Gói thầu: Cung cấp đồ dùng, tạp phẩm phục vụ hoạt động thường xuyên quý III, IV năm 2022 cho Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220752855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp đồ dùng, tạp phẩm phục vụ hoạt động thường xuyên quý III, IV năm 2022 cho Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát |
| Số hiệu KHLCNT | 20220691671 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 08:59:00 đến ngày 2022-07-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,897,300 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp đồ dùng, tạp phẩm phục vụ hoạt động thường xuyên quý III, IV năm 2022 cho Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát Cung cấp đồ dùng, tạp phẩm phục vụ hoạt động thường xuyên quý III, IV năm 2022 cho Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chè khô | 20 | Kg | Chè búp tân cương Thái Nguyên. Được sao khô, đóng gói hút chân không. Trọng lượng: 01 túi/kg. Hạn sử dụng: Tối thiểu 06 tháng kể từ ngày giao hàng. | ||
| 2 | Cà phê | 20 | kg | Cà phê hạt L'amant hoặc tương đương. Thành phần: Hạt cà phê arabica và Robusta. Đóng gói: 500gr/gói. Hạn sử dụng: Tối thiểu 15 tháng kể từ ngày giao hàng. | ||
| 3 | Sữa đặc | 30 | Hộp | Sữa đặc ngôi sao Phương Nam hộp giấy 1284g. Hạn sử dụng: Tối thiểu 08 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 4 | Dao chặt | 3 | Cái | Chiều dài Dao: 32 Cm, Chiều dài lưỡi Dao: 20 Cm, Bản rộng; 10cm, Chuôi: 12cm, Trọng lượng: 700gr-800gr. Chất liệu: Được làm thép Nhíp Xe 100%, không bị ăn mòn | ||
| 5 | Dao thái | 6 | Cái | Chiều dài Dao: 30 Cm, Chiều dài lưỡi Dao: 20 Cm, Bản rộng; 10cm, Chuôi: 12cm, Chất liệu: Được làm thép Nhíp Xe 100%, không bị ăn mòn. | ||
| 6 | Thìa | 30 | Cái | Thìa nhỏ inox dùng pha cafe, chất liệu thép không gỉ, kiểu dáng Mocha, dài 11cm, dày 2.0mm, lõm 2cm | ||
| 7 | Đĩa đựng nước chấm | 20 | Chiếc | Đĩa đựng nước chấm bằng sứ, đường kính 9 cm - cao 2 cm. Màu sắc: trắng | ||
| 8 | Bát đựng nước chấm | 20 | Chiếc | Bát đựng nước chấm bằng sứ, đường kính 10 cm - cao 4 cm | ||
| 9 | Lọ thủy tinh | 10 | Cái | Lọ đựng nước mắm, chất liệu thủy tinh, dung tích 300ml | ||
| 10 | Ly thủy tinh | 5 | Hộp | Ly thủy tinh nhỏ 33ml, đường kính miệng ly thủy tinh 4 cm, đường kính đáy 2.6cm chiều cao 5 cm, hộp 12 chiếc | ||
| 11 | Cốc thủy tinh | 3 | Hộp | Cốc thủy tinh lùn dung tích 220ml, loại 6 chiếc/hộp | ||
| 12 | Tạp dề | 3 | Chiếc | Kích thước: tổng chiều dài 71cm không tính quai cổ, có lau tay, chất liệu: vải chống thấm VPC | ||
| 13 | Chậu nhựa | 5 | Chiếc | Kích thước cao 22 x đường kính 60cm, chất liệu nhựa PP 100% nguyên chất. | ||
| 14 | Chảo | 5 | Chiếc | Chảo chống dính, đường kính 32cm, sâu lòng chiều cao 10cm, bề mặt chảo được Oxi hóa cứng kết hợp với 3 lớp phủ chống dính cao cấp. | ||
| 15 | Chảo | 1 | Chiếc | Chảo nhôm xào sâu lòng loại dày 2 quai, đường kính 46cm, trọng lượng 1.5-1.7kg | ||
| 16 | Âu nhựa đựng cơm | 10 | Cái | Đường kính 23cm cao 10cm. Chiết liệu Nhựa PP 100% nguyên chất | ||
| 17 | Lồng bàn nhựa | 5 | Chiếc | Kích thước: 45.4 x 14.2 cm. Nguyên liệu nhựa PP chính phẩm | ||
| 18 | Lưỡi dao lam | 10 | Hộp | Lưỡi dao lam Gillette Platinum hoặc tương đương, hộp 5 lưỡi | ||
| 19 | Ấm đun nước | 1 | cái | Ấm đun nước bằng nhôm loại 5L. Thành phần: Nhôm nguyên chất | ||
| 20 | Nồi | 1 | Bộ | Bộ nồi inox 1 đáy Sky star 16cm-18cm-24cm hoặc tương đương, hai quai, sử dụng được cho các loại bếp | ||
| 21 | Nồi cơm điện | 1 | Chiếc | Nồi cơm điện công nghiệp EASTSTAR loại 30L hoặc tương đương. Công suất 3800w, nấu 7-9kg gạo. Loại nồi nắp dời, chất liệu bằng thép không rỉ. Trọng lượng 10kg | ||
| 22 | Thảm lau chân | 30 | Cái | Thảm lau chân chùi chân cao cấp Soft loại đẹp 80 x 120cm | ||
| 23 | Sáp thơm | 40 | Hộp | Sáp Thơm Mini Glade 70g Hương Cỏ Hoa, hộp 70gr. Hoặc tương đương | ||
| 24 | Rá vo gạo | 5 | Cái | Rá vo gạo Inomata hoặc tương đương. Chất liệu: Nhựa PE, PS cao cấp. Kích thước: 28 x 24.7 x 13.2 cm | ||
| 25 | Gáo múc nước | 5 | Cái | Gáo nhựa múc nước. Chất liệu nhựa PP, thiết kế thân gáo sâu, kích thước cao 9cm x dài 29cm x rộng 16,5cm, tay cầm chắc chắn, có móc treo tiện bảo quản | ||
| 26 | Rổ rửa rau | 6 | Cái | Rổ nhựa rửa rau. Chất liệu: Nhựa PP. Kích thước: φ255、300×130Hmm | ||
| 27 | Vòi nước | 5 | Cái | Vòi nước gắn tường ø 21, chất liệu đồng, chống gỉ sét, chống ăn mòn | ||
| 28 | Giấy ăn lau tay | 50 | Thùng | Giấy ăn gấu trúc Sipao hoặc tương đương, loại 1, 300 tờ/gói, thùng 30 gói. Chất liệu từ tre trúc, không pha tạp chất, không tẩy trắng, không mùi | ||
| 29 | Giấy lau tay nhà vệ sinh | 100 | Bịch | Giấy lau tay Roto hoặc tương đương, đóng gói: 102 tờ/ gói; 50 gói/ thùng PE thành phần: 100% bột giấy nguyên sinh cao cấp, Size: 200*216mm, Định lượng 22gsm±2. Đặc tính: trắng, dai, không tan trong nước; hoa văn chấm bi mịn, chất liệu: 100% bột giấy tự nhiên | ||
| 30 | Giấy lụa hộp | 50 | Hộp | Giấy rút hộp Emos hoặc tương đương, chất liệu bằng giấy, hộp 180 tờ x 2 lớp, kích thước 186x190mm, định lượng giấy 13g/m2 | ||
| 31 | Giấy vệ sinh | 120 | Bịch | Giấy vệ sinh Watersilk hoặc tương đương, chất liệu: 100% bột giấy nguyên sinh. Định lượng: 13 ± 1 g/m², Đóng gói: 10 cuộn x 3 lớp, Kích thước: 360m ± 1m | ||
| 32 | Lõi lọc nước | 11 | Lõi | Lõi lọc nước số 1 kangaroo. Cấu tạo: Sợi PP tạo khe hở 5um, ngăn chặn bẩn, bùn đất, rỉ sét có kích thước > 5um. 1.2 Cấu tạo: Sợi PP tạo khe hở 5um kết hợp cát thạch anh. Ngăn chặn bẩn, bùn đất, rỉ sét có kích thước > 5um, loại bỏ Asen | ||
| 33 | Lõi lọc nước | 11 | Lõi | Lõi lọc nước số 2 kangaroo. Than hoạt tính dạng xốp. Hấp thụ mùi vị, chất hữu cơ, thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật, kim loại nặng dư clo trong nước | ||
| 34 | Lõi lọc nước | 11 | Lõi | Lõi lọc nước số 3 kangaroo. Sợi PP tạo khe hở 1um. Lọc cặn, bùn đất, rỉ sét có kích thước > 1um | ||
| 35 | Lõi lọc nước | 5 | Lõi | Lõi lọc nước số 4 kangaroo. Màng R.O Filmtec, tạo khe hở 0,0001um. Loại bỏ chất rắn, các ion kim loại nặng, vi sinh vật, vi khuẩn, siêu vi khuẩn, các chất hữu cơ … làm cho nước trở lên hoàn toàn tinh khiết. Đây là màng lọc quan trọng nhất của toàn bộ hệ thống, màng lọc sản xuất tại Mỹ, đáp ứng đủ tiêu chuẩn | ||
| 36 | Ô cầm tay | 30 | Chiếc | Ô bằng vải dù cầm tay loại to, bán kính 75cm | ||
| 37 | Bẫy dính chuột | 50 | Cái | Keo bẫy chuột. Không mùi, không độc hại, keo không bị chảy khi trời nóng, không bị khô se bề mặt khi thời tiết lạnh. | ||
| 38 | Vỉ dính ruồi | 100 | Miếng | Vỉ dính ruồi kích cỡ keo đã mở ra: 22cm x 29 cm | ||
| 39 | Vôi bột | 5 | Tạ | Sử dụng trong nông nghiệp, 30k/bao |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi