Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756728-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220650216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 08:15:00 đến ngày 2022-07-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,279,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 896.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.792.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T (đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >=7 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu >= 0,8m3. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa bê tông >= 250 L
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn >= 250 lit. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc )
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình: Trường MN Đại Hiệp; Hạng mục: Xây dựng mới 03 phòng học
75 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP CIC Duy Lộc; Địa chỉ: Khối phố 8, Phường An Mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nam Thiên Phú; Địa chỉ: 276 đường Đỗ Đăng Tuyển, Khu Song Mỹ, Thị trấn ái Nghĩa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Khu 7, Thị trấn ái Nghĩa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 4. Các báo cáo tài chính (được trích xuất từ trang thuế điện tử của Tổng cục thế- Bộ tài chính https://thuedientu.gdt.gov.vn/) phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Lộc; Địa chỉ: 15 Hùng Vương, TT. ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3747 112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3865659
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,796100m3
2Đào móng băng, máy đào Chương V0,141100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,128100m3
4Đắp đất tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,753100m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,693tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,624tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, cao ≤6mChương V0,179tấn
8Lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK≤18mm, cao ≤6mChương V1,115tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6mChương V0,283tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, ĐK Chương V1,5tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,315tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép≤18mm, chiều cao ≤ 6mChương V1,906tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,414tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V2,794tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, ĐK Chương V0,306tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, ĐK >=10mm, cao Chương V0,456tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V16,869m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,194m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V31,402m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V6,274m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V22,721m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V24,901m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V3,041m3
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,994m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V18,176m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V24,8641 cấu kiện
27Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V0,41100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dàiChương V0,719100m2
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V2,3100m2
30Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V1,15100m2
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V2,517100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,459100m2
33Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x13.5x19cm, chiều cao Chương V66,93m3
34Sản xuất xà gồ thépChương V0,819tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V0,819tấn
36Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4mm có ke chống bão 3ke/m2Chương V2,678100m2
37Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung,Chương V77,26m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V271,18m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V299,85m2
40Trát trụ, cột, lam, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V70,102m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V62,43m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Chương V231,44m2
43Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V94,5m2
44Quét chống thấm sê nô dung dịch Sika latex theo quy trìnhChương V94,5m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V67,3m
46Lắp đặt khuôn hoa VXM 200x200Chương V306cái
47Công tác ốp gạch tường ceramic 300x600Chương V97,425m2
48Lát nền gạch ceramic chống trượt 300x300Chương V46,2m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 600x600Chương V194,04m2
50Lát đá granit tím Bình Định bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V12,18m2
51GCLD Cửa đi nhôm Tungsin, kính trắng cường lực dày 5 lyChương V22,68m2
52GCLD Cửa sổ nhôm Tungsin, kính trắng dày 5 ly, mở lùaChương V10,8m2
53Sản xuất lắp dựng, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,0mmChương V10,8m2
54Lắp đặt khóa nắm đấm cửa điChương V6cái
55GCLD lan can sắt hộp theo thiết kếChương V15,2m
56GCLD máng xối tônChương V21,8m
57GCLD trần thả khung xương nổi, tấm Prima 600x600Chương V26,4m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,668m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V341,282m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủChương V593,72m2
B Cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V6bộ
2Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V6bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V12cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inoxChương V9bộ
5Lắp đặt phễu thu inox 150x150Chương V9cái
6Lắp đặt van khóa nhựa D27Chương V3cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm, dày 2,9mmChương V1,37100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm, dày 2,8mmChương V0,29100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm, dày 2,1mmChương V0,6100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm, dày 2,0mmChương V0,12100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm, dày 1,8mmChương V0,8100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V65cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V20cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V6cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V60cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V16cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V4cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V4cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V30cái
20Lắp đặt con thỏ PVC d60Chương V9cái
21Lắp đặt co gai tron DK 27mmChương V27cái
22Lắp đặt nắp bịt PVC d90Chương V6cái
C Cấp điện
1Lắp đặt đèn Led BD M16L 120/36W - 220VChương V12bộ
2Lắp đặt đèn Led BD M16L 60/18W - 220VChương V6bộ
3Lắp đặt led ốp trần DLN09L 225/18wChương V2bộ
4Lắp đặt quạt ốp trần, đảo chiều 110w, lưu lượng 120m3/phútChương V6cái
5Lắp đặt hạt công tắc 1 chiềuChương V13hạt
6Lắp đặt hạt ổ cắmChương V30cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V3cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V1cái
9Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạChương V37hộp
10Lắp đặt hộp đế âm trầnChương V26hộp
11Lắp đặt hộp nối dây 100x100mmChương V3hộp
12Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Modul + phụ kiệnChương V1hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2Chương V60m
14Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V15m
15Lắp đặt dây 1x 2,5mm2Chương V180m
16Lắp đặt dây 1x1.5mm2Chương V520m
17Lắp đặt ống nhựa SP chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V65m
18Lắp đặt ống nhựa SP chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V310m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 896.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.792.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ...53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…32
3 Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT 1 Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T (đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng hàng hóa >=7 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
2 Máy đào >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực) Thể tích gầu >= 0,8m3. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
3 Máy hàn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
4 Máy trộn vữa bê tông >= 250 L Thể tích thùng trộn >= 250 lit. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
5 Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc ) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->