Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741679-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 09:26:00 đến ngày 2022-07-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,030,374,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3545E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.709E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có điều kiện hiện trường tương tự với gói thầu đang xét: Các huyện miền núi thuộc biên giới của Lào giáp với các tỉnh miền Trung của Việt Nam. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xétCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và tài liệu chứng minh công trình tương tự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng Hoặc tổ nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lênCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG AN TỈNH QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà làm việc Công an huyện Đắc Chưng, tỉnh Sê Kông, nước CHDCND Lào 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;Điện thoại: 0694 160 492; Fax:0694 160 492
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;Điện thoại: 0694 160 492; Fax:0694 160 492. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;Điện thoại: 0694 160 492; Fax:0694 160 492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0694 160 492; Fax: 0694 160 492 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0694 160 492; Fax: 0694 160 492 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc – Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,581 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,828 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,331 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,408 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,788 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,222 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,549 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,707 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,262 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,058 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,163 | 100m2 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 55x100x190mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,133 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,145 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,829 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,929 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,893 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x190mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,214 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,281 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,731 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,515 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x190mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,944 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 55x100x190mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,984 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | 100m2 |
| 30 | Gia công cầu phong, li tô thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,053 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,053 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | tấn |
| 34 | Bu lông liên kết d16 dài 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 35 | Bu lông liên kết d16 dài 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 36 | Bu lông liên kết d16 dài 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 37 | Bu lông liên kết d16 dài 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Bu lông liên kết d16 dài 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,904 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái ngói màu địa phương 10v/m2 , cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,553 | 100m2 |
| 41 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | viên |
| 42 | GCLD máng xối inox 304 các vị trí giáp mái dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | md |
| 43 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,88 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833,116 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.162,666 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,215 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,804 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,46 | m2 |
| 49 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm cao cấp - Dùng thanh nhôm PMI nhập khẩu chính hãng đạt tiêu chuẩn ISO và chất lượng tiêu chuẩn Châu Âu, kính trắng cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện loại 1 kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,83 | m2 |
| 50 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm cao cấp - Dùng thanh nhôm PMI nhập khẩu chính hãng đạt tiêu chuẩn ISO và chất lượng tiêu chuẩn Châu Âu, kính trắng cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện loại 1 kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,94 | m2 |
| 51 | GCLD cửa sổ 2, 4 cánh mở quay, nhôm cao cấp - Dùng thanh nhôm PMI nhập khẩu chính hãng đạt tiêu chuẩn ISO và chất lượng tiêu chuẩn Châu Âu, kính trắng cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện hãng loại 1 kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,91 | m2 |
| 52 | GCLD vách kính trắng cường lực dày 8mm, nhôm cao cấp - Dùng thanh nhôm PMI nhập khẩu chính hãng đạt tiêu chuẩn ISO và chất lượng tiêu chuẩn Châu Âu (đã bao gồm phụ kiện loại 1 kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 53 | GCLD cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm cao cấp - Dùng thanh nhôm PMI nhập khẩu chính hãng đạt tiêu chuẩn ISO và chất lượng tiêu chuẩn Châu Âu, kính trắng cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện loại 1 kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,38 | m2 |
| 55 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,38 | m2 |
| 56 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,92 | m2 |
| 57 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp màu vàng, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,224 | m2 |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu vào trụ cột sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 59 | Lát đá Granite tự nhiên mặt trên lan can màu đen, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,792 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,44 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,9 | m |
| 62 | Kẻ roan trang trí mặt tiền sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | md |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, VXM M50, PCB40, KT 600x600mm Đồng Tâm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,548 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, VXM M50, PCB40 (KT 300x300) Đồng Tâm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,32 | m2 |
| 65 | Ốp gạch Granite chân tường KT 600x120 Đồng Tâm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,314 | m2 |
| 66 | Ốp gạch Granite tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, VXM M50, PCB40 (KT 300x600) Đồng Tâm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,45 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.175,571 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,206 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,206 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.175,571 | m2 |
| 71 | Thi công trần thả bằng tấm nhựa 600x600, Khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung chìm chống ẩm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,11 | m2 |
| 73 | Ốp đá chẻ tự nhiên chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,18 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,694 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,327 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,661 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,985 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,449 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 90 | LĐ cầu chắn rác fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,899 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,491 | 100m2 |
| 93 | GCLD bảng tên trao tặng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | m3 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 98 | Xây móng bằng gạch không nung 55x100x190mm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,208 | m3 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 101 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| B | Nhà làm việc - Phần điện, điều hòa, cấp nước, chống sét, mạng Internet | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn Led âm trần Rạng Đông Led Panel D P02 60x60/35w.DA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn tuýt Led Tube BD LT03 T5 N02 60/8w.DA - 3000/4000/6500K hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn tuýt Led Rạng Đông TT-BT8-D-36W ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn Led Rạng Đông ốp trần cảm biến DLN 08L 23x23/18W RAD.DA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 9W Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB -3P-100A - 22KA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha 40A MCB -1P-40A - 10KA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha 25A MCB -1P-25A - 6KA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV - (3x16+1x10)mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV-4mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CCV-6mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CCV-10mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ aptomat âm tường Sino chứa 2-4 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ aptomat âm tường Sino chứa 8-12 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ aptomat âm tường Sino (phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Xà sứ neo dây dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 32 | Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Khoan sâu fi 100; L= 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 34 | Mối hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | máy |
| 39 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4/12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5/15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 43 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 46 | Giá đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn CV-4mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn CCV-6mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn CCV-10mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt aptomat 1 pha 25A MCB -1P-25A - 6KA LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ aptomat âm tường (Điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 56 | Gia công kim thu sét thép mạ kẽm Fi14 có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 60 | Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 63 | Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3,8mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32x3mm, đoạn ống dài 70m Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Bồn cầu liền khối inax AC902VN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh inax CFV-105MM hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt van tê chia nước cho vòi xịt vệ sinh và bồn cầu Inax A-703-7 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt Chậu rửa lavabo treo tường inax L-297V hoặc tương đương (đã bao gồm xifong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt nước nóng lạnh inax LFV-1302S hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 97 | Van bi gạt lạnh D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Van bi gạt lạnh D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Van bi gạt lạnh D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Van xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Vòi nước lạnh inax LF-15G-13 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Vòi sen tắm inax BFV-8000S-5C hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Tân Á Đại Thành hoặc tương đương (có van, phao điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-200JXK-NV5 200W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt máy bơm tăng áp điện tử Shirai 10/15G hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan AMP RJ45 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 107 | Lắp đặt Cáp mạng Cat 5e UTP 0,51mm, 4-Pair, CCA24AWG, White | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 108 | Lắp đặt TP-LINK TL-SG1016 16 Ports Gigabit Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cáp quang 2Fo single mode | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 110 | Lắp đặt đầu Fast Connector SC (phích cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 113 | Tủ mạng 20U D600, Tủ rack 20U Sâu 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| C | Mương thoát nước, sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,561 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,429 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,064 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,471 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm A1 Dmax 25mm (loại 1) dày 180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | 10m |
| D | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,056 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,849 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, DN 80x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, DN 80x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,229 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt y lọc đường kính DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt luppe đường kính DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cổng mặt bích tay quay đường kính DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa gạt đường kính DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, DN 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 600x500x200 gồm: + 2 Cuộn vòi DN65 x20m + 2 Lăng phun DN65x13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 19 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3, MFZ4 (bao gồm giá treo bình,Tiêu lệnh chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2 cấp nguồn bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 23 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Bộ nguồn phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn EXT thoát hiểm (bao gồm hướng mũi tên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây nguồn báo cháy loại dây 2x1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 29 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại dây 2x1,0mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn tròn PVC - H.SERIES phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 32 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,331 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,427 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,529 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,148 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | 100m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,55 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x190mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,69 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 19 | GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,69 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | m2 |
| 22 | Lắp đặt máy Bơm Ly Tâm 2 Tầng Cánh Ebara 2CDXM 70/20 2HP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32x3mm, đoạn ống dài 70m Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40x3mm, đoạn ống dài 70m Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 28 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 30 | GCLD nắp đậy bằng thép tấm KT 800x800x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 31 | Khóa Việt Tiệp máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34*3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60*3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114*3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Nắp bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x190mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ khóa việt tiệp khóa máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường E4FC SINO (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32x3mm, đoạn ống dài 70m Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| G | Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng bọc trung thế PVC/XLPE/M(1x35)-12,7/24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | mét |
| 2 | Dây đồng bọc CV-(1x35)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 3 | Dây đồng bọc hạ thế PVC/XLPE/M(120)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mét |
| 4 | Tủ điện hạ thế trọn bộ TĐ-3P-160KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO-22 (kèm dây chảy 6K) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm (Line post) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Cụm đấu rẽ cho dây bọc 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Kẹp đấu rẽ cho dây bọc 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Kẹp răng hạ thế 2 bu lông kẹp dây tiếp địa KNĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng M-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 12 | Dây buộc cổ sứ loại composit DBCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 13 | Ống thép tráng kẽm FE-fi21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 14 | Đai thép buộc cáp 20x0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 15 | Khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Chụp màu silicon cho sứ cao thế MBA CSCT-MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Chụp màu silicon cho sứ hạ thế MBA CSHT-MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Chụp màu silicon cho chống sét van CS-LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Chụp màu silicon cho cầu chì tự rơi CS-FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Bảng cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Bảng cấm sờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Hệ xà trạm máy biến áp trên trụ BTLT đôi XMBA-LTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ dây MBA XĐD-MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Tiếp địa trạm TĐTBA-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 26 | Nền trạm biến áp 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nền |
| H | Tuyến đường dây trung áp | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ASX-(1x70)-12,7/24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | mét |
| 2 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm (Line post) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Sứ chuỗi néo polymer 22kV + phụ kiện (móc U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuổi |
| 4 | Khóa néo ép cho dây bọc 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Cụm đấu rẽ cho dây bọc 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Kẹp đấu rẽ cho dây bọc 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Dây buộc cổ sứ composit DBCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Xà néo cuối cột ly tâm đơn XNC-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo cuối cột ly tâm đôi dọc XNC-2LT-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa ngọn trung thế đi độc lập TĐN-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Móng cột lytâm MTĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| I | Thiết bị văn phòng nhà làm việc | |||
| 1 | Bàn làm việc bàn gỗ có 1 ngăn kéo (1,4x0,7x0,75)m, gỗ MDF xoan đào phun PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc bàn gỗ không có ngăn kéo (0,6x1,5x0,75)m, gỗ MDF xoan đào phun PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 3 | Bàn máy tính KT (1,2x0,6x0,75)m, gỗ MDF xoan đào phun PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Tủ tài liệu 3 tầng (0,5x1,2x2,1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 5 | Bàn chủ tịch phòng họp ( KT 0,7x2,0x0,75) m + ghế (3 cái KT 50x50cm), gỗ MDF xoan đào phun PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn phòng họp (0,55x1,50x0,75)m, gỗ MDF xoan đào phun PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 7 | Bàn họp giao ban: KT (1,20 x 0,50 x 0,77) m, gỗ MDF xoan đào phun PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bàn tượng chủ tịch KT (1,06 x0,80 x 0,77) m, gỗ MDF xoan đào phun PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Ghế tựa (KT 0,48 x0,55x0,77)m, gỗ xoan đào tự nhiên phun PU hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| J | Thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Mua sắm Máy biến áp 3 pha 160KVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Mua sắm Chống sét van 21kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ=3 cái |
| 3 | Vân chuyển thiết bị từ nơi SX đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt MBA phân phối - 3 pha 35(22)/0,4KV, S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt chống sét van cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ=3 cái |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| K | Chi phí Máy điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa âm trần LG 24000BTU ATNQ24GPLE7 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Điều hòa gắn tường LG Inverter 1 chiều 18000BTU (2HP) V18ENF DUALCOOL hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Điều hòa gắn tường LG Inverter 1 chiều 12000BTU (1.5HP) V13ENS DUALCOOL hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| L | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ Diezel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3545E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.709E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có điều kiện hiện trường tương tự với gói thầu đang xét: Các huyện miền núi thuộc biên giới của Lào giáp với các tỉnh miền Trung của Việt Nam. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xétCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và tài liệu chứng minh công trình tương tự theo yêu cầu. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng Hoặc tổ nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lênCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn 23Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào 0,4 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi