Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220744170-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220610680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 theo Quyết định số 2754/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 07:09:00 đến ngày 2022-07-30 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,271,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1407E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.281E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* (8) Tính chất tương tự được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (Công trình dân dụng và cấp công trình tương tự (cấp II)) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 9.990.000.000 VNĐ.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có);2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT;4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác;* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có);2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điểm hiện tại;4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác;* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên phải cung cấp thêm:- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. * Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như Nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc Xác nhận của chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi, giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng II trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (các hạng mục dân dụng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (các hạng mục hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa hoặc Đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật liệu, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Lực ép: ≥ 150T - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 10T ÷ 16T - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3 - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8T - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 60Kg - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250Lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150Lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 4
15-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Dự án đầu tư xây dựng Trường THCS và THPT Tân Bằng, huyện Thới Bình
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 theo Quyết định số 2754/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: KHÓM I, THỊ TRẤN THỚI BÌNH, HUYỆN THỚI BÌNH, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3860 198 – 0290 3860 038 - 0290 3860 463 Số fax: 0290.3860 259 Email: [email protected] - Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3860 399 – 0290 3861 790 Số fax: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Người phụ trách: Hồ Chí Huynh, số điện thoại: 0919631370. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến Trúc Việt Địa chỉ: Số 130, đường Phạm Hồng Thám, phường 4, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Nam Hải. Địa chỉ: Số 132, đường D6, khu đô thị Mỹ Hưng, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 265, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất. Địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Thới Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất. Địa chỉ : Số 92, đường Nguyễn Du, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Thới Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH , địa chỉ: KHÓM I, THỊ TRẤN THỚI BÌNH, HUYỆN THỚI BÌNH, TỈNH CÀ MAU
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3860 198 – 0290 3860 038 - 0290 3860 463 Số fax: 0290.3860 259 Email: [email protected] - Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3860 399 – 0290 3861 790 Số fax: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Người phụ trách: Hồ Chí Huynh, số điện thoại: 0919631370. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương khác. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với Loại & Cấp công trình của gói thầu. 3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC (thi công, lắp đặt hệ thống hệ thống PCCC). (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm các chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình các chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3860 198 – 0290 3860 038 - 0290 3860 463 Số fax: 0290.3860 259 Email: [email protected] - Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án XDCT huyện Thới Bình Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3860 399 – 0290 3861 790 Số fax: 0290.386.03.99 – 0290 3861 790 Người phụ trách: Hồ Chí Huynh, số điện thoại: 0919631370. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại: 0290 3667 888 Số fax: 0290 3837 951 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số Điện thoại: 0290 3831 332; Số Fax: 0290 3830 773. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khối phòng học và phòng bộ môn 10 phòng
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V của E-HSMT193,905m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT15,9869100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT5,2745tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT20,5607tấn
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V của E-HSMT3601 mối nối
6Gia công thép đầu cọc bằng thép tấmChương V của E-HSMT8,0784tấn
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V của E-HSMT31,44100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT3,375m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,443100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,713100m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT9,1078m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT17,5678m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT54,777m3
