Gói thầu: Sửa chữa 02 ô tô

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220754430-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Sửa chữa 02 ô tô
Số hiệu KHLCNT 20220714739
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2022.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 16:01:00 đến ngày 2022-07-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 386,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,803,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm lẻ ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là386.903.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.070.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 270.833.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất(đã sửa chữa ô tô) ≥ 541.666.000 VNĐ. Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh.Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.833.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 541.666.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên nghành sửa chữa ô tô hệ trung cấp trung cấp trở lên.-Tối thiểu 02 năm (24 tháng) kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã đảm nhiệm vị trí trưởng nhóm kỹ thuật.-Trình độ kỹ thuật viên chuyên nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề chuyên nghành sửa chữa ô tô.-Tối thiểu 01 năm (12 tháng) kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Sửa chữa 02 ô tô
Sửa chữa lớn xe ôtô Mitsubishi Pajero BKS: 29Z - 8319 và xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932.
10 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa lớn năm 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam ĐT: (84-24) 22255025 Fax: (84-24) 37171007
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Cấp thẩm quyền (Chủ đầu tư): Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc – Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Bên mời thầu: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc – Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với EVNNPC, NPCIT.


- Bên mời thầu: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam ĐT: (84-24) 22255025 Fax: (84-24) 37171007


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cam kết dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và có xưởng sửa chữa tại Hà Nội để hỗ trợ kỹ thuật 8x7x365 trong vòng 12 tháng tại Hà Nội (ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của đại diện kỹ thuật để liên lạc). Nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu Giấy cam kết và các giấy tờ chứng minh cho các nội dung trên và chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung để làm cơ sở đánh giá E-HSDT theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.803.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam ĐT: (84-24) 22255025 Fax: (84-24) 37171007
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam ĐT: (84-24) 22255025 Fax: (84-24) 37171007
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam ĐT: (84-24) 22255025 Fax: (84-24) 37171007
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam ĐT: (84-24) 22255025 Fax: (84-24) 37171007
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Gioăng phớt đại tu Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
2 Piston Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 6 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
3 Xéc măng Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
4 Căn dọc trục cơ Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
5 Bơm nước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
6 Bơm dầu Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
7 Bạc biên Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
8 Bạc balie Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
9 Buzi Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 6 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
10 Dầu máy Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Lít 6 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
11 Lọc dầu Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
12 Suppap hút Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 12 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
13 Suppap xả Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 12 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
14 Dây curoa điều hòa Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Sợi 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
15 Dây curoa máy phát Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Sợi 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
16 Dây curoa trợ lực Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Sợi 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
17 Dầu trợ lực lái Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Hộp 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
18 Ga điều hòa Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
19 Nước mát Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Can 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
20 Chổi gạt mưa trước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 2 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
21 Xăng dầu + vật tư phụ Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
22 Đánh bóng trục cơ Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
23 Đóng nòng mới theo piston Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 6 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
24 Rà suppap Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
25 Thông xúc két nước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
26 Công cẩu máy Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
27 Nhân công tháo lắp đại tu máy Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
28 Lá côn Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
29 Bàn ép Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
30 Bi tê Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Vòng 1 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
31 Phớt cầu trước trái Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
32 Rotuyn đứng trên Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 2 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
33 Rotuyn đứng dưới Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 2 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
34 Tay bót lái chính Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
35 Cao su càng A trên Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 4 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
36 Giảm sóc trước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 2 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
37 Giảm sóc sau Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 2 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
38 Lốp xe Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 4 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
39 Má phanh trước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
40 Cuppen phanh trước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 2 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
41 Piston phanh trước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 4 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
42 Má phanh sau Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
43 Cuppen phanh sau Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 2 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
44 Piston phanh sau Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 4 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
45 Dầu phanh Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Lít 2 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
46 Láng bánh đà Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
47 Láng đĩa phanh trước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 2 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
48 Láng đĩa phanh sau Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 2 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
49 Công thay 04 lốp + cân bằng động Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 4 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
50 Nhân công tháo lắp phần gầm Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
51 Đế phím còi vô lăng Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN KHÁC Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
52 Còi xe Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Đôi 1 PHẦN KHÁC Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
53 Bọc vô lăng Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN KHÁC Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
54 Bọc ghế Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN KHÁC Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
55 Bọc yên ngựa Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN KHÁC Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
56 Trải sàn Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN KHÁC Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319
57 Piston Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 6 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
58 Xéc măng Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
59 Gioăng phớt đại tu Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
60 Bạc biên Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
61 Bạc balie Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
62 Căn dọc trục cơ Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
63 Bơm nước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
64 Bơm dầu Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
65 Buzi Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 6 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
66 Dầu máy Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Lít 6 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
67 Lọc dầu Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
68 Lọc gió động cơ Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
69 Lọc xăng Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
70 Dây curoa cam Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Sợi 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
71 Bi tăng cam Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Vòng 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
72 Bi tỳ cam Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Vòng 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
73 Tăng cam tự động Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
74 Bầu li tâm Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
75 Dây curoa điều hòa Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Sợi 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
76 Dây curoa máy phát Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Sợi 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
77 Dây curoa trợ lực Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Sợi 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
78 Dầu trợ lực lái Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Hộp 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
79 Ga điều hòa Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
80 Nước mát Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Ca 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
81 Xăng dầu + vật tư phụ Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
82 Đánh bóng trục cơ Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
83 Đóng nòng mới theo piston Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 6 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
84 Rà suppap Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
85 Thông xúc két nước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
86 Công cẩu máy Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
87 Nhân công tháo lắp đại tu máy Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
88 Má phanh trước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
89 Cuppen phanh trước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 2 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
90 Má phanh sau Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 1 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
91 Cuppen phanh sau Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Bộ 2 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
92 Piston phanh sau Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 2 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
93 Dầu phanh Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Lít 2 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
94 Bi các đăng sau Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Vòng 2 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
95 Giảm sóc trước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 2 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
96 Giảm sóc sau Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 2 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
97 Rotuyn đứng trên Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 2 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
98 Rotuyn đứng dưới Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 2 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
99 Cao su ốp cân bằng trước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 2 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
100 Cao su đồng tiền Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 12 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
101 Bi moay ơ trước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Vòng 4 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
102 Phớt moay ơ trước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 2 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
103 Cao su càng A trên Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 4 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
104 Lốp xe Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 2 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
105 Công thay 02 lốp + cân bằng động Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Quả 2 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
106 Láng đĩa phanh trước Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 2 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
107 Láng đĩa phanh sau Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Chiếc 2 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
108 Nhân công tháo lắp phần gầm Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
109 Bọc ghế Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN KHÁC Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
110 Bọc trần Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN KHÁC Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
111 Trải sàn Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN KHÁC Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
112 Cắt mục vá mọt quanh thân xe + gò nắn, căn chỉnh phom xe Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN KHÁC Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
113 Sơn quây toàn bộ xe Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN KHÁC Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
114 Nhân công tháo lắp phục vụ sơn gò Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V  Xe 1 PHẦN KHÁC Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.86903E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.070.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là386.903.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.070.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 270.833.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất(đã sửa chữa ô tô) ≥ 541.666.000 VNĐ. Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh.Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.833.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 541.666.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm 1 - Tốt nghiệp chuyên nghành sửa chữa ô tô hệ trung cấp trung cấp trở lên.-Tối thiểu 02 năm (24 tháng) kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã đảm nhiệm vị trí trưởng nhóm kỹ thuật.-Trình độ kỹ thuật viên chuyên nghiệp.32
2 Cán bộ kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ nghề chuyên nghành sửa chữa ô tô.-Tối thiểu 01 năm (12 tháng) kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->