Gói thầu: Cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn thiết bị đo năm 2022 của Phòng Thí nghiệm Điện –Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220748514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn thiết bị đo năm 2022 của Phòng Thí nghiệm Điện –Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741612 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 16:47:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 113,053,900 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn thiết bị đo năm 2022 của Phòng Thí nghiệm Điện –Hóa Hiệu chuẩn thiết bị đo năm 2022 của Phòng Thí nghiệm Điện - Hóa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy thử cao thế (ACH55-12) High Voltage tester | - (0; 3.5; 7.0; 15; 22; 35; 45; 50) kV-AC; Kiểm tra chức năng thời gian(30, 60, 300)s | Cái | 1 | |
| 2 | Máy đo tỷ số biến (ATRT-03) Transformer - Ratio Tester | -Điện áp: (8; 40; 100) V; - Ratio 8 V(10; 80; 120; 250; 500; 1000; 2000, 5000; 15000); -Ratio 40 V(5; 10; 60; 100; 150; 250; 500; 1000; 1500); -Ratio 100 V(5; 10; 60; 100; 150; 250; 500; 1000; 1500) | Cái | 1 | |
| 3 | Máy đo điện trở cách điện (HIOKI 3455) High Voltage Insulation | -Điện áp: (250; 500; 1000; 2500; 5000)V; *250V: (0.5; 1; 10; 50; 100; 500; 1000)MΩ; *500V: (1; 10; 50; 100; 500; 1000; 5000)MΩ; *1000V: (0.001; 0.01; 0.1; 0.2; 0.5; 5;10)GΩ; *2500V: 0.005; 0.01; 0.1; 0.2; 0.5; 5; 10)GΩ; *5000V: (0.05; 0.1; 0.5; 5; 10; 100; 500; 1000)GΩ | Cái | 1 | |
| 4 | Thiết bị thử máy cắt (TDR 9100) Circuit Breaker Test System | Tại (1; 2; 4; 6; 10; 20; 50; 100; 200; 500)ms | Cái | 1 | |
| 5 | Máy đo điện trở máy biến áp (WRM-40) Transformer Resistance Meter | Tại: 20µΩ; 200µΩ; 1mΩ ; 100mΩ; 1Ω; 50Ω; 200Ω; 500Ω | Cái | 1 | |
| 6 | Máy đo điện trở đất DET2/2 Digital Earth Tester DET2/2 | Tại: 20mΩ ; 100mΩ; 1Ω; 10Ω; 50Ω; 100Ω; 500Ω; 1000Ω | Cái | 1 | |
| 7 | Máy đo tang delta (DOBLE M4100) Insulation analyzer Doble M4100 | -Điện áp: (0.025; 0.5; 1; 3; 5; 10, 12) kV – AC; -Tan delta tại 2kV(0; 0.01; 0.05; 0.1; 0.5; 1;3)%DF; -Tan delta tại 10kV(0; 0.01; 0.05; 0.1; 0.5; 1; 3)%DF | Cái | 1 | |
| 8 | Máy thử cao thế (YHT-100K- 20KMR) Yamabishi | - Tại (3; 5; 15; 22; 35; 50; 70; 80; 100) kV; Kiểm tra chức năng thời gian( 30, 60, 300)s | Cái | 1 | |
| 9 | Hộp điện trở mẫu Field Calibration Reference II - M4151 | Tại (5 kΩ; 60 kΩ; 1.4 MΩ) | Cái | 1 | |
| 10 | Máy đo điện trở tiếp xúc Micro-Ohm meter VG-CSx 00-II | Tại: 10 µΩ ; 20µΩ; 100µΩ; 500µΩ ; 100mΩ; 500mΩ; 900mΩ) 10A-100A-200A | Cái | 1 | |
| 11 | Máy thử nghiệm biến dòng EZCT-2KA | -TSB: 0,8-10000; Điện áp: 0 – 2,200 V; Dòng điện: 0 – 10A; Góc pha đo được: 0 – 360 độ | Cái | 1 | |
| 12 | Thiết bị Phân tích công suất (HIOKI 3196) Power Quality Analyzer | -Điện áp đo AC 150- 300V-600V: (1; 15; 75; 150; 300; 450; 600); Dòng: (5; 100; 1000)A; Công suất (cos φ | Cái | 1 | |
| 13 | Máy đo đa năng hiệu HIOKI PQ3198 Power Quality Analyzer HIOKI PQ3198 | Điện áp đo AC 150- 300V-600V; Dòng: (5; 100; 1000)A; Công suất (cos φ | Cái | 1 | |
| 14 | Thiết bị kiểm tra rơ le (FREJA 300) Automatic Reley Test System | (0.025; 0.25; 1.0; 3.0; 5.0; 7.0; 15) A AC/DC; 0 - 150 V AC; 0 - 180 V DC | Cái | 1 | |
| 15 | Hợp bộ thử cao thế SEBA KMT HV test set 110kV | (0; 0.5; 3; 7; 10.; 15; 40; 65; 85; 110) kV; Kiểm tra chức năng thời gian (30, 60, 300)s | Cái | 1 | |
| 16 | Đồng hồ áp suất chuẩn | (0 - 25; 0,05) Mpa | Cái | 1 | |
| 17 | Thiết bị hiệu chuẩn đa năng - CA 150 | Hiệu chuẩn phần điện | Cái | 1 | |
| 18 | Thiết bị hiệu chuẩn nhiệt độ JUPITER 650S | Tại: (50; 100; 150; 200; 300; 400; 500 & 600) °C | Cái | 1 | |
| 19 | Dụng cụ đo khối lượng (0,800 ÷0,850) | Toàn thang đo | Cái | 1 | |
| 20 | Dụng cụ đo khối lượng (0,900 ÷0,950) | Toàn thang đo | Cái | 1 | |
| 21 | Dụng cụ đo khối lượng (0,950 ÷1,000) | Toàn thang đo | Cái | 1 | |
| 22 | Bể ổn nhiệt TRL-101FL (đo tỷ trọng) | Tại 32°C | Cái | 1 | |
| 23 | Nhiệt kế thủy tinh thủy ngân IP 39C (No 0954660) | Tại 25, 30, 35°C | Cái | 1 | |
| 24 | Nhiệt kế điện tử hiện số TP 7-D | Tại: (30, 40, 50, 60)°C | Cái | 1 | |
| 25 | Bể ổn nhiệt KV 6 thử độ nhờn (No 64213) | Tại 40°C & 50°C | Cái | 1 | |
| 26 | Nhiệt kế thuỷ tinh thuỷ ngân (38,6 - 41,40°C; 0,05) | Tại 40°C | Cái | 1 | |
| 27 | Nhiệt kế thuỷ tinh thuỷ ngân (48,6 - 51,40°C; 0,05) | Tại 50°C | Cái | 1 | |
| 28 | Đồng hồ bấm giây hiệu DSW-6 | Toàn thang đo | Cái | 1 | |
| 29 | Nhớt kế C 100 xuôi ở 50°C | Tại 50°C | Cái | 1 | |
| 30 | Nhớt kế C 200 xuôi ở 40°C | Tại 40°C | Cái | 1 | |
| 31 | Nhớt kế C 300 xuôi ở 40°C | Tại 40°C | Cái | 1 | |
| 32 | Nhớt kế C 350 xuôi ở 40°C | Tại 40°C | Cái | 1 | |
| 33 | Nhớt kế C 400/350 ngược ở 50°C | Tại 50°C | Cái | 1 | |
| 34 | Nhiệt kế đo chớp cháy hở SCAVINI AD0092-110 (0 ÷ 400; 1) °C | Tại: (200, 250, 300)°C | Cái | 1 | |
| 35 | Máy đo nhiệt độ chớp cháy kín SCAVINI AD0093-700 ; No 1221141 | Kiểm tra và hiệu chuẩn tốc độ khuấy | Cái | 1 | |
| 36 | Nhiệt kế đo chớp cháy kín SCAVINI AD0093-700 (-50÷ 400; 0,1) °C | Tại: (70, 80, 100, 120,130,160)°C | Cái | 1 | |
| 37 | Ống chưng cất 2ml Separating funnels | Toàn thang | Cái | 1 | |
| 38 | Ống đong 100ml Cylinder | Toàn thang | Cái | 1 | |
| 39 | Pipet 2 ml và 5 ml | Toàn thang | Cái | 2 | |
| 40 | Bình định mức 1000 ml | Toàn thang | Cái | 1 | |
| 41 | Nhiệt ẩm kế chỉ thị hiện số Testo 608-H1 | -Tại: (25, 30, 40) °C; Tại: (40, 60, 80, 90)%RH | Cái | 1 | |
| 42 | Nhiệt ẩm kế chỉ thị hiện số Testo 608-H1 | -Tại: (25, 30, 35) °C; Tại: (40, 60, 80) %RH | Cái | 4 | |
| 43 | Cân phân tích AUW 220 (Shimadzu) (10 mg ÷ 220g ; 0,1 mg) | Toàn thang đo | Cái | 2 | |
| 44 | Máy đo điện áp đánh thủng MEGGER OTS 100AF | Toàn thang đo | Cái | 1 | |
| 45 | Nhiệt kế đo nhiệt độ nước trong (Máy nhiệt trị dầu) | Tại: (33, 34, 35, 36, 37, 38)°C | Cái | 1 | |
| 46 | Đồng hồ bấm giây điện tử | Toàn thang đo | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi