Gói thầu: Gói 9. Tét nhanh và VTTH
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220756638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa trung ương Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói 9. Tét nhanh và VTTH |
| Số hiệu KHLCNT | 20220746699 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh theo yêu cầu và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện TW Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 00:05:00 đến ngày 2022-07-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,941,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,413,310 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu bốn trăm mười ba nghìn ba trăm mười đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19119965E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự thỏa mãn:- Có tính chất tương tự: cung cấp hóa chất, vật tư trang thiết bị y tếNhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc hóa đơn hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 55.589.317.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Bệnh viện. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giao hàng và hướng dẫn sử dụng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Dược, y hoặc chuyên ngành liên quan đến vật tư, trang thiết bị y tế từ trung cấp trở lên (nhà thầu cần đính kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa trung ương Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 9. Tét nhanh và VTTH Cung cấp vật tư, hóa chất y tế phục vụ công tác khám sức khỏe năm 2022 của Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh theo yêu cầu và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện TW Thái Nguyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | (Scan đính kèm E-HSDT) - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật + chứng chỉ chất lượng (còn hiệu lực) kèm bản dịch chứng thực sang tiếng Việt Nam. - Hướng dẫn sử dụng của trang thiết bị y tế bằng tiếng Việt - Nhãn hàng hóa đầy đủ các thông tin theo quy định hiện hành của pháp luật về nhãn hàng hóa - Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định - Giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu theo quy định trừ các trường hợp quy định tại khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. - Bảng phân loại TTBYT đối với trang thiết bị y tế được phân loại C, D. - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đối với trang thiết bị y tế được phân loại A, B - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) - Tài liệu chứng minh đáp ứng đạt một trong các tiêu chuẩn sau: FDA, CE, ISO 9001, ISO 13485, TCCS, TCVN - Cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng về nhóm của hàng hóa dự thầu (giấy chứng nhận lưu hành tự do, tài liệu chứng minh nước sản xuất của hàng hóa, số lưu hành tại Việt Nam…) theo quy định tại điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế ngoại trừ các mặt hàng quy định tại Thông tư số 46/2017/TT-BYT ngày 15/12/2017 của Bộ Y tế. (Hồ sơ có đầy đủ cả Công chứng lãnh sự, hợp pháp hoá lãnh sự.) - Mỗi loại hàng hóa tham dự thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng bởi một trong các tổ chức cá nhân theo quy định tại Điểm 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương ngoại trừ các mặt hàng quy định tại Thông tư số 46/2017/TT-BYT ngày 15/12/2017 của Bộ Y tế hay những mặt hàng được chỉ định phải sử dụng với một trang thiết bị y tế. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy ủy quyền bán hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. d) Các văn bản, tài liệu khác để chứng minh sự phù hợp về đặc tính, yêu cầu kỹ thuật cơ bản của hàng hoá (nếu có). (Tất cả các tài liệu, hồ sơ là Tiếng nước ngoài phải có bản dịch xang tiếng Việt Nam và được công chứng theo đúng quy định) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | Khi giao hàng hạn sử dụng còn lại phải đảm bảo ≥ 50% thời hạn quy định của nhà sản xuất, (trừ hàng hóa đặc biệt, kỹ thuật đặc biệt>30%). Trường hợp nhà thầu chỉ còn hàng hóa không đáp ứng yêu cầu về hạn dùng cung cấp cho Bệnh viện. Nhà thầu phải gửi văn bản tới Bệnh viện để thương thảo, đồng thời cam kết hàng hóa cung cấp cho Bệnh viện đảm bảo chất lượng đến khi hết hạn và có trách nhiệm thu hồi hàng hóa nếu đến thời điểm hết hạn Bệnh viện không sử dụng hết số lượng hàng hóa nhà thầu đã cung cấp. |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT bản gốc để Bệnh viện đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, nhà phân phối thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Đại lý phân phối hợp pháp đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.413.310 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên - Địa chỉ: Số 479 đường Lương Ngọc Quyến, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ban giám đốc Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên. Địa chi: Số 479 đường Lương Ngọc Quyến, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. - Địa chỉ của bộ phận thường trực Phòng vật tư – trang thiết bị y tế Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên, địa chỉ: Số 479 đường Lương Ngọc Quyến, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 479 đường Lương Ngọc Quyến, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên + Điện thoại: 0208.659037 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Y tế, địa chỉ: 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2 | - | 60.000 | Test | Phát hiện định tính kháng nguyên HIV1/2. Kháng nguyên HIV-1 và HIV-2 được liên kết ở vùng vạch Thử (T1 và T2) tương ứng. Kháng thể IgG dê kháng chuột được liên kết ở vùng vạch Chứng (C). Độ nhạy ≥ 95%; Độ đặc hiệu ≥ 95%. Bảo quản từ 2-40 độ C. ISO-13485 hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 2 | Kít thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B | - | 150.000 | Test | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 hoặc tương đương- Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương- Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương- Độ nhạy ≥ 95%; Độ đặc hiệu ≥ 95%- Thành phần Kit thử: Vùng cộng hợp IgG chuột kháng HBsAg-04- Vạch kết qủa IgG chuột kháng HBsAg-B20- Vạch chứng IgG dê kháng chuột- Bảo quản ở nhiệt độ thường- Ngưỡng phát hiện 1ng/ml" | Nhóm 6 |
| 3 | Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C | - | 120.000 | Test | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016- Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần- Phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người- Độ nhạy: ≥ 95%, Độ đặc hiệu: ≥ 95%- Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng kháng thể đơn dòng kháng Igg người- Vạch kết quả kháng nguyên HCV-210 - Vach chứng IgG người- Bảo quản ở nhiệt độ thường | Nhóm 6 |
| 4 | Test nhanh HCV Strip 4.0 | - | 30.000 | Test | Phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C. Không sử dụng dung dịch đệm.Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh. Độ nhạy: ≥ 95%, Độ đặc hiệu: ≥ 95%Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 hoặc tương đương | Nhóm 5 |
| 5 | Test thử nhanh phát hiện và phân biệt kháng thể IgG/IgM virus viêm gan A | - | 300 | Test | - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 hoặc tương đương- Định tính phát hiện HAV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần- Độ nhạy tương quan: ≥ 90% , Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 95% - Phát hiện các kháng thể IgM- Vùng cộng hợp được phủ cộng hợp vàng kháng thể chuột kháng IgG người- Vạch kết quả kháng nguyên HAV tái tổ hợp- Vạch chứng: Được phủ bởi kháng thể dê kháng IgG chuột- Bảo quản kit thử ở nhiệt độ thường | Nhóm 3 |
| 6 | Kit thử nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng virus viêm gan E | - | 300 | Test | - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 hoặc tương đương- Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương- Định tính phát hiện kháng thể HEV trong huyết thanh, huyết tương- Độ nhạy tương quan: ≥ 95% , Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 95% - Thành phần Kit thử: Vùng cộng hợp được phủ sẵn kháng nguyên HEV tái tổ hợp và IgG thỏ. - Vạch thử được phủ bởi kháng thể chuột kháng IgM người. - Vạch chứng được phủ bởi kháng thể dê kháng IgG thỏ.- Kit thử bảo quản nhiệt độ thường | Nhóm 3 |
| 7 | Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng Giang Mai | - | 500 | Test | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 hoặc tương đương- Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần- Phát hiện kháng thể kháng syphylis- Thành phần Kit thử: Vùng cộng hợp: Kháng nguyên TP K011B (0,16 µg)- Vạch kết quả Kháng nguyên TP K011A (0,2 µg); - Vạch chứng: Kháng thể thỏ kháng TP (0,88 µg)- Bảo quản ở nhiệt độ thường | Nhóm 6 |
| 8 | Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên (NS1) virus Dengue | - | 250 | Test | Thanh thử phát hiện kháng nguyên (NS1) virus Dengue sử dụng mẫu xét nghiệm là mẫu huyết thanh/huyết tương người. Kháng thể đơn dòng kháng Dengue NS1 trên vùng vạch thử (T), và kháng thể dê kháng IgG chuột được phủ trước trên vùng vạch chứng (C). ISO-13485 hoặc tương đương. Độ nhạy ≥ 95%; Độ đặc hiệu ≥ 95%. Bảo quản từ 2-40 độ C. | Nhóm 6 |
| 9 | Kit thử nhanh phát hiện thai sớm | - | 5.000 | Test | - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 hoặc tương đương- Mẫu thử: Nước tiểu, huyết thanh- Ngưỡng phát hiện: 10mIU/mL- Độ nhạy tương quan: ≥ 95% , Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 95%- Vùng cộng hợp: cộng hợp vàng kháng thể kháng hCG, IgY-gà;- Vạch kết quả: kháng thể kháng hCG; - Vạch chứng: kháng thể dê kháng IgY-gà- Bảo quản nhiệt độ thường" | Nhóm 3 |
| 10 | Kit thử nhanh phát hiện kháng thể lao (IgG/IgM) | - | 600 | Test | - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 hoặc tương đương- Vùng cộng hợp: Cộng hợp vàng M.TB, kháng thể IgY-gà; - Vạch kết quả M: Kháng nguyên tái tổ hợp F14M.TB 1; - Vạch kết quả G: Kháng nguyên tái tổ hợp M.TB 2; - Vạch chứng: Kháng thể dê kháng IgY-gà.F14 | Nhóm 3 |
| 11 | Test thử nhanh Morphine (MOR) | - | 15.000 | Test | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 hoặc tương đương- Mẫu phẩm: Nước tiểu- Phát hiện: Morphine- Ngưỡng phát hiện: ≥ 300 ng/mL- Bảo quản ở nhiệt độ thường | Nhóm 6 |
| 12 | Test thử nhanh Amphetamine (MET) | - | 15.000 | Test | "Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 hoặc tương đương- Mẫu phẩm: Nước tiểu- Phát hiện Methamphetamine- Ngưỡng phát hiện: ≥ 1000 ng/mL- Bảo quản ở nhiệt độ thường" | Nhóm 6 |
| 13 | Test thử nhanh Cần sa, tài mà (THC) | - | 15.000 | Test | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện THC (Bồ đà) trong nước tiểu.Ngưỡng phát hiện: ≥ 50 ng/mlĐộ nhạy: ≥ 95%. Độ đặc hiệu: ≥ 95%Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 hoặc tương đương | Nhóm 5 |
| 14 | Test thử nhanh (MDMA) | - | 15.000 | Test | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện MDMA (Thuốc lắc) trong nước tiểu.Ngưỡng phát hiện: ≥ 500 ng/mlĐộ nhạy: ≥ 95%. Độ đặc hiệu: ≥ 95%Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 hoặc tương đương | Nhóm 5 |
| 15 | Kít thử chẩn đoán nhanh 04 chất gây nghiện MOP-MDMA-MET-THC trong nước tiểu | - | 5.000 | Test | Phát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: + Morphine: ≥300 ng/ml + MDMA: ≥500 ng/ml+ Methamphetamine: ≥500 ng/ml + THC: ≥50 ng/ml Độ nhạy: ≥ 95%. Độ đặc hiệu: ≥ 95%Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 hoặc tương đương | Nhóm 5 |
| 16 | Giấy in điện tim | - | 1.000 | Tập | Sử dụng tương thích trên máy điện tim Nihon kohden. Giấy có dòng kẻ | Không áp dụng |
| 17 | Giấy in siêu âm | - | 2.000 | Cuộn | Để sử dụng trên máy in Sony. Giải màu xám hiển thị rõ nét với độ phân giải cao. Độ bền hình ảnh tốt. In ra bản in tương đương với bản gốc. Kích thước: 110mmx20m. | Không áp dụng |
| 18 | Gel siêu âm, điện tim | - | 20 | Can | Gel sử dụng trong siêu âm. Không có formaldehyde, Vô khuẩn. Không gây mẩn cảm hoặc rát da, gel trong, tan hoàn toàn trong nước, độ PH trong khoảng 6.5-7.5. | Nhóm 5 |
| 19 | Băng dính cá nhân y tế | - | 300 | Hộp | Thành phần cấu tạo:- Băng: Vải Viscose và Polyamide co giãn, không thấm nước.- Đệm thấm dịch: Màu trắng gồm bông và lớp lưới Polyethylene không gây dính.- Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi.- Kích thước: 19mm x 72mm.- Sản phẩm được tiệt trùng | Nhóm 5 |
| 20 | Đè lưỡi gỗ | - | 300.000 | Cái | Chất liệu làm bằng gỗ tự nhiên, thớ mịn, đồng nhất, không cong vênh, không gây độc hại. Bề mặt được mài nhẵn, mịn không gây tổn thương niêm mạc khi sử dụng, tiệt trùng. | Không áp dụng |
| 21 | Ống EDTA K2/K3 chân không 2ml | - | 100.000 | Ống | Chất chống đông: K2/K3 EDTA được phun trên thành ống.Lượng chất chống đông: 3,6 mgThể tích lấy mẫu chân không: 2mlKích thước ống: đường kính ngoài 13mm; chiều dài ống 75mm;Chất liệu ống: PET, chống sốc, trong suốt.Nắp gồm 2 phần: phần bằng cao su butyl để duy trì chân không và dễ cắm kim trong quá trình lấy máu; phần nắp bằng nhựa PE để bảo vệ, chống nứt vỡ, có rãnh nhỏ, không bị trơn, trượt tay khi thao tác. Ống đã được tiệt trùng.Hộp kín được niêm phong tránh ánh sáng và tiếp xúc hóa chấtTiêu chuẩn: ISO 13485, CFS, CE | Nhóm 3 |
| 22 | Ống EDTA K2/K3 chân không 2ml | - | 200.000 | Ống | "- Nắp nhựa PVC, nút cao su và thân bằng nhựa PET kích thước 13 x 75mm phù hợp với kim lấy máu chân không- Thể tích lấy máu: 2ml- Thể tích ống: 6ml- Hóa chất bên trong: EDTA K3/K2- Có vạch thể tích trên thân ống cho dung tích lấy máu chính xác- Sử dụng kim lấy máu chân không và ống giữ kim lấy máu để đưa vào ống- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FSC | Nhóm 6 |
| 23 | Ống Heparin Lithium Chân không 4ml | - | 200.000 | Ống | "- Nắp nhựa PVC, nút cao su và thân bằng nhựa PET kích thước 13 x 75mm phù hợp với kim lấy máu chân không- Thể tích lấy máu: 4ml- Thể tích ống: 6ml- Hóa chất bên trong: Lithium Heparin- Có vạch thể tích trên thân ống cho dung tích lấy máu chính xác- Sử dụng kim lấy máu chân không và ống giữ kim lấy máu để đưa vào ống- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FSC | Nhóm 6 |
| 24 | Ống Heparin Lithium Chân không 4ml | - | 100.000 | Ống | Chất chống đông: Lithium HeparinLượng chất chống đông: 68 I.UThể tích lấy mẫu chân không: 4mlKích thước ống: đường kính ngoài 13mm; chiều dài ống 75mm;Chất liệu ống: PET, chống sốc, trong suốt, tránh va chạm gây nứt trong quá trình vận chuyển, lấy máu, bảo quản, và xét nghiệm.Nắp gồm 2 phần: phần bằng cao su butyl để duy trì chân không và dễ cắm kim trong quá trình lấy máu; phần nắp bằng nhựa PE để bảo vệ, chống nứt vỡ, có rãnh nhỏ, không bị trơn, trượt tay khi thao tác. Ống đã được tiệt trùng. Hộp kín được niêm phong tránh ánh sáng và tiếp xúc hóa chấtTiêu chuẩn: ISO 13485, CFS, CE | Nhóm 3 |
| 25 | Ống thổi đo chức năng hô hấp | - | 300.000 | Cái | Chất liệu bằng giấy. Dùng để cho chức năng hô hấp. Dùng 01 lần, đường kính bên ngoài ≤30mm | Không áp dụng |
| 26 | Kim lấy máu | - | 5.000 | Chiếc | Các số: 18G; 20G. Kim được làm bằng thép không gỉ, sáng bóng, mũi kim cắt vát 3 cạnh, sắc nhọn. Không độc, không gây sốt. Tiệt trùng bằng khí EO. TCCL ISO 13485, CE, FS. Cáu, giúp lấy máu không đau. Tiệt trùng bằng tia Gamma. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FSC. | Nhóm 6 |
| 27 | Kim lấy máu chân không cánh bướm | - | 100.000 | Cái | - Kim cắt vát sắc nhọn giúp lấy máu không đau, - Dây dẫn bằng nhựa y tế PVC an toàn, - Cánh có màu sắc, khóa ren. - Kích cỡ: 22G; 23G. - Đóng gói từng chiếc, tiệt trùng bằng EO gas. - Dùng trong lấy máu chân không. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FSC | Nhóm 6 |
| 28 | Ống nước tiểu có nắp | - | 200.000 | Cái | Ống nghiệm PS tinh khiết 100%, dung tích 10ml, kích thước 16x100mm có nắp. Sử dụng nhựa trung tính không phản ứng với các loại hóa chất bên trong. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485; CE | Không phân nhóm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19119965E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự thỏa mãn:- Có tính chất tương tự: cung cấp hóa chất, vật tư trang thiết bị y tếNhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc hóa đơn hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 55.589.317.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Bệnh viện. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao hàng và hướng dẫn sử dụng hàng hóa | 1 | Nhân sự thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Dược, y hoặc chuyên ngành liên quan đến vật tư, trang thiết bị y tế từ trung cấp trở lên (nhà thầu cần đính kèm tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi