Gói thầu: Trang bị, xây dựng mô hình mô phỏng CFD (Computational Fluid Dynamics) và triển khai hiệu chỉnh cho lò hơi NMNĐ Vĩnh Tân 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220751275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Trang bị, xây dựng mô hình mô phỏng CFD (Computational Fluid Dynamics) và triển khai hiệu chỉnh cho lò hơi NMNĐ Vĩnh Tân 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716693 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản và vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 265 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 14:32:00 đến ngày 2022-08-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,100,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 522,000,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là52.100.760.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 15.630.228.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 36.470.532.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật/ khoa học/ công nghệ.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực tối thiểu là ít nhất 05 năm đảm nhận vị trí quản lý kỹ thuật, trong đó đã thực hiện quản lý ít nhất 01 công trình về việc sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh cho thiết bị/ hệ thống của Nhà máy điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật/ khoa học/ công nghệ.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực tối thiểu là ít nhất 03 năm đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật, trong đó đã thực hiện ít nhất 01 công trình về việc sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh cho thiết bị/ hệ thống của Nhà máy điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đào tạo sử dụng, vận hành phần mềm CFD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật/ khoa học/ công nghệ.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực tối thiểu có ít nhất 10 năm kinh nghiệm trong việc sử dụng, vận hành phần mềm CFD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đào tạo lý thuyết quá trình cháy ứng dụng cho nhà máy điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật/ khoa học/ công nghệ.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực tối thiểu có ít nhất 10 năm kinh nghiệm trong việc đào tạo lý thuyết quá trình cháy ứng dụng cho nhà máy điện hoặc thực hiện các công việc liên quan đến nghiên cứu/ hiệu chỉnh tối ưu quá trình cháy của nhà máy điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đào tạo thí nghiệm hiệu chỉnh về Tối ưu hóa quá trình cháy cho lò PC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật/ khoa học/ công nghệ.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực tối thiểu có ít nhất 07 năm kinh nghiệm trong công tác hiệu chỉnh cho lò hơi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đào tạo thí nghiệm hiệu chỉnh về Tối ưu hóa quá trình cháy cho lò CFB |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật/ khoa học/ công nghệ.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực chuyên gia tối thiểu có ít nhất 07 năm kinh nghiệm trong công tác hiệu chỉnh cho lò hơi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia mô phỏng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật/ khoa học/ công nghệ.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực chuyên gia tối thiểu có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong công tác tạo lập mô phỏng cho hệ thống/ thiết bị của Nhà máy điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hiệu chỉnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật/ khoa học/ công nghệ.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực chuyên gia tối thiểu có ít nhất 07 năm kinh nghiệm trong công tác giám sát, hiệu chỉnh lò hơi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị, xây dựng mô hình mô phỏng CFD (Computational Fluid Dynamics) và triển khai hiệu chỉnh cho lò hơi NMNĐ Vĩnh Tân 2 Trang bị công cụ phần mềm mô phỏng CFD (Computational Fluid Dynamics) 265 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản và vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể, Hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu và không được tiếp tục xem xét. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hoá do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của vật tư và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: + Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng sản phẩm nếu nhà sản xuất có phát hành cho hàng hóa; + Giấy chứng nhận bản quyền (bản gốc) – áp dụng đối với hạng mục I.1; + Các đĩa (hoặc các file cài đặt) cập nhật kỹ thuật và sửa lỗi (nếu có) của các sản phẩm khi nhận được từ nhà sản xuất – áp dụng đối với hạng mục I.1; + Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất/ xuất khẩu cấp nếu là hàng nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền – áp dụng đối với hạng mục I.2; + Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/ Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp (Bản gốc hoặc bản gốc điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) – áp dụng đối với hạng mục I.2; + Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm, nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hóa có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) – áp dụng đối với hạng mục I.2; + Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có); + Giấy bảo hành hàng hoá (bản gốc). |
| E-CDNT 15.2 | không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 522.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3
Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.
Điện thoại: 0254 650 1253
Fax: 02544 392 4437. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm mô phỏng CFD (Computational Fluid Dynamics) cho lò hơi PC | Chi tiết theo Chương V đính kèm | bản quyền | 1 | Chi tiết theo Chương V đính kèm |
| 2 | Hệ thống máy chủ chạy phần mềm mô phỏng CFD | Chi tiết theo chương V đính kèm | hệ thống | 1 | Chi tiết theo chương V đính kèm |
| 3 | Xây dựng mô hình mô phỏng cho lò hơi NMNĐ Vĩnh Tân 2 | Chi tiết theo Chương V đính kèm | trọn gói | 1 | Chi tiết theo Chương V đính kèm |
| 4 | Đào tạo sử dụng, vận hành phần mềm mô phỏng CFD cho sự cháy được chủ đầu tư mua sắm tại mục I.1 | Chi tiết theo Chương V đính kèm | trọn gói | 1 | Chi tiết theo Chương V đính kèm |
| 5 | Đào tạo lý thuyết quá trình cháy trong các ứng dụng nhà máy điện | Chi tiết theo Chương V đính kèm | trọn gói | 1 | Chi tiết theo Chương V đính kèm |
| 6 | Đào tạo thí nghiệm hiệu chỉnh về tối ưu hóa quá trình cháy cho lò PC (Pulverized Coal-fire boiler). | Chi tiết theo Chương V đính kèm | trọn gói | 1 | Chi tiết theo Chương V đính kèm |
| 7 | Đào tạo thí nghiệm hiệu chỉnh về tối ưu hóa quá trình cháy cho lò CFB (Circulating Fluidzed Bed Boiler). | Chi tiết theo Chương V đính kèm | trọn gói | 1 | Chi tiết theo Chương V đính kèm |
| 8 | Dịch vụ giám sát, hiệu chỉnh cho 01 lò hơi/01 tổ máy NMNĐ Vĩnh Tân 2 | Chi tiết theo Chương V đính kèm | trọn gói | 1 | Chi tiết theo Chương V đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.210076E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 15.630.228.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là52.100.760.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 15.630.228.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 36.470.532.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật/ khoa học/ công nghệ.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực tối thiểu là ít nhất 05 năm đảm nhận vị trí quản lý kỹ thuật, trong đó đã thực hiện quản lý ít nhất 01 công trình về việc sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh cho thiết bị/ hệ thống của Nhà máy điện. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật/ khoa học/ công nghệ.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực tối thiểu là ít nhất 03 năm đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật, trong đó đã thực hiện ít nhất 01 công trình về việc sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh cho thiết bị/ hệ thống của Nhà máy điện. | 3 | 3 |
| 3 | Chuyên gia đào tạo sử dụng, vận hành phần mềm CFD | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật/ khoa học/ công nghệ.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực tối thiểu có ít nhất 10 năm kinh nghiệm trong việc sử dụng, vận hành phần mềm CFD | 10 | 10 |
| 4 | Chuyên gia đào tạo lý thuyết quá trình cháy ứng dụng cho nhà máy điện | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật/ khoa học/ công nghệ.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực tối thiểu có ít nhất 10 năm kinh nghiệm trong việc đào tạo lý thuyết quá trình cháy ứng dụng cho nhà máy điện hoặc thực hiện các công việc liên quan đến nghiên cứu/ hiệu chỉnh tối ưu quá trình cháy của nhà máy điện | 10 | 10 |
| 5 | Chuyên gia đào tạo thí nghiệm hiệu chỉnh về Tối ưu hóa quá trình cháy cho lò PC | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật/ khoa học/ công nghệ.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực tối thiểu có ít nhất 07 năm kinh nghiệm trong công tác hiệu chỉnh cho lò hơi | 7 | 7 |
| 6 | Chuyên gia đào tạo thí nghiệm hiệu chỉnh về Tối ưu hóa quá trình cháy cho lò CFB | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật/ khoa học/ công nghệ.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực chuyên gia tối thiểu có ít nhất 07 năm kinh nghiệm trong công tác hiệu chỉnh cho lò hơi | 7 | 7 |
| 7 | Chuyên gia mô phỏng | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật/ khoa học/ công nghệ.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực chuyên gia tối thiểu có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong công tác tạo lập mô phỏng cho hệ thống/ thiết bị của Nhà máy điện. | 5 | 5 |
| 8 | Chuyên gia hiệu chỉnh | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật/ khoa học/ công nghệ.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực chuyên gia tối thiểu có ít nhất 07 năm kinh nghiệm trong công tác giám sát, hiệu chỉnh lò hơi. | 7 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi