Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG HÀ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 16:17:00 đến ngày 2022-07-30 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,475,894,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5713841E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.142768E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình văn hóa kèm theo quyết định phê duyệt dự án chứng minh loại công trình tương đương, cấp công trình tương đương trở lên hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác. (b) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; hoặc kiến trúc công trình hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo tối thiểu 01 công trình, cấp III(Có bản sao chứng thực tài liệu:Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) 01 người:- Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng; kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng xây dựng ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.b) 01 người:- Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành kiến trúc, kiến trúc công trình; hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng xây dựng ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng, kiến trúc công trình- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW. Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 KVA. Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW. Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70 kg. Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 KW. Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L. Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L. Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T. Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần chi phí xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Vạn Vỹ, xã Hồng Hà 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu tham dự có đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng). - Nhà thầu đủ điều kiện năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. - Nhà thầu đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích theo nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hồng Hà. Địa chỉ: huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; điện thoại: 02433.886492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Mạnh Hà- Chủ tịch UBND xã Hồng Hà; Địa chỉ: huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Điện thoại: 02433.886492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên. Địa chỉ:Cụm 9, xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội. Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản. Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, Xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đan Phượng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BAO CHE ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,992 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1296 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,944 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0711 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0299 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0299 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình (khấu hao VL 5% cho một lần lắp dựng và 1,5%/ tháng, tạm tính 10 tháng; tỷ lệ khấu hao bằng 20%) | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6926 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7343 | tấn |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép (khấu hao VL 5% cho một lần lắp dựng và 1,5%/ tháng, tạm tính 10 tháng; tỷ lệ khấu hao bằng 20%) | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0984 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép (khấu hao VL 5% cho một lần lắp dựng và 1,5%/ tháng, tạm tính 10 tháng; tỷ lệ khấu hao bằng 20%) | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0072 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6926 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7343 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0072 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0984 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (khấu hao VL 25% cho một lần lắp dựng và 1,5%/ tháng, tạm tính 10 tháng; tỷ lệ khấu hao bằng 40%) | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,653 | 100m2 |
| 19 | Bulong D20 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 20 | Bulong D16 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Cái |
| 21 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,58 | md |
| 22 | Máng tôn thu nước | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | md |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2748 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 26 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,3012 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5325 | tấn |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4593 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3852 | 100m2 |
| 30 | Bạt che thi công | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 338,52 | m2 |
| B | NHÀ BAO CHE TIỀN TẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,656 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,592 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0356 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0299 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0299 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình (khấu hao VL 5% cho một lần lắp dựng và 1,5%/ tháng, tạm tính 10 tháng; tỷ lệ khấu hao bằng 20%) | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7796 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2686 | tấn |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép (khấu hao VL 5% cho một lần lắp dựng và 1,5%/ tháng, tạm tính 10 tháng; tỷ lệ khấu hao bằng 20%) | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3486 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép (khấu hao VL 5% cho một lần lắp dựng và 1,5%/ tháng, tạm tính 10 tháng; tỷ lệ khấu hao bằng 20%) | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3371 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7796 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2686 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3371 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3486 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (khấu hao VL 25% cho một lần lắp dựng và 1,5%/ tháng, tạm tính 10 tháng; tỷ lệ khấu hao bằng 40%) | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,653 | 100m2 |
| 19 | Bulong D20 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 20 | Bulong D16 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Cái |
| 21 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5 | md |
| 22 | Máng tôn thu nước | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | md |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,315 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 26 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,26 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7339 | tấn |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5574 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9936 | 100m2 |
| 30 | Bạt che thi công | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 399,36 | m2 |
| C | ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng phượng các loại | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | con |
| 2 | Hạ giải kìm nóc, mặt nhật nguyệt | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | con |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,82 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | m2 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1255 | m3 |
| 6 | Hạ giải cửa | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,541 | m3 |
| 7 | Hạ giải hoành, rui | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,722 | m3 |
| 8 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lót | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,0951 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7488 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7488 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7488 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,862 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,7409 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2758 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2702 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2702 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2702 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7677 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,929 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1112 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9251 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,246 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8359 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2325 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2128 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5135 | tấn |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2276 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8578 | m3 |
| 32 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,1 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bằng đá thanh | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5502 | m3 |
| 34 | Lắp dựng chân tảng đá xanh cột C1, KT: 530x530x210 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 35 | Lắp dựng chân tảng đá xanh cột C1, KT: 490x490x210 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0125 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0694 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,0572 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | con |
| 42 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | con |
| 43 | Lắp dựng rồng, phượng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | con |
| 44 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | mặt thú |
| 45 | Lắp đặt mặt nhật nguyệt | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,939 | m2 |
| 47 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,939 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1944 | m2 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,64 | m |
| 50 | Trát bờ mái | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,238 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,2934 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,9095 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,9873 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,9873 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 224,1475 | m2 |
| 56 | Đào hào chống mối | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,723 | m3 |
| 57 | Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,164 | m3 |
| 58 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,559 | m3 |
| 59 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5 | m2 |
| 60 | Công tác xử lý tường công trình | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,1348 | m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,723 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,29 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1077 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3179 | m3 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6194 | m3 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7329 | m3 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5681 | m3 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4574 | m3 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,292 | m3 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịt dày 20 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,16 | m2 |
| 71 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịt dày 40 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2288 | m2 |
| 72 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịt dày 70 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,024 | m2 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịt dày 100 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,21 | m2 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịt dày 140 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6402 | m2 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8497 | m2 |
| 76 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,9745 | m2 |
| 77 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3295 | m3 |
| 78 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0502 | m3 |
| 79 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4782 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,0679 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cửa, vách | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,691 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3175 | m3 |
| 83 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 495,5676 | m2 |
| 84 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,591 | 100m2 |
| 85 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1644 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn rọi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn rọi ống bơ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 97 | Lắp đặt ống ghen nhựa d20mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 98 | Lắp đặt dây 3 pha 3x16+1x10 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 100 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 101 | Bình bọt MFZ4 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bình |
| 102 | Bình khí CO2 - MT3 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bình |
| 103 | Nội quy, tiêu lệnh | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| D | TIỀN TẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8435 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,2445 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2619 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,249 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,249 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,249 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1127 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,376 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0906 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0832 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4918 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,7948 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,1374 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3114 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2684 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6513 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8407 | m3 |
| 18 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,287 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bằng đá thanh | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3447 | m3 |
| 20 | Lắp dựng lan can mây hóa | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 21 | Lắp dựng chân tảng đá xanh cột C2, KT: 550x550x120 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 22 | Lắp dựng chân tảng đá xanh cột C1, KT: 500x500x120 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1784 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hiện vật |
| 25 | Lắp đặt mặt nhật nguyệt | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,706 | m2 |
| 28 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,8 | m |
| 30 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,36 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,0464 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,352 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,731 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,731 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,352 | m2 |
| 36 | Đào hào chống mối | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,8952 | m3 |
| 37 | Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,556 | m3 |
| 38 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3392 | m3 |
| 39 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,876 | m2 |
| 40 | Công tác xử lý tường công trình | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,083 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,8952 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,501 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8056 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7311 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3297 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1686 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,468 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4725 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5233 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịt dày 60 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4818 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịt dày 70 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,46 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịt dày 100 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7991 | m2 |
| 53 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,3103 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,536 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cửa, vách | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,041 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4638 | m3 |
| 57 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 805,486 | m2 |
| 58 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2971 | 100m2 |
| 59 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5203 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn rọi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn rọi ống bơ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 70 | Lắp đặt ống ghen nhựa d20mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 71 | Lắp đặt dây 3 pha 3x16+1x10 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 73 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 74 | Bình bọt MFZ4 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bình |
| 75 | Bình khí CO2 - MT3 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bình |
| 76 | Nội quy, tiêu lệnh | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| E | AM HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9952 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9984 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3072 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1056 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0016 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,433 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4435 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1921 | m3 |
| 14 | Bê tông lót nền mác 100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 16 | Lát gạch đỏ 300x300 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,075 | m2 |
| 17 | Thép sàn D16 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0303 | tấn |
| 18 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hiện vật |
| 19 | Lắp dựng các con thú khác | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | con |
| 20 | Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m |
| 21 | Trát bờ mái | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,56 | m2 |
| 22 | Đắp gờ chỉ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,4 | m |
| 23 | Dán mái ngói mũi hài | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,35 | m2 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 25 | Xây tường gạch chịu lửa | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8236 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7128 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0152 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0119 | 100m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,25 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2203 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6483 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6483 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2203 | m2 |
| F | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung cũ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m3 |
| 4 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0126 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0126 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0126 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,462 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bằng đá thanh | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 13 | Bồi đất màu trồng cây | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 14 | Trồng cây tạo cảnh quan | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cây |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây 3 pha 3x16+1x10 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Kim thu sét ESE 15 bán kính 64m - Thổ Nhĩ Kỳ | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Cáp đồng bện 1x70mm2 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 22 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm (B. giá) | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 23 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 24 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m (ấn Độ). B. giá | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2849 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2056 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0763 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1526 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1526 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1526 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 34 | Khung móng M32x2600 | Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5713841E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.142768E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình văn hóa kèm theo quyết định phê duyệt dự án chứng minh loại công trình tương đương, cấp công trình tương đương trở lên hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác. (b) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; hoặc kiến trúc công trình hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo tối thiểu 01 công trình, cấp III(Có bản sao chứng thực tài liệu:Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | a) 01 người:- Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng; kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng xây dựng ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.b) 01 người:- Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành kiến trúc, kiến trúc công trình; hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng xây dựng ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng, kiến trúc công trình- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | ≥ 1,7kW. Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn | ≥ 7 KVA. Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm dùi | ≥ 1,5 KW. Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm cóc | ≥70 kg. Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62 KW. Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L. Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80L. Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô vận chuyển | ≥ 2,5T. Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình. | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi