Gói thầu: Gói thầu số 10 (Xây lắp): Xây dựng công trình chính và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722844-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 (Xây lắp): Xây dựng công trình chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 08:54:00 đến ngày 2022-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,364,621,858 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.804E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp II trở lên, kết cấu hệ khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng). - Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.755.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 10 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 7 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; an toàn lao động, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTATLĐ bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng 7 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Không được kiêm nhiệm chức danh khác trong gói thầu.*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy biến thế hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Tời kéo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 13-Cốp pha các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 14-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 01Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10 (Xây lắp): Xây dựng công trình chính và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Gia Ray 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai, Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc Số 267, đường Hùng Vương, Xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.871.600 - Fax: 02513.871. 286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn đấu thầu. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822.501 - Số Fax: 02513.823.854. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC KẾT HỢP PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,733 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 15,601 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,538 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 38,328 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 79,966 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,815 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,203 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 31,447 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 28,295 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 113,619 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 219,55 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 36,645 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,016 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 8,082 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 18,078 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 19,126 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 5,849 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,337 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 7,456 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,422 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,551 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,573 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 6,358 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,649 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 10,787 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,948 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 13,211 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 22,392 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,615 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 2,9 | tấn | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 11,029 | m3 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,424 | m3 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,2 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,997 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 7,492 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,24 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,68 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,738 | tấn | |
| 39 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | 25,513 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 6,849 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 135,4 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 344,434 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,23 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,07 | m3 | |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | 16,81 | m3 | |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.832,679 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 3.170,878 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 103,923 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 693,457 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.700,828 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.822,865 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 2.521,398 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | 2.498,208 | m2 | |
| 54 | Vẽ tranh trang trí họa hình khu cầu thang | 119,152 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.900,454 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.822,865 | m2 | |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,854 | 100m3 | |
| 58 | CC Đất tôn nền | 697,989 | m3 | |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 68,644 | m3 | |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,197 | m3 | |
| 61 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 1.742,559 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 163,075 | m2 | |
| 63 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | 34,294 | m2 | |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 13,52 | m2 | |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 283,08 | m2 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 283,08 | m2 | |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp | 63,675 | m2 | |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang | 120,407 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 337,32 | m2 | |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 1.235,88 | m2 | |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 115,725 | m2 | |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại | 18,235 | m2 | |
| 73 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 2,457 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,457 | tấn | |
| 75 | Lợp mái tôn giả ngói dày 5 dem | 9,984 | 100m2 | |
| 76 | CC cửa đi khung cánh sắt hộp 40x80x1,4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, pano chân tôn dày 1,2mm, nẹp kính + bản lề sắt, kính thường dày 5mm. | 164,56 | m2 | |
| 77 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính thường dày 5 mm, panô chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1mm | 24,64 | m2 | |
| 78 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính thường dày 5mm + phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1mm. | 229,92 | m2 | |
| 79 | Cung cấp Vách kính khung thép hộp 40x80x1,4mm, kính cường lực 8 ly | 64,23 | m2 | |
| 80 | Cung cấp cửa kéo nhôm không lá Đài Loan | 22,14 | m2 | |
| 81 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa sắt hộp 20x20x1.2 + sơn hoàn thiện | 248,62 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 754,11 | m2 | |
| 83 | Cung cấp lắp đặt khóa tay nắm tròn cửa đi | 45 | bộ | |
| 84 | Cung cấp lắp đặt khóa móc cửa đi | 48 | bộ | |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 209,886 | 1m2 | |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600) | 111,035 | m2 | |
| 87 | CC lan can cầu thang Inox 304 | 55,055 | m2 | |
| 88 | CC lan can hành lang Inox 304 | 41,366 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng lan can | 96,421 | m2 | |
| 90 | CCLD tay vịn lan can hành lang inox 304, D60, cao 200 | 187,905 | md | |
| 91 | CCLD nẹp nhôm khe lún 20x20 dày 1ly | 72,1 | md | |
| 92 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 109,14 | 100m2 | |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 19,056 | 100m2 | |
| 94 | CCLD tay vịn inox 304, D32 (410x410)mm giành cho người khuyết tật | 1 | bộ | |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact dày 18mm (phụ kiện inox 304) | 152,04 | m2 | |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 596,87 | m | |
| 97 | CCLD nắp thăm mái 600x600 bằng inox | 1 | cái | |
| 98 | CCLD thang thăm mái bằng inox 304 | 1 | bộ | |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 12 | cái | |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox cao 500 | 25 | chữ | |
| 101 | Lắp đặt bảng tên phòng bằng Mica | 37 | cái | |
| 102 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 712,2 | m2 | |
| 103 | Lắp đặt Tủ điện kim loại KT: 700x500x200 sơn tĩnh điện, tôn dày 1.5mm | 1 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt Tủ điện kim loại KT: 500x400x180 sơn tĩnh điện, tôn dày 1.5mm | 2 | hộp | |
| 105 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 12 module | 6 | hộp | |
| 106 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 9 module | 12 | hộp | |
| 107 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 4 module | 3 | hộp | |
| 108 | Lắp đặt Đèn Led tròn D110 12w | 22 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1x20W bóng dài 1,2m | 37 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1x18W dài 1,2m máng mỏng gắn chiếu sáng bảng học | 36 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi 2x20W bóng dài 1,2m | 138 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt quạt treo tường | 122 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đơn ( Dùng cho quạt treo tường ) | 122 | cái | |
| 114 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + đế âm+ mặt | 16 | cái | |
| 115 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + đế âm+ mặt | 20 | cái | |
| 116 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + đế âm+ mặt | 44 | cái | |
| 117 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + đế âm+ mặt | 8 | cái | |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm ba 3 chấu | 25 | cái | |
| 119 | Lắp đặt MCB-1P-25A-10kA | 19 | cái | |
| 120 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | 3 | cái | |
| 121 | Lắp đặt MCCB-1P-60A-25kA | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt RCBO-1P+N-30mmA-10A-4.5kA | 22 | cái | |
| 123 | Lắp đặt MCB-3P-175A-36kA | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt MCB-1P-50A-25kA | 3 | cái | |
| 125 | Lắp đặt MCB-1P-125A-25kA | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt MCB-1P-15A-10kA | 5 | cái | |
| 127 | Lắp đặt MCB-1P-30A-25kA | 4 | cái | |
| 128 | Lắp đặt dây điện CV 2x(1x4mm2)+E 1x2.5mm2 | 180 | m | |
| 129 | Lắp đặt dây điện CV 2x(1x25mm2)+E 1x16mm2 | 10 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây điện CV 2x(1x10mm2)+E 1x6mm2 | 35 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây điện CV 2x(1x2.5mm2)+E 1x2.5mm2 | 5 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây điện CV 2x(1x1.5mm2) | 1.100 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây điện CV 2x(1x1.5mm2)+E 1x1.5mm2 | 650 | m | |
| 134 | Lắp đặt ống PVC D20 | 1.700 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống PVC D32 | 50 | m | |
| 136 | Lắp đặt ống PVC D42 | 15 | m | |
| 137 | Lắp đặt ống PVC D42x1,8 | 6,861 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt Co ống PVC D42 | 30 | cái | |
| 139 | Lắp đặt Tê ống PVC D42 | 60 | cái | |
| 140 | Lắp đặt ống PVC D27 | 0,6 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt côn giảm PVC D42x27 | 60 | cái | |
| 142 | Lắp đặt Co ren trong , ĐK D27mm | 38 | cái | |
| 143 | Lắp đặt Co ren ngoài , ĐK D27mm | 38 | cái | |
| 144 | Lắp đặt Tê ren trong , ĐK D27mm | 38 | cái | |
| 145 | Lắp đặt Tê ren ngoài , ĐK D27mm | 38 | cái | |
| 146 | Lắp đặt Co ống PVC D27 | 38 | cái | |
| 147 | Lắp đặt Co lơi ống PVC D27 | 38 | cái | |
| 148 | Lắp đặt Tê ống PVC D27 | 38 | cái | |
| 149 | Lắp đặt van khóa , ĐK D27mm | 19 | cái | |
| 150 | Lắp đặt tê khóa bệ xí | 38 | cái | |
| 151 | Lắp đặt Co ống PVC D114 | 48 | cái | |
| 152 | Lắp đặt ống PVC D114x3,2 | 1,293 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt ống PVC D90x3,8 | 2,25 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt Tê ống PVC D90 | 36 | cái | |
| 155 | Lắp đặt Co ống PVC D90 | 18 | cái | |
| 156 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | 36 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt Lavabo treo | 2 | bộ | |
| 158 | CCLD bộ xả Lavabo | 38 | bộ | |
| 159 | CCLD chân lavabo | 2 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo) | 38 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt gương soi | 38 | cái | |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt | 38 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 38 | cái | |
| 164 | Lắp đặt vòi xả vệ sinh | 14 | cái | |
| 165 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 50 | cái | |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 19 | bộ | |
| B | KHỐI LỚP HỌC 21 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 6,249 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 15,38 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,114 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 40,425 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 84,551 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 11,896 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,772 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 34,693 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 28,803 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 118,527 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 222,107 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 31,166 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,094 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 8,836 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 18,353 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 19,098 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,559 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,842 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 7,728 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,353 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,762 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,626 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 7,31 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,548 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 10,858 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,872 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 12,946 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 21,969 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 2,019 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 3,31 | tấn | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 11,029 | m3 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 3,152 | m3 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,6 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,058 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,333 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,12 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,602 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,68 | tấn | |
| 39 | Xây móng bằng gạch ống không nung 4x8x19, chiều dày | 24,738 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,701 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 128,114 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 332,948 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,183 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 14,994 | m3 | |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch ống không nung 4x8x19, chiều cao | 17,246 | m3 | |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 2.170,086 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 3.194,071 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 103,923 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 668,154 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.817,908 | m2 | |
| 51 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 542,64 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 2.157,407 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 2.475,371 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.589,985 | m2 | |
| 55 | Vẽ tranh trang trí họa hình khu cầu thang | 119,152 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( | 4.946,204 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.157,407 | m2 | |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,91 | 100m3 | |
| 59 | Cung cấp đất đắp nền | 599,346 | m3 | |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 69,247 | m3 | |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,197 | m3 | |
| 62 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | 34,294 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 1.760,873 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 163,46 | m2 | |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 13,88 | m2 | |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 279,016 | m2 | |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 279,016 | m2 | |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | 56,385 | m2 | |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang | 120,407 | m2 | |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 353,88 | m2 | |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 1.302,239 | m2 | |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 118,575 | m2 | |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 17,433 | m2 | |
| 74 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4 @1000 | 2,497 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,497 | tấn | |
| 76 | Lợp mái tôn giả ngói dày 5 dem | 10,16 | 100m2 | |
| 77 | CC cửa đi khung cánh sắt hộp 40x80x1,4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, pano chân tôn dày 1,2mm, nẹp kính + bản lề sắt, kính thường dày 5mm. | 167,88 | m2 | |
| 78 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính thường dày 5 mm, panô chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1mm | 28,16 | m2 | |
| 79 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính thường dày 5mm + phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1mm. | 272,16 | m2 | |
| 80 | Cung cấp Vách kính khung thép hộp 40x80x1,4mm, kính cường lực 8 ly | 64,23 | m2 | |
| 81 | Cung cấp cửa kéo nhôm không lá Đài Loan | 22,14 | m2 | |
| 82 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa sắt hộp 13x26x1.2 + sơn hoàn thiện | 299,5 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 945,79 | m2 | |
| 84 | Cung cấp lắp đặt khóa tay nắm tròn cửa đi | 45 | bộ | |
| 85 | Cung cấp lắp đặt khóa móc cửa đi | 66 | bộ | |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 204,62 | 1m2 | |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600) | 110,44 | m2 | |
| 88 | CC lan can cầu thang Inox 304, tay vịn Inox D60 cao 1100 | 57,2 | m2 | |
| 89 | CCLD lan can hành lang, tay vịn inox 304 D60x6,4, cao 1100 | 41,845 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng lan can | 99,045 | m2 | |
| 91 | CCLD lan can hành lang inox 304, D60x2 + chân inox304 d34x1,2 | 188,285 | md | |
| 92 | CCLD nẹp nhôm khe lún 20x20x1ly | 30,45 | md | |
| 93 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 67,365 | 100m2 | |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 19,243 | 100m2 | |
| 95 | CCLD tay vịn inox 304, D32 (410x410)mm giành cho người khuyết tật | 1 | bộ | |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact dày 18mm (phụ kiện inox 304) | 154,32 | m2 | |
| 97 | Đắp chỉ nước, vữa XM M75, PCB40 | 602,24 | m | |
| 98 | CCLD nắp thăm mái 600x600 | 1 | cái | |
| 99 | CC thang inox 304 phi 30 dày 1,4, thang thăm mái | 1 | bộ | |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 12 | 1 cấu kiện | |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox cao 500 | 25 | chữ | |
| 102 | CCLD bảng tên phòng bằng Mica | 43 | Cái | |
| 103 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT: 700x500x200 sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm | 1 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT: 500x400x180 sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm | 2 | hộp | |
| 105 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 9 module | 21 | hộp | |
| 106 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 4 module | 3 | hộp | |
| 107 | Lắp đặt Đèn âm trần Led tròn D110 12W | 48 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt Đèn Led tròn ốp trần D172 12w | 24 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn 1x20W bóng dài 1,2m | 37 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn 1x18W máng mỏng gắn chiếu sáng bảng học | 42 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt Đèn Tuýp Led đôi 2x20W bóng dài 1,2m | 132 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt quạt treo tường 50w | 132 | cái | |
| 113 | Lắp đặt phích cắm cái cho quạt | 132 | cái | |
| 114 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều + đế âm + mặt | 18 | cái | |
| 115 | Lắp đặt công tắc đôi một chiều + đế âm + mặt | 24 | cái | |
| 116 | Lắp đặt công tắc ba một chiều + đế âm + mặt | 21 | cái | |
| 117 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + đế âm + mặt | 8 | cái | |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm ba 3 chấu | 30 | cái | |
| 119 | Lắp đặt MCCB-3P-175A-36kA | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt MCCB-1P-125A-25kA | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt MCCB-1P-50A-25kA | 3 | cái | |
| 122 | Lắp đặt MCB-1P-25A-10kA | 42 | cái | |
| 123 | Lắp đặt MCB-1P-15A-10kA | 6 | cái | |
| 124 | Lắp đặt RCBO-1P+N-30mmA-10A-4,5kA | 24 | cái | |
| 125 | Rải cáp CXV 2x(1x25mm2)+E 1x16mm2 | 4 | m | |
| 126 | Rải cáp CXV 2x(1x35mm2)+E 1x16mm2 | 8 | m | |
| 127 | Lắp đặt dây điện CV 2x(1x10mm2)+E 1x6mm2 | 8 | m | |
| 128 | Lắp đặt dây điện CV 2x(1x4mm2)+E 1x2.5mm2 | 360 | m | |
| 129 | Lắp đặt dây điện CV 2x(1x2.5mm2)+E 1x2.5mm2 | 630 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây điện CV 2x(1x1.5mm2) | 1.090 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây điện CV 2x(1x1.5mm2)+ E 1x1,5mm2 | 750 | m | |
| 132 | Lắp đặt ống PVC D20 | 2.470 | m | |
| 133 | Lắp đặt ống PVC D32 | 10 | m | |
| 134 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mm | 10 | cái | |
| 135 | Lắp đặt ống PVC D42x1,8 | 2,287 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt Co ống PVC D42 | 10 | cái | |
| 137 | Lắp đặt Tê ống PVC D42 | 20 | cái | |
| 138 | Lắp đặt ống PVC D27 | 0,6 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt Co ren trong , ĐK D27mm | 38 | cái | |
| 140 | Lắp đặt Co ren ngoài , ĐK D27mm | 38 | cái | |
| 141 | Lắp đặt Tê ren trong , ĐK D27mm | 38 | cái | |
| 142 | Lắp đặt Tê ren ngoài , ĐK D27mm | 38 | cái | |
| 143 | Lắp đặt Co ống PVC D27 | 38 | cái | |
| 144 | Lắp đặt Co lơi ống PVC D27 | 38 | cái | |
| 145 | Lắp đặt Tê ống PVC D27 | 38 | cái | |
| 146 | Lắp đặt van khóa , ĐK D27mm | 19 | cái | |
| 147 | Lắp đặt côn giảm PVC D42x27 | 20 | cái | |
| 148 | Lắp đặt T khoá bê xí | 40 | cái | |
| 149 | Lắp đặt Co ống PVC D114 | 48 | cái | |
| 150 | Lắp đặt Tê miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 52 | cái | |
| 151 | Lắp đặt ống PVC D114x3,2 | 1,29 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống PVC D90x3,8 | 2,25 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt Tê ống PVC D90 | 36 | cái | |
| 154 | Lắp đặt Co ống PVC D90 | 18 | cái | |
| 155 | Lắp đặt ống PVC D60x2,8 | 2,223 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt Tê ống PVC D60 | 99 | cái | |
| 157 | CCLD Ty treo ống đk 114mm | 120 | cái | |
| 158 | CCLD Ty treo ống đk 60mm | 120 | cái | |
| 159 | CCLD cùm Omega ống đk 114mm | 30 | cái | |
| 160 | CCLD cùm Omega ống đk 90mm | 90 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | 36 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt Lavabo treo | 4 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo) | 40 | bộ | |
| 164 | CCLD bộ xả Lavabo | 40 | bộ | |
| 165 | CCLD chân lavabo | 4 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt gương soi | 40 | cái | |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt | 40 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 40 | cái | |
| 169 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 40 | cái | |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 19 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 40 | cái | |
| C | KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,416 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 13,126 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,269 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 25,804 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,402 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 78,546 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 1,04 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,245 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,694 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,933 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | 5,134 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,932 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 3,055 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,327 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,251 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,611 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,149 | tấn | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,913 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,948 | m3 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,826 | m3 | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,445 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 5,667 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,668 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,244 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,248 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,698 | tấn | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 24,076 | m3 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 38,75 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 8,555 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,96 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,619 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,317 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6,748 | tấn | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 204,161 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 16,227 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 16,031 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,008 | tấn | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,463 | m3 | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 2,977 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,906 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,322 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,702 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,871 | tấn | |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,584 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,624 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,494 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,378 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,378 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,934 | tấn | |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 17,634 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,456 | 100m2 | |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 2,692 | tấn | |
| 53 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 2,253 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,692 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 2,253 | tấn | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 128,684 | 1m2 | |
| 57 | CCLD Bulon M12 | 189 | cái | |
| 58 | CCLD Bulon M18 L300 | 44 | cái | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 96,396 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 234,995 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,619 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,614 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,917 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 12,148 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 1,705 | m3 | |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | 0,376 | m3 | |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | 25,03 | m3 | |
| 68 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 512,77 | m2 | |
| 69 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.163,395 | m2 | |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2.915,062 | m2 | |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 160,758 | m2 | |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 313,744 | m2 | |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.567,765 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.112,62 | m2 | |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 2.212,967 | m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.999,107 | m2 | |
| 77 | Vẽ tranh trang trí họa hình khu cầu thang | 115,2 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.096,874 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.112,62 | m2 | |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,737 | 100m3 | |
| 81 | Cung cấp đất đắp nền | 453,411 | m3 | |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 67,874 | m3 | |
| 83 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 1.638,62 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 115,115 | m2 | |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 6,54 | m2 | |
| 86 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 148,93 | m2 | |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 148,93 | m2 | |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang | 108,24 | m2 | |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp | 82,515 | m2 | |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 211,5 | m2 | |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 362,36 | m2 | |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 43,692 | m2 | |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 69,3 | m2 | |
| 94 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 63,046 | m2 | |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 5 dem | 8,938 | 100m2 | |
| 96 | CC cửa đi mở quay, khung bao và khung cánh sắt hộp 40x80x1,4mm, nẹp kính + bản lề sắt, kính cường lực dày 8mm. | 82,53 | m2 | |
| 97 | CC cửa sổ khung cánh sắt hộp 40x80x1,4mm, hoa sắt 20x20x1.2mm, kính thường dày 5mm | 6,205 | m2 | |
| 98 | CC cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm tròn, nhôm dày 1mm. | 10,56 | m2 | |
| 99 | CC cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính thường dày 5mm + phụ kiện, nhôm dày 1mm. | 180,54 | m2 | |
| 100 | CC Vách kính khung sắt hộp 40x80x1,4mm, kính cường lực 8 ly + sơn hoàn thiện. | 57,285 | m2 | |
| 101 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa sắt hộp 20x20x1.2 + sơn hoàn thiện | 194,585 | m2 | |
| 102 | Cung cấp cửa kéo nhôm không lá Đài Loan | 21,06 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 495,48 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 57,285 | m2 | |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 146,02 | 1m2 | |
| 106 | Cung cấp lắp đặt khóa tay nắm tròn cửa đi | 25 | bộ | |
| 107 | CCLĐ khóa móc cửa đi sắt | 25 | bộ | |
| 108 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm KT 600x600 | 271,28 | m2 | |
| 109 | CC lan can cầu thang inox 304 (Tay vịn và giằng đứng inox D60 dày 1,2 ly, giằng ngang inox D30 dày 1 ly, giằng dọc inox D25 dày 1ly) | 68,11 | m2 | |
| 110 | CCLD lan can hành lang inox 304 (tay vịn inox D60 dày 1,2ly, giằng đứng inox D26 dày 1ly) | 104,2 | m | |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt (không tính vật tư) | 83,74 | m2 | |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact dày 18mm (phụ kiện inox 304) | 94,3 | m2 | |
| 113 | CC lam nhôm hộp 150x50x1,2 sơn tĩnh điện | 109 | m | |
| 114 | CC đầu bịt Lam nhôm 150x50 | 40 | cái | |
| 115 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 75 | 100m2 | |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 17,537 | 100m2 | |
| 117 | Đắp chỉ nước, vữa XM M75, PCB40 | 321,8 | m | |
| 118 | CC Thang thăm mái bằng inox ( Thanh đứng inox 304 D40 dày 1,4 ly; thanh ngang inox 304 D30 dày 1,4ly) | 1 | cái | |
| 119 | CC nắp ô thăm mái bằng inox 304 dày 1,4ly + (phụ kiện: bản lề + khóa…) | 1 | cái | |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,124 | m3 | |
| 121 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,197 | 100m2 | |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,091 | tấn | |
| 123 | Lát đá mặt bệ các loại | 13,208 | m2 | |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox cao 500 | 38 | chữ | |
| 125 | CCLD bảng tên phòng bằng Mica | 22 | Cái | |
| 126 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | 19 | bộ | |
| 127 | CCLD bộ xả Lavabo | 19 | cái | |
| 128 | CCLD chân lavabo | 1 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo) | 19 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt gương soi | 19 | cái | |
| 131 | Lắp đặt kệ kính | 19 | cái | |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt | 20 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 20 | cái | |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn | 11 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 23 | cái | |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng | 20 | cái | |
| 137 | Lắp đặt vòi xả vệ sinh | 6 | cái | |
| 138 | Dây cấp nước | 39 | cái | |
| 139 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp lên bồn. | 0,148 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt co PPR D40 | 3 | cái | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x1,8 | 1,214 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt tê PVC D42 | 36 | cái | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,73 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt côn giảm PVC D42x27 | 36 | cái | |
| 145 | Lắp đặt co răng trong bằng đồng giảm PVC D27x21 | 53 | cái | |
| 146 | Lắp đặt tê khóa bệ xí | 20 | cái | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x32 | 0,713 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt co 135 ống PVC D114 | 51 | cái | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8 | 0,333 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt tê PVC D90 | 15 | cái | |
| 151 | Lắp đặt co 135 ống PVC D90 | 8 | cái | |
| 152 | Lắp đặt Tủ điện kim loại KT: 700x500x200 sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm | 1 | hộp | |
| 153 | Lắp đặt Tủ điện kim loại KT: 450x350x180 sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm | 2 | hộp | |
| 154 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 9 Module | 21 | hộp | |
| 155 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6 Module | 2 | hộp | |
| 156 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 4 Module | 3 | hộp | |
| 157 | Lắp đặt đèn led âm trần tròn D110 12W | 42 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x20W bóng dài 1,2m | 41 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x20W bóng dài 1,2m | 94 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt quạt treo tường 50W điều khiển bằng dây | 61 | cái | |
| 161 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (1 chiều) | 16 | cái | |
| 162 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (1 chiều) | 4 | cái | |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (1 chiều) | 18 | cái | |
| 164 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (2 chiều) | 12 | cái | |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + mặt nạ | 39 | cái | |
| 166 | Lắp đặt hộp ổ cắm 3 chấu | 39 | hộp | |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 61 | cái | |
| 168 | Lắp đặt hộp công tắc âm tường và mặt đơn | 28 | hộp | |
| 169 | Lắp đặt hộp công tắc âm tường và mặt đôi+ba | 22 | hộp | |
| 170 | MCCB-3P-125A-36kA | 1 | cái | |
| 171 | MCCB-3P-70A-25kA | 5 | cái | |
| 172 | MCB-1P-15A-10kA | 6 | cái | |
| 173 | MCB-1P-10A-6kA | 46 | cái | |
| 174 | MCB-1P-25A-10kA | 6 | cái | |
| 175 | MCCB-1P-60A-25kA | 2 | cái | |
| 176 | MCB-1P-40A-10kA | 1 | cái | |
| 177 | PCBO-1P+N-30mmA-20A-4,5kA | 24 | cái | |
| 178 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | 900 | m | |
| 179 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | 520 | m | |
| 180 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 (dây E) | 260 | m | |
| 181 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | 1.100 | m | |
| 182 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 (dây E) | 550 | m | |
| 183 | Lắp đặt dây CV 1x10mm2 | 70 | m | |
| 184 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 (dây E) | 35 | m | |
| 185 | Lắp đặt dây CV 1x4,0mm2 | 120 | m | |
| 186 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 (dây E) | 60 | m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.320 | m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 40 | m | |
| D | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,913 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,132 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,556 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,396 | 100m3 | |
| 5 | CC đất tôn nền | 503,043 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 11,805 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 25,095 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,381 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,295 | tấn | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 4,394 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,633 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,125 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,223 | tấn | |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | 17,723 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,517 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 12,214 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,22 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,289 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,648 | tấn | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 14,216 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,022 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,158 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,12 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,256 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,066 | tấn | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,228 | m3 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 5,058 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,02 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,327 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,81 | tấn | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 19,309 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,221 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,516 | tấn | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,496 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,091 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,043 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,07 | tấn | |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 6,589 | tấn | |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,498 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 6,589 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 1,498 | tấn | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 272,665 | 1m2 | |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 dem | 5,311 | 100m2 | |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT: 600x600 chống ẩm | 361,12 | m2 | |
| 46 | Lợp mái che tường băng tấm nhựa polycacbonat đặc dày 4mm | 0,602 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 52,409 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,518 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,133 | m3 | |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | 11,115 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | 78,396 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,359 | m3 | |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | 0,6 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 11,04 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 596,12 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 180,4 | m2 | |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 106,042 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 600,928 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.060,768 | m2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong tính thêm 1 lớp bả tạo gai) | 463,048 | m2 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 286,442 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 884,162 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn gai tường trong nhà) | 463,048 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 500,32 | m2 | |
| 65 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | 17,2 | m2 | |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 2,56 | m2 | |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 16,512 | m2 | |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | 43,725 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 60,076 | m2 | |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 243,32 | m2 | |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 243,32 | m2 | |
| 72 | CC cửa đi mở quay 4 cánh , khung sắt hộp 40x80x1,4, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, panô chân tôn dày 1.2mm, kính thường màu trắng 5mm | 34,56 | m2 | |
| 73 | CC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 8mm, phụ kiện hoàn thiện (chi tiết xem bản vẽ) | 7,04 | m2 | |
| 74 | CC cửa sổ mở hắt 4 cánh khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm, phụ kiện hoàn thiện (chi tiết xem bản vẽ) | 1,92 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 43,52 | m2 | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Sơn cửa sắt ) | 34,56 | 1m2 | |
| 77 | CC vách kính khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,4; kính cường lực 8ly | 138,618 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng Vách kính khung sắt hộp 40x80 mặt tiền | 138,618 | m2 | |
| 79 | CC lam nhôm thông gió kt 800x800 | 15 | cái | |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 18,88 | m2 | |
| 81 | CC lan can ram dốc inox 304 (Trụ inox 304 D90x3, tay vịn inox D60 dày 1,4 ly, giằng ngang inox D30 dày 1 ly, giằng dọc inox D25 dày 1,2ly) | 16,92 | m2 | |
| 82 | CC lan can tam cấp inox 304 (Tay vịn inox D60 dày 1,4 ly, giằng ngang inox D32 dày 1,2 ly, giằng dọc inox D32 dày 1,4ly) | 5,04 | m2 | |
| 83 | CC lan can tay vịn hành lang inox 304 (Tay vịn inox D60 dày 1,4 ly, giằng ngang inox D30 dày 1 ly, giằng dọc inox D25 dày 1,2ly) | 38,97 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | 60,93 | m2 | |
| 85 | Lắp đặt Tủ điện kim loại KT: 600x500x210 sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm | 1 | hộp | |
| 86 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x20W bóng dài 1,2m | 18 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt đèn panel âm trần 300x1200 40W | 18 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt đèn âm trần tròn D155 12W | 6 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt đèn moving hed light led 60W | 3 | bộ | |
| 90 | bộ điều khiển đèn | 1 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp sải cánh 650 + công tắc dimmer 200W | 6 | cái | |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (1 chiều) | 5 | cái | |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (1 chiều) | 3 | cái | |
| 94 | Lắp đặt hộp công tắc âm tường và mặt đơn | 5 | hộp | |
| 95 | Lắp đặt hộp công tắc âm tường và mặt đôi+ba | 3 | hộp | |
| 96 | MCCB-3P-50A-10kA | 1 | cái | |
| 97 | MCB-1P-25A-6kA | 1 | cái | |
| 98 | PCBO-1P+N-30mmA-20A-6kA | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + mặt nạ | 8 | cái | |
| 100 | Lắp đặt đế âm tường cho ổ cắm | 8 | hộp | |
| 101 | Lắp đặt dây CV 2x1,5 mm2 | 182,4 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây CV 2x1,5 mm2 | 108 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây 1x1,5mm2 (Dây E) | 108 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây CV 2x2,5 mm2 | 69 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây 1x2,5mm2 (Dây E) | 69 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây CV 2x2,5 mm2 | 35 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây 1x1,5mm2 (Dây E) | 35 | m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 394,4 | m | |
| 109 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | 8 | cái | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | 0,04 | 100m | |
| 111 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 5,526 | 100m2 | |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,587 | 100m2 | |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 21,521 | 100m2 | |
| E | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,444 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,32 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 2,772 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 6,527 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | 3,3 | m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,261 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 27,728 | m3 | |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 1,308 | 100m | |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,123 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,303 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,243 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,141 | tấn | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,207 | 100m2 | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | 3,841 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | 3,841 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,47 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 1,47 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 627,222 | 1m2 | |
| 19 | Cung cấp Bu long neo M25 | 44 | cái | |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,242 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,174 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,512 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 3,56 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | 1,8 | m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,131 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,053 | m3 | |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 0,683 | 100m | |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,067 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,165 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,132 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,077 | tấn | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,62 | 100m2 | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | 2,095 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | 2,095 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,745 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,745 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 342,121 | 1m2 | |
| 19 | Cung cấp Bu long neo M25 | 24 | cái | |
| G | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,382 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,137 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,99 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 17,505 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 3,134 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 27,398 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 18,63 | m3 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 42,122 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,569 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | 0,528 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,851 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,941 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 5,488 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,287 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | 0,112 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,098 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,947 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,359 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,218 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,169 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,211 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,196 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,321 | tấn | |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 33,627 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 35,404 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.989,784 | m2 | |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | 13,204 | m3 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 390,496 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 34,52 | m2 | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 75,014 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.989,784 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 499,913 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.489,697 | m2 | |
| 34 | CC chữ mạ đồng dày 20 cao 300 | 19 | chữ | |
| 35 | Sản xuất khung sắt cửa đi panel tôn, sơn dầu hoàn thiện cổng chính có bánh xe d40 | 16,64 | m2 | |
| 36 | CC cửa sắt, panel tôn | 7,28 | m2 | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,84 | 1m2 | |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 23,92 | m2 | |
| 39 | Lợp mái che tường bằng ngói 13 viên/m | 0,621 | 100m2 | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 0,07 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,07 | tấn | |
| 42 | Gia công hàng rào song sắt | 153,572 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng song sắt hàng rào | 153,572 | m2 | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (song sắt) | 153,572 | 1m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 28,8 | m | |
| 46 | Cắt chỉ âm trang trí cột , KT 50x20 ( rộng x sâu ) | 30,4 | m | |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,081 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,728 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,074 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,007 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,291 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,812 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 7,009 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,5 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,24 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,038 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,141 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,373 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,25 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,042 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,048 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,076 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,054 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,247 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,215 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | 0,172 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,172 | tấn | |
| 25 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | 0,312 | 100m2 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | 10,132 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | 1,559 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 40,5 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 44,208 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 19,05 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 44,208 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 40,5 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 12,96 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 6,09 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,168 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,59 | m2 | |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,019 | 100m3 | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,296 | m3 | |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 2,248 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 10,644 | m2 | |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 9,828 | m2 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,536 | m2 | |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 20 | m | |
| 44 | CC cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1.4mm, kính trắng 5ly, hoa sắt hôp 16x16x1.2mm, bản lề, nẹp kính đầy đủ | 1,98 | m2 | |
| 45 | CC cửa đi nhôm kính hệ 700, panô chân nhôm hộp, kính mờ 5 ly (bao gồm khóa và phụ kiện) | 1,54 | m2 | |
| 46 | CC cửa sổ khung cánh sắt hộp 30x60x1.4mm, kính trắng 5ly, hoa sắt hôp 16x16x1.2mm, bản lề, nẹp kính đầy đủ | 6,72 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,24 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt Tủ điện kim loại KT: 450x350x180, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm | 1 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt MCB - 1P - 50A - 10kA | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt MCB - 1P - 20A - 6kA | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn 1x20w bóng dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 chiều+đế âm + mặt đơn | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt đèn led âm trần tròn D155 12W | 1 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt dây điện CV 2x1,5mm2 | 15 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây điện CV 2x1,5mm2+ E 1x1,5mm2 | 30 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống PVC D20 | 40 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống PVC D42x1,8mm | 0,3 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt Co 135 ống PVC D42 | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Tê ống PVC D42 | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống PVC D27 | 0,02 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt côn giảm PVC D42x27 | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Co 135 ống PVC D114 | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt ống PVC D114x3,2 | 0,05 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống PVC D90x3,8 | 0,05 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt Tê ống PVC D90 | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Co 135 ống PVC D90 | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Lavabo | 1 | bộ | |
| 69 | CCLD bộ xả Lavabo | 1 | bộ | |
| 70 | CCLD chân lavabo | 1 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo) | 1 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt vòi xả vệ sinh | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 1 | cái | |
| I | NHÀ VỆ SINH KHU THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,146 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,438 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,121 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,696 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,878 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 1,436 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 6,694 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,912 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,384 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,05 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,267 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,6 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,592 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,058 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,168 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,197 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,111 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,871 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,558 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,058 | tấn | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | 24,655 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | 0,554 | m3 | |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | 0,45 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 112,266 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,094 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 85,44 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 63,41 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 95,4 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 53,68 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 143,36 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 17,584 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 149,08 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 160,944 | m2 | |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,073 | 100m3 | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,708 | m3 | |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 48,04 | m2 | |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp | 4,59 | m2 | |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 89,64 | m2 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 9,9 | m2 | |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 79,16 | m2 | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 79,16 | m2 | |
| 45 | CCLD cửa đi nhôm kính hệ 700, kính mờ cường lực 8 ly (bao gồm khóa và phụ kiện) | 4,68 | m2 | |
| 46 | CCLD hoa sắt cửa sắt hộp mạ kẽm 20x20x1,2, sơn hoàn thiện | 4,2 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,88 | m2 | |
| 48 | CCLD vách compact dày 18mm, phụ kiện inox | 32,4 | m2 | |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,369 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,049 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại | 4,372 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt RCBO-1P+N-30mmA - 10A-4,5kA | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Tủ điện nhựa 4 Module | 1 | hộp | |
| 56 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba cực, 16A-220V | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D160-9W | 20 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x(1x2,5mm2) - E 1x1,5mm2 | 30,9 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x(1x1,5mm2) - E 1x1,5mm2 | 52,8 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D20 | 59,5 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống PVC D20 | 21,4 | m | |
| 63 | Lắp đặt Lavabo | 6 | bộ | |
| 64 | CCLD bộ xả Lavabo | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo) | 6 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 6 | cái | |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 70 | Lắp đặt hộp treo giấy vệ sinh | 6 | cái | |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | 3 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, inox 304 | 2 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 150x150 | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ống PPR D40 | 1,15 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt Co nối ống PPR D40 | 9 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Nối ống PPR D40 | 20 | cái | |
| 77 | Lắp đặt van bi đồng DN42 | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC D42 | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D42 | 0,24 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt Co nối ống PVC D42 | 8 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Tê nối ống PVC D42 | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt côn giảm nối ống PVC D42/21 | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ống PVC D21 | 0,29 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt Co nối ống PVC D21 | 8 | cái | |
| 85 | Lắp đặt Tê nối ống PVC D21 | 13 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ống PVC D114 | 0,077 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt Co lơi nối ống PVC D114 | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt Co nối ống PVC D114 | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt nối ống chữ Y PVC D114 | 5 | cái | |
| 90 | Lắp đặt ống PVC D90 | 0,372 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt Co lơi nối ống PVC D90 | 10 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Co nối ống PVC D90 | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt nối ống chữ Y PVC D90 | 10 | cái | |
| 94 | Lắp đặt nối ống chữ Y giảm PVC D114/90 | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ống PVC D60 | 0,024 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | 2 | cái | |
| J | NHÀ TẬP KẾT RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,092 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,607 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,073 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,907 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,171 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,704 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 2,652 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,364 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,072 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,032 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,141 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,399 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,274 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,012 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,114 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,109 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,049 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,361 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,273 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,015 | tấn | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 9,141 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 58,84 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 53,9 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 29,8 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 53,9 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 58,84 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 50,96 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 8,64 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 104,86 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 109,8 | m2 | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,032 | 100m3 | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,116 | m3 | |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 21,52 | m2 | |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 8,46 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 39,68 | m2 | |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | 39,68 | m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 39,68 | m2 | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 23,2 | m | |
| 42 | CC cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1,4mm, khung bao sắt hộp 40x80x1,4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, pano chân tôn dày 1,2mm, nẹp kính + bản lề sắt, kính thường dày 5mm. | 3,78 | m2 | |
| 43 | CC Hoa sắt cửa bằng sắt hộp mạ kẽm 20x20x1,2; sơn sắt thép các loại | 1,2 | m2 | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,78 | 1m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,98 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,2 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8 | 0,04 | 100m | |
| K | CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | 4.027,3 | m2 | |
| 2 | Trồng cây cau, dừa kiểng cao 0,8-1m, ĐK gốc >=150mm | 15 | cây | |
| 3 | Trồng cây Dương Sĩ, Mai Chỉ Thiên chiều cao H=150-250cm. | 50 | cây | |
| 4 | Trồng Cây cau Sâm Banh | 16 | chậu | |
| 5 | Trồng cây Phượng Vỹ, Cây Bằng Lăng cao 3,5-4m, ĐK gốc 15-20cm | 63 | cây | |
| 6 | CC đất hửu cơ trồng cây | 805,46 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 786,98 | m3 | |
| 8 | CC gạch trồng cỏ 8 lỗ, KT 250x400x80 | 448 | viên | |
| L | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ , SÂN TRƯỜNG , SÂN CHƠI | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,535 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 353,451 | m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | 150,261 | 100m | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,395 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,148 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 17,553 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 43,883 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | 4,388 | 100m2 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,876 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 375,05 | m3 | |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | 3.750,5 | m2 | |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | 7,392 | 1m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 2,112 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,54 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,514 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 45,024 | m3 | |
| 17 | Cung cấp đất cấp 3 nâng nền | 45,024 | m3 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,54 | 100m3 | |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 13,507 | m3 | |
| 20 | CCLĐ thảm cỏ nhân tạo, rải đệm cao su + cát, tạo hình sân bóng hoàn thiện | 459 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 29,04 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,04 | m2 | |
| 23 | CCLĐ lưới dù ô 135mm, sợi TW-PE 2.7mm | 338,8 | m2 | |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | 0,306 | tấn | |
| 25 | Lắp cột thép các loại | 0,306 | tấn | |
| 26 | CCLĐ khung thành bóng đá 5 người, thép tráng kẽm sơn tĩnh điện (khung ống Þ60, treo lưới ống Þ27) | 2 | cái | |
| 27 | CCLD bộ lưới khung thành 5 người, ô 145mm, sợi CPE 2.5mm | 2 | bộ | |
| M | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cung cấp máy bơm 3Hp | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước động cơ điện 3Hp | 6 | 1 máy | |
| 3 | Lắp đặt phao điện báo mức nước | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D42x1,2 | 0,72 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt co PVC D42 | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt nối PVC D42 | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều DN42 | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Lúp bê DN42 | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt lọc Y DN40 | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bộ chống rung mặt bích DN42 | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | 7 | bể | |
| 12 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D42 | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D27 | 7 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D42x1,8 | 0,41 | 100m | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,528 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,224 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,072 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 12,807 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 3,321 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,433 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,216 | tấn | |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,31 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,348 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,52 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 84 | cái | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 47,822 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 237,521 | m2 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 39,42 | m2 | |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | 39,42 | m2 | |
| 30 | Vật liệu lọc hầm tự hoại | 6 | bộ | |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,09 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,006 | 100m3 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,288 | m3 | |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,374 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,018 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,031 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,641 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,568 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,15 | m2 | |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | 3,15 | m2 | |
| 42 | Vật liệu lọc hầm tự hoại | 1 | bộ | |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,825 | 100m3 | |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,468 | 100m3 | |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 48,7 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 111,426 | m3 | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 584,4 | m2 | |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 194,8 | m2 | |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 23,376 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,247 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,306 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 487 | cái | |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,228 | 100m3 | |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100m3 | |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 2,592 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,126 | m3 | |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 18,72 | m2 | |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,48 | m2 | |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,922 | m3 | |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,046 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,091 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 18 | cái | |
| 63 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,293 | 100m3 | |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,218 | 100m3 | |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,205 | m3 | |
| 66 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | 22 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | 11,25 | 1 đoạn ống | |
| 68 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 22 | mối nối | |
| 69 | Lắp đặt ống cấp nước lên PPR , nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 9,23 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | 100 | cái | |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 12 | 1m3 | |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,12 | 100m3 | |
| 73 | Thi công Giếng khoan | 1 | cái | |
| N | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,975 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,177 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 6,696 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 20,768 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,88 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,554 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | 18,009 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,157 | m3 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,034 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | 0,142 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | 1,82 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,534 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,086 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,038 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,102 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 3,321 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,714 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,198 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,536 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,365 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,498 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,003 | tấn | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 53,36 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 95,332 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 60 | m2 | |
| 28 | Mạch ngừng Water Stop | 68 | m | |
| 29 | CC thang leo bể bằng Inox | 1 | cái | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 148,692 | m2 | |
| O | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 800x600x250, sơn tĩnh điện, tôn dày 1.5mm | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện kim loại KT: 500x400x180 sơn tĩnh điện, tôn dày 1.5mm | 3 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt MCCB-3P-125A-36kA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCCB-3P-315A-36kA . | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCCB-3P-150A-36kA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-30kA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt MCCB-1P-15A-6kA | 2 | cái | |
| 8 | Thống kê có MCCB-3P-100A-25kA | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dây điện CXV 1x(4x25mm2)+E 1x16mm2 | 240 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây điện CXV - FR 1x(3x35mm2)+ E 1x16mm2 ( cáp điện chống cháy ) | 100 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây điện CXV 1x(4x6mm2)+E 1x2.5mm2 | 780 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây điện CXV 1x(4x10mm2)+E 1x6 mm2 | 160 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây điện CV 2x(1x6mm2)+ E 1x2.5mm2 | 302 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D32 | 9,4 | 100m | |
| 15 | Đèn LED pha dạng treo 100W | 6 | bộ | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 5,929 | 1m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,539 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 2,75 | m3 | |
| 20 | Khung móng (Khung bulong, ống + nối PVC D76…) | 11 | bộ | |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,5m | 11 | cọc | |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 22 | m | |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | 11 | 1 cột | |
| 24 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 11 | 1 cần đèn | |
| 25 | Lắp đặt đèn đường Led 100W | 11 | bộ | |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,337 | 100m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,453 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,757 | 100m3 | |
| 29 | Lớp gạch thẻ bảo vệ 4x8x19 | 4.125 | viên | |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,878 | 100m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,149 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,699 | 100m3 | |
| 33 | Lớp gạch thẻ bảo vệ 4x8x19 | 3.750 | viên | |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,13 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,056 | 100m3 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 2,88 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,776 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,6 | m2 | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,6 | m2 | |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,64 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,032 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,069 | tấn | |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 10 | 1cấu kiện | |
| 44 | Kéo rải dây đồng dẫn sét 16mm2 | 90 | m | |
| 45 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | 15 | cọc | |
| 46 | Lắp đặt hộp đo điện trở | 5 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 90 | m | |
| 48 | Mối hàn Cadwell | 30 | mối | |
| P | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | 41,443 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 36,142 | 100m3 | |
| Q | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,017 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,003 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,289 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,656 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,052 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,007 | tấn | |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | 2,25 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 4,752 | m2 | |
| 10 | CC trụ cờ inox 304 D89/63, dày 1,2mm cao 8m | 8 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.804E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp II trở lên, kết cấu hệ khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng). - Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.755.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 10 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 10 | 7 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 7 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 7 | 5 |
| 3 | Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; an toàn lao động, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTATLĐ bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng 7 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Không được kiêm nhiệm chức danh khác trong gói thầu.*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Bản Scan quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình kinh nghiệm.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | ≥ 3 kw | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1.5 kw | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 8 |
| 5 | Máy biến thế hàn | ≥ 23KW | 4 |
| 6 | Máy cắt gạch | ≥1,7KW | 4 |
| 7 | Máy cắt thép | ≥ 5KW | 4 |
| 8 | Máy khoan | ≥ 0,5KW | 4 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | ≥ 5KVA | 1 |
| 10 | Xe ben | ≥ 10 tấn | 4 |
| 11 | Tời kéo thép | Bộ | 3 |
| 12 | Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ) | Bộ | 40 |
| 13 | Cốp pha các loại | m2 | 2000 |
| 14 | Xe lu | ≥ 9 tấn | 1 |
| 15 | Xe ủi | 110CV | 1 |
| 16 | Máy đầm bàn | ≥ 01Kw | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi