Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756317-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng Kiến Trúc Tạo Hình
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220750702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 17:44:00 đến ngày 2022-07-26 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,541,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.62E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VNDTrong đó:1.800.000.000 x 2 = 3.600.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời ≥ 3,0KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lit
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông ≥ 0,75KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,75KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan điện cầm tay ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Xưởng Kiến Trúc Tạo Hình
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà lớp học và phụ trợ Trường THCS Bạch Đằng
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xưởng Kiến Trúc Tạo Hình , địa chỉ: Số 176-178 phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THCS Bạch Đằng; Địa chỉ: Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Bên mời thầu: Xưởng Kiến trúc tạo hình. Địa chỉ: Số 176-178 Phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông. Địa chỉ: Khu 8, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lãng; địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Xưởng Kiến trúc tạo hình. Địa chỉ: Số 176-178 Phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Xưởng Kiến Trúc Tạo Hình , địa chỉ: Số 176-178 phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THCS Bạch Đằng; Địa chỉ: Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Bên mời thầu: Xưởng Kiến trúc tạo hình. Địa chỉ: Số 176-178 Phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Cung cấp hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ và tài liệu khác theo yêu cầu. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Đề xuất kỹ thuật : Theo mục 14 - Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ BPTC và các tài liệu phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu) * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THCS Bạch Đằng; Địa chỉ: Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Bên mời thầu: Xưởng Kiến trúc tạo hình. Địa chỉ: Số 176-178 Phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253883108
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương 5 và HSTK283,542m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương 5 và HSTK1,0208tấn
3Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọtTheo Chương 5 và HSTK97,1492m2
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Chương 5 và HSTK13,8767m3
5Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương 5 và HSTK1,3043tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương 5 và HSTK1,3043tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương 5 và HSTK2,8354100m2
8Dán chống thấm mái hiên, sê nô bằng màng chống thấm tự dínhTheo Chương 5 và HSTK143,0372m2
9Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo Chương 5 và HSTK97,1492m2
10Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại dây thép kim thu sét, dây dẫn tiếp địaTheo Chương 5 và HSTK3công
11Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo Chương 5 và HSTK4cái
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương 5 và HSTK19,1308m3
13Tháo dỡ lan can cầu thangTheo Chương 5 và HSTK9,78m2
14Diện tích tường trong nhàTheo Chương 5 và HSTK713,808m2
15Diện tích tường ngoài nhàTheo Chương 5 và HSTK691,8371m2
16DT trần trong nhàTheo Chương 5 và HSTK364,3712m2
17DT dầm trong nhàTheo Chương 5 và HSTK71,584m2
18DT trần ngoài nhàTheo Chương 5 và HSTK274,369m2
19DT dầm ngoài nhàTheo Chương 5 và HSTK48,222m2
20DT cột ngoài nhàTheo Chương 5 và HSTK193,0376m2
21Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo Chương 5 và HSTK713,808m2
22Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo Chương 5 và HSTK691,8371m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo Chương 5 và HSTK43,5955m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần trong nhàTheo Chương 5 và HSTK392,3597m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo Chương 5 và HSTK32,2591m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàTheo Chương 5 và HSTK290,3319m2
27Phá lớp vữa trát cột, trụTheo Chương 5 và HSTK193,0376m2
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương 5 và HSTK65,479m3
29Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường chân lan can hành lang, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK0,6887m3
30Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường chắn mái, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK2,6928m3
31Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương 5 và HSTK6,563m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK713,808m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK769,1791m2
34Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK7,1584m2
35Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK36,4371m2
36Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK4,8222m2
37Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK27,4369m2
38Trát trụ, cột, hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK235,331m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương 5 và HSTK1.149,7632m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương 5 và HSTK1.327,1011m2
41Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK82,04m
42Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304Theo Chương 5 và HSTK601,4847kg
43Mũ chụp tay vịn lan can hành langTheo Chương 5 và HSTK40cái
44Phá dỡ Nền gạch menTheo Chương 5 và HSTK600,9475m2
45Phá lớp granito bậc tam cấp, cầu thangTheo Chương 5 và HSTK35,266m2
46Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương 5 và HSTK30,1867m3
47Đầm lại nền tầng 1Theo Chương 5 và HSTK2ca máy
48Bù trũng nền nhà dày TB 3cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK327,585m2
49Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK593,9119m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường gạch LD 600x120mm, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK33,0708m2
51Láng nền tam cấp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK17,5215m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK17,5215m2
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK24,382m2
54Tháo dỡ cửaTheo Chương 5 và HSTK93,96m2
55Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo Chương 5 và HSTK70,56m2
56Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương 5 và HSTK3,7584m3
57Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo Chương 5 và HSTK81,138m2
58Tiền vậy liệu cửa đi nhôm hệ mở quay (bao gồm cả phụ kiện)Theo Chương 5 và HSTK23,433m2
59Lắp dựng cửa khung nhômTheo Chương 5 và HSTK104,571m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương 5 và HSTK1,1964tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương 5 và HSTK70,56m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương 5 và HSTK70,56m2
63Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương 5 và HSTK113,3008m3
64Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương 5 và HSTK113,3008m3
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương 5 và HSTK5,9391100m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương 5 và HSTK9,3535100m2
67Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũTheo Chương 5 và HSTK18công
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương 5 và HSTK48bộ
69Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương 5 và HSTK10bộ
70Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương 5 và HSTK16cái
71Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương 5 và HSTK56cái
72Lắp đặt tủ điện tầngTheo Chương 5 và HSTK2hộp
73Lắp đặt tủ điện phòngTheo Chương 5 và HSTK8hộp
74Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dâyTheo Chương 5 và HSTK66hộp
75Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương 5 và HSTK8cái
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương 5 và HSTK2cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương 5 và HSTK56cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương 5 và HSTK10cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương 5 và HSTK8cái
80Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 60AmpeTheo Chương 5 và HSTK2bộ
81Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo Chương 5 và HSTK90m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương 5 và HSTK110m
83Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo Chương 5 và HSTK80m
84Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương 5 và HSTK180m
85Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương 5 và HSTK1.040m
86Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D27 bảo vệ dây dẫnTheo Chương 5 và HSTK120m
87Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D20 bảo vệ dây dẫnTheo Chương 5 và HSTK650m
88Ống nhựa PVC D90Theo Chương 5 và HSTK0,567100m
89Cút nhựa PVC 90Theo Chương 5 và HSTK7cái
90Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo Chương 5 và HSTK7cái
91Đai vít neo giữ ốngTheo Chương 5 và HSTK21bộ
B SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương 5 và HSTK158,252m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương 5 và HSTK0,5573tấn
3Đục tẩy lớp vữa láng XM trên sê nôTheo Chương 5 và HSTK82,4898m2
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Chương 5 và HSTK11,3429m3
5Dán chống thấm sê nô bằng màng chống thấmTheo Chương 5 và HSTK82,4898m2
6Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo Chương 5 và HSTK82,4898m2
7Gia công xà gồ thépTheo Chương 5 và HSTK0,7121tấn
8Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương 5 và HSTK0,7121tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương 5 và HSTK1,5825100m2
10Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại dây thép kim thu sét, dây dẫn tiếp địaTheo Chương 5 và HSTK2m2
11Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo Chương 5 và HSTK3cái
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương 5 và HSTK6,2647m3
13Diện tích tường trong nhàTheo Chương 5 và HSTK359,344m2
14Diện tích tường ngoài nhàTheo Chương 5 và HSTK554,80790.0
15Diện tích trần trong nhàTheo Chương 5 và HSTK182,18560.0
16Diện tích dầm trong nhàTheo Chương 5 và HSTK57,3760.0
17Diện tích trần ngoài nhàTheo Chương 5 và HSTK153,93650.0
18Diện tích dầm ngoài nhàTheo Chương 5 và HSTK37,620.0
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo Chương 5 và HSTK107,8032m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Chương 5 và HSTK166,4424m2
21Phá lớp vữa trát trần trong nhàTheo Chương 5 và HSTK18,2186m2
22Phá lớp vữa trát dầm trong nhàTheo Chương 5 và HSTK5,7376m2
23Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàTheo Chương 5 và HSTK15,3937m2
24Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhàTheo Chương 5 và HSTK3,762m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàTheo Chương 5 và HSTK251,5408m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo Chương 5 và HSTK388,3655m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhàTheo Chương 5 và HSTK215,6054m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhàTheo Chương 5 và HSTK172,4009m2
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương 5 và HSTK15,3323m3
30Xây gạch, xây lan can hành lang, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK0,3481m3
31Trát gắn vá tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK107,8032m2
32Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK176,2508m2
33Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK18,2186m2
34Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK5,7376m2
35Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK15,3937m2
36Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK3,762m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương 5 và HSTK598,9056m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương 5 và HSTK756,1728m2
39Sản xuất, lắp dựng lan can,hoa INOX 304Theo Chương 5 và HSTK469,6392kg
40Mũ chụp tay vịn lan can hành langTheo Chương 5 và HSTK26cái
41Phá dỡ Nền gạch menTheo Chương 5 và HSTK96,4659m2
42Phá lớp granito bậc tam cấpTheo Chương 5 và HSTK7,4681m2
43Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương 5 và HSTK4,8897m3
44Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1Theo Chương 5 và HSTK1ca máy
45Bù trũng nền nhà dày TB 3cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK55,8895m2
46Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK93,2991m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường gạch LD 600x120mm, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK3,1668m2
48Láng nền tam cấp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK7,4681m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK7,4681m2
50Mài granito bậc cầu thangTheo Chương 5 và HSTK20,497m2
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương 5 và HSTK31,5649m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương 5 và HSTK31,5649m3
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương 5 và HSTK0,933100m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương 5 và HSTK4,8866100m2
55Ống nhựa PVC 90Theo Chương 5 và HSTK0,324100m
56Cút nhựa PVC 90Theo Chương 5 và HSTK4cái
57Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo Chương 5 và HSTK4cái
58Đai vít neo giữ ốngTheo Chương 5 và HSTK12bộ
C SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên tường ràoTheo Chương 5 và HSTK143,135m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên cổngTheo Chương 5 và HSTK24,7069m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương 5 và HSTK167,8419m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương 5 và HSTK117,5455m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương 5 và HSTK117,5455m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương 5 và HSTK0,8398100m2
D PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương 5 và HSTK4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương 5 và HSTK2bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương 5 và HSTK8m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương 5 và HSTK20,078m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương 5 và HSTK16,0004m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương 5 và HSTK44,0156m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương 5 và HSTK44,0156m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương 5 và HSTK44,0156m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.62E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VNDTrong đó:1.800.000.000 x 2 = 3.600.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 23KW ≥ 23KW1
2 Máy tời ≥ 3,0KW ≥ 3,0KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lit ≥ 80 lit1
4 Máy mài ≥ 1,7 KW ≥ 1,7 KW1
5 Máy khoan bê tông ≥ 0,75KW ≥ 0,75KW1
6 Máy khoan điện cầm tay ≥ 0,5KW ≥ 0,5KW1
7 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn ≥ 2,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->