Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư cải tạo nhà khách Học viện và nhà ở học viên Hệ quốc tế từ nguồn kinh phí nghiệp vụ năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755226-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Phòng không -Không quân/Quân chủng Phòng không -Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư cải tạo nhà khách Học viện và nhà ở học viên Hệ quốc tế từ nguồn kinh phí nghiệp vụ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220753898
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 15:27:00 đến ngày 2022-07-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 173,635,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư cải tạo nhà khách Học viện và nhà ở học viên Hệ quốc tế từ nguồn kinh phí nghiệp vụ năm 2022
Mua sắm vật tư cải tạo nhà khách Học viện và nhà ở học viên Hệ quốc tế từ kinh phí nghiệp vụ năm 2022
5 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nghiệp vụ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân , địa chỉ: xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, TP Hà nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép hộp 40x80x1,8 mm142cây - Thép hộp mạ kẽm Minh Ngọc, Hòa Phát, đúng chuẩn kích thước 40x80 mm, chiều dày 1,8 mm. Cây dài 6 m, trọng lượng mỗi cây đạt 19,61kg. Thép đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 3783-83 của Việt Nam và tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản về mác thép.
2Sắt đặc 10x10 mm10cây - Thép vuông đặc mạ kẽm Minh Ngọc, Hòa Phát, chiều dài mỗi cây 4m, trọng lượng mỗi cây 3,16 kg.
3Thép hộp 25x25x1,8 mm10cây - Thép hộp mạ kẽm Minh Ngọc, Hòa Phát, đúng chuẩn kích thước 25x25 mm, chiều dày 1,8 mm. Cây dài 6 m, trọng lượng mỗi cây đạt 7,75 kg. Thép đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 3783-83 của Việt Nam và tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản về mác thép.
4Tôn lợp mái65m2 - Tôn Hoa sen mạ kẽm màu đỏ, dày 0,45 mm.
5Tôn úp nóc45m - Tôn Hoa sen mạ kẽm màu đỏ, dày 0,45 mm, chiều rộng mỗi bên 20 cm, có dập viền.
6Tôn úp sườn50m - Tôn Hoa sen mạ kẽm màu đỏ, dày 0,45 mm, chiều rộng mỗi bên 20 cm, có dập viền.
7Máng tôn50m - Tôn Hoa sen mạ kẽm màu đỏ, dày 0,45 mm, chiều rộng mỗi bên 12 cm, chiều rộng đáy 15cm có dập viền.
8Que hàn25kg - Loại KT-42.
9Vít bắn tôn12kg- Loại đầu lục giác, có vòng đệm nhựa, vít dài 5cm, được làm từ hợp kim thép. Vít đáp ứng tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản.
10Đá cắt d350 mm8viên- Đá cắt d350mm Makita.
11Đá mài12viên- Đường kính 10 cm.
12Sơn thép mạ kẽm50kg- Loại Zn màu xanh lá cây
13Chổi quét sơn5cái- Loại 3,5 cm.
14Silicon A50015lọ- Là loại Silicon Apollo màu trắng đục.
15Bột bả40kg- Là loại bột bả trong nhà Kova MB-T
16Sơn Kova nội thất170kg- Sơn Kova 5500-GOLD.
17Lô lăn sơn3cái- Loại dài 20 cm
18Chổi quét sơn3cái- Loại 4 cm.
19Bàn bả3cái- Làm bằng thép. Kích thước 10x20 cm.
20Giấy ráp3m- Giấy ráp mịn có độ hạt nhám 100.
21Ống PVC d90 mm8cây- Ống PVC Tiền Phòng, loại ống C1.
22Cút d90 mm4cái- Ống PVC Tiền Phòng, loại ống C1.
23Măng sông d90 mm4cái- Ống PVC Tiền Phòng, loại ống C1.
24Keo gắn ống1lọ- Keo gắn ống nhựa PVC Tiền phong.
25Nhôm hộp 25x76x1,1mm30cây- Nhôm Đông Á, màu trắng mờ, sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM-B221 của Mỹ.
26Nhôm hộp 25x25x1,1mm10cây- Nhôm Đông Á, màu trắng mờ, sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM-B221 của Mỹ.
27Lá nhôm8kg- Nhôm Đông Á, màu trắng mờ, lá nhôm hình lá cọ.
28Gioăng cao su3cuộn- Loại được sản xuất từ cao su tổng hợp EPDM.
29Bản lề cửa nhôm35cái- Bản lề cối 1D, màu trắng, sơn tĩnh điện. Hãng sản xuất: Đông Á.
30Đinh rút2kg- Được sản xuất bằng hợp kim nhôm, màu trắng, dài 4cm.
31Vít 1 cm3kg- Được sản xuất bằng hợp kim thép, loại vít bắn thẳng.
32Kính mờ dày 5mm3m2- Kính đạt tiêu chuẩn TCVN 7368:2013.
33Khóa Việt Tiệp52cái- Khóa Việt Tiệp tay nắm tròn. Mã số 04212 hoặc 04213.
34Bình nóng lạnh 30L2cái- Bình nóng lạnh Ariston 30 lít. Mã sản phẩm SLIM2 30 ECO. Kích thước 757x331x341mm. Công nghệ sản xuất Nhật Bản, sản xuất tại Việt Nam. Bảo hành 36 tháng.
35Aptomat 20A6cái- Aptomat Sino MCB 1P-20A-6KA-SC68N/C1020.
36Bóng tuýp 1,2 m25cái- Đèn tuýp led 1,2m, công suất 20W. Tuổi thọ 20.000 giờ. Hãng sản xuất: Rạng Đông, Philips.
37Ổ điện đôi hai chấu40cái- Hãng sản xuất Sino, mã sản phẩm S18U2. Dòng điện định mức 16A, điện áp 150-240V 50/60Hz. Bảo hành 12 tháng.
38Công tắc đôi một chiều19cái- Hãng sản xuất Sino, mã sản phẩm S182D1. Dòng S18, điện áp định mức 250 VAC. Dòng điện định mức 10A. Bảo hành 12 tháng.
39Quạt trần15cái- Quạt trần Vinawind QT-1400N, cánh nhôm, màu xanh. Bảo hành 12 tháng.
40Hộp số quạt trần20cái- Hộp số quạt trần Vinawind 1400. Bảo hành 12 tháng.
41Tụ quạt trần10cái- Tụ quạt trần Vinawind 1400. Bảo hành 12 tháng.
42Củ sen tắm nóng lạnh8cái- Hãng sản xuất Viglacera, Inax. Bảo hành 36 tháng.
43Dây sen10cái- Hãng sản xuất Viglacera, Inax. Bảo hành 36 tháng.
44Bát sen12cái- Hãng sản xuất Viglacera, Inax. Bảo hành 36 tháng.
45Băng tan5cuộn- Sản xuất bằng cao su non.
46Băng dính điện5cuộn- Băng dính điện nano loại 18mmx20 (Yard).
47Gương nhà tắm5cái- Gương tráng bạc, chống ố mốc, trầy xước, kích thước: 450x600x5mm. Hãng sản xuất Viglacera, Inax. Bảo hành 12 tháng.
48Giá treo khăn6cái- Là loại giá treo đơn, bằng inox 304, kích thước: 60x15cm.
49Két nước bồn cầu6cái- Loại hai nút xả, kích thước 30x14x30. Khoảng cách giữa hai ốc bắt đáy két là 14cm. Hãng sản xuất Viglacera, Inax. Bảo hành 12 tháng.
50Nắp bệt bồn cầu9cái- Loại nắp hơi (rơi êm), kích thước: ngang 36cm, dài 43cm, khoảng cách hai lỗ bắt ốc 14cm. Hãng sản xuất Viglacera, Inax. Bảo hành 12 tháng.
51Trần nhựa35m2- Màu trắng, khổ 25cm dài 2,5m
52Phào trần16cây- Màu trắng, cây dài 4m, chiều rộng phào 4cm.
53Đinh bê tông1kg- Loại đinh dài 4 cm.
54Dây thép 2mm2kg- Dây thép mạ kẽm có đường kính 2 mm.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->