Gói thầu: Gói thầu 02: Nhu yếu phẩm (gồm 52 danh mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220752895-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Tên gói thầu Gói thầu 02: Nhu yếu phẩm (gồm 52 danh mục)
Số hiệu KHLCNT 20220575735
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện TW Huế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 09:14:00 đến ngày 2022-07-30 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,094,133,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,942,000 VNĐ ((Ba mươi triệu chín trăm bốn mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6412E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18827E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (2019, 2020, 2021):Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.165.893.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.165.893.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.165.893.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Nhu yếu phẩm (gồm 52 danh mục)
cung cấp văn phòng phẩm, nhu yếu phẩm của Bệnh viện TW Huế năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện TW Huế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên gói thầu: Gói thầu 02: Nhu yếu phẩm (gồm 52 danh mục). Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bệnh viện Trung Ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi- Phường Vĩnh Ninh-Thành phố Huế, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Bệnh viện Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế; - Chủ đầu tư: Bệnh viện Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế , địa chỉ: 16 Lê Lợi - Thành phố Huế - Tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu 02: Nhu yếu phẩm (gồm 52 danh mục). Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền. c) Bản chụp các báo cáo tài chính 03 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Báo cáo kiểm toán; - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 03 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm, từ năm 2019 đến năm 2021. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền.... Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự, Biên bản thanh lý hoặc hóa đơn theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Các hàng hóa chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: Các tiêu chí kỹ thuật. Bản cam kết các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn quy định trong E-HSMT - Bản cam kết tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. Tài liệu về mặt kỹ thuật nêu đầy đủ, rõ ràng các chỉ tiêu kỹ thuật của từng loại thiết bị, số lượng, chủng loại, ký mã hiệu, xuất xứ, nhãn mác, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành từng loại hàng hoá thiết bị chính và các phụ kiện kèm theo. - Nhà thầu cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của chủ đầu tư
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đơn giá dự thầu của từng mặt hàng trong HSDT (là giá đã bao gồm tất cả: VAT, các loại thuế và phí khác theo quy định, giao hàng tại kho Hành chính quản trị – Bệnh viện Trung Ương Huế). - Nhà thầu phải cam kết đảm bảo cung ứng đúng giá dự thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng nếu trúng thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.942.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu 02: Nhu yếu phẩm (gồm 52 danh mục). Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Trung ương Huế, 16 Lê Lợi – Tp Huế; Điện thoại 0234.3822325; Fax: 0234.3823324. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Trung ương Huế, 16 Lê Lợi – Tp Huế; Điện thoại: 0234.3822325; Fax: 0234.3823324. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Khoa Dược – Bệnh viện TW Huế: 16 Lê Lợi – Tp Huế;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Trung ương Huế, 16 Lê Lợi – Tp Huế; Điện thoại 0234.3822325; Fax: 0234.3823324. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Trung ương Huế, 16 Lê Lợi – Tp Huế; Điện thoại: 0234.3822325; Fax: 0234.3823324. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Khoa Dược – Bệnh viện TW Huế: 16 Lê Lợi – Tp Huế;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ bàn chải kem đánh răng28.000bộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2Dầu gội8.400chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Dép nhựa vàng425đôiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4Dép nhựa xanh1.010đôiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5Găng tay cao su795đôiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6Giấy cuộn đa năng62.580cuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7Giấy cuộn to350cuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8Giấy vệ sinh143.640cuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9Javel3.360kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10Khăn giấy rút3.500lócChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Lược chải tóc8.400cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12Ly giấy tiện lợi dùng 1 lần107.300cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13Nước rửa tay (1 chai 180gram)3.150chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Nước rửa tay (1 chai 4kg)800kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15Nước xả vải420lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16Pin 9 vol290viênChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17Pin đũa1.5vol910viênChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Pin đũa Alkaline- AAA 1.5vol320viênChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Pin 1.5vol960viênChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Pin tiểu 1.5vol2.290viênChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21Pin tiểu Alkaline AA 1.5vol880viênChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Pin trung 1.5vol2.020viênChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23Sữa tắm8.400chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24Tả dán người lớn5.600cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25Tả quần sơ sinh dùng cho em bé7.000cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26Tăm bông ráy tai8.400hộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27Túi nilong có quai xách 25x35cm40kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28Túi nilong có quai xách 30x50cm175kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29Túi nilong có quai xách 35x60cm350kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30Túi nilong dán miệng 30x45cm210kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31Túi nilong dán miệng 30x50 cm210kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32Túi nilong trắng có quai xách 19x30cm395kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33Túi nilong trắng có quai xách 25x40cm485kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34Túi nilong trong 20x30cm615kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35Túi nilong trong 35x50cm840KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36Túi nilong trong 40x60cm840kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37Túi nilong trong 50x70cm420KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38Túi nilong trong 60x90cm215kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39Túi đựng rác tự hủy sinh học3.395cuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40Túi rác đen 25x35cm50kg Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41Túi rác tái chế trắng 65x90cm350kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42Túi rác tái chế trắng có quai 40x65cm630kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43Túi rác vàng 40x65cm150kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44Túi rác xanh 40x70cm195kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45Túi rác xanh 85x90cm1.288kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46Túi Zipper 11x18cm105kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47Túi zipper 15x22cm265kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48Túi zipper 20x30cm470kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49Túi zipper 8x12cm105kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50Túi zipper 8x6cm20kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51Vải dầu675mChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52Xà phòng bột8.805kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6412E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18827E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (2019, 2020, 2021):Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.165.893.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.165.893.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.165.893.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->