Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp, thiết bị PCCC, thữ tĩnh cọc và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714797-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp, thiết bị PCCC, thữ tĩnh cọc và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220714750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 09:11:00 đến ngày 2022-08-09 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,520,530,886 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 945,000,000 VNĐ ((Chín trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.456E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thicông + Phụ lục hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có khối lượng ≥ 80% khối lượng công trình.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác để chứng minh về loại và cấp công trình tương tự);+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hóa đơn thuế VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực).- Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực)- Đã từng làm kỹ thi công xây dựng thuật 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điệnKèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Đã từng làm kỹ thuật thi công điện 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao độngKèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường.- Đã từng làm kỹ thuật an toàn lao động 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuât môi trường.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).Đã từng làm kỹ thuật Phụ trách thanh quyết toán công trình 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công thi công trực tiếp
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề ≥3/7.- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hàng hóa 8,0 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hàng hóa 3,5 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu >= 1,5 m3. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu >= 0,4 m3. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 6
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 4
9-máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn, Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây lắp, thiết bị PCCC, thữ tĩnh cọc và các hạng mục phụ trợ
Trường Trung học cơ sở Thạnh Lộc (GĐ2) ấp 2 Thạnh Lộc
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 382.98.98.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc Mới Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 382.98.98.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng cấp. chứng chỉ năng lực thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 945.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 382.98.98.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THỬ TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V432tấn/lần
B SAN NỀN
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V50,828100m3
2Cung cấp cát nền5.082,83m3
C KHỐI HÀNH CHÍNH + BỘ MÔN + PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V115,172m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9,451100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,305tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,034tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V14,702tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
8Thép ống D22Mô tả kỹ thuật theo chương V17,129kg
9Thép bản dày 5liMô tả kỹ thuật theo chương V764,085kg
10Thép bản dày 8liMô tả kỹ thuật theo chương V1.018,773kg
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,585100m
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,857100m
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V126mối nối
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,938m3
15Chuẩn bị mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,26100m2
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,519100m3
17Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,825m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,183m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V41,991m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,161100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,883tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,261tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,652tấn
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,017100m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,075m3
31Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m2
32Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,29m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,977m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,699tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,386m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,622100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,721tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,778tấn
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V48,675m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,741100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,376tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,201tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,977tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V98,404m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,336100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,653tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,187tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,77tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,052tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,654tấn
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V124,894m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,083100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,819tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,592tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,483m3
73Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,708100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,823tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71tấn
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V57,203m3
80Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,902100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,629tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,195tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88tấn
85Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,231m3
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V5,494100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,593tấn
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,428tấn
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
90Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V156cái
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V156cấu kiện
92Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V645,678m2
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V60,42m3
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,402m3
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,574100m3
96Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,259m3
97Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,22m3
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V75,335m3
99Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V262,066m3
100Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V37,862m3
101Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,867m3
102Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,916m3
103Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,675tấn
104Thép C125x50x2,0 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.040,32m
105Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V8,386100m2
106Tole phẳng úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V44,4m2
107Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V115,86m2
108Nắp tole lên mái + luôn côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V276,042m2 cấu kiện
110Cửa đi gỗ kính (trọn bộ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,142m2
111Cửa sổ gỗ kính (trọn bộ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V177,9m2
112Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V58,85m2
113Cửa đi nhôm kính (trọn bộ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,85m2
114Vách nhôm chắn tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
115Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
116Cửa sắt kéo có lá sách sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
117Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V66,494m2
118Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 50x230mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,738m2
119Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25,764m2
120Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V66,174m2
121Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V53,2m2
122Lan can Inox tròn (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,76m2
123Hoa văn thép D8 + sơn dầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
124Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V377,6m2
125Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.631,67m2
126Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V115,86m2
127Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V736,81m2
128Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.807,748m2
129Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.226,887m2
130Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.443,875m2
131Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V154,56m2
132Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V918,446m2
133Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.492,44m2
134Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.942,697m2
135Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4.540,777m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.757,315m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.726,159m2
138Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V523,02m2
139Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,686100m2
140Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V12,571100m2
141Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V170,319m2
142Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V67,056m2
143Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V341,27m2
144Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V347,99m2
145Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V496,676m
146Lắp đặt tủ điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
147Tủ điện 400x350x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Tủ điện 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Đèn LED tuýt 1,2m bóng 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
150Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
151Đèn LED tuýt 1,2m bóng 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
152Đèn LED âm trần D140 1x10WMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
153Lắp đặt ổ cắm ba chấu 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
154Lắp đặt mặt nạ công tắc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
155Mặt 1 công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
156Mặt 2 công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
157Mặt 3 công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
158Mặt 4 công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
159Mặt 5 công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
161Mặt một dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
162Mặt hai dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
163Mặt năm dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
164MCCB 3P 175AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165MCB 3P 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166MCB 3P 32A-40A-63AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
167MCB 2P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
168MCB 2P 10A-20A-32AMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
169Cáp điện 50mm2 CXV/DSTA, CXV/WA/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V240m
170Cáp điện 35mm2 CXV/DSTA, CXV/WA/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V160m
171Cáp điện 16mm2 CXV/DSTA, CXV/WA/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V75m
172Cáp điện 10mm2 CVV/DSTA, CVV/WA/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V350m
173Cáp điện 6mm2 CVV/DSTA, CVV/WA/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1.220m
174Cáp điện 4mm2 CVV/DSTA, CVV/WA/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V2.130m
175Cáp điện 2,5mm2 CVV/DATA/CU/PVC/7CMô tả kỹ thuật theo chương V960m
176Cáp điện 1,5mm2 CVV/DATA/CU/PVC/7CMô tả kỹ thuật theo chương V4.260m
177Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
178Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
179Măng sông D32-D25-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V975cái
180Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.130m
181Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V670m
182Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V131hộp
183Hộp âm dùng cho MCBMô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
184Lắp đặt hộp nối 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V23hộp
185Lắp đặt hộp nối 4 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V194hộp
186Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
188Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
189Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 3HP, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V15máy
190Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m
191Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
193Co + tê + lơi D27Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
194Chân treo dàn nóng V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
195Ty treo các loại + ngàm treoMô tả kỹ thuật theo chương V1lộ
196Lắp đặt ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
197Lắp đặt ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
198Lắp đặt ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
199Lắp đặt ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
200Lắp đặt ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
201Lắp đặt ống PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m
202Lắp đặt ống PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
203Co ren PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V91cái
204Khâu răng PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Khâu răng PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
206Khâu răng PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Khâu răng PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
208Co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
209Co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
210Co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
211Co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
212Co PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
213Khâu rút PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V91cái
214Khâu rút PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
215Khâu rút PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
216Khâu rút PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
217Khâu rút PPR D63/40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
218Khâu rút PPR D75/63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
220Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
222Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
223Tê PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
224Tê PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
225Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
226Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
227Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
228Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
229Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
230Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
231Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
232Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
233Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
234Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
235Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
236Rắc co PVC D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
237Rọ đồng D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
238Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 wayMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
239Cầu dao chống rò 2 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
240Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
241Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
242Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
243Máy bơm nước Q=9m3/H, H=30m + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
244Móc nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
245Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
246Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
247Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
248Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4100m
249Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
250Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
251Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
252Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
253Co PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
254Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
255Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
256Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
257Tê PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
258Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
259Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
260Khâu rút PVC D90x34Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
261Khâu rút PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
262Khâu rút PVC D114x76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
263Khâu rút PVC D114x90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
264Cầu chắn rác Inox 304, lổ thoát D90Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
265Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
266Móc nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V350cái
267Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
268Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
269Van xả bồn tiểu ngắt tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
270LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
271Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
272Phụ kiện vệ sinh 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
273Lắp đặt vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
274Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
275Ống thép tráng kẽm DN50 dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
276Ống thép tráng kẽm DN65 dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
277Ống thép tráng kẽm DN80 dày 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
278Co STK DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
279Co STK DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
280Co STK DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
281Tê STK DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
282Tê STK DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
283Côn STK DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
284Côn STK DN80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
285Tủ chữa cháy KT 200x400x600mm+ phụ kiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
286Bình xịt chữa cháy khí Co2 + giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V26bình
287Bảng nội qui + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
288Khay đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
289Keo AB liên kết ống vào co renMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
290Khoan lổ bê tông D80, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V58,945100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V589,45m3
3Cắt khe ron nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V589,4510m
4Lăn rulo mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V5.894,5m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,026m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,49m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,49m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,368m3
9Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
15Thép U200x76x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,679kg
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,981m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,935m3
19Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,667m2
21Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V18,667m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
23Lắp đặt ống Inox D90x3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
24Lắp đặt ống Inox D76x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
25Lắp đặt ống Inox D60x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
F NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,009m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
16Thép bản dày 6liMô tả kỹ thuật theo chương V11,742kg
17Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V88,683kg
18Thép bản dày 10liMô tả kỹ thuật theo chương V71,152kg
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071tấn
21Thép ống D90x32Mô tả kỹ thuật theo chương V418,304kg
22Thép ống D34x2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V301,399kg
23Thép ống D27x2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V194,31kg
24Thép bản dày 10liMô tả kỹ thuật theo chương V115,267kg
25Thép bản dày 5liMô tả kỹ thuật theo chương V25,616kg
26Thép L40x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V38,223kg
27Thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V9,301kg
28Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
29Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
30Thép 30x30x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V270,478kg
31Thép 16x16x12Mô tả kỹ thuật theo chương V68,289kg
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,33tấn
33Xà gồ thép hộp 40x80x2,0 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V358,4m
34Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V3,555100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,472m2
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V65,587m3
38Nilong lót nền (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V321,28m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,448m3
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V294,48m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,235m2
42Máng xối tole phẳng dày 5zem + phụ kiện liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V102,4m
43Cầu chắn rác Inox lổ thoát D60Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
45Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
46Cáp điện 1,5,mm2 CU/PVC/7cMô tả kỹ thuật theo chương V260m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
48Đèn LED 1,2m 18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
49Lắp đặt công tắc hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Cáp điện 4x4,0mm2 CXV/CU/PVC/7CMô tả kỹ thuật theo chương V780m
2Cáp điện 2x1,5mm2 CU/PVC/7CMô tả kỹ thuật theo chương V220m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8100m
4Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V15cần đèn
5Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cần đèn
6Lắp đèn cao áp LED 100WMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,872m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305tấn
12Thép D22Mô tả kỹ thuật theo chương V304,5kg
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
14Đầu bulon mạ kẽm + ren răngMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
15Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V21cọc
16Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
17Kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
18Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21cột
19Trụ đèn côn tròn cao 6,0m (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V21trụ
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V326,7m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V108m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,187100m3
H HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,605100m3
2Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V246m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,879m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,303m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,488m2
7Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,25m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,481100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,655m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,508100m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,454m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,557100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,628tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V464cái
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
18Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,392100m
19Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
22Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m2
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,541m3
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,71m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,732100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
30Thép L63x63x5Mô tả kỹ thuật theo chương V283,5kg
31Thép L70x70x5Mô tả kỹ thuật theo chương V325,5kg
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V63cấu kiện
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,596100m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
37Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,426100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,172100m3
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,95100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,71100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
42Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,89100m
43Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
44Nối cống HDPE D300Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
45Nối cống HDPE D400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
47Co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
49Tê PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Co PVC D42,Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
52Tê PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Khâu rút PVC D49x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Khâu rút PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
55Khâu rút PVC D49x42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt van thau D34Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
57Khâu nối răng thau PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
58Ống nhựa mềm PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
59Van đồng khóa 2 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Van đồng khóa 2 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Van đồng khóa 2 chiều D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I HẦM TỰ HOẠI SỐ 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m3
2Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m2
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,097m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,316m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,724m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,383m3
18Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,816m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,08m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
J HẦM TỰ HOẠI SỐ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m3
2Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,729m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,126m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,576m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522m3
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,82m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,22m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
K HẦM TỰ HOẠI SỐ 3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
2Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,863m3
10Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,574m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,755m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
L HẦM XỬ LÝ NƯỚC THẢI (02 HẦM)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,716100m3
2Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,688m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,162m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,408m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,68m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,526100m3
M NHÀ ĐA NĂNG
1Chuẩn bị mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,66100m2
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,508m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,114100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,031tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,907tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,228100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,708100m3
12Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,95m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,695m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,471m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,574100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,398tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,631tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,043m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m2
25Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,66m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,151m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,012100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,498tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,756tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,052m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,198m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,149100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,869tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,289tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,093m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,762100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,415tấn
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,699m3
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,662100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,839tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,381tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,542tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,099tấn
59Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,099tấn
60Tăng đơ D14Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,853m2
62Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,957m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,478100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V40cấu kiện
67Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V576,38m2
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V35,076m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,026m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,648100m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,349m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,007m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,685m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V70,77m3
75Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,579tấn
76Thép C150x65x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V588,6m
77Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V4,774100m2
78Tole phẳng úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V20,88m2
79Thi công trần giật cấp bằng tấm Eron khung kim loại nổiMô tả kỹ thuật theo chương V374,84m2
80Trần Eron khung kim loại nổi (giật 01 cấp) theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V374,84m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V78,24m2
82Cửa đi nhôm kính (trọn bộ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,06m2
83Cửa sổ nhôm kính (trọn bộ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
84Cửa sổ nhôm kính + khung bông thép 14x14x1,2 sơn dầu (trọn bộ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,28m2
85Vách nhôm chắn tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 50x230mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,86m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V12,772m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V12,024m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,72m2
91Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V244,76m2
92Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,6m2
93Sơn Epoxy nền (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V280,84m2
94Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,07m2
95Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V410,043m2
96Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V432,19m2
97Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,657m3
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V535,636m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V14,108m2
100Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V275,068m2
101Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153m2
102Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V842,233m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.120,994m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.516,929m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V446,298m2
106Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,07100m2
107Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,707100m2
108Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V89,319m2
109Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,28m2
110Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V415,464m2
111Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V415,464m2
112Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V259m
113Kẻ ron tường (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
114Bộ chữ "NHÀ ĐA NĂNG" bằng Inox (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
115Đắp vữa xi măng R600 trang trí (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116Lắp đặt tủ điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
117Tủ điện 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Đèn LED tuýt 1,2m bóng 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
119Đèn LED âm trần D220 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
120Đèn LED âm trần 1200x600 (bóng 4x18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
121Đèn LED âm trần D140 - 1x10WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
122Lắp đặt ổ cắm ba chấu 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
123Lắp đặt mặt nạ công tắc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
124Mặt 1 công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Mặt 2 công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Mặt 3 công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Mặt 6 công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129MCB 3P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130MCB 2P 10A-20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Măng sông D25-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V210cái
132Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V440m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
135Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
136Lắp đặt hộp nối 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
137Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
139Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
140Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
141Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
142Co ren HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
143Khâu răng HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Co HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Co HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Khâu rút HDPE D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
147Khâu rút HDPE D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Tê HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
149Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
150Lắp đặt van khóa 2 chiều HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Móc nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
157Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
159Co PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Khâu rút PVC D90x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Khâu rút PVC D76x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Cầu chắn rác Inox 304, lổ thoát D90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
167Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
168Móc nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
169Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
170Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
171Van xả bồn tiểu ngắt tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
173Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
174Phụ kiện vệ sinh 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
175Lắp đặt vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
176Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
177Ống thép tráng kẽm DN50 dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
178Ống thép tráng kẽm DN65 dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
179Co STK DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
180Co STK DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
181Tê STK DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
182Côn STK DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183Tủ chữa cháy KT 200x400x600mm+ phụ kiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
184Bình xịt chữa cháy khí Co2 + giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
185Bảng nội qui + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
186Khay đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
187Keo AB liên kết ống vào co renMô tả kỹ thuật theo chương V0,1kg
188Lắp bích thép, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
N KHỐI LỚP HỌC - PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Chuẩn bị mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,84100m2
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V100,547m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8,182100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,758tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,903tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12,835tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
9Thép ống D22Mô tả kỹ thuật theo chương V14,956kg
10Thép bản dày 5liMô tả kỹ thuật theo chương V667,059kg
11Thép bản dày 8liMô tả kỹ thuật theo chương V889,405kg
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,225100m
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m
14Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V110mối nối
15Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,438m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,201100m3
17Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,93m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,293m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,611m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,091100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,737tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,569tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,857tấn
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,752100m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,752m3
31Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m2
32Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,204m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,622m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,533tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,359m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,308100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,511tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,353m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,231100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,347tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,812tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V88,862m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,51100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,531tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,194tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,658tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,477tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,795tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,562tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,27tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,762tấn
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V112,665m3
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,767100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,879tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,733tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,374m3
74Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,694100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,789tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,719tấn
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,429m3
81Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,16100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,136tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,647tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,276tấn
86Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,559m3
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,665100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,485tấn
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,938tấn
90Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V156cái
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V120cấu kiện
93Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V645,678m2
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V57,569m3
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,344m3
96Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,277m3
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,269100m3
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193m3
99Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,519m3
100Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,239m3
101Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V249,646m3
102Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27,635m3
103Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,645m3
104Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,469m3
105Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,945tấn
106Thép C125x50x2,0 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V833,6m
107Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V6,875100m2
108Tole phẳng úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V42,75m2
109Nắp tole lên mái + luôn côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V222,912m2 cấu kiện
111Cửa đi gỗ kính (trọn bộ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,872m2
112Cửa sổ gỗ kính (trọn bộ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V131,04m2
113Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
114Cửa sắt kéo có lá sách sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
115Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V66,494m2
116Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 50x230mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,408m2
117Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V21,72m2
118Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V51,816m2
119Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V53,2m2
120Lan can Inox tròn (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,76m2
121Hoa văn thép D8 + sơn dầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
122Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.516,98m2
123Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V808,458m2
124Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.454,188m2
125Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.271,394m2
126Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.143,434m2
127Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V154,56m2
128Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V906,552m2
129Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.476,7m2
130Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.652,046m2
131Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4.125,726m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.020,382m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.757,39m2
134Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V416,08m2
135Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,986100m2
136Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,73100m2
137Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V152,553m2
138Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V47,304m2
139Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V237,282m2
140Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V237,282m2
141Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V285,676m
142Lắp đặt tủ điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
143Tủ điện 400x350x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Tủ điện 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Đèn LED tuýt 1,2m bóng 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
146Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
147Đèn LED tuýt 1,2m bóng 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
148Đèn LED chiếu sáng bảng 1,2m 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
149Lắp đặt ổ cắm ba chấu 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
150Lắp đặt mặt nạ công tắc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
151Mặt 1 công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
152Mặt 2 công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
153Mặt 3 công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Mặt 4 công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
155Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
156Mặt một dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
157Mặt hai dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
158MCB 6P 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159MCB 3P 175AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160MCB 3P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161MCB 3P 32A-40A-50AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
162MCB 2P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163MCB 2P 10A-20A-32AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
164Cáp điện 25mm2 CXV/DSTA, CXV/WA/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V420m
165Cáp điện 16mm2 CXV/DSTA, CXV/WA/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V280m
166Cáp điện 10mm2 CVV/WA/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V75m
167Cáp điện 6mm2 CVV/WA/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
168Cáp điện 4mm2 CVV/WA/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V920m
169Cáp điện 2,5mm2 CVV/WA/PCMô tả kỹ thuật theo chương V460m
170Cáp điện 1,5mm2 CVV/WA/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V3.360m
171Lắp đặt ống nhựa HDPE D70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
172Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V290m
173Măng sông D32-D25-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V830cái
174Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.840m
175Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
176Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V99hộp
177Hộp âm dùng cho MCBMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
178Lắp đặt hộp nối 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
179Lắp đặt hộp nối 4 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V141hộp
180Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
182Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
183Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 3HP, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3máy
184Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
185Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
187Co + tê + lơi D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
188Chân treo dàn nóng V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
189Ty treo các loại + ngàm treoMô tả kỹ thuật theo chương V1lộ
190Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
191Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
192Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
193Co ren HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
194Khâu răng HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
195Co HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
196Co HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
197Co HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
198Khâu rút HDPE D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
199Khâu rút HDPE D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Khâu rút HDPE D63/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Tê HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
202Tê HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Tê HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
205Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
206Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
208Lắp đặt van khóa 2 chiều HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
210Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
211Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
212Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
214Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
215Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
216Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
217Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
218Co PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
219Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Tê PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
221Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
222Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
223Khởi thủy PVC D168x34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
224Khởi thủy PVC D168x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
225Cầu chắn rác Inox 304, lổ thoát D90Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
226Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227Móc nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
228LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
229Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
230Phụ kiện vệ sinh 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
231Lắp đặt vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
232Lắp đặt chậu rửa (bàn thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
233Ống thép tráng kẽm DN50 dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
234Ống thép tráng kẽm DN65 dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
235Ống thép tráng kẽm DN80 dày 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,085100m
236Co STK DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
237Co STK DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
238Co STK DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
239Tê STK DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
240Tê STK DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
241Tê STK DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
242Lắp bích thép, DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
243Lắp bích thép, DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V7cặp bích
244Côn STK DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
245Côn STK DN80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
246Tủ chữa cháy KT 200x400x600mm+ phụ kiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
247Bình xịt chữa cháy khí Co2 + giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V34bình
248Bảng nội qui + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
249Khay đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
250Keo AB liên kết ống vào co renMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
251Khoan lổ bê tông D80, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
252Côn STK DN80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
253Chống rung DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
254Van bi DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
255Van bướm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
256Lắp đặt van xả khí tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
257Luppe thau DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
258Đồng hồ áp lực 0-10kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
259Trụ tiếp nước chữa cháy STK đầu vào D100-2D65, áp lực 16 BarMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
260Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V165 đèn
261Công tắc khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
262Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
263Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V3,45 đèn
264Lắp đặt còi báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 chuông
265Bình chữa cháy Co2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
266Bình chữa cháy bột 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
267Hộp nối 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
268Cáp tín hiệu 1C (4x1,0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.400m
269Cáp điện 1C (2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V740m
270Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V740m
271Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.020m
272Lắp đặt ống HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
273Bảng nội qui + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
274Kim thu sét bán kính bảo vệ 107m (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
275Trụ đỡ kim thu sét cao 5m + đế trụ gia công trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
276Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng thép cáp D4 có tăng đưaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
277Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
278Mối hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo chương V8mối
279Đóng cọc đã có sẵn M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
280Cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V94m
281Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
282Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
283Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
284Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160kA/phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
O THIẾT BỊ CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel , công suất Q>=60m3/H; H>=70m; trọn bộ phụ kiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
P CÂY XANH
1Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V26cây
2Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V45cây
3Cây me tâyMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
4Cây phượng vĩMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
5Cây sao đenMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
6Cây bằng lăng tímMô tả kỹ thuật theo chương V15cây
7Cây hoàng hậu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V15cây
8Cây viếtMô tả kỹ thuật theo chương V15cây
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V71cây/90ngày
Q Chi phí dự phòng
1chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinhkhi tham dự thầu, nhà thầu phải tính toán và phân bổ chi phí dự phòng vào trong giá dự thầu (2,1% x GXD)2,1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.456E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thicông + Phụ lục hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có khối lượng ≥ 80% khối lượng công trình.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác để chứng minh về loại và cấp công trình tương tự);+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hóa đơn thuế VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực).- Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực)- Đã từng làm kỹ thi công xây dựng thuật 02 công trình tương tự53
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điệnKèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Đã từng làm kỹ thuật thi công điện 02 công trình tương tự53
4 Kỹ thuật an toàn lao động 1 - Phải có bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao độngKèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường.- Đã từng làm kỹ thuật an toàn lao động 02 công trình tương tự53
5 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuât môi trường.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước 02 công trình tương tự53
6 Kỹ thuật Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).Đã từng làm kỹ thuật Phụ trách thanh quyết toán công trình 02 công trình tương tự.53
7 Nhân công thi công trực tiếp 40 Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề ≥3/7.- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 1 kw4
2 Máy trộn bê tông Thể tích: 250 lít4
3 Xe tải ben Tải trọng hàng hàng hóa 8,0 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực2
4 Xe tải ben Tải trọng hàng hàng hóa 3,5 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực2
5 Máy đào Thể tích gàu >= 1,5 m3. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực1
6 Máy đào Thể tích gàu >= 0,4 m3. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực2
7 Đầm dùi ≥ 1 kw6
8 Đầm bàn ≥ 1 kw4
9 máy thủy bình Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực1
10 Máy toàn đạc Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực1
11 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn, Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực1
12 Cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->