Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220754405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo 10.000.000.000 đồng, phần còn lại do ngân sách huyện đảm nhận nhưng không quá 4.739.000.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 14:22:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,914,860,916 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9373E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.228715E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.040.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.080.806.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang;- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 350 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm cóc ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời (Máy vận thăng) ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đầu tư, nâng cấp trường tiểu học Yên Phú, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo 10.000.000.000 đồng, phần còn lại do ngân sách huyện đảm nhận nhưng không quá 4.739.000.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc (đồng thời trình bản gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu) các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán bởi một đơn vị kiểm toán có giấy phép hành nghề kèm theo chứng chỉ kiểm toán viên tại thời điểm kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được đóng kèm bản gốc một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; xác nhận của cơ quan quản lý thuế về số liệu tài chính; Hóa đơn thuế GTGT trong lĩnh vực xây dựng của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh số liệu tài chính của nhà thầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; Phụ lục hợp đồng và hóa đơn thanh toán. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực (đồng thời trình bản gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu) các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy (hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc). + Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các loại máy chính: Máy đào, ô tô, máy thủy bình, máy toàn đạc. Hợp đồng mua bán xe, máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe, máy. + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (Chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các dự án mà nhân sự đã kê khai theo biểu mẫu Mẫu số 04(a) Yêu cầu về nhân sự chủ chốt khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định (địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá). + Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định (địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần TVXD Đất Việt (địa chỉ: xã Xuân Lộc, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định (địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng xây mới | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,0616 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6872 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất dư, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,3744 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất dư tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,3744 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39,6778 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 149,358 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,519 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,2597 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,9139 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0679 | 100m2 |
| 11 | Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,1005 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤10mm. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3175 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK >18mm. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9297 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7835 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4239 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0584 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,171 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1296 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72,4515 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng tường móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,6941 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1169 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5263 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7685 | 100m2 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| D | 1 - Phần cột : | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,4496 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,0627 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1641 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,0203 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,9951 | tấn |
| E | 2- Phần dầm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,8722 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,3126 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,4734 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,0165 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,9917 | 100m2 |
| F | 3- Phần sàn | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 168,2198 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,7955 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,7529 | 100m2 |
| G | 4-Phần mái | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,2526 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,315 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3308 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5684 | 100m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1964 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1964 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 211,92 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,6494 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,5971 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt ke chống bão | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 442 | cái |
| H | 5- Phần lanh tô | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,8102 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4521 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7905 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1146 | 100m2 |
| I | 6- Phần cầu thang | |||
| 1 | Bê tông dầm thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9758 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1152 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3596 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0886 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,0471 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4846 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5297 | 100m2 |
| J | Phần kiến trúc | |||
| K | 1- Phần tường xây | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 256,9124 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9183 | m3 |
| 3 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,5299 | m3 |
| 4 | Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,0523 | m3 |
| 5 | Xây tường ốp cột, ốp tường, gờ tường bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,0682 | m3 |
| 6 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,4424 | m3 |
| L | 2-Phần trát + sơn | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 664,2318 | m2 |
| 2 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,7748 | m2 |
| 3 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 255,7709 | m2 |
| 4 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 99,528 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 150,861 | m2 |
| 6 | Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 174,88 | m |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 499,17 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.234,1556 | m2 |
| 9 | Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 89,372 | m2 |
| 10 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 536,7191 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,94 | m |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.568,2835 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.452,4701 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.198,8655 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,188 | m2 |
| 16 | Bộ chữ Aluminium (Tiên học lễ - hậu học văn) màu đỏ cao 400, rộng 180 dày 40mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | gói |
| M | 3-Phần nền sàn | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,3117 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66,0486 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.069,7286 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,832 | m2 |
| 5 | Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 149,655 | m2 |
| N | 4-Phần bục giảng | |||
| 1 | Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,4671 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,4671 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 99,816 | m2 |
| O | 5- Phần cầu thang | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9386 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 59,3426 | m2 |
| 3 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,97 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,97 | m2 |
| 5 | Gia công lan can thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4103 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,1696 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,039 | 1m2 |
| P | Thang thép lên mái : | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0273 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0273 | tấn |
| 3 | Bê tông chèn thang tay lên mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1243 | m3 |
| 4 | Nắp đậy tôn lên mái, tôn hoa dày 1,2 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5776 | m2 |
| Q | 6-Phần lan can, lam chắn nắng | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6243 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can, lam chắn nắng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 137,824 | m2 |
| 3 | Bản mã 100x100x5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 200 | cái |
| 4 | Bulong M10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 800 | cái |
| 5 | Sơn tĩnh điện lan can, lam chắn nắng bằng sơn 3 nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 172,3392 | 1m2 |
| R | 7-Phần tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,3933 | m3 |
| 2 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,6162 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,334 | m2 |
| S | 8-Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Chống thấm bằng phương pháp khò màng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,5672 | m2 |
| 2 | Thi công đóng trần thạch cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,1344 | m2 |
| 3 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,1344 | m2 |
| 4 | Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 156,112 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm Compac (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện ) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,84 | m2 |
| T | 8- Khe lún | |||
| 1 | Thi công khe lún | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,52 | m |
| 2 | Tấm inox chèn khe lún | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,52 | m |
| U | 9-Phần cửa : Phần cửa (Chủng loại cửa nhôm hệ, kính dầy 6,38mm) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,92 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 74,36 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 81,12 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,44 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 71,98 | m2 |
| 6 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 113,76 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 113,76 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 97,681 | 1m2 |
| V | 10 - Bồn hoa trước nhà | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,6323 | 1m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, cvữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7134 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,936 | m2 |
| W | Phần điện | |||
| X | 1-Phần điện nhẹ: | |||
| 1 | Switch core 24 cổng 10/100/100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tb |
| 2 | Access Switch 12 sport (TP Link Switch 8 port(TL-SF1008D)) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | tb |
| 3 | Modem (Modem ADSL kèm wifi TP-LINK TD-W8151N 1-port 150Mbps) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | tb |
| 4 | Lắp đặt Switch core 24 cổng 10/100/1000 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Rack Router | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Rack server UPS 3kvA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt Access Switch 12 sport | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Modem | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt nút mạng (Bao gồm : nút mạng + mặt hạt + đế âm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5E | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 320 | m |
| 11 | Ống ghen hộp GA14 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | m |
| 12 | Ống ghen hộp GA60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 140 | m |
| Y | 2 - Phần điện trong nhà: | |||
| Z | Phần chiếu sáng + quạt : | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần +hộp số | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt hút gió âm trần có ống gió | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn led ống phân quang 2 bóng 1,2m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 76 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng led | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | bộ |
| AA | Phần ổ cắm : | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi hai chiều + đế âm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âm có nắp đậy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42 | cái |
| AB | Phần tủ điện + aptomat : | |||
| 1 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện tầng 2 bằng thép 1,5 ly 400x600x200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì báo pha 2A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 100A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 63A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 63A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 40A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO - 1P - 20A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modul | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường meka 12 modul | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | hộp |
| AC | Dây dẫn điện : | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 280 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn - 1x4mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 450 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 700 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.800 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x25mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa hệ thống Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 700 | m |
| AD | Ống bảo hộ dây : | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.000 | m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.000 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | m |
| 4 | Gông bắt cọc đồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 5 | Dây đồng dẹt 24x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 9 | Cọc tiếp địa mạ đồng D14 - L=2,4m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | m |
| AE | 3 - Phần vật tư chống sét: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 104 | m |
| 4 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cọc |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Mấu đỡ fi 10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 160 | m |
| 8 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,34 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,34 | m3 |
| AF | Phần nước | |||
| AG | 1 - Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước PPR D48 bằng phương pháp hàn. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê PPR D48 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D48 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PPR D48x32 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PPR D32x25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR D32x20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR D25x20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PPR D48 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt ren ngoài PPR D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D48 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van điều khiển tự động | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều D48 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy bơm H=30m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Bộ lọc giếng khoan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| AH | 2 - Phần thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê 45 độ D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê 45 độ D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 45 độ D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PVC D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PVC D110x90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PVC D110x60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn PVC D90x60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn PVC D60x34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | cái |
| 26 | Ga thu sàn inox D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| AI | 3-Phần thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tiểu treo nam | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tiểu nữ bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa tay D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bể |
| 10 | Lắp đặt lavabo ngoài trời (Bao gồm chậu + vòi+ xifong) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| AJ | 4-Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 3 | Rọ chắn rác Inox 304 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê u.PVC D90x90x90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút u.PVC D90x34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70 | cái |
| AK | Phần dàn giáo ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 3 tháng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,3384 | 100m2 |
| AL | HẠNG MỤC: Nhà ăn, nghỉ bán trú, hiệu bộ | |||
| AM | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,196 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,1372 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 71,6688 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7284 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4913 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,3822 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0476 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,301 | 100m2 |
| 9 | Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200 đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9558 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1201 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9229 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng chống thấm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,517 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0982 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,449 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng chống thấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,7879 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,9825 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8805 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3153 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3153 | 100m3/1km |
| AN | Phần thân | |||
| AO | Phần cột : | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5609 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4486 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,433 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,1422 | m3 |
| AP | Phần dầm : | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,677 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2202 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,4288 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,8074 | m3 |
| AQ | Phần sàn | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 90,3615 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,8904 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,5609 | 100m2 |
| AR | Phần lanh tô, lam chắn nắng : | |||
| 1 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,9836 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5093 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2496 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4158 | tấn |
| AS | Phần cầu thang | |||
| 1 | Bê tông dầm thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4388 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0557 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1726 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0482 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9924 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6346 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2228 | 100m2 |
| AT | Phần mái | |||
| 1 | Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9723 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,315 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3308 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1796 | 100m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3864 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3864 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 91,92 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9788 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,104 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt ke chống bão | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 185,1111 | cái |
| AU | Phần kiến trúc | |||
| AV | 1-Phần xây : | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 116,1813 | m3 |
| 2 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,5048 | m3 |
| 3 | Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,3716 | m3 |
| 4 | Xây ốp tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7479 | m3 |
| AW | 2-Phần trát + sơn | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 293,904 | m2 |
| 2 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 128,7203 | m2 |
| 3 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58,652 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,4935 | m2 |
| 5 | Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 99,51 | m |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 267,7 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 656,09 | m2 |
| 8 | Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,698 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 747,8465 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.709,13 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 428,7475 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,808 | m2 |
| AX | 3-Phần nền sàn | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9195 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,2714 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 514,8933 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 96,672 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,124 | m2 |
| 6 | Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,262 | m2 |
| AY | 4. Phần ốp lát nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,0716 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50,742 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm Compac (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện ) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,12 | m2 |
| AZ | 4-Phần tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9481 | m3 |
| 2 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,3532 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,523 | m2 |
| BA | 5-Phần cửa : Phần cửa (Chủng loại cửa nhôm hệ, kính dầy 6,38mm) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,74 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,72 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,42 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,84 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,45 | m2 |
| 7 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 73,08 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 73,08 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 67,4036 | 1m2 |
| BB | Phần điện : | |||
| BC | Phần chiếu sáng + quạt : | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần +hộp số | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led ống phân quang 2 bóng 1,2m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng led | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | bộ |
| BD | Phần ổ cắm : | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường ba tiếp điểm + đế âm + mặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều + đế âm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23 | cái |
| BE | Phần tủ điện + aptomat : | |||
| 1 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện tầng 2, 3 bằng thép 1,5 ly 400x600x200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì báo pha 2A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 40A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 32A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO - 1P - 20A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modul | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | hộp |
| BF | Dây dẫn điện : | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn - 1x4mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 140 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 800 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn - 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 140 | m |
| BG | Ống bảo hộ dây : | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.000 | m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 400 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | m |
| 4 | Gông bắt cọc đồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 5 | Dây đồng dẹt 24x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 9 | Cọc tiếp địa mạ đồng D14 - L=2,4m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | m |
| BH | Phần vật tư chống sét: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 64 | m |
| 4 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cọc |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Mấu đỡ fi 10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m |
| 8 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,536 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,536 | m3 |
| BI | Phần nước | |||
| BJ | 1 - Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước PPR D48 bằng phương pháp hàn. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê PPR D48 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D48 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PPR D48x32 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PPR D32x25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR D32x20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR D25x20 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PPR D48 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt PPR D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D48 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van điều khiển tự động | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều D48 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| BK | 2 - Phần thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê 45 độ D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê 45 độ D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 45 độ D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Ga thu sàn inox D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| BL | 3-Phần thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo (Lavabo + vòi rửa + xiphong) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt + hộp giấy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tiểu treo nam giáo viên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa tay D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| BM | Phần dàn giáo ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 3 tháng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,8905 | 100m2 |
| BN | HẠNG MỤC: Nhà bảo vệ | |||
| BO | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0281 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0322 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0322 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9504 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7932 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,584 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0504 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1318 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| BP | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9196 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0185 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1392 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1672 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7605 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0389 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1016 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0692 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,3232 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3631 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2516 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1155 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tôc, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,006 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0231 | 100m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0421 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0421 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7104 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1355 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,5172 | m2 |
| BQ | Phần kiến trúc | |||
| BR | 1-Phần xây | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,2472 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2485 | m3 |
| BS | 2-Phần trát | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 62,076 | m2 |
| 2 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,9077 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,644 | m2 |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,51 | m |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,657 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,16 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,92 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 74,817 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 84,969 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,329 | m2 |
| 11 | Láng sàn mái, đánh dốc về phía hố thu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,92 | m2 |
| BT | 3-Nền sàn | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0343 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1424 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,4244 | m2 |
| BU | 4- Tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,084 | m3 |
| 2 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3204 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,583 | m2 |
| BV | 5-Phần cửa | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 5 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,955 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 5 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,2 | m2 |
| 3 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,2 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,2 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,9312 | 1m2 |
| BW | Phần điện : | |||
| BX | Phần chiếu sáng + quạt : | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần +hộp số | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| BY | Phần ổ cắm : | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| BZ | Phần tủ điện + aptomat : | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| CA | Dây dẫn điện : | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | m |
| CB | Ống bảo hộ dây : | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m |
| CC | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống u.PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,077 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch u.PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D120 inox | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Đai D90 giữ ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| CD | HẠNG MỤC: Nhà xe xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0819 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,819 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,832 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2916 | 100m2 |
| 5 | Bulong neo M16xL500mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | bộ |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8036 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8036 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1595 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1595 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3636 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3636 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,47mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1552 | 100m2 |
| 13 | Bản mã 250x250x15 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 103,04 | kg |
| 14 | Bản mã 390x250x15 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 156,07 | kg |
| 15 | Ke kê 100x60x8 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,37 | kg |
| 16 | Bulong D16, L=800 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,021 | m3 |
| CE | HẠNG MỤC: Hạ tầng kỹ thuật | |||
| CF | Bể phốt 6m3 (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2469 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0823 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3167 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8209 | m3 |
| 5 | Cốt thép đáy bể đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1866 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng bể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,012 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0582 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1314 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,73 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,82 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,82 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,28 | m2 |
| 15 | Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,9364 | m2 |
| 16 | Trát mặt trong tâm đan, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,02 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45,7564 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2323 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cót thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1406 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0702 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| CG | Bể phốt 15m3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7649 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,255 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,0594 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,0594 | m3 |
| 5 | Cốt thép đáy bể đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3272 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng bể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0317 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,1586 | m3 |
| 8 | Trát tường trong có khía bay, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 68,16 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 68,16 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,416 | m2 |
| 11 | Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,5 | m2 |
| 12 | Trát mặt trong tâm đan, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,49 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 84,66 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2768 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cót thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2549 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72 | 1cấu kiện |
| CH | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4415 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4805 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,844 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,2 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7018 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng bể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,5078 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42,48 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 104,4 | m2 |
| 10 | Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,6804 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 64,1604 | m2 |
| 12 | Bê tông dầm bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5432 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0632 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2976 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0756 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng bể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2303 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,226 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cót thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6878 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1163 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| CI | Rãnh B300 (Thoát nước mưa quanh nhà) L=222,7m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6904 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2301 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,8074 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4454 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,6781 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 142,528 | m2 |
| CJ | Tấm đan rãnh B300 : | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,2851 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,727 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5635 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 248 | 1 cấu kiện |
| CK | Hố ga rãnh B300 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1899 | 100m3 |
| CL | Hố ga: | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0633 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9989 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,1858 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,024 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,37 | m2 |
| CM | Tấm đan hố ga rãnh B300 : | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8424 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0598 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0374 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | 1 cấu kiện |
| CN | San nền + sân (2200 m2) | |||
| 1 | Mua đá bây về tôn nền | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 349,8 | m3 |
| 2 | Đắp đá bây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,498 | 100m3 |
| 3 | Nilong tái sinh chống mất nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.332 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 227,6 | m3 |
| 5 | Cắt khe lún | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | 10m |
| CO | Cổng + tường rào | |||
| CP | 1-Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0093 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,128 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3226 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0111 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 7 | Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0581 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0059 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,043 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0106 | 100m2 |
| CQ | 2- Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,748 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0049 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0297 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0414 | 100m2 |
| 5 | Xây cột cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9179 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7632 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,28 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7632 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit và trụ cổng, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,896 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cửa cổng (Chi phí đã bao gồm phụ kện, công lắp đặt, hoàn thiện cổng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,94 | m2 |
| CR | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5417 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,9128 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 243,9074 | m2 |
| CS | HẠNG MỤC: Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| CT | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 650 | m |
| 2 | Nối ống D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 180 | cái |
| 3 | Cút D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | m |
| 5 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 800 | m |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,2 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 13 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Ắc quy dự phòng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | chiếc |
| 15 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| CU | Hệ thống đèn e xit, sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 350 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 350 | m |
| 3 | Nối ống D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80 | cái |
| 4 | Cút D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn Exít | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 100m2 |
| CV | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,66 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2726 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33 | cặp bích |
| 7 | Gioong cao su các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | TB |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33 | bình |
| 9 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | hộp |
| 11 | Vòi chữa cháy 16at D65 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 15 | Sơn đỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28 | kg |
| 16 | Lắp đặt rọ hút, D= 100 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y lọc D= 100 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Đồng hồ áp lực | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | m3 |
| 24 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,95 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cáp 3x16+1x10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5l/s, H=49m.n.c.n | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | máy |
| 29 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=22,5t/s, H=49m.n.c.n | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | máy |
| 30 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 31 | Tủ dụng cụ phá dỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| CW | Nhà bơm | |||
| CX | 1-Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,78 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,5139 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0831 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0598 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0598 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,473 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,908 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0682 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1742 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0155 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0684 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0317 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1722 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0513 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1253 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1066 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8418 | m3 |
| CY | 2-Kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,484 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0259 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0822 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7326 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0427 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1253 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0666 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9496 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1689 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1849 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0264 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,004 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0042 | 100m2 |
| CZ | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,2067 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,389 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,2385 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,5425 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,476 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,16 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,16 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,2385 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,0185 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8354 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung thép ván tôn dập huỳnh dầy 1mm, sơn tỉnh điện (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện ) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,56 | m2 |
| DA | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện chứa khởi và aptomat tổng bằng thép 1,5 ly 350x450x200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Khởi động từ 3 pha 380A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Khởi động từ 3 pha 220A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì báo pha 2A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 95 | m |
| DB | HẠNG MỤC: Phá dỡ (Nhà lớp học 2 tầng, 02 nhà vệ sinh, nhà bảo vệ, cổng) | |||
| DC | Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 429,4817 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,6672 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 162,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 431,6 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 177,6536 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 170,4041 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53,8463 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| DD | Nhà vệ sinh 1 : | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56,3394 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2242 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,94 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8845 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,5153 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,178 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| DE | Nhà vệ sinh 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,2475 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2348 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0405 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4776 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,9136 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7265 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| DF | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,7283 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0691 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5719 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,0469 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,356 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| DG | Phần cổng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,1883 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8532 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,761 | m2 |
| DH | Phần di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu. | |||
| 1 | Nhân công di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Công tác san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| DI | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,6861 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,6861 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,6861 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9373E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.228715E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.040.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.080.806.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang;- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,2 m3 | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 350 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 7 | Đầm cóc ≥ 70Kg | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy tời (Máy vận thăng) ≥ 0,8 tấn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi