Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755664-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng Kiến Trúc Tạo Hình
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220749858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 17:16:00 đến ngày 2022-07-26 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,217,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNDTrong đó:900.000.000 x 2 = 1.800.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm đất cầm tay (đầm cóc) (
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng máy ≥ 70kg)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lit
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Xưởng Kiến Trúc Tạo Hình
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa công trình phụ trợ Trường Tiểu học Nam Hưng
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xưởng Kiến Trúc Tạo Hình , địa chỉ: Số 176-178 phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Trường Tiểu học Nam Hưng ; Địa chỉ: Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253882457
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Xưởng Kiến trúc tạo hình. Địa chỉ: Số 176-178 Phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lãng; địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Xưởng Kiến trúc tạo hình. Địa chỉ: Số 176-178 Phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Xưởng Kiến Trúc Tạo Hình , địa chỉ: Số 176-178 phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Trường Tiểu học Nam Hưng ; Địa chỉ: Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253882457


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Cung cấp hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Đề xuất kỹ thuật : Theo mục 14 - Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ BPTC và các tài liệu phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu) * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Trường Tiểu học Nam Hưng ; Địa chỉ: Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253882457
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253883108
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương 5 và HSTK19,8405m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương 5 và HSTK35,66261m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo Chương 5 và HSTK5,3888m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương 5 và HSTK21,2857m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương 5 và HSTK265,0683m2
6Đổ đất màu tơi xốp vào các bồn câyTheo Chương 5 và HSTK20,1096m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương 5 và HSTK11,8867m3
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương 5 và HSTK83,2809m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương 5 và HSTK0,5638100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Chương 5 và HSTK0,56100m3/1km
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 dày TB 9cmTheo Chương 5 và HSTK102,6m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo Chương 5 và HSTK1.140m2
13Thi công khe coTheo Chương 5 và HSTK228m
14Lát sân, bằng gạch Terrazzo dày 3,0cmTheo Chương 5 và HSTK1.140m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo Chương 5 và HSTK53,9m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo Chương 5 và HSTK53,9m2
17Lát sân, bằng gạch TERAZZO dày 3,0cmTheo Chương 5 và HSTK53,9m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo Chương 5 và HSTK31,79951m3
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương 5 và HSTK0,6796100m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo Chương 5 và HSTK15,7142m3
21Ván khuôn bê tông móng rãnhTheo Chương 5 và HSTK0,3298100m2
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương 5 và HSTK26,756m3
23Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương 5 và HSTK0,7783m3
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương 5 và HSTK0,1293tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương 5 và HSTK0,13tấn
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương 5 và HSTK33,2667m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương 5 và HSTK212,255m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương 5 và HSTK5,374m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương 5 và HSTK0,3398100m2
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Chương 5 và HSTK1061 cấu kiện
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương 5 và HSTK0,3606tấn
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương 5 và HSTK0,8117100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Chương 5 và HSTK0,81100m3/1km
34Tháo dỡ các kết cấu thép ( Hoa sắt hàng rào)Theo Chương 5 và HSTK0,0323tấn
35Đục mở một khoang tường rào loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương 5 và HSTK1,32m3
36Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương 5 và HSTK0,3406100m3
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo Chương 5 và HSTK5,61991m3
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương 5 và HSTK1,9362m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chương 5 và HSTK2,8538m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương 5 và HSTK0,2293100m2
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo Chương 5 và HSTK111 đoạn ống
42Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 400mmTheo Chương 5 và HSTK10mối nối
43Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương 5 và HSTK0,394m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương 5 và HSTK4,6317m2
45Đắp móng đường ống bằng thủ công (cát đen lấp cống )Theo Chương 5 và HSTK14,976m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương 5 và HSTK0,5016100m3
47Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Chương 5 và HSTK0,5016100m3/1km
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Theo Chương 5 và HSTK0,174100m2
49Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2Theo Chương 5 và HSTK0,174100m2
50Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo Chương 5 và HSTK0,2948100m2
51Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo Chương 5 và HSTK0,2948100m2
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương 5 và HSTK0,0358100m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương 5 và HSTK0,24m3
54Xây Móng tường bao bằng gạch klhông nung vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương 5 và HSTK0,9453m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương 5 và HSTK0,462m3
56Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương 5 và HSTK0,099m3
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương 5 và HSTK0,0081tấn
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương 5 và HSTK0,0135100m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương 5 và HSTK6,51m2
60Lắp dựng lan can sắtTheo Chương 5 và HSTK3,22m2
61Tháo dỡ các kết cấu thép - Cánh cổng thépTheo Chương 5 và HSTK18,4175tấn
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương 5 và HSTK80,5m2
63Phá dỡ các kết cấu ngói trên máiTheo Chương 5 và HSTK17,71m2
64Tháo dỡ gạch ốp Cột trụ cổngTheo Chương 5 và HSTK18,5m2
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương 5 và HSTK226,5745m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương 5 và HSTK15,85m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30Theo Chương 5 và HSTK15,85m2
68Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M100, PCB40Theo Chương 5 và HSTK0,2125100m2
69Lắp dựng cửa khung sắtTheo Chương 5 và HSTK18,4175m2
70Vật tư khung sắtTheo Chương 5 và HSTK19,24m2
71Chốt ngang, chốt dọc, khóa càngTheo Chương 5 và HSTK3bộ
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương 5 và HSTK105,46381m2
73Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương 5 và HSTK226,57m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNDTrong đó:900.000.000 x 2 = 1.800.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm đất cầm tay (đầm cóc) ( Trọng lượng máy ≥ 70kg)1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW ≥ 1,5KW1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW ≥ 1,0KW1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lit ≥ 80 lit1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit ≥ 250 lit1
6 Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW ≥ 1,7 KW1
7 Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn ≥ 3,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->