Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756073-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220753972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo ngân sách thành phố năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 17:18:00 đến ngày 2022-07-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,591,393,327 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư các chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường THCS Phương Độ, thành phố Hà Giang. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 gian + Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 9 gian + Sân bê tông
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo ngân sách thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu HVH Hà Giang. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hà Giang + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hà Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 GIAN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,88m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (mã vận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,8m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5375m2
4Phá lớp vữa trát má cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,028m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,2389m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,3808m2
7Phá lớp vữa trát cầu thang:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5183m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,6148m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật245,0205m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật243,0951m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,932m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,932m3
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2852100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8408m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,28m2
16Trát trụ má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,028m2
17Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,2389m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6243m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,3432m2
20Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,6508m2
21Trát cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5183m2
22Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0073m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,308m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật591,4983m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (hoa sắt lan can, hoa sắt cầu thang ngoài trời)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,61481m2
26Mài bậc Granito cầu thang ngoài trờiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
27Sản xuất cửa nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,28m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,28m2
29Sản xuất hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,8m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,8m2
B NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG 9 GIAN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,36m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
3Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Công
4Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Công
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,925m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật409,832m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật268,4418m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật245,5458m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật231,3924m2
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,3172m2
11Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cấu kiện
12Phá dỡ nền gạch xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật475,983m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhà (diện tích 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400,408m2
14Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (diện tích 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật237,1053m2
15Phá lớp vữa cột, trụ trong nhà (diện tích 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,424m2
16Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà (diện tích 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,3365m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà (diện tích 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,2106m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà (diện tích 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,8869m2
19Phá lớp vữa trát trần trong nhà (diện tích 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,4312m2
20Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (diện tích 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,5055m2
21Phá lớp vữa trát cầu thang (diện tích 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,904m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,384m3
23Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cấu kiện
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,9727m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,9727m3
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7888100m2
27Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Diện tích trát 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400,408m2
28Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Diện tích trát 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,1479m2
29Trát trụ, cột trong nhà Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Diện tích trát 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,424m2
30Trát trụ, cột ngoài nhà Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Diện tích trát 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,3365m2
31Trát xà dầm trong nhà vữa XM M75, XM PCB30 (Diện tích trát 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,2106m2
32Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM M75, XM PCB30 (Diện tích trát 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,6087m2
33Trát trần trong nhà vữa XM M75, XM PCB30 (Diện tích trát 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,4312m2
34Trát trần ngoài nhà vữa XM M75, XM PCB30 (Diện tích trát 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,5055m2
35Trát cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Diện tích trát 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,904m2
36Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,9574m2
37Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,2782m2
38Láng sê nô + mái sảnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,3172m2
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật475,983m2
40Mài granito bậc cầu thang, bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8công
41Sản xuất cửa nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,32m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,32m2
43Sản xuất cửa sổ hoa sắt thép hộp 14x14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,56m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,56m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,135m3
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0119tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m2
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
49Lắp đặt chân chậu rửa nhà lưu trú học sinh (bổ sung)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,9251m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.310,7556m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật999,6684m2
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật230m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
58Lắp đặt đèn tuýp Led đôi (2x18W) - dài 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
59Lắp đặt đèn Led gắn tường bóng Bulb 20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
60Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
61Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
62Lắp đặt công tắc đơn + mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
63Lắp đặt công tắc ba + mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
64Lắp đặt ô cắm đôi + mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
65Lắp đặt công tắc xoay chiều + mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 75AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
69Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Lắp đặt tủ điện tổng (4-6ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
71Hộp điện phòng lắp từ 2-4 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
72Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
73Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
74Đinh vít 3cm + nở nhự + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.375cái
75Đinh vít 5cm + nở nhự + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật500cái
76Hộp kỹ thuật có cầu nối D=4;6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
77Lắp đặt máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
78Lắp đặt máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
79Lắp đặt máng ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
80Sứ 0,4KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
81Cáp thép D=6mmm + treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
82Nội quy + Tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
83Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Bình chữa cháy khí CO2-MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
86Ống thoát nước mái PVC 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
87Lắp đặt cút nhựa PVC 110 thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
88Đai giữ ống 110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
89Lắp đặt lưới chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
90Phễu thu nước trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
91Đinh vít 5cm + nở nhự 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96bộ
C SÂN BÊ TÔNG
1Đục tẩy tạo nhám, vệ sinh sân trước khi đổ bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.774m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,9m3
3Ván khuôn gỗ nền, sân bãiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6228100m2
4Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật137cấu kiện
5Nạo vét bùn đất lòng rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8125m3
6Phá dỡ lớp trát, láng vữa rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,75m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5825m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5825m3
9Xây tường thẳng bằng gạch block Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,398m3
10Trát, láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,55m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,135m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0119tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0105100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,751 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư các chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 7 tấn1
2 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
3 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
4 Máy đầm dùi 1,5kW1
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 1,5 kW1
6 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->