Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220752334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220752317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 22:33:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,905,758,904 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.728E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục thi công tương tự các hạng mục của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.935.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư giao thông cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên(Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư giao thông cầu đường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành: kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,6 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu hoặc cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng tuyến đường kết nối từ phía bắc Trung tâm hành chính thị xã Phổ Yên đến đường phía bắc Khu vực quần thể Văn hóa - Thể thao 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021) + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021) - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất không thích hợp | 120,7302 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | 120,7302 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 506,0949 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 17,749 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất về đắp, đất cấp 3 | 66.520,5233 | m3 | |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới(Cấp phối đá dăm loại 2) | 17,7745 | 100m3 | |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới(Cấp phối đá dăm loại 1) | 10,6647 | 100m3 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 57,7276 | 100m2 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 57,7276 | 100m2 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 57,7276 | 100m2 | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn(Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 57,7276 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | 9,5943 | 100tấn | |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | 6,9857 | 100tấn | |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 16,58 | 100tấn | |
| 15 | Bê tông lót móng vỉa hè, M150, đá 2x4 | 196,32 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng vỉa hè, M100, đá 2x4 | 96,68 | m3 | |
| 17 | Lát hè bằng tấm lát dẫn hướng rành cho người khiếm thị KT:40x40x3 | 586,4 | m2 | |
| 18 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên nguyên khối, vữa XM M100 | 2.636,31 | m2 | |
| 19 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2, PCB30 | 9,77 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng bó vỉa | 0,7512 | 100m2 | |
| 21 | Bó vỉa hè đá tự nhiên (dài 1m/ck) | 667,2 | viên | |
| 22 | Bó vỉa hè đá tự nhiên (dài 0,5m/ck) | 168 | viên | |
| 23 | Bó vỉa đá tự nhiên (dài 1m/ck) | 667,2 | m | |
| 24 | Bó vỉa đá tự nhiên (dài 0,5m/ck) | 84 | m | |
| 25 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | 4,05 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn móng bó vỉa | 0,4503 | 100m2 | |
| 27 | Bó vỉa đá tự nhiên loại 1 (dài 1m/ck) | 445,6 | m | |
| 28 | Bó vỉa đá tự nhiên loại 2 (dài 0,5m/ck) | 4,7 | m | |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên loại 1 (dài 1m/ck) | 445,6 | m | |
| 30 | Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên loại 1 (dài 0,5m/ck) | 4,7 | m | |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,5285 | 100m3 | |
| 32 | Mua đất về đắp, đất cấp 3 | 317,07 | m3 | |
| 33 | Đào móng hố trồng cây- Cấp đất III | 0,5597 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5155 | 100m3 | |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 5,98 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn móng ô trồng cây | 0,5984 | 100m2 | |
| 37 | Viên đá bó gốc cây kích thước 10x20x60cm | 544 | viên | |
| 38 | Vữa lót đặt viên đá bó gốc cây | 29,92 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt viên đá bó gốc cây | 544 | 1 cấu kiện | |
| 40 | Bê tông móng gáy hè, M150, đá 1x2, PCB30 | 17,81 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn móng bó gáy hè | 1,4248 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | 42,74 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn thân bó gáy hè | 4,2744 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn tấm đón nước | 0,9615 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông tấm đón nước, bê tông M200, đá 1x2 | 9,01 | m3 | |
| 46 | Lát tấm đón nước | 225,3333 | m2 | |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 326,8 | m2 | |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,8 | 1m3 | |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,8 | m3 | |
| 50 | Biển báo hiệu đường bộ các loại | 9 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo các loại | 9 | cái | |
| 52 | Cột biển báo (hoàn thiện) - cao 3,8m | 9 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | 7 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Đào móng cống D600 - Cấp đất III | 0,0522 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm | 35 | 1 đoạn ống | |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | 70 | cái | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 19,39 | m3 | |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 34 | mối nối | |
| 7 | Gioăng nối cống D600 | 34 | mối nối | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm | 20 | 1 đoạn ống | |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | 40 | cái | |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 25,04 | m3 | |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | 19 | mối nối | |
| 12 | Gioăng nối cống D800 | 19 | mối nối | |
| 13 | Đào móng cống D1000 - Cấp đất III | 0,2373 | 100m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mm | 68 | 1 đoạn ống | |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm | 136 | cái | |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 85,54 | m3 | |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | 67 | mối nối | |
| 18 | Gioăng nối cống D1000 | 67 | mối nối | |
| 19 | Đào móng cống D1800 - Cấp đất III | 2,8174 | 100m3 | |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,0m - Đường kính D1800mm | 82 | 1 đoạn ống | |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1800mm | 164 | cái | |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 85,54 | m3 | |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1800mm | 81 | mối nối | |
| 24 | Gioăng nối cống D1800 | 81 | mối nối | |
| 25 | Đào móng cống hộp B3000- Cấp đất III | 4,5 | 100m3 | |
| 26 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 3000x3000mm, đoạn cống dài 1,2m | 176 | 1 đoạn cống | |
| 27 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 82,14 | m3 | |
| 28 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 3000x3000mm | 175 | mối nối | |
| 29 | Bê tông tường, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 103,41 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn vị trí góc | 3,622 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | 0,1583 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | 9,2903 | tấn | |
| 33 | Đào móng hố ga D600 - Cấp đất III | 0,1554 | 100m3 | |
| 34 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0354 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn đáy hố ga | 0,0884 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông lót đáy móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 2,92 | m3 | |
| 37 | Bê tông đáy, M250, đá 1x2 | 4,88 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn thành ga | 0,8112 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | 0,1226 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | 1,8287 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm | 0,0539 | tấn | |
| 42 | Bê tông thành hố ga, M250, đá 1x2 | 8,68 | m3 | |
| 43 | Gia công nắp gang 900x900 | 4 | Cái | |
| 44 | Lắp đặt nắp gang | 4 | 1 cấu kiện | |
| 45 | Gia công song chắn rác bằng gang | 4 | Cái | |
| 46 | Lắp đặt song chắn rác | 4 | 1 cấu kiện | |
| 47 | Ván khuôn tấm đan | 0,0888 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | 2,16 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn cổ ga | 0,048 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông cổ ga mác M250 đá 1x2 | 0,52 | m3 | |
| 51 | Vữa chèn nắp hố ga mác M100 | 3,08 | m3 | |
| 52 | Lắp đặt tấm đan | 4 | cái | |
| 53 | Đào móng hố ga D800 - Cấp đất III | 0,2373 | 100m3 | |
| 54 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0177 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn đáy hố ga | 0,0442 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông lót đáy móng, M150, đá 1x2, PCB30 | 1,46 | m3 | |
| 57 | Bê tông đáy, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,44 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn thành ga | 0,6192 | 100m2 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | 0,0821 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | 1,1698 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm | 0,0431 | tấn | |
| 62 | Bê tông thành hố ga, M250, đá 1x2 | 6,68 | m3 | |
| 63 | Gia công nắp gang 900x900 | 2 | Cái | |
| 64 | Lắp đặt nắp gang | 2 | 1 cấu kiện | |
| 65 | Gia công song chắn rác bằng gang | 2 | Cái | |
| 66 | Lắp đặt song chắn rác | 2 | 1 cấu kiện | |
| 67 | Ván khuôn tấm đan | 0,0444 | 100m2 | |
| 68 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | 1,08 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn cổ ga | 0,024 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông cổ ga mác M250 đá 1x2 | 0,26 | m3 | |
| 71 | Vữa chèn nắp hố ga mác M100 | 1,54 | m3 | |
| 72 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cái | |
| 73 | Đào móng hố ga D1000- Cấp đất III | 2,8174 | 100m3 | |
| 74 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0619 | 100m2 | |
| 75 | Ván khuôn đáy hố ga | 0,1547 | 100m2 | |
| 76 | Bê tông lót đáy móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 5,11 | m3 | |
| 77 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 8,54 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn thành ga | 2,7727 | 100m2 | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | 0,3182 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | 4,7501 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm | 0,1887 | tấn | |
| 82 | Bê tông thành hố ga, M250, đá 1x2 | 30,52 | m3 | |
| 83 | Gia công nắp gang 900x900 | 7 | Cái | |
| 84 | Lắp đặt nắp gang | 7 | 1 cấu kiện | |
| 85 | Gia công song chắn rác bằng gang | 7 | Cái | |
| 86 | Lắp đặt song chắn rác | 7 | 1 cấu kiện | |
| 87 | Ván khuôn tấm đan | 0,1554 | 100m2 | |
| 88 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | 3,78 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn cổ ga | 0,084 | 100m2 | |
| 90 | Bê tông cổ ga mác M250 đá 1x2 | 0,91 | m3 | |
| 91 | Vữa chèn nắp hố ga mác M100 | 5,39 | m3 | |
| 92 | Lắp đặt tấm đan | 7 | cái | |
| 93 | Đào móng hố ga D1800 - Cấp đất III | 0,2704 | 100m3 | |
| 94 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0742 | 100m2 | |
| 95 | Ván khuôn đáy hố ga | 0,2163 | 100m2 | |
| 96 | Bê tông lót đáy móng, M150, đá 1x2 | 7,14 | m3 | |
| 97 | Bê tông đáy, M250, đá 1x2 | 11,97 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn thành ga | 3,0653 | 100m2 | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | 0,3524 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | 5,69 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm | 0,4717 | tấn | |
| 102 | Bê tông thành hố ga, M250, đá 1x2 | 26,32 | m3 | |
| 103 | Gia công nắp gang 900x900 | 7 | Cái | |
| 104 | Lắp đặt nắp gang | 7 | 1 cấu kiện | |
| 105 | Gia công song chắn rác bằng gang | 7 | Cái | |
| 106 | Lắp đặt song chắn rác | 7 | 1 cấu kiện | |
| 107 | Ván khuôn tấm đan | 0,1554 | 100m2 | |
| 108 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | 3,78 | m3 | |
| 109 | Ván khuôn cổ ga | 0,084 | 100m2 | |
| 110 | Bê tông cổ ga mác M250 đá 1x2 | 0,91 | m3 | |
| 111 | Vữa chèn nắp hố ga mác M100 | 5,39 | m3 | |
| 112 | Lắp đặt tấm đan | 7 | cái | |
| 113 | Ván khuôn đáy hố ga thu nước | 0,1036 | 100m2 | |
| 114 | Bê tông lót đáy móng, M150, đá 1x2 | 2,394 | m3 | |
| 115 | Bê tông đáy, M250, đá 1x2 | 4,788 | m3 | |
| 116 | Ván khuôn thành ga | 2,0776 | 100m2 | |
| 117 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | 0,0414 | tấn | |
| 118 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | 1,665 | tấn | |
| 119 | Bê tông thành hố ga, M250, đá 1x2 | 31,99 | m3 | |
| 120 | Gia công song chắn rác bằng gang | 7 | Cái | |
| 121 | Lắp đặt song chắn rác | 7 | 1 cấu kiện | |
| 122 | Ván khuôn tấm đan | 0,0905 | 100m2 | |
| 123 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | 2,625 | m3 | |
| 124 | Lắp đặt tấm đan | 7 | cái | |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0248 | tấn | |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,7861 | tấn | |
| 127 | Ván khuôn tấm bản | 0,189 | 100m2 | |
| 128 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | 0,4482 | tấn | |
| 129 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | 2,295 | m3 | |
| 130 | Lắp đặt tấm bản | 27 | 1 cấu kiện | |
| 131 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK >10mm | 0,3064 | tấn | |
| 132 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | 10,94 | m3 | |
| 133 | Ván khuôn sân cống | 0,0417 | 100m2 | |
| 134 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 5,29 | m3 | |
| 135 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 7,06 | m3 | |
| 136 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,003 | tấn | |
| 137 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 0,2107 | tấn | |
| 138 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | 4,421 | m3 | |
| 139 | Ván khuôn tường cánh | 0,3291 | 100m2 | |
| 140 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 0,3204 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cống D300 - Cấp đất III | 2,0914 | 100m3 | |
| 2 | Đệm cát móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,112 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm | 151 | 1 đoạn ống | |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | 302 | cái | |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | 151 | mối nối | |
| 6 | Gioăng nối cống D300 | 151 | mối nối | |
| 7 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | 0,1158 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn lót móng hố ga | 0,0676 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng hố ga | 0,1352 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4, PCB30 | 2,197 | m3 | |
| 11 | Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,394 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thân hố ga | 4,9878 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông thân ga bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 49,8784 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤10mm | 3,6508 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤18mm | 0,2388 | tấn | |
| 16 | Láng đáy hố ga, dày 3cm, vữa XM M100 | 10,53 | m2 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1201 | 100m2 | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0633 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,0606 | tấn | |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 1,1011 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | 26 | 1cấu kiện | |
| 22 | Tê nhựa u.PVC D160mm | 26 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống HDPE D110 PN10 | 3,51 | 100m | |
| 2 | Ống HDPE D63 PN10 | 3,48 | 100 m | |
| 3 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | 1 | cái | |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | 3,51 | 100m | |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | 3,48 | 100m | |
| 7 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | 6,99 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt van chụp - Đường kính 110mm | 1 | cái | |
| 9 | Ống HDPE D110 PN10 | 0,015 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 0,5 | cặp bích | |
| 12 | Chụp van D110 | 1 | cái | |
| 13 | Cút HDPE D63 | 1 | cái | |
| 14 | Ren ngoài HDPE D63 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110-63mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính50mm | 1 | cái | |
| 18 | Tê BBB D110x110 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 3 | cái | |
| 20 | Tê thép EEE D110mm | 3 | cái | |
| 21 | Tê gang EEE D110mm | 3 | cái | |
| 22 | Cút thép vuông D100mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 24 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 3 | cặp bích | |
| 25 | Nắp gang D150 | 3 | cái | |
| 26 | Bu lông M16x80 | 144 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D100mm | 3 | cái | |
| 28 | Bộ lọc đồng hồ D100 | 3 | cái | |
| 29 | Ống u.PVC D200 | 0,018 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | 3 | cái | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 4,821 | 1m3 | |
| 32 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | 0,411 | m3 | |
| 33 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 0,972 | m3 | |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 1,678 | 1m3 | |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,5676 | m3 | |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | 2,6432 | m2 | |
| 37 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1864 | m3 | |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0074 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0044 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,0834 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng hào kỹ thuật - Cấp đất III | 17,375 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 6,3341 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | 1,4164 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 94,9 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn đáy hào | 2,1246 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đáy hào, M200, đá 1x2, PCB30 | 121,1 | m3 | |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 280,76 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | 5,6656 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 46,74 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 1.277,56 | m2 | |
| 11 | Láng rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.019,81 | m2 | |
| 12 | Ống HDPE gân xoắn D150 | 156 | m | |
| 13 | Ống nhựa PVC D90 | 0,11 | 100m | |
| 14 | Nút bịt nhựa D90 | 44 | cái | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,6912 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép tấm đan | 4,6741 | tấn | |
| 17 | Gia công, sản xuất thép bản, thép hình | 12,9105 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 12,9105 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 580 | 1m2 | |
| 20 | Bulong nở M8 | 8.496 | cái | |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | 63,74 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | 708 | 1cấu kiện | |
| 23 | Đào móng đoạn qua đường - Cấp đất III | 2,8593 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất đoạn qua đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6917 | 100m3 | |
| 25 | Ván khuôn bê tông lót | 0,1727 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | 16,06 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn đáy hào | 0,2591 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | 21,5 | m3 | |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 51,61 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,8636 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 8,81 | m3 | |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 158,25 | m2 | |
| 33 | Láng rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 143,36 | m2 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,6218 | 100m2 | |
| 35 | Cốt thép tấm đan | 1,6486 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 1,5139 | tấn | |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 1,5139 | tấn | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 71 | m2 | |
| 39 | Bulong nở M8 | 1.032 | cái | |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | 18,14 | m3 | |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | 87 | 1cấu kiện | |
| 42 | Ván khuôn bê tông lót hố ga | 0,0647 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,76 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn đáy hào | 0,0904 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,8 | m3 | |
| 46 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 15,52 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn mũ mố | 0,3784 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,5 | m3 | |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 61,73 | m2 | |
| 50 | Thép thang leo D20 | 105,96 | kg | |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3821 | 100m2 | |
| 52 | Cốt thép tấm đan | 0,6386 | tấn | |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 8,67 | m3 | |
| 54 | Lắp đặt tấm đan | 33 | 1cấu kiện | |
| 55 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0034 | 100m3 | |
| 56 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,055 | 100m2 | |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,17 | 1m3 | |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CU/DSTA/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | 1.050 | m | |
| 2 | Lắp đặt đèn cao áp 100W led | 28 | bộ | |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | 28 | 1 cột | |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 28 | 1 cần đèn | |
| 5 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | 17,92 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,896 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ, bê tông M150, đá 1x2 | 0,1792 | m3 | |
| 8 | Khung móng cột đèn M24x675 | 28 | bộ | |
| 9 | Vữa xi măng chèn móng cột | 28 | vị trí | |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | 28 | cọc | |
| 11 | Làm tiếp địa lặp lại cho cột điện | 6 | 1 bộ | |
| 12 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | 252 | m | |
| 13 | Dây đồng tiếp địa M10 | 1.050 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 252 | m | |
| 15 | Ống HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn D65/50 | 116 | m | |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | 28 | bảng | |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 28 | cái | |
| 18 | Đầu cốt tiếp địa M10 | 36 | cái | |
| 19 | Đầu cốt cáp điện | 224 | cái | |
| 20 | Đào móng - Cấp đất III | 0,3115 | 100m3 | |
| 21 | Xếp gạch bảo vệ cáp | 1.602 | viên | |
| 22 | Lưới nilon cảnh báo | 44,5 | m | |
| 23 | Mốc sứ báo hiệu cáp | 36 | cái | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | 31,15 | m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.728E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục thi công tương tự các hạng mục của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.935.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư giao thông cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên(Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư giao thông cầu đường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành: kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥1,0 kW | 2 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥23 kW | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,6 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥150 lít | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Cần cẩu hoặc cần trục ôtô | Sức nâng ≥ 5T | 1 |
| 12 | Thiết bị nấu sơn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Thiết bị tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng ≥ 8T | 1 |
| 18 | Máy lu rung | Lực rung ≥25T | 1 |
| 19 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥10 T | 2 |
| 20 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,8m3 | 1 |
| 21 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 10T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi