Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 17:18:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,411,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông, thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận về huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình giao thông Dự án Đầu tư Xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Hoà Bình năm 2022 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính năm các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (năm 2021) + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan chứng minh việc thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuỷ Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Thuỷ Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thuỷ Nguyên. Số 13 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân huyện Thuỷ Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trục thôn DTT-01: Chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụi | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 756,03 | m2 |
| 2 | Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 245,58 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 284,31 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 529,89 | m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 317,57 | m3 |
| 2 | Đắp nền cát, độ chặt K=0.90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 78,41 | m3 |
| 3 | Đắp nền thượng bằng đất núi, độ chặt K=0.95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 46,72 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 317,57 | m3 |
| C | Mặt đường (KC-02B) | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại II dày 18cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 27,88 | m3 |
| 2 | Bê tông xi măng M250 đá 2x4 dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 23,65 | m3 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 155,83 | m2 |
| 4 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 KN/m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 155,83 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 155,83 | m2 |
| 6 | Rải bê tông nhựa C12,5 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 155,83 | m2 |
| D | Mặt đường tôn tạo, vuốt nối (KC-01) | |||
| 1 | Móng CPĐD loại I bù vênh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 47,34 | m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 473,39 | m2 |
| 3 | Rải thảm bê tông nhựa chặt C12,5 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 473,39 | m2 |
| E | Mặt đường tôn tạo (KC-01a) | |||
| 1 | Tưới dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.137,75 | m2 |
| 2 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 KN/m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.137,75 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.137,75 | m2 |
| 4 | Rải tham bê tông nhựa chặt C12,5 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.137,75 | m2 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1, và vạch 3.1 dày 2mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11,59 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc dày 6mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 16,5 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | CK |
| G | Thoát nươc dọc. Rãnh hộp BTCT B=0,5m đúc sẵn dưới đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14,91 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 48,99 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép thân rãnh D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4.794,63 | kg |
| 4 | Ván khuôn bê tông thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.047,96 | m2 |
| 5 | Vận chuyển kấu kiện BTCT đến công trường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 213 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 213 | cấu kiện |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan R50-B, đường kính ≤ 10mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 909,51 | kg |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan R50-B, đường kính ≤ 18mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.853,1 | kg |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 20,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 99,47 | m2 |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện BTCT đến công trường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 213 | CK |
| 12 | Lắp đặt tấm đan (225 kg) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 213 | ck |
| H | Rãnh hộp BTCT B=0.5m đúc sẵn qua đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 5cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 34,88 | m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường BTXM dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,38 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 46,46 | m3 |
| 4 | CPDD loại 2 đệm móng dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,26 | m3 |
| 5 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,14 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 405,18 | kg |
| 7 | Ván khuôn thép rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 88,56 | m2 |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện BTCT đến công trường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 18 | Cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt rãnh (590 kg) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 18 | Cấu kiện |
| 10 | Cốt thép tấm đan R50-B D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 76,86 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan R50-B 10| Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 156,6 | kg | |
| 12 | Bê tông tấm đan R50-B, đá 1x2, mac 300 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,69 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8,41 | m2 |
| 14 | Vận chuyển kấu kiện BTCT đến công trường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 18 | CK |
| 15 | Lắp đặt tấm đan (225 kg) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 18 | ck |
| 16 | Đắp hố móng bằng CPDD loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 33,11 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 53,84 | m3 |
| I | Ga G | |||
| 1 | Đào móng ga đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 28,03 | m3 |
| 2 | CPDD loại 2 đệm móng dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,65 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,9 | m2 |
| 5 | Tường ga bằng gạch xây VXM M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,83 | m3 |
| 6 | Trát tường ga bằng VXM M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10,09 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ ga M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10,31 | m2 |
| 9 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite loại 250KN | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | cái |
| 10 | Đắp hố móng bằng CPDD loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10,96 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 28,03 | m3 |
| J | Điện chiếu sáng đường trục thôn ĐTT-1 | |||
| 1 | Thi công hoàn thiện móng cột điện chiếu sáng 8m loại 2 theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6 | móng |
| 2 | Thi công hoàn thiện móng cột điện chiếu sáng 8m theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | móng |
| 3 | Thi công rãnh cáp trên hè | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 243,1 | m |
| 4 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m dày 3mm cần vươn 1,2m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | Cột |
| 5 | Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 291,6 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 291,6 | m |
| 8 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,72 | 100m |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | bảng |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 16 | đầu cáp |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9 | 1 vị trí |
| K | Trục thôn ĐTT-02: Chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụi | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.238,73 | m2 |
| 2 | Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 227,27 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 218,02 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 445,29 | m3 |
| L | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.414,59 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 215,52 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre D8-10, L=2.8m, 5 cọc/m, đóng 02 hàng (đóng ngập đất 2m) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 540 | md |
| 4 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 54 | m2 |
| 5 | Đắp đất tận dụng giữa 2 hàng cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 67,5 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bờ vây thi công | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 67,5 | m3 |
| 7 | Đắp nền cát K=0.90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 817,56 | m3 |
| 8 | Đắp cát hè đường K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 313,66 | m3 |
| 9 | Đắp nền thượng bằng đất núi K=0.95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 365,97 | m3 |
| 10 | Đắp đất lề đường K=0,85 (đất tận dụng) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 313,66 | m3 |
| 11 | Đắp ốp mái taluy bằng đất núi | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 345,9 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.100,93 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 215,52 | m3 |
| M | Mặt đường cạp mở rộng (KC-02a) | |||
| 1 | CPĐD loại II dày 18cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 220 | m3 |
| 2 | CPĐD loại I dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 143,06 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 954,02 | m2 |
| 4 | Rải thảm bê tông nhựa chặt C12,5 mặt đường, chiều dày 7cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 954,02 | m2 |
| N | Mặt đường tôn tạo, vuốt nối (KC-01) | |||
| 1 | CPĐD loại I bù vênh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 321,73 | m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.496,52 | m2 |
| 3 | Rải thảm bê tông nhựa chặt C12,5 mặt đường, chiều dày 7cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.496,52 | m2 |
| O | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 35,79 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 178,97 | m2 |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 284,73 | m2 |
| 4 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 48,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 862,32 | m2 |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa trọng lượng 131kg | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 814 | Cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng 131kg | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 814 | Cấu kiện |
| P | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 34,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 113,89 | m2 |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 244,05 | m2 |
| 4 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn viên đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 156,19 | m2 |
| 6 | Lắp đặt viên đan rãnh trọng lượng 20kg | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.628 | Cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng 20kg | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.628 | Cấu kiện |
| Q | Lát hè | |||
| 1 | CPDD loại I dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 111,84 | m3 |
| 2 | Lót bạt tráng nilon | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.118,44 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 111,84 | m3 |
| 4 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.118,44 | m2 |
| 5 | Lát gạch terazo dày 3cm, KT: 40x40cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.118,44 | m2 |
| R | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1, và vạch 3.1 dày 2mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 18,62 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc dày 6mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 33 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | Cấu kiện |
| S | Kè gia cố mái dốc | |||
| 1 | Đào chân khay KT: 1.0x0.6m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15,84 | m3 |
| 2 | Lót đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,8 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc vữa M100 dày 30cm mái dốc | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10,8 | m3 |
| T | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây hoa chiều tím và cây dừa cạn (trồng theo lưới ô vuông mỗi cạnh 30cm) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4.193 | Cây |
| 2 | Trồng cây xanh (Hoa ban Hồng Công) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 90 | Cây |
| U | Ga thu thăm loại G50 | |||
| 1 | Đào móng ga đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,9 | m3 |
| 2 | CPDD loại 2 đệm móng dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,65 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,9 | m2 |
| 5 | Tường ga bằng gạch xây VXM M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,58 | m3 |
| 6 | Trát tường ga bằng VXM M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15,91 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ ga M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,73 | m2 |
| 9 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | CK |
| 10 | Đắp hố móng bằng CPDD loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,44 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,9 | m3 |
| V | Ga thu thăm loại "G80" | |||
| 1 | Đào móng ga đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13,5 | m3 |
| 2 | CPDD loại 2 đệm móng dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,27 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8,12 | m2 |
| 5 | Tường ga bằng gạch xây VXM M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,27 | m3 |
| 6 | Trát tường ga bằng VXM M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 26,92 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ ga M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,96 | cái |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,88 | m3 |
| 9 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | Cấu kiện |
| 10 | Đắp hố móng bằng CPDD loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,89 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13,5 | m3 |
| W | Rãnh xây gạch B=0,5m | |||
| 1 | Cắt lề bê tông nhà dân (B=1m) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 289,8 | m |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 39,99 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 47,82 | ck |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 86,94 | m2 |
| 5 | Tường cống bằng gạch xây VXM M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 46,37 | m3 |
| 6 | Trát trong tường cống bằng VXM M75 dày 2cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 231,84 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 21,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 231,99 | m2 |
| 9 | Sản xuất tấm đan G50 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 289,8 | Cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện BTCT đến công trường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 289,8 | Cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 175kg | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 289,8 | Cấu kiện |
| 12 | Sản xuất thanh chống ngang C50 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 72 | Cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt thanh chống ngang | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 72 | Cấu kiện |
| X | Máng xây gạch B=0,8m | |||
| 1 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 68,66 | m3 |
| 2 | Bêtông móng rãnh M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 114,44 | Cấu kiện |
| 3 | Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, Htb=1,2m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 196,18 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75 (thành trong) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 980,88 | m2 |
| 5 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 30,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 327,11 | m2 |
| 7 | Thi công hoàn thiện và lắp đặt tấm đan G80 đúc sẵn (duới hè) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 385 | Tấm |
| 8 | Thi công hoàn thiện và lắp đặt tấm đan G80 đúc sẵn (dưới đường) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 24 | Tấm |
| 9 | Thi công hoàn thiện và lắp đặt thanh chống ngang C80 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 102 | Tấm |
| Y | Hố thu nước | |||
| 1 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,22 | m3 |
| 2 | Bê tông M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,94 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 44,27 | m2 |
| 4 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 285,76 | kg |
| 5 | Song chắn rác composite KT: 430*860 tải trọng 250kN | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 19 | c.k |
| Z | Cửa xả rãnh B=0.5m | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,52 | m3 |
| 2 | CPDD loại II đệm móng dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,83 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M200 đá 1x2 dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,63 | m2 |
| 5 | Tường đầu cống bằng gạch xây VXM M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,04 | m3 |
| 6 | Trát tường đầu cống bằng VXM M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 22,27 | m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,52 | m3 |
| AA | Cống ngang B=0.5m bằng gạch xây | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14 | m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường BTXM dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,61 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17,52 | m3 |
| 4 | CPDD loại II đệm móng dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,93 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống M200 đá 1x2 dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,31 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,2 | m2 |
| 7 | Tường cống bằng gạch xây VXM M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | m3 |
| 8 | Trát trong tường cống bằng VXM M75 dày 2cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 18,2 | m2 |
| 9 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,04 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cống | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11,2 | m2 |
| 11 | Sản xuất tấm đan G50A (dưới đường) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển kấu kiện BTCT đến công trường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt tấm đan (225 kg) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14 | cấu kiện |
| 14 | Đắp hố móng bằng CPDD loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,62 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 20,14 | m3 |
| AB | Điện chiếu sáng đường trục thôn ĐTT-2 | |||
| 1 | Thi công hoàn thiện móng cột điện chiếu sáng 8m loại 2 theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3 | móng |
| 2 | Thi công hoàn thiện móng cột thép cao 8m theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10 | móng |
| 3 | Thi công hoàn thiện móng tủ điều khiển | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | móng |
| 4 | Thi công rãnh cáp trên hè | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 382 | m |
| 5 | Thi công rãnh cáp qua đường cải tạo | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10,5 | m |
| 6 | Thi công rãnh cáp qua đường mở rộng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8,6 | m |
| 7 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m dày 3mm cần vươn 1,2m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13 | Cột |
| 8 | Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 472 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 472 | m |
| 12 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,17 | 100m |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13 | bảng |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 26 | đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50A | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 16 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 19 | 1 vị trí |
| 19 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| 20 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13 | Cột |
| AC | Trục thôn DTT-03: Chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụi | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 20,314 | 100m2 |
| 2 | Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 300,27 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 164,672 | m3 |
| 4 | Đào xúc, vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,649 | 100m3 |
| AD | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 22,691 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,119 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,177 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10,594 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền thượng bằng đất núi K=0.95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,114 | 100m3 |
| 6 | Đắp lề bằng đất tận dụng, độ chặt K = 0.85 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,397 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 21,294 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,547 | 100m3 |
| AE | Mặt đường cạp mở rộng (KC-02a) (tuyến Thôn DTH, B=5.5m) | |||
| 1 | CPĐD loại II dày 18cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,033 | 100m3 |
| 2 | CPĐD loại I dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,89 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12,608 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12,608 | 100m2 |
| AF | Mặt đường tôn tạo, vuốt nối (KC-01) | |||
| 1 | CPĐD loại I bù vênh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,931 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 22,858 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 22,858 | 100m2 |
| AG | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 11cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 54,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,737 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 435,428 | m2 |
| 4 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 74,272 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép viên bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13,187 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.244 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.244 | cấu kiện |
| AH | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 14cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 52,251 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,742 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 373,224 | m2 |
| 4 | Bê tông xi măng đan rãnh M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 22,393 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép viên đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,389 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,488 | 1000v |
| 7 | Lắp đặt viên đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 373,2 | m2 |
| AI | Lát hè | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,14 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt tráng nilon | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11,4 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 114,003 | m3 |
| 4 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.140,031 | m2 |
| 5 | Lát gạch terazo dày 3cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.140,031 | m2 |
| 6 | Đào móng bó mép hè đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,255 | 100m3 |
| 7 | Gạch xây vữa M75, tường 220 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 41,462 | m3 |
| AJ | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1, và vạch 3.1 dày 2mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 32,816 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 22 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| AK | Tường gạch gia cố taluy và gia cố hè (H=1m) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch không nung vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 52,616 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng M200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11,017 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75, dày 2cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 37,288 | m2 |
| AL | Ga thu thăm G50 | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,272 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,994 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,162 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12,815 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 35,052 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,929 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,158 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt nắp ga Composite KT850x850 (TT:125kN) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 22 | Cái |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,177 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,272 | 100m3 |
| AM | Rãnh xây gạch B=0.5m | |||
| 1 | Cắt lề BTXM nhà dân, rộng 1m dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,116 | 100m |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,844 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 100,914 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,835 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 97,856 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 489,28 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 45,258 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,894 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất tấm đan G50 đúc sẵn (trên hè) theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 611,6 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 611,6 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 611,6 | cấu kiện |
| 12 | Sản xuất thanh chống ngang C50 theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 153 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển thanh chống đến hiện trường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 153 | cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng thanh chống ngang | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 153 | 1 cấu kiện |
| AN | Hố thu nước | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,014 | 100m3 |
| 2 | Bê tông hố thu M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,513 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,331 | tấn |
| 5 | Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250kn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 22 | Cái |
| 6 | Thoát nước lề đất - Bê tông M150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,169 | m3 |
| AO | Cống ngang B=0.5m bằng gạch xây | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,35 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,536 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,885 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,775 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,105 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10,01 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 45,5 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,59 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ rãnh 45 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,28 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất tấm đan G50A đúc sẵn (dưới đường) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 35 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 35 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 35 | cấu kiện |
| 14 | Đắp hố móng bằng CPDD loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,488 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,951 | 100m3 |
| AP | Ga G | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,135 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,037 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,364 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,165 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,789 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt nắp ga Composite KT850x850 (TT:125kN) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5 | Cái |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,066 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,17 | 100m3 |
| AQ | Cửa xả rãnh B=0.5m | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,698 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,619 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Tường đầu cống bằng gạch xây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,199 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14,62 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,047 | 100m3 |
| AR | Điện chiếu sáng đường trục thôn ĐTT-3 | |||
| 1 | Thi công hoàn thiện móng cột thép cao 8m theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 20 | móng |
| 2 | Thi công hoàn thiện móng tủ điều khiển | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | móng |
| 3 | Thi công rãnh cáp trên hè | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 620 | m |
| 4 | Thi công rãnh cáp qua đường cải tạo | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5 | m |
| 5 | Thi công rãnh cáp qua đường mở rộng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 47 | m |
| 6 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m dày 3mm cần vươn 1,5 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 20 | Cột |
| 7 | Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 20 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 798,8 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 798,8 | m |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,8 | 100m |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 20 | bảng |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 40 | đầu cáp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50A | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 23 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 27 | 1 vị trí |
| 18 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| 19 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 20 | Cột |
| AS | Trục thôn DTT-04: Chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụi | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 48,123 | 100m2 |
| 2 | Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 755,677 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 355,756 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11,114 | 100m3 |
| AT | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 41,829 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,182 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bờ vây thi công, D8-10, L=2.8m, 5 cọc/m, đóng 02 hàng (đóng ngập đất 2m) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 57,9 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 579 | m2 |
| 5 | Đắp đất tận dụng giữa 2 hàng cọc cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,238 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ bờ vây thi công | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,238 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 30,862 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền thượng bằng đất núi K=0.95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10,735 | 100m3 |
| 9 | Đắp lề bằng đất tận dụng K0.85 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,614 | 100m3 |
| 10 | Đắp ốp mái taluy bằng đất núi k95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,612 | 100m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật 25KN/m (Vải không dệt) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12,02 | 100m2 |
| 12 | Đóng cọc tre D8-10, L=2.8m, 25 cọc/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 510,212 | 100m |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 39,215 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17,007 | 100m3 |
| AU | Mặt đường cạp mở rộng (KC-02a) (tuyến Thôn DTH, B=5.5m) | |||
| 1 | CPĐD loại II dày 18cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,383 | 100m3 |
| 2 | CPĐD loại I dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,165 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 28,526 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 28,526 | 100m2 |
| AV | Mặt đường tôn tạo, vuốt nối (KC-01) | |||
| 1 | CPĐD loại I bù vênh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8,471 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 41,776 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 41,776 | 100m2 |
| AW | Mặt đường tôn tạo (KC-01a) | |||
| 1 | Tưới dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11,364 | 100m2 |
| 2 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 KN/m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11,364 | 100m2 |
| 3 | Tưới dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11,364 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11,364 | 100m2 |
| AX | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 11cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 97,951 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,898 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 779,156 | m2 |
| 4 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 132,902 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép viên bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 23,597 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2.226 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển bó vỉa đến hiện trường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2.226 | cấu kiện |
| AY | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 14cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 93,499 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,117 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 667,848 | m2 |
| 4 | Bê tông xi măng đan rãnh M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 40,071 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép viên đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,274 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,452 | 1000v |
| 7 | Lắp đặt viên đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 667,8 | m2 |
| AZ | Lát hè | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,785 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt tráng nilon | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17,851 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 178,512 | m3 |
| 4 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.785,121 | m2 |
| 5 | Lát gạch terazo dày 3cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.785,121 | m2 |
| 6 | Đào móng bó mép hè đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,244 | 100m3 |
| 7 | Gạch xây vữa M75, tường 220 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 38,638 | m3 |
| BA | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1, và vạch 3.1 dày 2mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 60,666 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 135,3 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3 | cái |
| BB | Xây kè gia cố mái dốc | |||
| 1 | Đào chân khay KT: 1.0x0.6m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,698 | 100m3 |
| 2 | Lót đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 19,3 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc vữa M100 dày 30cm mái dốc | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 287,86 | m3 |
| BC | Tường gạch gia cố taluy và gia cố hè (H=1m) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,343 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch không nung vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 111,381 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng M200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 20,976 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75, dày 2cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 70,995 | m2 |
| BD | Ga thu thăm G50 | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,505 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,085 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,307 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,303 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 25,832 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 70,955 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,596 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,294 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt nắp ga Composite KT850x850 (TT:125kN) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 41 | Cái |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,306 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ, đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,505 | 100m3 |
| BE | Rãnh xây gạch B=0.5m | |||
| 1 | Cắt lề BTXM nhà dân, rộng 1m dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12,051 | 100m |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,663 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 198,848 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,615 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 192,822 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 964,112 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 89,18 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,643 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất Tấm đan G50 đúc sẵn (trên hè) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.170,14 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.170,14 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.170,14 | cấu kiện |
| 12 | Sản xuất tấm đan G50A đúc sẵn (dưới đường) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 35 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 35 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 35 | cấu kiện |
| 15 | Sản xuất thanh chống ngang C50 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 301 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển thanh chống | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 301 | cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng thanh chống ngang | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 301 | 1 cấu kiện |
| BF | Hố thu nước | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,026 | 100m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,932 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,602 | tấn |
| 5 | Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250kn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 40 | Cái |
| 6 | Thoát nước lề đất. Bê tông M150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,155 | m3 |
| BG | Cống ngang B=0.5m bằng gạch xây | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,05 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 19,609 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,419 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,161 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 19,293 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,351 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 33,441 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 152,005 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8,653 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,935 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất tấm đan G50A đúc sẵn (dưới đường) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 116,927 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 116,927 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 116,927 | cấu kiện |
| 14 | Đắp hố móng bằng CPDD loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,09 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,615 | 100m3 |
| BH | Ga G | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,483 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,405 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,111 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,947 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 26,997 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,368 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,193 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt nắp ga Composite KT850x850 (TT:125kN) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15 | Cái |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,184 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,483 | 100m3 |
| BI | Cửa xả rãnh B=0.5m | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14,094 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,856 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Tường đầu cống bằng gạch xây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,596 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 43,86 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,141 | 100m3 |
| BJ | Phần thân cống BxH=2x2.5m | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,088 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15,188 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,157 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,8 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,04 | 100m2 |
| BK | Chế tạo cống hộp BTCT BxH=2x2,5m đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông M350 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 24,5 | m3 |
| 2 | Thép D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,124 | tấn |
| 3 | Thép 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,77 | tấn |
| 4 | Thép D >18 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,097 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,416 | 100m2 |
| BL | Bản giảm tải (B=3m) | |||
| 1 | Lót giấy dầu | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,345 | 100m2 |
| 2 | Bê tông M300 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,46 | m3 |
| 3 | Thép D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,014 | tấn |
| 4 | Thép 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,452 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,117 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa đường bên ngoài cống | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 18,34 | m2 |
| 7 | Đắp hoàn trả bằng CPĐD loại II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,6 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,088 | 100m3 |
| BM | Phần đầu cống BxH=2x2,5m | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,131 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 30,728 | 100m |
| 3 | Đệm cát đầu cọc dày 30cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12,291 | m3 |
| 4 | Đá dăm lót móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,354 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 47,253 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 40,116 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10,312 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường đầu | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,102 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường cánh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,277 | 100m2 |
| 10 | Tường bảo vệ bằng bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,235 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,171 | 100m2 |
| 12 | Thép chống trượt D28, bố trí 1m/cái | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,037 | tấn |
| 13 | Sơn tường bảo vệ bằng sơn phản quang trắng - đỏ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13,96 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 32,307 | m3 |
| 15 | Đá dăm lót đáy âu dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,937 | m3 |
| 16 | Bê tông đáy âu M200 đá 2x4 dày 20cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,874 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,454 | 100m3 |
| BN | Đường tạm kết hợp đê quai bằng cọc tre phên nứa | |||
| 1 | Cắt kết cấu bê tông dày 20cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,114 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,56 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 26,6 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,352 | 100m |
| 5 | Vét hữu cơ dày 50cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,375 | 100m3 |
| 6 | Vét bùn dày 50cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,445 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất núi K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,801 | 100m3 |
| 8 | Hao hụt đất núi k=0.9 hệ số 1.11 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 199,853 | m3 |
| 9 | Đắp CPDD loại 1 dày 30cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,293 | 100m3 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bán tiểu chuẩn 1kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,977 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải đê quai | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,094 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,914 | 100m3 |
| 13 | Hoàn trả đường, sân bê tông M200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,56 | m3 |
| 14 | Hoàn trả tường gạch xây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 26,6 | m3 |
| BO | Điện chiếu sáng đường trục thôn ĐTT-4 | |||
| 1 | Thi công hoàn thiện móng cột điện chiếu sáng 8m loại 2 theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | móng |
| 2 | Thi công hoàn thiện móng cột thép cao 8m theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 37 | móng |
| 3 | Thi công hoàn thiện móng tủ điều khiển | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | móng |
| 4 | Thi công rãnh cáp trên hè | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.146,7 | m |
| 5 | Thi công rãnh cáp qua đường cải tạo | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 436,2 | m |
| 6 | Thi công rãnh cáp qua đường mở rộng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | m |
| 7 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m dày 3mm cần vươn 1,5m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 48 | Cột |
| 8 | Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 48 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.892 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.892 | m |
| 12 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,32 | 100m |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 48 | bảng |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 96 | đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50A | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 51 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 60 | 1 vị trí |
| 19 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| 20 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 48 | Cột |
| BP | Đường liên thôn DLT-01. CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụi | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,612 | 100m2 |
| 2 | Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 224,421 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 100,994 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,254 | 100m3 |
| BQ | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 19,864 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,511 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền, cát hè k = 0,9. | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13,216 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền thượng bằng đất núi K=0.95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,484 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề bằng đất tận dụng K0.85 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,084 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12,78 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,511 | 100m3 |
| BR | Mặt đường cạp mở rộng (KC-02) (tuyến liên thôn LTH, B=7.0m) | |||
| 1 | CPĐD loại II dày 25cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,594 | 100m3 |
| 2 | CPĐD loại I dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,261 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14,982 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14,982 | 100m2 |
| BS | Mặt đường tôn tạo, vuốt nối (KC-01) | |||
| 1 | CPĐD loại I bù vênh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,684 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 16,609 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 16,609 | 100m2 |
| BT | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 11cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 42,706 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,135 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 339,707 | m2 |
| 4 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 57,944 | m3 |
| 5 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10,288 | 100m2 |
| 6 | Lắp các bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 971 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển bó vỉa đến hiện trường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 971 | cấu kiện |
| BU | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 14cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 40,765 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,359 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 291,177 | m2 |
| 4 | Bê tông xi măng đan rãnh M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17,471 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép viên đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,864 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển đan rãnh đến hiện trường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,941 | 1000v |
| 7 | Lắp đặt viên đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 291,3 | m2 |
| BV | Lát hè | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,687 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt tráng nilon | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 16,869 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 168,685 | m3 |
| 4 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.686,846 | m2 |
| 5 | Lát gạch terazo dày 3cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.686,846 | m2 |
| BW | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1, và vạch 3.1 dày 2mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 238,371 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 28 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| BX | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây hoa chiều tím và cây dừa cạn (trồng theo lưới ô vuông mỗi cạnh 30cm) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2.930 | Cây |
| 2 | Trồng cây xanh (Hoa ban Hồng Công) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 96 | 1 cây |
| BY | Ga thu thăm G50 | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,186 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,405 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,111 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8,083 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 21,644 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,316 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,107 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt nắp ga Composite KT850x850 (TT:125kN) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15 | Cái |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,121 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu thừa, đất cấp 3 đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,186 | 100m3 |
| BZ | Ga thu thăm "G80" dùng cho rãnh xây gạch B=0.8m | |||
| 1 | Đào móng ga đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,221 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,086 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,133 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 20,695 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 63,004 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,579 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,129 | 100m2 |
| 9 | Nắp ga composite KT: 1000x1000 tải trọng 125kN | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 18 | Cái |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,221 | 100m3 |
| CA | Rãnh xây gạch B=0.5m | |||
| 1 | Cắt lề BTXM nhà dân, rộng 1m dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,963 | 100m |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,547 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 65,381 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,189 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 63,4 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 317 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 29,323 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,171 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất tấm đan G50 đúc sẵn (trên hè) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 396,25 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 396,25 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 396,25 | cấu kiện |
| 12 | Sản xuất thanh chống ngang C50 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 99 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển thanh chống | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 99 | cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng thanh chống ngang | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 99 | 1 cấu kiện |
| CB | Máng xây gạch B=0.8m | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,807 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 134,501 | m3 |
| 3 | Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, Htb=1,2m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 230,573 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.152,864 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 35,547 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,844 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất tấm đan G80 đúc sẵn (trên hè) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 444 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 444 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 444 | cấu kiện |
| 10 | Sản xuất tấm đan G80 đúc sẵn (dưới đường) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 36 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 36 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 36 | cấu kiện |
| 13 | Sản xuất thanh chống ngang C80 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 120 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển thanh chống | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 120 | cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng thanh chống ngang | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 120 | 1 cấu kiện |
| CC | Hố thu nước | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,021 | 100m3 |
| 2 | Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,769 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,496 | tấn |
| 5 | Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250kn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 33 | Cái |
| CD | Cửa xả rãnh B=0.5m | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,02 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng , bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,188 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,448 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 26,724 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,09 | 100m3 |
| CE | Cống ngang B=0.5m bằng gạch xây | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,22 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,615 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,459 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,97 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,054 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,148 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 23,4 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,332 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,144 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất tấm đan G50A đúc sẵn (dưới đường) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 18 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 18 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 18 | cấu kiện |
| 14 | Đắp hố móng bằng CPDD loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,254 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,485 | 100m3 |
| CF | Ga G | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,071 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,454 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,015 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,326 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,6 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,316 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt nắp ga Composite KT850x850 (TT:125kN) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | Cái |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,028 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất di đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,071 | 100m3 |
| CG | Cửa xả rãnh B=0.5m | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,879 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,248 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Tường đầu cống bằng gạch xây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,479 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,848 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,019 | 100m3 |
| CH | Phần thân cống hộp ngang đường BxH=1X1M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,902 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,448 | 100m3 |
| 3 | Gia cố móng bằng cọc tre D6-8, L=3m, đóng 25 cọc/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13,407 | 100m |
| 4 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,788 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,139 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Mua cống hộp đúc sẵn Bxh 1x1m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9 | m |
| 8 | Lắp đặt cống hộp BxH=1mx1m đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9 | đoạn cống |
| CI | Mối nối cống hộp | |||
| 1 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 34,32 | m |
| 2 | Dán vải địa kỹ thuật rộng 0.25m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,086 | 100m2 |
| 3 | Quét nhưa đường nóng 2 lớp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 46,761 | m2 |
| 4 | Đắp lưng cống CPĐD loại 1 K95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,295 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,448 | 100m3 |
| CJ | Bản giảm tải B=2m | |||
| 1 | Lót giấy dầu | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,294 | 100m2 |
| 2 | Bê tông, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7 | m3 |
| 3 | Thép D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,013 | tấn |
| 4 | Thép 10| Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,291 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,131 | 100m2 |
| CK | Phần đầu cống hộp Bxh=1x1m | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II, Htb=1.1m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,156 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre D6-8, L=3m, đóng 25cọc/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,71 | 100m |
| 3 | Đá dăm lót móng dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,52 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14,072 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu M200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,972 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,256 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,156 | 100m3 |
| CL | Điện chiếu sáng đường liên thôn ĐLT-1 | |||
| 1 | Thi công hoàn thiện móng cột chiếu sáng 9m loại 2 theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | móng |
| 2 | Thi công hoàn thiện móng cột thép cao 9m theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | móng |
| 3 | Thi công hoàn thiện móng tủ điều khiển | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | móng |
| 4 | Thi công rãnh cáp trên hè | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 494 | m |
| 5 | Thi công rãnh cáp qua đường cải tạo | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,4 | m |
| 6 | Thi công rãnh cáp qua đường mở rộng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,6 | m |
| 7 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 9m dày 3,5mm cần vươn 1,5m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15 | Cột |
| 8 | Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đồng trần M10 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 600 | m |
| 12 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,5 | 100m |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15 | bảng |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 30 | Đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50A | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 18 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 21 | 1 vị trí |
| 19 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| 20 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15 | Cột |
| CM | ĐƯỜNG LIÊN THÔN LTH-02. CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụi | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,079 | 100m2 |
| 2 | Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 34,974 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 56,205 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,912 | 100m3 |
| CN | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,327 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,227 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bờ vây thi công, D8-10, L=2.8m, 5 cọc/m, đóng 02 hàng (đóng ngập đất 2m) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 26,7 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 267 | m2 |
| 5 | Đắp đất tận dụng giữa 2 hàng cọc cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,338 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ bờ vây thi công | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,338 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền, cát hè, độ chặt k = 0,9. | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,835 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền thượng bằng đất núi K=0.95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,618 | 100m3 |
| 9 | Đắp ốp mái taluy bằng đất núi k95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,142 | 100m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật 25KN/m (Vải không dệt) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,388 | 100m2 |
| 11 | Đóng cọc tre D8-10, L=2.8m, 25 cọc/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 226,628 | 100m |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,327 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,564 | 100m3 |
| CO | Mặt đường cạp mở rộng (KC-02) (tuyến liên thôn LTH, B=7.0m) | |||
| 1 | CPĐD loại II dày 25cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,346 | 100m3 |
| 2 | CPĐD loại I dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,627 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,176 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,176 | 100m2 |
| CP | Mặt đường tôn tạo, vuốt nối (KC-01) | |||
| 1 | CPĐD loại I bù vênh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,45 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,115 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,115 | 100m2 |
| CQ | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 11cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 23,113 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,156 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 183,852 | m2 |
| 4 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 31,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép viên bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,568 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 525 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 525 | cấu kiện |
| CR | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 14cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 22,062 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,735 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 157,587 | m2 |
| 4 | Bê tông xi măng đan rãnh M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,455 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép viên đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,009 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,051 | 1000v |
| 7 | Lắp đặt viên đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 157,5 | m2 |
| CS | Lát hè | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,513 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt tráng nilon | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,128 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 51,279 | m3 |
| 4 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 512,787 | m2 |
| 5 | Lát gạch terazo dày 3cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 512,787 | m2 |
| CT | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1, và vạch 3.1 dày 2mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 99,606 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 28 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| CU | Kè gia cố mái dốc | |||
| 1 | Đào chân khay KT: 1.0x0.6m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,783 | 100m3 |
| 2 | Lót đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8,9 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc vữa M100 dày 30cm mái dốc | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 106,074 | m3 |
| CV | Ga thu thăm G50 | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,178 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,103 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,968 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 28,553 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,228 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt nắp ga Composite KT850x850 (TT:125kN) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14 | Cái |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,113 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu thừa, đất cấp 3 đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,173 | 100m3 |
| CW | Rãnh xây gạch B=0.6m | |||
| 1 | Cắt lề bê tông nhà dân (b=1m) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,789 | 100m |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,561 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 68,202 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,137 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 90,936 | m3 |
| 6 | Trát trong tường cống bằng VXM M75 dày 2cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 454,68 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 28,039 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,033 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất tấm đan G60 đúc sẵn (trên hè) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 378,9 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 378,9 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 378,9 | cấu kiện |
| 12 | Sản xuất thanh chống ngang C60 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 95 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển thanh chống | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 95 | cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng thanh chống ngang | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 95 | 1 cấu kiện |
| CX | Hố thu nước | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,009 | 100m3 |
| 2 | Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,326 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,211 | tấn |
| 5 | Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250kn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14 | Cái |
| CY | Cửa xả rãnh B=0.5m | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,007 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,396 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,816 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8,908 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,03 | 100m3 |
| CZ | Rãnh xây gạch B=0.6 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,76 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,092 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,65 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Tường cống bằng gạch xây VXM M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,76 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,86 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,082 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất tấm đan G50A đúc sẵn (dưới đường) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10 | Cấu kiện |
| 12 | Bỗ xếp, vận chuyển tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10 | Cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10 | Cấu kiện |
| 14 | Sản xuất thanh chống ngang C60 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3 | Cấu kiện |
| 15 | Bỗ xếp, vận chuyển thanh chống | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3 | Cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt thanh chống | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3 | Cấu kiện |
| DA | Điện chiếu sáng đường liên thôn ĐLT-2 | |||
| 1 | Thi công hoàn thiện móng cột chiếu sáng 9m loại 2 theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | móng |
| 2 | Thi công hoàn thiện móng cột thép cao 9m theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3 | móng |
| 3 | Thi công hoàn thiện móng tủ điều khiển | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | móng |
| 4 | Thi công rãnh cáp trên hè | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 230 | m |
| 5 | Thi công rãnh cáp qua đường cải tạo | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,7 | m |
| 6 | Thi công rãnh cáp qua đường mở rộng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,3 | m |
| 7 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 9m dày 3,5mm cần vươn 1,5m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7 | Cột |
| 8 | Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 293 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đồng trần M10 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 293 | m |
| 12 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,7 | 100m |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7 | bảng |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14 | Đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 1P-25A | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10 | 1 vị trí |
| 19 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| 20 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7 | Cột |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông, thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận về huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn sắt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 10 | Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy ủi ≥ 110CV | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Cần cẩu ≥ 6T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi