Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220740443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220659024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 17:14:00 đến ngày 2022-07-29 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,829,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.224548E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.448909E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 Hợp đồng thi công: Công trình dân dụng, Cấp III trở lên, có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là: 3.380.789.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.380.789.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học+Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hiện trường (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.+ Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học+ Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hiện trường (phần điện + nước) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điện, cấp thoát nước trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện, nước còn hiệu lực.+ Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học.+ Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này cán bộ này đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực.+ Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp;+ Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực.+ Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp;+ Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên+ Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp;+ Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã tham gia phụ trách đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy tời điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T Có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt sắt (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn cốt thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tự đổ (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,25m3, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe lu (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cầu (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Trạm Y tế xã Cát Thành, huyện Phù Cát 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT; - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao đổi hợp đồng). - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự (theo yêu cầu chi tiết tại Mục 3, Mẫu 03, Chương IV, E-HSMT); - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, xe ủi phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật; đối với tời nâng phải có giấy kiểm định an toàn) còn hiệu lực; - Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ biện pháp thi công. - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công và lắp đặt thiết bị; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị cung cấp cho gói thầu; - Bảng cam kết sử dụng các loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy để thi công, lắp đặt cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2014/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hang hóa vật liệu xây dựng; - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Cát,
địa chỉ: Số 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát,
Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát. + Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + UBND huyện Phù Cát + Địa chỉ: Số 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cát; + Địa chỉ: Số 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,607 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,792 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,436 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,765 | m3 |
| 8 | Tháo toàn bộ các thiết bị điện, dây dẫn điện,... (nhân công 3.0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| C | VẬN CHUYỂN XÀ BẦN ĐI ĐỔ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | 10m³/1km |
| D | GIA CỐ THÀNH HỐ MÓNG | |||
| 1 | Cọc thép hình V100x100x10mm, thép tấm dày 5mm (hao phí vật liệu 3 tháng, bao gồm hao hụt vật liệu theo thời gian + hao mỗi lần lắp dựng tháo dỡ: 3x1,5%+5%=9,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép V100x100x10mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (không tính vật liệu chỉ tính nhân công và ca máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m |
| 3 | Lắp dựng thép tấm dày 5mm, thành vách chống sạt lỡ hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thép hình, thép tấm,...gia cố thành hố móng từ kho tới công trình và từ công trình về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| E | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,254 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,122 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,605 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,593 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,094 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,942 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,357 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | 100m2 |
| 15 | Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,764 | 100m3 |
| 17 | Khối lượng đất đắp móng còn dư đắp vào san nền. Đơn giá tính trong phần san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,582 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m3 |
| 20 | Đất mua tại mỏ đã được cấp phép khai thác. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển tiếp 6km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, vận chuyển tiếp 3km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ; vận chuyển 13km tiếp theo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | 10m³/1km |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,837 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,054 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép ram dốc, bậc cấp ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép ram dốc, bậc cấp ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 55x90x200mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 55x90x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,042 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6 | m |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40, đá granít màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,662 | m2 |
| 34 | Ốp chân móng đá bóc xám 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,121 | m2 |
| 35 | Kẻ ron tạo nhám ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,917 | m2 |
| 37 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 38 | Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D60, D76 với trụ, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,281 | m2 |
| F | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,197 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,406 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,126 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,672 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,927 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,567 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,914 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,735 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,036 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,009 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,667 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,637 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,722 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 55x90x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 55x90x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,278 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1cấu kiện |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | 1 cấu kiện |
| 44 | Gia công xà gồ thép (60x120x2mm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,074 | tấn |
| 45 | Gia công Cầu phong thép hộp 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | tấn |
| 46 | Li tô thép hộp 25x25x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,436 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,322 | tấn |
| 49 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,995 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 cửa quay, màu trắng dày 2mm, kính an toàn dày 8,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (Theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,51 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 cửa quay, màu trắng dày 2mm, kính mờ dày 5mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (Theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm XINGFA hệ 55 cửa quay, cửa hất màu trắng dày 1.4mm, kính an toàn dày 8,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (Theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,96 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm XINGFA hệ 95 cửa trượt, màu trắng dày 1,4mm, kính cường lực 8mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (Theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm XINGFA hệ 63 cửa lùa, màu trắng dày 1,4mm, kính an toàn dày 8,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ (Theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm (14x14x1.0mm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,044 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,88 | m2 |
| 58 | Nắp đậy ô lên mái bằng nhôm sơn tỉnh điện hệ 700, lambri nhôm hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 59 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 60 | Quả cầu trụ Depa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,192 | m2 |
| 62 | Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D90, D60 với trụ, tường,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D30 bậc cấp, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 64 | Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D76, D42 với trụ, tường,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40, đá granít màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,394 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,899 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,059 | m2 |
| 68 | Trát cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,723 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,876 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,652 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,054 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (lát gạch granit nhân tạo ca máy x1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,312 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch chống trượt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,208 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, kích thước 600x150 (lấy gạch nền cắt ra ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,003 | m2 |
| 75 | Làm trần bằng tấm nhựa SBP dày 5mm(SBP PVC FOAM BOARD), khung sườn thép Vĩnh Tường, tấm trần khổ 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,048 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,489 | m2 |
| 77 | Ốp viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch ceramic 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,468 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,741 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,104 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,47 | m |
| 83 | Kẻ roon lõm 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 84 | Đắp logo chữ thập đỏ và lô gô trang trí hai đầu hồi trục A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng 2cm tạo độ dốc thoát nước, đinh mức x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,324 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg=40-50m2/2 lớp; => 1m2=0,44*1.5=0,67kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,938 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,854 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.540,09 | m2 |
| 89 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (đá granit màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 90 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (đá granit màu đen dày 30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,599 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 94 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 95 | Lắp đặt co lợi nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 96 | Cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 97 | Bảng tên các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 98 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 99 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 100 | Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện 300x400x200 + yếm tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 125A-600V/3P-3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 50A-250V/1P-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 30A-250V/1P-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 6A-230V/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 10A-250V/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 20A-250V/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi (Led T8-18W) -Máng siêu mỏng Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn (Led T8-18W) - Máng siêu mỏng Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn E-10 (CV-10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ABC-LV(2x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 30 | Cụm đón điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ABC-LV(2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 32 | Kẹp răng đấu nối TTD-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 16A-230V/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 20A-230V/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Máy điều hòa 2 cục loại 9.000 BTU/h; Reetech RT9/RC9BM9 (1HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 36 | Máy điều hòa 2 cục loại 12.000 BTU/h Reetech RT12/RC112BM9 (1,5HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 38 | Khung định vị giàn nóng, sắt L50x50x5 (theo kích thước dáy của giàn nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cụm |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 46 | Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, ống thoát nước ngưng fi 20 -bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| H | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ thiết bị mạng 9U cabinet; Model: 9U ECP-WM9UW550C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ thiết bị mạng 9U cabinet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Chuyển mạch Switch cisco SG300 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch cisco SG300 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Thiết bị phát Wifi phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Cat5e Rj45 (đế+nhân mạng+ mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 8 | Ống cứng luồn dây cáp D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| I | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Bộ chân + dây cáp thép cố định trụ kim thu sét (bao gồm tăng đơ, ốc xiết cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Khoan giếng sâu 12m - D(60-90), thả cọc đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | giếng |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 7 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cụm |
| 8 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Mũ chụp chống dột + cách điện mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 10 | Hệ định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 11 | Lắp đặt dây đơn cáp đồng trần E-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng E.10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 14 | Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| J | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm, dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC D60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC D42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa PVC D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt co răng ngoài PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt co răng trong PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt xí bệt, Inax AC-710 VAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 34 | Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam, inax - MS: U-116V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Bộ xả nước cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo inax L-285V+L-288VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 38 | Bộ xả Lavabo inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 39 | Dây cấp nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | dây |
| 40 | Vòi rửa Lavabo bảng inax LFV-17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | vòi |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Bộ xả chậu inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Dây cắp nước cho chậu rửa inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dây |
| 44 | Vòi rửa cho chậu rửa inox đôi, vòi inax SFV-30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vòi |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa inox D21mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng treo tường inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá treo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi inax KF-4560VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, bồn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 53 | Máy bơm nước đẩy cao 1.5KW Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Giếng khoan sâu 10m (bao gồm cả ống lọc cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| K | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,709 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,319 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,356 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 1m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m2 |
| 20 | SXLD nắp đậy bằng tôn mạ kẽm, khung thép V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| L | CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,503 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,149 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,845 | m2 |
| 22 | Gia công cổng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 23 | Bộ bản lề liên kết trụ với cánh cổng (bộ gồm 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Bộ lề liên kết các cánh cửa cổng (bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Tiện vát nhọn chông thép cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 26 | Lắp dựng cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,642 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán, đá granít màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,041 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán, đá granits màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán, đá granits màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granits màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granits màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granits màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,625 | m2 |
| 33 | Lắp đặt bộ chữ Inox màu trắng '' TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÙ CÁT'', chữ cao 130, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ chữ Inox màu trắng '' TRẠM Y TẾ XÃ CÁT THÀNH'', chữ cao 180, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ chữ Inox màu trắng '' ĐỊA CHỈ: XÃ CÁT THÀNH, HUYỆN PHÙ CÁT, TỈNH BÌNH ĐỊNH - ĐIỆN THOẠI: 0256.3123123 '', chữ cao 100, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Ốp đá bốc màu xám, kích thước 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m2 |
| M | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,795 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,745 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,986 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,658 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100m3 |
| 15 | Khối lượng đất đắp móng còn dư đắp vào san nền. Đơn giá tính trong phần san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lam đứng M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam đứng, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 1 cấu kiện |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,481 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,949 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m2 |
| 28 | Gia công chông thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,14 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng khung chông thép tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,07 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,362 | m2 |
| 32 | Ốp đá bốc màu xám, kích thước 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,541 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,106 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,145 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,88 | m |
| 37 | Nhấn chỉ lõm 50x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,446 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,035 | m2 |
| N | SÂN VƯỜN, NÂNG NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 1m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,527 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,972 | 100m3 |
| 4 | Đất mua tại mỏ đã được cấp phép khai thác. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,972 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,72 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển tiếp 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,72 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, vận chuyển tiếp 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,72 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ; vận chuyển 13km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,72 | 10m³/1km |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 55x90x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | m3 |
| 10 | Đệm cát sân gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m3 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block 300x300x50 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,4 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,916 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,901 | m2 |
| 14 | Đắp đất màu bồn hoa, bồn hoa vườn thuốc nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,42 | m3 |
| 15 | Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | m3 |
| O | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 4 | Gia công hệ khung sườn thép, thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 5 | Gia công hệ khung sườn thép, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 6 | Gia công hệ khung sườn thép, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ Thép hộp 40x40x2,0mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,752 | 1m2 |
| 9 | Bu lông M18, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sườn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.224548E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.448909E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 Hợp đồng thi công: Công trình dân dụng, Cấp III trở lên, có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là: 3.380.789.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.380.789.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học+Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hiện trường (phần xây dựng) | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.+ Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học+ Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hiện trường (phần điện + nước) | 2 | + Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điện, cấp thoát nước trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện, nước còn hiệu lực.+ Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học.+ Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này cán bộ này đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan). | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật thi công) | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực.+ Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp;+ Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực.+ Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp;+ Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | + Có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên+ Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp;+ Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã tham gia phụ trách đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | ≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | ≥ 150 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | ≥ 70kg Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 5 | Máy tời điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | ≥ 0,8T Có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 7 | Máy cắt sắt (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy uốn cốt thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | ≥ 5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | ≥ 1kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 11 | Máy hàn điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | ≥ 23kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 12 | Ô tô tự đổ (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | Tải trọng ≥ 10 tấn, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy đào (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | Dung tích gàu ≥ 1,25m3, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Xe lu (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | ≥ 16T, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Cần cầu (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | ≥ 25T, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi