Gói thầu: Sửa chữa khu nhà ở tổ cảnh sát bảo vệ mục tiêu và tường rào bảo vệ tại trạm phát sóng Bình Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755363-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng
Tên gói thầu Sửa chữa khu nhà ở tổ cảnh sát bảo vệ mục tiêu và tường rào bảo vệ tại trạm phát sóng Bình Dương
Số hiệu KHLCNT 20220723145
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi hoạt động thường xuyên của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 16:29:00 đến ngày 2022-07-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 215,508,283 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là320.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.500.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (chủ nhiệm công trình)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cao đẳng về xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng
E-CDNT 1.2 Sửa chữa khu nhà ở tổ cảnh sát bảo vệ mục tiêu và tường rào bảo vệ tại trạm phát sóng Bình Dương
Sửa chữa khu nhà ở tổ cảnh sát bảo vệ mục tiêu và tường rào bảo vệ tại trạm phát sóng Bình Dương
20 Ngày
E-CDNT 3 Dự toán chi hoạt động thường xuyên của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Hạ tầng và Dịch vụ - địa chỉ: Số nhà 1030 đường Láng, P.Láng Thượng, Q.Đống Đa, Hà Nội; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bưu điện - địa chỉ: Số 238 phố Quan Nhân, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng , địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244


E-CDNT 10.7
* Bản cam kết ứng 100% vốn để thực hiện gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh có đủ năng lực tài chính để thực hiện trong trường hợp Chủ đầu tư/Bên mời thầu chưa kịp xin cấp vốn của các cơ quan có thẩm quyền * Biên bản khảo sát địa điểm (có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu); * Bản cam kết chấp nhận tiền phạt chậm tiến độ với các điều kiện tiền phạt như tại dự thảo hợp đồng tại Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng; * Bản cam kết thời gian bảo hành công trình * Cam kết các nội dung quy định tại CDNT 15.2 và các cam kết quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật * Trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện trước pháp luật, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ của người được uỷ quyền như bản sao có chứng thực Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm ... * Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (yêu cầu chi tiết nêu tại Mục 3. Chương IV - Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm) tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu xuất trình kèm theo hợp đồng biên bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nội dung công việc theo hợp đồng.
E-CDNT 15.2
* Các hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực kinh nghiệm, năng lực thực hiện hợp đồng tương tự (nếu nhà thầu chưa cung cấp tại E-HSDT)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng Tầng 23 - Tòa nhà trung tâm THVN - Đài THVN Số 43 Nguyễn Chí Thanh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: +84.24.38316759 Fax: +8424 37716244
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phần Phá dỡ m3 1,2843 20 ngày
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Phần Phá dỡ m2 43,2 20 ngày
3 Tháo dỡ trần Phần Phá dỡ m2 64,8 20 ngày
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần Phá dỡ m2 10,5 20 ngày
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Phần Phá dỡ bộ 3 20 ngày
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần Phá dỡ 100m3 0,0344 20 ngày
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần Phá dỡ 100m3/1km 0,0344 20 ngày
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (9km) Phần Phá dỡ 100m3/1km 0,0344 20 ngày
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần kiến trúc m3 0,9231 20 ngày
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần kiến trúc m2 34,892 20 ngày
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450, vữa XM mác 75 Phần kiến trúc m2 34,892 20 ngày
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Phần kiến trúc m2 21,6 20 ngày
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Phần kiến trúc m2 21,6 20 ngày
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Phần kiến trúc m2 21,6 20 ngày
15 Gia công xà gồ thép Phần kiến trúc tấn 0,3889 20 ngày
16 Lắp dựng xà gồ thép Phần kiến trúc tấn 0,3889 20 ngày
17 Lắp đặt trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Phần kiến trúc 100m2 0,648 20 ngày
18 Lắp đặt cửa đi mở quay bằng nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm Phần cửa m2 4,5 20 ngày
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Phần cửa m2 4,5 20 ngày
20 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Phần cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị vệ sinh 100m 0,2 20 ngày
21 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Phần cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị vệ sinh cái 7 20 ngày
22 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Phần cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị vệ sinh cái 5 20 ngày
23 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Phần cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị vệ sinh cái 5 20 ngày
24 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Phần cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị vệ sinh cái 1 20 ngày
25 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm Phần cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị vệ sinh cái 1 20 ngày
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Phần cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị vệ sinh 100m 0,08 20 ngày
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Phần cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị vệ sinh 100m 0,08 20 ngày
28 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Phần cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị vệ sinh cái 6 20 ngày
29 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Phần cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị vệ sinh cái 8 20 ngày
30 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Phần cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị vệ sinh cái 2 20 ngày
31 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Phần cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị vệ sinh cái 3 20 ngày
32 Lắp đặt chậu xí bệt Phần cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị vệ sinh Bộ 2 20 ngày
33 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Phần cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị vệ sinh Bộ 3 20 ngày
34 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Phần cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị vệ sinh cái 3 20 ngày
35 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Phần đào đắp và vận chuyển m3 34,3 20 ngày
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần đào đắp và vận chuyển m3 7,2 20 ngày
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Phần đào đắp và vận chuyển m3 10,776 20 ngày
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần đào đắp và vận chuyển 100m3 0,415 20 ngày
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần đào đắp và vận chuyển 100m3/1km 0,415 20 ngày
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (9km) Phần đào đắp và vận chuyển 100m3/1km 0,415 20 ngày
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần kiến trúc tấn 0,4566 20 ngày
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần kiến trúc 100m2 0,152 20 ngày
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần kiến trúc m3 5,5 20 ngày
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Phần kiến trúc m3 7,7 20 ngày
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Phần kiến trúc m3 1,68 20 ngày
46 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Phần kiến trúc m2 23,16 20 ngày
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần kiến trúc m2 86,8 20 ngày
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần kiến trúc tấn 0,3594 20 ngày
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần kiến trúc 100m2 0,2292 20 ngày
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Phần kiến trúc m3 3,884 20 ngày
51 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần kiến trúc 1 cấu kiện 76 20 ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.500.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là320.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.500.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (chủ nhiệm công trình) 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư trở lên75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư cao đẳng về xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->