Gói thầu: Gói thầu số 18 Thi công xây dựng công trình huyện Ba Bể

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220752433-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 18 Thi công xây dựng công trình huyện Ba Bể
Số hiệu KHLCNT 20220573397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 10:12:00 đến ngày 2022-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,686,553,408 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.921638E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.180.587.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.541.761.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 18 Thi công xây dựng công trình huyện Ba Bể
Đường lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn, giai đoạn 2021-2025
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn , địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 0988556477
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm tra: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Nhà thầu tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn , địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 0988556477


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Yêu cầu về năng lực của nhà thầu thi công xây dựng: Bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng tương tự (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC+DT). * Nhà thầu đã đăng tải thông tin về năng lực hoạt động xây dựng trong đó có đăng ký lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông của tổ chức trên trang thông tin điện tử theo phân cấp quản lý (quy định tại Khoản 1 Điều 99 Nghị định 15/2021/NĐ-CP). Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. Chứng chỉ năng lực của tổ chức Hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu Hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên trong liên danh phải là Hạng III trở lên. b) Yêu cầu về năng lực tài chính: - Yêu cầu Nhà thầu nộp bản sao được chứng thực các Báo cáo tài chính cho 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020,2021) (trong đó: Lợi nhuận sau thuế năm 2021 phải ≥ 0), và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021. + Báo cáo kiểm toán. c) Các tài liệu khác: - Về nhân sự chủ chốt: Cung cấp bản sao công chứng hoặc bản gốc các tài liệu sau: + Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực); + Bản sao công chứng hoặc bản gốc: Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 0988556477
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Quang Tuyên Chức vụ: Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02813 871 287, Fax 02813 871 287.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN SỐ 1: TẨN LÙNG, XÃ ĐỒNG PHÚC
1Đào nền đường - Cấp đất II84,0541100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III114,731100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IV0,0993100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV0,0241100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển0,0241100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9026,2678100m3
7Đào móng - Cấp đất III3,7354100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,91,6806100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤621,06m3
10Xây móng bằng đá hộc31,62m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc27,36m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,8659tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác2,2947100m2
14Bê tông ống cống9,17m3
15Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm441 đoạn ống
16Mối nối ống cống - Đường kính 750mm37mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tường125,77m2
B XÃ MỸ PHƯƠNG TUYẾN SỐ 2: CỐC MUỒI
1Đào nền đường - Cấp đất II45,6475100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III63,6079100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IV0,2214100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9017,3622100m3
5Đào móng - Cấp đất III2,7585100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,91,0282100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤613,31m3
8Xây móng bằng đá hộc19,08m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc15,47m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,4132tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm0,1991tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,4225100m2
13Bê tông ống cống6,17m3
14Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm251 đoạn ống
15Mối nối ống cống - Đường kính 1000mm6mối nối
16Mối nối ống cống - Đường kính 750mm15mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tường77,84m2
C XÃ MỸ PHƯƠNG TUYẾN SỐ 3: NÀ NGÒ
1Đào nền đường - Cấp đất II31,5063100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III50,2265100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IV0,2391100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV0,0127100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển0,0406100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9017,7363100m3
7Đào móng - Cấp đất III2,6523100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90,9566100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤611,79m3
10Xây móng bằng đá hộc18,46m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc12,75m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,492tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,3038100m2
14Bê tông ống cống5,21m3
15Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm251 đoạn ống
16Mối nối ống cống - Đường kính 750mm21mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tường71,46m2
D XÃ MỸ PHƯƠNG TUYẾN SỐ 5: NÀ NGÒ (THẠCH NGÕA II)
1Đào nền đường - Cấp đất II62,1142100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III85,5173100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IV0,5395100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV0,1014100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển0,1014100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9035,7616100m3
7Đào móng - Cấp đất III2,9115100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,91,9746100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤623,95m3
10Xây móng bằng đá hộc25,34m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc17,41m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,6604tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm0,569tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác2,7112100m2
15Bê tông ống cống13,65m3
16Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm451 đoạn ống
17Mối nối ống cống - Đường kính 1000mm19mối nối
18Mối nối ống cống - Đường kính 750mm21mối nối
19Quét nhựa bitum nóng vào tường149,37m2
E TUYẾN SỐ 5: NÀ NGỘM - XÃ CHU HƯƠNG
1Đào nền đường - Cấp đất II29,9324100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III29,6356100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IV0,433100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9013,8312100m3
5Đào móng - Cấp đất III2,499100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90,9301100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤612,35m3
8Xây móng bằng đá hộc16,07m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc14,36m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,236tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm0,3983tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,2805100m2
13Bê tông ống cống6,09m3
14Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm201 đoạn ống
15Mối nối ống cống - Đường kính 1000mm12mối nối
16Mối nối ống cống - Đường kính 750mm5mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tường69,93m2
F XÃ YẾN DƯƠNG TUYẾN SỐ 2: PHIÊNG PHÀNG
1Đào nền đường - Cấp đất II57,7844100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III75,2671100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IV2,5752100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV0,0205100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển0,0205100m3
6Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9023,1835100m3
7Đào móng - Cấp đất III2,8411100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,91,2881100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤617,17m3
10Xây móng bằng đá hộc27,08m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc22,99m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,7085tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,8774100m2
14Bê tông ống cống7,5m3
15Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm361 đoạn ống
16Mối nối ống cống - Đường kính 750mm30mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tường102,9m2
G XÃ YẾN DƯƠNG TUYẾN SỐ 4: NÀ VIỄN
1Đào nền đường - Cấp đất II46,9461100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III78,5248100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IV0,0222100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9032,245100m3
5Đào móng - Cấp đất III3,216100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,91,0896100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤613,37m3
8Xây móng bằng đá hộc19,49m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc15,51m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,4132tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm0,1992tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,4225100m2
13Bê tông ống cống6,17m3
14Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm251 đoạn ống
15Mối nối ống cống - Đường kính 1000mm6mối nối
16Mối nối ống cống - Đường kính 750mm15mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tường77,84m2
H TUYẾN SỐ 1: NÀ KIÊNG - XÃ KHANG NINH
1Đào nền đường - Cấp đất II23,947100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III32,1617100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IV0,0121100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV0,0015100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển0,0015100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,919,8695100m3
7Đào móng - Cấp đất III1,2101100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90,4709100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤65,68m3
10Xây móng bằng đá hộc8,8m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc6,72m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,2362tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,6258100m2
14Bê tông ống cống2,5m3
15Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm121 đoạn ống
16Mối nối ống cống - Đường kính 750mm10mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tường34,3m2
I TUYẾN SỐ 3: BẢN PỤC - XÃ THƯỢNG GIÁO
1Đào nền đường- Cấp đất II62,0228100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III83,3001100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IV1,4123100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV0,0063100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển0,0063100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9016,7723100m3
7Đào móng - Cấp đất III2,5246100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,91,3796100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤619,8m3
10Xây móng bằng đá hộc28,15m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc22,21m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,8069tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác2,1382100m2
14Bê tông ống cống8,55m3
15Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm411 đoạn ống
16mối nối ống cống - Đường kính 750mm35mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tường117,2m2
J TUYẾN SỐ 4: NÀ CHẢ - XÃ THƯỢNG GIÁO
1Đào nền đường - Cấp đất II32,078100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III37,7013100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IV0,1038100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV0,0452100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển0,0452100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9011,4483100m3
7Đào móng - Cấp đất III0,9725100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90,6472100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤68,94m3
10Xây móng bằng đá hộc14,17m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc9,73m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,3739tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,9909100m2
14Bê tông ống cống3,96m3
15Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm191 đoạn ống
16Mối nối ống cống - Đường kính 750mm16mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tường54,31m2
K TUYẾN SỐ 2: BẢN VÁNG I - XÃ ĐỊA LINH
1Đào nền đường - Cấp đất II50,7227100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III97,1659100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IV0,061100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9030,393100m3
5Đào móng - Cấp đất III1,4963100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90,4383100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤65,74m3
8Xây móng bằng đá hộc9,1m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc7,32m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,2362tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,6258100m2
12Bê tông ống cống2,5m3
13Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm121 đoạn ống
14Mối nối ống cống - Đường kính 750mm10mối nối
15Quét nhựa bitum nóng vào tường34,3m2
L TUYẾN SỐ 3: TIỀN PHONG - XÃ ĐỊA LINH
1Đào nền đường - Cấp đất II23,298100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III27,801100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IV0,0555100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,907,6225100m3
5Đào móng - Cấp đất III0,7878100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90,4909100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤66,08m3
8Xây móng bằng đá hộc9,6m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc5,72m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,2558tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,678100m2
12Bê tông ống cống2,71m3
13Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm131 đoạn ống
14Mối nối ống cống - Đường kính 750mm11mối nối
15Quét nhựa bitum nóng vào tường37,16m2
M TUYẾN SỐ 1: NÀ DỤ - XÃ BÀNH TRẠCH
1Đào nền đường - Cấp đất II38,5408100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III86,6245100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IV0,184100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9034,3846100m3
5Đào móng - Cấp đất III4,4684100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,92,1028100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤628,86m3
8Xây móng bằng đá hộc44,41m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc37,48m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm1,0542tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm0,1707tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác3,0744100m2
13Bê tông ống cống12,7m3
14Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm571 đoạn ống
15Mối nối ống cống - Đường kính 1000mm5mối nối
16Mối nối ống cống - Đường kính 750mm43mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tường168,4m2
N TUYẾN SỐ 4: BẢN LUỘC - XÃ PHÚC LỘC
1Đào nền đường - Cấp đất II73,5907100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III94,2796100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IV1,0097100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9021,3537100m3
5Đào móng - Cấp đất III2,534100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,91,024100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤611,84m3
8Xây móng bằng đá hộc17,9m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc14,89m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,492tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,3038100m2
12Bê tông ống cống5,21m3
13Lắp đặt ống ống - Đường kính ≤1000mm251 đoạn ống
14Mối nối ống cống - Đường kính 750mm21mối nối
15Quét nhựa bitum nóng vào tường71,46m2
O TUYẾN SỐ 5: NÀ ĐUỔN (BẢN LUỘC) - XÃ PHÚC LỘC
1Đào nền đường - Cấp đất II23,9255100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III39,0503100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IV1,1167100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,904,641100m3
5Đào móng - Cấp đất III1,1668100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90,489100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤66,27m3
8Xây móng bằng đá hộc9,61m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc5,3m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,2558tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,678100m2
12Bê tông ống cống2,71m3
13Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm131 đoạn ống
14Mối nối ống cống - Đường kính 750mm11mối nối
15Quét nhựa bitum nóng vào tường37,16m2
P TUYẾN SỐ 3: KHUỔI MẢN - XÃ HÀ HIỆU
1Đào nền đường - Cấp đất II26,4819100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III39,0638100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IV0,1457100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV0,0047100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển0,0047100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9014,7649100m3
7Đào móng - Cấp đất III2,1479100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90,696100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤68,75m3
10Xây móng bằng đá hộc13,43m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc10,56m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,3542tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,9387100m2
14Bê tông ống cống3,75m3
15Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm181 đoạn ống
16Mối nối ống cống - Đường kính 750mm15mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tường51,45m2
Q TUYẾN SỐ 1: NÀ LẺ - XÃ QUẢNG KHÊ
1Đào nền đường - Cấp đất II27,881100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III47,7485100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IV0,1663100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,909,7132100m3
5Đào móng - Cấp đất III1,1542100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90,6079100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤68,58m3
8Xây móng bằng đá hộc13,42m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc11,1m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,3542tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,9387100m2
12Bê tông ống cống3,76m3
13Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm181 đoạn ống
14Mối nối ống cống - Đường kính 750mm15mối nối
15Quét nhựa bitum nóng vào tường51,45m2
R TUYẾN SỐ 2: KHUỔI TĂNG - XÃ CAO THƯỢNG
1Đào nền đường - Cấp đất II22,9463100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III29,9058100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IV0,001100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV0,03100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển0,03100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,905,2642100m3
7Đào móng - Cấp đất III2,5888100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90,7634100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤68,56m3
10Xây móng bằng đá hộc13,29m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc10,58m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,3542tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,9387100m2
14Bê tông ống cống3,75m3
15Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm181 đoạn ống
16Mối nối ống cống - Đường kính 750mm15mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tường51,45m2
S TUYẾN SỐ 3: NẶM CẮM (BẢN CẢI) - XÃ CAO THƯỢNG
1Đào nền đường - Cấp đất II48,2013100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III50,2875100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IV0,1038100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,909,7761100m3
5Đào móng - Cấp đất III3,5382100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,91,0501100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤611,47m3
8Xây móng bằng đá hộc18,05m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc14,18m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,4723tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,2516100m2
12Bê tông ống cống5m3
13Lắp đặt cống - Đường kính ≤1000mm241 đoạn ống
14Mối nối ống cống - Đường kính 750mm20mối nối
15Quét nhựa bitum nóng vào tường68,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.921638E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.180.587.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.541.761.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 kỹ sư giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình3
2 Máy ủi Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
3 Máy lu Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
4 Ô tô tự đổ Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình3
5 Máy thủy bình Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
6 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->