Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741679-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG AN TỈNH QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220682192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 09:26:00 đến ngày 2022-07-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,030,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3545E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.709E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có điều kiện hiện trường tương tự với gói thầu đang xét: Các huyện miền núi thuộc biên giới của Lào giáp với các tỉnh miền Trung của Việt Nam.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xétCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và tài liệu chứng minh công trình tương tự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng Hoặc tổ nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lênCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG AN TỈNH QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Nhà làm việc Công an huyện Đắc Chưng, tỉnh Sê Kông, nước CHDCND Lào
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG AN TỈNH QUẢNG NAM , địa chỉ: Số 19 Trần Hưng Đạo, phường Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;Điện thoại: 0694 160 492; Fax:0694 160 492 - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;Điện thoại: 0694 160 492; Fax:0694 160 492.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tâm Giao; Địa chỉ: 74 Lê Đình Dương, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Quảng Nam; Địa chỉ: 11 Trần Quý Cáp, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ Phần Phú Khang; Địa chỉ: Lô A 165 khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353 821 676 + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;Điện thoại: 0694 160 492; Fax:0694 160 492.


- Bên mời thầu: CÔNG AN TỈNH QUẢNG NAM , địa chỉ: Số 19 Trần Hưng Đạo, phường Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;Điện thoại: 0694 160 492; Fax:0694 160 492 - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;Điện thoại: 0694 160 492; Fax:0694 160 492.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;Điện thoại: 0694 160 492; Fax:0694 160 492 - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;Điện thoại: 0694 160 492; Fax:0694 160 492.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;Điện thoại: 0694 160 492; Fax:0694 160 492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0694 160 492; Fax: 0694 160 492
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần Công an tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0694 160 492; Fax: 0694 160 492
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc – Phần xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,581100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,828m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,331100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,408100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,382100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,788m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,222m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,778100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,549m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,707m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,646100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,262m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,843100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,058m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,163100m2
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 55x100x190mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,133m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,145m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,829100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,929m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,893100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x190mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,214m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,56m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,281100m2
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,731m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,515100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x190mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,944m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 55x100x190mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,001m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,984m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,031100m2
30Gia công cầu phong, li tô thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10,053tấn
31Lắp dựng cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,053tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V1,619tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,619tấn
34Bu lông liên kết d16 dài 150Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
35Bu lông liên kết d16 dài 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
36Bu lông liên kết d16 dài 400Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
37Bu lông liên kết d16 dài 500Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Bu lông liên kết d16 dài 600Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V849,9041m2
40Lợp mái ngói màu địa phương 10v/m2 , cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,553100m2
41Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V294viên
42GCLD máng xối inox 304 các vị trí giáp mái dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,76md
43Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V147,88m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V833,116m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.162,666m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,215m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V551,804m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V209,46m2
49GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm cao cấp - Dùng thanh nhôm PMI nhập khẩu chính hãng đạt tiêu chuẩn ISO và chất lượng tiêu chuẩn Châu Âu, kính trắng cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện loại 1 kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,83m2
50GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm cao cấp - Dùng thanh nhôm PMI nhập khẩu chính hãng đạt tiêu chuẩn ISO và chất lượng tiêu chuẩn Châu Âu, kính trắng cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện loại 1 kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,94m2
51GCLD cửa sổ 2, 4 cánh mở quay, nhôm cao cấp - Dùng thanh nhôm PMI nhập khẩu chính hãng đạt tiêu chuẩn ISO và chất lượng tiêu chuẩn Châu Âu, kính trắng cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện hãng loại 1 kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,91m2
52GCLD vách kính trắng cường lực dày 8mm, nhôm cao cấp - Dùng thanh nhôm PMI nhập khẩu chính hãng đạt tiêu chuẩn ISO và chất lượng tiêu chuẩn Châu Âu (đã bao gồm phụ kiện loại 1 kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m2
53GCLD cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm cao cấp - Dùng thanh nhôm PMI nhập khẩu chính hãng đạt tiêu chuẩn ISO và chất lượng tiêu chuẩn Châu Âu, kính trắng cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện loại 1 kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V205,38m2
55Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V205,38m2
56Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,92m2
57Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp màu vàng, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,224m2
58Ốp đá granit tự nhiên màu nâu vào trụ cột sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
59Lát đá Granite tự nhiên mặt trên lan can màu đen, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,792m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V335,44m
61Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V442,9m
62Kẻ roan trang trí mặt tiền sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V18,1md
63Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, VXM M50, PCB40, KT 600x600mm Đồng Tâm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V749,548m2
64Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, VXM M50, PCB40 (KT 300x300) Đồng Tâm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V17,32m2
65Ốp gạch Granite chân tường KT 600x120 Đồng Tâm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V52,314m2
66Ốp gạch Granite tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, VXM M50, PCB40 (KT 300x600) Đồng Tâm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V51,45m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.175,571m2
68Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V774,206m2
69Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V774,206m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.175,571m2
71Thi công trần thả bằng tấm nhựa 600x600, Khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V17,55m2
72Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung chìm chống ẩm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V604,11m2
73Ốp đá chẻ tự nhiên chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V139,18m2
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,694tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,327tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,661tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,494tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,985tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,708tấn
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,272tấn
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,579tấn
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,449tấn
84Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,16tấn
85Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,399tấn
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,465100m
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
90LĐ cầu chắn rác fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,899100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,491100m2
93GCLD bảng tên trao tặngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,161m3
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,904m3
98Xây móng bằng gạch không nung 55x100x190mm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,208m3
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
100Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
101Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V111cấu kiện
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
105Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
B Nhà làm việc - Phần điện, điều hòa, cấp nước, chống sét, mạng Internet
1Lắp đặt bộ đèn Led âm trần Rạng Đông Led Panel D P02 60x60/35w.DA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Lắp đặt bộ đèn tuýt Led Tube BD LT03 T5 N02 60/8w.DA - 3000/4000/6500K hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt bộ đèn tuýt Led Rạng Đông TT-BT8-D-36W ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
4Lắp đặt bộ đèn Led Rạng Đông ốp trần cảm biến DLN 08L 23x23/18W RAD.DA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
5Lắp đặt đèn trang trí âm trần 9W Rạng Đông hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
7Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V107cái
12Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB -3P-100A - 22KA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt aptomat 1 pha 40A MCB -1P-40A - 10KA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt aptomat 1 pha 25A MCB -1P-25A - 6KA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80Mô tả kỹ thuật theo chương V140hộp
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV - (3x16+1x10)mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
18Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1.680m
19Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1.170m
20Lắp đặt dây đơn CV-4mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V720m
21Lắp đặt dây đơn CCV-6mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V170m
22Lắp đặt dây đơn CCV-10mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V160m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V520m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
26Lắp đặt tủ aptomat âm tường Sino chứa 2-4 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt tủ aptomat âm tường Sino chứa 8-12 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt tủ aptomat âm tường Sino (phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
29Xà sứ neo dây dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
31Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
32Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Khoan sâu fi 100; L= 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1lỗ
34Mối hàn đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1mối
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,528m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,528m3
37Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
38Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17máy
39Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4/12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
40Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm (chỉ tính nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
41Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5/15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
42Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm (chỉ tính nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
43Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
44Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
45Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
46Giá đỡ dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
47Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V620m
48Lắp đặt dây đơn CV-4mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V400m
49Lắp đặt dây đơn CCV-6mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V250m
50Lắp đặt dây đơn CCV-10mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V80m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
54Lắp đặt aptomat 1 pha 25A MCB -1P-25A - 6KA LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
55Lắp đặt tủ aptomat âm tường (Điều hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
56Gia công kim thu sét thép mạ kẽm Fi14 có chiều dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
57Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
58Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
59Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
60Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cọc
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
63Chân đỡ dây thép fi 10, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3,8mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
72Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32x3mm, đoạn ống dài 70m Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100 m
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
79Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
89Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
90Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt Bồn cầu liền khối inax AC902VN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
92Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh inax CFV-105MM hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt van tê chia nước cho vòi xịt vệ sinh và bồn cầu Inax A-703-7 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
94Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt Chậu rửa lavabo treo tường inax L-297V hoặc tương đương (đã bao gồm xifong)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
96Lắp đặt vòi chậu rửa mặt nước nóng lạnh inax LFV-1302S hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
97Van bi gạt lạnh D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Van bi gạt lạnh D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Van bi gạt lạnh D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Van xoayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt Vòi nước lạnh inax LF-15G-13 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Lắp đặt Vòi sen tắm inax BFV-8000S-5C hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
103Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Tân Á Đại Thành hoặc tương đương (có van, phao điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-200JXK-NV5 200W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt máy bơm tăng áp điện tử Shirai 10/15G hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt ổ cắm mạng lan AMP RJ45 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
107Lắp đặt Cáp mạng Cat 5e UTP 0,51mm, 4-Pair, CCA24AWG, WhiteMô tả kỹ thuật theo chương V300m
108Lắp đặt TP-LINK TL-SG1016 16 Ports Gigabit SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt cáp quang 2Fo single modeMô tả kỹ thuật theo chương V80m
110Lắp đặt đầu Fast Connector SC (phích cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d16Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
113Tủ mạng 20U D600, Tủ rack 20U Sâu 600Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
C Mương thoát nước, sân bê tông
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,635100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726100m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,561m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V15,429m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,064100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,471m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,888tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3021cấu kiện
10Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,14100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm A1 Dmax 25mm (loại 1) dày 180mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m3
16Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
17Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,410m
D Hệ thống PCCC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,056m3
2Đắp cát nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,849m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m3
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,283100m
5Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, DN 80x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt Tê thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, DN 80x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,2291m2
8Lắp đặt mối nối mềm, DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt y lọc đường kính DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt luppe đường kính DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt van cổng mặt bích tay quay đường kính DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van khóa gạt đường kính DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp bích thép, DN 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
17Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 600x500x200 gồm: + 2 Cuộn vòi DN65 x20m + 2 Lăng phun DN65x13mmMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
19Lắp đặt bình chữa cháy MT3, MFZ4 (bao gồm giá treo bình,Tiêu lệnh chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2 cấp nguồn bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V150m
22Lắp đặt đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
23Tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Bộ nguồn phụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt đèn EXT thoát hiểm (bao gồm hướng mũi tên)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Lắp đặt đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Lắp đặt dây nguồn báo cháy loại dây 2x1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
29Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại dây 2x1,0mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn tròn PVC - H.SERIES phi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
31Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
32Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
E Bể nước PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,763100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,331m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,427m3
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,529m3
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,95tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,148tấn
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V1,361100m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V165,55m2
10Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x190mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,43m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,69m2
16Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
19GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,69m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,43m2
22Lắp đặt máy Bơm Ly Tâm 2 Tầng Cánh Ebara 2CDXM 70/20 2HP hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32x3mm, đoạn ống dài 70m Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40x3mm, đoạn ống dài 70m Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m
25Lắp đặt van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
28Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
30GCLD nắp đậy bằng thép tấm KT 800x800x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
31Khóa Việt Tiệp máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F Giếng khoan
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34*3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60*3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114*3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
6Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Nắp bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
11Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x190mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt ổ khóa việt tiệp khóa máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt tủ điện âm tường E4FC SINO (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32x3mm, đoạn ống dài 70m Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
G Trạm biến áp
1Dây đồng bọc trung thế PVC/XLPE/M(1x35)-12,7/24kVMô tả kỹ thuật theo chương V33mét
2Dây đồng bọc CV-(1x35)-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V20mét
3Dây đồng bọc hạ thế PVC/XLPE/M(120)-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V32mét
4Tủ điện hạ thế trọn bộ TĐ-3P-160KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Cầu chì tự rơi FCO-22 (kèm dây chảy 6K)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm (Line post)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Cụm đấu rẽ cho dây bọc 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Kẹp đấu rẽ cho dây bọc 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Kẹp răng hạ thế 2 bu lông kẹp dây tiếp địa KNĐMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
10Đầu cốt đồng M-35Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
11Đầu cốt đồng M-120Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
12Dây buộc cổ sứ loại composit DBCSMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
13Ống thép tráng kẽm FE-fi21Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
14Đai thép buộc cáp 20x0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
15Khoá đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Chụp màu silicon cho sứ cao thế MBA CSCT-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Chụp màu silicon cho sứ hạ thế MBA CSHT-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Chụp màu silicon cho chống sét van CS-LAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Chụp màu silicon cho cầu chì tự rơi CS-FCOMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Bảng cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Bảng cấm sờMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Hệ xà trạm máy biến áp trên trụ BTLT đôi XMBA-LTĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Xà đỡ dây MBA XĐD-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Tiếp địa trạm TĐTBA-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
26Nền trạm biến áp 1 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1nền
H Tuyến đường dây trung áp
1Dây nhôm bọc lõi thép ASX-(1x70)-12,7/24kVMô tả kỹ thuật theo chương V66mét
2Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm (Line post)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Sứ chuỗi néo polymer 22kV + phụ kiện (móc U)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuổi
4Khóa néo ép cho dây bọc 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Cụm đấu rẽ cho dây bọc 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Kẹp đấu rẽ cho dây bọc 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Dây buộc cổ sứ composit DBCSMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
8Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
9Xà néo cuối cột ly tâm đơn XNC-LTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Xà néo cuối cột ly tâm đôi dọc XNC-2LT-DMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tiếp địa ngọn trung thế đi độc lập TĐN-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Móng cột lytâm MTĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
I Thiết bị văn phòng nhà làm việc
1Bàn làm việc bàn gỗ có 1 ngăn kéo (1,4x0,7x0,75)m, gỗ MDF xoan đào phun PUMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
2Bàn làm việc bàn gỗ không có ngăn kéo (0,6x1,5x0,75)m, gỗ MDF xoan đào phun PUMô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
3Bàn máy tính KT (1,2x0,6x0,75)m, gỗ MDF xoan đào phun PUMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Tủ tài liệu 3 tầng (0,5x1,2x2,1)mMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
5Bàn chủ tịch phòng họp ( KT 0,7x2,0x0,75) m + ghế (3 cái KT 50x50cm), gỗ MDF xoan đào phun PUMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Bàn phòng họp (0,55x1,50x0,75)m, gỗ MDF xoan đào phun PUMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
7Bàn họp giao ban: KT (1,20 x 0,50 x 0,77) m, gỗ MDF xoan đào phun PUMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Bàn tượng chủ tịch KT (1,06 x0,80 x 0,77) m, gỗ MDF xoan đào phun PUMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Ghế tựa (KT 0,48 x0,55x0,77)m, gỗ xoan đào tự nhiên phun PU hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V150Cái
J Thiết bị trạm biến áp
1Mua sắm Máy biến áp 3 pha 160KVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Mua sắm Chống sét van 21kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ=3 cái
3Vân chuyển thiết bị từ nơi SX đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
4Lắp đặt MBA phân phối - 3 pha 35(22)/0,4KV, SMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
5Lắp đặt chống sét van cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ=3 cái
6Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
7Thí nghiệm chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
K Chi phí Máy điều hòa
1Điều hòa âm trần LG 24000BTU ATNQ24GPLE7 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Điều hòa gắn tường LG Inverter 1 chiều 18000BTU (2HP) V18ENF DUALCOOL hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Điều hòa gắn tường LG Inverter 1 chiều 12000BTU (1.5HP) V13ENS DUALCOOL hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
L Thiết bị PCCC
1Bơm chữa cháy động cơ DiezelMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bơm chữa cháy động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Tủ trung tâm báo cháy 05 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3545E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.709E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có điều kiện hiện trường tương tự với gói thầu đang xét: Các huyện miền núi thuộc biên giới của Lào giáp với các tỉnh miền Trung của Việt Nam.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xétCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và tài liệu chứng minh công trình tương tự theo yêu cầu.105
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng Hoặc tổ nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lênCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự52
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự52
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn 1 KW Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch, đá 1,7kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn 23Kw Còn sử dụng tốt2
7 Máy đào 0,4 m3 Còn sử dụng tốt1
8 Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->