Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình Trường Mầm non xã Mai Hịch, huyện Mai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220754759-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình Trường Mầm non xã Mai Hịch, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20220721268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 15:39:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,446,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.670206E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34041E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.731.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.462.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình Trường Mầm non xã Mai Hịch, huyện Mai Châu
Trường Mầm non xã Mai Hịch, huyện Mai Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình - Email: [email protected] - SĐT: 021836268989
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiểm định công trình xây dựng Hòa Bình - Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mai Châu - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình - Email: [email protected] - SĐT: 021836268989


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình - Email: [email protected] - SĐT: 021836268989
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu ; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM TRƯỜNG XÓM HỊCH
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục 2, Chương V32,852m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 PCB40Mục 2, Chương V32,852m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMục 2, Chương V136,396m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40Mục 2, Chương V136,396m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V136,396m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàMục 2, Chương V77,166m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40Mục 2, Chương V77,166m2
8Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V77,166m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàMục 2, Chương V436,452m2
10Sơn trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V436,452m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V43,96m2
12Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V43,96m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhàMục 2, Chương V248,9612m2
14Sơn trần trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V248,9612m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm nhàMục 2, Chương V69,0832m2
16Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V69,0832m2
17Phá lớp vữa trát chân tườngMục 2, Chương V34,83m2
18Công tác ốp đá rối vào tường sử dụng keo dánMục 2, Chương V34,83m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V61,965m2
20Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Mục 2, Chương V23,31m2
21Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Mục 2, Chương V38,655m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V25,77m2
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V25,77m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V0,9809m3
25Phá dỡ lan can BTCTMục 2, Chương V1,0569m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mục 2, Chương V1,2412m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40Mục 2, Chương V20,6336m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V20,6336m2
29Gia công lan can inoxMục 2, Chương V0,3767tấn
30Lắp dựng lan can inox, dùng XM PCB40Mục 2, Chương V28,6936m2
31Phá dỡ móng các loại, móng gạchMục 2, Chương V2,8944m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V2,093m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,8721m3
34Xây móng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mục 2, Chương V2,9444m3
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V14,6124m2
36Bảng nội quy và tiêu lệnhMục 2, Chương V1bộ
37Bình bọt chữa cháy MFZ4Mục 2, Chương V2bình
38Bình chữa cháy khí MT3Mục 2, Chương V2bình
39Hộp đựng bình chữa cháyMục 2, Chương V1bộ
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V0,6696100m2
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V13,4459m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V13,4459m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,1619100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,1619100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V0,1619100m3/1km
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V1,8244m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V4,9688m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2, Chương V4,1174m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2, Chương V1,1124m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0223tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,163tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,1012100m2
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,0774100m3
54Mua đất đắpMục 2, Chương V8,558m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,0856100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V0,0856100m3/1km
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30Mục 2, Chương V2,3361m3
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2, Chương V1,1631m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40Mục 2, Chương V1,1631m3
60Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V14,2806m3
61Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V1,6268m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2, Chương V0,5562m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,008tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0453tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,0638100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2, Chương V1,1124m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0307tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,2213tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,1012100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40Mục 2, Chương V4,1298m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,3247tấn
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2, Chương V0,3833100m2
73Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Mục 2, Chương V5,76m2
74Cửa sổ + vách kính nhôm hệ Việt - Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Mục 2, Chương V3,12m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtMục 2, Chương V0,0325tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40Mục 2, Chương V2,16m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V1,44m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V84,108m2
79Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V84,108m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V5,984m2
81Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V5,984m2
82Trát trần, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V35,7368m2
83Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V35,7368m2
84Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V91,9076m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V26,6442m2
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V47,25m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V0,7658100m2
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,0805100m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,0268100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,0537100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục 2, Chương V0,0537100m3/1km
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,5033m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,4157m3
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0229tấn
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,0084100m2
96Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V1,3516m3
97Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V17,0461m2
98Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Mục 2, Chương V0,4157m3
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,0243tấn
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,0149100m2
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V31 cấu kiện
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V4bộ
103Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V2cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15AmpeMục 2, Chương V1cái
105Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mục 2, Chương V42m
106Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Mục 2, Chương V35m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V35m
108Ống nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V0,08100m
109Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMục 2, Chương V2cái
110Cút nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V4cái
111Ống xả tràn PVC d = 42mmMục 2, Chương V0,035100m
112Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMục 2, Chương V4cái
113Đai cố địnhMục 2, Chương V4cái
114Ống nhựa PPR d = 32mmMục 2, Chương V0,09100m
115Ống nhựa PPR d = 25mmMục 2, Chương V0,2100m
116Ống nhựa PPR d = 20mmMục 2, Chương V0,52100m
117Cút nhựa PPR d = 32mmMục 2, Chương V4cái
118Tê nhựa PPR d = 32mmMục 2, Chương V1cái
119Tê nhựa PPR d = 32x20mmMục 2, Chương V2cái
120Côn thu PPR d = 32x20mmMục 2, Chương V3cái
121Cút nhựa PPR d = 20mmMục 2, Chương V45cái
122Tê nhựa PPR d = 20mmMục 2, Chương V14cái
123Thập nhựa PPR d = 20mmMục 2, Chương V6cái
124Cút nhựa PPR d = 27x32mmMục 2, Chương V1cái
125Van chặn DY = 32mmMục 2, Chương V2cái
126Van chặn DY = 25mmMục 2, Chương V1cái
127Măng sông ren ngoài d = 20mmMục 2, Chương V26cái
128Ống nhựa PVC d = 21mmMục 2, Chương V0,03100m
129Ống nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V0,21100m
130Ống nhựa PVC d = 90mmMục 2, Chương V0,27100m
131Ống nhựa PVC d = 60mmMục 2, Chương V0,08100m
132Cút nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V25cái
133Cút nhựa PVC d = 90mmMục 2, Chương V18cái
134Tê nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V10cái
135Tê nhựa PVC d = 90mmMục 2, Chương V4cái
136Cút nhựa PVC d = 90x60mmMục 2, Chương V4cái
137Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMục 2, Chương V11bộ
138Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, Chương V11cái
139Lô giấyMục 2, Chương V11cái
140Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMục 2, Chương V3bộ
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2, Chương V6bộ
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V6bộ
143Si phôngMục 2, Chương V6bộ
144Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMục 2, Chương V8cái
145Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục 2, Chương V1bể
146Máy bơmMục 2, Chương V1bộ
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,0836m3
148Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V0,1376m3
149Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V1,0944m2
150Nắp hộp bịt tônMục 2, Chương V0,5084m2
151KhóaMục 2, Chương V1cái
152Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,2454100m3
153Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,0818100m3
154Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,1636100m3
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V0,1636100m3/1km
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V1,452m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V15,3072m3
158Gia công cột bằng thép hìnhMục 2, Chương V0,529tấn
159Lắp dựng cột thép các loạiMục 2, Chương V0,529tấn
160Bu lông neo M18Mục 2, Chương V48cái
161Gia công cột bằng thép hìnhMục 2, Chương V2,2081tấn
162Lắp dựng cột thép các loạiMục 2, Chương V2,2081tấn
163Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, Chương V0,8759tấn
164Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2, Chương V0,8759tấn
165Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V1,0397tấn
166Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V1,0397tấn
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V295,3776m2
168Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, Chương V2,4149100m2
169Ống nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V0,204100m
170Lồng chắn rácMục 2, Chương V4cái
171Cút nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V8cái
172Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMục 2, Chương V4cái
173Đai cố định ốngMục 2, Chương V12cái
174Máng tônMục 2, Chương V41m
175Thép vuông đặc 12x12Mục 2, Chương V0,0209tấn
176Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,1326tấn
177Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,1326tấn
178Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V10,7264m2
179Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, Chương V0,2491100m2
180Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V0,4153100m3
181Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,4153100m3
182Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V0,4153100m3/1km
183Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2, Chương V9,7485m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40Mục 2, Chương V32,495m3
185Lát gạch tezzarro kích thước 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V798m2
186Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V1,5091m3
187Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V0,503m3
188Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V1,0061100m3
189Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V1,0061100m3/1km
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V1,0779m3
191Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2, Chương V1,1857m3
192Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V12,8325m2
193Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,0331100m3
194Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,011100m3
195Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,0221100m3
196Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V0,0221100m3/1km
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,306m3
198Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V1,5455m3
199Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2, Chương V2,0195m3
200Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V20,054m2
201Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V20,054m2
202Gia công cổng sắtMục 2, Chương V0,2615tấn
203Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V14,06m2
204Sơn tĩnh điệnMục 2, Chương V261,41kg
205Tấm biển hiệu + chữMục 2, Chương V3,66m2
206Bản lềMục 2, Chương V9cái
207Khóa + then càiMục 2, Chương V2bộ
208Bánh xeMục 2, Chương V2cái
209Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ràoMục 2, Chương V359,1037m2
210Sơn tường bao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V359,1037m2
211Chặt cây + vận chuyển dọn dẹp phế thảiMục 2, Chương V3cây
212Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V0,576m3
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,072m3
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,504m3
215Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,0336100m2
216Di chuyển nhà xeMục 2, Chương V5công
217Phá dỡ cột, trụ gạch đáMục 2, Chương V2,4585m3
218Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V2,4585m3
219Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V2,4585m3
B ĐIỂM TRƯỜNG XÓM HẢI SƠN
1Tháo tấm lợp tônMục 2, Chương V2,1672100m2
2Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMục 2, Chương V216,72m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục 2, Chương V70,7924m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 PCB40Mục 2, Chương V70,7924m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2, Chương V129,3678m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40Mục 2, Chương V129,3678m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V129,3678m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàMục 2, Chương V78,5824m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40Mục 2, Chương V78,5824m2
10Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V78,5824m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trong nhàMục 2, Chương V273,2456m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V273,2456m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột nhàMục 2, Chương V27,8784m2
14Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V27,8784m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm nhàMục 2, Chương V23,562m2
16Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V23,562m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhàMục 2, Chương V202,204m2
18Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V202,204m2
19Cạo bỏ lớp sơn bề mặt chắn nắngMục 2, Chương V65,3736m2
20Sơn lan can, chắn nắng, thành sê nô .. không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V65,3736m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V33,84m2
22Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Mục 2, Chương V15,84m2
23Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Mục 2, Chương V18m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V12m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V12m2
26Tháo dỡ hoa sắt lan canMục 2, Chương V1công
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V0,3993m3
28Phá dỡ lan can BTCTMục 2, Chương V0,5323m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mục 2, Chương V0,9317m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40Mục 2, Chương V15,488m2
31Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V15,488m2
32Gia công lan can inoxMục 2, Chương V0,2824tấn
33Lắp dựng lan can sắt, dùng XM PCB40Mục 2, Chương V21,538m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V2,557100m2
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V4,4563m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V4,4563m3
37Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiMục 2, Chương V1công
38Ống nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V0,17100m
39Lồng chắn rácMục 2, Chương V4cái
40Cút nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V8cái
41Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMục 2, Chương V4cái
42Đai cố địnhMục 2, Chương V8cái
43Tháo dỡ tấm đan cũMục 2, Chương V2công
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V4,9774m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,8296m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40Mục 2, Chương V1,2363m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 PCB30Mục 2, Chương V0,1849m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,0672100m2
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Mục 2, Chương V0,5824m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,0329tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,034100m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V12,9202m2
53Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V4,014m2
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V311 cấu kiện
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,2285100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,2285100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V0,2285100m3/1km
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V1,9518m3
59Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40Mục 2, Chương V5,9974m3
60Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2, Chương V7,3861m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2, Chương V1,2712m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0267tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1965tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,1156100m2
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,0993100m3
66Mua đất đắpMục 2, Chương V10,923m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,1092100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V0,1092100m3/1km
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30Mục 2, Chương V2,3088m3
70Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V16,2054m3
71Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V1,0346m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2, Chương V1,6952m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0385tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,2664tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,1692100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40Mục 2, Chương V4,3071m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,3618tấn
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2, Chương V0,3944100m2
79Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Mục 2, Chương V7,04m2
80Cửa sổ + vách kính nhôm hệ Việt - Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Mục 2, Chương V3,44m2
81Gia công cửa sắt, hoa sắtMục 2, Chương V0,0325tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40Mục 2, Chương V2,16m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V1,44m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V85,4m2
85Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V85,4m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V7,304m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V7,304m2
88Trát trần, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V36,6672m2
89Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V36,6672m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V27,68m
91Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V105,6656m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V26,7792m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V49,763m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V0,8288100m2
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,0805100m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,0268100m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,0537100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục 2, Chương V0,0537100m3/1km
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,5033m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,4157m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0229tấn
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,0084100m2
103Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 PCB40Mục 2, Chương V1,3516m3
104Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V17,0461m2
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Mục 2, Chương V0,4157m3
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,0243tấn
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,0149100m2
108Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V31 cấu kiện
109Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V4bộ
110Đèn ốp trầnMục 2, Chương V1bộ
111Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V2cái
112Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V1cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15AmpeMục 2, Chương V1cái
114Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mục 2, Chương V42m
115Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Mục 2, Chương V45m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V45m
117Ống nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V0,08100m
118Lồng chắn rácMục 2, Chương V2cái
119Cút nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V4cái
120Ống xả tràn PVC d = 42mm , L = 250mmMục 2, Chương V0,035100m
121Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMục 2, Chương V2cái
122Đai cố địnhMục 2, Chương V4cái
123Ống nhựa PPR d = 32mmMục 2, Chương V0,09100m
124Ống nhựa PPR d = 25mmMục 2, Chương V0,2100m
125Ống nhựa PPR d = 20mmMục 2, Chương V0,6100m
126Cút nhựa PPR d = 32mmMục 2, Chương V4cái
127Tê nhựa PPR d = 32mmMục 2, Chương V1cái
128Tê nhựa PPR d = 32x20mmMục 2, Chương V2cái
129Côn nhựa PPR d = 32x20mmMục 2, Chương V3cái
130Cút nhựa PPR d = 20mmMục 2, Chương V50cái
131Tê nhựa PPR d = 20mmMục 2, Chương V15cái
132Thập nhựa PPR d = 20mmMục 2, Chương V6cái
133Cút nhựa chịu nhiệt PPR d = 27x32mmMục 2, Chương V1cái
134Van chặn DY = 32mmMục 2, Chương V2cái
135Van chặn DY = 25mmMục 2, Chương V1cái
136Măng sông ren ngoài d = 20mmMục 2, Chương V30cái
137Ống nhựa PVC d = 21mmMục 2, Chương V0,03100m
138Ống nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V0,24100m
139Ống nhựa PVC d = 90mmMục 2, Chương V0,29100m
140Ống nhựa PVC d = 60mmMục 2, Chương V0,08100m
141Cút nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V27cái
142Cút nhựa PVC d = 90mmMục 2, Chương V20cái
143Tê nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V10cái
144Tê nhựa PVC d = 90mmMục 2, Chương V4cái
145Cút nhựa PVC d = 90x60mmMục 2, Chương V4cái
146Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMục 2, Chương V11bộ
147Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, Chương V11cái
148Lắp đặt chậu xí bệtMục 2, Chương V1bộ
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, Chương V1cái
150Lắp đặt hộp đựng xà bôngMục 2, Chương V12cái
151Lắp đặt chậu tiểu namMục 2, Chương V3bộ
152Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( loại người lớn)Mục 2, Chương V1bộ
153Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V1bộ
154Si phôngMục 2, Chương V1bộ
155Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( loại trẻ em)Mục 2, Chương V6bộ
156Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V6bộ
157Si phôngMục 2, Chương V6bộ
158Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMục 2, Chương V9cái
159Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V1cái
160Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục 2, Chương V1bể
161Máy bơmMục 2, Chương V1bộ
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,0836m3
163Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V0,1376m3
164Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V1,0944m2
165Nắp hộp bịt tônMục 2, Chương V0,5084m2
166KhóaMục 2, Chương V1cái
167Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 2, Chương V12,2694m3
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,726m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V7,6536m3
170Gia công cột bằng thép hìnhMục 2, Chương V0,2645tấn
171Lắp dựng cột thép các loạiMục 2, Chương V0,2645tấn
172Bu lông neo M18Mục 2, Chương V24cái
173Gia công cột bằng thép hìnhMục 2, Chương V1,0466tấn
174Lắp dựng cột thép các loạiMục 2, Chương V1,0466tấn
175Bu lông M18Mục 2, Chương V24cái
176Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, Chương V0,4001tấn
177Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2, Chương V0,4001tấn
178Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,7462tấn
179Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,7462tấn
180Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V128,1969m2
181Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, Chương V1,2254100m2
182Ống nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V0,047100m
183Lồng chắn rácMục 2, Chương V1cái
184Cút nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V2cái
185Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMục 2, Chương V1cái
186Máng tônMục 2, Chương V5,89m
187Thép vuông đặc 12x12Mục 2, Chương V0,0051tấn
188Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V0,864m3
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,108m3
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,756m3
191Gia công cột bằng thép hìnhMục 2, Chương V0,0678tấn
192Lắp dựng cột thép các loạiMục 2, Chương V0,0678tấn
193Bu lông M16Mục 2, Chương V12cái
194Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, Chương V0,1694tấn
195Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2, Chương V0,1694tấn
196Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,1923tấn
197Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,1923tấn
198Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V52,2344m2
199Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, Chương V0,5064100m2
200Ống nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V0,042100m
201Lồng chắn rácMục 2, Chương V2cái
202Cút nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V4cái
203Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMục 2, Chương V2cái
204Đai cố địnhMục 2, Chương V4cái
205Máng tônMục 2, Chương V8,51m
206Thép vuông đặc 12x12Mục 2, Chương V0,0051tấn
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30Mục 2, Chương V5m3
208Lát gạch tezzarro 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V361,13m2
209Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,1476100m3
210Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,0492100m3
211Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,0984100m3
212Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V0,0984100m3/1km
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V2,8384m3
214Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V9,8061m3
215Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2, Chương V11,2908m3
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2, Chương V1,0072m3
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0145tấn
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0813tấn
219Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,0916100m2
220Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V9,6308m3
221Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V191,472m2
222Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V191,472m2
223Cạo bỏ lớp sơn trụ cổngMục 2, Chương V254,4616m2
224Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V254,4616m2
225Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V2,1384m3
226Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,0071100m3
227Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,0143100m3
228Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V0,0143100m3/1km
229Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,324m3
230Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V0,6804m3
231Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2, Chương V0,8316m3
232Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2, Chương V0,1584m3
233Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0043tấn
234Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0128tấn
235Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,0173100m2
236Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,2161m3
237Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40Mục 2, Chương V0,2161m3
238Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V3,0909m3
239Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V0,8314m3
240Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2, Chương V0,1782m3
241Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0032tấn
242Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0096tấn
243Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,0151100m2
244Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB40Mục 2, Chương V0,1235m3
245Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0082tấn
246Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,0073tấn
247Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, Chương V0,0189100m2
248Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Mục 2, Chương V0,1521m3
249Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 2, Chương V0,0118tấn
250Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,0043100m2
251Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V11 cấu kiện
252Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V26,6309m2
253Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMục 2, Chương V26,6309m2
254Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V20,236m2
255Trát trần, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V2,1726m2
256Quét vôi 3 nước trắngMục 2, Chương V2,1726m2
257Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V0,8526m2
258Quét vôi 3 nước trắngMục 2, Chương V0,8526m2
259Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Mục 2, Chương V2,9566m2
260Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V1,3489m3
261Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 2, Chương V3,8562m3
262Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V1,3489m3
263Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V1,3489m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.670206E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34041E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.731.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.462.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn Công suất >=1 kw2
3 Máy hàn Công suất >=23 kw2
4 Máy đầm cóc Tải trọng >=70kg1
5 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5kw2
6 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít2
7 Máy trộn vữa Dung tích >=150 lít2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn2
9 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8m31
10 Máy khoan cầm tay Công suất >= 0,62kw1
11 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7kw2
12 Máy vận thăng hoặc tời Công suất >=0,8 tấn1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->