Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220752334-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220752317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 22:33:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,905,758,904 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.728E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục thi công tương tự các hạng mục của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.935.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư giao thông cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên(Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư giao thông cầu đường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành: kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,6 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu hoặc cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥10 T
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng tuyến đường kết nối từ phía bắc Trung tâm hành chính thị xã Phổ Yên đến đường phía bắc Khu vực quần thể Văn hóa - Thể thao
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021) + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021) - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất không thích hợp120,7302100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất I120,7302100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95506,0949100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9817,749100m3
5Mua đất về đắp, đất cấp 366.520,5233m3
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới(Cấp phối đá dăm loại 2)17,7745100m3
7Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới(Cấp phối đá dăm loại 1)10,6647100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m257,7276100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm57,7276100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m257,7276100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn(Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm57,7276100m2
12Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h9,5943100tấn
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h6,9857100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ16,58100tấn
15Bê tông lót móng vỉa hè, M150, đá 2x4196,32m3
16Bê tông lót móng vỉa hè, M100, đá 2x496,68m3
17Lát hè bằng tấm lát dẫn hướng rành cho người khiếm thị KT:40x40x3586,4m2
18Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên nguyên khối, vữa XM M1002.636,31m2
19Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2, PCB309,77m3
20Ván khuôn móng bó vỉa0,7512100m2
21Bó vỉa hè đá tự nhiên (dài 1m/ck)667,2viên
22Bó vỉa hè đá tự nhiên (dài 0,5m/ck)168viên
23Bó vỉa đá tự nhiên (dài 1m/ck)667,2m
24Bó vỉa đá tự nhiên (dài 0,5m/ck)84m
25Bê tông móng, M150, đá 1x24,05m3
26Ván khuôn móng bó vỉa0,4503100m2
27Bó vỉa đá tự nhiên loại 1 (dài 1m/ck)445,6m
28Bó vỉa đá tự nhiên loại 2 (dài 0,5m/ck)4,7m
29Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên loại 1 (dài 1m/ck)445,6m
30Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên loại 1 (dài 0,5m/ck)4,7m
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,902,5285100m3
32Mua đất về đắp, đất cấp 3317,07m3
33Đào móng hố trồng cây- Cấp đất III0,5597100m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,5155100m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB305,98m3
36Ván khuôn móng ô trồng cây0,5984100m2
37Viên đá bó gốc cây kích thước 10x20x60cm544viên
38Vữa lót đặt viên đá bó gốc cây29,92m2
39Lắp đặt viên đá bó gốc cây5441 cấu kiện
40Bê tông móng gáy hè, M150, đá 1x2, PCB3017,81m3
41Ván khuôn móng bó gáy hè1,4248100m2
42Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn42,74m3
43Ván khuôn thân bó gáy hè4,2744100m2
44Ván khuôn tấm đón nước0,9615100m2
45Bê tông tấm đón nước, bê tông M200, đá 1x29,01m3
46Lát tấm đón nước225,3333m2
47Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm326,8m2
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,81m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB301,8m3
50Biển báo hiệu đường bộ các loại9cái
51Lắp đặt cột và biển báo các loại9cái
52Cột biển báo (hoàn thiện) - cao 3,8m9cái
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm71 đoạn ống
2Đào móng cống D600 - Cấp đất III0,0522100m3
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm351 đoạn ống
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm70cái
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤419,39m3
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm34mối nối
7Gioăng nối cống D60034mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm201 đoạn ống
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm40cái
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤425,04m3
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm19mối nối
12Gioăng nối cống D80019mối nối
13Đào móng cống D1000 - Cấp đất III0,2373100m3
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mm681 đoạn ống
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm136cái
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤485,54m3
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm67mối nối
18Gioăng nối cống D100067mối nối
19Đào móng cống D1800 - Cấp đất III2,8174100m3
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,0m - Đường kính D1800mm821 đoạn ống
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1800mm164cái
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤485,54m3
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1800mm81mối nối
24Gioăng nối cống D180081mối nối
25Đào móng cống hộp B3000- Cấp đất III4,5100m3
26Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 3000x3000mm, đoạn cống dài 1,2m1761 đoạn cống
27Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB3082,14m3
28Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 3000x3000mm175mối nối
29Bê tông tường, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2103,41m3
30Ván khuôn vị trí góc3,622100m2
31Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm0,1583tấn
32Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm9,2903tấn
33Đào móng hố ga D600 - Cấp đất III0,1554100m3
34Ván khuôn bê tông lót móng0,0354100m2
35Ván khuôn đáy hố ga0,0884100m2
36Bê tông lót đáy móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x22,92m3
37Bê tông đáy, M250, đá 1x24,88m3
38Ván khuôn thành ga0,8112100m2
39Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm0,1226tấn
40Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm1,8287tấn
41Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm0,0539tấn
42Bê tông thành hố ga, M250, đá 1x28,68m3
43Gia công nắp gang 900x9004Cái
44Lắp đặt nắp gang41 cấu kiện
45Gia công song chắn rác bằng gang4Cái
46Lắp đặt song chắn rác41 cấu kiện
47Ván khuôn tấm đan0,0888100m2
48Bê tông tấm đan M250, đá 1x22,16m3
49Ván khuôn cổ ga0,048100m2
50Bê tông cổ ga mác M250 đá 1x20,52m3
51Vữa chèn nắp hố ga mác M1003,08m3
52Lắp đặt tấm đan4cái
53Đào móng hố ga D800 - Cấp đất III0,2373100m3
54Ván khuôn bê tông lót móng0,0177100m2
55Ván khuôn đáy hố ga0,0442100m2
56Bê tông lót đáy móng, M150, đá 1x2, PCB301,46m3
57Bê tông đáy, M250, đá 1x2, PCB402,44m3
58Ván khuôn thành ga0,6192100m2
59Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm0,0821tấn
60Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm1,1698tấn
61Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm0,0431tấn
62Bê tông thành hố ga, M250, đá 1x26,68m3
63Gia công nắp gang 900x9002Cái
64Lắp đặt nắp gang21 cấu kiện
65Gia công song chắn rác bằng gang2Cái
66Lắp đặt song chắn rác21 cấu kiện
67Ván khuôn tấm đan0,0444100m2
68Bê tông tấm đan M250, đá 1x21,08m3
69Ván khuôn cổ ga0,024100m2
70Bê tông cổ ga mác M250 đá 1x20,26m3
71Vữa chèn nắp hố ga mác M1001,54m3
72Lắp đặt tấm đan2cái
73Đào móng hố ga D1000- Cấp đất III2,8174100m3
74Ván khuôn bê tông lót móng0,0619100m2
75Ván khuôn đáy hố ga0,1547100m2
76Bê tông lót đáy móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x25,11m3
77Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x28,54m3
78Ván khuôn thành ga2,7727100m2
79Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm0,3182tấn
80Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm4,7501tấn
81Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm0,1887tấn
82Bê tông thành hố ga, M250, đá 1x230,52m3
83Gia công nắp gang 900x9007Cái
84Lắp đặt nắp gang71 cấu kiện
85Gia công song chắn rác bằng gang7Cái
86Lắp đặt song chắn rác71 cấu kiện
87Ván khuôn tấm đan0,1554100m2
88Bê tông tấm đan M250, đá 1x23,78m3
89Ván khuôn cổ ga0,084100m2
90Bê tông cổ ga mác M250 đá 1x20,91m3
91Vữa chèn nắp hố ga mác M1005,39m3
92Lắp đặt tấm đan7cái
93Đào móng hố ga D1800 - Cấp đất III0,2704100m3
94Ván khuôn bê tông lót móng0,0742100m2
95Ván khuôn đáy hố ga0,2163100m2
96Bê tông lót đáy móng, M150, đá 1x27,14m3
97Bê tông đáy, M250, đá 1x211,97m3
98Ván khuôn thành ga3,0653100m2
99Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm0,3524tấn
100Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm5,69tấn
101Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm0,4717tấn
102Bê tông thành hố ga, M250, đá 1x226,32m3
103Gia công nắp gang 900x9007Cái
104Lắp đặt nắp gang71 cấu kiện
105Gia công song chắn rác bằng gang7Cái
106Lắp đặt song chắn rác71 cấu kiện
107Ván khuôn tấm đan0,1554100m2
108Bê tông tấm đan M250, đá 1x23,78m3
109Ván khuôn cổ ga0,084100m2
110Bê tông cổ ga mác M250 đá 1x20,91m3
111Vữa chèn nắp hố ga mác M1005,39m3
112Lắp đặt tấm đan7cái
113Ván khuôn đáy hố ga thu nước0,1036100m2
114Bê tông lót đáy móng, M150, đá 1x22,394m3
115Bê tông đáy, M250, đá 1x24,788m3
116Ván khuôn thành ga2,0776100m2
117Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm0,0414tấn
118Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm1,665tấn
119Bê tông thành hố ga, M250, đá 1x231,99m3
120Gia công song chắn rác bằng gang7Cái
121Lắp đặt song chắn rác71 cấu kiện
122Ván khuôn tấm đan0,0905100m2
123Bê tông tấm đan M250, đá 1x22,625m3
124Lắp đặt tấm đan7cái
125Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0248tấn
126Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,7861tấn
127Ván khuôn tấm bản0,189100m2
128Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm0,4482tấn
129Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x22,295m3
130Lắp đặt tấm bản271 cấu kiện
131Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK >10mm0,3064tấn
132Bê tông nền , M200, đá 1x210,94m3
133Ván khuôn sân cống0,0417100m2
134Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤45,29m3
135Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M1007,06m3
136Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm0,003tấn
137Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm0,2107tấn
138Bê tông tường, M200, đá 1x24,421m3
139Ván khuôn tường cánh0,3291100m2
140Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M1000,3204m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng cống D300 - Cấp đất III2,0914100m3
2Đệm cát móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,951,112100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm1511 đoạn ống
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm302cái
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm151mối nối
6Gioăng nối cống D300151mối nối
7Đào móng hố ga - Cấp đất III0,1158100m3
8Ván khuôn lót móng hố ga0,0676100m2
9Ván khuôn móng hố ga0,1352100m2
10Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4, PCB302,197m3
11Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2, PCB304,394m3
12Ván khuôn thân hố ga4,9878100m2
13Bê tông thân ga bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x249,8784m3
14Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤10mm3,6508tấn
15Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤18mm0,2388tấn
16Láng đáy hố ga, dày 3cm, vữa XM M10010,53m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1201100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0633tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,0606tấn
20Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x21,1011m3
21Lắp đặt tấm đan261cấu kiện
22Tê nhựa u.PVC D160mm26cái
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Ống HDPE D110 PN103,51100m
2Ống HDPE D63 PN103,48100 m
3Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm1cái
4Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm1cái
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm3,51100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm3,48100m
7Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm6,99100m
8Lắp đặt van chụp - Đường kính 110mm1cái
9Ống HDPE D110 PN100,015100m
10Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 110mm2cái
11Lắp bích thép - Đường kính 100mm0,5cặp bích
12Chụp van D1101cái
13Cút HDPE D631cái
14Ren ngoài HDPE D631cái
15Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110-63mm1cái
16Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm1cái
17Lắp đặt van xả cặn - Đường kính50mm1cái
18Tê BBB D110x1101cái
19Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm3cái
20Tê thép EEE D110mm3cái
21Tê gang EEE D110mm3cái
22Cút thép vuông D100mm3cái
23Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm3cái
24Lắp bích thép - Đường kính 100mm3cặp bích
25Nắp gang D1503cái
26Bu lông M16x80144bộ
27Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D100mm3cái
28Bộ lọc đồng hồ D1003cái
29Ống u.PVC D2000,018100m
30Lắp đặt van 1 chiều D1003cái
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III4,8211m3
32Bê tông lót móng, M150, đá 1x20,411m3
33Bê tông móng, M250, đá 1x20,972m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III1,6781m3
35Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB300,5676m3
36Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB302,6432m2
37Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB300,1864m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0074tấn
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0044100m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,0834m3
E HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1Đào móng hào kỹ thuật - Cấp đất III17,375100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,956,3341100m3
3Ván khuôn bê tông lót1,4164100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3094,9m3
5Ván khuôn đáy hào2,1246100m2
6Bê tông đáy hào, M200, đá 1x2, PCB30121,1m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75280,76m3
8Ván khuôn mũ mố5,6656100m2
9Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB3046,74m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB301.277,56m2
11Láng rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB301.019,81m2
12Ống HDPE gân xoắn D150156m
13Ống nhựa PVC D900,11100m
14Nút bịt nhựa D9044cái
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp2,6912100m2
16Cốt thép tấm đan4,6741tấn
17Gia công, sản xuất thép bản, thép hình12,9105tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện12,9105tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5801m2
20Bulong nở M88.496cái
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn63,74m3
22Lắp đặt tấm đan7081cấu kiện
23Đào móng đoạn qua đường - Cấp đất III2,8593100m3
24Đắp đất đoạn qua đường, độ chặt Y/C K = 0,950,6917100m3
25Ván khuôn bê tông lót0,1727100m2
26Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB3016,06m3
27Ván khuôn đáy hào0,2591100m2
28Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB3021,5m3
29Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7551,61m3
30Ván khuôn gỗ mũ mố0,8636100m2
31Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB308,81m3
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30158,25m2
33Láng rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30143,36m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,6218100m2
35Cốt thép tấm đan1,6486tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện1,5139tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện1,5139tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ71m2
39Bulong nở M81.032cái
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn18,14m3
41Lắp đặt tấm đan871cấu kiện
42Ván khuôn bê tông lót hố ga0,0647100m2
43Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6, PCB304,76m3
44Ván khuôn đáy hào0,0904100m2
45Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2, PCB305,8m3
46Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7515,52m3
47Ván khuôn mũ mố0,3784100m2
48Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,5m3
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3061,73m2
50Thép thang leo D20105,96kg
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3821100m2
52Cốt thép tấm đan0,6386tấn
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)8,67m3
54Lắp đặt tấm đan331cấu kiện
55Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0034100m3
56Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,055100m2
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,171m3
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt cáp CU/DSTA/XLPE/PVC 3x10+1x6mm21.050m
2Lắp đặt đèn cao áp 100W led28bộ
3Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy281 cột
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m281 cần đèn
5Đào móng cột, trụ - Cấp đất III17,92m3
6Ván khuôn móng cột0,896100m2
7Bê tông móng, mố, trụ, bê tông M150, đá 1x20,1792m3
8Khung móng cột đèn M24x67528bộ
9Vữa xi măng chèn móng cột28vị trí
10Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn28cọc
11Làm tiếp địa lặp lại cho cột điện61 bộ
12Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2252m
13Dây đồng tiếp địa M101.050m
14Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2252m
15Ống HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn D65/50116m
16Lắp bảng điện cửa cột28bảng
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A28cái
18Đầu cốt tiếp địa M1036cái
19Đầu cốt cáp điện224cái
20Đào móng - Cấp đất III0,3115100m3
21Xếp gạch bảo vệ cáp1.602viên
22Lưới nilon cảnh báo44,5m
23Mốc sứ báo hiệu cáp36cái
24Đắp đất nền móng công trình31,15m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.728E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục thi công tương tự các hạng mục của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.935.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư giao thông cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên(Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là Kỹ sư giao thông cầu đường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng.32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành: kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥1,0 kW2
3 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥23 kW2
4 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
5 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 0,6 kW1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít2
7 Máy trộn vữa Dung tích ≥150 lít2
8 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5 kW1
9 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg2
10 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
11 Cần cẩu hoặc cần trục ôtô Sức nâng ≥ 5T1
12 Thiết bị nấu sơn Còn hoạt động tốt1
13 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn hoạt động tốt1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
15 Máy nén khí Còn hoạt động tốt1
16 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
17 Máy lu bánh lốp Trọng lượng ≥ 8T1
18 Máy lu rung Lực rung ≥25T1
19 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥10 T2
20 Máy đào Dung tích gầu ≥0,8m31
21 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
22 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->