Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220756073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220753972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo ngân sách thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 17:18:00 đến ngày 2022-07-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,591,393,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư các chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường THCS Phương Độ, thành phố Hà Giang. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 gian + Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 9 gian + Sân bê tông 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo ngân sách thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (mã vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5375 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,028 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2389 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3808 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cầu thang: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5183 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,6148 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 245,0205 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243,0951 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,932 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,932 | m3 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2852 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8408 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,28 | m2 |
| 16 | Trát trụ má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,028 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2389 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6243 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3432 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6508 | m2 |
| 21 | Trát cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5183 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0073 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,308 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 591,4983 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (hoa sắt lan can, hoa sắt cầu thang ngoài trời) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,6148 | 1m2 |
| 26 | Mài bậc Granito cầu thang ngoài trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 27 | Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,28 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,28 | m2 |
| 29 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG 9 GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái toàn nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,925 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 409,832 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 268,4418 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 245,5458 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231,3924 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,3172 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 475,983 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (diện tích 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400,408 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (diện tích 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,1053 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa cột, trụ trong nhà (diện tích 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,424 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà (diện tích 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3365 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà (diện tích 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2106 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà (diện tích 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,8869 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà (diện tích 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,4312 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (diện tích 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,5055 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát cầu thang (diện tích 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,904 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,9727 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,9727 | m3 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7888 | 100m2 |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Diện tích trát 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400,408 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Diện tích trát 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,1479 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột trong nhà Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Diện tích trát 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,424 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột ngoài nhà Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Diện tích trát 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3365 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM M75, XM PCB30 (Diện tích trát 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2106 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM M75, XM PCB30 (Diện tích trát 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,6087 | m2 |
| 33 | Trát trần trong nhà vữa XM M75, XM PCB30 (Diện tích trát 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,4312 | m2 |
| 34 | Trát trần ngoài nhà vữa XM M75, XM PCB30 (Diện tích trát 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,5055 | m2 |
| 35 | Trát cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Diện tích trát 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,904 | m2 |
| 36 | Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,9574 | m2 |
| 37 | Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2782 | m2 |
| 38 | Láng sê nô + mái sảnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,3172 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 475,983 | m2 |
| 40 | Mài granito bậc cầu thang, bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 41 | Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,32 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,32 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sổ hoa sắt thép hộp 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt chân chậu rửa nhà lưu trú học sinh (bổ sung) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,925 | 1m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.310,7556 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 999,6684 | m2 |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 58 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi (2x18W) - dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn Led gắn tường bóng Bulb 20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc ba + mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt ô cắm đôi + mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc xoay chiều + mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 75A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tủ điện tổng (4-6ATM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 71 | Hộp điện phòng lắp từ 2-4 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 72 | Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 73 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 74 | Đinh vít 3cm + nở nhự + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.375 | cái |
| 75 | Đinh vít 5cm + nở nhự + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | cái |
| 76 | Hộp kỹ thuật có cầu nối D=4;6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 79 | Lắp đặt máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 80 | Sứ 0,4KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Cáp thép D=6mmm + treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 82 | Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 86 | Ống thoát nước mái PVC 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC 110 thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 88 | Đai giữ ống 110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 89 | Lắp đặt lưới chắn rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 90 | Phễu thu nước trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 91 | Đinh vít 5cm + nở nhự 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đục tẩy tạo nhám, vệ sinh sân trước khi đổ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.774 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6228 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137 | cấu kiện |
| 5 | Nạo vét bùn đất lòng rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8125 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lớp trát, láng vữa rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,75 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5825 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5825 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch block Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,398 | m3 |
| 10 | Trát, láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,55 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0105 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,75 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư các chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | ≥ 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi