Gói thầu: Sửa chữa Hàng hải tàu CSB 6008
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220672427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Hàng hải tàu CSB 6008 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663058 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP-KPNV năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 10:34:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 993,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4902605E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 695.454.900 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Do tính chất đặc thù của Quân đội yêu cầu nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian nhanh nhất theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ đào tạo chuyên ngành điện, điện tử và viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ đào tạo chuyên ngành kỹ thuật tàu thủy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ lắp đặt, vận hành, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ đào tạo chuyên ngành cơ khí, thủy lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Hàng hải tàu CSB 6008 Sửa chữa Hàng hải tàu CSB 6008 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP-KPNV năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1-Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, file Scan photo công chứng thời hạn theo quy định hiện hành. 2-Bảo lãnh dự thầu, file Scan bản gốc đính kèm. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh). 3-Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu, file scan bản gốc đính kèm (Bằng Thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành) 4-Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 có xác nhận điện tử của cơ quan thuế và đóng dấu công ty. 5-Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 Chương IV của E-HSMT. 6-Hợp đồng tương tự, file Scan photo công chứng theo quy định tại Mục 3, Mẫu số 03, Chương IV của E-HSMT. 7-Bảng cam kết phạm vi đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đáp ứng quy trình, điều kiện nghiệm thu vật tư hàng hóa, điều kiện bảo hành 8-Bản data sheet các sản phẩm chào thầu của nhà sản xuất đã công bố; 9-Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 01, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); + Nhà thầu phải cam kết bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Hàng hóa nhập khẩu phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q). Hàng hóa nhập khẩu về trong thời gian 12 tháng trước thời điểm giao hàng phải có tờ khai hải quan, vận đơn (Bill of Lading), phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list), hóa đơn thương mại kèm theo bản dịch tiếng Việt công chứng của lô hàng nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá đã bao gồm thuế, phí và các chi phí khác (vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt, nghiệm thu, bảo hành… hàng hóa) tại địa chỉ của chủ đầu tư: BTL Vùng CSB 3, 879 đường 30/4, Phường 11, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, giấy chứng nhận xuất xứ, chứng chỉ chất lượng hàng hoá bản sao y và dịch thuật công chứng (đối với hàng nhập khẩu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 , địa chỉ: 879 Đường 30/4 Phường 11 – TP Vũng Tàu Điện thoại: 02543.627.277; Fax: 02543.627.277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn văn Ánh – Phòng Kỹ thuật - BTL Vùng CSB 3/ 879- Đường 30/4 – P.11 – TP Vùng tàu – BRVT. Số điện thoại 0985.678.357 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vũ Mạnh Toàn – Ban Tài chính - BTL Vùng CSB 3/ 879- Đường 30/4 – P.11 – TP Vùng tàu – BRVT. Số điện thoại 0966.269.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vũ Mạnh Toàn – Ban Tài chính - BTL Vùng CSB 3/ 879- Đường 30/4 – P.11 – TP Vùng tàu – BRVT. Số điện thoại 0966.269.777 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xác định lại đặc tính cảm biến; cài đặt tham số làm việc cho bộ điều khiển mới; căn chỉnh góc phun nhiên liệu; hiệu chỉnh thông số bộ điều tốc điện tử hệ thống điều khiển, giám sát, hòa đồng bộ 02 máy phát điện chính Cat C4.4 | 2 | Máy | - Xác định chính xác đặc tính cảm biến, cài đặt tham số làm việc đúng tính năng, thông số hoạt động của bộ điều khiển.- Căn chỉnh góc phun nhiên liệu đảm bảo đúng theo thiết kế, hiệu chỉnh bộ điều tốc đảm bảo đúng tính năng hoạt động của máy. | ||
| 2 | Bộ điều khiển, giám sát Deepsea 7320 tích hợp chương trình đồng bộ với máy Cat 4.4 | 2 | Bộ | Kích thước: 245 mm x 184 mm x 51 mm (9,6 ″ x 7,2 x 2,0)- Kích thước cắt panel: 220 mm x 160 mm (8,7 ″ x 6,3)- Điện áp cung cấp:+ 8V đến 35V liên tục+ 5V trong tối đa 1 phút - Dòng điện làm việc: + Dòng điện tối đa: 510 mA ở 12 V, 240 mA ở 24 V+ Dòng điện tiêu chuẩn: 330 mA ở 12 V, 160 mA ở 24 V- Công suất tiêu thụ: 6.8 W đến 7.1 W- Điện áp máy phát: + 15 V đến 415 V AC (Ph đến N)+ 25 V đến 720 V AC (Ph đến Ph)- Dòng điện máy phát qua biến dòng: 1A hoặc 5A- Tần số máy phát: 3,5 Hz đến 75 Hz- Nhiệt độ làm việc: -30 ºC +70 ºC | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 3 | Tháo rã, kiểm tra, rửa, vệ sinh bằng dầu rửa cách điện, thổi khô, sấy khô, nâng cao điện trở cách điện stator, rotor; tháo ráp đánh bóng kiềng than, sơn phủ cách điện; tháo ráp kích từ, bảo dưỡng, nâng cao cách điện máy phát điện chính C4.4 số 1, 2: (51,5KW/1máy) và 01 máy phát điện C2.2 (22,5Kw). | 125,5 | Kw | Tháo, lắp, vệ sinh, tẩm sấy nâng cao điện trở cách điện đảm bảo đúng quy trình, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất. | ||
| 4 | Dầu rửa cách điện (Dùng dầu rửa không cháy) | 100 | lít | Không cháy, khô nhanh | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 5 | Giẻ lau | 10 | kg | loại I | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 6 | Men cách điện | 15 | Hộp | Chịu nhiệt độ cao | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 7 | Mỡ Shell | 3 | kg | Chịu nhiệt, đa năng, tính ổn định cơ học cao | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 8 | Tháo bầu sinh hàn vệ sinh, xúc rửa, kiểm tra sửa chữa, thay kẽm chống ăn mòn ,gia công thay thế mới mặt bích sinh hàn bằng InoxTháo vệ sinh bảo dưỡng các bầu lọc gasBơm hơi thử kín hút chân không, nạp ga bổ sung, thử hiệu chỉnh độ lạnh, thử nghiệm thu hệ thống điều hòa toàn tàu USHIO (02 máy) | 2 | máy | Tháo vệ sinh thay kẽm chống ăn mòn đúng kích thước, đủ số lượng, đảm bảo chất lượng kẽm theo yêu cầu của nhà sản xuất.;Tháo vệ sinh các bầu lọc gas, nạp gas, hiệu chỉnh độ lạnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuậ | ||
| 9 | Nắp sinh hàn Inox | 4 | Nắp | Có khả năng chịu được nước biển tiếp xúc trực tiếp; chống ăn cao; Đường kính có 02 nút lắp kẽm chống ăn mòn; 06 nút bắt đai ốc; đường kính D220x200 | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 10 | Van bơm điều hòa Dy76 | 7 | Cái | - Đường kính 76 mm; áp lực làm việc 16 Bar; có khả năng chịu được nước biển tiếp xúc trực tiếp; chống ăn mòn cao- Nhiệt độ làm việc: 120 ºC | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 11 | Ống thép D76 | 5 | m | Dày 5 mm; có mặt bích nối 2 đầu; sử dụng môi trường nước biển | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 12 | Ống thép D48 | 5 | m | Dày 3 mm; có mặt bích nối 2 đầu; sử dụng môi trường nước biển | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 13 | Bầu lọc ga Danfoss 3/4" | 4 | Cái | Danfoss 3/4" | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 14 | Dung dịch tẩy rửa sinh hàn Cooler cleaner | 90 | Lít | Dung dịch tẩy rửa sinh hàn Cooler cleaner | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 15 | Dầu lốc lạnh Shell | 1 | Lít | Dầu lốc lạnh Shell | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 16 | Cao su chịu dầu có bố 2 ly | 2 | m2 | Cao su chịu dầu có bố 2 ly | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 17 | Cao su chịu dầu có bố 3 ly | 1 | m2 | Cao su chịu dầu có bố 3 ly | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 18 | Kẽm chống ăn mòn 30x40 mm | 24 | Cái | Kẽm chống ăn mòn 30x40 mm | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 19 | Ga lạnh R404A | 4 | Bình | Loại 10,9 kg/bình | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 20 | Hộp đựng ống cứu hỏa | 5 | Hộp | Kích thước 52x16x61 cm; vật liệu thép, chịu được môi trường nước biển | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 21 | Hộp gỗ đựng dụng cụ chống chìm | 1 | Hộp | Kích thước60x60x100 cm | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 22 | Ống cứu hỏa thép D90 | 6 | m | Dày 5mm; sử dụng môi trường nước biển | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 23 | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa Hệ thống thủy lực cẩu xuồng, cẩu hàng | 2 | HT | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng các thành phần của hệ thống đảm bảo an toàn trong quá trình khai thác. | ||
| 24 | Ống thủy lực cẩu xuồng Thép D22 | 20 | m | Áp suất làm việc 260 Bar; có ren nối 2 đầu | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 25 | Ống cao su thủy lực cẩu hàng D19 | 50 | m | Áp suất làm việc 330 Bar; bấm co thẳng 2 đầu; | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 26 | Tháo, thay thế phanh từ tời neo; JZ2-H-42-4/8/16 hỏng, thử nghiệm, bàn giao | 1 | Cái | Thao lắp phanh từ đảm bảo tốt yêu cầu kỹ thuật, không ảnh hưởng đến sự hoạt động của chi tiết khác. | ||
| 27 | Phanh từ đồng bộ với moto tời neo | 1 | Cái | JZ2-H-42-4/8/16; điện áp 380V/50HZ; công suất 11/11/7,5Kw; dòng điện 24/30/40A; tốc độ 1400/665/300 r/pm; cấp bảo vệ IP 56 | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 28 | Ống thép thông hơi dầu và nước mặt bong D50 | 7 | m | Dày 3 mm (có chân đế; 04 lỗ bắt bu long | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 29 | Ống thông hơi dầu và nước mặt bong Inox D60 | 8 | m | Dày 3 mm (có chân đế; 04 lỗ bắt bu long | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 30 | Sửa chữa, bảo dưỡng, vận chuyển vỏ phao xuồng công tác | 1 | Phao | Vệ sinh, sửa chữa, bảo dưỡng theo đúng yêu cầu kỹ thuật của nhà thiết kế bảo đảm hoạt động tốt trên biển và không làm ảnh hưởng đến sự hoạt động của các chi tiết liên quan. | ||
| 31 | Vải PVC 0.9mm | 6 | m | dày 0.9mm, chất liệu PVC và sợi thủy tinh polyseter gồm 3 lớp được gia cố chống mài mòn tăng cường khả năng chống đâm thủng, chịu tác động ánh nắng mặt trời và nước biển | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 32 | Keo dán | 8 | Kg | Loctile bondace K - 5150L(E) | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 33 | Nước pha keo Cement SC 2000 | 0,6 | Kg | Chất đóng rắn Loctile bondace ARF - 1000 | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 34 | MEK | 0,7 | Kg | Tỷ trọng 0.805 g/cm3 Methy Ethyl Ketone lỏng không mùi, có mùi hương sắc | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 35 | Toluen | 0,7 | Kg | Mật độ 867 kg/cm3, metylbebzen là một chất lỏng trong suốt không hòa tan trong nước | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 36 | Sửa chữa bộ máy phát nạp diamo máy chính C7,1 | 1 | Cái | Tháo lắp bộ phát nạp diamo theo đúng quy trình, sửa chữa đảm bảo thông số, yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 37 | Sửa chữa bảo dưỡng tổ hợp bơm cứu hỏa, hút khô | 2 | Bơm | Tháo lắp, vệ sinh theo quy trình. | ||
| 38 | Phớt bơm Bộ phớt | 2 | Cái | Kín dầu, kín nước lò xo các gioang kín dầu, kín nước được làm từ thép không rỉ khi tiếp xúc trực tiếp với nước biển. | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 39 | Xích đệm va tàu | 6 | m | Loại Inox; đường kinh D=20 mm, chịu được môi trường nước biển | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 40 | Ma ní inox | 21 | Cái | Chốt ren, đường kính D=18 mm; hình chữ U | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 41 | Chân đế loa tuyên truyền | 1 | Cái | Kích thước 420x300mm; vật liệu thép | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 42 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, thay mới dung dịch, thay dây curoa, hiệu chỉnh xong lắp ráp lại Bộ la bàn điện NAVIGAT X MKII | 1 | Bộ | Tháo, lắp, vệ sinh kiểm tra theo đúng quy trình, đảm bảo tốt yêu cầu kỹ thuật, hiệu chỉnh đúng thông số của nhà sản xuất. | ||
| 43 | Dung dịch la bàn điện SPERRY | 1 | Liều | Dùng cho la bàn điện NAVIGAT loại 750ml | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 44 | Chất cách điện Insulator | 1 | Hộp | - Chỉ số cách điện >2000MΩ- Dùng cho la bàn điện con quay nước | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 45 | Nhông truyền động | 1 | Bộ | Loại curoa dùng cho la bàn Navigat | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 46 | Bộ chuyển đổi phản hồi góc lái ; đồng bộ với máy lái hệ thống máy lái điện thủy lực | 1 | Bộ | - Góc mở: 2250- Công suất: 10W- Đường kính trục: 6mm | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 47 | Keo silicon | 1 | Chai | Dung tích: 300ml, khả năng chống nhiệt: -500 – 1500, độ đàn hồi cao, không bị ăn mòn, hệ số biến dạng thấp, lưu hóa nhanh | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 48 | Bộ ốc vít | 2 | Bộ | - Chất liệu: inox- Kích cỡ: zen M2 –M10- Chiều dài: 3-25mm | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 49 | Bóc vách trần, vách sàn đi lại cáp tín hiệu, tháo gỡ anten, cáp tín hiệu khối hiển thị máy AIS Haiyang his 75A | 1 | Máy | Bóc vách trần, sàn gọn gang, đi lại các dây cáp, dây điện theo đúng nguyên trạng, vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo không ảnh hưởng đến hoạt động của trang bị khác. | ||
| 50 | Khối điều khiển, hiển thị haiyang his 75A; đồng bộ với máy AIS Haiyang his 75A | 1 | Khối | - Màn hình LCD 7 inch, chống chói- Bộ nhớ điểm và dấu: 20.000 điểm- Bộ nhớ vết: 50.000 điểm.- Điện áp nguồn: 12-36VDC- Công suất phát: 5W | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 51 | Anten định vị; đồng bộ với máy AIS Haiyang his 75A | 1 | Cái | - Nguồn điện cung cấp: +5VDC- Độ nhạy thu: lớn hơn 6dB | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 52 | Anten VHF; đồng bộ với máy AIS Haiyang his 75 | 1 | Cái | - Tần số hoạt động: 136-174MHz- Độ nhạy thu: lớn hơn 5,5dB- Cao: 1,2m | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 53 | Khối KĐ 3; đồng bộ với Hệ thống truyền thanh chỉ huy PA-300 | 1 | Khối | Kích thước : 100x50x25- Nguồn điện cungcấp:±5VDC- Hệ số khuyêch đại :β=20- Điện trở trong : Ri=100KΩ- Công suất phát :25W- Loại sử dụng cho kđ âm tần | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 54 | Khối KĐ 4; đồng bộ với Hệ thống truyền thanh chỉ huy PA-300Khối khuyếch đại cuối | 1 | Khối | Kích thước : 300x30x25-Nguồn điện cungcấp:±5VDC-Hệ số khuyêch đại :β=15-Điện trở trong : Ri=80KΩ-Sử dụng kiểu khuyêch đại biến áp-Loại sử dụng cho kđ âm tần | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 55 | Khối Loa truyền thanh;đồng bộ với Hệ thống truyền thanh chỉ huy PA-300 | 2 | Khối | - Tần số 100-130KHz- Độ nhậy :-60,5dB- Công suất loa 5W- Kích thước : 250x300x80mm- Nguồn điện cung cấp :24VDC | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 56 | Hộp bảo vệ khối P3 thông thoại nội bộ | 3 | Hộp | Kích thước 200x400x120mm,thép dày 0,5mm sơn tĩnh điện | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 57 | Bộ nguồn đồng bộ máy thông tin FS 2575 S-POWER PR-950A (output 24V, 50A); | 1 | Bộ | - Kích thước 350x200x120 mm- Nguồn điện vào : 220VAC ; 24VDC- Nguồn ra : 24VDC- Dòng điện max : 50A | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 | |
| 58 | Ống cứu hỏa thép D42 | 8 | m | Dày 3mm; sử dụng môi trường nước biển | Hàng hóa tương đương và Sản xuất 2021-2022 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4902605E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 695.454.900 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Do tính chất đặc thù của Quân đội yêu cầu nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian nhanh nhất theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ đào tạo chuyên ngành điện, điện tử và viễn thông | 1 | Kỹ sư | 2 | 1 |
| 2 | cán bộ đào tạo chuyên ngành kỹ thuật tàu thủy | 1 | Kỹ sư | 2 | 1 |
| 3 | cán bộ lắp đặt, vận hành, bảo hành, bảo trì | 1 | Trung cấp nghề | 2 | 1 |
| 4 | cán bộ đào tạo chuyên ngành cơ khí, thủy lực | 1 | Trung cấp nghề | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi