Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220754405-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220688350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo 10.000.000.000 đồng, phần còn lại do ngân sách huyện đảm nhận nhưng không quá 4.739.000.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 14:22:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,914,860,916 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9373E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.228715E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.040.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.080.806.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang;- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 350 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm cóc ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời (Máy vận thăng) ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư, nâng cấp trường tiểu học Yên Phú, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo 10.000.000.000 đồng, phần còn lại do ngân sách huyện đảm nhận nhưng không quá 4.739.000.000 đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định (địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá). + Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định (địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH tư vấn giám sát và xây dựng Phát Thịnh. (địa chỉ: Lô số 1.25 Khu LK1, MBQH số 2020, Phố Phúc Cường, Phường Quảng Tâm, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng HUD 36 (địa chỉ: Thôn Nguyệt Viên 3, xã Hoằng Quang, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần TVXD Đất Việt (địa chỉ: xã Xuân Lộc, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định (địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá). + Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định (địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc (đồng thời trình bản gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu) các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán bởi một đơn vị kiểm toán có giấy phép hành nghề kèm theo chứng chỉ kiểm toán viên tại thời điểm kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được đóng kèm bản gốc một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; xác nhận của cơ quan quản lý thuế về số liệu tài chính; Hóa đơn thuế GTGT trong lĩnh vực xây dựng của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh số liệu tài chính của nhà thầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; Phụ lục hợp đồng và hóa đơn thanh toán. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực (đồng thời trình bản gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu) các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy (hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc). + Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các loại máy chính: Máy đào, ô tô, máy thủy bình, máy toàn đạc. Hợp đồng mua bán xe, máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe, máy. + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (Chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các dự án mà nhân sự đã kê khai theo biểu mẫu Mẫu số 04(a) Yêu cầu về nhân sự chủ chốt khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định (địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá). + Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định (địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần TVXD Đất Việt (địa chỉ: xã Xuân Lộc, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định (địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng xây mới
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,0616100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6872100m3
3Vận chuyển đất dư, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,3744100m3
4Vận chuyển đất dư tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,3744100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,6778m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt149,358m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,519tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,2597tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,9139tấn
10Ván khuôn móng băngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0679100m2
11Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,1005m3
12Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤10mm.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3175tấn
13Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK >18mm.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9297tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7835100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4239m3
16Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0584tấn
17Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,171tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1296100m2
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72,4515m3
20Bê tông giằng tường móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,6941m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1169tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5263tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7685100m2
C PHẦN KẾT CẤU
D 1 - Phần cột :
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,4496m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,0627100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1641tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0203tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,9951tấn
E 2- Phần dầm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,8722m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3126tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,4734tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,0165tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,9917100m2
F 3- Phần sàn
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt168,2198m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,7955tấn
3Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,7529100m2
G 4-Phần mái
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,2526m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,315tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3308tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5684100m2
5Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1964tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1964tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt211,921m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,6494100m2
9Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,5971m2
10Gia công, lắp đặt ke chống bãoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt442cái
H 5- Phần lanh tô
1Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,8102m3
2Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4521tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7905tấn
4Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1146100m2
I 6- Phần cầu thang
1Bê tông dầm thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9758m3
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1152tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3596tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0886100m2
5Bê tông cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,0471m3
6Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4846tấn
7Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5297100m2
J Phần kiến trúc
K 1- Phần tường xây
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt256,9124m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9183m3
3Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,5299m3
4Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,0523m3
5Xây tường ốp cột, ốp tường, gờ tường bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,0682m3
6Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4424m3
L 2-Phần trát + sơn
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt664,2318m2
2Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,7748m2
3Trát sê nô vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt255,7709m2
4Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt99,528m2
5Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150,861m2
6Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt174,88m
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt499,17m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.234,1556m2
9Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt89,372m2
10Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt536,7191m2
11Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,94m
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.568,2835m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.452,4701m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.198,8655m2
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,188m2
16Bộ chữ Aluminium (Tiên học lễ - hậu học văn) màu đỏ cao 400, rộng 180 dày 40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1gói
M 3-Phần nền sàn
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3117100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66,0486m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.069,7286m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,832m2
5Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt149,655m2
N 4-Phần bục giảng
1Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,4671m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,4671m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt99,816m2
O 5- Phần cầu thang
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9386m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt59,3426m2
3Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,97m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,97m2
5Gia công lan can thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4103tấn
6Lắp dựng lan can sắt thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,1696m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,0391m2
P Thang thép lên mái :
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0273tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0273tấn
3Bê tông chèn thang tay lên mái, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1243m3
4Nắp đậy tôn lên mái, tôn hoa dày 1,2 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5776m2
Q 6-Phần lan can, lam chắn nắng
1Gia công lan canTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6243tấn
2Lắp dựng lan can, lam chắn nắngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt137,824m2
3Bản mã 100x100x5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt200cái
4Bulong M10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt800cái
5Sơn tĩnh điện lan can, lam chắn nắng bằng sơn 3 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt172,33921m2
R 7-Phần tam cấp
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3933m3
2Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,6162m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,334m2
S 8-Nhà vệ sinh
1Chống thấm bằng phương pháp khò màngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,5672m2
2Thi công đóng trần thạch caoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,1344m2
3Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,1344m2
4Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt156,112m2
5Lắp đặt tấm Compac (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện )Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,84m2
T 8- Khe lún
1Thi công khe lúnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,52m
2Tấm inox chèn khe lúnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,52m
U 9-Phần cửa : Phần cửa (Chủng loại cửa nhôm hệ, kính dầy 6,38mm)
1Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,92m2
2Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74,36m2
3Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81,12m2
4Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,44m2
5Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt71,98m2
6Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt113,76m2
7Lắp dựng cửa song sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt113,76m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt97,6811m2
V 10 - Bồn hoa trước nhà
1Đào móng bồn hoa băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,63231m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, cvữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7134m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,936m2
W Phần điện
X 1-Phần điện nhẹ:
1Switch core 24 cổng 10/100/100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tb
2Access Switch 12 sport (TP Link Switch 8 port(TL-SF1008D))Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2tb
3Modem (Modem ADSL kèm wifi TP-LINK TD-W8151N 1-port 150Mbps)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4tb
4Lắp đặt Switch core 24 cổng 10/100/1000Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 thiết bị
5Lắp đặt Rack RouterTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 thiết bị
6Lắp đặt Rack server UPS 3kvATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 bộ
7Lắp đặt Access Switch 12 sportTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21 thiết bị
8Lắp đặt ModemTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41 thiết bị
9Lắp đặt nút mạng (Bao gồm : nút mạng + mặt hạt + đế âm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
10Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5ETheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt320m
11Ống ghen hộp GA14Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60m
12Ống ghen hộp GA60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt140m
Y 2 - Phần điện trong nhà:
Z Phần chiếu sáng + quạt :
1Lắp đặt quạt trần +hộp sốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50cái
2Lắp đặt quạt hút gió âm trần có ống gióTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
3Lắp đặt đèn led ống phân quang 2 bóng 1,2mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt76bộ
4Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng ledTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36bộ
AA Phần ổ cắm :
1Lắp đặt công tắc đôi + đế âmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
2Lắp đặt công tắc đôi hai chiều + đế âmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âm có nắp đậyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42cái
AB Phần tủ điện + aptomat :
1Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
2Tủ điện tầng 2 bằng thép 1,5 ly 400x600x200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
3Bộ đèn báo pha 3 đènTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
4Cầu chì báo pha 2ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
5Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 63ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
7Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 63ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
9Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
10Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38cái
11Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
12Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 40ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
13Lắp đặt các automat chống giật RCBO - 1P - 20ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
14Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modulTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2hộp
15Lắp đặt tủ điện âm tường meka 12 modulTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12hộp
AC Dây dẫn điện :
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt280m
4Lắp đặt dây đơn - 1x4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt450m
5Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt700m
6Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.800m
7Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
8Lắp đặt dây tiếp địa hệ thống Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt700m
AD Ống bảo hộ dây :
1Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.000m
2Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.000m
3Lắp đặt ống luồn dây PVC D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m
4Gông bắt cọc đồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
5Dây đồng dẹt 24x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24m
6Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
7Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
8Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
9Cọc tiếp địa mạ đồng D14 - L=2,4mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6m
AE 3 - Phần vật tư chống sét:
1Gia công kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
2Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt104m
4Dây nối đất thép dẹt 40x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30m
5Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cọc
6Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
7Mấu đỡ fi 10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt160m
8Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,341m3
9Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,34m3
AF Phần nước
AG 1 - Phần cấp nước:
1Lắp đặt ống nước PPR D48 bằng phương pháp hàn.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
2Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,85100m
3Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2100m
4Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
5Lắp đặt tê PPR D48 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
6Lắp đặt tê PPR D32 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
7Lắp đặt tê PPR D25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
8Lắp đặt tê PPR D20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25cái
9Lắp đặt cút PPR D48 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
10Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
11Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
12Lắp đặt cút PPR D20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25cái
13Lắp đặt côn PPR D48x32 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
14Lắp đặt côn PPR D32x25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
15Lắp đặt côn PPR D32x20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
16Lắp đặt côn PPR D25x20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
17Lắp đặt côn PPR D48 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
18Lắp đặt côn PPR D32 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
19Lắp đặt côn PPR D25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
20Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
21Lắp nút bịt ren ngoài PPR D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
22Lắp đặt van khóa D48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
23Lắp đặt van khóa D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
24Lắp đặt van khóa D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
25Lắp đặt van 1 chiều D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
26Lắp đặt van D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
27Lắp đặt van điều khiển tự độngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
28Lắp đặt van 1 chiều D48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
29Lắp đặt máy bơm H=30mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
30Bộ lọc giếng khoanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
AH 2 - Phần thoát nước:
1Lắp đặt ống PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,28100m
2Lắp đặt ống PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,62100m
3Lắp đặt ống PVC D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,58100m
4Lắp đặt ống PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,42100m
5Lắp đặt tê 45 độ D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21cái
6Lắp đặt tê 45 độ D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
7Lắp đặt tê 45 độ D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
8Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
9Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26cái
10Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
11Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
12Lắp đặt cút 90 độ PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
13Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22cái
14Lắp đặt cút 90 độ PVC D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34cái
15Lắp đặt cút 90 độ PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22cái
16Lắp đặt côn PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
17Lắp đặt côn PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22cái
18Lắp đặt côn PVC D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22cái
19Lắp đặt côn PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60cái
20Lắp đặt côn PVC D110x90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
21Lắp đặt côn PVC D110x60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
22Lắp đặt côn PVC D90x60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28cái
23Lắp đặt côn PVC D60x34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
24Lắp đặt nút bịt D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
25Lắp đặt nút bịt D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
26Ga thu sàn inox D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
AI 3-Phần thiết bị vệ sinh:
1Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
3Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
4Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
6Lắp đặt tiểu treo namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
7Lắp đặt tiểu nữ bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
8Lắp đặt vòi rửa tay D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
9Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bể
10Lắp đặt lavabo ngoài trời (Bao gồm chậu + vòi+ xifong)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
AJ 4-Phần thoát nước mái:
1Lắp đặt ống PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4100m
2Lắp đặt ống PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,08100m
3Rọ chắn rác Inox 304Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
4Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32cái
5Lắp đặt cút 90 độ PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
6Lắp đặt côn PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
7Lắp đặt tê u.PVC D90x90x90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
8Lắp đặt cút u.PVC D90x34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
9Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70cái
AK Phần dàn giáo ngoài nhà
1Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 3 tháng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,3384100m2
AL HẠNG MỤC: Nhà ăn, nghỉ bán trú, hiệu bộ
AM Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,196100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,1372m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt71,6688m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7284tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4913tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3822tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0476100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,301100m2
9Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200 đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9558m3
10Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1201tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9229tấn
12Ván khuôn gỗ giằng chống thấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,517100m2
13Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0982tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,449tấn
15Bê tông giằng chống thấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,7879m3
16Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,9825m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8805100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3153100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3153100m3/1km
AN Phần thân
AO Phần cột :
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5609100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4486tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,433tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,1422m3
AP Phần dầm :
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,677100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2202tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,4288tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,8074m3
AQ Phần sàn
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90,3615m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,8904tấn
3Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,5609100m2
AR Phần lanh tô, lam chắn nắng :
1Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,9836m3
2Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5093100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2496tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4158tấn
AS Phần cầu thang
1Bê tông dầm thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4388m3
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0557tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1726tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0482100m2
5Bê tông cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9924m3
6Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6346tấn
7Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2228100m2
AT Phần mái
1Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9723m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,315tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3308tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1796100m2
5Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3864tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3864tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt91,921m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9788100m2
9Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,104m2
10Gia công, lắp đặt ke chống bãoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt185,1111cái
AU Phần kiến trúc
AV 1-Phần xây :
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt116,1813m3
2Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,5048m3
3Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,3716m3
4Xây ốp tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7479m3
AW 2-Phần trát + sơn
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt293,904m2
2Trát sê nô vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt128,7203m2
3Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,652m2
4Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,4935m2
5Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt99,51m
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt267,7m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt656,09m2
8Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,698m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt747,8465m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.709,13m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt428,7475m2
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,808m2
AX 3-Phần nền sàn
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9195100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,2714m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt514,8933m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt96,672m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,124m2
6Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,262m2
AY 4. Phần ốp lát nhà vệ sinh
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,0716m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,742m2
3Lắp đặt tấm Compac (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện )Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,12m2
AZ 4-Phần tam cấp
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9481m3
2Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,3532m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,523m2
BA 5-Phần cửa : Phần cửa (Chủng loại cửa nhôm hệ, kính dầy 6,38mm)
1Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,74m2
2Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11m2
3Gia công, lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,72m2
4Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,42m2
5Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,84m2
6Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,45m2
7Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt73,08m2
8Lắp dựng cửa song sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt73,08m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt67,40361m2
BB Phần điện :
BC Phần chiếu sáng + quạt :
1Lắp đặt quạt trần +hộp sốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23cái
2Lắp đặt đèn led ống phân quang 2 bóng 1,2mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44bộ
3Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng ledTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11bộ
BD Phần ổ cắm :
1Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường ba tiếp điểm + đế âm + mặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41cái
2Lắp đặt công tắc đôi + đế âmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
3Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều + đế âmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23cái
BE Phần tủ điện + aptomat :
1Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
2Tủ điện tầng 2, 3 bằng thép 1,5 ly 400x600x200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
3Bộ đèn báo pha 3 đènTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
4Cầu chì báo pha 2ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
5Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 40ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 32ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
8Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
9Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
10Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
11Lắp đặt các automat chống giật RCBO - 1P - 20ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
12Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modulTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7hộp
BF Dây dẫn điện :
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt160m
3Lắp đặt dây đơn - 1x4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt250m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt140m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt800m
6Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
7Lắp đặt dây đơn - 1x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt140m
BG Ống bảo hộ dây :
1Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.000m
2Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt400m
3Lắp đặt ống luồn dây PVC D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m
4Gông bắt cọc đồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
5Dây đồng dẹt 24x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24m
6Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
7Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
8Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
9Cọc tiếp địa mạ đồng D14 - L=2,4mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6m
BH Phần vật tư chống sét:
1Gia công kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
2Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64m
4Dây nối đất thép dẹt 40x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12m
5Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cọc
6Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
7Mấu đỡ fi 10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30m
8Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,5361m3
9Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,536m3
BI Phần nước
BJ 1 - Phần cấp nước:
1Lắp đặt ống nước PPR D48 bằng phương pháp hàn.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
2Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,35100m
3Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,45100m
4Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
5Lắp đặt tê PPR D48 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
6Lắp đặt tê PPR D32 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
7Lắp đặt tê PPR D25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
8Lắp đặt tê PPR D20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
9Lắp đặt cút PPR D48 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
10Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
11Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
12Lắp đặt cút PPR D20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
13Lắp đặt côn PPR D48x32 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
14Lắp đặt côn PPR D32x25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
15Lắp đặt côn PPR D32x20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
16Lắp đặt côn PPR D25x20 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
17Lắp đặt côn PPR D48 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
18Lắp đặt côn PPR D32 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
19Lắp đặt côn PPR D25 bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
20Lắp đặt nút bịt PPR D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
21Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
22Lắp đặt van khóa D48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
23Lắp đặt van khóa D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
24Lắp đặt van 1 chiều D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
25Lắp đặt van D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
26Lắp đặt van điều khiển tự độngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
27Lắp đặt van 1 chiều D48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
BK 2 - Phần thoát nước:
1Lắp đặt ống PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1100m
2Lắp đặt ống PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
3Lắp đặt ống PVC D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,12100m
4Lắp đặt ống PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
5Lắp đặt tê 45 độ D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
6Lắp đặt tê 45 độ D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
7Lắp đặt tê 45 độ D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
8Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
9Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
10Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
11Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
12Lắp đặt cút 90 độ PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
13Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
14Lắp đặt nút bịt D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
15Lắp đặt nút bịt D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
16Ga thu sàn inox D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
BL 3-Phần thiết bị vệ sinh:
1Lắp đặt lavabo (Lavabo + vòi rửa + xiphong)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
2Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
3Lắp đặt xí bệt + hộp giấyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
5Lắp đặt tiểu treo nam giáo viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
6Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
7Lắp đặt vòi rửa tay D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
BM Phần dàn giáo ngoài nhà
1Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 3 tháng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,8905100m2
BN HẠNG MỤC: Nhà bảo vệ
BO Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,076100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0281100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0322100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0322100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9504m3
6Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7932m3
7Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,584m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0504tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1318tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1152100m2
BP Phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9196m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0185tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1392tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1672100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7605m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0389tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1016tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0692100m2
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3232m3
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3631tấn
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2516100m2
12Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1155m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tôc, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,006tấn
14Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0231100m2
15Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0421tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0421tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,71041m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1355100m2
19Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,5172m2
BQ Phần kiến trúc
BR 1-Phần xây
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,2472m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2485m3
BS 2-Phần trát
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62,076m2
2Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,9077m2
3Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,644m2
4Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,51m
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,657m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,16m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,92m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74,817m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt84,969m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,329m2
11Láng sàn mái, đánh dốc về phía hố thu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,92m2
BT 3-Nền sàn
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0343100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1424m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,4244m2
BU 4- Tam cấp
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,084m3
2Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3204m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,583m2
BV 5-Phần cửa
1Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 5 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,955m2
2Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 5 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2m2
3Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2m2
4Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,93121m2
BW Phần điện :
BX Phần chiếu sáng + quạt :
1Lắp đặt quạt trần +hộp sốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
BY Phần ổ cắm :
1Lắp đặt công tắc đôi + đế âmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
2Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
BZ Phần tủ điện + aptomat :
1Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
CA Dây dẫn điện :
1Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
2Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15m
CB Ống bảo hộ dây :
1Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30m
CC Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống u.PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,077100m
2Lắp đặt chếch u.PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
3Cầu chắn rác D120 inoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
4Đai D90 giữ ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
CD HẠNG MỤC: Nhà xe xây mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0819100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,819m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,832m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2916100m2
5Bulong neo M16xL500mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36bộ
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8036tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8036tấn
8Gia công vì kèo thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1595tấn
9Lắp vì kèo thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1595tấn
10Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3636tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3636tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,47mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1552100m2
13Bản mã 250x250x15Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt103,04kg
14Bản mã 390x250x15Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt156,07kg
15Ke kê 100x60x8Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,37kg
16Bulong D16, L=800Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7bộ
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,021m3
CE HẠNG MỤC: Hạ tầng kỹ thuật
CF Bể phốt 6m3 (2 cái)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2469100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0823100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3167m3
4Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8209m3
5Cốt thép đáy bể đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1866tấn
6Ván khuôn móng bểTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,021100m2
7Bê tông xà dầm, giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,012m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0582tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1314tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bểTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,092100m2
11Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,73m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,82m2
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,82m2
14Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,28m2
15Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,9364m2
16Trát mặt trong tâm đan, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,02m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,7564m2
18Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2323m3
19Gia công, lắp đặt cót thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1406tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0702100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt161cấu kiện
CG Bể phốt 15m3
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7649100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,255100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0594m3
4Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0594m3
5Cốt thép đáy bể đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3272tấn
6Ván khuôn móng bểTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0317100m2
7Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,1586m3
8Trát tường trong có khía bay, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt68,16m2
9Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt68,16m2
10Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,416m2
11Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,5m2
12Trát mặt trong tâm đan, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,49m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt84,66m2
14Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2768m3
15Gia công, lắp đặt cót thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2549100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt721cấu kiện
CH Bể nước PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4415100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4805100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,844m3
4Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7018tấn
6Ván khuôn móng bểTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,048100m2
7Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,5078m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,48m2
9Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt104,4m2
10Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,6804m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64,1604m2
12Bê tông dầm bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5432m3
13Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0632tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2976tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0756tấn
16Ván khuôn gỗ giằng bểTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2303100m2
17Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,226m3
18Gia công, lắp đặt cót thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6878tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1163100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt141cấu kiện
CI Rãnh B300 (Thoát nước mưa quanh nhà) L=222,7m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6904100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2301100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,8074m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4454100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,6781m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt142,528m2
CJ Tấm đan rãnh B300 :
1Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,2851m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,727tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5635100m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2481 cấu kiện
CK Hố ga rãnh B300
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1899100m3
CL Hố ga:
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0633100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9989m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,1858m3
4Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,024m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,37m2
CM Tấm đan hố ga rãnh B300 :
1Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8424m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0598tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0374100m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt131 cấu kiện
CN San nền + sân (2200 m2)
1Mua đá bây về tôn nềnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt349,8m3
2Đắp đá bây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,498100m3
3Nilong tái sinh chống mất nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.332m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt227,6m3
5Cắt khe lúnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5010m
CO Cổng + tường rào
CP 1-Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,025100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0093100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,128m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3226m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0111tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0128100m2
7Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0581m3
8Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0059tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,043tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0106100m2
CQ 2- Phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,748m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0049tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0297tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0414100m2
5Xây cột cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9179m3
6Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7632m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,28m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7632m2
9Ốp đá granit và trụ cổng, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,896m2
10Lắp đặt cửa cổng (Chi phí đã bao gồm phụ kện, công lắp đặt, hoàn thiện cổng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,94m2
CR Bồn hoa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5417100m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,9128m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt243,9074m2
CS HẠNG MỤC: Hệ thống phòng cháy chữa cháy
CT Hệ thống báo cháy tự động
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt650m
2Nối ống D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt180cái
3Cút D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
5Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150m
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt800m
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,45 chuông
8Lắp đặt đèn báoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,45 đèn
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,45 nút
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7hộp
11Lắp đặt đế và đầu báo cháy khóiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,210 đầu
12Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 trung tâm
13Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
14Ắc quy dự phòngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1chiếc
15Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
CU Hệ thống đèn e xit, sự cố
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt350m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt350m
3Nối ống D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80cái
4Cút D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
5Lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,85 đèn
6Lắp đặt đèn ExítTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,45 đèn
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1100m2
CV Hệ thống chữa cháy
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,661m3
2Đắp cát nền móng công trình, thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,4m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2726100m3
4Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4100m
5Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32cái
6Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33cặp bích
7Gioong cao su các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1TB
8Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33bình
9Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
10Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11hộp
11Vòi chữa cháy 16at D65Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10m
12Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
13Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
14Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2hộp
15Sơn đỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28kg
16Lắp đặt rọ hút, D= 100 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
17Lắp đặt Y lọc D= 100 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
18Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
19Van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
20Lắp đặt khớp nối mềm D100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
21Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
22Đồng hồ áp lựcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2m3
24Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
25Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,95100m
26Lắp đặt cáp 3x16+1x10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
28Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5l/s, H=49m.n.c.nTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1máy
29Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=22,5t/s, H=49m.n.c.nTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1máy
30Tủ điều khiển máy bơmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
31Tủ dụng cụ phá dỡTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
CW Nhà bơm
CX 1-Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,78m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5139m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0831100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0598100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0598100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,473m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,908m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0682tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0384100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1742m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0155tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0684tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0317100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1722m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0513tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1253tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1066100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8418m3
CY 2-Kết cấu
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,484m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0259tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0822tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,088100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7326m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0427tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1253tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0666100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9496m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1689tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1849100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0264m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,004tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0042100m2
CZ Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,2067m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,389m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,2385m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,5425m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,476m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,16m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,16m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,2385m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,0185m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8354m3
11Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung thép ván tôn dập huỳnh dầy 1mm, sơn tỉnh điện (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện )Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,56m2
DA Phần điện
1Tủ điện chứa khởi và aptomat tổng bằng thép 1,5 ly 350x450x200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
2Khởi động từ 3 pha 380ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
3Khởi động từ 3 pha 220ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
4Bộ đèn báo pha 3 đènTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
5Cầu chì báo pha 2ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt95m
DB HẠNG MỤC: Phá dỡ (Nhà lớp học 2 tầng, 02 nhà vệ sinh, nhà bảo vệ, cổng)
DC Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng học
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt429,4817m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6672tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt162,24m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt431,6m
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt177,6536m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt170,4041m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,8463m3
8Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Toàn bộ
DD Nhà vệ sinh 1 :
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,3394m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2242tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,94m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8845m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,5153m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,178m3
7Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Toàn bộ
DE Nhà vệ sinh 2
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,2475m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2348tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0405tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,04m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4776m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,9136m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7265m3
8Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Toàn bộ
DF Nhà bảo vệ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,7283m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0691tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5719m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,0469m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,356m3
7Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Toàn bộ
DG Phần cổng
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,1883m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8532m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,761m2
DH Phần di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu.
1Nhân công di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Toàn bộ
2Công tác san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Toàn bộ
DI Vận chuyển đổ thải
1Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển đổ điTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,6861m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,6861100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,6861100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9373E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.228715E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.040.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.080.806.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang;- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,2 m3 Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
4 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
5 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 350 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
7 Đầm cóc ≥ 70Kg Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy hàn ≥ 23KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy tời (Máy vận thăng) ≥ 0,8 tấn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy khoan bê tông cầm tay Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy thủy bình Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
16 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->