Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp, thiết bị PCCC, thữ tĩnh cọc và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp, thiết bị PCCC, thữ tĩnh cọc và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 09:11:00 đến ngày 2022-08-09 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,520,530,886 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 945,000,000 VNĐ ((Chín trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.456E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thicông + Phụ lục hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có khối lượng ≥ 80% khối lượng công trình.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác để chứng minh về loại và cấp công trình tương tự);+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hóa đơn thuế VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực).- Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực)- Đã từng làm kỹ thi công xây dựng thuật 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điệnKèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Đã từng làm kỹ thuật thi công điện 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao độngKèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường.- Đã từng làm kỹ thuật an toàn lao động 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuât môi trường.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).Đã từng làm kỹ thuật Phụ trách thanh quyết toán công trình 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề ≥3/7.- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hàng hóa 8,0 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hàng hóa 3,5 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu >= 1,5 m3. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu >= 0,4 m3. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn, Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây lắp, thiết bị PCCC, thữ tĩnh cọc và các hạng mục phụ trợ Trường Trung học cơ sở Thạnh Lộc (GĐ2) ấp 2 Thạnh Lộc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng cấp. chứng chỉ năng lực thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 945.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 382.98.98. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | tấn/lần |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,828 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp cát nền | 5.082,83 | m3 | |
| C | KHỐI HÀNH CHÍNH + BỘ MÔN + PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,172 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,451 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,305 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,702 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 8 | Thép ống D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,129 | kg |
| 9 | Thép bản dày 5li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,085 | kg |
| 10 | Thép bản dày 8li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,773 | kg |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,585 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,938 | m3 |
| 15 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | 100m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,519 | 100m3 |
| 17 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,825 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,183 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,991 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,161 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,017 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 32 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,29 | m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,977 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,699 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,386 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,622 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | tấn |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,675 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,741 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,201 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,977 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,404 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,336 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,653 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,187 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,052 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,654 | tấn |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,894 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,083 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,592 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,483 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,203 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,902 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,195 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | tấn |
| 85 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,231 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,494 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cấu kiện |
| 92 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,678 | m2 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,42 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,402 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | 100m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,22 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,335 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,066 | m3 |
| 100 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,862 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,867 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,916 | m3 |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | tấn |
| 104 | Thép C125x50x2,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040,32 | m |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,386 | 100m2 |
| 106 | Tole phẳng úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m2 |
| 107 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,86 | m2 |
| 108 | Nắp tole lên mái + luôn công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,042 | m2 cấu kiện |
| 110 | Cửa đi gỗ kính (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,142 | m2 |
| 111 | Cửa sổ gỗ kính (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,9 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,85 | m2 |
| 113 | Cửa đi nhôm kính (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,85 | m2 |
| 114 | Vách nhôm chắn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 116 | Cửa sắt kéo có lá sách sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,494 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,738 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,764 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,174 | m2 |
| 121 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m2 |
| 122 | Lan can Inox tròn (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,76 | m2 |
| 123 | Hoa văn thép D8 + sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,6 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.631,67 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,86 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,81 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.807,748 | m2 |
| 129 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.226,887 | m2 |
| 130 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.443,875 | m2 |
| 131 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,56 | m2 |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918,446 | m2 |
| 133 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.492,44 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.942,697 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.540,777 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.757,315 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.726,159 | m2 |
| 138 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,02 | m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,686 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,571 | 100m2 |
| 141 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,319 | m2 |
| 142 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,056 | m2 |
| 143 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,27 | m2 |
| 144 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,99 | m2 |
| 145 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,676 | m |
| 146 | Lắp đặt tủ điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 147 | Tủ điện 400x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Đèn LED tuýt 1,2m bóng 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 151 | Đèn LED tuýt 1,2m bóng 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 152 | Đèn LED âm trần D140 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 154 | Lắp đặt mặt nạ công tắc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 155 | Mặt 1 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Mặt 2 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 157 | Mặt 3 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 158 | Mặt 4 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 159 | Mặt 5 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 161 | Mặt một dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 162 | Mặt hai dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 163 | Mặt năm dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 164 | MCCB 3P 175A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | MCB 3P 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | MCB 3P 32A-40A-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 168 | MCB 2P 10A-20A-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 169 | Cáp điện 50mm2 CXV/DSTA, CXV/WA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 170 | Cáp điện 35mm2 CXV/DSTA, CXV/WA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 171 | Cáp điện 16mm2 CXV/DSTA, CXV/WA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 172 | Cáp điện 10mm2 CVV/DSTA, CVV/WA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 173 | Cáp điện 6mm2 CVV/DSTA, CVV/WA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220 | m |
| 174 | Cáp điện 4mm2 CVV/DSTA, CVV/WA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.130 | m |
| 175 | Cáp điện 2,5mm2 CVV/DATA/CU/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 176 | Cáp điện 1,5mm2 CVV/DATA/CU/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.260 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 179 | Măng sông D32-D25-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.130 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 182 | Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | hộp |
| 183 | Hộp âm dùng cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 184 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 185 | Lắp đặt hộp nối 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | hộp |
| 186 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 188 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 189 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 3HP, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | máy |
| 190 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 193 | Co + tê + lơi D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 194 | Chân treo dàn nóng V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 195 | Ty treo các loại + ngàm treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lộ |
| 196 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 203 | Co ren PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 204 | Khâu răng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Khâu răng PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 206 | Khâu răng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Khâu răng PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 209 | Co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 210 | Co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 211 | Co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Co PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 213 | Khâu rút PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 214 | Khâu rút PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Khâu rút PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 216 | Khâu rút PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 217 | Khâu rút PPR D63/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 218 | Khâu rút PPR D75/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 220 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 222 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Tê PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Tê PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 226 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 227 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 229 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 230 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Rắc co PVC D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Rọ đồng D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 239 | Cầu dao chống rò 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 241 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 242 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 243 | Máy bơm nước Q=9m3/H, H=30m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 244 | Móc nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 251 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 252 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 253 | Co PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 254 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 255 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 256 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 257 | Tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 258 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 259 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 260 | Khâu rút PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 261 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 262 | Khâu rút PVC D114x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 263 | Khâu rút PVC D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 264 | Cầu chắn rác Inox 304, lổ thoát D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 265 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 266 | Móc nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 267 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 268 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 269 | Van xả bồn tiểu ngắt tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 270 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 271 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 272 | Phụ kiện vệ sinh 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 273 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 274 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 275 | Ống thép tráng kẽm DN50 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 276 | Ống thép tráng kẽm DN65 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 277 | Ống thép tráng kẽm DN80 dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 278 | Co STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 279 | Co STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 280 | Co STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 281 | Tê STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 282 | Tê STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 283 | Côn STK DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 284 | Côn STK DN80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 285 | Tủ chữa cháy KT 200x400x600mm+ phụ kiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 286 | Bình xịt chữa cháy khí Co2 + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bình |
| 287 | Bảng nội qui + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 288 | Khay đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 289 | Keo AB liên kết ống vào co ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 290 | Khoan lổ bê tông D80, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,945 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,45 | m3 |
| 3 | Cắt khe ron nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,45 | 10m |
| 4 | Lăn rulo mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.894,5 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,026 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,49 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,49 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 9 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 15 | Thép U200x76x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | kg |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,935 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,667 | m2 |
| 21 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,667 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống Inox D90x3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống Inox D76x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống Inox D60x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| F | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,009 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 16 | Thép bản dày 6li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,742 | kg |
| 17 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,683 | kg |
| 18 | Thép bản dày 10li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,152 | kg |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | tấn |
| 21 | Thép ống D90x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,304 | kg |
| 22 | Thép ống D34x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,399 | kg |
| 23 | Thép ống D27x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,31 | kg |
| 24 | Thép bản dày 10li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,267 | kg |
| 25 | Thép bản dày 5li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,616 | kg |
| 26 | Thép L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,223 | kg |
| 27 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,301 | kg |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 30 | Thép 30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,478 | kg |
| 31 | Thép 16x16x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,289 | kg |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | tấn |
| 33 | Xà gồ thép hộp 40x80x2,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,4 | m |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,555 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,472 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,587 | m3 |
| 38 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,28 | m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,448 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,48 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,235 | m2 |
| 42 | Máng xối tole phẳng dày 5zem + phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4 | m |
| 43 | Cầu chắn rác Inox lổ thoát D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 45 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 46 | Cáp điện 1,5,mm2 CU/PVC/7c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 48 | Đèn LED 1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp điện 4x4,0mm2 CXV/CU/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 2 | Cáp điện 2x1,5mm2 CU/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 100m |
| 4 | Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cần đèn |
| 5 | Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần đèn |
| 6 | Lắp đèn cao áp LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 12 | Thép D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,5 | kg |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 14 | Đầu bulon mạ kẽm + ren răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 15 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 16 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 17 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 19 | Trụ đèn côn tròn cao 6,0m (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | trụ |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,7 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,187 | 100m3 |
| H | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,605 | 100m3 |
| 2 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,879 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,303 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,488 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,25 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,481 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,655 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,454 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | cái |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 18 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | 100m |
| 19 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 22 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 30 | Thép L63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,5 | kg |
| 31 | Thép L70x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,5 | kg |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | 100m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,426 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,172 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 44 | Nối cống HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 45 | Nối cống HDPE D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 47 | Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 49 | Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Co PVC D42, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 52 | Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Khâu rút PVC D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 55 | Khâu rút PVC D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 57 | Khâu nối răng thau PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 58 | Ống nhựa mềm PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 59 | Van đồng khóa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Van đồng khóa 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Van đồng khóa 2 chiều D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | HẦM TỰ HOẠI SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,097 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,816 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| J | HẦM TỰ HOẠI SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,82 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| K | HẦM TỰ HOẠI SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,574 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| L | HẦM XỬ LÝ NƯỚC THẢI (02 HẦM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,688 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,162 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,408 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m3 |
| M | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,508 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,114 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,031 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,907 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,228 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m3 |
| 12 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,95 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,695 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,471 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,631 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,043 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 25 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,66 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,151 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,012 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,052 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,198 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,289 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,093 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,699 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,662 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,099 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,099 | tấn |
| 60 | Tăng đơ D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,853 | m2 |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,957 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| 67 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,38 | m2 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,076 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,026 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | 100m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,007 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,685 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,77 | m3 |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,579 | tấn |
| 76 | Thép C150x65x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,6 | m |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,774 | 100m2 |
| 78 | Tole phẳng úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 79 | Thi công trần giật cấp bằng tấm Eron khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,84 | m2 |
| 80 | Trần Eron khung kim loại nổi (giật 01 cấp) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,84 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,24 | m2 |
| 82 | Cửa đi nhôm kính (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,06 | m2 |
| 83 | Cửa sổ nhôm kính (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 84 | Cửa sổ nhôm kính + khung bông thép 14x14x1,2 sơn dầu (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 85 | Vách nhôm chắn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,86 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,772 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,024 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,76 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 93 | Sơn Epoxy nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,84 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,07 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,043 | m2 |
| 96 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,19 | m2 |
| 97 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,657 | m3 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,636 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,108 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,068 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,233 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120,994 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.516,929 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,298 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,07 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,707 | 100m2 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,319 | m2 |
| 109 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 110 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,464 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,464 | m2 |
| 112 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | m |
| 113 | Kẻ ron tường (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Bộ chữ "NHÀ ĐA NĂNG" bằng Inox (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Đắp vữa xi măng R600 trang trí (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt tủ điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 117 | Tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Đèn LED tuýt 1,2m bóng 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 119 | Đèn LED âm trần D220 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 120 | Đèn LED âm trần 1200x600 (bóng 4x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 121 | Đèn LED âm trần D140 - 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 123 | Lắp đặt mặt nạ công tắc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 124 | Mặt 1 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Mặt 2 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Mặt 3 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Mặt 6 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | MCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | MCB 2P 10A-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Măng sông D25-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 135 | Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 137 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 139 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 142 | Co ren HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Khâu răng HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Co HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Co HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Khâu rút HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Khâu rút HDPE D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Tê HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 149 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khóa 2 chiều HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Móc nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 157 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Co PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Khâu rút PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Khâu rút PVC D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Cầu chắn rác Inox 304, lổ thoát D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Móc nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 171 | Van xả bồn tiểu ngắt tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 174 | Phụ kiện vệ sinh 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 177 | Ống thép tráng kẽm DN50 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 178 | Ống thép tráng kẽm DN65 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 179 | Co STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 180 | Co STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Tê STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Côn STK DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Tủ chữa cháy KT 200x400x600mm+ phụ kiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 184 | Bình xịt chữa cháy khí Co2 + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 185 | Bảng nội qui + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 186 | Khay đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Keo AB liên kết ống vào co ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 188 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| N | KHỐI LỚP HỌC - PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,547 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,182 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,835 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 9 | Thép ống D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,956 | kg |
| 10 | Thép bản dày 5li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,059 | kg |
| 11 | Thép bản dày 8li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 889,405 | kg |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,225 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | mối nối |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,438 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,201 | 100m3 |
| 17 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,93 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,293 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,611 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,091 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,569 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 32 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,204 | m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,622 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,359 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,308 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,353 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,231 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,347 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,812 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,862 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,51 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,531 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,477 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,562 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | tấn |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,665 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,767 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,733 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,374 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | tấn |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,429 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | tấn |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,559 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,665 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cấu kiện |
| 93 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,678 | m2 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,569 | m3 |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,277 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,269 | 100m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,519 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,239 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,646 | m3 |
| 102 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,635 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,645 | m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,469 | m3 |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,945 | tấn |
| 106 | Thép C125x50x2,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833,6 | m |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,875 | 100m2 |
| 108 | Tole phẳng úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,75 | m2 |
| 109 | Nắp tole lên mái + luôn công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,912 | m2 cấu kiện |
| 111 | Cửa đi gỗ kính (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,872 | m2 |
| 112 | Cửa sổ gỗ kính (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,04 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 114 | Cửa sắt kéo có lá sách sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,494 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,816 | m2 |
| 119 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m2 |
| 120 | Lan can Inox tròn (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,76 | m2 |
| 121 | Hoa văn thép D8 + sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.516,98 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,458 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.454,188 | m2 |
| 125 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.271,394 | m2 |
| 126 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.143,434 | m2 |
| 127 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,56 | m2 |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,552 | m2 |
| 129 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.476,7 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.652,046 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.125,726 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.020,382 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.757,39 | m2 |
| 134 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,08 | m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,986 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | 100m2 |
| 137 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,553 | m2 |
| 138 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,304 | m2 |
| 139 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,282 | m2 |
| 140 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,282 | m2 |
| 141 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,676 | m |
| 142 | Lắp đặt tủ điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 143 | Tủ điện 400x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Đèn LED tuýt 1,2m bóng 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 147 | Đèn LED tuýt 1,2m bóng 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 148 | Đèn LED chiếu sáng bảng 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 150 | Lắp đặt mặt nạ công tắc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 151 | Mặt 1 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 152 | Mặt 2 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 153 | Mặt 3 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Mặt 4 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 156 | Mặt một dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 157 | Mặt hai dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 158 | MCB 6P 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | MCB 3P 175A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | MCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | MCB 3P 32A-40A-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 162 | MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | MCB 2P 10A-20A-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 164 | Cáp điện 25mm2 CXV/DSTA, CXV/WA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 165 | Cáp điện 16mm2 CXV/DSTA, CXV/WA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 166 | Cáp điện 10mm2 CVV/WA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 167 | Cáp điện 6mm2 CVV/WA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 168 | Cáp điện 4mm2 CVV/WA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 169 | Cáp điện 2,5mm2 CVV/WA/PC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 170 | Cáp điện 1,5mm2 CVV/WA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.360 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 173 | Măng sông D32-D25-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.840 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 176 | Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | hộp |
| 177 | Hộp âm dùng cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 178 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 179 | Lắp đặt hộp nối 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | hộp |
| 180 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 182 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 183 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 3HP, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 184 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 187 | Co + tê + lơi D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Chân treo dàn nóng V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 189 | Ty treo các loại + ngàm treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lộ |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 193 | Co ren HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 194 | Khâu răng HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Co HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Co HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 197 | Co HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Khâu rút HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 199 | Khâu rút HDPE D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Khâu rút HDPE D63/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Tê HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 202 | Tê HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Tê HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt van khóa 2 chiều HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 214 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 215 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 216 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 217 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 218 | Co PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 219 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 221 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 222 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 223 | Khởi thủy PVC D168x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 224 | Khởi thủy PVC D168x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 225 | Cầu chắn rác Inox 304, lổ thoát D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 226 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Móc nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 228 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 230 | Phụ kiện vệ sinh 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 231 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 232 | Lắp đặt chậu rửa (bàn thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 233 | Ống thép tráng kẽm DN50 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 234 | Ống thép tráng kẽm DN65 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 235 | Ống thép tráng kẽm DN80 dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,085 | 100m |
| 236 | Co STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 237 | Co STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 238 | Co STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 239 | Tê STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 240 | Tê STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 241 | Tê STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 242 | Lắp bích thép, DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 243 | Lắp bích thép, DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 244 | Côn STK DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 245 | Côn STK DN80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 246 | Tủ chữa cháy KT 200x400x600mm+ phụ kiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 247 | Bình xịt chữa cháy khí Co2 + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bình |
| 248 | Bảng nội qui + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 249 | Khay đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 250 | Keo AB liên kết ống vào co ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 251 | Khoan lổ bê tông D80, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 252 | Côn STK DN80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 253 | Chống rung DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 254 | Van bi DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 255 | Van bướm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt van xả khí tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | Luppe thau DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 258 | Đồng hồ áp lực 0-10kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 259 | Trụ tiếp nước chữa cháy STK đầu vào D100-2D65, áp lực 16 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 260 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 5 đèn |
| 261 | Công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 262 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 263 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 264 | Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 265 | Bình chữa cháy Co2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 266 | Bình chữa cháy bột 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 267 | Hộp nối 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 268 | Cáp tín hiệu 1C (4x1,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 269 | Cáp điện 1C (2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.020 | m |
| 272 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 273 | Bảng nội qui + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 274 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 107m (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 275 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m + đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 276 | Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng thép cáp D4 có tăng đưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 277 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 278 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 279 | Đóng cọc đã có sẵn M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 280 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 283 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 284 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160kA/pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel , công suất Q>=60m3/H; H>=70m; trọn bộ phụ kiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| P | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cây |
| 3 | Cây me tây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 4 | Cây phượng vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 5 | Cây sao đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 6 | Cây bằng lăng tím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 7 | Cây hoàng hậu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 8 | Cây viết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cây/90ngày |
| Q | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh | khi tham dự thầu, nhà thầu phải tính toán và phân bổ chi phí dự phòng vào trong giá dự thầu (2,1% x GXD) | 2,1 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.456E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thicông + Phụ lục hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có khối lượng ≥ 80% khối lượng công trình.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác để chứng minh về loại và cấp công trình tương tự);+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hóa đơn thuế VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực).- Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực)- Đã từng làm kỹ thi công xây dựng thuật 02 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điệnKèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Đã từng làm kỹ thuật thi công điện 02 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao độngKèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường.- Đã từng làm kỹ thuật an toàn lao động 02 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuât môi trường.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước 02 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).Đã từng làm kỹ thuật Phụ trách thanh quyết toán công trình 02 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 7 | Nhân công thi công trực tiếp | 40 | Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề ≥3/7.- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 1 kw | 4 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Thể tích: 250 lít | 4 |
| 3 | Xe tải ben | Tải trọng hàng hàng hóa 8,0 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Xe tải ben | Tải trọng hàng hàng hóa 3,5 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy đào | Thể tích gàu >= 1,5 m3. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đào | Thể tích gàu >= 0,4 m3. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Đầm dùi | ≥ 1 kw | 6 |
| 8 | Đầm bàn | ≥ 1 kw | 4 |
| 9 | máy thủy bình | Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc | Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 tấn, Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi