Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220756321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 17:41:00 đến ngày 2022-07-29 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,717,928,347 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9076892521E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.815E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: + Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự....+ Bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + QĐ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán/Kế hoạch LCNT để chứng minh loại cấp công trình + Thông báo/Quyết định trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công điện, nước tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc dung tích gầu ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 1,25 m3. Có hóa đơn/đăng ký + kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150T, Có hóa đơn/đăng ký + kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp Xây dựng trường THCS Hoa Sơn chuẩn Quốc gia 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa - Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - ÉP CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 78,751 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 2,803 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 9,104 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,143 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 6,444 | 100m2 | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 2,375 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 2,375 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II( đoạn không ngập đất) | 0,005 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II( đoạn ngập đất) | 12,881 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II( ép âm) | 0,776 | 100m | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 143 | mối nối | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | 3,675 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,037 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,037 | 100m3 | |
| B | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,738 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 15,329 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,932 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 22,128 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,8 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 97,526 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 4,684 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,409 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,66 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,665 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 8,015 | tấn | |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 45,878 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 6,406 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 0,585 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,511 | tấn | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,014 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,027 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,805 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 60,973 | m3 | |
| C | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 52,896 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 7,354 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,737 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 7,487 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,503 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 94,895 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 8,634 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,411 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,174 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 16,648 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 314,675 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 28,165 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 36,478 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường Kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,084 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 24,625 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,386 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường Kính cốt thép | 1,997 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 21,512 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,976 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,021 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,589 | tấn | |
| D | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 338,056 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 59,153 | m3 | |
| 3 | Gia công lan can | 4,883 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | 173,438 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 253,638 | m2 | |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 4,782 | m3 | |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang | 157,784 | m2 | |
| 8 | Gia công lan can | 0,43 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | 44,148 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,602 | m2 | |
| 11 | Tay vịn gỗ nhóm 4( gỗ chò chỉ) D60, sơn PU bóng mờ | 56,6 | md | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | 2.169,992 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | 1.522,099 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 chống trơn , vữa XM mác 75 | 645,338 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn đá granite qua cửa | 10,824 | m2 | |
| 16 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm định hình, chiều dày nhôm 1,2mm. Kính dán an toàn 6,38 ly | 108,24 | m2 | |
| 17 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa khung nhôm định hình, chiều dày nhôm 1,2mm. Kính dán an toàn 6,38 ly | 65,8 | m2 | |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở hắt cửa khung nhôm định hình, chiều dày nhôm 1,2mm. Kính dán an toàn 6,38 ly | 217,76 | m2 | |
| 19 | Vách Kính cửa khung nhôm định hình, chiều dày nhôm 1,2mm. Kính dán an toàn 6,38 ly | 186,255 | m2 | |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 6,738 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 375,34 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 240,89 | m2 | |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.715,249 | m2 | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.377,808 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.140,868 | m2 | |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 170,9 | m | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 197,852 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | 2.671,108 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 345,328 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5.592,096 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.778,797 | m2 | |
| 32 | Đóng lưới chống nứt vị trí tường gạch không nung tiếp giáp cột, dầm bê tông rộng 30cm | 950,1 | m2 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,512 | m3 | |
| 34 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,256 | 100m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | 9,953 | m3 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 22,788 | m2 | |
| 37 | Gia công xà gồ thép | 2,895 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,895 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 118,819 | m2 | |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 4,358 | 100m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm sika | 776,727 | m2 | |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 776,727 | m2 | |
| 43 | Gia công thang sắt | 0,06 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng thang sắt | 0,06 | tấn | |
| 45 | Nắp tôn thăm mái | 1,082 | m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,315 | m3 | |
| 47 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 8,043 | m3 | |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang | 42,362 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 53,64 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,82 | m2 | |
| 51 | Lát đá bồn hoa | 6,258 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 20,454 | 100m2 | |
| E | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led ốp trần 12W-220V | 62 | bộ | |
| 2 | Đèn máng đôi dài 1,2m, treo thả bóng led 2x18W-220V | 264 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 88 | cái | |
| 4 | Móc treo quạt trần | 88 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 18 | cái | |
| 6 | Công tắc 2hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | 19 | cái | |
| 7 | Công tắc 1 hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | 12 | cái | |
| 8 | Công tắc 1 hạt, 2 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | 8 | cái | |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | 73 | cái | |
| 10 | Vỏ tủ điện tầng 600x400x250 | 1 | hộp | |
| 11 | Vỏ tủ điện tầng 400x300x200 | 3 | hộp | |
| 12 | Tủ mặt nhựa âm tường loại 6 atomat | 19 | hộp | |
| 13 | Tủ mặt nhựa âm tường loại 8 atomat | 3 | hộp | |
| 14 | MCB-1P -20A-4.5KA | 66 | cái | |
| 15 | MCB-1P -10A-4.5KA | 26 | cái | |
| 16 | MCCB-3P -25A-6KA | 38 | cái | |
| 17 | MCCB-3P -40A-6KA | 6 | cái | |
| 18 | MCCB-3P -50A-10KA | 8 | cái | |
| 19 | MCCB-3P -160A-18KA | 1 | cái | |
| 20 | Đèn báo pha | 1 | bộ | |
| 21 | Cầu chì 2A | 3 | bộ | |
| 22 | Cu/xlpe/pvc 4x10mm2 | 24 | m | |
| 23 | Cu/pvc/pvc 2x10mm2 | 75 | m | |
| 24 | Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | 304 | m | |
| 25 | Cu/pvc 1x2,5mm2 | 2.904 | m | |
| 26 | Cu/pvc 1x1,5mm2 | 3.440 | m | |
| 27 | Cu/pvc 1x10mm2 | 99 | m | |
| 28 | Cu/pvc 1x4mm2 | 304 | m | |
| 29 | Cu/pvc 1x2,5mm2 | 1.452 | m | |
| 30 | Ti treo thép M6 | 264 | m | |
| 31 | Ống SP D40 luồn dây | 24 | m | |
| 32 | Ống SP D32 luồn dây | 99 | m | |
| 33 | Ống SP D25 luồn dây | 304 | m | |
| 34 | Ống SP D20 luồn dây | 2.538 | m | |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.2m | 7 | cái | |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 228 | m | |
| 37 | Băng thép mạ kẽm 25x3 | 40 | m | |
| 38 | Phụ kiện kẹp cáp trên mái | 152 | cái | |
| 39 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1cx25mm2 | 10 | m | |
| 40 | Cọc nối đất thép L63x63x6 dài 2,5m | 14 | cọc | |
| 41 | Cu/xlpe/pvc 4x50mm2 | 80 | m | |
| 42 | Ống nhựa HDPE D85/65 | 0,75 | 100m | |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,578 | 100m3 | |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,203 | 100m3 | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,323 | 100m3 | |
| 46 | Băng cảnh báo cáp | 75 | m | |
| 47 | Sứ báo cáp | 4 | cái | |
| 48 | Vỏ tủ điện tầng 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 49 | Ống PVC D20 luồn dây | 550 | m | |
| 50 | ODF 4FO | 1 | hộp | |
| 51 | Switch 16 cổng, 2 cổng quang | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm internet( hộp âm + ổ cắm + mặt) | 22 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm HDMI( hộp âm + ổ cắm + mặt) | 19 | cái | |
| 54 | Cáp CAT5E | 550 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây cáp HDMI loại 10m | 16 | cái | |
| 56 | Cáp quang MULTIMODE 4FO | 80 | m | |
| 57 | Ống nhựa HDPE D40/30 | 0,75 | 100m | |
| 58 | Rọ chắn rác inox | 14 | cái | |
| 59 | Phễu thu mái D150 | 14 | cái | |
| 60 | Ống nhựa PVC D90 | 2,46 | 100m | |
| 61 | Ống nhựa PVC D27 | 0,1 | 100m | |
| 62 | Cút nhựa PVC D90 | 12 | cái | |
| 63 | Cút chếch PVC D90 | 28 | cái | |
| 64 | Măng sông uPVC D90 | 27 | cái | |
| 65 | T giảm D90-27 | 32 | cái | |
| 66 | Cô lê sắt | 45 | cái | |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm che tường | 2,157 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 2,651 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 113,412 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 159,481 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn. Tường gạch dày | 1,584 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn. Tường gạch dày | 59,825 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 5,839 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn. Phá dỡ móng gạch | 20,439 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 57,958 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,029 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,051 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 3,051 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9076892521E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.815E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: + Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự....+ Bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + QĐ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán/Kế hoạch LCNT để chứng minh loại cấp công trình + Thông báo/Quyết định trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công điện, nước tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 10 | Máy xúc dung tích gầu ≤ 1,25 m3 | Dung tích gầu ≤ 1,25 m3. Có hóa đơn/đăng ký + kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) | 1 |
| 11 | Máy Ép cọc | Lực ép ≥ 150T, Có hóa đơn/đăng ký + kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) | 1 |
| 12 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi