Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp đường dây 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220531157-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp đường dây 110kV
Số hiệu KHLCNT 20200974399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay WB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 15:26:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 97,987,795,291 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áptừ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã thamgia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụthì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần côngviệc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầuphụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặchoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinhnghiệm thi công công trình đường dây cócấp điện áp 110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mứcđộ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấphợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng côngviệc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ)hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầutư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đãhoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥137.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có CHTvới phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danhphải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trìnhxây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệulực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm cònthờihạntính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tàiliệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứngminhsở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tàiliệuchứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứngminhsởhữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250 lít;nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứngminhsởhữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp đường dây 110kV
Nâng cấp, cải tạo đường dây 110kV Ninh Bình – Kim Sơn
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay WB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội); + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn CN - Điện Quảng Trị - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thương mại và Tư vấn đầu tư công nghiệp - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án lưới điện - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội); + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội); + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thứ trưởng Bộ Công thương (54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1Dây dẫn siêu nhẹ lõi composite ACCC223 hoặc tương đươngBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9.251m
2Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT302m
3Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-150/24Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT78.463m
4Dây dẫn nhôm lõi thép Pastel 147.1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8.323m
5Dây chống sét TK-50Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.813m
6Bộ phụ kiện bổ sung (khóa đỡ, băng lót) cho chuỗi đỡ đơn hiện có thành chuỗi đỡ đơn, đỡ lèo dây ACCC223, loại DD-7ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Bộ
7Bộ phụ kiện bổ sung (khóa đỡ, băng lót, mắt nối) cho chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ đơn dây ACCC223 cột vượt sông, loại DV1-7Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Bộ
8Bộ phụ kiện bổ sung (khóa đỡ, băng lót) cho chuỗi đỡ kép hiện có thành chuỗi đỡ kép dây ACCC223, loại DK-7ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Bộ
9Bộ phụ kiện bổ sung (khóa đỡ, cách điện và phụ kiện khác) cho chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ đơn, đỡ lèo dây ACSR-15024 phân pha, loại DD-7CT1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT129Bộ
10Bộ phụ kiện bổ sung (khóa đỡ, cách điện và phụ kiện khác) cho chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ kép dây ACSR-15024 phân pha, loại DK-7CT1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT51Bộ
11Chuỗi đỡ kép dây Pastel 147.1 cột vượt sông, loại ĐV1-12Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
12Bộ phụ kiện bổ sung (khóa néo, đầu cốt) cho chuỗi néo đơn hiện có thành chuỗi néo đơn dây ACCC223, loại ND-12ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Bộ
13Bộ phụ kiện bổ sung (khóa néo, đầu cốt) cho chuỗi néo hiện có thành chuỗi néo kép dây ACCC223, loại NK-12ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Bộ
14Chuỗi néo kép dây ACSR-15024 phân pha, loại NK-12Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT54Chuỗi
15Bộ phụ kiện bổ sung (khóa néo, cách điện và phụ kiện khác) cho chuỗi néo kép hiện có thành chuỗi néo kép dây ACSR-15024 phân pha, loại NK-12CT1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT30Bộ
16Bộ phụ kiện bổ sung (khóa néo, cách điện và phụ kiện khác) cho chuỗi néo đơn hiện có thành chuỗi néo kép dây ACSR-15024 phân pha, loại NK-12CT2Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT192Bộ
17Bộ phụ kiện bổ sung (khóa néo, cách điện và phụ kiện khác) cho chuỗi néo kép hiện có thành chuỗi néo kép dây Pastel 147.1, loại NK-12CT3Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Bộ
18Khung định vị phân pha đôi dây ACSR-150/24Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2.235Cái
19Khung định vị phân pha đôi dây Pastel 147.1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT105Cái
20Chống rung cho dây ACCC223, loại CRABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT108Quả
21Chống rung cho dây Pastel 147.1, loại CRCBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT60Quả
22Ống nối dây dẫn ACCC223, loại ONDD1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Cái
23Ống nối dây dẫn ACSR 300/39, loại ONDD2Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cái
24Ống nối dây dẫn ACSR-150/24, loại ONDD3Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT40Cái
25Ống nối dây dẫn Pastel 147.1, loại ONDD4Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Cái
26Ống vá dây dẫn ACCC223, loại OVDD1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cái
27Ống vá dây dẫn ACSR 300/39, loại OVDD2Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cái
28Ống vá dây dẫn ACSR-150/24, loại OVDD3Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Cái
29Ống vá dây dẫn Pastel 147.1, loại OVDD4Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cái
30Đầu cốt lèo phù hợp dây ACCC223Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cái
31Đầu cốt lèo phù hợp dây ACSR-300/39Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Cái
32Đầu cốt lèo phù hợp dây ACSR-150/24Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Cái
33Khóa nối lèo từ dây ACCC223 sang dây ACSR-150/24Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Bộ
34Khóa néo đây ACSR-185/29 kèm đầu cốtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Bộ
35Khóa néo đây ACSR-300/39 kèm đầu cốtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
36Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-185/29 và dây ACSR-150/24Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Bộ
37Kẹp song song giữa dây ACSR-185/29 và dây ACSR-150/24Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Bộ
B I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Phụ kiện đấu nối vào TBA 220kV Nimh Bình
1Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACCC223Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Bộ
2Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACCC223 và dây ACCC223Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
3Kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACCC223 và dây ACSR-400/51Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
4Kẹp song song giữa dây ACCC223 và dây ACCC223Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Bộ
5Kẹp song song giữa dây ACCC223 và dây ACSR-400/51Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Bộ
6Bộ phụ kiện bổ sung (khóa đỡ, dây vấn) cho chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ lèo dây ACCC223, loại DD7ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
C I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Cáp quang và phụ kiện
1Cáp quang 24 sợi OPGW50/24 (kèm ru lô)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT26.392m
2Khóa néo cáp quang OPGW50, loại KN-QBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT93Bộ
3Khóa đỡ cáp quang OPGW50, loại KĐ-QBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT53Bộ
4Khóa lèo cáp quang OPGW50Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT93Bộ
5Chống rung cáp quang OPGW50Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT202Quả
6Hộp nối cáp quang 2 dầu OFC/OPGW50 (kèm giá đỡ)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
7Hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW50/OPGW50 (kèm giá đỡ)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Hộp
8Hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW50/OPGW50/OPGW50 (kèm giá đỡ)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Hộp
9Kẹp cáp quang trên cột các loạiBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT324Cái
D I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.4.Cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biến báo các loại
1Cột thép đỡ 2 mạch cao 30m, loại Đ122-30ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT20Cột
2Cột thép đỡ 2 mạch cao 34m, loại Đ122-34ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Cột
3Cột thép đỡ 2 mạch cao 34m, loại Đ122-34BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Cột
4Cột thép đỡ 2 mạch cao 38m, loại Đ122-38ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Cột
5Cột thép đỡ 2 mạch cao 38m, loại Đ122-38BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Cột
6Cột thép đỡ vượt 2 mạch cao 38m, loại ĐV122-72Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
7Cột thép néo 2 mạch cao 26m, loại N122-26ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
8Cột thép néo 2 mạch cao 26m, loại N122-26BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
9Cột thép néo 2 mạch cao 30m, loại N122-30ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Cột
10Cột thép néo 2 mạch cao 30m, loại N122-30BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
11Cột thép néo 2 mạch cao 30m, loại N122-30CSBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
12Cột thép néo 2 mạch cao 35m, loại N122-35ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Cột
13Cột thép néo 2 mạch cao 35m, loại N122-35BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cột
14Cột thép néo 2 mạch cao 35m, loại N122-35CSBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
15Cột thép néo 2 mạch cao 40m, loại N122-40ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cột
16Cột thép néo 2 mạch cao 40m, loại N122-40BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
17Cột thép néo vượt 2 mạch cao 30m, loại NV122-30Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
18Bu lông neo đơn BL56-250Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT416Chiếc
19Bu lông neo đơn BL64Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT944Chiếc
20Bu lông neo đơn BL72Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT176Chiếc
21Biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT92Biển
22Biển báo số thứ tự cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT116Biển
E II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1.Thi công xây dựng móng, tiếp (theo cắt dọc từ TBA 220kV Ninh Bình đi)
1Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB9.0-16x17 vị trí 18 hiện trạng (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, giá cố dóng cọc tre, đệm cát đáy móng mở rộng, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng)Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB9.0-16x17 vị trí 18 hiện trạng (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, giá cố dóng cọc tre, đệm cát đáy móng mở rộng, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng), thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
2Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB9.0-18x18 vị trí 20 hiện trạng (vị trí 14A mới); bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng.Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB9.0-18x18 vị trí 20 hiện trạng (vị trí 14A mới); bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng., thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
3Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB7.5-15x16 vị trí 14B mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân mong)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
4Móng bản MB9.0-15x16 vị trí 15 mới (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
5Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB7.5-15x16 vị trí 16 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân mong)Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB7.5-15x16 vị trí 16 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân mong), thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
6Móng bản MB2.8-10x11 vị trí 17 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
7Móng bản MB2.8-10x11 vị trí 18 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
8Móng bản MB2.8-10x11 vị trí 19 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
9Móng bản MB3.2-10.6x11.6 vị trí 20 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
10Móng bản MB3.2-10.6x11.6 vị trí 21 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
11Móng bản MB2.8-10x11 vị trí 22 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
12Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB7.5-15x16 vị trí 23 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng)Bao gồm thi công móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB7.5-15x16 vị trí 23 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng), thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
13Móng bản MB7.5-19x19 vị trí 24 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
14Móng bản MB10.4-18.5x18.5 vị trí 25 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
15Móng bản MB10.4-18.5x18.5 vị trí 26 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
16Móng bản MB7.5-19x19 vị trí 27 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
17Móng đã có cải tạo CT-MB7.5-13x13B vị trí 28 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng)Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo CT-MB7.5-13x13B vị trí 28 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
18Móng đã có cải tạo CT-MB9.0-14x14 vị trí 29 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng)Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo CT-MB9.0-14x14 vị trí 29 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
19Móng đã có cải tạo CT-MB7.5-14x15B vị trí 30 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng)Bao gồm thi côngMóng đã có cải tạo CT-MB7.5-14x15B vị trí 30 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
20Móng đã có cải tạo CT-MB7.5-14x14 vị trí 31 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng)Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo CT-MB7.5-14x14 vị trí 31 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
21Móng bản MB3.2-9.0x9.0 vị trí 32 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
22Móng bản MB3.6-9.5x9.5 vị trí 33 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
23Móng đã có cải tạo CT-MB7.5-14x15A vị trí 34 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng)Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo CT-MB7.5-14x15A vị trí 34 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
24Móng bản MB3.2-10.6x11.6 vị trí 35 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
25Móng bản MB3.2-10.6x11.6 vị trí 36 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
26Móng bản MB3.2-10.6x11.6 vị trí 37 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
27Móng bản MB3.2-10.6x11.6+2.5 vị trí 38 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng dưới ao và kè đá hộc bảo vệ chân móng)Bao gồm thi công Móng bản MB3.2-10.6x11.6+2.5 vị trí 38 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng dưới ao và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
28Móng bản MB3.2-10.6x11.6 vị trí 39 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
29Móng bản MB7.5-14x15 vị trí 40 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
30Móng bản MB7.5-14x15 vị trí 41 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
31Móng bản MB3.6-11.6x12.6 vị trí 42 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng và đắp đất chân óng sát ao, đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm thi công Móng bản MB3.6-11.6x12.6 vị trí 42 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng và đắp đất chân óng sát ao, đệm cát gia cố đáy móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
32Móng bản MB3.2-10.6x11.6+2.5 vị trí 43 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng dưới ao và kè đá hộc bảo vệ chân móng)Bao gồm thi công Móng bản MB3.2-10.6x11.6+2.5 vị trí 43 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng dưới ao và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
33Móng bản MB7.5-14x15 vị trí 44 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
34Móng bản MB10.6-16x17 vị trí 45 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
35Móng bản MB9.0-15x16 vị trí 46 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
36Móng bản MB3.2-10x10 vị trí 50 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
37Móng bản MB2.8-8.4x8.4 vị trí 51 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
38Móng bản MB2.8-8.4x8.4 vị trí 52 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
39Móng bản MB3.2-10x10 vị trí 53 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
40Móng bản MB3.2-10x10 vị trí 54 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
41Móng bản MB3.6-10.5x10.5 vị trí 55 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
42Móng bản MB3.6-10.5x10.5 vị trí 56 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
43Móng bản MB9.0-13.5x13.5 vị trí 57 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
44Móng bản MB9.0-13.5x13.5 vị trí 58 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
45Móng bản MB2.8-8.4x8.4 vị trí 59 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
46Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB6.3-11x12 vị trí 60 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng)Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB6.3-11x12 vị trí 60 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
47Móng bản MB3.2-9.0x9.0 vị trí 61 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
48Móng bản MB3.6-10.5x10.5 vị trí 62 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
49Móng bản MB3.6-9.5x9.5 vị trí 63 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
50Móng bản MB3.2-9.0x9.0 vị trí 64 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
51Móng bản MB3.2-10x10 vị trí 65 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
52Móng bản MB3.2-9.0x9.0 vị trí 66 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
53Móng bản MB3.6-9.5x9.5 vị trí 67 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
54Móng bản MB7.5-13x13 vị trí 68 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
55Móng bản MB6.3-11x12 vị trí 69 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
56Móng bản MB10.6-15x15 vị trí 70 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
57Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB10.6-15x15 vị trí 71 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng)Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB10.6-15x15 vị trí 71 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
58Móng bản MB3.2-9.0x9.0 vị trí 72 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
59Móng bản MB7.5-13x13 vị trí 73 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
60Móng bản MB2.8-8.4x8.4+1.5 vị trí 74 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng dưới ao và kè đá hộc bảo vệ chân móng)Bao gồm thi công Móng bản MB2.8-8.4x8.4+1.5 vị trí 74 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng dưới ao và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
61Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB7.5-13x13A vị trí 75 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng)Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB7.5-13x13A vị trí 75 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi côngtheo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
62Móng đã có cải tạo thành móng CT-MB7.5-12.5x12.5 vị trí 76 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móngMóng đã có cải tạo thành móng CT-MB7.5-12.5x12.5 vị trí 76 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân mong) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
63Móng đã có cải tạo thành móng CT-MB6.3-12x12 vị trí 77 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân mong)Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng CT-MB6.3-12x12 vị trí 77 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân mong) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
64Móng bản MB9.0-15x16 vị trí 79 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng và đệm cát giá cố đáy móng)Bao gồm thi côngMóng bản MB9.0-15x16 vị trí 79 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng và đệm cát giá cố đáy móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
65Móng đã có cải tạo thành móng CT-MB7.5-14x15 vị trí 80 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, giá cố dóng cọc tre, đệm cát đáy móng mở rộng, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng)Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng CT-MB7.5-14x15 vị trí 80 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, giá cố dóng cọc tre, đệm cát đáy móng mở rộng, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân mong) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
66Móng bản MB2.8-10x11 vị trí 81 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng và đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm thi công Móng bản MB2.8-10x11 vị trí 81 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng và đệm cát gia cố đáy móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
67Móng bản MB2.8-10x11 vị trí 82 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng và đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm thi công Móng bản MB2.8-10x11 vị trí 82 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng và đệm cát gia cố đáy móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
68Móng bản MB2.8-10x11 vị trí 83 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng và đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm thi côngMóng bản MB2.8-10x11 vị trí 83 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng và đệm cát gia cố đáy móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
69Móng bản MB2.8-10x11 vị trí 84 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng và đệm cát gia cố đáy móng)Bao gồm thi công Móng bản MB2.8-10x11 vị trí 84 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng và đệm cát gia cố đáy móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
70Móng bản MB2.8-8.4x8.4 vị trí 85 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
71Móng bản MB3.2-9.0x9.0 vị trí 86 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
72Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB7.5-13x13A vị trí 87 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng)Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB7.5-13x13A vị trí 87 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân mong) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
73Móng bản MB3.2-10x10 vị trí 88 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
74Móng bản MB2.8-8.4x8.4 vị trí 89 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
75Móng bản MB2.8-8.4x8.4 vị trí 90 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
76Móng bản MB3.2-9.0x9.0 vị trí 91 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
77Móng bản MB2.8-8.4x8.4 vị trí 92 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
78Móng bản MB2.8-8.4x8.4 vị trí 93 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
79Móng bản MB2.8-8.4x8.4 vị trí 94 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
80Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB9.0-13.5x13.5 vị trí 95 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng)Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB9.0-13.5x13.5 vị trí 95 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân mong) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
81Móng bản MB2.8-8.4x8.4 vị trí 96 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
82Móng bản MB3.6-9.5x9.5 vị trí 97 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
83Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB9.0-13.5x13.5 vị trí 98 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng)Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB9.0-13.5x13.5 vị trí 98 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
84Móng bản MB3.2-9.0x9.0+2 vị trí 99 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng dưới ao và kè đá hộc bảo vệ chân mong)Bao gồm thi công Móng bản MB3.2-9.0x9.0+2 vị trí 99 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng dưới ao và kè đá hộc bảo vệ chân mong) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
85Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB9.0-13.5x13.5 vị trí 100 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng)Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB9.0-13.5x13.5 vị trí 100 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
86Móng bản MB3.6-10.5x10.5 vị trí 101 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
87Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB9.0-13.5x13.5 vị trí 102 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng)Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB9.0-13.5x13.5 vị trí 102 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
88Móng bản MB9.0-14x14 vị trí 103 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
89Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB7.5-13x13A vị trí 104 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân mong)Bao gồm thi công Móng đã có cải tạo thành móng bản CT-MB7.5-13x13A vị trí 104 mới (bao gồm cả việc phá dỡ trụ móng cũ, đắp đất mới và kè đá hộc bảo vệ chân mong) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
90Móng bản MB2.8-8.4x8.4 vị trí 105 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
91Móng bản MB3.6-9.5x9.5 vị trí 106 mớiBao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
92Móng bản MB10.6-16x16 vị trí 107 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng sát ao)Bao gồm thi công Móng bản MB10.6-16x16 vị trí 107 mới (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng sát ao) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
93Biển báo vượt sông (báo gồm cả cung cấp cột, biển các loại và làm móng)Bao gồm cung cấp biển báo vượt sông (bao gồm cả cung cấp cột, biển các loại và làm móng) theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT32Biển
94Biển báo vượt đường bộ (báo gồm cả cung cấp cột, biển và làm móng)Bao gồm cung cấp biển báo vượt đường bộ (bao gồm cả cung cấp cột, biển các loại và làm móng) theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Biển
95Tiếp địa cột thép RC-4 (bao gồm cả cung cấp vật liệu và lắp đặt)Bao gồm cung cấp, thi công đào rãnh tiếp địa cột thép RC-4 (bao gồm cả cung cấp vật liệu và lắp đặt) theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT92Vị trí
F II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Lắp đặt cột thép, bu lông neo và biến báo cung cấp
1Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 30m, loại Đ122-30ABao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT20Cột
2Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 34m, loại Đ122-34ABao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Cột
3Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 34m, loại Đ122-34BBao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Cột
4Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 38m, loại Đ122-38ABao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Cột
5Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 38m, loại Đ122-38BBao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Cột
6Lắp dựng cột thép đỡ vượt 2 mạch cao 38m, loại ĐV122-72Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
7Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 26m, loại N122-26ABao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
8Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 26m, loại N122-26BBao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
9Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 30m, loại N122-30ABao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Cột
10Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 30m, loại N122-30BBao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
11Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 30m, loại N122-30CSBao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
12Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 35m, loại N122-35ABao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Cột
13Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 35m, loại N122-35BBao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cột
14Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 35m, loại N122-35CSBao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
15Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 40m, loại N122-40ABao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cột
16Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 40m, loại N122-40BBao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
17Lắp dựng cột thép néo vượt 2 mạch cao 30m, loại NV122-30Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
18Lắp đặt bu lông neo đơn BL56-250Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT416Chiếc
19Lắp đặt bu lông neo đơn BL64Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT944Chiếc
20Lắp đặt bu lông neo đơn BL72Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT176Chiếc
21Lắp biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT92Biển
22Lắp biển báo số thứ tự cộtBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT116Biển
G II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện cung cấp
1Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng dây lõi composite ACCC223Bao gồm thi công lắp kéo rải căng dây, lấy độ võng dây siêu nhiệt lõi composite (có đặc tính cơ lý tương đương dây ACCC223), thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9.251m
2Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39Bao gồm thi công lắp kéo rải căng dây, lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT302m
3Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-150/24Bao gồm thi công lắp kéo rải căng dây, lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR-150/24, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT78.463m
4Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép Pastel 147.1Bao gồm thi công lắp kéo rải căng dây, lấy độ võng dây Pastel 147.1, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8.323m
5Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng dây chống sét TK-50Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.813m
6Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mói và chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ đơn, đỡ lèo dây ACCC223, loại DD7ABao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Chuỗi
7Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mói và chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ đơn dây ACCC223 cột vượt sông, loại DV1-7Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
8Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mói và chuỗi đỡ kép hiện có thành chuỗi đỡ kép dây ACCC223, loại DK7ABao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Chuỗi
9Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mói và chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ đơn, đỡ lèo dây ACSR-15024, loại ĐD7CT1Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT129Chuỗi
10Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mói và chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ kép dây ACSR-15024, loại ĐK7CT1Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT51Chuỗi
11Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây Pastel 147.1 cột vượt sông, loại ĐV1-12Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
12Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mói và chuỗi néo hiện có thành chuỗi néo đơn dây ACCC223, loại ND12ABao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Chuỗi
13Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mói và chuỗi néo hiện có thành chuỗi néo kép dây ACCC223, loại NK12ABao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Chuỗi
14Lắp đặt chuỗi néo kép dây ACSR-15024, loại NK12Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT54Chuỗi
15Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mói và chuỗi néo hiện có thành chuỗi néo kép dây ACSR-15024, loại NK12CT1Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT30Chuỗi
16Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mói và chuỗi néo hiện có thành chuỗi néo kép dây ACSR-15024, loại NK12CT2Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT192Chuỗi
17Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mói và chuỗi néo hiện có thành chuỗi néo kép dây Pastel 147.1, loại NK12CT3Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
18Lắp chống rung cho dây ACCC223, loại CRABao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT108Quả
19Lắp chống rung cho dây Pastel 147.1, loại CRCBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT60Quả
20Lắp khóa nối lèo đây dẫnBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Bộ
21Lắp khóa néo đây ACSR-185/29 kèm đầu cốtBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Bộ
22Lắp khóa néo đây ACSR-300/39 kèm đầu cốtBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
23Lắp kẹp rẽ nhánh chữ T giữa dây ACSR-185/29 và dây ACSR-150/24Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Bộ
24Lắp kẹp song song giữa dây ACSR-185/29 và dây ACSR-150/24Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Bộ
H II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.4.Lắp đặt phụ kiện đấu nối tại TBA 220kV Nimh Bình
1Lắp kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACCC223Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Bộ
2Lắp kẹp rẽ nhánh chữ T giưa dây ACCC223 và dây ACCC223Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
3Lắp kẹp rẽ nhánh chữ T giưa dây ACCC223 và dây ACSR-400/51Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
4Lắp kẹp song song giữa dây ACCC223 và dây ACCC223Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Bộ
5Lắp kẹp song song giưa dây ACCC223 và dây ACSR-400/51Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Bộ
6Lắp đặt, tổ hợp từ bộ phụ kiện mua mới và chuỗi đỡ hiện có thành chuỗi đỡ lèo dây ACCC223, loại DD7ABao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
I II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.5.Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn, cách điện và phụ kiện hiện trạng
1Tháo hạ và kéo rải, căng dây, lắp đặt lại dây nhôm lõi thép ACSR-150/24Bao gồm thi công, tháo hạ, căng dây, lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT64.173m
2Tháo hạ và kéo rải, căng dây, lắp đặt lại dây nhôm lõi thép ACSR-185/29Bao gồm thi công, tháo hạ, căng dây, lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.435m
3Tháo hạ và kéo rải, căng dây, lắp đặt lại dây chông sét TK-50Bao gồm thi công, tháo hạ, căng dây, lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT22.356m
4Tháo hạ và lắp đặt lại chuỗi néo kép dây ACSR 300/39Bao gồm thi công, tháo hạ, lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Chuỗi
5Tháo hạ và lắp đặt lại chuỗi néo đơn dây ACSR-185/29Bao gồm thi công, tháo hạ, lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Chuỗi
6Tháo hạ và lắp đặt lại chuỗi néo dây chống sét TK-50Bao gồm thi công, tháo hạ, lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT91Chuỗi
7Tháo hạ và lắp đặt lại chuỗi đỡ dây chống sét TK-50Bao gồm thi công, tháo hạ, lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT53Chuỗi
8Tháo hạ và lắp đặt lại chống rung dây ACSR 150/24Bao gồm thi công, tháo hạ, lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.116Quả
9Tháo hạ và lắp đặt lại chống rung dây ACSR 185/29Bao gồm thi công, tháo hạ, lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Quả
10Tháo hạ và lắp đặt lại chống rung dây chống sét TK-50Bao gồm thi công, tháo hạ, lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT195Quả
J II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.6.Lắp đặt cáp quang và phụ kiện cung cấp
1Lắp, kéo rải, căng dây lấy võng cáp quang 24 sợi OPGW50/24 (kèm ru lô)Bao gồm thi công lắp, kéo rải, căng dây lấy độ võng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT26.392m
2Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW50Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT93Bộ
3Lắp chuỗi đỡ cáp quang OPGW50Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT53Bộ
4Lắp khóa lèo cáp quang OPGW50Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT93Bộ
5Lắp chống rung cáp quang OPGW50Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT202Quả
6Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 dầu OFC/OPGW50 (kèm giá đỡ)Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
7Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW50/OPGW50 (kèm giá đỡ)Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Hộp
8Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW50/OPGW50/OPGW50 (kèm giá đỡ)Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Hộp
9Lắp kẹp cáp quang trên cột các loạiBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT324Cái
K II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.7.Tháo hạ và lắp đạt lại cáp quang và phụ kiên hiện trạng
1Tháo hạ và kéo rải, căng dây, lắp đặt lại dây cáp quang OPGW57Bao gồm thi công Tháo hạ và kéo rải, căng dây, lắp đặt lại dây cáp quang OPGW57, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT119m
2Tháo hạ và kéo rải, lắp đặt lại dây cáp quang ADSSBao gồm thi công Tháo hạ và kéo rải, lắp đặt lại dây cáp quang ADSS, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6.727m
3Tháo hạ và lắp đặt lại chuỗi néo dây cáp quang ADSSBao gồm thi công Tháo hạ và lắp đặt lại chuỗi néo dây cáp quang ADSS, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT60Chuỗi
4Tháo hạ và lắp đặt lại chuỗi đỡ dây cáp quang ADSSBao gồm thi công Tháo hạ và lắp đặt lại chuỗi đỡ dây cáp quang ADSS, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10Chuỗi
L II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.8.Tháo dỡ, thu hồi tuyến 110kV hiện trạng
1Tháo dỡ, thu hồi dây dãn ACSR-185/29Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9.383m
2Tháo dỡ, thu hồi dây dãn ACSR-300/39Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT290m
3Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn dây dẫn các loạiBao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT149Chuỗi
4Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo day dẫn các loạiBao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
5Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây chống sét TK-50Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10Chuỗi
6Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét TK-50Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT55Chuỗi
7Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây ACSR-185/29Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT780Quả
8Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây chông sét TK-50Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT88Quả
9Tháo dỡ, thu hồi cột đõ bê tông ly tâm 18m BTLT-18Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT73Cột
10Tháo dỡ, thu hồi cột đõ bê tông ly tâm 20m BTLT-20Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
11Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ đúp bê tông ly tâm 2BTLT-20Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Cột đúp
12Tháo dỡ, thu hồi cột thép đỡ cao 23m, loại Đ23Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10Cột
13Tháo dỡ, thu hồi cột thép đỡ cao 30m, loại Đ30Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
14Tháo dỡ, thu hồi cột thép đỡ vượt cao 46m, loại ĐV46Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
15Tháo dỡ, thu hồi cột thép néo cao 20m, loại N20Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT19Cột
16Tháo dỡ, thu hồi cột thép néo cao 25m, loại N25Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
17Tháo dỡ, thu hồi cột thép néo cao 29m, loại N29Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Cột
18Tháo dỡ, thu hồi cột thép néo cao 29m, loại NB29Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
19Tháo dỡ, thu hồi cột thép néo cao 30m, loại N30Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
20Tháo dỡ, thu hồi cột thép néo vượt cao 25,5m, loại NV25.5Bao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cột
21Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ dây cột bê tông ly tâmBao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT86Bộ
22Tháo dỡ, thu hồi chụp chông sét cột bê tông ly tâmBao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT98Bộ
23Tháo dỡ, thu hồi dây néo cột bê tông ly tâmBao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT98Bộ
24Tháo dỡ, thu hồi cổ dề bắt dây néo cột bê tông ly tâmBao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT98Bộ
25Tháo dỡ, thu hồi cực thiết bị, kẹp rẽ nhánh các loại tại TBA 220kV Ninh BìnhBao gồm thi công Tháo dỡ, thu hồi vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Cái
26Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng cột bê tông ly tấmBao gồm thi công Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng cột bê tông ly tấm , thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT86Vị trí
27Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng cột thépBao gồm thi công Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT52Vị trí
28Vận chuyển vật tư thu hồi không dùng lại trên tuyến về kho đơn vị vận hànhBao gồm thi công Vận chuyển vật tư thu hồi không dùng lại trên tuyến về kho đơn vị vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
M II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.9.Thí nghiệm, hiệu chỉnh và đo thông số dường dây
1Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiBao gồm kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10Sợi cáp
2Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuBao gồm kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1HT
3Thí nghiệm tiếp đất cột thépBao gồm thí nghiệm tiếp đất cột thép. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT92Vị trí
4Đo thông số đường dâyBao gồm kiểm tra, thử nghiệm, đo thông số đường dây. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Mach/ngăn lộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áptừ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã thamgia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụthì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần côngviệc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầuphụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặchoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinhnghiệm thi công công trình đường dây cócấp điện áp 110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mứcđộ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấphợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng côngviệc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ)hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầutư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đãhoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥137.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có CHTvới phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danhphải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trìnhxây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Tải trọng từ 5 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệulực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Xe cẩu Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm cònthờihạntính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy phát điện Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tàiliệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứngminhsở hữu, hợp đồng thuê2
4 Tời máy dựng cột Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tàiliệuchứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứngminhsởhữu, hợp đồng thuê2
5 Máy trộn bê tông Công suất >= 250 lít;nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứngminhsởhữu, hợp đồng thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->