14Ván khuôn thép móngChương V của E-HSMT2,0998100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1171tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT3,5571tấn
17Bê tông cổ móng, cột, trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT49,6734m3
18Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT7,6578100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,1363tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT11,568tấn
21Đào giằng móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT38,3931m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT15,917m3
23Cao su lót đáy giằng móngChương V của E-HSMT90,301m2
24Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT133,9506m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT14,273100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,9633tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT18,3798tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,9235tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT14,7069m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT3,0067100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,4124tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2157tấn
33Bê tông lá chớp, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT5,5891m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,4886100m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,8056tấn
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT2761 cấu kiện
37Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT146,1911m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT16,8044100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT18,7128tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,0916m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,0456100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5373tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,5798tấn
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT467,966m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT851,197m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1.198,76m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT2.230,3745m2
48Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT243,7575m2
49Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.986,617m2
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT11,2581m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,9939m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,6787m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT96,2688m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,8342m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung loại 1 đất nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT118,6978m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống loại 1 đất nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT22,3276m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT868,6801m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT255,27m2
59Ốp chân tường - Tiết diện gạch ceramic 200x600 mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT91,26m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2.005,8951m2
61Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT990,0441m2
62Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.749,1216m2
63Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT2.739,1657m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT194,26m2
65Lát gạch ceramic nhám 300x300mm bậc cấp, bậc thang vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT118,649m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1.194,6m2
67Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch đất nung 60x200mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT110,36m2
68Láng bậc cấp, bậc thang dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT118,649m2
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT254,8m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT316,24m2
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT30,96m2
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Chương V của E-HSMT22,5913m3
73Lắp dựng lan can hành lang sắt hộp mạ kẽm, sơn dầu 3 nướcChương V của E-HSMT115,335m2
74Lắp dựng lan can cầu thang, ram dốc inox 304Chương V của E-HSMT38,925m2
75Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính 8mm, có khung nhôm bảo vệ, khóa và phụ kiện đầy đủChương V của E-HSMT77,25m2
76Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính 8mm, khóa và phụ kiện đầy đủChương V của E-HSMT2,8m2
77Lắp dựng cửa đi bật, khung nhôm hệ 10, pa nô nhômChương V của E-HSMT7,6m2
78Lắp dựng cửa sổ trượt khung nhôm hệ 10, kính 8mm, khóa tốt, phụ kiện đầy đủChương V của E-HSMT143,04m2
79Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổChương V của E-HSMT140,16m2
80Lắp dựng khung nhôm hệ 10, kính 8mm cố địnhChương V của E-HSMT8,4m2
81Cung cấp và lắp đặt vách tấm compact chống nước dày 12mm - tính cả cửa đi, khung nhôm định hìnhChương V của E-HSMT69,085m2
82Lát đá granite tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT16,395m2
83Thi công trần bằng tấm xi măng tổng hợp kich thước 600x600mm, dày 3.5mm khung xương nhôm treo trần (vĩnh tường hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT325,19m2
84Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT4,7641100m2
85Cung cấp và Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mmChương V của E-HSMT1,8035tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT167,99041m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT316,9m
88Đào móng HTH bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,2128100m3
89Đắp đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,149100m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,044m3
91Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (cát tận dụng phần đào)Chương V của E-HSMT1,044m3
92Đóng cọc tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm, cấp đất IChương V của E-HSMT9,024100m
93Bê tông đáy HTH đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,96m3
94Ván khuôn thép móngChương V của E-HSMT0,0176100m2
95Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,4323m3
96Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,689m3
97Trát tường HTH dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT65,176m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,6736m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0218100m2
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT41cấu kiện
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT21 cấu kiện
102Láng đáy HTH, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT4,76m2
103Cốt thép đáy HTH đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0876tấn
104Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0503tấn
105Lắp đặt đèn led đôi ống dài 1,2m, 2x20wChương V của E-HSMT98bộ
106Lắp đặt đèn led áp trần D250mm-12wChương V của E-HSMT68bộ
107Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V của E-HSMT70cái
108Lắp đặt quạt đảo áp trần 60wChương V của E-HSMT73cái
109Lắp đặt Dimer điều khiển quạtChương V của E-HSMT73cái
110Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + hộp âm tường + mặt cheChương V của E-HSMT5cái
111Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp âm tường + mặt cheChương V của E-HSMT14cái
112Lắp đặt công tắc 3 hai chiều + hộp âm tường + mặt cheChương V của E-HSMT8cái
113Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT2.000m
114Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 + E-Cu/PVC 1,5mm²Chương V của E-HSMT1.400m
115Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 2x6mm2 + E-Cu/PVC 1,5mm²Chương V của E-HSMT500m
116Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm²Chương V của E-HSMT130m
117Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm²Chương V của E-HSMT50m
118Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT50m
119Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện đường kính 27mmChương V của E-HSMT500m
120Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện đường kính 21mmChương V của E-HSMT1.200m
121Lắp đặt máng cáp 100x50mmChương V của E-HSMT10m
122Lắp đặt MCB 2P/25A/6kAChương V của E-HSMT22cái
123Lắp đặt MCCB 3P/100A/25kAChương V của E-HSMT2cái
124Lắp đặt MCCB 3P/32A/15kAChương V của E-HSMT4cái
125Lắp đặt RCD 3P/32A/30mAChương V của E-HSMT3cái
126Lắp đặt tủ điện 600x400x250mm + thanh BUSBAR 100AChương V của E-HSMT1cái
127Lắp đặt tủ điện 600x400x250mm + thanh BUSBAR 32AChương V của E-HSMT2hộp
128Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16mm, L=2.4mChương V của E-HSMT3cọc
129Kéo rải dây cáp đồng trần Cu 25mm²Chương V của E-HSMT15m
130Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2HP treo tường + pat treoChương V của E-HSMT10máy
131Lắp đặt ống đồng dẫn ga + bảo ôn đường ống cho máy 2HPChương V của E-HSMT0,5100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng máy lạnh - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT1100m
133Lắp đặt HB 2 cực 20AChương V của E-HSMT10cái
134Lắp đặt BOX PVC đấu nốiChương V của E-HSMT10bộ
135Lắp băng cánh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT50m
136Mốc cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT10cái
137Lắp đặt chậu rửa lavabo sứ trắng + vòi rửa inox + phụ kiệnChương V của E-HSMT16bộ
138Lắp đặt chậu rửa inox 304+ vòi rửa inox 304 + phụ kiệnChương V của E-HSMT39bộ
139Lắp đặt xí bệt sứ trắng + vòi xịt + phụ kiệnChương V của E-HSMT2bộ
140Lắp đặt xí xổm sứ trắng có két treo + phụ kiệnChương V của E-HSMT14bộ
141Lắp đặt chậu tiểu sứ trắng + phụ kiệnChương V của E-HSMT7bộ
142Lắp đặt phễu thu inox 304Chương V của E-HSMT8cái
143Lắp đặt vòi tắm inox + 1 hương sen inoxChương V của E-HSMT2bộ
144Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 21mmChương V của E-HSMT0,39100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 27mmChương V của E-HSMT1,12100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,91100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 42mmChương V của E-HSMT0,62100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mmChương V của E-HSMT1,05100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,35100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 114mmChương V của E-HSMT0,18100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 168mmChương V của E-HSMT0,2100m
152Lắp đặt co giảm 90 độ - Đường kính 27/21mmChương V của E-HSMT15cái
153Lắp đặt co 90 độ - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT6cái
154Lắp đặt Tê nhựa- Đường kính 27mmChương V của E-HSMT63cái
155Lắp đặt Tê giảm- Đường kính 27/21mmChương V của E-HSMT8cái
156Lắp đặt Tê giảm- Đường kính 34/27mmChương V của E-HSMT4cái
157Lắp đặt co 90 độ - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT6cái
158Lắp đặt co 90 độ - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT8cái
159Lắp đặt Tê - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT7cái
160Lắp đặt Tê giảm- Đường kính 60/42mmChương V của E-HSMT50cái
161Lắp đặt co giảm 90 độ - Đường kính 60/42mmChương V của E-HSMT13cái
162Lắp đặt co 90 độ - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT3cái
163Lắp đặt co 90 độ - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT6cái
164Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT13cái
165Lắp đặt van khóa đường kính 27mmChương V của E-HSMT6cái
166Lắp đặt van khóa đường kính 34mmChương V của E-HSMT1cái
167Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + phao điệnChương V của E-HSMT2bể
168Lắp đặt cầu chắn rác inox D150mmChương V của E-HSMT16cái
169Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 27mmChương V của E-HSMT0,038100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mmChương V của E-HSMT2,34100m
171Lắp đặt co 90 độ - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT16cái
172Lắp đặt co 135 độ - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT16cái
173Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmChương V của E-HSMT100m
B Hạng mục 2: Xây dựng hàng rào
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,308m3
2Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,504m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT1,0826m3
4Phá dở song sắt mũi giáo hàng rào hiện hữuChương V của E-HSMT8,4m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (không cạo những phần đập bỏ)Chương V của E-HSMT260,212m2
6Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT260,212m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT254,212m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT30,7441m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,2152100m3
10Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT34,6835m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọcChương V của E-HSMT3,5003100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,1196tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT3,2246tấn
14Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V của E-HSMT8,52100m
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,704m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT4,392m3
17Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,392m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT10,776m3
19Ván khuôn thép móng cộtChương V của E-HSMT1,1044100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,6681tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT18,8038m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,7162100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,9094tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,1254tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT13,032m3
26Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,6064100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,3368tấn
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT146,4372m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT176,4m2
30Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT57,5173m3
31Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1.437,9348m2
32Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT1.315,2708m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT322,8372m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.638,108m2
35Xây tường thẳng bằng gạch thông gió đất nung 250x250cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT30,75m2
36Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT107,2m
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT136,56m
38Đắp chân tường, trụ dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT38,58m2
39Gia công và lắp dựng cửa cổng thép hình mạ kẽm, sơn 3 nước hoàn thiện, phụ kiện đầy đủChương V của E-HSMT11,696m2
40Gia công và lắp đặt mũi giáo hàng rào có sơn 3 nước hoàn thiệnChương V của E-HSMT69,732m
41Lắp đặt motor điện kéo cổng 1,5HP (gồm motor, dây dẫn, phụ kiện kèm theo)Chương V của E-HSMT1cái
C Hạng mục 3: Nâng cấp sân và lát gạch
1Đào móng xây dựng bồn cây và bó nền-đất cấp IChương V của E-HSMT22,1731m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT7,391m3
3Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT17,304m3
4Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT279,965m2
5Trải lớp cao su phân cách mặt đường BTCTChương V của E-HSMT4100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT40m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,044tấn
8Cắt khe đường lăn, sân đỗChương V của E-HSMT33,333310m
9Sơn bồn cây bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT258,685m2
10Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cmChương V của E-HSMT4.344,8624m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4.344,8624m2
D Hạng mục 4: San lấp mặt bằng
1Dọn dẹp mặt bằng chungChương V của E-HSMT20,36100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (hệ số chuyển đổi 1,07)Chương V của E-HSMT0,749100m3
3Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, - Cấp đất IChương V của E-HSMT21100m
4Cừ tràm cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm đóng đứng:2x 35x10x4,7Chương V của E-HSMT3.290m
5cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm giằng dọc bờ bao: 70mChương V của E-HSMT70m
6Cốt thép móng đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0117tấn
7Lắp đặt vải địa kỹ thuật cao trung bình 2m cho bờ bao cừ tràmChương V của E-HSMT1,75100m2
8Lắp đặt mê bồ 35x2x2=140m2Chương V của E-HSMT140m2
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V của E-HSMT46,879100m3
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT30,589100m3
E Hạng mục 5: Hệ thống thoát nước
1Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT2,0384100m3
2Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sâu>1m, cấp đất I (Đào móng hố ga từ +1.90m đến cao độ trung bình đáy hố ga +0.52m, rộng qua mỗi bên 0.2m)Chương V của E-HSMT20,29011m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT1,1157100m3
4Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào từ nền)Chương V của E-HSMT10,251m3
5Đóng cừ tràm ngọn >=4.2cm dài 4,7m, mật độ 16 cây/m2Chương V của E-HSMT8,5051100m
6Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng Chương V của E-HSMT10,251m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT8,2008m3
8Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2243100m2
9Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Chương V của E-HSMT19,8723m3
10Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT334,297m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT11,291m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,6348100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT2091cấu kiện
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,672m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5344100m2
16Trát xà dầm, vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT53,44m2
17Cốt thép móng đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4346tấn
18Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1793tấn
19Lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,7287tấn
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 300mmChương V của E-HSMT4100m
F Hạng mục 6: Hệ thống PCCC và chống sét
1Trung tâm báo cháy 8 Kênh (Zone)Chương V của E-HSMT1bộ
2Đầu báo cháy khói quangChương V của E-HSMT45bộ
3Lắp đặt công tắc khẩnChương V của E-HSMT10cái
4Lắp đặt chuông báo cháyChương V của E-HSMT10cái
5Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit 1 mặt KT 110Chương V của E-HSMT52bộ
6Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit 2 mặt KT 630Chương V của E-HSMT11bộ
7Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố KT 2200ELChương V của E-HSMT43bộ
8Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1.00mm2Chương V của E-HSMT2.500m
9Dây điện nguồn cháy 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT1.500m
10Ống uPVC D16 luồn dây điệnChương V của E-HSMT1.000m
11Ống uPVC D25 luồn dây điệnChương V của E-HSMT500m
12Ống nhựa ruột gà D25 luồn dây điệnChương V của E-HSMT500m
13Bình ắc quy dự phòngChương V của E-HSMT2cái
14Điện trở cuối nguồnChương V của E-HSMT8cái
15Bình chữa cháy CO2 5kgChương V của E-HSMT19bình
16Bình chữa cháy bột ABC 8kgChương V của E-HSMT19bình
17Kệ đôi để bình chữa cháyChương V của E-HSMT17cái
18Bảng nội quy, tiêu lệnhChương V của E-HSMT10bộ
19Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel,; Q=17,5 l/s, H= 60mChương V của E-HSMT2bộ
20Lắp đặt Luppe - Đường kính DN100mmChương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van bi + xi phôngChương V của E-HSMT3cái
22Lắp đặt Y lọc rácChương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt van cổng tay gạt - Đường kính DN100mmChương V của E-HSMT7cái
24Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính DN100mmChương V của E-HSMT2cái
25Lắp đặt chống rung DN 100mmChương V của E-HSMT4cái
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính DN 100mm, dày 3.2mmChương V của E-HSMT1,44100m
27Lắp đặt co hàn STK - Đường kính DN100mmChương V của E-HSMT10cái
28Lắp đặt Tê hàn STK - Đường kính DN100mmChương V của E-HSMT5cái
29Lắp đặt Thập hàn STK - Đường kính DN100mmChương V của E-HSMT1cái
30Lắp đặt côn giảm STK - Đường kính DN100/80mmChương V của E-HSMT2cái
31Lắp bích - Đường kính DN 100mmChương V của E-HSMT8,5cặp bích
32Lắp mặt bích đặc - Đường kính DN100mmChương V của E-HSMT1cặp bích
33Gioăng cao su DN100mmChương V của E-HSMT20cái
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính DN 65mm, dày 2,9mmChương V của E-HSMT0,24100m
35Lắp đặt co hàn STK - Đường kính DN65mmChương V của E-HSMT4cái
36Lắp đặt Tê hàn STK - Đường kính DN65mmChương V của E-HSMT4cái
37Lắp đặt van góc STK - Đường kính DN50mmChương V của E-HSMT6cái
38Đai bắt ống sắt ΩChương V của E-HSMT20cái
39Lắp đặt van khóa - Đường kính DN65mmChương V của E-HSMT1cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,24100m
41Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt co răng trong đồng - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT1cái
43Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàChương V của E-HSMT1hộp
44Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhàChương V của E-HSMT6hộp
45Cuộn vòi chữa cháy DN65mmx20m-1,3MpChương V của E-HSMT2cuộn
46Lăng phun chữa cháy DN65/15Chương V của E-HSMT2cái
47Cuộn vòi chữa cháy DN50mmx20m-1,3MpChương V của E-HSMT6cuộn
48Lăng phun chữa cháy DN50/13Chương V của E-HSMT6cái
49Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 ngã DN65mmChương V của E-HSMT1cái
50Lắp đặt họng tiếp nước đôi DN65mmChương V của E-HSMT1cái
51Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 ngã DN65mmChương V của E-HSMT1cái
52Giá đỡ ốngChương V của E-HSMT2bộ
53Bệ đỡ máy bơmChương V của E-HSMT2bộ
54Đào đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,6601100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,6454100m3
56Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ cấp III, R=137mChương V của E-HSMT1cái
57Đế trụ đỡ kim thu sétChương V của E-HSMT1bộ
58Cung cấp và đóng cọc chống sét mạ đồng d=16mm, L=2.5mChương V của E-HSMT4cọc
59Cà rá nối cáp thoát sét và cọc tiếp địaChương V của E-HSMT6cái
60Cáp lụa chằng cột đởChương V của E-HSMT75m
61Đầu răng D60mmChương V của E-HSMT1cái
62Tăng đưa cáp chằng cộtChương V của E-HSMT3bộ
63Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200mmChương V của E-HSMT1hộp
64Kéo rải dây cáp đồng trần 75mm²Chương V của E-HSMT60m
65Lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mmChương V của E-HSMT25m
66Trụ đở kim thu sét STK D42mmChương V của E-HSMT11m
G Hạng mục 7: Hồ nước chữa cháy 120 m³
1Đào móng chiều rộng Chương V của E-HSMT1,457100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT5,4616m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)Chương V của E-HSMT0,0546100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,2286100m3
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,88100m
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm (ép âm hs nc=1,22, xm=1,22) - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,21100m
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT17,8905m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,4444tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,9046tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT1,4295100m2
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V của E-HSMT361 mối nối
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,8079tấn
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V của E-HSMT0,3375m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT14,418m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,854m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,8275m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT11,55m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,39m3
19Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,612tấn
20Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT4,3773tấn
21Gia công lắp đặt thép góc V50x3mm gia cố nắp thămChương V của E-HSMT17,08kg
22Gia công lắp đặt khung thép hộp ma kẽm 50x50x1,4mm bọc tôn 0,3mm, sơn 3 dầu nước nắp hồChương V của E-HSMT2bộ
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2406100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5375100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,6321100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0264100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,4718100m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT113,97m2
29Trát tường dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT160,94m2
30Quét chống thấm 3 lớp hồ nước ngầmChương V của E-HSMT215,39m2
31Gia công cột bằng thép hộp 50x50x1,4mmChương V của E-HSMT0,0336tấn
32Lắp cột thép hình các loạiChương V của E-HSMT0,0336tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,0501tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,0501tấn
35Sản xuất và lắp dựng cửa và vách khung sắt hình + sơn hoàn thiệnChương V của E-HSMT15,7251m2
36Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,14100m2
37Gia công và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mmChương V của E-HSMT0,0272tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT11,8061m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1407E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.281E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* (8) Tính chất tương tự được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (Công trình dân dụng và cấp công trình tương tự (cấp II)) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 9.990.000.000 VNĐ.Ghi chú: Đối với hợp đồng tương tự “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có);2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn thanh toán có VAT;4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác;* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có);2. Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;3. Biên bản nghiệm thu giai đoạn và Hồ sơ thanh toán kèm theo hóa đơn có VAT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điểm hiện tại;4. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác;* Trường hợp thực hiện với tư cách Liên danh: Ngoài phải đáp ứng 02 nội dung trên phải cung cấp thêm:- Phụ lục hợp đồng phân chia khối lượng chi tiết của các thành viên liên danh hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. * Trường hợp thực hiện với tư cách Thầu phụ: Ngoài phải đáp ứng các nội dung như Nhà thầu chính, phải cung cấp thêm các tài liệu:- Hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc Xác nhận của chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi, giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.(Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Dân dụng) hạng II trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (các hạng mục dân dụng) 2 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên).11
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (các hạng mục hạ tầng kỹ thuật) 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên).11
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Trắc địa hoặc Đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên).11
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên).11
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên).11
7 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật liệu, thí nghiệm 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên).11
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc An toàn lao động). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên).11
9 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
2 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
3 Máy ép cọc trước Lực ép: ≥ 150T - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
4 Cần cẩu bánh xích Sức nâng: 10T ÷ 16T - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
5 Máy đào một gầu Dung tích gầu ≥ 0,4m3 - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
6 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8T - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 60Kg - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250Lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.4
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150Lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.4
11 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
12 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
13 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
14 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.4
15 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥ 23KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->