Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 08:59:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,524,196,529 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,185,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thicông + Phụ lục hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có khối lượng ≥ 80% khối lượng công trình.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác để chứng minh về loại và cấp công trình tương tự);+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.666.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.998.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực)- Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực).- Đã từng làm kỹ thuật 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:-Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.-Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.-Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường.- Đã từng làm kỹ thuật 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).- Đã từng làm kỹ thuật phụ trách quyết toán 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Đã từng làm kỹ thuật thi công điện 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Thi công cấp thoát nước trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuât môi trường.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề ≥3/7.- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≥ 8,0 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≥ 3,5 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≥ 1,5 m3. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≥ 0,4m3. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc lực ép ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn.Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng≥ 10 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC Trường Trung học cơ sở Ngũ Hiệp: ấp Hòa Hảo, Ngũ Hiệp 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng cấp, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.185.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 382.98.98. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I - đào đất thịt tại chổ để đắp đê bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,96 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,392 | 100m3 |
| B | KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - cọc BTCT DƯL Þ300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,72 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | mối nối |
| 3 | Cung cấp cọc ống dự ứng lực Þ300/180 loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.667 | m |
| 4 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | tấn/lần |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9106 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9225 | 100m |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng - Moi bùn lỏng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | m3 |
| 9 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,15 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8188 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5852 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1529 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2127 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4297 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3803 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2286 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8278 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | tấn |
| 20 | Thép bản dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,33 | kg |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,233 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,18 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7542 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2404 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4621 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6372 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3453 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6965 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9745 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5229 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3551 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3945 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8457 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2169 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3426 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9953 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7304 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3211 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9371 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5539 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5391 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2308 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1939 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,8256 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2883 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7568 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4585 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,539 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,928 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5744 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6757 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5952 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5636 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9441 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5898 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4371 | tấn |
| 63 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,3176 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6817 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,285 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4597 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5586 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 69 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1234 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1142 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2669 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6782 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6185 | tấn |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0092 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4885 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7173 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5353 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2631 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7748 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9371 | tấn |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1105 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3777 | m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,455 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,461 | 100m2 |
| 92 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1523 | m3 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3424 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3419 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9536 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,824 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7585 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8216 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5512 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3868 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4352 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,024 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.174,2333 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0225 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.264,023 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,1138 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,285 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Cầu thang ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,159 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà (không sơn, quét chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,7856 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.047,9045 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,426 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,7378 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.207,44 | m2 |
| 115 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,88 | m |
| 116 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7 | m |
| 117 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (quét chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9179 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,105 | m2 |
| 119 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng đá mài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,035 | m2 |
| 121 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,0042 | m2 |
| 122 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 123 | Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m2 |
| 124 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0528 | 100m2 |
| 125 | Tole úp nóc, tole phẳng mạ màu dày 4.5zem rộng 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1 | m |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | tấn |
| 127 | Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,5 | m |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2688 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6418 | 100m3 |
| 130 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5453 | 100m3 |
| 131 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,8 | m2 |
| 132 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,007 | m3 |
| 133 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,74 | m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,68 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,125 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.799,416 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,92 | m2 |
| 138 | Cửa đi khung sắt kính, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện + sơn dầu (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 139 | Cửa đi + cửa sổ khung sắt kính, cửa đi 2 cánh mở + cửa sổ bật, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện + sơn dầu (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,28 | m2 |
| 140 | Cửa sổ bật khung sắt kính, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện + sơn dầu (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,9 | m2 |
| 141 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 142 | Cửa đi sắt kéo Đài Loan, sơn tĩnh điện + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 143 | Cửa sắt lên mái KT 1000x1000, lổ thông 600x600 bằng tole phẳng dày 1 ly, khung sắt L30x30x2mm (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,495 | m2 |
| 145 | Vách kính khung nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,495 | m2 |
| 146 | Gia công + lắp dựng tay vịn inox 403 (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 147 | Lắp dựng lan can sắt - Lan can cầu thang inox 403 (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,665 | m2 |
| 148 | Ống thoát nước tràn PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 149 | Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.111,4933 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào tường - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.151,343 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.735,7561 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.114,151 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.847,2494 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.265,494 | m2 |
| 155 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,7035 | m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3291 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6472 | 100m2 |
| 158 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 171 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A (lắp âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A loại có chân tiếp đất (lắp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 179 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 181 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 182 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 185 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 1.2m LED 1x20W máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 186 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Đèn 1.2m LED 2x20W máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | bộ |
| 187 | Lắp đặt quạt trần + dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Bộ |
| 188 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) - Máy lạnh treo tường 2HP + cáp khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 189 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,53mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm - Ống PVC Þ21x1.7mm (thoát nước máy lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 192 | Bảo ôn bọc cách nhiệt (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 193 | Ổn áp 3P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.520 | m |
| 195 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 196 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 197 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | m |
| 198 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 199 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.860 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 204 | Măng sông Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637 | cái |
| 205 | Măng sông Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 206 | Măng sông Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 208 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 209 | Hộp kiểm tra nối đất bằng ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 211 | Cáp đồng trần M48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 212 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 213 | Đầu cosse các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 214 | Tắc-kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bịt |
| 215 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 216 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m - Kim thu sét ESE NIMBUS 30 bán kính bảo vệ 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 217 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ (sx theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 218 | Bộ dây neo 3 hướng bằng cáp thép d4 có tăng đưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 219 | Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 220 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 221 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 222 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm - Cáp đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 224 | Măng sông Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 225 | Kẹp giữ ống Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 226 | Firewall router & VPN server có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng LAN Gigabit với tính năng Vlan trong đó có 1 cổng lan hỗ trợ monitor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Managed switch layer 2 with 12 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Patchpanel 12 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 229 | Managed switch layer 2 with 48 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Patchpanel 48 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Dây patchcord chuẩn FTP cat6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | sợi |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 233 | Wireless access point 10/100Mbps 4xRJ45 lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Kệ đựng switch 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Kệ đựng switch 48 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt ổ cắm đơn - Ố cắm tường đơn 75x120mm chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (mặt + đế âm + nhân FPT CAT6 có 8 chân mạ niken) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 238 | Thiết bị chống sét lan truyền cho đường điện lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Chống sét cho server | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Chống sét line ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Bộ lưu điện UPS 2KVA online | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 243 | Măng sông Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 244 | Công lắp đặt, thiết lập thông số kỹ thuật, chuyển giao công nghệ mạng LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 245 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 10 đầu |
| 246 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp - Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 nút |
| 247 | Lắp đặt chuông báo cháy - Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 248 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy - Trung tâm báo cháy 14 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 249 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn exit có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 250 | Đèn sạc treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 251 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 253 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 254 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420 | m |
| 256 | Măng sông Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486 | cái |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm - Ống PVC Þ42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 258 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm - Ống PVC Þ49x2.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm - Ống PVC Þ90x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | 100m |
| 261 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Co PVC Þ90 - 45độ (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 262 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Co PVC Þ90 - 135độ (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 263 | Cầu chắn rác inox 304, lổ thoát Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 264 | Móc thép neo vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 265 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm - Ống STK DN50 dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm - Ống STK DN65 dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm - Ống STK DN80 dày 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 268 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm - Co 90độ STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Co 90độ STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Co 90độ STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Tê 90độ STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Tê 90độ STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 273 | Mặt bích STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Côn STK DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 275 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Côn STK DN80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 276 | Tủ chữa cháy KT 220x400x600, có khoá, tole dày 0.8mm, cuộn vải mềm kích thước 50/20m, lăng phun D50 gang đúc nguyên khối, tiết diện đầu phun D13, van góc thân gang, khớp nối D50 nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 277 | Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 278 | Bảng nội quy: nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 279 | Khai đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 280 | Keo AB liên kết ống và co ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 281 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lỗ khoan |
| C | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - cọc BTCT DƯL Þ300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7925 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | mối nối |
| 3 | Cung cấp cọc ống dự ứng lực Þ300/180 loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.772 | m |
| 4 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | tấn/lần |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8976 | 100m3 |
| 6 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,03 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3846 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0942 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0559 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3476 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4079 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2648 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6379 | tấn |
| 16 | Thép bản dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,93 | kg |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0115 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2005 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9748 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4347 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5396 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4143 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9217 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7052 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8582 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1478 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6248 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7256 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4692 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0751 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9572 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5142 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7008 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3091 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0914 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8595 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4856 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6844 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,4197 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7007 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2413 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0433 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6074 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9731 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8757 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8063 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3521 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6568 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0775 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8286 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7897 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2556 | tấn |
| 60 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,061 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4809 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1531 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9615 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6033 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | tấn |
| 66 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4052 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1332 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5338 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3564 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9344 | tấn |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,0026 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2575 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0721 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9027 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5307 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,056 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8799 | tấn |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,001 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | m3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7381 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8366 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2261 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5192 | 100m2 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,094 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8974 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9066 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2208 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8824 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7184 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2498 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3632 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.522,9095 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,965 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.316,7995 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870,742 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,996 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Cầu thang ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,796 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà (không sơn, quét chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,7379 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006,2423 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,61 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,6955 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,78 | m2 |
| 105 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,78 | m |
| 106 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3 | m |
| 107 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (quét chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6395 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,872 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng đá mài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,7086 | m2 |
| 110 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,357 | m2 |
| 111 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | m2 |
| 112 | Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2544 | 100m2 |
| 114 | Tole úp nóc, tole phẳng mạ màu dày 4.5zem rộng 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3506 | tấn |
| 116 | Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679 | m |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6601 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6548 | 100m3 |
| 119 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0882 | 100m3 |
| 120 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,38 | m2 |
| 121 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7082 | m3 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,71 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,69 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,82 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,96 | m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.118,956 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.479,746 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,88 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,775 | m2 |
| 130 | Cửa đi khung sắt kính, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện + sơn dầu (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,14 | m2 |
| 131 | Cửa đi + cửa sổ khung sắt kính, cửa đi 2 cánh mở + cửa sổ bật, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện + sơn dầu (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,385 | m2 |
| 132 | Cửa đi lambris nhôm hộp, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, phụ kiện: bản lề, chốt gió, ổ khoá, tay nắm, chốt cài,…(sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4 | m2 |
| 133 | Cửa sổ bật khung sắt kính, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện + sơn dầu (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,85 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 135 | Cửa đi sắt kéo Đài Loan, sơn tĩnh điện + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 136 | Cửa sắt lên mái KT 1000x1000, lổ thông 600x600 bằng tole phẳng dày 1 ly, khung sắt L30x30x2mm (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,41 | m2 |
| 138 | Vách kính khung nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,41 | m2 |
| 139 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | m2 |
| 140 | Vách kính khung nhôm + cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | m2 |
| 141 | Gia công + lắp dựng tay vịn inox 403 (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,1 | m |
| 142 | Lắp dựng lan can sắt - Lan can cầu thang inox 403 (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,145 | m2 |
| 143 | Trần prima khung kim loại nổi, tấm prima dày 6mm + sơn nước trắng (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,52 | m2 |
| 144 | Ống thoát nước tràn PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 145 | Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.453,1995 | m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào tường - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.218,1095 | m2 |
| 147 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.709,4758 | m2 |
| 148 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.845,386 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.162,6753 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.063,4955 | m2 |
| 151 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,4874 | m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2859 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,286 | 100m2 |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 165 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A (lắp âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 172 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 174 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 175 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 177 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 1.2m LED 1x20W máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 178 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Đèn 1.2m LED 2x20W máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 179 | Lắp đặt quạt trần + dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 180 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.150 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 182 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 183 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 184 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 188 | Măng sông Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | cái |
| 189 | Măng sông Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 191 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 192 | Hộp kiểm tra nối đất bằng ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 194 | Cáp đồng trần M48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 195 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 196 | Đầu cosse các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 197 | Tắc-kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bịt |
| 198 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm - Co ren PPR Þ20 RN+RT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm - Khâu răng PPR Þ32 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm - Khâu răng PPR Þ40 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm - Co PPR Þ25 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm - Co PPR Þ32 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm - Co PPR Þ 40 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm - Co PPR Þ50 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm - Co PPR Þ63 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm - Khâu rút PPR Þ 25/20 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm - Khâu rút PPR Þ 32/20 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm -Khâu rút PPR Þ 32/25 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm - Khâu rút PPR Þ 40/32 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm - Khâu rút PPR Þ 63/20 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm - Khâu rút PPR Þ 63/32 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm - Khâu rút PPR Þ 63/40 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm - Khâu rút PPR Þ 63/50 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm - Tê PPR Þ 25 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm - Tê PPR Þ 32 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm - Tê PPR Þ 40 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm - Tê PPR Þ 50 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm - Tê PPR Þ 63 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm - Nút bít đầu ống PPR Þ20 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm - Nút bít đầu ống PPR Þ25 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 228 | Lắp đặt van đồng khoá 1 chiều Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt van đồng khoá 2 chiều Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt van đồng khoá 2 chiều Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt van đồng khoá 2 chiều Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt van đồng khoá 2 chiều Þ40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 233 | Lắp đặt van đồng khoá 2 chiều Þ63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt van PVC khoá 2 chiều Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm - Rắcco Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm - Rắcco Þ63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt rọ đồng Þ63 (lúppê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt van phao ren đồng Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật - cầu dao chống rò 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 242 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 243 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 - Bồn nước inox 2.5m³ dạng nằm dày 0.7mm, có chân + rơle nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 244 | Máy bơm nước Q = 9 m³/h, H=30m, ống hút $ đẩy Þ50 + rơle nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 245 | Móc nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm - Ống PVC Þ34x1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm - Ống PVC Þ42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm - Ống PVC Þ60x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm - Ống PVC Þ76x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm - Ống PVC Þ90x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm - Ống PVC Þ114x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 150mm - Ống PVC Þ140x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 200mm - Ống nhựa gân xoắn 2 lớp HDPE Þ200x14.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 254 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm - Co PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 255 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm - Co PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Co PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Co PVC Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 258 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Co PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 259 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Co PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 260 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm - Co PVC Þ140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 261 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Tê PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 262 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Tê PVC Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 263 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Tê PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 264 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Tê PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm - Tê PVC Þ140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Khâu rút PVC Þ60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm - Khâu rút PVC Þ42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Khâu rút PVC Þ90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Khâu rút PVC Þ90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm- Khâu rút PVC Þ76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 271 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Khâu rút PVC Þ114/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 272 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm - Nút bịt PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 273 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm - Nút bịt PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 274 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm - Nút bịt PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 275 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm - Nút bịt PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 276 | Cầu chắn rác inox 304, lổ thoát Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 277 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm - Phễu thoát nước sàn bằng đồng, lổ thoát Þ60, KT 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 278 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 279 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 280 | Lắp đặt van xả bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 281 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 282 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 283 | Phụ kiện vệ sinh 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 284 | Lắp đặt vòi rửa Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 285 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 286 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | m2 |
| 287 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2383 | m3 |
| 288 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 289 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | m3 |
| 290 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 291 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | tấn |
| 292 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm - Ống STK DN50 dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 294 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm - Ống STK DN65 dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 295 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm - Ống STK DN80 dày 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 296 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm - Co 90độ STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 297 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Co 90độ STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 298 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Co 90độ STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 299 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Tê 90độ STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 300 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Tê 90độ STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 301 | Mặt bích STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Côn STK DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 303 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Côn STK DN80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 304 | Tủ chữa cháy KT 220x400x600, có khoá, tole dày 0.8mm, cuộn vải mềm kích thước 50/20m, lăng phun D50 gang đúc nguyên khối, tiết diện đầu phun D13, van góc thân gang, khớp nối D50 nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 305 | Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 306 | Bảng nội quy: nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 307 | Khai đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 308 | Keo AB liên kết ống và co ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 309 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lỗ khoan |
| 310 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m - Kim thu sét ESE NIMBUS 30 bán kính bảo vệ 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 311 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ (sx theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 312 | Bộ dây neo 3 hướng bằng cáp thép d4 có tăng đưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 313 | Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 314 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 315 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 316 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm - Cáp đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 318 | Măng sông Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 319 | Kẹp giữ ống Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 320 | Firewall router & VPN server có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng LAN Gigabit với tính năng Vlan trong đó có 1 cổng lan hỗ trợ monitor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 321 | Managed switch layer 2 with 48 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 322 | Patchpanel 48 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 323 | Dây patchcord chuẩn FTP cat6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | sợi |
| 324 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240 | m |
| 325 | Wireless access point 10/100Mbps 4Xrj45 lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 326 | Kệ đựng switch 48 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 327 | Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 328 | Lắp đặt ổ cắm đơn - Ố cắm tường đơn 75x120mm chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (mặt + đế âm + nhân FPT CAT6 có 8 chân mạ niken) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 329 | Thiết bị chống sét lan truyền cho đường điện lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 330 | Chống sét cho server | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 331 | Chống sét line ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 332 | Bộ lưu điện UPS 2KVA online | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 333 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 334 | Măng sông Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 335 | Công lắp đặt, thiết lập thông số kỹ thuật, chuyển giao công nghệ mạng LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 336 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 10 đầu |
| 337 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp - Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 nút |
| 338 | Lắp đặt chuông báo cháy - Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 339 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn exit có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 340 | Đèn sạc treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 341 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 342 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 343 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 344 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 346 | Măng sông Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | cái |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm - Ống PVC Þ42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 348 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - cọc d300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5175 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | mối nối |
| 3 | Cung cấp cọc ống dự ứng lực Þ300/180 loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.509 | m |
| 4 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | tấn/lần |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9387 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0575 | 100m |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng - Moi bùn lỏng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | m3 |
| 9 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,77 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9962 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1175 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0009 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2811 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1394 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6042 | tấn |
| 19 | Thép bản dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,17 | kg |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,359 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,103 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,985 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3985 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8046 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4848 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3899 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2924 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0127 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8751 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4756 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6668 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2335 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2161 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4359 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1702 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8878 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1612 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4017 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3807 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2777 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4871 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,882 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5176 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8716 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6564 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3799 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3406 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1057 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2146 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5438 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0257 | tấn |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5123 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0583 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5971 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4783 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8179 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | tấn |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5438 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2078 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8497 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8074 | 100m2 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3091 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5727 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,285 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4168 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3388 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9529 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8969 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,9543 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,766 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,2668 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,434 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8165 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà (không sơn, quét chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,1346 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,0135 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,806 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,243 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,18 | m2 |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,014 | m |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,53 | m |
| 101 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (quét chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,3732 | m2 |
| 102 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng đá mài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2625 | m2 |
| 104 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7915 | m2 |
| 105 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m2 |
| 106 | Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,192 | m2 |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,011 | 100m2 |
| 108 | Tole úp nóc, tole phẳng mạ màu dày 4.5zem rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | m |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8729 | tấn |
| 110 | Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541 | m |
| 111 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3374 | 100m3 |
| 112 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,1335 | m2 |
| 113 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8174 | m3 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,83 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,638 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,784 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,89 | m2 |
| 121 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện + sơn dầu (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,68 | m2 |
| 122 | Cửa đi lambris nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, bao gồm phụ kiện (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 123 | Cửa sổ bật khung sắt kính, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện + sơn dầu (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,48 | m2 |
| 124 | Trần thạch cao khung kim loại nổi ôv 600x600mm, tấm thạch cao dày 9mm (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,98 | m2 |
| 125 | Trần prima khung kim loại chìm, tấm prima dày 6mm (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,0543 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,4268 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.023,2905 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,8325 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.457,3448 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,2593 | m2 |
| 132 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,5078 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8628 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0579 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8624 | 100m2 |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi - Ố cắm đôi 2chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 145 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 148 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần - Đèn LED hộp vuông 12W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 151 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 1.2m LED 1x20W máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 0.6m LED 1x10W máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần - Đèn LED downlight 50W âm trần chiếu sâu, kích thước ÞxH: 220x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 154 | Lắp đặt quạt trần + dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 155 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 161 | Măng sông Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 163 | Mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 164 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 165 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 166 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 167 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 168 | Tắc-kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bịt |
| 169 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m - Kim thu sét ESE NIMBUS 30 bán kính bảo vệ 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ (sx theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 172 | Bộ dây neo 3 hướng bằng cáp thép d4 có tăng đưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 173 | Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 174 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 175 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 176 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm - Cáp đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 178 | Măng sông Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 179 | Kẹp giữ ống Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 181 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp - Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 182 | Lắp đặt chuông báo cháy - Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 183 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn exit có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 184 | Đèn sạc treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 188 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 190 | Măng sông Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm - Ống PVC Þ42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 192 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm - Ống PVC Þ34x1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm - Ống PVC Þ60x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm - Ống PVC Þ90x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm - Ống PVC Þ114x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 197 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm - Co PVC Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Co PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Co PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Co PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Tê PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Tê PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Tê PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm - Tê PVC Þ140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Khâu rút PVC Þ60xÞ34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Khâu rút PVC Þ90xÞ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Khâu rút PVC Þ90xÞ34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm - Nút bịt PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm - Nút bịt PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm - Nút bịt PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Cầu chắn rác inox 340, lổ thoát Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 212 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm - Phễu thoát nước sàn bằng đồng, lổ thoát Þ60, KT 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Móc nhưa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm - Ống PPR Þ20x1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm - Ống PPR Þ25x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 216 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm - Co ren PPR Þ20 RN+RT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm - Khâu răng PPR Þ40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm - Co PPR Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm - Co PPR Þ40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm - Khâu rút PPR Þ25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm - Khâu rút PPR Þ40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm - Tê PPR Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm - Nút bịt đầu ống PPR Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm - Van khoá 2 chiều PPR Þ40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 226 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 227 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 228 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | m3 |
| 229 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 231 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 232 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 233 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 234 | Lắp đặt van xả bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 236 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 237 | Phụ kiện vệ sinh 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 238 | Lắp đặt vòi rửa Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 239 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7615 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9728 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Tháo dỡ nền gạch bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao - Tháo dỡ cửa sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,28 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn - Tháo dỡ mái tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6192 | 100m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 9 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,51 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876,165 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,98 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,04 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,68 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,76 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,415 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang - Mài bóng đá mài cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,734 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 23 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4396 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,29 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà, không sơn, quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,48 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,4 | m |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (cửa tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,78 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,9 | m2 |
| 35 | Cửa đi + cửa sổ khung sắt kính, cửa đi 2 cánh mở + cửa sổ bật, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện + sơn dầu (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4 | m2 |
| 36 | Cửa sổ bật khung sắt kính, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện + sơn dầu (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 37 | Cửa đi khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6192 | 100m2 |
| 39 | Tole phẳng mạ màu úp nóc, dày 0.45mm, rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6 | m |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,51 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,465 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,33 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,66 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,84 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.745,125 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.346,17 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,78 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,415 | m2 |
| 49 | Quét keo bóng đá mài (tương đương C2K) (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,734 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5168 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9496 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi - Ổ cắm đôi 2 chấu 16A lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 65 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 1.2m LED 1x20W máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Đèn 1.2m LED 2x20W máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt trần + dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 80 | Gia công và đóng cọc chống sét - Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 81 | Hộp kiểm tra nối đất bằng ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 83 | Cáp đồng trần M48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 85 | Đầu cosse các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 86 | Tắc-kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bịt |
| 87 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 88 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu |
| 89 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp - Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 90 | Lắp đặt chuông báo cháy - Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 91 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn exit có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 92 | Đèn sạc treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm - Ống PVC Þ42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m - Kim thu sét ESE NINBUS 30 bán kính bảo vệ 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ (sx theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 102 | Bộ dây neo 3 hướng bằng cáp thép d4 có tăng đưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 104 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 105 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 106 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm - Cáp đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 108 | Măng sông Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Kẹp giữ ống Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Firewall router & VPN server có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng LAN Gigabit với tính năng Vlan trong đó có 1 cổng lan hỗ trợ monitor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Managed switch layer 2 with 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Patchpanel 24 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Dây patchcord chuẩn FTP cat6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | sợi |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 115 | Wireless access point 10/100Mbps 4xRJ45 lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Kệ đựng switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đơn - Ố cắm tường đơn 75x120mm chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (mặt + đế âm + nhân FPT CAT6 có 8 chân mạ niken) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 119 | Thiết bị chống sét lan truyền cho đường điện lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Chống sét cho server | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Chống sét line ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Bộ lưu điện UPS 2KVA online | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 124 | Công lắp đặt, thiết lập thông số kỹ thuật, chuyển giao công nghệ mạng LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 125 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm - Ống STK DN50 dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm - Ống STK DN65 dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm - Co 90độ STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Co 90độ STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Tê 90độ STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Mặt bích STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Côn STK DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Tủ chữa cháy KT 220x400x600, có khoá, tole dày 0.8mm, cuộn vải mềm kích thước 50/20m, lăng phun D50 gang đúc nguyên khối, tiết diện đầu phun D13, van góc thân gang, khớp nối D50 nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 133 | Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bìmh |
| 134 | Bảng nội quy: nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 135 | Khai đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Keo AB liên kết ống và co ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 137 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ khoan |
| F | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9285 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8794 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng - Moi bùn lỏng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9173 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7173 | m3 |
| 5 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,1725 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7173 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,004 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0582 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3806 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4383 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3198 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6451 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8391 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3723 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6795 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2802 | tấn |
| 19 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0882 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,546 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6245 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7555 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3459 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5186 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2676 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2278 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9724 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2139 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3598 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2699 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3632 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7863 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6834 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5272 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8373 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6516 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,793 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5474 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8032 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2894 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,7093 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,516 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6375 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,78 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà (không sơn, quét chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8828 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,3018 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7665 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1675 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 60 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (quét chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,555 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,67 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,0332 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,62 | m2 |
| 67 | Cửa đi khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện: ố khoá, chốt gió,…), sản xuất theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 68 | Cửa sổ khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện: chốt cài, móc gió,…), sản xuất theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m2 |
| 69 | Cửa cổng bằng sắt hình liên kết hàn + sơn dầu (bao gồm phụ kiện: chốt cài, tay nắm, ổ khoá, bánh xe, đường ray…), sản xuất theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt - hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,9594 | m2 |
| 71 | Hàng rào bằng song sắt thép hình liên kết hàn + sơn dầu (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,9594 | m2 |
| 72 | Chông sắt đầu tường rào, sắt tròn Þ16 mài nhọn đầu CK 140 + sắt dẹt 15x3 uốn cong + sơn dầu (vật tư + nhân công), sản xuất theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,638 | m |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5788 | tấn |
| 74 | Thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1 | m |
| 75 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m |
| 76 | Thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,3 | m |
| 77 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 78 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | viên |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,7093 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6375 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,2493 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8665 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,9586 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,504 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4378 | m2 |
| 86 | Đắp chữ nổi vữa ximăng dày 50 + sơn dầu bảng tên ở cổng chính, mặt trước + mặt sau (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 87 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7522 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi - Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 1.2m LED máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 106 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 107 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 108 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Tắc-kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bịt |
| 111 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4915 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 5 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1747 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3288 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4638 | tấn |
| 17 | Thép ống Þ114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 18 | Thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,92 | kg |
| 19 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | kg |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0772 | tấn |
| 21 | Thép ống Þ60x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,01 | m |
| 22 | Thép ống Þ42x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,24 | m |
| 23 | Thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,96 | kg |
| 24 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,16 | kg |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3198 | tấn |
| 26 | Thép hộp 40x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,86 | m |
| 27 | Thép hộp 30x30x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 28 | Thép tròn d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,62 | kg |
| 29 | Thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | kg |
| 30 | Tăng-đưa Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4638 | tấn |
| 32 | Bulon M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Con |
| 33 | Bulon M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Con |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0772 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9789 | tấn |
| 36 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,6 | m |
| 37 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3198 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6288 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2991 | 100m3 |
| 40 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,22 | m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5172 | m3 |
| 42 | Xoa mặt nền bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,5104 | m2 |
| 43 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,69 | 10m |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3225 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,0683 | m2 |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Taplo nhựa 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 1.2m LED 1x20W máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 57 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 58 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 59 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | 100m3 |
| 63 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | 100m |
| 64 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 66 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m2 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4733 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1813 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | tấn |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1758 | tấn |
| 77 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5963 | tấn |
| 78 | Thép ống Þ114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m |
| 79 | Thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,04 | kg |
| 80 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | kg |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3848 | tấn |
| 82 | Thép ống Þ60x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,87 | m |
| 83 | Thép ống Þ42x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,31 | m |
| 84 | Thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,52 | kg |
| 85 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,07 | kg |
| 86 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4263 | tấn |
| 87 | Thép hộp 40x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,15 | m |
| 88 | Thép hộp 30x30x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 89 | Thép tròn d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,82 | kg |
| 90 | Thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | kg |
| 91 | Tăng-đưa Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 92 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5963 | tấn |
| 93 | Bulon M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Con |
| 94 | Bulon M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Con |
| 95 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3848 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2947 | tấn |
| 97 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,6 | m |
| 98 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4263 | tấn |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4768 | 100m2 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3996 | 100m3 |
| 101 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,02 | m2 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7178 | m3 |
| 103 | Xoa mặt nền bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,4064 | m2 |
| 104 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,89 | 10m |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8425 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7207 | m2 |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Taplo nhựa 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 1.2m LED 1x20W máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 119 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 120 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 121 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Dầu, chiều cao >= 3m, Dgốc > 0,1m, tháng lá > 1m (bao gồm cây trồng, chất trồng cây, công trồng, công bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cây |
| 2 | Trồng cây Phượng vĩ, chiều cao >= 2,5m, Dgốc > 0,1m, tháng lá > 1,2m (bao gồm cây trồng, chất trồng cây, công trồng, công bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 3 | Trồng cây Hồng lộc, chiều cao >= 0,3m, Dgốc > 0,06m, tháng lá > 0,6m (bao gồm cây trồng, chất trồng cây, công trồng, công bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cây |
| 4 | Trồng cỏ Lá gừng, trồng liền mí (bao gồm cây trồng, chất trồng cây, công trồng, công bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.083,83 | m2 |
| 5 | Trồng cỏ Đậu phộng, trồng liền mí (bao gồm cây trồng, chất trồng cây, công trồng, công bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,12 | m2 |
| I | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3211 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4948 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5857 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | trụ |
| 11 | Lắp đặt xà bằng thủ công - Đà cản BTCT 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Điện kế 3 pha đo ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Mạch đóng mở tự động 3 pha 16A (bao gồm MCB 3P 16A, timer, selector, khởi động từ,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mạch |
| 14 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 30 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | kg |
| 31 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng M16x2400 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 32 | Cầu chì trời 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Bulon M22x600 VR 2 đầu + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | con |
| 34 | Bulon M16x250 + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | con |
| 35 | Bulon M16x300 + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | con |
| 36 | Bulon móc M16x250 + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 37 | Bulon móc M16x450 + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | con |
| 38 | Kẹp đỡ cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Kẹp dừng, rẽ cáp CU cỡ thích hợp (11mm²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 41 | Kẹp rẽ, nối cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 42 | Uclevic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Rack 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 44 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 45 | Collier | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hộp |
| 47 | Rondell vuông ĐK24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 48 | Rondell vuông ĐK18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - Ống PVC Þ90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | m |
| 52 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| J | NHÀ BAO CHE MÁY BƠM + HỒ NƯỚC NGẦM, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,467 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng - Moi bùn lỏng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 5 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5681 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3268 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8029 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4054 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6241 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm - thép fi 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4387 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,1058 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0316 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,1374 | m2 |
| 19 | Nắp thăm hồ (khung thép L30x30x2mm, bọc tole phẳng dày 1mm, sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7389 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3325 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7123 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2021 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0747 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9338 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9338 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà, không sơn, quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,002 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,984 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,788 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 49 | Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m |
| 50 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 51 | Cửa đi sắt kéo có lá U sày 1.4mm, sơn tĩnh điện, ố khoá (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm - Ống PVC Þ60x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Co PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9338 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9338 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,664 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,488 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5978 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4218 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,847 | m2 |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi - Ổ cắm đôi 2 chấu 16A (lắp âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 1.2m LED 1x20W máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 76 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 77 | Hộp kiểm tra tiếp đất bằng ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 79 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Tắc-kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bịt |
| 82 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 83 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm - Ống STK DN20 dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm - Ống STK DN32 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm - Ống STK DN40 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm - Ống STK DN50 dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm - Ống STK DN65 dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm - Ống STK DN80 dày 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm - Co 90độ STK DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm - Co 90độ STK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm - Co 90độ STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Co 90độ STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Co 90độ STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm - Tê 90độ STK DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm - Tê 90độ STK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm - Tê 90độ STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Tê 90độ STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Côn STK DN80/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Côn STK DN80/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Côn STK DN80/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Côn STK DN80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Côn STK DN80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Côn STK DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm - Rắc-co STK DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm - Rắc-co STK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm - Chống rung DN80 (khớp nối mềm nối mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm - Van cổng DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Van cổng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Van 1 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm - Van bi DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm - Van bướm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt van xả khí tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm - Lúppê thau DN40 (nối ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm - Lúppê thau DN80 (nối mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực - Đồng hồ áp lực 0-10kg/cm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực - Công tắc áp lực 0-10kg/cm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Mặt bích STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm - Ống PVC Þ90x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Co PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm - Trụ tiếp nước chữa cháy STK, đầu vào D100-2D65, áp lực 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 126 | Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 127 | Bảng nội quy: nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Khai đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Keo AB liên kết ống và co ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | kg |
| K | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6896 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm - Ống HDPE Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm - Ống HDPE Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm - Ống HDPE Þ63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm - Khâu răng HDPE Þ32 (RN+RT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm - Khâu răng HDPE Þ50 (RN+RT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm - Co HDPE Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm - Co HDPE Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm - Co HDPE Þ63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm - Khâu rút HDPE Þ50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm - Khâu rút HDPE Þ63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm - Khâu rút HDPE Þ63/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm - Tê HDPE Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm - Tê HDPE Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm - Tê HDPE Þ63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm - Nút bịt đầu ống HDPE Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Van khoá 2 chiều HDPE Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm - Van thau Þ32, tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm - Khâu nối răng thau HDPE Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Ống nhựa mềm PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Van phao ren đồng Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ nước Þ50 (thuê bao lắp đặt trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Nắp hố đồng hồ nước bằng thép tấm 400x700x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3127 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4233 | 100m3 |
| 34 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,42 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,842 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7487 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7043 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6101 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7651 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2051 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4937 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 46 | Thép L63x63x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,04 | kg |
| 47 | Lưới chắn rác bằng sắt Þ14 + sơn dầu (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 200mm - Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp Þ200x14.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 55 | Ống nối HDPE Þ200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 300mm - Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp Þ300x21.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | 100m |
| 57 | Ống nối HDPE Þ300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9605 | 100m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4946 | 100m3 |
| 60 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,85 | m2 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5473 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | tấn |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8923 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8984 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,726 | m2 |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,285 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m2 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2703 | 100m3 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3479 | 100m3 |
| 90 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | tấn |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0392 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3917 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1845 | m2 |
| 103 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1845 | m2 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1779 | 100m3 |
| 106 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 107 | Đá 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 108 | Sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5343 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 111 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9133 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5619 | 100m2 |
| 115 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3291 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1914 | tấn |
| 118 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1103 | tấn |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,78 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,704 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,704 | m2 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3243 | 100m3 |
| L | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ diesel (6KW), khung đế, ac-quy 24V tự động, tốc độ vòng quay 2900 vòng/phút,…, công suất Q>=40m³/h, H>=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện (6KW), khung đế, tốc độ vòng quay 2900 vòng/phút,…, công suất Q>=40m³/h, H>=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bơm bù áp động cơ điện (1KW), khung đế, công suất Q>=3m³/h, H>=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy bao gồm: đồng hồ V, A, đèn tín hiệu, thiết bị báo mất pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bình điều áp 24l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| M | THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Loa âm trần công suất 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Loa hộp công suất 32w + pas treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Ampli công suất 750w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bộ lọc tần số equalizer , có hệ thống phát hiện hú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ chia tần số loại stereo 2 way, mono 3 way đạt iso 9001 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Mixer multi purposer mixer 12/mic line + 2 stereo - line input + fx (echo, reverb), 1 aux (tương đương soundcraft efx12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bộ quản lý nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Micro không dây + bộ thu phát tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | On áp loại 1 pha. Điện áp vào : 60v-90v-140v-240v, điện áp ra 1 pha: 100v-110v-220v. Có hệ thống bảo vệ quá tải, hệ thống bảo vệ điện áp cao, hệ thống chống sốc điện bằng mạch trễ 7 giây hoặc mạch trễ 5 phút (loại rf) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cáp loa 2x1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | M |
| 11 | Ong pvc trắng cứng chống cháy d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | M |
| 12 | Măng sông d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 13 | Tủ âm thanh ván áp bọc nhôm trắng 22u, 2 cửa trước sau,có ngăn để mixer n53.5xc100xs65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cáp tín hiệu + jack toàn hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | SÂN ĐAN, CỘT CỜ, ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,436 | m3 |
| 2 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.476,1373 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,1777 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,481 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6526 | 100m2 |
| 6 | Xoa nền bằng máy (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.371,7774 | m2 |
| 7 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ - cắt ron nền ôv 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,1777 | 10m |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,72 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1445 | m3 |
| 10 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7227 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5723 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1445 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | m3 |
| 23 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9499 | m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3989 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0491 | m2 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình - sản xuất cột cờ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 28 | Ống inox 304, Þ60x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 29 | Ống inox 304, Þ49x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 30 | Ống inox 304, Þ42x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 31 | Ống inox 304, Þ34x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m |
| 32 | Côn inox Þ60xÞ49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Côn inox Þ49xÞ42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Quả cầu inox 304, Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Ròng rọc Þ42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 37 | Bulon M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m2 |
| O | dự phòng chi phí cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh. khi tham dự thầu, nhà thầu phải tính toán và phân bổ chi phí dự phòng vào trong giá dự thầu. | |||
| 1 | Chi Phí dự phòng | khi tham dự thầu, nhà thầu phải tính toán và phân bổ chi phí dự phòng vào trong giá dự thầu (0,298%xGXD) | 0,298 | % * GXD |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thicông + Phụ lục hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có khối lượng ≥ 80% khối lượng công trình.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác để chứng minh về loại và cấp công trình tương tự);+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.666.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.998.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực)- Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực).- Đã từng làm kỹ thuật 02 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:-Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.-Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.-Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường.- Đã từng làm kỹ thuật 02 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).- Đã từng làm kỹ thuật phụ trách quyết toán 02 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Đã từng làm kỹ thuật thi công điện 02 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật Thi công cấp thoát nước trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuât môi trường.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước 02 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 7 | Nhân công trực tiếp thi công | 40 | - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề ≥3/7.- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 1KW | 4 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Thể tích ≥ 250 lít | 4 |
| 3 | Xe tải ben | tải trọng hàng hóa ≥ 8,0 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Xe tải ben | tải trọng hàng hóa ≥ 3,5 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy đào | Thể tích gàu ≥ 1,5 m3. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đào | Thể tích gàu ≥ 0,4m3. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1KW | 6 |
| 8 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1KW | 4 |
| 9 | Máy thủy bình | Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc | Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy ép cọc lực ép ≥ 150 tấn | Lực ép ≥ 150 tấn.Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Cần trục | sức nâng≥ 10 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi