Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220740443-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220659024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 17:14:00 đến ngày 2022-07-29 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,829,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.224548E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.448909E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 Hợp đồng thi công: Công trình dân dụng, Cấp III trở lên, có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là: 3.380.789.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.380.789.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học+Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hiện trường (phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.+ Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học+ Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hiện trường (phần điện + nước)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điện, cấp thoát nước trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện, nước còn hiệu lực.+ Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học.+ Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này cán bộ này đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực.+ Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp;+ Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực.+ Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp;+ Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên+ Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp;+ Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã tham gia phụ trách đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy tời điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T Có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt sắt (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn cốt thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tự đổ (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,25m3, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe lu (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cầu (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Trạm Y tế xã Cát Thành, huyện Phù Cát
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát , địa chỉ: Số 46 đường Trần Quốc Toản, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Cát, địa chỉ: Số 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát, Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thành. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán xây dựng: Không. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiểu Việt. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH huyện Phù Cát. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Sở Xây dựng tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát , địa chỉ: Số 46 đường Trần Quốc Toản, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Cát, địa chỉ: Số 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát, Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT; - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao đổi hợp đồng). - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự (theo yêu cầu chi tiết tại Mục 3, Mẫu 03, Chương IV, E-HSMT); - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, xe ủi phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật; đối với tời nâng phải có giấy kiểm định an toàn) còn hiệu lực; - Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ biện pháp thi công. - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công và lắp đặt thiết bị; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị cung cấp cho gói thầu; - Bảng cam kết sử dụng các loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy để thi công, lắp đặt cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2014/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hang hóa vật liệu xây dựng; - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Cát, địa chỉ: Số 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát, Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát. + Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + UBND huyện Phù Cát + Địa chỉ: Số 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cát; + Địa chỉ: Số 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG
B THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V105,6m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,522tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,16m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V19,607m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V37,792m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V10,436m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V24,765m3
8Tháo toàn bộ các thiết bị điện, dây dẫn điện,... (nhân công 3.0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V6công
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
C VẬN CHUYỂN XÀ BẦN ĐI ĐỔ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,926100m3
2Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2610m³/1km
D GIA CỐ THÀNH HỐ MÓNG
1Cọc thép hình V100x100x10mm, thép tấm dày 5mm (hao phí vật liệu 3 tháng, bao gồm hao hụt vật liệu theo thời gian + hao mỗi lần lắp dựng tháo dỡ: 3x1,5%+5%=9,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,672tấn
2Đóng cọc thép V100x100x10mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (không tính vật liệu chỉ tính nhân công và ca máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424100m
3Lắp dựng thép tấm dày 5mm, thành vách chống sạt lỡ hố đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,006tấn
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,424100m
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,006tấn
6Vận chuyển thép hình, thép tấm,...gia cố thành hố móng từ kho tới công trình và từ công trình về khoMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
E PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,254100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,1221m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,605m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,842tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,906tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,593m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,094m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,942m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,357tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,079100m2
15Lót bạt nhựa chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,764100m3
17Khối lượng đất đắp móng còn dư đắp vào san nền. Đơn giá tính trong phần san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,631100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,582100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m3
20Đất mua tại mỏ đã được cấp phép khai thác.Mô tả kỹ thuật theo chương V174m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V17,410m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển tiếp 6km.Mô tả kỹ thuật theo chương V17,410m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, vận chuyển tiếp 3km.Mô tả kỹ thuật theo chương V17,410m³/1km
24Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ; vận chuyển 13km tiếp theo.Mô tả kỹ thuật theo chương V17,410m³/1km
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,837m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,054m3
27Lắp dựng cốt thép ram dốc, bậc cấp ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
28Lắp dựng cốt thép ram dốc, bậc cấp ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 55x90x200mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,049m3
30Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 55x90x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,042m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,6m
33Lát đá bậc tam cấp, PCB40, đá granít màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V25,662m2
34Ốp chân móng đá bóc xám 10x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V48,121m2
35Kẻ ron tạo nhám ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,917m2
37Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
38Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D60, D76 với trụ, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
39Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,281m2
F PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,197m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,358tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,01tấn
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,135100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,406m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,126tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,26100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,672m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,105tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,927tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,567100m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,223m3
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,914m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,454tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,082tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,735100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,036m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,534tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,991100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,009m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,91m3
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,298m3
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,667m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,637m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,722m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 55x90x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,728m3
38Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 55x90x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,278m3
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,754m3
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V291cấu kiện
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V951 cấu kiện
44Gia công xà gồ thép (60x120x2mm).Mô tả kỹ thuật theo chương V2,074tấn
45Gia công Cầu phong thép hộp 30x60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,228tấn
46Li tô thép hộp 25x25x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V366,4361m2
48Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,322tấn
49Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,995100m2
50Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 cửa quay, màu trắng dày 2mm, kính an toàn dày 8,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (Theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,51m2
51Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 cửa quay, màu trắng dày 2mm, kính mờ dày 5mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (Theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,64m2
52Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm XINGFA hệ 55 cửa quay, cửa hất màu trắng dày 1.4mm, kính an toàn dày 8,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (Theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,96m2
53Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm XINGFA hệ 95 cửa trượt, màu trắng dày 1,4mm, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (Theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
54Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm XINGFA hệ 63 cửa lùa, màu trắng dày 1,4mm, kính an toàn dày 8,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (Theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm (14x14x1.0mm).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,0441m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V56,88m2
58Nắp đậy ô lên mái bằng nhôm sơn tỉnh điện hệ 700, lambri nhôm hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
59Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554tấn
60Quả cầu trụ Depa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V52,192m2
62Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D90, D60 với trụ, tường,...Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D30 bậc cấp, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
64Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D76, D42 với trụ, tường,...Mô tả kỹ thuật theo chương V71cái
65Lát đá bậc cầu thang, PCB40, đá granít màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V22,394m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,899m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,059m2
68Trát cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,723m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V477,876m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V429,652m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,054m2
72Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (lát gạch granit nhân tạo ca máy x1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V416,312m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch chống trượt 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V29,208m2
74Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, kích thước 600x150 (lấy gạch nền cắt ra ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,003m2
75Làm trần bằng tấm nhựa SBP dày 5mm(SBP PVC FOAM BOARD), khung sườn thép Vĩnh Tường, tấm trần khổ 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V27,048m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V531,489m2
77Ốp viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch ceramic 600x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,468m2
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V378,741m2
79Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V520,104m2
80Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
81Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,36m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V145,47m
83Kẻ roon lõm 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
84Đắp logo chữ thập đỏ và lô gô trang trí hai đầu hồi trục AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng 2cm tạo độ dốc thoát nước, đinh mức x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,324m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg=40-50m2/2 lớp; => 1m2=0,44*1.5=0,67kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V177,938m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V575,854m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.540,09m2
89Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (đá granit màu đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
90Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (đá granit màu đen dày 30)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,599m2
91Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,028100m
94Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
95Lắp đặt co lợi nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
96Cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
97Bảng tên các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
98Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BCMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
99Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
100Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
G NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt hộp điện 300x400x200 + yếm tủMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt các automat MCCB 125A-600V/3P-3CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 50A-250V/1P-2CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các automat 30A-250V/1P-2CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các automat 6A-230V/1P-1CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt các automat 10A-250V/1P-1CMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Lắp đặt các automat 20A-250V/1P-1CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi (Led T8-18W) -Máng siêu mỏng PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
9Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn (Led T8-18W) - Máng siêu mỏng PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
10Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 30WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
12Lắp đặt quạt treo tường PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
15Lắp đặt dây đơn E-10 (CV-10)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
18Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
20Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V71hộp
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
23Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
24Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che)Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
27Lắp đặt ổ cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt trạm đấu nối các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ABC-LV(2x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
30Cụm đón điện 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ABC-LV(2x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
32Kẹp răng đấu nối TTD-50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt các automat 16A-230V/1P-1CMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
34Lắp đặt các automat 20A-230V/1P-1CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Máy điều hòa 2 cục loại 9.000 BTU/h; Reetech RT9/RC9BM9 (1HP)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
36Máy điều hòa 2 cục loại 12.000 BTU/h Reetech RT12/RC112BM9 (1,5HP)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
37Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
38Khung định vị giàn nóng, sắt L50x50x5 (theo kích thước dáy của giàn nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cụm
39Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
40Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
41Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
42Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
43Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
44Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
45Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
46Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V105m
47Lắp đặt ống nhựa, ống thoát nước ngưng fi 20 -bọc bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
H NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Tủ thiết bị mạng 9U cabinet; Model: 9U ECP-WM9UW550CMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ thiết bị mạng 9U cabinetMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Chuyển mạch Switch cisco SG300 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch cisco SG300 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
5Thiết bị phát Wifi phụMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Cat5e Rj45 (đế+nhân mạng+ mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
7Lắp đặt dây cáp mạng AMP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
8Ống cứng luồn dây cáp D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
I NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA
1Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>= 20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
3Bộ chân + dây cáp thép cố định trụ kim thu sét (bao gồm tăng đơ, ốc xiết cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
5Khoan giếng sâu 12m - D(60-90), thả cọc đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V8giếng
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V126m
7Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cụm
8Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
9Mũ chụp chống dột + cách điện máiMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
10Hệ định vị cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
11Lắp đặt dây đơn cáp đồng trần E-10Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Đầu cốt đồng E.10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
14Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1kg
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,921m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
J NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm, dày 4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
6Lắp đặt co nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt co nhựa PVC D60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
9Lắp đặt co nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt co nhựa PVC D42x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt co nhựa PVC D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC D60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt tê nhựa PVC D42x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
21Lắp đặt co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt co nhựa PVC D34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt co nhựa PVC D27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
25Lắp đặt co nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
26Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt tê nhựa PVC D34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
29Lắp đặt tê nhựa PVC D27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
30Lắp đặt co răng ngoài PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
31Lắp đặt co răng trong PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
32Lắp đặt van khóa đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt xí bệt, Inax AC-710 VANMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
34Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
35Lắp đặt chậu tiểu nam, inax - MS: U-116VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Bộ xả nước cho tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo inax L-285V+L-288VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
38Bộ xả Lavabo inax A-325PSMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
39Dây cấp nước LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V14dây
40Vòi rửa Lavabo bảng inax LFV-17Mô tả kỹ thuật theo chương V12vòi
41Lắp đặt chậu rửa inox đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Bộ xả chậu inox đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Dây cắp nước cho chậu rửa inox đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2dây
44Vòi rửa cho chậu rửa inox đôi, vòi inax SFV-30Mô tả kỹ thuật theo chương V2vòi
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa inox D21mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Lắp đặt hộp đựng xà phòng treo tường inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Lắp đặt giá treo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Lắp đặt gương soi inax KF-4560VAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Lắp đặt phễu thu inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
52Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, bồn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
53Máy bơm nước đẩy cao 1.5KW PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Giếng khoan sâu 10m (bao gồm cả ống lọc cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V1giếng
K NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,7091m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,929m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,101100m2
4Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,319m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,356m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,814m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0961m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
15Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,248m2
20SXLD nắp đậy bằng tôn mạ kẽm, khung thép V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,248m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
L CỔNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2041m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,704m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
18Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,503m3
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,293m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,149m2
21Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,845m2
22Gia công cổng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
23Bộ bản lề liên kết trụ với cánh cổng (bộ gồm 3 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Bộ lề liên kết các cánh cửa cổng (bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Tiện vát nhọn chông thép cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
26Lắp dựng cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V11,642m2
27Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán, đá granít màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V13,041m2
28Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán, đá granits màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V1,775m2
29Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán, đá granits màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1,181m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granits màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granits màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,724m2
32Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granits màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V7,625m2
33Lắp đặt bộ chữ Inox màu trắng '' TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÙ CÁT'', chữ cao 130, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt bộ chữ Inox màu trắng '' TRẠM Y TẾ XÃ CÁT THÀNH'', chữ cao 180, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp đặt bộ chữ Inox màu trắng '' ĐỊA CHỈ: XÃ CÁT THÀNH, HUYỆN PHÙ CÁT, TỈNH BÌNH ĐỊNH - ĐIỆN THOẠI: 0256.3123123 '', chữ cao 100, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Ốp đá bốc màu xám, kích thước 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,419m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,29m2
M TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,728100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,7951m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,745m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,399tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,986m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,658m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,754100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,574100m3
15Khối lượng đất đắp móng còn dư đắp vào san nền. Đơn giá tính trong phần san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,314m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,341100m2
20Bê tông lam đứng M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,493m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam đứngMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép lam đứng, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V881 cấu kiện
24Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,481m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,949m3
27Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,72m2
28Gia công chông thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,405tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,141m2
30Lắp dựng khung chông thép tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V16,07m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,362m2
32Ốp đá bốc màu xám, kích thước 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,541m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V175,106m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,145m2
35Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2m
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,88m
37Nhấn chỉ lõm 50x10Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,446m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V379,035m2
N SÂN VƯỜN, NÂNG NỀN
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,571m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,527100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,972100m3
4Đất mua tại mỏ đã được cấp phép khai thác.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,972100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V49,7210m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển tiếp 6kmMô tả kỹ thuật theo chương V49,7210m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, vận chuyển tiếp 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V49,7210m³/1km
8Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ; vận chuyển 13km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V49,7210m³/1km
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 55x90x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,564m3
10Đệm cát sân gạchMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m3
11Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block 300x300x50 màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V280,4m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,916m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,901m2
14Đắp đất màu bồn hoa, bồn hoa vườn thuốc namMô tả kỹ thuật theo chương V17,42m3
15Lót bạt nhựa chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,865100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3m3
O NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,621m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,161m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
4Gia công hệ khung sườn thép, thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
5Gia công hệ khung sườn thép, thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
6Gia công hệ khung sườn thép, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
7Gia công xà gồ Thép hộp 40x40x2,0mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,7521m2
9Bu lông M18, L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sườn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,417tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.224548E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.448909E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 Hợp đồng thi công: Công trình dân dụng, Cấp III trở lên, có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là: 3.380.789.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.380.789.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học+Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan).53
2 Kỹ thuật thi công hiện trường (phần xây dựng) 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.+ Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học+ Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan).33
3 Kỹ thuật thi công hiện trường (phần điện + nước) 2 + Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điện, cấp thoát nước trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện, nước còn hiệu lực.+ Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học.+ Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này cán bộ này đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan).33
4 Quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật thi công) 1 + Tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực.+ Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp;+ Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.33
5 Phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 + Tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực.+ Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp;+ Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.33
6 Đội trưởng thi công 1 + Có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên+ Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp;+ Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã tham gia phụ trách đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) ≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
2 Máy trộn vữa (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) ≥ 150 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy khoan bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
4 Máy đầm đất cầm tay (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) ≥ 70kg Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
5 Máy tời điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) ≥ 0,8T Có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực1
6 Máy cắt gạch đá (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
7 Máy cắt sắt (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy uốn cốt thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) ≥ 5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy đầm bàn (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) ≥ 1kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
10 Máy đầm dùi (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
11 Máy hàn điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) ≥ 23kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
12 Ô tô tự đổ (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Tải trọng ≥ 10 tấn, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
13 Máy đào (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Dung tích gàu ≥ 1,25m3, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
14 Xe lu (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) ≥ 16T, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
15 Cần cầu (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) ≥ 25T, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->