Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220756317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng Kiến Trúc Tạo Hình |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220750702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 17:44:00 đến ngày 2022-07-26 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,541,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.62E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VNDTrong đó:1.800.000.000 x 2 = 3.600.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời ≥ 3,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông ≥ 0,75KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,75KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan điện cầm tay ≥ 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng Kiến Trúc Tạo Hình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa nhà lớp học và phụ trợ Trường THCS Bạch Đằng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Cung cấp hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ và tài liệu khác theo yêu cầu. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Đề xuất kỹ thuật : Theo mục 14 - Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ BPTC và các tài liệu phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu) * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường THCS Bạch Đằng; Địa chỉ: Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng;
Bên mời thầu: Xưởng Kiến trúc tạo hình. Địa chỉ: Số 176-178 Phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253883108 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương 5 và HSTK | 283,542 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương 5 và HSTK | 1,0208 | tấn |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọt | Theo Chương 5 và HSTK | 97,1492 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương 5 và HSTK | 13,8767 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương 5 và HSTK | 1,3043 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương 5 và HSTK | 1,3043 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương 5 và HSTK | 2,8354 | 100m2 |
| 8 | Dán chống thấm mái hiên, sê nô bằng màng chống thấm tự dính | Theo Chương 5 và HSTK | 143,0372 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 97,1492 | m2 |
| 10 | Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại dây thép kim thu sét, dây dẫn tiếp địa | Theo Chương 5 và HSTK | 3 | công |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo Chương 5 và HSTK | 4 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương 5 và HSTK | 19,1308 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo Chương 5 và HSTK | 9,78 | m2 |
| 14 | Diện tích tường trong nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 713,808 | m2 |
| 15 | Diện tích tường ngoài nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 691,8371 | m2 |
| 16 | DT trần trong nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 364,3712 | m2 |
| 17 | DT dầm trong nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 71,584 | m2 |
| 18 | DT trần ngoài nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 274,369 | m2 |
| 19 | DT dầm ngoài nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 48,222 | m2 |
| 20 | DT cột ngoài nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 193,0376 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 713,808 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 691,8371 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 43,5955 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần trong nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 392,3597 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 32,2591 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 290,3319 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo Chương 5 và HSTK | 193,0376 | m2 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương 5 và HSTK | 65,479 | m3 |
| 29 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường chân lan can hành lang, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 0,6887 | m3 |
| 30 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường chắn mái, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 2,6928 | m3 |
| 31 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương 5 và HSTK | 6,563 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 713,808 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 769,1791 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 7,1584 | m2 |
| 35 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 36,4371 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 4,8222 | m2 |
| 37 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 27,4369 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 235,331 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 và HSTK | 1.149,7632 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương 5 và HSTK | 1.327,1011 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 82,04 | m |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304 | Theo Chương 5 và HSTK | 601,4847 | kg |
| 43 | Mũ chụp tay vịn lan can hành lang | Theo Chương 5 và HSTK | 40 | cái |
| 44 | Phá dỡ Nền gạch men | Theo Chương 5 và HSTK | 600,9475 | m2 |
| 45 | Phá lớp granito bậc tam cấp, cầu thang | Theo Chương 5 và HSTK | 35,266 | m2 |
| 46 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương 5 và HSTK | 30,1867 | m3 |
| 47 | Đầm lại nền tầng 1 | Theo Chương 5 và HSTK | 2 | ca máy |
| 48 | Bù trũng nền nhà dày TB 3cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 327,585 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 593,9119 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch LD 600x120mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 33,0708 | m2 |
| 51 | Láng nền tam cấp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 17,5215 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 17,5215 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 24,382 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương 5 và HSTK | 93,96 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo Chương 5 và HSTK | 70,56 | m2 |
| 56 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương 5 và HSTK | 3,7584 | m3 |
| 57 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo Chương 5 và HSTK | 81,138 | m2 |
| 58 | Tiền vậy liệu cửa đi nhôm hệ mở quay (bao gồm cả phụ kiện) | Theo Chương 5 và HSTK | 23,433 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo Chương 5 và HSTK | 104,571 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương 5 và HSTK | 1,1964 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương 5 và HSTK | 70,56 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 và HSTK | 70,56 | m2 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương 5 và HSTK | 113,3008 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương 5 và HSTK | 113,3008 | m3 |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương 5 và HSTK | 5,9391 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương 5 và HSTK | 9,3535 | 100m2 |
| 67 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo Chương 5 và HSTK | 18 | công |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương 5 và HSTK | 48 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương 5 và HSTK | 10 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương 5 và HSTK | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương 5 và HSTK | 56 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo Chương 5 và HSTK | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo Chương 5 và HSTK | 8 | hộp |
| 74 | Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dây | Theo Chương 5 và HSTK | 66 | hộp |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương 5 và HSTK | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương 5 và HSTK | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương 5 và HSTK | 56 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương 5 và HSTK | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương 5 và HSTK | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 60Ampe | Theo Chương 5 và HSTK | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo Chương 5 và HSTK | 90 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương 5 và HSTK | 110 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo Chương 5 và HSTK | 80 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương 5 và HSTK | 180 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương 5 và HSTK | 1.040 | m |
| 86 | Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D27 bảo vệ dây dẫn | Theo Chương 5 và HSTK | 120 | m |
| 87 | Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D20 bảo vệ dây dẫn | Theo Chương 5 và HSTK | 650 | m |
| 88 | Ống nhựa PVC D90 | Theo Chương 5 và HSTK | 0,567 | 100m |
| 89 | Cút nhựa PVC 90 | Theo Chương 5 và HSTK | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo Chương 5 và HSTK | 7 | cái |
| 91 | Đai vít neo giữ ống | Theo Chương 5 và HSTK | 21 | bộ |
| B | SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương 5 và HSTK | 158,252 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương 5 và HSTK | 0,5573 | tấn |
| 3 | Đục tẩy lớp vữa láng XM trên sê nô | Theo Chương 5 và HSTK | 82,4898 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương 5 và HSTK | 11,3429 | m3 |
| 5 | Dán chống thấm sê nô bằng màng chống thấm | Theo Chương 5 và HSTK | 82,4898 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 82,4898 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương 5 và HSTK | 0,7121 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương 5 và HSTK | 0,7121 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương 5 và HSTK | 1,5825 | 100m2 |
| 10 | Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại dây thép kim thu sét, dây dẫn tiếp địa | Theo Chương 5 và HSTK | 2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo Chương 5 và HSTK | 3 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương 5 và HSTK | 6,2647 | m3 |
| 13 | Diện tích tường trong nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 359,344 | m2 |
| 14 | Diện tích tường ngoài nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 554,8079 | 0.0 |
| 15 | Diện tích trần trong nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 182,1856 | 0.0 |
| 16 | Diện tích dầm trong nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 57,376 | 0.0 |
| 17 | Diện tích trần ngoài nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 153,9365 | 0.0 |
| 18 | Diện tích dầm ngoài nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 37,62 | 0.0 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 107,8032 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 166,4424 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 18,2186 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 5,7376 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 15,3937 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 3,762 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 251,5408 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 388,3655 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 215,6054 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 172,4009 | m2 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương 5 và HSTK | 15,3323 | m3 |
| 30 | Xây gạch, xây lan can hành lang, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 0,3481 | m3 |
| 31 | Trát gắn vá tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 107,8032 | m2 |
| 32 | Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 176,2508 | m2 |
| 33 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 18,2186 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 5,7376 | m2 |
| 35 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 15,3937 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 3,762 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 và HSTK | 598,9056 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 và HSTK | 756,1728 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng lan can,hoa INOX 304 | Theo Chương 5 và HSTK | 469,6392 | kg |
| 40 | Mũ chụp tay vịn lan can hành lang | Theo Chương 5 và HSTK | 26 | cái |
| 41 | Phá dỡ Nền gạch men | Theo Chương 5 và HSTK | 96,4659 | m2 |
| 42 | Phá lớp granito bậc tam cấp | Theo Chương 5 và HSTK | 7,4681 | m2 |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương 5 và HSTK | 4,8897 | m3 |
| 44 | Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1 | Theo Chương 5 và HSTK | 1 | ca máy |
| 45 | Bù trũng nền nhà dày TB 3cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 55,8895 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 93,2991 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch LD 600x120mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 3,1668 | m2 |
| 48 | Láng nền tam cấp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 7,4681 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 7,4681 | m2 |
| 50 | Mài granito bậc cầu thang | Theo Chương 5 và HSTK | 20,497 | m2 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương 5 và HSTK | 31,5649 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương 5 và HSTK | 31,5649 | m3 |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương 5 và HSTK | 0,933 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương 5 và HSTK | 4,8866 | 100m2 |
| 55 | Ống nhựa PVC 90 | Theo Chương 5 và HSTK | 0,324 | 100m |
| 56 | Cút nhựa PVC 90 | Theo Chương 5 và HSTK | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo Chương 5 và HSTK | 4 | cái |
| 58 | Đai vít neo giữ ống | Theo Chương 5 và HSTK | 12 | bộ |
| C | SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường rào | Theo Chương 5 và HSTK | 143,135 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên cổng | Theo Chương 5 và HSTK | 24,7069 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 và HSTK | 167,8419 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương 5 và HSTK | 117,5455 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 và HSTK | 117,5455 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương 5 và HSTK | 0,8398 | 100m2 |
| D | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương 5 và HSTK | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương 5 và HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương 5 và HSTK | 8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương 5 và HSTK | 20,078 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương 5 và HSTK | 16,0004 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương 5 và HSTK | 44,0156 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương 5 và HSTK | 44,0156 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương 5 và HSTK | 44,0156 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VNDTrong đó:1.800.000.000 x 2 = 3.600.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ≥ 23KW | ≥ 23KW | 1 |
| 2 | Máy tời ≥ 3,0KW | ≥ 3,0KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lit | ≥ 80 lit | 1 |
| 4 | Máy mài ≥ 1,7 KW | ≥ 1,7 KW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông ≥ 0,75KW | ≥ 0,75KW | 1 |
| 6 | Máy khoan điện cầm tay ≥ 0,5KW | ≥ 0,5KW | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | ≥ 2,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi