Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220610680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 theo Quyết định số 2754/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 07:09:00 đến ngày 2022-07-30 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,271,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1407E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.281E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * (8) Tính chất tương tự được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (Công trình dân dụng và cấp công trình tương tự (cấp II)) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 9.990.000.000 VNĐ.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có);2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT;4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác;* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có);2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điểm hiện tại;4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác;* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên phải cung cấp thêm:- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. * Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như Nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc Xác nhận của chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi, giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.970.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng II trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (các hạng mục dân dụng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (các hạng mục hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa hoặc Đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật liệu, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép: ≥ 150T - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 10T ÷ 16T - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8T - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 60Kg - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250Lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150Lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Dự án đầu tư xây dựng Trường THCS và THPT Tân Bằng, huyện Thới Bình 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 theo Quyết định số 2754/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương khác. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với Loại & Cấp công trình của gói thầu. 3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC (thi công, lắp đặt hệ thống hệ thống PCCC). (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm các chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình các chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thới Bình
Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau.
Số điện thoại: 0290.3860 198 – 0290 3860 038 - 0290 3860 463
Số fax: 0290.3860 259
Email: [email protected]
- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình
Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau.
Số điện thoại: 0290.3860 399 – 0290 3861 790
Số fax: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790
Người phụ trách: Hồ Chí Huynh, số điện thoại: 0919631370.
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại: 0290 3667 888 Số fax: 0290 3837 951 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số Điện thoại: 0290 3831 332; Số Fax: 0290 3830 773. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Khối phòng học và phòng bộ môn 10 phòng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 193,905 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 15,9869 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 5,2745 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 20,5607 | tấn |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 360 | 1 mối nối |
| 6 | Gia công thép đầu cọc bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 8,0784 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 31,44 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,443 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,713 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,1078 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 17,5678 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 54,777 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép móng | Chương V của E-HSMT | 2,0998 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1171 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,5571 | tấn |
| 17 | Bê tông cổ móng, cột, trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 49,6734 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,6578 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1363 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 11,568 | tấn |
| 21 | Đào giằng móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 38,393 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 15,917 | m3 |
| 23 | Cao su lót đáy giằng móng | Chương V của E-HSMT | 90,301 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 133,9506 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 14,273 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,9633 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 18,3798 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,9235 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,7069 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3,0067 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,4124 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2157 | tấn |
| 33 | Bê tông lá chớp, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 5,5891 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,4886 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,8056 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 276 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 146,1911 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 16,8044 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 18,7128 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,0916 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0456 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5373 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,5798 | tấn |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 467,966 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 851,197 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.198,76 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 2.230,3745 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 243,7575 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.986,617 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,2581 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,9939 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,6787 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 96,2688 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,8342 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung loại 1 đất nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 118,6978 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống loại 1 đất nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,3276 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 868,6801 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 255,27 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch ceramic 200x600 mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 91,26 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2.005,8951 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 990,0441 | m2 |
| 62 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.749,1216 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.739,1657 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 194,26 | m2 |
| 65 | Lát gạch ceramic nhám 300x300mm bậc cấp, bậc thang vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 118,649 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.194,6 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch đất nung 60x200mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 110,36 | m2 |
| 68 | Láng bậc cấp, bậc thang dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 118,649 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 254,8 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 316,24 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,96 | m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,5913 | m3 |
| 73 | Lắp dựng lan can hành lang sắt hộp mạ kẽm, sơn dầu 3 nước | Chương V của E-HSMT | 115,335 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can cầu thang, ram dốc inox 304 | Chương V của E-HSMT | 38,925 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính 8mm, có khung nhôm bảo vệ, khóa và phụ kiện đầy đủ | Chương V của E-HSMT | 77,25 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính 8mm, khóa và phụ kiện đầy đủ | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi bật, khung nhôm hệ 10, pa nô nhôm | Chương V của E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ trượt khung nhôm hệ 10, kính 8mm, khóa tốt, phụ kiện đầy đủ | Chương V của E-HSMT | 143,04 | m2 |
| 79 | Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 140,16 | m2 |
| 80 | Lắp dựng khung nhôm hệ 10, kính 8mm cố định | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt vách tấm compact chống nước dày 12mm - tính cả cửa đi, khung nhôm định hình | Chương V của E-HSMT | 69,085 | m2 |
| 82 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,395 | m2 |
| 83 | Thi công trần bằng tấm xi măng tổng hợp kich thước 600x600mm, dày 3.5mm khung xương nhôm treo trần (vĩnh tường hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 325,19 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 4,7641 | 100m2 |
| 85 | Cung cấp và Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Chương V của E-HSMT | 1,8035 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 167,9904 | 1m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 316,9 | m |
| 88 | Đào móng HTH bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,2128 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 91 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (cát tận dụng phần đào) | Chương V của E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 92 | Đóng cọc tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 9,024 | 100m |
| 93 | Bê tông đáy HTH đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép móng | Chương V của E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,4323 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,689 | m3 |
| 97 | Trát tường HTH dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 65,176 | m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,6736 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 102 | Láng đáy HTH, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 4,76 | m2 |
| 103 | Cốt thép đáy HTH đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0876 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0503 | tấn |
| 105 | Lắp đặt đèn led đôi ống dài 1,2m, 2x20w | Chương V của E-HSMT | 98 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn led áp trần D250mm-12w | Chương V của E-HSMT | 68 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt đảo áp trần 60w | Chương V của E-HSMT | 73 | cái |
| 109 | Lắp đặt Dimer điều khiển quạt | Chương V của E-HSMT | 73 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + hộp âm tường + mặt che | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp âm tường + mặt che | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 3 hai chiều + hộp âm tường + mặt che | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 114 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 + E-Cu/PVC 1,5mm² | Chương V của E-HSMT | 1.400 | m |
| 115 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 2x6mm2 + E-Cu/PVC 1,5mm² | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 116 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm² | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 117 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm² | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 121 | Lắp đặt máng cáp 100x50mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 122 | Lắp đặt MCB 2P/25A/6kA | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCCB 3P/100A/25kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCCB 3P/32A/15kA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt RCD 3P/32A/30mA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250mm + thanh BUSBAR 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250mm + thanh BUSBAR 32A | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 128 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16mm, L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây cáp đồng trần Cu 25mm² | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 130 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2HP treo tường + pat treo | Chương V của E-HSMT | 10 | máy |
| 131 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga + bảo ôn đường ống cho máy 2HP | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng máy lạnh - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt HB 2 cực 20A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt BOX PVC đấu nối | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 135 | Lắp băng cánh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 136 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa lavabo sứ trắng + vòi rửa inox + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa inox 304+ vòi rửa inox 304 + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 139 | Lắp đặt xí bệt sứ trắng + vòi xịt + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt xí xổm sứ trắng có két treo + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu sứ trắng + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 142 | Lắp đặt phễu thu inox 304 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt vòi tắm inox + 1 hương sen inox | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 168mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt co giảm 90 độ - Đường kính 27/21mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 153 | Lắp đặt co 90 độ - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê nhựa- Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê giảm- Đường kính 27/21mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê giảm- Đường kính 34/27mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt co 90 độ - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt co 90 độ - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê giảm- Đường kính 60/42mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 161 | Lắp đặt co giảm 90 độ - Đường kính 60/42mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 162 | Lắp đặt co 90 độ - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt co 90 độ - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + phao điện | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 168 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D150mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 171 | Lắp đặt co 90 độ - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt co 135 độ - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,0826 | m3 |
| 4 | Phá dở song sắt mũi giáo hàng rào hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (không cạo những phần đập bỏ) | Chương V của E-HSMT | 260,212 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 260,212 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 254,212 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 30,744 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2152 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 34,6835 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Chương V của E-HSMT | 3,5003 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,1196 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,2246 | tấn |
| 14 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 8,52 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,704 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,392 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,392 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,776 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,1044 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6681 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,8038 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,7162 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9094 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,1254 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,032 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,6064 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,3368 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 146,4372 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 176,4 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 57,5173 | m3 |
| 31 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.437,9348 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.315,2708 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 322,8372 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.638,108 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió đất nung 250x250cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,75 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 107,2 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 136,56 | m |
| 38 | Đắp chân tường, trụ dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 38,58 | m2 |
| 39 | Gia công và lắp dựng cửa cổng thép hình mạ kẽm, sơn 3 nước hoàn thiện, phụ kiện đầy đủ | Chương V của E-HSMT | 11,696 | m2 |
| 40 | Gia công và lắp đặt mũi giáo hàng rào có sơn 3 nước hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 69,732 | m |
| 41 | Lắp đặt motor điện kéo cổng 1,5HP (gồm motor, dây dẫn, phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Nâng cấp sân và lát gạch | |||
| 1 | Đào móng xây dựng bồn cây và bó nền-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 22,173 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,391 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,304 | m3 |
| 4 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 279,965 | m2 |
| 5 | Trải lớp cao su phân cách mặt đường BTCT | Chương V của E-HSMT | 4 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,044 | tấn |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT | 33,3333 | 10m |
| 9 | Sơn bồn cây bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 258,685 | m2 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 4.344,8624 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4.344,8624 | m2 |
| D | Hạng mục 4: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chung | Chương V của E-HSMT | 20,36 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (hệ số chuyển đổi 1,07) | Chương V của E-HSMT | 0,749 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 21 | 100m |
| 4 | Cừ tràm cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm đóng đứng:2x 35x10x4,7 | Chương V của E-HSMT | 3.290 | m |
| 5 | cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm giằng dọc bờ bao: 70m | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 7 | Lắp đặt vải địa kỹ thuật cao trung bình 2m cho bờ bao cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 1,75 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt mê bồ 35x2x2=140m2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m2 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 46,879 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 30,589 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 2,0384 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sâu>1m, cấp đất I (Đào móng hố ga từ +1.90m đến cao độ trung bình đáy hố ga +0.52m, rộng qua mỗi bên 0.2m) | Chương V của E-HSMT | 20,2901 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 1,1157 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào từ nền) | Chương V của E-HSMT | 10,251 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm ngọn >=4.2cm dài 4,7m, mật độ 16 cây/m2 | Chương V của E-HSMT | 8,5051 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 10,251 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,2008 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2243 | 100m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 19,8723 | m3 |
| 10 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 334,297 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 11,291 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,6348 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 209 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,672 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5344 | 100m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 53,44 | m2 |
| 17 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4346 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1793 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,7287 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống PCCC và chống sét | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 Kênh (Zone) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang | Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc khẩn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit 1 mặt KT 110 | Chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit 2 mặt KT 630 | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố KT 2200EL | Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1.00mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.500 | m |
| 9 | Dây điện nguồn cháy 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 10 | Ống uPVC D16 luồn dây điện | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 11 | Ống uPVC D25 luồn dây điện | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 12 | Ống nhựa ruột gà D25 luồn dây điện | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 13 | Bình ắc quy dự phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Điện trở cuối nguồn | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V của E-HSMT | 19 | bình |
| 16 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Chương V của E-HSMT | 19 | bình |
| 17 | Kệ đôi để bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 18 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel,; Q=17,5 l/s, H= 60m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Luppe - Đường kính DN100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van bi + xi phông | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y lọc rác | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cổng tay gạt - Đường kính DN100mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính DN100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chống rung DN 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính DN 100mm, dày 3.2mm | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co hàn STK - Đường kính DN100mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê hàn STK - Đường kính DN100mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt Thập hàn STK - Đường kính DN100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn giảm STK - Đường kính DN100/80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp bích - Đường kính DN 100mm | Chương V của E-HSMT | 8,5 | cặp bích |
| 32 | Lắp mặt bích đặc - Đường kính DN100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 33 | Gioăng cao su DN100mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính DN 65mm, dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co hàn STK - Đường kính DN65mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê hàn STK - Đường kính DN65mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van góc STK - Đường kính DN50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Đai bắt ống sắt Ω | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa - Đường kính DN65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 41 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt co răng trong đồng - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 45 | Cuộn vòi chữa cháy DN65mmx20m-1,3Mp | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 46 | Lăng phun chữa cháy DN65/15 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Cuộn vòi chữa cháy DN50mmx20m-1,3Mp | Chương V của E-HSMT | 6 | cuộn |
| 48 | Lăng phun chữa cháy DN50/13 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 ngã DN65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt họng tiếp nước đôi DN65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 ngã DN65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Giá đỡ ống | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Bệ đỡ máy bơm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Đào đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,6601 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6454 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ cấp III, R=137m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Đế trụ đỡ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Cung cấp và đóng cọc chống sét mạ đồng d=16mm, L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 59 | Cà rá nối cáp thoát sét và cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Cáp lụa chằng cột đở | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 61 | Đầu răng D60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Tăng đưa cáp chằng cột | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Kéo rải dây cáp đồng trần 75mm² | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 66 | Trụ đở kim thu sét STK D42mm | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| G | Hạng mục 7: Hồ nước chữa cháy 120 m³ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,457 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,4616 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) | Chương V của E-HSMT | 0,0546 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,2286 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm (ép âm hs nc=1,22, xm=1,22) - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 17,8905 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4444 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,9046 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 1,4295 | 100m2 |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 mối nối |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,8079 | tấn |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,3375 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,418 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,854 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,8275 | m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,612 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 4,3773 | tấn |
| 21 | Gia công lắp đặt thép góc V50x3mm gia cố nắp thăm | Chương V của E-HSMT | 17,08 | kg |
| 22 | Gia công lắp đặt khung thép hộp ma kẽm 50x50x1,4mm bọc tôn 0,3mm, sơn 3 dầu nước nắp hồ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2406 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5375 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6321 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,4718 | 100m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 113,97 | m2 |
| 29 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 160,94 | m2 |
| 30 | Quét chống thấm 3 lớp hồ nước ngầm | Chương V của E-HSMT | 215,39 | m2 |
| 31 | Gia công cột bằng thép hộp 50x50x1,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 32 | Lắp cột thép hình các loại | Chương V của E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng cửa và vách khung sắt hình + sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 15,7251 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 37 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,806 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1407E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.281E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * (8) Tính chất tương tự được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (Công trình dân dụng và cấp công trình tương tự (cấp II)) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 9.990.000.000 VNĐ.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có);2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT;4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác;* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có);2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điểm hiện tại;4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác;* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên phải cung cấp thêm:- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. * Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như Nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc Xác nhận của chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi, giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.970.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng II trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (các hạng mục dân dụng) | 2 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (các hạng mục hạ tầng kỹ thuật) | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa hoặc Đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật liệu, thí nghiệm | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 3 | Máy ép cọc trước | Lực ép: ≥ 150T - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng: 10T ÷ 16T - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 6 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8T - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 60Kg - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250Lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 4 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150Lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 4 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 4 |
| 15 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi