Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220752794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT KIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220661137 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công An cấp năm 2022 phân bổ cho Phòng PH10 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 12:10:00 đến ngày 2022-07-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,448,598,078 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 434.579.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 1,1 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 1,1 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng;-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 1,1 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 2.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 1,1 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 1,1 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo phù hợp với gói thầu.- Có chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT KIẾN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sơn nước, sơn dầu cửa, hành lang, cầu thang 2 dãy nhà ở CBCS, chống thấm mái dãy nhà 3 tầng - Tiểu đoàn 1 Phòng PK02E 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ Công An cấp năm 2022 phân bổ cho Phòng PH10 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III phù hợp theo quy định của pháp luật; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công an Thành phố Hồ Chí Minh
+ Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công an Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công an Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Công an Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; |
| E-CDNT 34 |
2 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | m2 | 2.085,535 | KHỐI A (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 1) |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 20%) | Mô tả tại Chương V | m2 | 317,841 | KHỐI A (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 1) |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên dầm trần hành lang (tính 20%) | Mô tả tại Chương V | m2 | 293,7636 | KHỐI A (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 1) |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn củ lan can sắt | Mô tả tại Chương V | m2 | 52,488 | KHỐI A (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 1) |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn củ tường cầu thang (tính 20%) | Mô tả tại Chương V | m2 | 52,798 | KHỐI A (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 1) |
| 6 | Quét phụ gia chống thấm sê nô | Mô tả tại Chương V | m2 | 99,68 | KHỐI A (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 1) |
| 7 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | m2 | 2.456,174 | KHỐI A (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 1) |
| 8 | Bả ma tít vào trần | Mô tả tại Chương V | m2 | 293,7636 | KHỐI A (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 1) |
| 9 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | m2 | 3.938,73 | KHỐI A (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 1) |
| 10 | Sơn nước trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | m2 | 1.468,818 | KHỐI A (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 1) |
| 11 | Sơn lan can 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | m2 | 52,488 | KHỐI A (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 1) |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 10,4295 | KHỐI A (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 1) |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3.6m | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 2,3335 | KHỐI A (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 1) |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | m3 | 4,1249 | KHỐI A (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 1) |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 100m3 | 0,0412 | KHỐI A (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 1) |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn, tiếp 6km ngoài phạm vi 1000m (MTC x 6) | Mô tả tại Chương V | 100m3 | 0,0412 | KHỐI A (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 1) |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | m2 | 1.709,011 | KHỐI B (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 2) |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 20%) | Mô tả tại Chương V | m2 | 271,066 | KHỐI B (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 2) |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên dầm trần hành lang (tính 20%) | Mô tả tại Chương V | m2 | 169,2076 | KHỐI B (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 2) |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn củ lan can sắt | Mô tả tại Chương V | m2 | 52,542 | KHỐI B (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 2) |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn củ tường cầu thang (tính 20%) | Mô tả tại Chương V | m2 | 52,798 | KHỐI B (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 2) |
| 22 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả tại Chương V | m2 | 102,48 | KHỐI B (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 2) |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | m3 | 0,06 | KHỐI B (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 2) |
| 24 | Lắp đặt ống uPVC đường kính ống 90mm | Mô tả tại Chương V | 100m | 0,02 | KHỐI B (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 2) |
| 25 | Lắp đặt co uPVC đường kính 90mm | Mô tả tại Chương V | cái | 4 | KHỐI B (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 2) |
| 26 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 dày | Mô tả tại Chương V | m3 | 0,06 | KHỐI B (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 2) |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | m2 | 0,6 | KHỐI B (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 2) |
| 28 | Trần thạch cao khung chìm | Mô tả tại Chương V | m2 | 4,51 | KHỐI B (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 2) |
| 29 | Trần thạch cao khung nổi | Mô tả tại Chương V | m2 | 97,97 | KHỐI B (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 2) |
| 30 | Quét phụ gia chống thấm sê nô | Mô tả tại Chương V | m2 | 123,014 | KHỐI B (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 2) |
| 31 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | m2 | 2.033,475 | KHỐI B (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 2) |
| 32 | Bả ma tít vào trần | Mô tả tại Chương V | m2 | 173,7176 | KHỐI B (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 2) |
| 33 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | m2 | 3.328,931 | KHỐI B (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 2) |
| 34 | Sơn nước trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | m2 | 850,548 | KHỐI B (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 2) |
| 35 | Sơn lan can 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | m2 | 52,542 | KHỐI B (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 2) |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 10,4295 | KHỐI B (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 2) |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3.6m | Mô tả tại Chương V | 100m2 | 1,0599 | KHỐI B (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 2) |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | m3 | 4,3279 | KHỐI B (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 2) |
| 39 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 100m3 | 0,0433 | KHỐI B (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 2) |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn, tiếp 6km ngoài phạm vi 1000m (MTC x 6) | Mô tả tại Chương V | 100m3 | 0,0433 | KHỐI B (KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐẠI ĐỘI 2) |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | m2 | 1.026,22 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 20%) | Mô tả tại Chương V | m2 | 153,116 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên dầm trần hành lang (tính 20%) | Mô tả tại Chương V | m2 | 92,772 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn củ lan can sắt | Mô tả tại Chương V | m2 | 25,65 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn củ tường cầu thang (tính 20%) | Mô tả tại Chương V | m2 | 31,136 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 46 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả tại Chương V | m2 | 33,35 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 47 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng vệ sinh lầu 1, 2 | Mô tả tại Chương V | m2 | 31,65 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 48 | Phá dỡ lớp vữa láng nền vệ sinh lầu 1, 2 | Mô tả tại Chương V | m2 | 31,65 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 49 | Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả tại Chương V | m2 | 12,8 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | m3 | 5,46 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 51 | Lắp đặt ống uPVC đường kính ống 90mm | Mô tả tại Chương V | 100M | 0,546 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 52 | Lắp đặt co uPVC đường kính 90mm | Mô tả tại Chương V | Cái | 12 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 53 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 dày | Mô tả tại Chương V | m3 | 5,46 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | m2 | 54,6 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 55 | Đục bỏ lớp vữa cũ trên sê nô | Mô tả tại Chương V | m2 | 73,11 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 56 | Trần thạch cao khung nổi | Mô tả tại Chương V | m2 | 33,35 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 57 | Lát nền, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250 mm | Mô tả tại Chương V | m2 | 31,65 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 58 | Quét phụ gia chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả tại Chương V | m2 | 44,45 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 59 | Ốp gạch tường tường nhà vệ sinh 250x400mm | Mô tả tại Chương V | m2 | 12,8 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 60 | Lắp đặt ống uPVC đường kính ống 27mm | Mô tả tại Chương V | 100M | 0,44 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 61 | Lắp đặt Co uPVC đường kính 27mm | Mô tả tại Chương V | Cái | 8 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 62 | Lắp đặt Co ren trong đường kính 27mm | Mô tả tại Chương V | Cái | 8 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 63 | Lắp đặt Tê uPVC đường kính 27mm | Mô tả tại Chương V | Cái | 14 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 64 | Lắp đặt Nút bít | Mô tả tại Chương V | Cái | 8 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 65 | Lắp đặt cầu chắn rác cho công trình | Mô tả tại Chương V | cái | 40 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 66 | Láng sê nô tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả tại Chương V | m2 | 73,11 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 67 | Quét phụ gia chống thấm sê nô | Mô tả tại Chương V | m2 | 129,19 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 68 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | m2 | 1.265,072 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 69 | Bả ma tít vào trần | Mô tả tại Chương V | m2 | 92,772 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 70 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | m2 | 2.002,08 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 71 | Sơn nước trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | m2 | 463,86 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 72 | Sơn lan can 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | m2 | 25,65 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả tại Chương V | 100M2 | 4,7044 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3.6m | Mô tả tại Chương V | 100M2 | 0,3001 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 75 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | m3 | 4,9071 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 76 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 100M3 | 0,0491 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
| 77 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn, tiếp 6km ngoài phạm vi 1000m (MTC x 6) | Mô tả tại Chương V | 100M3 | 0,0491 | KHỐI C (KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 434.579.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 434.579.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 1,1 tỷ đồng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 1,1 tỷ đồng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng;-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 1,1 tỷ đồng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 2.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 1,1 tỷ đồng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 1,1 tỷ đồng. | 3 | 3 |
| 6 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: | 10 | - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo phù hợp với gói thầu.- Có chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi