Gói thầu: Sửa chữa nhà bảo vệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220754360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Phước |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220754344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty Điện lực Bình Phước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 13:50:00 đến ngày 2022-07-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 129,305,203 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên các ngành Kiến trúc, xây dựng, điện, giao thông, cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà bảo vệ Sửa chữa nhà bảo vệ trạm 110kV Minh Hưng 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của Công ty Điện lực Bình Phước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 1 | Toàn bộ công trình |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,298 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,379 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,0154 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,0309 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 1,693 | Toán bộ công trình |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,592 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,0076 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,0367 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,416 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,0025 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,0532 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,592 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,0076 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,0532 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 1,128 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,0389 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,0735 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 1,656 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,3584 | tấn |
| 21 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,528 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,024 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 2,4 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 4,744 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 0,94 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, bao gồm cả đơn giá ván khuôn | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 1,2 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 35,76 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 29,56 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 21,84 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 75,2 | m |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng Sika | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 27,84 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 150, trộn với Sika chống thấm | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 27,84 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước600x600, siêu bóng kiếng, công nghệ nano, vữa XM mác 75 | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 12 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, kích thước 600,120, siêu bóng kiếng, công nghệ nano, vữa XM mác 75 | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 1,584 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 65,98 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 21,84 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 58,26 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 29,56 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính theo thiết kế | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 10,6 | m2 |
| 40 | Cun cấp, lắp dựng rèm sao cửa sổ | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 8,84 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Gia công lắp đặt tủ điện MSB | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 1 | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 50 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 50 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 40 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 3 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hộp công tắc 1 loại 2 chiều | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm loại 3x(220v+E) | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 4 | hộp |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn PVC d20 | Theo Quy định của Bản yêu cầu báo giá | 150 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi