Gói thầu: Sửa chữa 02 ô tô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220754430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa 02 ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714739 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 16:01:00 đến ngày 2022-07-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 386,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,803,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm lẻ ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là386.903.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.070.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 270.833.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất(đã sửa chữa ô tô) ≥ 541.666.000 VNĐ. Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh.Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.833.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 541.666.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên nghành sửa chữa ô tô hệ trung cấp trung cấp trở lên.-Tối thiểu 02 năm (24 tháng) kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã đảm nhiệm vị trí trưởng nhóm kỹ thuật.-Trình độ kỹ thuật viên chuyên nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề chuyên nghành sửa chữa ô tô.-Tối thiểu 01 năm (12 tháng) kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa 02 ô tô Sửa chữa lớn xe ôtô Mitsubishi Pajero BKS: 29Z - 8319 và xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932. 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cam kết dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và có xưởng sửa chữa tại Hà Nội để hỗ trợ kỹ thuật 8x7x365 trong vòng 12 tháng tại Hà Nội (ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của đại diện kỹ thuật để liên lạc). Nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu Giấy cam kết và các giấy tờ chứng minh cho các nội dung trên và chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung để làm cơ sở đánh giá E-HSDT theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.803.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc.
Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam
ĐT: (84-24) 22255025 Fax: (84-24) 37171007 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam ĐT: (84-24) 22255025 Fax: (84-24) 37171007 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam ĐT: (84-24) 22255025 Fax: (84-24) 37171007 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam ĐT: (84-24) 22255025 Fax: (84-24) 37171007 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gioăng phớt đại tu | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 2 | Piston | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 6 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 3 | Xéc măng | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 4 | Căn dọc trục cơ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 5 | Bơm nước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 6 | Bơm dầu | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 7 | Bạc biên | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 8 | Bạc balie | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 9 | Buzi | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 6 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 10 | Dầu máy | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Lít | 6 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 11 | Lọc dầu | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 12 | Suppap hút | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 12 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 13 | Suppap xả | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 12 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 14 | Dây curoa điều hòa | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Sợi | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 15 | Dây curoa máy phát | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Sợi | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 16 | Dây curoa trợ lực | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Sợi | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 17 | Dầu trợ lực lái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Hộp | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 18 | Ga điều hòa | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 19 | Nước mát | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Can | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 20 | Chổi gạt mưa trước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 2 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 21 | Xăng dầu + vật tư phụ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 22 | Đánh bóng trục cơ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 23 | Đóng nòng mới theo piston | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 6 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 24 | Rà suppap | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 25 | Thông xúc két nước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 26 | Công cẩu máy | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 27 | Nhân công tháo lắp đại tu máy | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 28 | Lá côn | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 29 | Bàn ép | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 30 | Bi tê | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Vòng | 1 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 31 | Phớt cầu trước trái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 32 | Rotuyn đứng trên | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 2 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 33 | Rotuyn đứng dưới | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 2 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 34 | Tay bót lái chính | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 35 | Cao su càng A trên | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 4 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 36 | Giảm sóc trước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 2 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 37 | Giảm sóc sau | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 2 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 38 | Lốp xe | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 4 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 39 | Má phanh trước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 40 | Cuppen phanh trước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 2 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 41 | Piston phanh trước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 4 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 42 | Má phanh sau | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 43 | Cuppen phanh sau | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 2 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 44 | Piston phanh sau | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 4 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 45 | Dầu phanh | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Lít | 2 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 46 | Láng bánh đà | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 47 | Láng đĩa phanh trước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 2 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 48 | Láng đĩa phanh sau | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 2 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 49 | Công thay 04 lốp + cân bằng động | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 4 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 50 | Nhân công tháo lắp phần gầm | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 51 | Đế phím còi vô lăng | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN KHÁC Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 52 | Còi xe | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Đôi | 1 | PHẦN KHÁC Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 53 | Bọc vô lăng | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN KHÁC Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 54 | Bọc ghế | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN KHÁC Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 55 | Bọc yên ngựa | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN KHÁC Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 56 | Trải sàn | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN KHÁC Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29Z – 8319 |
| 57 | Piston | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 6 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 58 | Xéc măng | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 59 | Gioăng phớt đại tu | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 60 | Bạc biên | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 61 | Bạc balie | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 62 | Căn dọc trục cơ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 63 | Bơm nước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 64 | Bơm dầu | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 65 | Buzi | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 6 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 66 | Dầu máy | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Lít | 6 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 67 | Lọc dầu | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 68 | Lọc gió động cơ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 69 | Lọc xăng | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 70 | Dây curoa cam | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Sợi | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 71 | Bi tăng cam | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Vòng | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 72 | Bi tỳ cam | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Vòng | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 73 | Tăng cam tự động | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 74 | Bầu li tâm | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 75 | Dây curoa điều hòa | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Sợi | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 76 | Dây curoa máy phát | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Sợi | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 77 | Dây curoa trợ lực | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Sợi | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 78 | Dầu trợ lực lái | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Hộp | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 79 | Ga điều hòa | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 80 | Nước mát | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Ca | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 81 | Xăng dầu + vật tư phụ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 82 | Đánh bóng trục cơ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 83 | Đóng nòng mới theo piston | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 6 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 84 | Rà suppap | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 85 | Thông xúc két nước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 86 | Công cẩu máy | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 87 | Nhân công tháo lắp đại tu máy | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN MÁY Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 88 | Má phanh trước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 89 | Cuppen phanh trước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 2 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 90 | Má phanh sau | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 1 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 91 | Cuppen phanh sau | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Bộ | 2 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 92 | Piston phanh sau | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 2 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 93 | Dầu phanh | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Lít | 2 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 94 | Bi các đăng sau | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Vòng | 2 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 95 | Giảm sóc trước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 2 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 96 | Giảm sóc sau | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 2 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 97 | Rotuyn đứng trên | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 2 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 98 | Rotuyn đứng dưới | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 2 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 99 | Cao su ốp cân bằng trước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 2 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 100 | Cao su đồng tiền | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 12 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 101 | Bi moay ơ trước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Vòng | 4 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 102 | Phớt moay ơ trước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 2 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 103 | Cao su càng A trên | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 4 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 104 | Lốp xe | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 2 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 105 | Công thay 02 lốp + cân bằng động | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Quả | 2 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 106 | Láng đĩa phanh trước | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 2 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 107 | Láng đĩa phanh sau | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Chiếc | 2 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 108 | Nhân công tháo lắp phần gầm | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN GẦM Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 109 | Bọc ghế | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN KHÁC Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 110 | Bọc trần | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN KHÁC Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 111 | Trải sàn | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN KHÁC Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 112 | Cắt mục vá mọt quanh thân xe + gò nắn, căn chỉnh phom xe | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN KHÁC Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 113 | Sơn quây toàn bộ xe | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN KHÁC Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
| 114 | Nhân công tháo lắp phục vụ sơn gò | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | Xe | 1 | PHẦN KHÁC Xe Mitsubishi Pajero BKS: 29L - 2932 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.86903E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.070.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là386.903.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.070.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 270.833.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất(đã sửa chữa ô tô) ≥ 541.666.000 VNĐ. Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh.Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.833.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 541.666.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | - Tốt nghiệp chuyên nghành sửa chữa ô tô hệ trung cấp trung cấp trở lên.-Tối thiểu 02 năm (24 tháng) kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã đảm nhiệm vị trí trưởng nhóm kỹ thuật.-Trình độ kỹ thuật viên chuyên nghiệp. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ nghề chuyên nghành sửa chữa ô tô.-Tối thiểu 01 năm (12 tháng) kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi