Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220754260-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220537781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 12:31:00 đến ngày 2022-10-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,519,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.655E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục công việc cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải y tế).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.864.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.728.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Đối với liên danh phần xây dựng dân dụng thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn các yêu cầu trên;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Nguyễn Trãi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng TT Hà Nội (Địa chỉ: Số 20 phố Mui, Thôn An Dương, xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội) và Công ty cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 50, ngõ Yết Kiêu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống. - Về năng lực của tổ chức, Nhà thầu phải có: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu) Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá thuộc phần mua sắm thiết bị của gói thầu: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT; + Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu; + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa và cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của đơn vị cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, SÂN VƯỜN VÀ PHỤ TRỢ
B San nền, sân
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,7148100m3
2Đào san đất, đất cấp IChương V0,834100m3
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V7cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V7gốc cây
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,8334100m3
6Rải Nilon chống mất nước sân bê tôngChương V538m2
7Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V53,8m3
8Cắt sân bê tông chiều dầy 10cm làm khe co giãn, xẻ khe 4m/kheChương V18,52910m
C Bồn cây xanh
1Đào đất móng băng, rộng Chương V0,6864m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0023100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0046100m3
4Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,024100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,504m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,1616m3
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V8,608m2
8Đắp đất mầu trồng cây vào bồn câyChương V0,8887m3
D Vườn thuốc nam
1Đào đất móng băng, rộng Chương V12,5385m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0418100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0836100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,91m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,302100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,2124m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,33m3
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V15,95m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V95,88m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V95,88m2
11Đắp đất mầu trồng cây vào bồn câyChương V24,4944m3
E CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Tủ điện tổng 600x400x210Chương V1tủ
2Lắp đặt aptomat MCCB 3P 100A - 15KAChương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCCB 3P 80A - 15KAChương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A - 6KAChương V1cái
5Lắp đặt aptomat MCCB 2P 20A - 6KAChương V1cái
6Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2Chương V30m
7Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Chương V50m
8Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V35m
9Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V20m
10Đào đường ống, đường cáp, rộng Chương V16m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V16m3
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40Chương V85m
13Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V50m
14Gạch chỉ bảo vệ cápChương V500viên
15Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V9cái
F PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất, đất cấp IIChương V0,6869100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,229100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,4579100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1466100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,1217m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V16,4167m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,539100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V4,4771m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V78,42m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V30,5762m2
11Ván khuôn tấm đanChương V0,1893100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,358tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V3,7433m3
14Lắp đặt tấm đanChương V72,51 cấu kiện
15Ống PVC D200Chương V0,31100m
16Ống PVC D110Chương V0,12100m
17Y nhựa D200Chương V2cái
18Chếch nhựa PVC D200Chương V6cái
19Chếch nhựa PVC D110Chương V3cái
20Măng sông PVC D200Chương V4cái
G NHÀ TRẠM 2 TẦNG XÂY MỚI
H Phần móng, bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,075100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V1,6917100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V3,3833100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4382100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V109,58100m
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,3063100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V22,4187m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,5833tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,3666tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,0437tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,1359100m2
12Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V68,746m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,052tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,7762tấn
15Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,468100m2
16Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,0118100m2
17Bê tông cột, tiết diện cột Chương V3,1172m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V44,9834m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2285tấn
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2897100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,2131m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0891100m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,0297100m3
24Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0594100m3
25Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0094100m2
26Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,5273m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0449100m2
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1254tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0682tấn
30Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9832m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,7225m3
32Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,4813m3
33Ván khuôn tấm đanChương V0,0169100m2
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,0552tấn
35Lắp đặt tấm đanChương V51 cấu kiện
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V17,7292m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,4m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V3,7204m2
39Quét nước xi măng 2 nướcChương V22,565m2
I Phần thân
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,1715100m2
2Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V0,0565100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2959tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,7375tấn
5Bê tông cột, tiết diện cột Chương V13,7843m3
6Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,5125100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4983tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,255tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,088tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V20,6802m3
11Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V6,5533100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V5,2582tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V64,3561m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,7082100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,2042tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,3867tấn
17Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V5,0264m3
18Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,2744100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,3202tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,109tấn
21Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V2,5182m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3467100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1257tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3623tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,4717m3
26Gia công xà gồ thépChương V0,8575tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V0,8575tấn
28Bulong xà gồ M10Chương V180cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V134,4542m2
J Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V143,52m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,7176m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,2447m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V412,286m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V352,5635m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V256,2567m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V230,6396m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V446,8232m2
9Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V218,7478m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V143,48m
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V190,22m
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V352,5635m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.564,7533m2
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,9006100m3
15Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V24,3401m3
16Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V427,562m2
17Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V32,5902m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75Chương V178,11m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM mác 75Chương V394,569m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V9,8112m2
21Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngChương V4,5317m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V127,1352m2
23Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Chương V31,115m2
24Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Chương V31,115m2
25Đào đất móng băng, rộng Chương V2,8256m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0094100m3
27Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0188100m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0172100m2
29Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,0868m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,0919m3
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V37,8789m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V20,8689m2
33Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V22,9423m2
34Khung giá thép treo bệ lavaboChương V10bộ
35Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V12,24m2
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0226100m2
37Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4494m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,2452m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,9422m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,9422m2
41Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0373100m3
42Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,6778m3
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V6,5136m2
44Trát gờ chỉ lõm 20x10, A300Chương V22,912m
45Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm 600x600mm chịu ẩmChương V32,5902m2
46Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩmChương V14,76m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V2,7732100m2
48Tôn úp nócChương V44,4001md
49Gia công lan can Inox D60x1,5Chương V0,0448tấn
50Gia công lan can bằng Inox 40x40x1.5Chương V0,0541tấn
51Gia công lan can bằng Inox 20x20x1Chương V0,0876tấn
52Bản mã Inox 60x100x5 liên kết bậcChương V12cái
53Lắp dựng lan can sắtChương V17,118m2
54Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm định hình, kính 6,38mmChương V61,44m2
55Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm định hình, kính 6,38mmChương V17,7975m2
56Cửa sổ mở trượt 2 cánh, khung nhôm định hình, kính 6,38mmChương V88,56m2
57Cửa sổ mở hất cánh, khung nhôm định hình, kính 6,38mmChương V4,86m2
58Vách kính khung nhôm định hình có cánh mở, kính 6,38mmChương V58,1115m2
59Cửa tôn, khung thép lên máiChương V1cái
60Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 14x14x1.2 mmChương V0,5742tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaChương V93,42m2
62Chi tiết chữ thậpChương V1chi tiết
K Phần điện
1Lắp đặt tủ điện tổng 500x400x180 mmChương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tổng 500x300x180 mmChương V1hộp
3Lắp đặt hộp điện lắp từ 5-12MCB, âm tườngChương V11hộp
4Lắp đặt aptomat MCCB 3P 60A - 15KAChương V1cái
5Lắp đặt aptomat MCCB 3P 30A - 10KAChương V2cái
6Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A - 6KAChương V8cái
7Lắp đặt aptomat MCB 1P 20AChương V14cái
8Lắp đặt aptomat MCB 1P 16AChương V30cái
9Lắp đặt aptomat MCB 1P 10AChương V13cái
10Lắp đặt đèn Led đơn 18W 1,2MChương V33bộ
11Lắp đặt Đèn LED ốp trần 16WChương V34bộ
12Lắp đặt Đèn LED ốp trần 12WChương V11bộ
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V8cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V15cái
15Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuChương V2cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V35cái
17Hạt công tắc 1 chiềuChương V38bộ
18Hạt công tắc 2 chiềuChương V2bộ
19Đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V60bộ
20Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V6cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V8cái
22Vị trí chờ bình nước nóngChương V2vị trí
23Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1,4m - 80w + hộp số điều khiểnChương V13cái
24Vị trí chờ điều hòaChương V13vị trí
25Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V10m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V110m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V90m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V440m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V510m
30Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V10m
31Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V40m
32Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V70m
33Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V120m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mmChương V20m
35Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V200m
36Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V400m
37Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V510m
38Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
39Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
40Gia công và đóng cọc chống sétChương V5cọc
41Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmChương V30m
42Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V20m
43Thanh tiếp địa dẹt 40x4Chương V24M
44Giá đỡ thép dẹt che chân 25X4, L=100Chương V12cái
45Giá đỡ dây thu sét D10Chương V15cái
46Hộp kiểm tra điện trởChương V2hộp
47Đào đất móng băng, rộng Chương V11,25m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V11,25m3
L Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V8cái
3Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
4Lắp đặt van xả tiểu namChương V2cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V16bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V16bộ
7Lắp đặt gương soiChương V16cái
8Lắp đặt kệ kínhChương V16cái
9Lắp đặt giá treoChương V8cái
10Lắp đặt vòi rửa sànChương V6cái
11Thu sàn Inox D90Chương V14cái
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V2bộ
13Rọ chắn rác inoxChương V4cái
14Lắp đặt van góc LavaboChương V5cái
15Lắp đặt van góc xí bệtChương V10cái
16Dây mềm cấp nước lavabo, xí bệtChương V17cái
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
18Lắp đặt van khóa, đường kính van d=Chương V3cái
19Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mmChương V1cái
20Côn nhựa PPR D32x25Chương V2cái
21Côn nhựa PPR D25x20Chương V6cái
22Cút nhựa PPR D20Chương V25cái
23Cút nhựa PPR D25Chương V22cái
24Cút nhựa PPR D32Chương V2cái
25Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
26Tê nhựa PPR D20Chương V10cái
27Tê nhựa PPR D25x20Chương V15cái
28Tê nhựa PPR D32x25Chương V4cái
29Cút ren trong PPR D20x1/2"Chương V30cái
30Rắc co nhựa PPR D25Chương V1cái
31Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V0,75100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V0,05100m
33Ống nhựa PPR D25Chương V0,4100m
34Ông nhựa PPR D32Chương V0,3100m
35Lắp đặt van đồng D20Chương V14cái
36Đai kẹp neo ống các loạiChương V50cái
37Ống PVC D34Chương V0,02100m
38Ống PVC D42Chương V0,38100m
39Ống PVC D48Chương V0,02100m
40Ống PVC D60Chương V0,4100m
41Ống PVC D90Chương V0,48100m
42Ống PVC D110Chương V0,4100m
43Ống PVC D160Chương V0,28100m
44Tê nhựa PVC thu D60/48Chương V10cái
45Tê nhựa PVC thu D60/60Chương V8cái
46Tê nhựa PVC thu D100/48Chương V6cái
47Tê nhựa PVC D90Chương V6cái
48Chếch nhựa PVC D60Chương V40cái
49Chếch nhựa PVC D90Chương V12cái
50Chếch nhựa PVC D110Chương V24cái
51Cút nhựa PVC D60Chương V25cái
52Cút nhựa PVC D42Chương V15cái
53Cút nhựa PVC D48Chương V5cái
54Cút nhựa PVC D90Chương V6cái
55Cút nhựa PVC D110Chương V2cái
56Y nhựa D60Chương V46cái
57Y nhựa D110Chương V26cái
58Y nhựa D160Chương V4cái
59Côn thu D60x48Chương V2cái
60Côn thu D60x42Chương V2cái
61Lắp đặt van khóa D48Chương V1cái
62Bịt thông tắc PVC D110x110Chương V10cái
63Bịt thông tắc PVC D60x60Chương V10cái
64Tê thông tắc PVCChương V4cái
65Đai kẹp neo ống các loạiChương V78bộ
M NHÀ TRẠM CẢI TẠO
N Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V16,3642m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemChương V73,1027m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V276,696m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V102,8938m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V22,17m2
6Tháo dỡ cửaChương V22,64m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V10,746m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V1bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V1bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V2bộ
11Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V1,2893m2
12Tháo dỡ hệ thống cấp điện và thoát nước cũ hỏngChương V5Công
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,2347100m3
O Phần cải tạo
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0379100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0042tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0208tấn
4Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1848m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V17,0896m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V130,888m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V143,033m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,432m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V143,033m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V248,2138m2
11Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V74,5408m2
12Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V3,15m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM mác 75Chương V39,154m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V22,17m2
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Chương V22,17m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Chương V22,17m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V10,746m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V10,746m2
19Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm 600x600mmChương V46,1648m2
20Gia công xà gồ thépChương V0,4469tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V0,4469tấn
22Bulong xà gồ M10Chương V70cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V53,511m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V1,2893100m2
25Tôn úp nócChương V31,6991md
26Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm định hình, kính 6,38mmChương V10,53m2
27Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm định hình, kính 6,38mmChương V2,43m2
28Cửa sổ mở trượt 2 cánh, khung nhôm định hình, kính 6,38mmChương V12,6m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 14x14x1.5 mmChương V0,0908tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaChương V12,6m2
31Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3234m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0393100m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0209tấn
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V3,927m2
35Lắp đặt hộp điện lắp từ 5-12MCB, âm tườngChương V1hộp
36Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A - 6KAChương V1cái
37Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A - 4,5KAChương V1cái
38Lắp đặt aptomat MCB 1P 10AChương V2cái
39Lắp đặt đèn Led đơn 18W 1,2MChương V8bộ
40Lắp đặt Đèn LED ốp trần 12WChương V3bộ
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
43Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V7cái
44Hạt công tắc 1 chiềuChương V5bộ
45Đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V11bộ
46Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1,4m - 80w + hộp số điều khiểnChương V3cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V50m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V40m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V10m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V70m
51Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V10m
52Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V20m
53Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V50m
54Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V70m
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V1bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V1bộ
57Lắp đặt vòi rửa sànChương V2cái
58xiphong chậu rửaChương V1bộ
59Thu sàn Inox D90Chương V1cái
60Cầu chắn rác Inox D120Chương V6cái
61Đai inox giữ ốngChương V18cái
62Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mmChương V1cái
63Côn nhựa PPR D32/25Chương V1cái
64Cút nhựa PPR D25Chương V5cái
65Cút nhựa PPR D32Chương V3cái
66Tê nhựa PPR D32/25Chương V1cái
67Tê nhựa PPR D25/25Chương V2cái
68Cút ren trong PPR D25x1/2"Chương V3cái
69Cút ren trong PPR D32x1/2"Chương V2cái
70Măng sông ren trong PPR D25x1/2"Chương V2cái
71Măng sông ren trong PPR D32x3/4"Chương V2cái
72Ống nhựa PPR D25Chương V0,16100m
73Ông nhựa PPR D32Chương V0,36100m
74Ống PVC D34Chương V0,04100m
75Ống PVC D90Chương V0,32100m
76Ống PVC D110Chương V0,2100m
77Cút nhựa PVC D34Chương V2cái
78Cút nhựa PVC D90Chương V6cái
79Cút nhựa PVC D110Chương V3cái
80Máy bơm nướcChương V2cái
81Cầu chắn rác Inox D120Chương V8cái
P NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0297100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,1484100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1932100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0411100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,8084m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V11,9037m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0944100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0204tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0808tấn
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,0706m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2147100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,123tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1515tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,8759m3
15Ván khuôn sàn máiChương V0,2999100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2809tấn
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,7645m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0354100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0021tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0131tấn
21Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,2086m3
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V12,346m3
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,9317m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V117,6242m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V61,908m2
26Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V4,818m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V25,9339m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương V29,99m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V88,06m
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V122,6499m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V117,6242m2
32Gia công xà gồ thépChương V0,1399tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V0,14tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,52m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V0,2592100m2
36Tôn úp nócChương V13,6005md
37Cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ, kính án toàn 2 lớp 6,38Chương V2,43m2
38Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính án toàn 2 lớp 6,38Chương V6,48m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V7,56m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 15x15x1.2 mmChương V0,0367tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaChương V6,48m2
42Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V3,5605m3
43Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,7802m3
44Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V18,0004m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V8,2056m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,2056m2
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0022100m2
48Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,054m3
49Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,1242m3
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V0,989m2
51Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V4cái
52Lắp đặt hộp điện lắp 4MCB, âm tườngChương V1hộp
53Lắp đặt aptomat MCB 2P 20AChương V1cái
54Lắp đặt aptomat MCB 1P 16AChương V2cái
55Lắp đặt các loại đèn Led tube T8 120/1x18-220v, gắn tườngChương V2bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V1bộ
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V15m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V30m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V15m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V30m
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V2cái
64Móc treo quạt trầnChương V2cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiChương V5cái
66Cút nhựa PVC D90Chương V2cái
67Chếch nhựa PVC D90Chương V4cái
68Rọ chắn rác inoxChương V2cái
69Đai kẹp neo ống các loạiChương V6bộ
70ống nhựa PVC D90Chương V0,08100m
71ống nhựa PVC D42Chương V0,01100m
Q NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V4,356m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0279100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,016100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0176100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,484m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,048100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,04tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0213tấn
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,0868m3
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,084tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,084tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,2232tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,224tấn
14Gia công xà gồ thépChương V0,2274tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V0,227tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,518100m2
17Máng thu nướcChương V10md
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V45,2163m2
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,068tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,068tấn
21Bulong M16Chương V84cái
22Gia công giằng mái thépChương V0,057tấn
23Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,057tấn
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,081100m2
25Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V7,3455m3
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V61,45m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,046100m
28Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V4cái
R BỂ LỌC NƯỚC SẠCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3334100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,3302100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,3234100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0143100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,2212m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1076100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,383tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0626tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1773tấn
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,6236m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,961m3
12Ván khuôn sàn máiChương V0,1007100m2
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,1538m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V6,5833m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V41,915m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32,808m2
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V32,808m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V11,3935m2
19Ngâm chống thấm bể nướcChương V17,8938m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,6306m3
21Ván khuôn tấm đanChương V0,0324100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,0429tấn
23Lắp dựng tấm đanChương V81 cấu kiện
24Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V0,1100m
25Lắp đặt cút PPR D25Chương V10cái
26Giếng khoanChương V1cái
27Máy bơm nướcChương V2cái
28Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
29Rọ bơm D32Chương V1cái
S BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI LỎNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2189100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0705100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1484100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0189100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,0876m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0177100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0331tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9104m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,9675m3
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V9,3452m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,2156m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V23,96m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V23,96m2
14Ngâm chống thẩm bể nướcChương V9,5214m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,288m3
16Ván khuôn tấm đanChương V0,0144100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,0206tấn
18Lắp đặt tấm đanChương V41 cấu kiện
T NHÀ CHỨA RÁC THẢI RẮN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0546100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,016100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0386100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,028100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,8397m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,8473m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,2123m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1042100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0332tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0936tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,1545m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0248100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0114tấn
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1298m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,3938m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V39,1184m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,056m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,652m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V39,1184m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V34,708m2
21Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V1,8227m3
22Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,9114m3
23Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,9114m3
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,1136m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V0,1748100m2
26Tôn úp nócChương V4,6md
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,1318tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,1318tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,07m2
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0018100m2
31Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,085m3
32Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,0727m3
33Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,085m3
34Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,225m3
35Cửa đi 1 cánh quay, Khuôn thép mạ kém, pano kính an toàn 6,38mmChương V2,1m2
36Khuôn cửa đi thép mạ kẽmChương V5,2md
37Cửa sổ 1 cánh mở hất A, nhôm 1,4mm, kính an toàn 2 lớp 6,38, PK đồng bộChương V1,92m2
38Lắp đặt Đèn Neon dài 1,2m 220V-18WChương V1bộ
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V2cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V15m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V15m
43Lắp đặt ổ cắm đôiChương V1cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16AChương V1cái
U CỔNG + TƯỜNG RÀO
V Cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V5,6056m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0324100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0263100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0112100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,392m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,9438m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0328100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0239tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0278tấn
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,1077m3
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0565100m2
12Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,3107m3
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,7288m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,648m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V19,648m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm 100x40x1,5mmChương V0,061tấn
17Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5Chương V0,0396tấn
18Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặcChương V0,2796tấn
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V11,55m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,55m2
21Bánh xe cổngChương V2cái
22Bản lề cốiChương V16cái
23Khóa cổngChương V1cái
24Chốt cổngChương V1cái
25Đào đất móng băng, rộng Chương V2,3473m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0078100m3
27Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V2,3395100m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0049100m2
29Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,1495m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,5196m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,3503m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,012100m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0059tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0036tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,165m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,2612m3
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V10,975m2
38Chông sắtChương V3m
39Bộ chữ Inox mạ đồng "TRẠM Y TẾ XÃ NGUYỄN TRÃI" cao 200mmChương V1bộ
40Bộ chữ Inox mạ đồng "ĐỊA CHỈ: XÃ NGUYỄN TRÃI - HUYỆN THƯỜNG TÍN - TP. HÀ NỘI " cao 60mmChương V1bộ
41Bộ chữ Inox mạ đồng "SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI " cao 60mmChương V1bộ
W Tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,9636100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,3212100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,6424100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2283100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V9,0302m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,3394100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1932tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3673tấn
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V7,1885m3
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V38,7025m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,2307m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4566100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2241tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4586tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V6,2783m3
16Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,4682100m2
17Bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,5749m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,7735m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,4716m3
20Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V10,668m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V291,0795m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V43,8312m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V133,1396m2
24Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V468,0491m2
25Gia công hàng rào sắtChương V1,2408tấn
26Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,4123tấn
27Lắp dựng lan can sắtChương V63,672m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V63,672m2
X PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V225,1642m2
2Tháo dỡ cửaChương V59,34m2
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V285,275m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V104,8887m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V179,3642m2
6Tháo dỡ hệ thống cấp điện và thoát nước, TB vệ sinh cũ hỏngChương V5công 
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V3,8327100m3
Y PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ: MÁY MÓC, TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẠM Y TẾ
1Máy thổi khíChương V2Bộ
2Vỏ bể xử lýChương V1Bộ
3Bơm định lượngChương V1Bộ
4Bơm chìm nước thảiChương V1Bộ
5Bồn chứa hóa chất khử trùngChương V1Bộ
6Giá thể vi sinh cố địnhChương V0,9m3
7Giá thể vi sinh di độngChương V2m3
8Đĩa phân phối khí mịnChương V3Bộ
9Van cơ điều khiển lưu lượng khíChương V3Cái
10Tủ điều khiển vận hành hệ thống xử lýChương V1Bộ
11Sàn đỡ giá thể trong năm yếm khí, thiếu khíChương V1
12Đường ống truyền dẫn nước thải và phụ kiện đấu nối Class 2: Đấu nối theo sơ đồ công nghệ AAOChương V1
13Đường ống truyền dẫn khí và phụ kiện đấu nối: Đấu nối theo sơ đồ công nghệ AAOChương V1
14Vi sinh kích hoạt hệ thống AT-YTB hoặc tương đươngChương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.655E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục công việc cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải y tế).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.864.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.728.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Đối với liên danh phần xây dựng dân dụng thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn các yêu cầu trên;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
12 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->