Gói thầu: Gói thầu số 18 Thi công xây dựng công trình huyện Ba Bể
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220752433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18 Thi công xây dựng công trình huyện Ba Bể |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 10:12:00 đến ngày 2022-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,686,553,408 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.921638E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.180.587.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.541.761.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18 Thi công xây dựng công trình huyện Ba Bể Đường lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn, giai đoạn 2021-2025 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Yêu cầu về năng lực của nhà thầu thi công xây dựng: Bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng tương tự (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC+DT). * Nhà thầu đã đăng tải thông tin về năng lực hoạt động xây dựng trong đó có đăng ký lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông của tổ chức trên trang thông tin điện tử theo phân cấp quản lý (quy định tại Khoản 1 Điều 99 Nghị định 15/2021/NĐ-CP). Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. Chứng chỉ năng lực của tổ chức Hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu Hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên trong liên danh phải là Hạng III trở lên. b) Yêu cầu về năng lực tài chính: - Yêu cầu Nhà thầu nộp bản sao được chứng thực các Báo cáo tài chính cho 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020,2021) (trong đó: Lợi nhuận sau thuế năm 2021 phải ≥ 0), và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021. + Báo cáo kiểm toán. c) Các tài liệu khác: - Về nhân sự chủ chốt: Cung cấp bản sao công chứng hoặc bản gốc các tài liệu sau: + Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực); + Bản sao công chứng hoặc bản gốc: Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn
Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
Điện thoại: 0988556477 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Quang Tuyên Chức vụ: Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02813 871 287, Fax 02813 871 287. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN SỐ 1: TẨN LÙNG, XÃ ĐỒNG PHÚC | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | 84,0541 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | 114,731 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | 0,0993 | 100m3 | |
| 4 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | 0,0241 | 100m3 | |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | 0,0241 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 26,2678 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng - Cấp đất III | 3,7354 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,6806 | 100m3 | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 21,06 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc | 31,62 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | 27,36 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,8659 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 2,2947 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông ống cống | 9,17 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm | 44 | 1 đoạn ống | |
| 16 | Mối nối ống cống - Đường kính 750mm | 37 | mối nối | |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 125,77 | m2 | |
| B | XÃ MỸ PHƯƠNG TUYẾN SỐ 2: CỐC MUỒI | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | 45,6475 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | 63,6079 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | 0,2214 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 17,3622 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | 2,7585 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,0282 | 100m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 13,31 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc | 19,08 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | 15,47 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,4132 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | 0,1991 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,4225 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông ống cống | 6,17 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm | 25 | 1 đoạn ống | |
| 15 | Mối nối ống cống - Đường kính 1000mm | 6 | mối nối | |
| 16 | Mối nối ống cống - Đường kính 750mm | 15 | mối nối | |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 77,84 | m2 | |
| C | XÃ MỸ PHƯƠNG TUYẾN SỐ 3: NÀ NGÒ | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | 31,5063 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | 50,2265 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | 0,2391 | 100m3 | |
| 4 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | 0,0127 | 100m3 | |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | 0,0406 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 17,7363 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng - Cấp đất III | 2,6523 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,9566 | 100m3 | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 11,79 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc | 18,46 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | 12,75 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,492 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,3038 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông ống cống | 5,21 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm | 25 | 1 đoạn ống | |
| 16 | Mối nối ống cống - Đường kính 750mm | 21 | mối nối | |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 71,46 | m2 | |
| D | XÃ MỸ PHƯƠNG TUYẾN SỐ 5: NÀ NGÒ (THẠCH NGÕA II) | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | 62,1142 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | 85,5173 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | 0,5395 | 100m3 | |
| 4 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | 0,1014 | 100m3 | |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | 0,1014 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 35,7616 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng - Cấp đất III | 2,9115 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,9746 | 100m3 | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 23,95 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc | 25,34 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | 17,41 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,6604 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | 0,569 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 2,7112 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông ống cống | 13,65 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm | 45 | 1 đoạn ống | |
| 17 | Mối nối ống cống - Đường kính 1000mm | 19 | mối nối | |
| 18 | Mối nối ống cống - Đường kính 750mm | 21 | mối nối | |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 149,37 | m2 | |
| E | TUYẾN SỐ 5: NÀ NGỘM - XÃ CHU HƯƠNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | 29,9324 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | 29,6356 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | 0,433 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 13,8312 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | 2,499 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,9301 | 100m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 12,35 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc | 16,07 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | 14,36 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,236 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | 0,3983 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,2805 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông ống cống | 6,09 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm | 20 | 1 đoạn ống | |
| 15 | Mối nối ống cống - Đường kính 1000mm | 12 | mối nối | |
| 16 | Mối nối ống cống - Đường kính 750mm | 5 | mối nối | |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 69,93 | m2 | |
| F | XÃ YẾN DƯƠNG TUYẾN SỐ 2: PHIÊNG PHÀNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | 57,7844 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | 75,2671 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | 2,5752 | 100m3 | |
| 4 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | 0,0205 | 100m3 | |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | 0,0205 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | 23,1835 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng - Cấp đất III | 2,8411 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,2881 | 100m3 | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 17,17 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc | 27,08 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | 22,99 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,7085 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,8774 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông ống cống | 7,5 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm | 36 | 1 đoạn ống | |
| 16 | Mối nối ống cống - Đường kính 750mm | 30 | mối nối | |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 102,9 | m2 | |
| G | XÃ YẾN DƯƠNG TUYẾN SỐ 4: NÀ VIỄN | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | 46,9461 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | 78,5248 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | 0,0222 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 32,245 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | 3,216 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,0896 | 100m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 13,37 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc | 19,49 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | 15,51 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,4132 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | 0,1992 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,4225 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông ống cống | 6,17 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm | 25 | 1 đoạn ống | |
| 15 | Mối nối ống cống - Đường kính 1000mm | 6 | mối nối | |
| 16 | Mối nối ống cống - Đường kính 750mm | 15 | mối nối | |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 77,84 | m2 | |
| H | TUYẾN SỐ 1: NÀ KIÊNG - XÃ KHANG NINH | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | 23,947 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | 32,1617 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | 0,0121 | 100m3 | |
| 4 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | 0,0015 | 100m3 | |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | 0,0015 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | 19,8695 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng - Cấp đất III | 1,2101 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,4709 | 100m3 | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 5,68 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc | 8,8 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | 6,72 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,2362 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,6258 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông ống cống | 2,5 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm | 12 | 1 đoạn ống | |
| 16 | Mối nối ống cống - Đường kính 750mm | 10 | mối nối | |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 34,3 | m2 | |
| I | TUYẾN SỐ 3: BẢN PỤC - XÃ THƯỢNG GIÁO | |||
| 1 | Đào nền đường- Cấp đất II | 62,0228 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | 83,3001 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | 1,4123 | 100m3 | |
| 4 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | 0,0063 | 100m3 | |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | 0,0063 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 16,7723 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng - Cấp đất III | 2,5246 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,3796 | 100m3 | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 19,8 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc | 28,15 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | 22,21 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,8069 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 2,1382 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông ống cống | 8,55 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm | 41 | 1 đoạn ống | |
| 16 | mối nối ống cống - Đường kính 750mm | 35 | mối nối | |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 117,2 | m2 | |
| J | TUYẾN SỐ 4: NÀ CHẢ - XÃ THƯỢNG GIÁO | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | 32,078 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | 37,7013 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | 0,1038 | 100m3 | |
| 4 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | 0,0452 | 100m3 | |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | 0,0452 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 11,4483 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng - Cấp đất III | 0,9725 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,6472 | 100m3 | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 8,94 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc | 14,17 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | 9,73 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,3739 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,9909 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông ống cống | 3,96 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm | 19 | 1 đoạn ống | |
| 16 | Mối nối ống cống - Đường kính 750mm | 16 | mối nối | |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 54,31 | m2 | |
| K | TUYẾN SỐ 2: BẢN VÁNG I - XÃ ĐỊA LINH | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | 50,7227 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | 97,1659 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | 0,061 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 30,393 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | 1,4963 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,4383 | 100m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 5,74 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc | 9,1 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | 7,32 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,2362 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,6258 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông ống cống | 2,5 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm | 12 | 1 đoạn ống | |
| 14 | Mối nối ống cống - Đường kính 750mm | 10 | mối nối | |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 34,3 | m2 | |
| L | TUYẾN SỐ 3: TIỀN PHONG - XÃ ĐỊA LINH | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | 23,298 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | 27,801 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | 0,0555 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,6225 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | 0,7878 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,4909 | 100m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 6,08 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc | 9,6 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | 5,72 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,2558 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,678 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông ống cống | 2,71 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm | 13 | 1 đoạn ống | |
| 14 | Mối nối ống cống - Đường kính 750mm | 11 | mối nối | |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 37,16 | m2 | |
| M | TUYẾN SỐ 1: NÀ DỤ - XÃ BÀNH TRẠCH | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | 38,5408 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | 86,6245 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | 0,184 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 34,3846 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | 4,4684 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | 2,1028 | 100m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 28,86 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc | 44,41 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | 37,48 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 1,0542 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | 0,1707 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 3,0744 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông ống cống | 12,7 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm | 57 | 1 đoạn ống | |
| 15 | Mối nối ống cống - Đường kính 1000mm | 5 | mối nối | |
| 16 | Mối nối ống cống - Đường kính 750mm | 43 | mối nối | |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 168,4 | m2 | |
| N | TUYẾN SỐ 4: BẢN LUỘC - XÃ PHÚC LỘC | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | 73,5907 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | 94,2796 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | 1,0097 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 21,3537 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | 2,534 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,024 | 100m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 11,84 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc | 17,9 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | 14,89 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,492 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,3038 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông ống cống | 5,21 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống ống - Đường kính ≤1000mm | 25 | 1 đoạn ống | |
| 14 | Mối nối ống cống - Đường kính 750mm | 21 | mối nối | |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 71,46 | m2 | |
| O | TUYẾN SỐ 5: NÀ ĐUỔN (BẢN LUỘC) - XÃ PHÚC LỘC | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | 23,9255 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | 39,0503 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | 1,1167 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,641 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | 1,1668 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,489 | 100m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 6,27 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc | 9,61 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | 5,3 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,2558 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,678 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông ống cống | 2,71 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm | 13 | 1 đoạn ống | |
| 14 | Mối nối ống cống - Đường kính 750mm | 11 | mối nối | |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 37,16 | m2 | |
| P | TUYẾN SỐ 3: KHUỔI MẢN - XÃ HÀ HIỆU | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | 26,4819 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | 39,0638 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | 0,1457 | 100m3 | |
| 4 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | 0,0047 | 100m3 | |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | 0,0047 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 14,7649 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng - Cấp đất III | 2,1479 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,696 | 100m3 | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 8,75 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc | 13,43 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | 10,56 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,3542 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,9387 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông ống cống | 3,75 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm | 18 | 1 đoạn ống | |
| 16 | Mối nối ống cống - Đường kính 750mm | 15 | mối nối | |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 51,45 | m2 | |
| Q | TUYẾN SỐ 1: NÀ LẺ - XÃ QUẢNG KHÊ | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | 27,881 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | 47,7485 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | 0,1663 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 9,7132 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | 1,1542 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,6079 | 100m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 8,58 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc | 13,42 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | 11,1 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,3542 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,9387 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông ống cống | 3,76 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm | 18 | 1 đoạn ống | |
| 14 | Mối nối ống cống - Đường kính 750mm | 15 | mối nối | |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 51,45 | m2 | |
| R | TUYẾN SỐ 2: KHUỔI TĂNG - XÃ CAO THƯỢNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | 22,9463 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | 29,9058 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | 0,001 | 100m3 | |
| 4 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | 0,03 | 100m3 | |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | 0,03 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,2642 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng - Cấp đất III | 2,5888 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,7634 | 100m3 | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 8,56 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc | 13,29 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | 10,58 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,3542 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,9387 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông ống cống | 3,75 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm | 18 | 1 đoạn ống | |
| 16 | Mối nối ống cống - Đường kính 750mm | 15 | mối nối | |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 51,45 | m2 | |
| S | TUYẾN SỐ 3: NẶM CẮM (BẢN CẢI) - XÃ CAO THƯỢNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | 48,2013 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | 50,2875 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | 0,1038 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 9,7761 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | 3,5382 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,0501 | 100m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 11,47 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc | 18,05 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | 14,18 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,4723 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,2516 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông ống cống | 5 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cống - Đường kính ≤1000mm | 24 | 1 đoạn ống | |
| 14 | Mối nối ống cống - Đường kính 750mm | 20 | mối nối | |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 68,6 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.921638E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.180.587.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.541.761.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | kỹ sư giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 3 |
| 2 | Máy ủi | Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 3 | Máy lu | Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 3 |
| 5 | Máy thủy bình | Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Có khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi