Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220754260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220537781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 12:31:00 đến ngày 2022-10-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,519,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.655E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục công việc cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải y tế).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.864.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.728.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Đối với liên danh phần xây dựng dân dụng thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn các yêu cầu trên;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Nguyễn Trãi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống. - Về năng lực của tổ chức, Nhà thầu phải có: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu) Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá thuộc phần mua sắm thiết bị của gói thầu: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT; + Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu; + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa và cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của đơn vị cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội).
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, SÂN VƯỜN VÀ PHỤ TRỢ | |||
| B | San nền, sân | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,7148 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V | 0,834 | 100m3 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V | 7 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V | 7 | gốc cây |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,8334 | 100m3 |
| 6 | Rải Nilon chống mất nước sân bê tông | Chương V | 538 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 53,8 | m3 |
| 8 | Cắt sân bê tông chiều dầy 10cm làm khe co giãn, xẻ khe 4m/khe | Chương V | 18,529 | 10m |
| C | Bồn cây xanh | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 0,6864 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0046 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,504 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,1616 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 8,608 | m2 |
| 8 | Đắp đất mầu trồng cây vào bồn cây | Chương V | 0,8887 | m3 |
| D | Vườn thuốc nam | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 12,5385 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0836 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,302 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,2124 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,33 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 15,95 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 95,88 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 95,88 | m2 |
| 11 | Đắp đất mầu trồng cây vào bồn cây | Chương V | 24,4944 | m3 |
| E | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện tổng 600x400x210 | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 100A - 15KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 80A - 15KA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A - 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 20A - 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 10 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 16 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 16 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40 | Chương V | 85 | m |
| 13 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 50 | m |
| 14 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V | 500 | viên |
| 15 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 9 | cái |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 0,6869 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,229 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,4579 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1466 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,1217 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,4167 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,539 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,4771 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,42 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,5762 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,1893 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 0,358 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,7433 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 72,5 | 1 cấu kiện |
| 15 | Ống PVC D200 | Chương V | 0,31 | 100m |
| 16 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Y nhựa D200 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Chếch nhựa PVC D200 | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Chếch nhựa PVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Măng sông PVC D200 | Chương V | 4 | cái |
| G | NHÀ TRẠM 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| H | Phần móng, bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,075 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 1,6917 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 3,3833 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4382 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 109,58 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,3063 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 22,4187 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5833 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3666 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,0437 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,1359 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 68,746 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,052 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7762 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 3,1172 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 44,9834 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2285 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2897 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 3,2131 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0891 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0297 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,5273 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1254 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0682 | tấn |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9832 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,7225 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,4813 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0552 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,7292 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,4 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 3,7204 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 22,565 | m2 |
| I | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,1715 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V | 0,0565 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2959 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7375 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 13,7843 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,5125 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4983 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,255 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,088 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 20,6802 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 6,5533 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 5,2582 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 64,3561 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,7082 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2042 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,3867 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,0264 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,2744 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3202 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,109 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,5182 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3467 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1257 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3623 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 3,4717 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,8575 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,8575 | tấn |
| 28 | Bulong xà gồ M10 | Chương V | 180 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 134,4542 | m2 |
| J | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 143,52 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,7176 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,2447 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 412,286 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 352,5635 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 256,2567 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 230,6396 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 446,8232 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 218,7478 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 143,48 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 190,22 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 352,5635 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.564,7533 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,9006 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 24,3401 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 427,562 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,5902 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 178,11 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 394,569 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 9,8112 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Chương V | 4,5317 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 127,1352 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương V | 31,115 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V | 31,115 | m2 |
| 25 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 2,8256 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,0868 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,0919 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,8789 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,8689 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,9423 | m2 |
| 34 | Khung giá thép treo bệ lavabo | Chương V | 10 | bộ |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 12,24 | m2 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4494 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,2452 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,9422 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,9422 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0373 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6778 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 6,5136 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ lõm 20x10, A300 | Chương V | 22,912 | m |
| 45 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm 600x600mm chịu ẩm | Chương V | 32,5902 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩm | Chương V | 14,76 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 2,7732 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Chương V | 44,4001 | md |
| 49 | Gia công lan can Inox D60x1,5 | Chương V | 0,0448 | tấn |
| 50 | Gia công lan can bằng Inox 40x40x1.5 | Chương V | 0,0541 | tấn |
| 51 | Gia công lan can bằng Inox 20x20x1 | Chương V | 0,0876 | tấn |
| 52 | Bản mã Inox 60x100x5 liên kết bậc | Chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 17,118 | m2 |
| 54 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm định hình, kính 6,38mm | Chương V | 61,44 | m2 |
| 55 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm định hình, kính 6,38mm | Chương V | 17,7975 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, khung nhôm định hình, kính 6,38mm | Chương V | 88,56 | m2 |
| 57 | Cửa sổ mở hất cánh, khung nhôm định hình, kính 6,38mm | Chương V | 4,86 | m2 |
| 58 | Vách kính khung nhôm định hình có cánh mở, kính 6,38mm | Chương V | 58,1115 | m2 |
| 59 | Cửa tôn, khung thép lên mái | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 14x14x1.2 mm | Chương V | 0,5742 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 93,42 | m2 |
| 62 | Chi tiết chữ thập | Chương V | 1 | chi tiết |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x400x180 mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x300x180 mm | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện lắp từ 5-12MCB, âm tường | Chương V | 11 | hộp |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 60A - 15KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 30A - 10KA | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A - 6KA | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A | Chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn Led đơn 18W 1,2M | Chương V | 33 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 16W | Chương V | 34 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 12W | Chương V | 11 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V | 35 | cái |
| 17 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V | 38 | bộ |
| 18 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V | 60 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Vị trí chờ bình nước nóng | Chương V | 2 | vị trí |
| 23 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1,4m - 80w + hộp số điều khiển | Chương V | 13 | cái |
| 24 | Vị trí chờ điều hòa | Chương V | 13 | vị trí |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 110 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 90 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 440 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 510 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 70 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mm | Chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 400 | m |
| 37 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 510 | m |
| 38 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 5 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V | 30 | m |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 20 | m |
| 43 | Thanh tiếp địa dẹt 40x4 | Chương V | 24 | M |
| 44 | Giá đỡ thép dẹt che chân 25X4, L=100 | Chương V | 12 | cái |
| 45 | Giá đỡ dây thu sét D10 | Chương V | 15 | cái |
| 46 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | hộp |
| 47 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 11,25 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 11,25 | m3 |
| L | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Thu sàn Inox D90 | Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Rọ chắn rác inox | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van góc Lavabo | Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van góc xí bệt | Chương V | 10 | cái |
| 16 | Dây mềm cấp nước lavabo, xí bệt | Chương V | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d= | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 25 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 22 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V | 15 | cái |
| 28 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Cút ren trong PPR D20x1/2" | Chương V | 30 | cái |
| 30 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,75 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 33 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 34 | Ông nhựa PPR D32 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van đồng D20 | Chương V | 14 | cái |
| 36 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 50 | cái |
| 37 | Ống PVC D34 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 38 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,38 | 100m |
| 39 | Ống PVC D48 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 40 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 41 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 42 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 43 | Ống PVC D160 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 44 | Tê nhựa PVC thu D60/48 | Chương V | 10 | cái |
| 45 | Tê nhựa PVC thu D60/60 | Chương V | 8 | cái |
| 46 | Tê nhựa PVC thu D100/48 | Chương V | 6 | cái |
| 47 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 48 | Chếch nhựa PVC D60 | Chương V | 40 | cái |
| 49 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 50 | Chếch nhựa PVC D110 | Chương V | 24 | cái |
| 51 | Cút nhựa PVC D60 | Chương V | 25 | cái |
| 52 | Cút nhựa PVC D42 | Chương V | 15 | cái |
| 53 | Cút nhựa PVC D48 | Chương V | 5 | cái |
| 54 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 55 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Y nhựa D60 | Chương V | 46 | cái |
| 57 | Y nhựa D110 | Chương V | 26 | cái |
| 58 | Y nhựa D160 | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Côn thu D60x48 | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Côn thu D60x42 | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa D48 | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Bịt thông tắc PVC D110x110 | Chương V | 10 | cái |
| 63 | Bịt thông tắc PVC D60x60 | Chương V | 10 | cái |
| 64 | Tê thông tắc PVC | Chương V | 4 | cái |
| 65 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 78 | bộ |
| M | NHÀ TRẠM CẢI TẠO | |||
| N | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 16,3642 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 73,1027 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 276,696 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 102,8938 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 22,17 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 22,64 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 10,746 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 1,2893 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện và thoát nước cũ hỏng | Chương V | 5 | Công |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,2347 | 100m3 |
| O | Phần cải tạo | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0379 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0042 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0208 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1848 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 17,0896 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 130,888 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 143,033 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,432 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 143,033 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 248,2138 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,5408 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,15 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,154 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 22,17 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương V | 22,17 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V | 22,17 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,746 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,746 | m2 |
| 19 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm 600x600mm | Chương V | 46,1648 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,4469 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,4469 | tấn |
| 22 | Bulong xà gồ M10 | Chương V | 70 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,511 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 1,2893 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Chương V | 31,6991 | md |
| 26 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm định hình, kính 6,38mm | Chương V | 10,53 | m2 |
| 27 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm định hình, kính 6,38mm | Chương V | 2,43 | m2 |
| 28 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, khung nhôm định hình, kính 6,38mm | Chương V | 12,6 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 14x14x1.5 mm | Chương V | 0,0908 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 12,6 | m2 |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3234 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0393 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0209 | tấn |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 3,927 | m2 |
| 35 | Lắp đặt hộp điện lắp từ 5-12MCB, âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A - 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A - 4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn Led đơn 18W 1,2M | Chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 12W | Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V | 7 | cái |
| 44 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V | 5 | bộ |
| 45 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V | 11 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1,4m - 80w + hộp số điều khiển | Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 70 | m |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V | 2 | cái |
| 58 | xiphong chậu rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Thu sàn Inox D90 | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác Inox D120 | Chương V | 6 | cái |
| 61 | Đai inox giữ ống | Chương V | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 65 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR D25/25 | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Cút ren trong PPR D25x1/2" | Chương V | 3 | cái |
| 69 | Cút ren trong PPR D32x1/2" | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Măng sông ren trong PPR D25x1/2" | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Măng sông ren trong PPR D32x3/4" | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 73 | Ông nhựa PPR D32 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 74 | Ống PVC D34 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 75 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 76 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Cút nhựa PVC D34 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 79 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 80 | Máy bơm nước | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác Inox D120 | Chương V | 8 | cái |
| P | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0297 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,1484 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,1932 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0411 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,8084 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,9037 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0944 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0204 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0808 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,0706 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2147 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,123 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1515 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,8759 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2999 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2809 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,7645 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0021 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0131 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2086 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,346 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,9317 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 117,6242 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,908 | m2 |
| 26 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,818 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,9339 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,99 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,06 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 122,6499 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 117,6242 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1399 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,14 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,52 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Chương V | 13,6005 | md |
| 37 | Cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ, kính án toàn 2 lớp 6,38 | Chương V | 2,43 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính án toàn 2 lớp 6,38 | Chương V | 6,48 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 7,56 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 15x15x1.2 mm | Chương V | 0,0367 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 6,48 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,5605 | m3 |
| 43 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,7802 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,0004 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 8,2056 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,2056 | m2 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,054 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,1242 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,989 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp điện lắp 4MCB, âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn Led tube T8 120/1x18-220v, gắn tường | Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Móc treo quạt trần | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 5 | cái |
| 66 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Rọ chắn rác inox | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 6 | bộ |
| 70 | ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 71 | ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,01 | 100m |
| Q | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 4,356 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,484 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,04 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0213 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,0868 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,084 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,084 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,2232 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,224 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,2274 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,227 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,518 | 100m2 |
| 17 | Máng thu nước | Chương V | 10 | md |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 45,2163 | m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,068 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,068 | tấn |
| 21 | Bulong M16 | Chương V | 84 | cái |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,057 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,057 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 7,3455 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,45 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,046 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| R | BỂ LỌC NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3334 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,3302 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,3234 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,2212 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1076 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,383 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0626 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1773 | tấn |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,6236 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,961 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1007 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1538 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,5833 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,915 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,808 | m2 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,808 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,3935 | m2 |
| 19 | Ngâm chống thấm bể nước | Chương V | 17,8938 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6306 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0429 | tấn |
| 23 | Lắp dựng tấm đan | Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 26 | Giếng khoan | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Máy bơm nước | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Rọ bơm D32 | Chương V | 1 | cái |
| S | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI LỎNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2189 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0705 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,1484 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,0876 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0331 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9104 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,9675 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 9,3452 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,2156 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,96 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,96 | m2 |
| 14 | Ngâm chống thẩm bể nước | Chương V | 9,5214 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,288 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0206 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| T | NHÀ CHỨA RÁC THẢI RẮN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0546 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,8397 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,8473 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,2123 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1042 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0332 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0936 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1545 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0114 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1298 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,3938 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,1184 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,056 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,652 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,1184 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 34,708 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,8227 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9114 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9114 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,1136 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 0,1748 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Chương V | 4,6 | md |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,1318 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,1318 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,07 | m2 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,085 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,0727 | m3 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,085 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,225 | m3 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh quay, Khuôn thép mạ kém, pano kính an toàn 6,38mm | Chương V | 2,1 | m2 |
| 36 | Khuôn cửa đi thép mạ kẽm | Chương V | 5,2 | md |
| 37 | Cửa sổ 1 cánh mở hất A, nhôm 1,4mm, kính an toàn 2 lớp 6,38, PK đồng bộ | Chương V | 1,92 | m2 |
| 38 | Lắp đặt Đèn Neon dài 1,2m 220V-18W | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | Chương V | 1 | cái |
| U | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| V | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 5,6056 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,392 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,9438 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0239 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0278 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,1077 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0565 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,3107 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,7288 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,648 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 19,648 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm 100x40x1,5mm | Chương V | 0,061 | tấn |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5 | Chương V | 0,0396 | tấn |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc | Chương V | 0,2796 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 11,55 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,55 | m2 |
| 21 | Bánh xe cổng | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Bản lề cối | Chương V | 16 | cái |
| 23 | Khóa cổng | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Chốt cổng | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 2,3473 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 2,3395 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0049 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,1495 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,5196 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,3503 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0059 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0036 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,165 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,2612 | m3 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 10,975 | m2 |
| 38 | Chông sắt | Chương V | 3 | m |
| 39 | Bộ chữ Inox mạ đồng "TRẠM Y TẾ XÃ NGUYỄN TRÃI" cao 200mm | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bộ chữ Inox mạ đồng "ĐỊA CHỈ: XÃ NGUYỄN TRÃI - HUYỆN THƯỜNG TÍN - TP. HÀ NỘI " cao 60mm | Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Bộ chữ Inox mạ đồng "SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI " cao 60mm | Chương V | 1 | bộ |
| W | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,9636 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,3212 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,6424 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2283 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 9,0302 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3394 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1932 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3673 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,1885 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,7025 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,2307 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4566 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2241 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4586 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,2783 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4682 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,5749 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,7735 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,4716 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 10,668 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 291,0795 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,8312 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 133,1396 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 468,0491 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào sắt | Chương V | 1,2408 | tấn |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,4123 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 63,672 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 63,672 | m2 |
| X | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 225,1642 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 59,34 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 285,275 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 104,8887 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 179,3642 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện và thoát nước, TB vệ sinh cũ hỏng | Chương V | 5 | công |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 3,8327 | 100m3 |
| Y | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ: MÁY MÓC, TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Máy thổi khí | Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Vỏ bể xử lý | Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm định lượng | Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm chìm nước thải | Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bồn chứa hóa chất khử trùng | Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Giá thể vi sinh cố định | Chương V | 0,9 | m3 |
| 7 | Giá thể vi sinh di động | Chương V | 2 | m3 |
| 8 | Đĩa phân phối khí mịn | Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Van cơ điều khiển lưu lượng khí | Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Tủ điều khiển vận hành hệ thống xử lý | Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Sàn đỡ giá thể trong năm yếm khí, thiếu khí | Chương V | 1 | Lô |
| 12 | Đường ống truyền dẫn nước thải và phụ kiện đấu nối Class 2: Đấu nối theo sơ đồ công nghệ AAO | Chương V | 1 | Lô |
| 13 | Đường ống truyền dẫn khí và phụ kiện đấu nối: Đấu nối theo sơ đồ công nghệ AAO | Chương V | 1 | Lô |
| 14 | Vi sinh kích hoạt hệ thống AT-YTB hoặc tương đương | Chương V | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.655E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục công việc cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải y tế).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.864.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.728.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Đối với liên danh phần xây dựng dân dụng thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn các yêu cầu trên;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi