Gói thầu: Cung cấp hóa chất xét nghiệm sinh hóa lần 3 năm 2022 của Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – CuBa Đồng Hới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất xét nghiệm sinh hóa lần 3 năm 2022 của Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – CuBa Đồng Hới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220750545 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 15:21:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,822,499 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất xét nghiệm sinh hóa lần 3 năm 2022 của Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – CuBa Đồng Hới Cung cấp hóa chất xét nghiệm sinh hóa lần 3 năm 2022 của Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – CuBa Đồng Hới 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 20.000 | ml | • Thành phần bao gồm: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5%• Quy cách: 1x5l• Phân nhóm: Nhóm 1 | ||
| 2 | Đo hoạt độ Alanine aminotransferase (ALT) | 1.800 | ml | • Thành phần bao gồm: L-Аlanine 500 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 1.8 kU/L; NADH 0.20 mmol/L;• Quy cách: 4x50ml+4x25ml• Phân nhóm: Nhóm 1 | ||
| 3 | Đo hoạt độ Aspartate aminotrans ferase (AST) | 1.200 | ml | • Thành phần bao gồm: L-aspartate 240 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 0.9 kU/L; MDH ≥ 0.6 kU/L; NADH 0.20 mmol/L;• Quy cách: 4x25ml+4x25ml• Phân nhóm: Nhóm 1 | ||
| 4 | Định lượng Ure | 1.272 | ml | • Thành phần bao gồm: NADH ≥ 0.26 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L ;Urease ≥ 17.76 kU/L; GLDH ≥ 0.16 kU/L• Quy cách: 4x53ml+4x53ml• Phân nhóm: Nhóm 1 | ||
| 5 | Định lượng Creatinin | 2.040 | ml | • Thành phần bao gồm: Thành phần: Natri hydroxide 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L.• Quy cách: 4x51ml+4x51ml• Phân nhóm: Nhóm 1 | ||
| 6 | Định lượng Glucose hoặc tương đương) | 1.600 | ml | • Thành phần bao gồm: Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,6) 24,0 mmol/L, ATP ≥ 2,0 mmol/L, Hexokinase ≥ 0,59 kU/L, G6P-DH ≥ 1,58 kU/L• Quy cách: 4x53ml+4x27ml• Phân nhóm: Nhóm 1 | ||
| 7 | Chất chuẩn các xét nghiệm trên máy sinh hóa | 30 | ml | • Thành phần bao gồm: Huyết thanh người có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp từ người, động vật và thực vật.• Quy cách: 1x5ml• Phân nhóm: Nhóm 3 | ||
| 8 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1. | 45 | ml | • Thành phần bao gồm: Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật.• Quy cách: 1x5ml• Phân nhóm: Nhóm 3 | ||
| 9 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2. | 45 | ml | • Thành phần bao gồm: Thành phần: Huyết thanh người đông khô có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp có nguồn gốc từ người và động vật.• Quy cách: 1x5ml• Phân nhóm: Nhóm 3 | ||
| 10 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP bình thường | 10 | ml | • Thành phần bao gồm: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của CRP người.• Quy cách: 5x2ml(5levels)• Phân nhóm: Nhóm 3 | ||
| 11 | Định lượng Bilirubin toàn phần | 640 | ml | • Thành phần bao gồm: Caffeine 2.1 mmol/L; 3,5-dichlorophenyldiazonium tetrafluoroborate 0.31 mmol/L• Quy cách: 4x40ml+4x40ml• Phân nhóm: Nhóm 1 | ||
| 12 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | 320 | ml | • Thành phần bao gồm: Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.08 mmol/L• Quy cách: 4x20ml+4x20ml• Phân nhóm: Nhóm 1 | ||
| 13 | Dung dịch tham chiếu cho phân tích điện giải trên máy sinh hóa | 8.000 | ml | • Thành phần bao gồm: Thành phần: Kali clorua 1.00 mol/L• Quy cách: 4x1000ml• Phân nhóm: Nhóm 3 | ||
| 14 | Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải | 450 | ml | • Thành phần bao gồm: Thành phần: hypochlorite• Quy cách: 450ml• Phân nhóm: Nhóm 3 | ||
| 15 | Chất chuẩn mức cao cho xét nghiệm điện giải trên máy sinh hóa | 100 | ml | • Thành phần bao gồm: Na+ 160 mmol/L; K+ 6 mmol/L; Cl- 120 mmol/L• Quy cách: 4x100ml• Phân nhóm: Nhóm 3 | ||
| 16 | Chất chuẩn mức thấp cho xét nghiệm điện giải trên máy sinh hóa | 100 | ml | • Thành phần bao gồm: Na+ 130 mmol/L; K+ 3.5 mmol/L; Cl- 85 mmol/L.• Quy cách: 14x100ml• Phân nhóm: Nhóm 3 | ||
| 17 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 2 | ml | • Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người).• Quy cách: 2x1ml• Phân nhóm: Nhóm 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi