Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp đường dây 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp đường dây 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200974399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay WB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 15:26:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 97,987,795,291 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áptừ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã thamgia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụthì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần côngviệc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầuphụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặchoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinhnghiệm thi công công trình đường dây cócấp điện áp 110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mứcđộ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấphợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng côngviệc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ)hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầutư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đãhoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥137.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có CHTvới phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danhphải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trìnhxây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệulực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm cònthờihạntính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tàiliệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứngminhsở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tàiliệuchứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứngminhsởhữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250 lít;nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứngminhsởhữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp đường dây 110kV Nâng cấp, cải tạo đường dây 110kV Ninh Bình – Kim Sơn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay WB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội);
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa
chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thứ trưởng Bộ Công thương (54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn siêu nhẹ lõi composite ACCC223 hoặc tương đương | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9.251 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 302 | m |
| 3 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-150/24 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 78.463 | m |
| 4 | Dây dẫn nhôm lõi thép Pastel 147.1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8.323 | m |
| 5 | Dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.813 | m |
| 6 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa đỡ, băng lót) cho chuỗi đỡ đơn hiện có thành chuỗi đỡ đơn, đỡ lèo dây ACCC223, loại DD-7A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 7 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa đỡ, băng lót, mắt nối) cho chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ đơn dây ACCC223 cột vượt sông, loại DV1-7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa đỡ, băng lót) cho chuỗi đỡ kép hiện có thành chuỗi đỡ kép dây ACCC223, loại DK-7A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 9 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa đỡ, cách điện và phụ kiện khác) cho chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ đơn, đỡ lèo dây ACSR-15024 phân pha, loại DD-7CT1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 129 | Bộ |
| 10 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa đỡ, cách điện và phụ kiện khác) cho chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ kép dây ACSR-15024 phân pha, loại DK-7CT1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 51 | Bộ |
| 11 | Chuỗi đỡ kép dây Pastel 147.1 cột vượt sông, loại ĐV1-12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 12 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa néo, đầu cốt) cho chuỗi néo đơn hiện có thành chuỗi néo đơn dây ACCC223, loại ND-12A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 13 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa néo, đầu cốt) cho chuỗi néo hiện có thành chuỗi néo kép dây ACCC223, loại NK-12A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Bộ |
| 14 | Chuỗi néo kép dây ACSR-15024 phân pha, loại NK-12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 15 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa néo, cách điện và phụ kiện khác) cho chuỗi néo kép hiện có thành chuỗi néo kép dây ACSR-15024 phân pha, loại NK-12CT1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Bộ |
| 16 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa néo, cách điện và phụ kiện khác) cho chuỗi néo đơn hiện có thành chuỗi néo kép dây ACSR-15024 phân pha, loại NK-12CT2 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 192 | Bộ |
| 17 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa néo, cách điện và phụ kiện khác) cho chuỗi néo kép hiện có thành chuỗi néo kép dây Pastel 147.1, loại NK-12CT3 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 18 | Khung định vị phân pha đôi dây ACSR-150/24 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2.235 | Cái |
| 19 | Khung định vị phân pha đôi dây Pastel 147.1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 105 | Cái |
| 20 | Chống rung cho dây ACCC223, loại CRA | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 108 | Quả |
| 21 | Chống rung cho dây Pastel 147.1, loại CRC | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 60 | Quả |
| 22 | Ống nối dây dẫn ACCC223, loại ONDD1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 23 | Ống nối dây dẫn ACSR 300/39, loại ONDD2 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Ống nối dây dẫn ACSR-150/24, loại ONDD3 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 25 | Ống nối dây dẫn Pastel 147.1, loại ONDD4 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 26 | Ống vá dây dẫn ACCC223, loại OVDD1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Ống vá dây dẫn ACSR 300/39, loại OVDD2 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Ống vá dây dẫn ACSR-150/24, loại OVDD3 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 29 | Ống vá dây dẫn Pastel 147.1, loại OVDD4 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Đầu cốt lèo phù hợp dây ACCC223 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | Đầu cốt lèo phù hợp dây ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 32 | Đầu cốt lèo phù hợp dây ACSR-150/24 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 33 | Khóa nối lèo từ dây ACCC223 sang dây ACSR-150/24 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 34 | Khóa néo đây ACSR-185/29 kèm đầu cốt | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 35 | Khóa néo đây ACSR-300/39 kèm đầu cốt | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-185/29 và dây ACSR-150/24 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 37 | Kẹp song song giữa dây ACSR-185/29 và dây ACSR-150/24 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| B | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Phụ kiện đấu nối vào TBA 220kV Nimh Bình | |||
| 1 | Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACCC223 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACCC223 và dây ACCC223 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACCC223 và dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Kẹp song song giữa dây ACCC223 và dây ACCC223 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Kẹp song song giữa dây ACCC223 và dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa đỡ, dây vấn) cho chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ lèo dây ACCC223, loại DD7A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| C | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp quang 24 sợi OPGW50/24 (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 26.392 | m |
| 2 | Khóa néo cáp quang OPGW50, loại KN-Q | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 93 | Bộ |
| 3 | Khóa đỡ cáp quang OPGW50, loại KĐ-Q | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 53 | Bộ |
| 4 | Khóa lèo cáp quang OPGW50 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 93 | Bộ |
| 5 | Chống rung cáp quang OPGW50 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 202 | Quả |
| 6 | Hộp nối cáp quang 2 dầu OFC/OPGW50 (kèm giá đỡ) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW50/OPGW50 (kèm giá đỡ) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Hộp |
| 8 | Hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW50/OPGW50/OPGW50 (kèm giá đỡ) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| 9 | Kẹp cáp quang trên cột các loại | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 324 | Cái |
| D | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.4.Cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biến báo các loại | |||
| 1 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 30m, loại Đ122-30A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 34m, loại Đ122-34A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Cột |
| 3 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 34m, loại Đ122-34B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 4 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 38m, loại Đ122-38A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 5 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 38m, loại Đ122-38B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 6 | Cột thép đỡ vượt 2 mạch cao 38m, loại ĐV122-72 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột thép néo 2 mạch cao 26m, loại N122-26A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Cột thép néo 2 mạch cao 26m, loại N122-26B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Cột thép néo 2 mạch cao 30m, loại N122-30A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cột |
| 10 | Cột thép néo 2 mạch cao 30m, loại N122-30B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 11 | Cột thép néo 2 mạch cao 30m, loại N122-30CS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cột thép néo 2 mạch cao 35m, loại N122-35A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Cột |
| 13 | Cột thép néo 2 mạch cao 35m, loại N122-35B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 14 | Cột thép néo 2 mạch cao 35m, loại N122-35CS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Cột thép néo 2 mạch cao 40m, loại N122-40A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 16 | Cột thép néo 2 mạch cao 40m, loại N122-40B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 17 | Cột thép néo vượt 2 mạch cao 30m, loại NV122-30 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 18 | Bu lông neo đơn BL56-250 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 416 | Chiếc |
| 19 | Bu lông neo đơn BL64 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 944 | Chiếc |
| 20 | Bu lông neo đơn BL72 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 176 | Chiếc |
| 21 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 92 | Biển |
| 22 | Biển báo số thứ tự cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 116 | Biển |
| E | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1.Thi công xây dựng móng, tiếp (theo cắt dọc từ TBA 220kV Ninh Bình đi) | |||
| 1 | Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB9.0-16x17 vị trí 18 hiện trạng (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, giá cố dóng cọc tre, đệm cát đáy móng mở rộng, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) | Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB9.0-16x17 vị trí 18 hiện trạng (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, giá cố dóng cọc tre, đệm cát đáy móng mở rộng, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng), thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB9.0-18x18 vị trí 20 hiện trạng (vị trí 14A mới); bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng. | Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB9.0-18x18 vị trí 20 hiện trạng (vị trí 14A mới); bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng., thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB7.5-15x16 vị trí 14B mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân mong) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản MB9.0-15x16 vị trí 15 mới (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB7.5-15x16 vị trí 16 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân mong) | Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB7.5-15x16 vị trí 16 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân mong), thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản MB2.8-10x11 vị trí 17 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản MB2.8-10x11 vị trí 18 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng bản MB2.8-10x11 vị trí 19 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng bản MB3.2-10.6x11.6 vị trí 20 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng bản MB3.2-10.6x11.6 vị trí 21 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng bản MB2.8-10x11 vị trí 22 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB7.5-15x16 vị trí 23 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) | Bao gồm thi công móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB7.5-15x16 vị trí 23 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng), thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng bản MB7.5-19x19 vị trí 24 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng bản MB10.4-18.5x18.5 vị trí 25 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng bản MB10.4-18.5x18.5 vị trí 26 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng bản MB7.5-19x19 vị trí 27 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng đã có cải tạo CT-MB7.5-13x13B vị trí 28 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) | Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo CT-MB7.5-13x13B vị trí 28 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng đã có cải tạo CT-MB9.0-14x14 vị trí 29 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) | Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo CT-MB9.0-14x14 vị trí 29 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng đã có cải tạo CT-MB7.5-14x15B vị trí 30 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) | Bao gồm thi côngMóng đã có cải tạo CT-MB7.5-14x15B vị trí 30 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng đã có cải tạo CT-MB7.5-14x14 vị trí 31 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) | Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo CT-MB7.5-14x14 vị trí 31 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng bản MB3.2-9.0x9.0 vị trí 32 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng bản MB3.6-9.5x9.5 vị trí 33 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng đã có cải tạo CT-MB7.5-14x15A vị trí 34 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) | Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo CT-MB7.5-14x15A vị trí 34 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng bản MB3.2-10.6x11.6 vị trí 35 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng bản MB3.2-10.6x11.6 vị trí 36 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng bản MB3.2-10.6x11.6 vị trí 37 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng bản MB3.2-10.6x11.6+2.5 vị trí 38 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng dưới ao và kè đá hộc bảo vệ chân móng) | Bao gồm thi công Móng bản MB3.2-10.6x11.6+2.5 vị trí 38 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng dưới ao và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng bản MB3.2-10.6x11.6 vị trí 39 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng bản MB7.5-14x15 vị trí 40 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng bản MB7.5-14x15 vị trí 41 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng bản MB3.6-11.6x12.6 vị trí 42 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng và đắp đất chân óng sát ao, đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm thi công Móng bản MB3.6-11.6x12.6 vị trí 42 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng và đắp đất chân óng sát ao, đệm cát gia cố đáy móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng bản MB3.2-10.6x11.6+2.5 vị trí 43 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng dưới ao và kè đá hộc bảo vệ chân móng) | Bao gồm thi công Móng bản MB3.2-10.6x11.6+2.5 vị trí 43 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng dưới ao và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Móng bản MB7.5-14x15 vị trí 44 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Móng bản MB10.6-16x17 vị trí 45 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 35 | Móng bản MB9.0-15x16 vị trí 46 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 36 | Móng bản MB3.2-10x10 vị trí 50 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 37 | Móng bản MB2.8-8.4x8.4 vị trí 51 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 38 | Móng bản MB2.8-8.4x8.4 vị trí 52 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 39 | Móng bản MB3.2-10x10 vị trí 53 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 40 | Móng bản MB3.2-10x10 vị trí 54 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 41 | Móng bản MB3.6-10.5x10.5 vị trí 55 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 42 | Móng bản MB3.6-10.5x10.5 vị trí 56 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 43 | Móng bản MB9.0-13.5x13.5 vị trí 57 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 44 | Móng bản MB9.0-13.5x13.5 vị trí 58 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 45 | Móng bản MB2.8-8.4x8.4 vị trí 59 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 46 | Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB6.3-11x12 vị trí 60 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) | Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB6.3-11x12 vị trí 60 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 47 | Móng bản MB3.2-9.0x9.0 vị trí 61 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 48 | Móng bản MB3.6-10.5x10.5 vị trí 62 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 49 | Móng bản MB3.6-9.5x9.5 vị trí 63 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 50 | Móng bản MB3.2-9.0x9.0 vị trí 64 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 51 | Móng bản MB3.2-10x10 vị trí 65 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 52 | Móng bản MB3.2-9.0x9.0 vị trí 66 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 53 | Móng bản MB3.6-9.5x9.5 vị trí 67 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 54 | Móng bản MB7.5-13x13 vị trí 68 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 55 | Móng bản MB6.3-11x12 vị trí 69 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 56 | Móng bản MB10.6-15x15 vị trí 70 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 57 | Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB10.6-15x15 vị trí 71 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) | Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB10.6-15x15 vị trí 71 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 58 | Móng bản MB3.2-9.0x9.0 vị trí 72 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 59 | Móng bản MB7.5-13x13 vị trí 73 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 60 | Móng bản MB2.8-8.4x8.4+1.5 vị trí 74 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng dưới ao và kè đá hộc bảo vệ chân móng) | Bao gồm thi công Móng bản MB2.8-8.4x8.4+1.5 vị trí 74 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng dưới ao và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 61 | Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB7.5-13x13A vị trí 75 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) | Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB7.5-13x13A vị trí 75 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi côngtheo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 62 | Móng đã có cải tạo thành móng CT-MB7.5-12.5x12.5 vị trí 76 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móngMóng đã có cải tạo thành móng CT-MB7.5-12.5x12.5 vị trí 76 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân mong) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 63 | Móng đã có cải tạo thành móng CT-MB6.3-12x12 vị trí 77 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân mong) | Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng CT-MB6.3-12x12 vị trí 77 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân mong) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 64 | Móng bản MB9.0-15x16 vị trí 79 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng và đệm cát giá cố đáy móng) | Bao gồm thi côngMóng bản MB9.0-15x16 vị trí 79 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng và đệm cát giá cố đáy móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 65 | Móng đã có cải tạo thành móng CT-MB7.5-14x15 vị trí 80 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, giá cố dóng cọc tre, đệm cát đáy móng mở rộng, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) | Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng CT-MB7.5-14x15 vị trí 80 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, giá cố dóng cọc tre, đệm cát đáy móng mở rộng, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân mong) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 66 | Móng bản MB2.8-10x11 vị trí 81 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng và đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm thi công Móng bản MB2.8-10x11 vị trí 81 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng và đệm cát gia cố đáy móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 67 | Móng bản MB2.8-10x11 vị trí 82 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng và đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm thi công Móng bản MB2.8-10x11 vị trí 82 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng và đệm cát gia cố đáy móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 68 | Móng bản MB2.8-10x11 vị trí 83 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng và đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm thi côngMóng bản MB2.8-10x11 vị trí 83 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng và đệm cát gia cố đáy móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 69 | Móng bản MB2.8-10x11 vị trí 84 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng và đệm cát gia cố đáy móng) | Bao gồm thi công Móng bản MB2.8-10x11 vị trí 84 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng và đệm cát gia cố đáy móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 70 | Móng bản MB2.8-8.4x8.4 vị trí 85 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 71 | Móng bản MB3.2-9.0x9.0 vị trí 86 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 72 | Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB7.5-13x13A vị trí 87 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) | Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB7.5-13x13A vị trí 87 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân mong) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 73 | Móng bản MB3.2-10x10 vị trí 88 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 74 | Móng bản MB2.8-8.4x8.4 vị trí 89 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 75 | Móng bản MB2.8-8.4x8.4 vị trí 90 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 76 | Móng bản MB3.2-9.0x9.0 vị trí 91 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 77 | Móng bản MB2.8-8.4x8.4 vị trí 92 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 78 | Móng bản MB2.8-8.4x8.4 vị trí 93 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 79 | Móng bản MB2.8-8.4x8.4 vị trí 94 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 80 | Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB9.0-13.5x13.5 vị trí 95 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) | Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB9.0-13.5x13.5 vị trí 95 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân mong) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 81 | Móng bản MB2.8-8.4x8.4 vị trí 96 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 82 | Móng bản MB3.6-9.5x9.5 vị trí 97 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 83 | Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB9.0-13.5x13.5 vị trí 98 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) | Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB9.0-13.5x13.5 vị trí 98 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 84 | Móng bản MB3.2-9.0x9.0+2 vị trí 99 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng dưới ao và kè đá hộc bảo vệ chân mong) | Bao gồm thi công Móng bản MB3.2-9.0x9.0+2 vị trí 99 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng dưới ao và kè đá hộc bảo vệ chân mong) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 85 | Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB9.0-13.5x13.5 vị trí 100 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) | Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB9.0-13.5x13.5 vị trí 100 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 86 | Móng bản MB3.6-10.5x10.5 vị trí 101 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 87 | Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB9.0-13.5x13.5 vị trí 102 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) | Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB9.0-13.5x13.5 vị trí 102 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 88 | Móng bản MB9.0-14x14 vị trí 103 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 89 | Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB7.5-13x13A vị trí 104 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân mong) | Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB7.5-13x13A vị trí 104 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân mong) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 90 | Móng bản MB2.8-8.4x8.4 vị trí 105 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 91 | Móng bản MB3.6-9.5x9.5 vị trí 106 mới | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 92 | Móng bản MB10.6-16x16 vị trí 107 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng sát ao) | Bao gồm thi công Móng bản MB10.6-16x16 vị trí 107 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng sát ao) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 93 | Biển báo vượt sông (báo gồm cả cung cấp cột, biển các loại và làm móng) | Bao gồm cung cấp biển báo vượt sông (bao gồm cả cung cấp cột, biển các loại và làm móng) theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Biển |
| 94 | Biển báo vượt đường bộ (báo gồm cả cung cấp cột, biển và làm móng) | Bao gồm cung cấp biển báo vượt đường bộ (bao gồm cả cung cấp cột, biển các loại và làm móng) theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Biển |
| 95 | Tiếp địa cột thép RC-4 (bao gồm cả cung cấp vật liệu và lắp đặt) | Bao gồm cung cấp, thi công đào rãnh tiếp địa cột thép RC-4 (bao gồm cả cung cấp vật liệu và lắp đặt) theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 92 | Vị trí |
| F | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Lắp đặt cột thép, bu lông neo và biến báo cung cấp | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 30m, loại Đ122-30A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 34m, loại Đ122-34A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 34m, loại Đ122-34B | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 38m, loại Đ122-38A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 38m, loại Đ122-38B | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột thép đỡ vượt 2 mạch cao 38m, loại ĐV122-72 | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 26m, loại N122-26A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 26m, loại N122-26B | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 30m, loại N122-30A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cột |
| 10 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 30m, loại N122-30B | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 11 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 30m, loại N122-30CS | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 35m, loại N122-35A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Cột |
| 13 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 35m, loại N122-35B | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 14 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 35m, loại N122-35CS | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 40m, loại N122-40A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 16 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 40m, loại N122-40B | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 17 | Lắp dựng cột thép néo vượt 2 mạch cao 30m, loại NV122-30 | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 18 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL56-250 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 416 | Chiếc |
| 19 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL64 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 944 | Chiếc |
| 20 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL72 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 176 | Chiếc |
| 21 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 92 | Biển |
| 22 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 116 | Biển |
| G | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện cung cấp | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng dây lõi composite ACCC223 | Bao gồm thi công lắp kéo rải căng dây, lấy độ võng dây siêu nhiệt lõi composite (có đặc tính cơ lý tương đương dây ACCC223), thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9.251 | m |
| 2 | Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm thi công lắp kéo rải căng dây, lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 302 | m |
| 3 | Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-150/24 | Bao gồm thi công lắp kéo rải căng dây, lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR-150/24, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 78.463 | m |
| 4 | Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép Pastel 147.1 | Bao gồm thi công lắp kéo rải căng dây, lấy độ võng dây Pastel 147.1, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8.323 | m |
| 5 | Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.813 | m |
| 6 | Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mói và chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ đơn, đỡ lèo dây ACCC223, loại DD7A | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mói và chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ đơn dây ACCC223 cột vượt sông, loại DV1-7 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mói và chuỗi đỡ kép hiện có thành chuỗi đỡ kép dây ACCC223, loại DK7A | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mói và chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ đơn, đỡ lèo dây ACSR-15024, loại ĐD7CT1 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 129 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mói và chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ kép dây ACSR-15024, loại ĐK7CT1 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 51 | Chuỗi |
| 11 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây Pastel 147.1 cột vượt sông, loại ĐV1-12 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 12 | Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mói và chuỗi néo hiện có thành chuỗi néo đơn dây ACCC223, loại ND12A | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 13 | Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mói và chuỗi néo hiện có thành chuỗi néo kép dây ACCC223, loại NK12A | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 14 | Lắp đặt chuỗi néo kép dây ACSR-15024, loại NK12 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 15 | Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mói và chuỗi néo hiện có thành chuỗi néo kép dây ACSR-15024, loại NK12CT1 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 16 | Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mói và chuỗi néo hiện có thành chuỗi néo kép dây ACSR-15024, loại NK12CT2 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 192 | Chuỗi |
| 17 | Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mói và chuỗi néo hiện có thành chuỗi néo kép dây Pastel 147.1, loại NK12CT3 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 18 | Lắp chống rung cho dây ACCC223, loại CRA | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 108 | Quả |
| 19 | Lắp chống rung cho dây Pastel 147.1, loại CRC | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 60 | Quả |
| 20 | Lắp khóa nối lèo đây dẫn | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 21 | Lắp khóa néo đây ACSR-185/29 kèm đầu cốt | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 22 | Lắp khóa néo đây ACSR-300/39 kèm đầu cốt | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-185/29 và dây ACSR-150/24 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 24 | Lắp kẹp song song giữa dây ACSR-185/29 và dây ACSR-150/24 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| H | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.4.Lắp đặt phụ kiện đấu nối tại TBA 220kV Nimh Bình | |||
| 1 | Lắp kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACCC223 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp kẹp rẽ nhánh chữ T giưa dây ACCC223 và dây ACCC223 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp kẹp rẽ nhánh chữ T giưa dây ACCC223 và dây ACSR-400/51 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp kẹp song song giữa dây ACCC223 và dây ACCC223 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp kẹp song song giưa dây ACCC223 và dây ACSR-400/51 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mới và chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ lèo dây ACCC223, loại DD7A | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| I | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.5.Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn, cách điện và phụ kiện hiện trạng | |||
| 1 | Tháo hạ và kéo rải, căng dây, lắp đặt lại dây nhôm lõi thép ACSR-150/24 | Bao gồm thi công, tháo hạ, căng dây, lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 64.173 | m |
| 2 | Tháo hạ và kéo rải, căng dây, lắp đặt lại dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 | Bao gồm thi công, tháo hạ, căng dây, lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.435 | m |
| 3 | Tháo hạ và kéo rải, căng dây, lắp đặt lại dây chông sét TK-50 | Bao gồm thi công, tháo hạ, căng dây, lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22.356 | m |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại chuỗi néo kép dây ACSR 300/39 | Bao gồm thi công, tháo hạ, lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại chuỗi néo đơn dây ACSR-185/29 | Bao gồm thi công, tháo hạ, lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 6 | Tháo hạ và lắp đặt lại chuỗi néo dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công, tháo hạ, lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 91 | Chuỗi |
| 7 | Tháo hạ và lắp đặt lại chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công, tháo hạ, lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 53 | Chuỗi |
| 8 | Tháo hạ và lắp đặt lại chống rung dây ACSR 150/24 | Bao gồm thi công, tháo hạ, lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.116 | Quả |
| 9 | Tháo hạ và lắp đặt lại chống rung dây ACSR 185/29 | Bao gồm thi công, tháo hạ, lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Quả |
| 10 | Tháo hạ và lắp đặt lại chống rung dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công, tháo hạ, lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 195 | Quả |
| J | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.6.Lắp đặt cáp quang và phụ kiện cung cấp | |||
| 1 | Lắp, kéo rải, căng dây lấy võng cáp quang 24 sợi OPGW50/24 (kèm ru lô) | Bao gồm thi công lắp, kéo rải, căng dây lấy độ võng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 26.392 | m |
| 2 | Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW50 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 93 | Bộ |
| 3 | Lắp chuỗi đỡ cáp quang OPGW50 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 53 | Bộ |
| 4 | Lắp khóa lèo cáp quang OPGW50 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 93 | Bộ |
| 5 | Lắp chống rung cáp quang OPGW50 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 202 | Quả |
| 6 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 dầu OFC/OPGW50 (kèm giá đỡ) | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW50/OPGW50 (kèm giá đỡ) | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Hộp |
| 8 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW50/OPGW50/OPGW50 (kèm giá đỡ) | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| 9 | Lắp kẹp cáp quang trên cột các loại | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 324 | Cái |
| K | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.7.Tháo hạ và lắp đạt lại cáp quang và phụ kiên hiện trạng | |||
| 1 | Tháo hạ và kéo rải, căng dây, lắp đặt lại dây cáp quang OPGW57 | Bao gồm thi công Tháo hạ và kéo rải, căng dây, lắp đặt lại dây cáp quang OPGW57, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 119 | m |
| 2 | Tháo hạ và kéo rải, lắp đặt lại dây cáp quang ADSS | Bao gồm thi công Tháo hạ và kéo rải, lắp đặt lại dây cáp quang ADSS, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6.727 | m |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại chuỗi néo dây cáp quang ADSS | Bao gồm thi công Tháo hạ và lắp đặt lại chuỗi néo dây cáp quang ADSS, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 60 | Chuỗi |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại chuỗi đỡ dây cáp quang ADSS | Bao gồm thi công Tháo hạ và lắp đặt lại chuỗi đỡ dây cáp quang ADSS, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Chuỗi |
| L | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.8.Tháo dỡ, thu hồi tuyến 110kV hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây dãn ACSR-185/29 | Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9.383 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi dây dãn ACSR-300/39 | Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 290 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn dây dẫn các loại | Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 149 | Chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo day dẫn các loại | Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 55 | Chuỗi |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây ACSR-185/29 | Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 780 | Quả |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây chông sét TK-50 | Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 88 | Quả |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cột đõ bê tông ly tâm 18m BTLT-18 | Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 73 | Cột |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cột đõ bê tông ly tâm 20m BTLT-20 | Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ đúp bê tông ly tâm 2BTLT-20 | Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cột đúp |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cột thép đỡ cao 23m, loại Đ23 | Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Cột |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cột thép đỡ cao 30m, loại Đ30 | Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cột thép đỡ vượt cao 46m, loại ĐV46 | Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi cột thép néo cao 20m, loại N20 | Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19 | Cột |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi cột thép néo cao 25m, loại N25 | Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi cột thép néo cao 29m, loại N29 | Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cột |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi cột thép néo cao 29m, loại NB29 | Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi cột thép néo cao 30m, loại N30 | Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi cột thép néo vượt cao 25,5m, loại NV25.5 | Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ dây cột bê tông ly tâm | Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 86 | Bộ |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi chụp chông sét cột bê tông ly tâm | Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 98 | Bộ |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi dây néo cột bê tông ly tâm | Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 98 | Bộ |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi cổ dề bắt dây néo cột bê tông ly tâm | Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 98 | Bộ |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi cực thiết bị, kẹp rẽ nhánh các loại tại TBA 220kV Ninh Bình | Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 26 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng cột bê tông ly tấm | Bao gồm thi công Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng cột bê tông ly tấm , thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 86 | Vị trí |
| 27 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng cột thép | Bao gồm thi công Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 52 | Vị trí |
| 28 | Vận chuyển vật tư thu hồi không dùng lại trên tuyến về kho đơn vị vận hành | Bao gồm thi công Vận chuyển vật tư thu hồi không dùng lại trên tuyến về kho đơn vị vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| M | II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.9.Thí nghiệm, hiệu chỉnh và đo thông số dường dây | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Bao gồm thí nghiệm tiếp đất cột thép. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 92 | Vị trí |
| 4 | Đo thông số đường dây | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm, đo thông số đường dây. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Mach/ngăn lộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áptừ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã thamgia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụthì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần côngviệc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầuphụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặchoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinhnghiệm thi công công trình đường dây cócấp điện áp 110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mứcđộ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấphợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng côngviệc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ)hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầutư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đãhoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥137.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có CHTvới phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danhphải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trìnhxây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Tải trọng từ 5 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệulực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu | Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm cònthờihạntính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tàiliệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứngminhsở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 4 | Tời máy dựng cột | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tàiliệuchứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứngminhsởhữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250 lít;nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứngminhsởhữu, hợp đồng thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi