Gói thầu: Bảo trì thường xuyên các tuyến đường ĐH, ĐX huyện Nam Trà My năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế Hạ và Hạ tầng huyện Nam Trà My |
| Tên gói thầu | Bảo trì thường xuyên các tuyến đường ĐH, ĐX huyện Nam Trà My năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220754971 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiêp kinh tế thuộc ngân sách huyện (kinh phí quản lý đường bộ năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 16:44:00 đến ngày 2022-07-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,538,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.538.280.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 761.484.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.776.796.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ tụuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đằng trở lên chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng trở lên, có huấn luyện ATLĐ-VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế Hạ và Hạ tầng huyện Nam Trà My |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì thường xuyên các tuyến đường ĐH, ĐX huyện Nam Trà My năm 2022 Bảo trì thường xuyên các tuyến đường ĐH, ĐX huyện Nam Trà My năm 2022 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiêp kinh tế thuộc ngân sách huyện (kinh phí quản lý đường bộ năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ thuế trong năm 2021 (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF); - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu - Tài liệu chứng minh về năng lực huy động thiết bị cho gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3880746: Địa chỉ E-mail: .... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Công Dũng - Chức vụ: Trưởng phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Mai, huyện Nam Trà, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0979882303 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Mai, huyện Nam Trà, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3880746 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Mai, huyện Nam Trà, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3880746 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ĐH01.NTM (TRÀ DON ĐI TRÀ LENG) | - | - | 0 | |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m2 | 357,4 | |
| 3 | Phát quang cây dại 2 mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 3,6 | |
| 4 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cầu | 1 | |
| 5 | ĐH02.NTM (TRÀ DON ĐI TRÀ LENG) | - | - | 0 | |
| 6 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m3 | 64 | |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 01 km/1 lần | 28,83 | |
| 8 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 01 km/1 lần | 9,61 | |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m | 87 | |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m | 459,1 | |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F ≥ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 130 | |
| 12 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m2 | 48,9 | |
| 13 | Phát quang cây dại 2 mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 1,2 | |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cầu | 5 | |
| 15 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 16,8 | |
| 16 | ĐH03.NTM (MAI - TẬP - CANG - LINH) | - | - | 0 | |
| 17 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m3 | 112 | |
| 18 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 01 km/1 lần | 62,2185 | |
| 19 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 01 km/1 lần | 20,74 | |
| 20 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m | 1.717 | |
| 21 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m | 210 | |
| 22 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F ≥ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 175,5 | |
| 23 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m2 | 191,1 | |
| 24 | Phát quang cây dại 2 mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 4,8 | |
| 25 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cầu | 6 | |
| 26 | Sơn lan can cầu. Lan can bảo vệ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1m2 | 95,2008 | |
| 27 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1m2 | 80,3 | |
| 28 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 42 | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng bản chỉ dẫn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 30 | ĐH05.NTM (MAI - VÂN - VINH) | - | - | 0 | |
| 31 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 01 km/1 lần | 6,96 | |
| 32 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 01 km/1 lần | 2,32 | |
| 33 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m | 40,8 | |
| 34 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m | 0 | |
| 35 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m2 | 33,675 | |
| 36 | Phát quang cây dại 2 mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 2,4 | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng bản chỉ dẫn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cái | 1 | |
| 38 | ĐH06.NTM (MAI - DON) | - | - | 0 | |
| 39 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m3 | 40 | |
| 40 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 01 km/1 lần | 28,665 | |
| 41 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 01 km/1 lần | 9,555 | |
| 42 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m | 100 | |
| 43 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m | 362,9 | |
| 44 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F ≥ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 52 | |
| 45 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m2 | 7 | |
| 46 | Phát quang cây dại 2 mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 1,2 | |
| 47 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cầu | 1 | |
| 48 | ĐH07.NTM (DON - NAM - LINH) | - | - | 0 | |
| 49 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m3 | 60 | |
| 50 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 01 km/1 lần | 36,885 | |
| 51 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 01 km/1 lần | 12,295 | |
| 52 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m | 31,7 | |
| 53 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m | 1.362,9 | |
| 54 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F ≥ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 97,5 | |
| 55 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m2 | 97,8 | |
| 56 | Phát quang cây dại 2 mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 1,8 | |
| 57 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cầu | 3 | |
| 58 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 56 | |
| 59 | Sản xuất lắp dựng bản chỉ dẫn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 60 | ĐH08.NTM (VÂN - VINH) | - | - | 0 | |
| 61 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m3 | 48 | |
| 62 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 01 km/1 lần | 25,185 | |
| 63 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 01 km/1 lần | 8,395 | |
| 64 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m | 332,3 | |
| 65 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m | 739 | |
| 66 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F ≥ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 65 | |
| 67 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m2 | 10,5 | |
| 68 | Phát quang cây dại 2 mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 2,4 | |
| 69 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cầu | 4 | |
| 70 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 56 | |
| 71 | Sản xuất lắp dựng bản chỉ dẫn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 72 | ĐH09.NTM (ĐƯỜNG THÔN 3 TRÀ MAI) | - | - | 0 | |
| 73 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m3 | 40 | |
| 74 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 01 km/1 lần | 24,9 | |
| 75 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 01 km/1 lần | 8,3 | |
| 76 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m | 170 | |
| 77 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m | 567,9 | |
| 78 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F ≥ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 45,5 | |
| 79 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m2 | 11,55 | |
| 80 | Phát quang cây dại 2 mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 60 | |
| 81 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cầu | 1 | |
| 82 | ĐH10.NTM (ĐƯỜNG NGA BA TUYẾN TRÁNH TẮC PỎ VÀO TT HUYỆN) | - | - | 0 | |
| 83 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 01 km/1 lần | 2,265 | |
| 84 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 01 km/1 lần | 0,755 | |
| 85 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m | 0 | |
| 86 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m | 80 | |
| 87 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F≥ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 52 | |
| 88 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | lần/km | 9 | |
| 89 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 m2 | 64 | |
| 90 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m2 | 16,8 | |
| 91 | Phát quang cây dại 2 mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,6 | |
| 92 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu. Chiều dài cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cầu | 2 | |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,63 | |
| 94 | Gia công lắp đặt tấm lưới sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 15 | |
| 95 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1m2 | 24 | |
| 96 | ĐH11.NTM (ĐƯỜNG TÂY TẮC PỎ) | - | - | 0 | |
| 97 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m3 | 8 | |
| 98 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 01 km/1 lần | 4,155 | |
| 99 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 01 km/1 lần | 1,385 | |
| 100 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, f ≥ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 19,5 | |
| 101 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÃ ĐX | - | - | 0 | |
| 102 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 01 km/1 lần | 41,28 | |
| 103 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m | 250 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.53828E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 761.484.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.538.280.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 761.484.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.776.796.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ tụuật thi công | 2 | Cao đằng trở lên chuyên ngành giao thông | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 1 | Trung cấp xây dựng trở lên, có huấn luyện ATLĐ-VSMT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi