Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình Trường Mầm non xã Mai Hịch, huyện Mai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220754759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình Trường Mầm non xã Mai Hịch, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 15:39:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,446,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.670206E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34041E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.731.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.462.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình Trường Mầm non xã Mai Hịch, huyện Mai Châu Trường Mầm non xã Mai Hịch, huyện Mai Châu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
- Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
- Email: [email protected]
- SĐT: 021836268989 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu ; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM TRƯỜNG XÓM HỊCH | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 32,852 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 PCB40 | Mục 2, Chương V | 32,852 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 136,396 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40 | Mục 2, Chương V | 136,396 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 136,396 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mục 2, Chương V | 77,166 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40 | Mục 2, Chương V | 77,166 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 77,166 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Mục 2, Chương V | 436,452 | m2 |
| 10 | Sơn trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 436,452 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 43,96 | m2 |
| 12 | Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 43,96 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhà | Mục 2, Chương V | 248,9612 | m2 |
| 14 | Sơn trần trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 248,9612 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm nhà | Mục 2, Chương V | 69,0832 | m2 |
| 16 | Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 69,0832 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát chân tường | Mục 2, Chương V | 34,83 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá rối vào tường sử dụng keo dán | Mục 2, Chương V | 34,83 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 61,965 | m2 |
| 20 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Mục 2, Chương V | 23,31 | m2 |
| 21 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Mục 2, Chương V | 38,655 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 25,77 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 25,77 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 0,9809 | m3 |
| 25 | Phá dỡ lan can BTCT | Mục 2, Chương V | 1,0569 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mục 2, Chương V | 1,2412 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40 | Mục 2, Chương V | 20,6336 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 20,6336 | m2 |
| 29 | Gia công lan can inox | Mục 2, Chương V | 0,3767 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can inox, dùng XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 28,6936 | m2 |
| 31 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mục 2, Chương V | 2,8944 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 2,093 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,8721 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mục 2, Chương V | 2,9444 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 14,6124 | m2 |
| 36 | Bảng nội quy và tiêu lệnh | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mục 2, Chương V | 2 | bình |
| 38 | Bình chữa cháy khí MT3 | Mục 2, Chương V | 2 | bình |
| 39 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,6696 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 13,4459 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 13,4459 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,1619 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,1619 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,1619 | 100m3/1km |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 1,8244 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 4,9688 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 4,1174 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,1124 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0223 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,163 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 54 | Mua đất đắp | Mục 2, Chương V | 8,558 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,0856 | 100m3/1km |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Mục 2, Chương V | 2,3361 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 1,1631 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,1631 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 14,2806 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 1,6268 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,5562 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,008 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0453 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0638 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,1124 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0307 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,2213 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mục 2, Chương V | 4,1298 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,3247 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương V | 0,3833 | 100m2 |
| 73 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Mục 2, Chương V | 5,76 | m2 |
| 74 | Cửa sổ + vách kính nhôm hệ Việt - Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Mục 2, Chương V | 3,12 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 2, Chương V | 0,0325 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,16 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1,44 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 84,108 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 84,108 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 5,984 | m2 |
| 81 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 5,984 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 35,7368 | m2 |
| 83 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 35,7368 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 91,9076 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 26,6442 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 47,25 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,7658 | 100m2 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,0537 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,0537 | 100m3/1km |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,5033 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,4157 | m3 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0229 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 96 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 1,3516 | m3 |
| 97 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 17,0461 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Mục 2, Chương V | 0,4157 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,0243 | tấn |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 101 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 42 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 35 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 35 | m |
| 108 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Mục 2, Chương V | 0,08 | 100m |
| 109 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 110 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 111 | Ống xả tràn PVC d = 42mm | Mục 2, Chương V | 0,035 | 100m |
| 112 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 113 | Đai cố định | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 114 | Ống nhựa PPR d = 32mm | Mục 2, Chương V | 0,09 | 100m |
| 115 | Ống nhựa PPR d = 25mm | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PPR d = 20mm | Mục 2, Chương V | 0,52 | 100m |
| 117 | Cút nhựa PPR d = 32mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 118 | Tê nhựa PPR d = 32mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 119 | Tê nhựa PPR d = 32x20mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 120 | Côn thu PPR d = 32x20mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 121 | Cút nhựa PPR d = 20mm | Mục 2, Chương V | 45 | cái |
| 122 | Tê nhựa PPR d = 20mm | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 123 | Thập nhựa PPR d = 20mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 124 | Cút nhựa PPR d = 27x32mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 125 | Van chặn DY = 32mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 126 | Van chặn DY = 25mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 127 | Măng sông ren ngoài d = 20mm | Mục 2, Chương V | 26 | cái |
| 128 | Ống nhựa PVC d = 21mm | Mục 2, Chương V | 0,03 | 100m |
| 129 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Mục 2, Chương V | 0,21 | 100m |
| 130 | Ống nhựa PVC d = 90mm | Mục 2, Chương V | 0,27 | 100m |
| 131 | Ống nhựa PVC d = 60mm | Mục 2, Chương V | 0,08 | 100m |
| 132 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Mục 2, Chương V | 25 | cái |
| 133 | Cút nhựa PVC d = 90mm | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 134 | Tê nhựa PVC d = 110mm | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 135 | Tê nhựa PVC d = 90mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 136 | Cút nhựa PVC d = 90x60mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục 2, Chương V | 11 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 11 | cái |
| 139 | Lô giấy | Mục 2, Chương V | 11 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 143 | Si phông | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 146 | Máy bơm | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,0836 | m3 |
| 148 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,1376 | m3 |
| 149 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 1,0944 | m2 |
| 150 | Nắp hộp bịt tôn | Mục 2, Chương V | 0,5084 | m2 |
| 151 | Khóa | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,2454 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0818 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,1636 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,1636 | 100m3/1km |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 1,452 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 15,3072 | m3 |
| 158 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2, Chương V | 0,529 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 0,529 | tấn |
| 160 | Bu lông neo M18 | Mục 2, Chương V | 48 | cái |
| 161 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2, Chương V | 2,2081 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 2,2081 | tấn |
| 163 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,8759 | tấn |
| 164 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,8759 | tấn |
| 165 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,0397 | tấn |
| 166 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,0397 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 295,3776 | m2 |
| 168 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 2,4149 | 100m2 |
| 169 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Mục 2, Chương V | 0,204 | 100m |
| 170 | Lồng chắn rác | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 171 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 173 | Đai cố định ống | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 174 | Máng tôn | Mục 2, Chương V | 41 | m |
| 175 | Thép vuông đặc 12x12 | Mục 2, Chương V | 0,0209 | tấn |
| 176 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,1326 | tấn |
| 177 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,1326 | tấn |
| 178 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 10,7264 | m2 |
| 179 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 0,2491 | 100m2 |
| 180 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,4153 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,4153 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,4153 | 100m3/1km |
| 183 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 9,7485 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mục 2, Chương V | 32,495 | m3 |
| 185 | Lát gạch tezzarro kích thước 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 798 | m2 |
| 186 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 1,5091 | m3 |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 0,503 | m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 1,0061 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 1,0061 | 100m3/1km |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 1,0779 | m3 |
| 191 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 1,1857 | m3 |
| 192 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 12,8325 | m2 |
| 193 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,0331 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,0221 | 100m3/1km |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,306 | m3 |
| 198 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 1,5455 | m3 |
| 199 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2, Chương V | 2,0195 | m3 |
| 200 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 20,054 | m2 |
| 201 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 20,054 | m2 |
| 202 | Gia công cổng sắt | Mục 2, Chương V | 0,2615 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 14,06 | m2 |
| 204 | Sơn tĩnh điện | Mục 2, Chương V | 261,41 | kg |
| 205 | Tấm biển hiệu + chữ | Mục 2, Chương V | 3,66 | m2 |
| 206 | Bản lề | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 207 | Khóa + then cài | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 208 | Bánh xe | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 209 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường rào | Mục 2, Chương V | 359,1037 | m2 |
| 210 | Sơn tường bao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 359,1037 | m2 |
| 211 | Chặt cây + vận chuyển dọn dẹp phế thải | Mục 2, Chương V | 3 | cây |
| 212 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 0,576 | m3 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,072 | m3 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,504 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 216 | Di chuyển nhà xe | Mục 2, Chương V | 5 | công |
| 217 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mục 2, Chương V | 2,4585 | m3 |
| 218 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 2,4585 | m3 |
| 219 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 2,4585 | m3 |
| B | ĐIỂM TRƯỜNG XÓM HẢI SƠN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2, Chương V | 2,1672 | 100m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục 2, Chương V | 216,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 70,7924 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 PCB40 | Mục 2, Chương V | 70,7924 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 129,3678 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40 | Mục 2, Chương V | 129,3678 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 129,3678 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mục 2, Chương V | 78,5824 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40 | Mục 2, Chương V | 78,5824 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 78,5824 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trong nhà | Mục 2, Chương V | 273,2456 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 273,2456 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột nhà | Mục 2, Chương V | 27,8784 | m2 |
| 14 | Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 27,8784 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm nhà | Mục 2, Chương V | 23,562 | m2 |
| 16 | Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 23,562 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhà | Mục 2, Chương V | 202,204 | m2 |
| 18 | Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 202,204 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn bề mặt chắn nắng | Mục 2, Chương V | 65,3736 | m2 |
| 20 | Sơn lan can, chắn nắng, thành sê nô .. không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 65,3736 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 33,84 | m2 |
| 22 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Mục 2, Chương V | 15,84 | m2 |
| 23 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Mục 2, Chương V | 18 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 12 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 12 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ hoa sắt lan can | Mục 2, Chương V | 1 | công |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 0,3993 | m3 |
| 28 | Phá dỡ lan can BTCT | Mục 2, Chương V | 0,5323 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,9317 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40 | Mục 2, Chương V | 15,488 | m2 |
| 31 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 15,488 | m2 |
| 32 | Gia công lan can inox | Mục 2, Chương V | 0,2824 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt, dùng XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 21,538 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 2,557 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 4,4563 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 4,4563 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mục 2, Chương V | 1 | công |
| 38 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Mục 2, Chương V | 0,17 | 100m |
| 39 | Lồng chắn rác | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 40 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 42 | Đai cố định | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 43 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mục 2, Chương V | 2 | công |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 4,9774 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,8296 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,2363 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Mục 2, Chương V | 0,1849 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,5824 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,0329 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 12,9202 | m2 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 4,014 | m2 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 31 | 1 cấu kiện |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,2285 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,2285 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,2285 | 100m3/1km |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 1,9518 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40 | Mục 2, Chương V | 5,9974 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 7,3861 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,2712 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0267 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1965 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,1156 | 100m2 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0993 | 100m3 |
| 66 | Mua đất đắp | Mục 2, Chương V | 10,923 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,1092 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,1092 | 100m3/1km |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Mục 2, Chương V | 2,3088 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 16,2054 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,0346 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,6952 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0385 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,2664 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,1692 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mục 2, Chương V | 4,3071 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,3618 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương V | 0,3944 | 100m2 |
| 79 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Mục 2, Chương V | 7,04 | m2 |
| 80 | Cửa sổ + vách kính nhôm hệ Việt - Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Mục 2, Chương V | 3,44 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 2, Chương V | 0,0325 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,16 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1,44 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 85,4 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 85,4 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 7,304 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 7,304 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 36,6672 | m2 |
| 89 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 36,6672 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 27,68 | m |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 105,6656 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 26,7792 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 49,763 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,8288 | 100m2 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,0537 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,0537 | 100m3/1km |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,5033 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,4157 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0229 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 103 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,3516 | m3 |
| 104 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 17,0461 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,4157 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,0243 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 108 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 110 | Đèn ốp trần | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 42 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 45 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 45 | m |
| 117 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Mục 2, Chương V | 0,08 | 100m |
| 118 | Lồng chắn rác | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 119 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 120 | Ống xả tràn PVC d = 42mm , L = 250mm | Mục 2, Chương V | 0,035 | 100m |
| 121 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 122 | Đai cố định | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 123 | Ống nhựa PPR d = 32mm | Mục 2, Chương V | 0,09 | 100m |
| 124 | Ống nhựa PPR d = 25mm | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 125 | Ống nhựa PPR d = 20mm | Mục 2, Chương V | 0,6 | 100m |
| 126 | Cút nhựa PPR d = 32mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 127 | Tê nhựa PPR d = 32mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 128 | Tê nhựa PPR d = 32x20mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 129 | Côn nhựa PPR d = 32x20mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 130 | Cút nhựa PPR d = 20mm | Mục 2, Chương V | 50 | cái |
| 131 | Tê nhựa PPR d = 20mm | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 132 | Thập nhựa PPR d = 20mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 133 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR d = 27x32mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 134 | Van chặn DY = 32mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 135 | Van chặn DY = 25mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 136 | Măng sông ren ngoài d = 20mm | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 137 | Ống nhựa PVC d = 21mm | Mục 2, Chương V | 0,03 | 100m |
| 138 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Mục 2, Chương V | 0,24 | 100m |
| 139 | Ống nhựa PVC d = 90mm | Mục 2, Chương V | 0,29 | 100m |
| 140 | Ống nhựa PVC d = 60mm | Mục 2, Chương V | 0,08 | 100m |
| 141 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Mục 2, Chương V | 27 | cái |
| 142 | Cút nhựa PVC d = 90mm | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 143 | Tê nhựa PVC d = 110mm | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 144 | Tê nhựa PVC d = 90mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 145 | Cút nhựa PVC d = 90x60mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục 2, Chương V | 11 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 11 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( loại người lớn) | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 154 | Si phông | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( loại trẻ em) | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 157 | Si phông | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 161 | Máy bơm | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,0836 | m3 |
| 163 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,1376 | m3 |
| 164 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 1,0944 | m2 |
| 165 | Nắp hộp bịt tôn | Mục 2, Chương V | 0,5084 | m2 |
| 166 | Khóa | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 12,2694 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,726 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 7,6536 | m3 |
| 170 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2, Chương V | 0,2645 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 0,2645 | tấn |
| 172 | Bu lông neo M18 | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 173 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2, Chương V | 1,0466 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 1,0466 | tấn |
| 175 | Bu lông M18 | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 176 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,4001 | tấn |
| 177 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,4001 | tấn |
| 178 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,7462 | tấn |
| 179 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,7462 | tấn |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 128,1969 | m2 |
| 181 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 1,2254 | 100m2 |
| 182 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Mục 2, Chương V | 0,047 | 100m |
| 183 | Lồng chắn rác | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 184 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 186 | Máng tôn | Mục 2, Chương V | 5,89 | m |
| 187 | Thép vuông đặc 12x12 | Mục 2, Chương V | 0,0051 | tấn |
| 188 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 0,864 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,108 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,756 | m3 |
| 191 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2, Chương V | 0,0678 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 0,0678 | tấn |
| 193 | Bu lông M16 | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 194 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,1694 | tấn |
| 195 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,1694 | tấn |
| 196 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,1923 | tấn |
| 197 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,1923 | tấn |
| 198 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 52,2344 | m2 |
| 199 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 0,5064 | 100m2 |
| 200 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Mục 2, Chương V | 0,042 | 100m |
| 201 | Lồng chắn rác | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 202 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 204 | Đai cố định | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 205 | Máng tôn | Mục 2, Chương V | 8,51 | m |
| 206 | Thép vuông đặc 12x12 | Mục 2, Chương V | 0,0051 | tấn |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Mục 2, Chương V | 5 | m3 |
| 208 | Lát gạch tezzarro 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 361,13 | m2 |
| 209 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,1476 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0492 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,0984 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,0984 | 100m3/1km |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 2,8384 | m3 |
| 214 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 9,8061 | m3 |
| 215 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 11,2908 | m3 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,0072 | m3 |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0145 | tấn |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0813 | tấn |
| 219 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0916 | 100m2 |
| 220 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 9,6308 | m3 |
| 221 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 191,472 | m2 |
| 222 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 191,472 | m2 |
| 223 | Cạo bỏ lớp sơn trụ cổng | Mục 2, Chương V | 254,4616 | m2 |
| 224 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 254,4616 | m2 |
| 225 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 2,1384 | m3 |
| 226 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 227 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 228 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,0143 | 100m3/1km |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,324 | m3 |
| 230 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 0,6804 | m3 |
| 231 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,8316 | m3 |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,1584 | m3 |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0043 | tấn |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0128 | tấn |
| 235 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,2161 | m3 |
| 237 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,2161 | m3 |
| 238 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 3,0909 | m3 |
| 239 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,8314 | m3 |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,1782 | m3 |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0032 | tấn |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0096 | tấn |
| 243 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,1235 | m3 |
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0082 | tấn |
| 246 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,0073 | tấn |
| 247 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 248 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,1521 | m3 |
| 249 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 2, Chương V | 0,0118 | tấn |
| 250 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 251 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 252 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 26,6309 | m2 |
| 253 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 2, Chương V | 26,6309 | m2 |
| 254 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 20,236 | m2 |
| 255 | Trát trần, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 2,1726 | m2 |
| 256 | Quét vôi 3 nước trắng | Mục 2, Chương V | 2,1726 | m2 |
| 257 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 0,8526 | m2 |
| 258 | Quét vôi 3 nước trắng | Mục 2, Chương V | 0,8526 | m2 |
| 259 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mục 2, Chương V | 2,9566 | m2 |
| 260 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục 2, Chương V | 1,3489 | m3 |
| 261 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 2, Chương V | 3,8562 | m3 |
| 262 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 1,3489 | m3 |
| 263 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 1,3489 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.670206E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34041E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.731.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.462.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất >=1 kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất >=23 kw | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Tải trọng >=70kg | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích >=150 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 tấn | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,8m3 | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Công suất >= 0,62kw | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7kw | 2 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời | Công suất >=0,8 tấn | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi