Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220756226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hồng Phương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220756159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 17:48:00 đến ngày 2022-07-29 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,298,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (ngành dân dụng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Có tổng số năm kinh nghiệm là 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc chứng chỉ hành nghề hoặc các tài liệu tương đương khác).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (ngành dân dụng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Hồng Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học Trường Mầm non xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về tư cách hợp lệ: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II/2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). * Về năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hồng Phương – Địa chỉ: Xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hồng Phương – Địa chỉ: Xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9784 | 100m2 |
| 2 | Công vận chuyển bàn ghế, thiết bị, Tháo dỡ các rèm cửa ra để cải tạo sửa chữa và vào sau khi đã hoàn thành | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.229,5302 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,9863 | m3 |
| 5 | Phá dỡ gạch ốp tường (Cả 2 tầng) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 254,793 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,9863 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.134,5284 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - gạch trống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,1356 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉ trên mái sảnh để xử lý chống thấm mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1732 | m3 |
| 10 | Xử lý chống thẩm trên mái sảnh đón | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8662 | m2 |
| 11 | Bê tông nhẹ tôn sàn mái sảnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1732 | m3 |
| 12 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8662 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 305,7516 | m2 |
| 14 | Đóng trần bằng tấm Aluminum xương thép hình tráng kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,1356 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 16 | Đai sắt giữ ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Măng sông, ống nối | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Phễu thu đầu ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 277,12 | m2 |
| 22 | Cạo gỉ hoa sắt cũ đã có | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,0078 | m2 |
| 23 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ 450, loại cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,22 | m2 |
| 24 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ 450, loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,27 | m2 |
| 25 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 2600, 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm và phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,91 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 4400, 1 cánh mở hất kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 27 | SX và LD vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm (giá đã bao gồm và phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8176 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,0078 | 1m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 749,465 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4363 | tấn |
| 31 | Công vệ sinh sê nô mái và tháo dỡ các ống thoát nước mái cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 32 | Công Khoan các lỗ thoát nước D20 qua sàn, qua dầm nổi sát chân sàn mái (để thoát nước từ mặt sàn trong nhà ra sê nô) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1006 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,555 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,726 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,965 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0268 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 355,0368 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,884 | 100m2 |
| 41 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,84 | m |
| 42 | Tháo dỡ lan can sắt ở hiên tầng 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,8 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2748 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,666 | m2 |
| 45 | Phá dỡ lớp vữa láng Granitto | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,9561 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,3905 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5656 | m2 |
| 48 | Sản xuất lan can hiên, lan can cầu thang bằng Inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.967,43 | kg |
| 49 | Chụp đầu D60 bằng Inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,97 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4867 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát xà trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,3862 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4867 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,3862 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.204,8561 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường chân móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,485 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246,0322 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310,5172 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.214,2898 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,0324 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,0324 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.413,2916 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.524,807 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.909,053 | m2 |
| 65 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,528 | m3 |
| 66 | Công tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, dây dẫn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x20mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 780 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.250 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.870 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 3x50+1x25mm2 (Cấp từ đường trục) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp hộp công tắc đổi chiều | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (công tắc đôi 10A) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe (tổng) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.016 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.500 | m |
| 90 | Đế âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | hộp |
| 92 | Tủ điện ngầm loại chứa 2 Module | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 93 | Tủ điện bằn tôn KT: 45x30x15 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Xà sứ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 95 | Công tháo dỡ máy điều hòa treo tường đã có | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | máy |
| 96 | Bổ sung ga+ dây bảo ôn và phụ kiện cho các máy điều hòa cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | máy |
| 97 | Máy điều hòa 1 chiều 12000 PTU Inveter | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | máy |
| 98 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | máy |
| 99 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí (bằng thép L50x50x3) 12kg/1 cái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | tấn |
| 100 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 101 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 103 | Kẹp tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 104 | Quả cầu chân kim thu sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | quả |
| 105 | Modem ADSL | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | SWITCH 10 cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Dây mạng lan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 690 | m |
| 108 | Mặt + hạt mạng + đế âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 111 | Bộ phát sóng WIFI 4 râu (mỗi tầng 1 bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 112 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 113 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 114 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 115 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi (gồm cả các thiết bị cần thiết như kệ, để xà bông) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 121 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 128 | Tê PPR, D50x25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 129 | Tê PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 130 | Tê PPR, ĐK 25/20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 131 | Tê ren trong PPR, ĐK 25/20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 132 | Tê PPR, ĐK 20x20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 133 | Tê PPR ren trong, D20x20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 136 | Lắp đăt Cút PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 138 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt Côn PPR D32x20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 144 | Côn PPR D25x20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 145 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 147 | Máy bơm nước 750W (Cả lắp đặt) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 148 | Lắp đặt Ống PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100m |
| 149 | Lắp đặt Ống PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | 100m |
| 150 | Lắp đặt Ống PVC D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,59 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m |
| 153 | Lắp đặt Tê PVC D110x110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê Y PVC D110x110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê Y PVC D110x60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê Y cong PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê Y PVC D90x75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê Y PVC D90x60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê Y PVC D75x75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê Y PVC D75x42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê Y PVC D60x60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt Cút PVC D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt Cút PVC D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt Côn PVC D110x75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt Côn PVC D110x60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt Côn PVC D90x60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 175 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 176 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 177 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 178 | Hút bể phốt cũ đã có | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 179 | Thay mới van phao cho téc Inox đã có | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (ngành dân dụng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Có tổng số năm kinh nghiệm là 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc chứng chỉ hành nghề hoặc các tài liệu tương đương khác).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (ngành dân dụng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi