Gói thầu: Vật tư răng hàm mặt tại bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp lần 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220754957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Nông Nghiệp |
| Tên gói thầu | Vật tư răng hàm mặt tại bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp lần 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220754934 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn thu khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 15:19:00 đến ngày 2022-07-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,587,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Nông Nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư răng hàm mặt tại bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp lần 1 Vật tư răng hàm mặt tại bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp lần 1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn thu khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gly MD-Chel cream | 6 | Tuýp | Bôi trơn ống tủy MD Chelcream. Loại bỏ các chất vô cơ bằng EDTA-Ca+. Sửa soạn ống tuỷ dễ dàng hơn nhờ tác dụng bôi trơn. Loại bỏ mùn ngà. giúp làm sạch thành ống tuỷHồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 2 | Lentulo | 20 | Hộp | sử dụng để phân phối hợp lý chất trám bít ống tủy và xi măng đồng đều trong toàn bộ hệ thống ống tủy Hồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 3 | Chất lấy dấu GC | 10 | Túi | Chất lấy dấu Aroma là loại vật liệu dễ trộn thành dạng kem. đồng nhất. không có bọt khíHồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 4 | Cevinton | 5 | Hộp | Dùng trong răng hàm mặtHồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 5 | Composite | 300 | Con | Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng. loại compositeHồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 6 | Chi co nướu cầm máu | 5 | Lọ | Dây bện 100% cotton.Tẩm dung dịch epinephrine ổn định. Quá trình sấy đặc biệt đảm bảo hàm lượng epinephrine phù hợp. Co rút tuyệt vời và kiểm soát cầm máu. Không nhớ cho vị trí chính xác và lưu giữ trong túi lợi. Dễ dàng đặt và ép chặt. Bao bì độc đáo ngăn ngừa rối dây và dây rơi vào lọHồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 7 | Fuji IX | 15 | Hộp | Cement trám hoàn tất(15g+ 8g)Hồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 8 | Giấy cắn đỏ GC | 20 | Hộp | Là vật liệu dùng để thử dấu cắn răng sau khi trám răng hoặc gắn phục hình răng giả. chủ yếu là dạng giấy sápHồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 9 | Fuji Plus | 15 | Hộp | Xi măng gắn cầu (15g+ 8g)Hồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 10 | Chỉ tơ nha khoa | 5 | Hộp | Sợi chỉ mảnh có thể luồn lách được bên trong những khe răng nhỏ nhất và làm sạch phần nướu dưới chân răngHồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 11 | Ống hút nước bọt | 20 | Túi | Kích thước: ống Ø6.5 mm - chiều dài 140 mm. Ống nhựa trong. có dây kim loại được che kín trong thành ốngHồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 12 | Kim tiêm nha khoa | 20 | Hộp | Kim thép không gỉ phủ lớp silicon; đốc kim PolyethyleneHồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 13 | Trâm gai | 50 | Hộp | Đây là sản phẩm trâm gai nha khoa để lấy tủy răngHồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 14 | Nexcomp flow lỏng | 20 | Hộp | Composite lỏng với kích cỡ hạt độn nano cho khả năng đánh bóng hoàn hảo. không bị vón cục và chảy vật liệu khi điêu khắc nên rất dễ thao tácHồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 15 | Cortisomol | 5 | Lọ | Thành phần: Prednisolone acetate 1.1%; Diiodothymol; Kẽm oxit; Bari sunfat; Tá dượcHồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 16 | Cốc đánh bóng | 100 | Cái | Dùng trong răng hàm mặtHồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 17 | Chổi cước | 200 | Cái | đầu lông mềmHồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 18 | Gương nha khoa | 150 | Cái | Phần vỏ bọc kim loại. mặt gương sáng bóng dễ dàng thao tácHồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 19 | Dầu tra tay khoan | 5 | Hộp | Dầu bôi trơn tay khoan có bổ sung cồn giúp làm sạch hiệu quả hơn và kéo dài tuổi thọ tay khoan nha khoa. Cho tay khoan tốc độ cao và thấp. và mô tơ hơi. Dầu bôi trơn có chứa lượng cồn cao. Mỗi chai chứa 480 mLHồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 20 | Đầu lấy cao răng | 5 | Cái | Chất liệu thép không gỉ; Đạt tiêu chuẩn ISOHồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 21 | Kìm mang kim | 10 | Cái | Làm bằng thép không gỉ. tiêu chuẩn CE. hấp sấy được. Chứng chỉ ISO 9001. 13485. EC…Hồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi