Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220708669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 14:02:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,587,753,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.888163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.776325E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành thuỷ lợi hoặc giao thông hoặc xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ó trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=120 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xử lý cấp bách tuyến đê Hữu sông Vạc cấp IV đoạn từ Km18+500 đến Km19+500 trên địa bàn xã Thượng Kiệm 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ MÁI ĐÊ | |||
| 1 | Đào phong hoá - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3891 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2716 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 7,3km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6607 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6607 | 100m3 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5687 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái kè, đỉnh kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1185 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,9453 | m3 |
| 8 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.497,95 | m3 |
| 9 | Xúc đá lên phương tiện vận nổi thả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,9754 | 100m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,5 | m3 |
| 11 | Đá lót 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,62 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,729 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót dầm M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,2 | m3 |
| 15 | Cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4908 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1498 | tấn |
| 17 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0577 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,34 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5724 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9883 | tấn |
| 22 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.584 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,9363 | tấn |
| 24 | Vận chuyển tấm đan cự ly trung bình 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4936 | 10 tấn/1km |
| 25 | Bê tông đổ bù, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,26 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm chắn đất, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,52 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2737 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm chắn đất D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6494 | tấn |
| 29 | Lắp dựng tấm chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942 | cái |
| 30 | Bốc xếp tấm chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942 | 1 cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển tấm chắn đất cự ly trung bình 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8993 | 10 tấn/1km |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,956 | 100m |
| 33 | Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,18 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9248 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5969 | tấn |
| 36 | Cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3415 | tấn |
| 37 | Cốt thép cọc ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5267 | tấn |
| 38 | Cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6938 | tấn |
| 39 | Bốc xếp cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đóng cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,03 | 100m |
| 41 | Vận chuyển cọc cự ly trung bình 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8955 | 10 tấn/1km |
| 42 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m3 |
| 43 | Bê tông lót bến rửa, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 44 | Bê tông bến rửa, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 45 | Bê tông dầm bến rửa, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 46 | Ván khuôn dầm bến rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2954 | tấn |
| 48 | Cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 49 | Cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 50 | Xây bậc bến rửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 51 | Trát bậc bến rửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 52 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5625 | 100m3 |
| 53 | Bê tông gạch vỡ, M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 56 | Đào xúc - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0625 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly trung bình 5,5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0625 | 100m3 |
| 58 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0625 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.888163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.776325E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành thuỷ lợi hoặc giao thông hoặc xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên; | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ó trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 4 |
| 2 | Máy đào | >= 0,3m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >=5T | 4 |
| 4 | Sà lan | >=120 tấn | 1 |
| 5 | Búa đóng cọc | >=1,8 tấn | 1 |
| 6 | Cần cẩu | >=5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi