Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716243-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220714655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 08:59:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,524,196,529 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,185,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thicông + Phụ lục hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có khối lượng ≥ 80% khối lượng công trình.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác để chứng minh về loại và cấp công trình tương tự);+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.666.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.998.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực)- Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực).- Đã từng làm kỹ thuật 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:-Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.-Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.-Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường.- Đã từng làm kỹ thuật 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).- Đã từng làm kỹ thuật phụ trách quyết toán 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Đã từng làm kỹ thuật thi công điện 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật Thi công cấp thoát nước trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuât môi trường.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công trực tiếp thi công
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề ≥3/7.- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 8,0 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 3,5 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≥ 1,5 m3. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≥ 0,4m3. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 6
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc lực ép ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn.Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị sức nâng≥ 10 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC
Trường Trung học cơ sở Ngũ Hiệp: ấp Hòa Hảo, Ngũ Hiệp
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 382.98.98.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc Mới Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 382.98.98.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng cấp, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.185.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 382.98.98.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo chương V160100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I - đào đất thịt tại chổ để đắp đê baoMô tả kỹ thuật theo chương V6,48100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V138,96100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V11,392100m3
B KHỐI PHÒNG HỌC
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - cọc BTCT DƯL Þ300Mô tả kỹ thuật theo chương V37,72100m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V282mối nối
3Cung cấp cọc ống dự ứng lực Þ300/180 loại AMô tả kỹ thuật theo chương V3.667m
4Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V76tấn/lần
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9106100m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,9225100m
7Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng - Moi bùn lỏng đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,923m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Đệm cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,923m3
9Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,15m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8188m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V59,5852m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1529100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0624tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2127tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4297tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3803tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2286tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8278tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4032tấn
20Thép bản dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,33kg
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V5,233m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V56,18m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7542100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0785tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2404tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4621tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6372tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3453tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6965tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9745tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5229tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3551tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3945tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2081tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8457tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2169tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3426tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9953tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7304tấn
40Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3211m3
41Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9371100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5539tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0936tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5391tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,242tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2308tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1939tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
49Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V129,8256m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2883m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7568100m2
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4585100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,539tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,928tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5744tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6757tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,312tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5952tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5636tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9441tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5898tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4371tấn
63Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V155,3176m3
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6817100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,285tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4597tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5586tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0761tấn
69Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1234m3
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1142100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2669tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6782tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6185tấn
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V60,0092m3
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4885100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7173tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5353tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2631tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7748tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9371tấn
83Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0608m3
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
86Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1105m3
88Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,636m3
89Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3777m3
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V25,455m3
91Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,461100m2
92Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1523m3
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3424m3
94Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3419m3
95Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V70,9536m3
96Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738m3
97Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V51,824m3
98Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7585m3
99Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8216m3
100Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5512m3
101Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3868m3
102Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4352m3
103Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,024m3
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.174,2333m2
105Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V93,0225m2
106Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.264,023m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.038,1138m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V269,285m2
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Cầu thang ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V112,159m2
110Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà (không sơn, quét chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V152,7856m2
111Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.047,9045m2
112Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V637,426m2
113Trát trần, vữa XM mác 75 - trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V649,7378m2
114Trát trần, vữa XM mác 75 - trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.207,44m2
115Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,88m
116Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,7m
117Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (quét chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,9179m2
118Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V193,105m2
119Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,32m2
120Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng đá mài)Mô tả kỹ thuật theo chương V257,035m2
121Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V278,0042m2
122Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
123Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,87m2
124Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,0528100m2
125Tole úp nóc, tole phẳng mạ màu dày 4.5zem rộng 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,1m
126Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,29tấn
127Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V661,5m
128Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2688100m3
129Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6418100m3
130Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5453100m3
131Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V606,8m2
132Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V49,007m3
133Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V62,74m2
134Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V112,68m2
135Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V63,125m2
136Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.799,416m2
137Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V508,92m2
138Cửa đi khung sắt kính, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện + sơn dầu (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,74m2
139Cửa đi + cửa sổ khung sắt kính, cửa đi 2 cánh mở + cửa sổ bật, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện + sơn dầu (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V221,28m2
140Cửa sổ bật khung sắt kính, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện + sơn dầu (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V270,9m2
141Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V13m2
142Cửa đi sắt kéo Đài Loan, sơn tĩnh điện + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V13m2
143Cửa sắt lên mái KT 1000x1000, lổ thông 600x600 bằng tole phẳng dày 1 ly, khung sắt L30x30x2mm (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V98,495m2
145Vách kính khung nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,495m2
146Gia công + lắp dựng tay vịn inox 403 (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V118m
147Lắp dựng lan can sắt - Lan can cầu thang inox 403 (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,665m2
148Ống thoát nước tràn PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
149Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.111,4933m2
150Bả bằng bột bả vào tường - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.151,343m2
151Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.735,7561m2
152Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.114,151m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.847,2494m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.265,494m2
155Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V262,7035m2
156Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3291100m2
157Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V20,6472100m2
158Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
162Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
163Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
167Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
169Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
171Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
172Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
173Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
174Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V146cái
175Lắp đặt công tắc - Công tắc 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A (lắp âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
177Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A loại có chân tiếp đất (lắp nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V176cái
178Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
179Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
181Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
182Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
183Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V158cái
184Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V176cái
185Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 1.2m LED 1x20W máng siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
186Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Đèn 1.2m LED 2x20W máng siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V116bộ
187Lắp đặt quạt trần + dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V74Bộ
188Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) - Máy lạnh treo tường 2HP + cáp khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
189Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,53mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
190Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,88mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm - Ống PVC Þ21x1.7mm (thoát nước máy lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
192Bảo ôn bọc cách nhiệt (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
193Ổn áp 3P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V4.520m
195Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
196Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
197Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1.360m
198Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
199Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
200Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
201Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.860m
202Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V582m
203Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
204Măng sông Þ16mmMô tả kỹ thuật theo chương V637cái
205Măng sông Þ20mmMô tả kỹ thuật theo chương V199cái
206Măng sông Þ25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
207Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
208Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
209Hộp kiểm tra nối đất bằng ximăngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
211Cáp đồng trần M48Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
212Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
213Đầu cosse các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
214Tắc-kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V60bịt
215Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V40cuộn
216Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m - Kim thu sét ESE NIMBUS 30 bán kính bảo vệ 71mMô tả kỹ thuật theo chương V1kim
217Trụ đỡ kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ (sx theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
218Bộ dây neo 3 hướng bằng cáp thép d4 có tăng đưaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
219Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
220Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
221Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
222Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm - Cáp đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
223Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
224Măng sông Þ32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
225Kẹp giữ ống Þ32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
226Firewall router & VPN server có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng LAN Gigabit với tính năng Vlan trong đó có 1 cổng lan hỗ trợ monitorMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227Managed switch layer 2 with 12 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228Patchpanel 12 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
229Managed switch layer 2 with 48 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
230Patchpanel 48 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
231Dây patchcord chuẩn FTP cat6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V50sợi
232Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V960m
233Wireless access point 10/100Mbps 4xRJ45 lanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
234Kệ đựng switch 12 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
235Kệ đựng switch 48 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
236Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19'Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
237Lắp đặt ổ cắm đơn - Ố cắm tường đơn 75x120mm chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (mặt + đế âm + nhân FPT CAT6 có 8 chân mạ niken)Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
238Thiết bị chống sét lan truyền cho đường điện lướiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
239Chống sét cho serverMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
240Chống sét line ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
241Bộ lưu điện UPS 2KVA onlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
242Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
243Măng sông Þ25mmMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
244Công lắp đặt, thiết lập thông số kỹ thuật, chuyển giao công nghệ mạng LANMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
245Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - Đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,110 đầu
246Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp - Nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 nút
247Lắp đặt chuông báo cháy - Còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 chuông
248Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy - Trung tâm báo cháy 14 vùngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
249Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn exit có hướng chỉ đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
250Đèn sạc treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
251Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
252Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
253Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
254Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
255Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.420m
256Măng sông Þ20mmMô tả kỹ thuật theo chương V486cái
257Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm - Ống PVC Þ42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
258Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
259Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm - Ống PVC Þ49x2.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
260Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm - Ống PVC Þ90x2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,96100m
261Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Co PVC Þ90 - 45độ (loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
262Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Co PVC Þ90 - 135độ (loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
263Cầu chắn rác inox 304, lổ thoát Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
264Móc thép neo vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V230cái
265Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm - Ống STK DN50 dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
266Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm - Ống STK DN65 dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
267Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm - Ống STK DN80 dày 4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
268Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm - Co 90độ STK DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
269Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Co 90độ STK DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
270Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Co 90độ STK DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
271Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Tê 90độ STK DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
272Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Tê 90độ STK DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
273Mặt bích STK DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
274Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Côn STK DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
275Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Côn STK DN80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
276Tủ chữa cháy KT 220x400x600, có khoá, tole dày 0.8mm, cuộn vải mềm kích thước 50/20m, lăng phun D50 gang đúc nguyên khối, tiết diện đầu phun D13, van góc thân gang, khớp nối D50 nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
277Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bình
278Bảng nội quy: nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
279Khai đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
280Keo AB liên kết ống và co renMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
281Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V8lỗ khoan
C KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - cọc BTCT DƯL Þ300Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7925100m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V290mối nối
3Cung cấp cọc ống dự ứng lực Þ300/180 loại AMô tả kỹ thuật theo chương V3.772m
4Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V152tấn/lần
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8976100m3
6Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,03m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3846m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V51,0942m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0559100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0679tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3476tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4079tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2648tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6379tấn
16Thép bản dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,93kg
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0115m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V53,2005m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9748100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1108tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0923tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4347tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5396tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4143tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9217tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7052tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8582tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0639tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1478tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6248tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7256tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4692tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0751tấn
36Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9572m3
37Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5142100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7008tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0925tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0234tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3091tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0914tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8595tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4856tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6844tấn
46Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V109,4197m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7007m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V62,2413100m2
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0433100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6074tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9731tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8757tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8063tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3521tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6568tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0775tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8286tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7897tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2556tấn
60Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V157,061m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4809100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1531tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9615tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6033tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228tấn
66Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4052m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1332100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1651tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5338tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0768tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3564tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9344tấn
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V76,0026m3
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2575100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0721tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9027tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5307tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,056tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8799tấn
80Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,001m3
81Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,166m3
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7381m3
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8366m3
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2261m3
85Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5192100m2
86Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,094m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V133,8974m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9066m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2208m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8824m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7184m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2498m3
93Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V46,3632m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.522,9095m2
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V92,965m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.316,7995m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V870,742m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V373,996m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Cầu thang ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V204,796m2
100Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà (không sơn, quét chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V129,7379m2
101Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.006,2423m2
102Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V623,61m2
103Trát trần, vữa XM mác 75 - trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V627,6955m2
104Trát trần, vữa XM mác 75 - trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V847,78m2
105Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,78m
106Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,3m
107Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (quét chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,6395m2
108Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V221,872m2
109Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng đá mài)Mô tả kỹ thuật theo chương V230,7086m2
110Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V265,357m2
111Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,51m2
112Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58m2
113Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,2544100m2
114Tole úp nóc, tole phẳng mạ màu dày 4.5zem rộng 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,8m
115Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3506tấn
116Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V679m
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6601100m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6548100m3
119Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0882100m3
120Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V546,38m2
121Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V49,7082m3
122Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V69,71m2
123Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V98,69m2
124Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V62,82m2
125Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V72,96m2
126Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.118,956m2
127Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.479,746m2
128Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V298,88m2
129Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V482,775m2
130Cửa đi khung sắt kính, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện + sơn dầu (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,14m2
131Cửa đi + cửa sổ khung sắt kính, cửa đi 2 cánh mở + cửa sổ bật, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện + sơn dầu (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V131,385m2
132Cửa đi lambris nhôm hộp, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, phụ kiện: bản lề, chốt gió, ổ khoá, tay nắm, chốt cài,…(sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,4m2
133Cửa sổ bật khung sắt kính, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện + sơn dầu (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V213,85m2
134Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
135Cửa đi sắt kéo Đài Loan, sơn tĩnh điện + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
136Cửa sắt lên mái KT 1000x1000, lổ thông 600x600 bằng tole phẳng dày 1 ly, khung sắt L30x30x2mm (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V159,41m2
138Vách kính khung nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V159,41m2
139Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V19,1m2
140Vách kính khung nhôm + cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1m2
141Gia công + lắp dựng tay vịn inox 403 (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V142,1m
142Lắp dựng lan can sắt - Lan can cầu thang inox 403 (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,145m2
143Trần prima khung kim loại nổi, tấm prima dày 6mm + sơn nước trắng (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V316,52m2
144Ống thoát nước tràn PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
145Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.453,1995m2
146Bả bằng bột bả vào tường - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.218,1095m2
147Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.709,4758m2
148Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.845,386m2
149Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.162,6753m2
150Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.063,4955m2
151Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V467,4874m2
152Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2859100m2
153Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V20,286100m2
154Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
157Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
158Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
162Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
163Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
164Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
165Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
168Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
169Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
170Lắp đặt công tắc - Công tắc 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
171Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A (lắp âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
172Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
173Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
174Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V93cái
175Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V135cái
177Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 1.2m LED 1x20W máng siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
178Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Đèn 1.2m LED 2x20W máng siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
179Lắp đặt quạt trần + dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
180Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V4.150m
181Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
182Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
183Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V960m
184Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
185Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
186Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
187Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V405m
188Măng sông Þ16mmMô tả kỹ thuật theo chương V462cái
189Măng sông Þ20mmMô tả kỹ thuật theo chương V139cái
190Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
191Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
192Hộp kiểm tra nối đất bằng ximăngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
194Cáp đồng trần M48Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
195Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
196Đầu cosse các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
197Tắc-kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V50bịt
198Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
199Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,31100m
200Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
201Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
202Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m
203Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
204Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
205Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm - Co ren PPR Þ20 RN+RTMô tả kỹ thuật theo chương V166cái
206Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm - Khâu răng PPR Þ32 (loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
207Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm - Khâu răng PPR Þ40 (loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
208Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm - Co PPR Þ25 (loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
209Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm - Co PPR Þ32 (loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
210Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm - Co PPR Þ 40 (loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
211Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm - Co PPR Þ50 (loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
212Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm - Co PPR Þ63 (loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
213Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm - Khâu rút PPR Þ 25/20 (loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V166cái
214Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm - Khâu rút PPR Þ 32/20 (loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
215Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm -Khâu rút PPR Þ 32/25 (loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
216Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm - Khâu rút PPR Þ 40/32 (loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
217Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm - Khâu rút PPR Þ 63/20 (loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
218Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm - Khâu rút PPR Þ 63/32 (loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm - Khâu rút PPR Þ 63/40 (loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
220Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm - Khâu rút PPR Þ 63/50 (loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm - Tê PPR Þ 25 (loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
222Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm - Tê PPR Þ 32 (loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
223Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm - Tê PPR Þ 40 (loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
224Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm - Tê PPR Þ 50 (loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
225Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm - Tê PPR Þ 63 (loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
226Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm - Nút bít đầu ống PPR Þ20 (loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
227Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm - Nút bít đầu ống PPR Þ25 (loại dày)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
228Lắp đặt van đồng khoá 1 chiều Þ50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
229Lắp đặt van đồng khoá 2 chiều Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
230Lắp đặt van đồng khoá 2 chiều Þ25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
231Lắp đặt van đồng khoá 2 chiều Þ32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
232Lắp đặt van đồng khoá 2 chiều Þ40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
233Lắp đặt van đồng khoá 2 chiều Þ63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
234Lắp đặt van PVC khoá 2 chiều Þ50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
235Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm - Rắcco Þ50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
236Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm - Rắcco Þ63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
237Lắp đặt rọ đồng Þ63 (lúppê)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
238Lắp đặt van phao ren đồng Þ32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
239Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
240Lắp đặt linh kiện chống điện giật - cầu dao chống rò 2 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
241Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
242Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
243Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 - Bồn nước inox 2.5m³ dạng nằm dày 0.7mm, có chân + rơle nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
244Máy bơm nước Q = 9 m³/h, H=30m, ống hút $ đẩy Þ50 + rơle nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
245Móc nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
246Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm - Ống PVC Þ34x1.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
247Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm - Ống PVC Þ42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
248Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm - Ống PVC Þ60x2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
249Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm - Ống PVC Þ76x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
250Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm - Ống PVC Þ90x2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,45100m
251Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm - Ống PVC Þ114x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
252Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 150mm - Ống PVC Þ140x4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
253Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 200mm - Ống nhựa gân xoắn 2 lớp HDPE Þ200x14.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
254Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm - Co PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
255Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm - Co PVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
256Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Co PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
257Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Co PVC Þ76Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
258Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Co PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
259Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Co PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
260Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm - Co PVC Þ140Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
261Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Tê PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
262Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Tê PVC Þ76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
263Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Tê PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
264Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Tê PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
265Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm - Tê PVC Þ140Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
266Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Khâu rút PVC Þ60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
267Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm - Khâu rút PVC Þ42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
268Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Khâu rút PVC Þ90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
269Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Khâu rút PVC Þ90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
270Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm- Khâu rút PVC Þ76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
271Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Khâu rút PVC Þ114/76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
272Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm - Nút bịt PVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
273Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm - Nút bịt PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
274Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm - Nút bịt PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
275Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm - Nút bịt PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
276Cầu chắn rác inox 304, lổ thoát Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
277Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm - Phễu thoát nước sàn bằng đồng, lổ thoát Þ60, KT 110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
278Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
279Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
280Lắp đặt van xả bồn tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
281Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
282Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
283Phụ kiện vệ sinh 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
284Lắp đặt vòi rửa Þ21Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
285Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
286Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5625m2
287Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2383m3
288Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0394100m2
289Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144m3
290Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0015tấn
291Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0002tấn
292Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
293Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm - Ống STK DN50 dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
294Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm - Ống STK DN65 dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
295Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm - Ống STK DN80 dày 4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
296Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm - Co 90độ STK DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
297Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Co 90độ STK DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
298Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Co 90độ STK DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
299Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Tê 90độ STK DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
300Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Tê 90độ STK DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
301Mặt bích STK DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
302Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Côn STK DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
303Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Côn STK DN80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
304Tủ chữa cháy KT 220x400x600, có khoá, tole dày 0.8mm, cuộn vải mềm kích thước 50/20m, lăng phun D50 gang đúc nguyên khối, tiết diện đầu phun D13, van góc thân gang, khớp nối D50 nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
305Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bình
306Bảng nội quy: nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
307Khai đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
308Keo AB liên kết ống và co renMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
309Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V8lỗ khoan
310Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m - Kim thu sét ESE NIMBUS 30 bán kính bảo vệ 71mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
311Trụ đỡ kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ (sx theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
312Bộ dây neo 3 hướng bằng cáp thép d4 có tăng đưaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
313Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
314Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
315Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
316Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm - Cáp đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
317Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
318Măng sông Þ32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
319Kẹp giữ ống Þ32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
320Firewall router & VPN server có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng LAN Gigabit với tính năng Vlan trong đó có 1 cổng lan hỗ trợ monitorMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
321Managed switch layer 2 with 48 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
322Patchpanel 48 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
323Dây patchcord chuẩn FTP cat6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V34sợi
324Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V1.240m
325Wireless access point 10/100Mbps 4Xrj45 lanMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
326Kệ đựng switch 48 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
327Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19'Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
328Lắp đặt ổ cắm đơn - Ố cắm tường đơn 75x120mm chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (mặt + đế âm + nhân FPT CAT6 có 8 chân mạ niken)Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
329Thiết bị chống sét lan truyền cho đường điện lướiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
330Chống sét cho serverMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
331Chống sét line ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
332Bộ lưu điện UPS 2KVA onlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
333Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
334Măng sông Þ25mmMô tả kỹ thuật theo chương V182cái
335Công lắp đặt, thiết lập thông số kỹ thuật, chuyển giao công nghệ mạng LANMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
336Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - Đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,210 đầu
337Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp - Nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 nút
338Lắp đặt chuông báo cháy - Còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 chuông
339Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn exit có hướng chỉ đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
340Đèn sạc treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
341Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
342Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
343Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
344Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
345Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
346Măng sông Þ20mmMô tả kỹ thuật theo chương V480cái
347Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm - Ống PVC Þ42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
348Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D NHÀ ĐA NĂNG
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - cọc d300Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5175100m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V116mối nối
3Cung cấp cọc ống dự ứng lực Þ300/180 loại AMô tả kỹ thuật theo chương V1.509m
4Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V76tấn/lần
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9387100m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,0575100m
7Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng - Moi bùn lỏng đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,341m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Đệm cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,341m3
9Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,77m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9962m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1175m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0009100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0919tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2811tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0687tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1394tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6042tấn
19Thép bản dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,17kg
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,359m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V14,103m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,985100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0612tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1071tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0873tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3985tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8046tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4848tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3899tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,807tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2924tấn
32Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0127m3
33Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8751100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4756tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1107tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6668tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2335tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2161tấn
40Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4359m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1702100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8878tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0711tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1612tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4017tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3807tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0556tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2777tấn
50Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4871m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,882100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5176tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8716tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96tấn
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6564m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3799100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3406tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0243tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1057tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0423tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2351tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2146tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5438tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0257tấn
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5123m3
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0583100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5971tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4783tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1147tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8179tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2256tấn
72Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25m3
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5438tấn
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V250cái
76Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2078m3
77Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,927m3
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8497m3
79Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8074100m2
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V64,3091m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5727m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,285m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4168m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3388m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9529m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8969m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V439,9543m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V81,766m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V555,2668m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V230,434m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V94,8165m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà (không sơn, quét chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V188,1346m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V519,0135m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V241,806m2
97Trát trần, vữa XM mác 75 - trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V190,243m2
98Trát trần, vữa XM mác 75 - trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V22,18m2
99Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V233,014m
100Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,53m
101Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (quét chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V254,3732m2
102Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,455m2
103Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng đá mài)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,2625m2
104Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V80,7915m2
105Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,05m2
106Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,192m2
107Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,011100m2
108Tole úp nóc, tole phẳng mạ màu dày 4.5zem rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,5m
109Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8729tấn
110Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V541m
111Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3374100m3
112Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V567,1335m2
113Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8174m3
114Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9m2
115Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
116Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V31,83m2
117Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V77,638m2
118Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V6,46m2
119Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V470,784m2
120Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V116,89m2
121Cung cấp cửa đi khung sắt kính, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện + sơn dầu (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,68m2
122Cửa đi lambris nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, bao gồm phụ kiện (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73m2
123Cửa sổ bật khung sắt kính, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện + sơn dầu (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,48m2
124Trần thạch cao khung kim loại nổi ôv 600x600mm, tấm thạch cao dày 9mm (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V407,98m2
125Trần prima khung kim loại chìm, tấm prima dày 6mm (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6m2
126Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V434,0543m2
127Bả bằng bột bả vào tường - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V533,4268m2
128Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.023,2905m2
129Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V358,8325m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.457,3448m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V892,2593m2
132Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V442,5078m2
133Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8628100m2
134Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,0579100m2
135Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8624100m2
136Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
142Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
143Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
144Lắp đặt ổ cắm đôi - Ố cắm đôi 2chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
145Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
147Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
148Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
149Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
150Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần - Đèn LED hộp vuông 12W lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
151Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 1.2m LED 1x20W máng siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
152Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 0.6m LED 1x10W máng siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
153Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần - Đèn LED downlight 50W âm trần chiếu sâu, kích thước ÞxH: 220x100Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
154Lắp đặt quạt trần + dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
155Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
156Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1.120m
157Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V840m
158Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
159Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
160Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
161Măng sông Þ16mmMô tả kỹ thuật theo chương V212cái
162Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
163Mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
164Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
165Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
166Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
167Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
168Tắc-kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20bịt
169Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
170Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m - Kim thu sét ESE NIMBUS 30 bán kính bảo vệ 71mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Trụ đỡ kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ (sx theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
172Bộ dây neo 3 hướng bằng cáp thép d4 có tăng đưaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
173Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
174Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
175Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
176Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm - Cáp đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
177Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
178Măng sông Þ32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
179Kẹp giữ ống Þ32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
180Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - Đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,110 đầu
181Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp - Nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
182Lắp đặt chuông báo cháy - Còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
183Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn exit có hướng chỉ đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
184Đèn sạc treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
185Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
188Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
189Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
190Măng sông Þ20mmMô tả kỹ thuật theo chương V137cái
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm - Ống PVC Þ42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
192Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm - Ống PVC Þ34x1.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm - Ống PVC Þ60x2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm - Ống PVC Þ90x2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm - Ống PVC Þ114x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
197Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm - Co PVC Þ34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Co PVC Þ60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
199Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Co PVC Þ90mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
200Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Co PVC Þ114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
201Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Tê PVC Þ60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
202Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Tê PVC Þ90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
203Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Tê PVC Þ114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm - Tê PVC Þ140mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
205Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Khâu rút PVC Þ60xÞ34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Khâu rút PVC Þ90xÞ60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
207Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Khâu rút PVC Þ90xÞ34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm - Nút bịt PVC Þ60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
209Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm - Nút bịt PVC Þ90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm - Nút bịt PVC Þ114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Cầu chắn rác inox 340, lổ thoát Þ90mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
212Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm - Phễu thoát nước sàn bằng đồng, lổ thoát Þ60, KT 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
213Móc nhưa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
214Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm - Ống PPR Þ20x1.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
215Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm - Ống PPR Þ25x2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
216Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm - Co ren PPR Þ20 RN+RTMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
217Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm - Khâu răng PPR Þ40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm - Co PPR Þ25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
219Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm - Co PPR Þ40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm - Khâu rút PPR Þ25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
221Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm - Khâu rút PPR Þ40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm - Tê PPR Þ25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
223Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm - Nút bịt đầu ống PPR Þ20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
224Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm - Van khoá 2 chiều PPR Þ40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
225Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
226Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
227Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
228Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008m3
229Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
230Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
231Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
232Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
233Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
234Lắp đặt van xả bồn tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
235Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
236Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
237Phụ kiện vệ sinh 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
238Lắp đặt vòi rửa Þ21Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
239Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7615m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,71m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9728m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Tháo dỡ nền gạch bôngMô tả kỹ thuật theo chương V667,96m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao - Tháo dỡ cửa sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V199,28m2
6Tháo tấm lợp tôn - Tháo dỡ mái toleMô tả kỹ thuật theo chương V4,6192100m2
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
9Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục Mô tả kỹ thuật theo chương V116,51m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V876,165m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V161,98m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V669,04m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V60,4m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V703,68m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V547,76m2
16Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,415m2
17Láng granitô cầu thang - Mài bóng đá mài cũMô tả kỹ thuật theo chương V108,734m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,218m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0659100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
23Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4396m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,29m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6,64m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5,17m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà, không sơn, quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V64,48m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,3m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V357,4m
33Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (cửa tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,78m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V190,9m2
35Cửa đi + cửa sổ khung sắt kính, cửa đi 2 cánh mở + cửa sổ bật, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện + sơn dầu (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,4m2
36Cửa sổ bật khung sắt kính, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện + sơn dầu (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V96m2
37Cửa đi khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 6mm, bao gồm phụ kiện (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,6192100m2
39Tole phẳng mạ màu úp nóc, dày 0.45mm, rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,6m
40Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V691,51m2
41Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V879,465m2
42Bả bằng bột bả vào tường - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V708,33m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V865,66m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V637,84m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.745,125m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.346,17m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V130,78m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,415m2
49Quét keo bóng đá mài (tương đương C2K) (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,734m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,5168100m2
51Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9496100m2
52Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
56Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
60Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
62Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
63Lắp đặt công tắc - Công tắc 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt ổ cắm đôi - Ổ cắm đôi 2 chấu 16A lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
65Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
68Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 1.2m LED 1x20W máng siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Đèn 1.2m LED 2x20W máng siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
71Lắp đặt quạt trần + dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
72Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V2.400m
73Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
74Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V740m
75Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
76Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
77Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V940m
78Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
80Gia công và đóng cọc chống sét - Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
81Hộp kiểm tra nối đất bằng ximăngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Mối hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
83Cáp đồng trần M48Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
84Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
85Đầu cosse các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
86Tắc-kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40bịt
87Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
88Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - Đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V410 đầu
89Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp - Nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
90Lắp đặt chuông báo cháy - Còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
91Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn exit có hướng chỉ đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
92Đèn sạc treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
93Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
96Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
97Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm - Ống PVC Þ42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
99Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m - Kim thu sét ESE NINBUS 30 bán kính bảo vệ 71mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Trụ đỡ kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ (sx theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
102Bộ dây neo 3 hướng bằng cáp thép d4 có tăng đưaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
104Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
105Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
106Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm - Cáp đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
108Măng sông Þ32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
109Kẹp giữ ống Þ32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
110Firewall router & VPN server có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng LAN Gigabit với tính năng Vlan trong đó có 1 cổng lan hỗ trợ monitorMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Managed switch layer 2 with 24 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Patchpanel 24 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Dây patchcord chuẩn FTP cat6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V23sợi
114Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V690m
115Wireless access point 10/100Mbps 4xRJ45 lanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Kệ đựng switch 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19'Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt ổ cắm đơn - Ố cắm tường đơn 75x120mm chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (mặt + đế âm + nhân FPT CAT6 có 8 chân mạ niken)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
119Thiết bị chống sét lan truyền cho đường điện lướiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Chống sét cho serverMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Chống sét line ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Bộ lưu điện UPS 2KVA onlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
123Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
124Công lắp đặt, thiết lập thông số kỹ thuật, chuyển giao công nghệ mạng LANMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
125Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm - Ống STK DN50 dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
126Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm - Ống STK DN65 dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
127Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm - Co 90độ STK DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
128Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Co 90độ STK DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Tê 90độ STK DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Mặt bích STK DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Côn STK DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Tủ chữa cháy KT 220x400x600, có khoá, tole dày 0.8mm, cuộn vải mềm kích thước 50/20m, lăng phun D50 gang đúc nguyên khối, tiết diện đầu phun D13, van góc thân gang, khớp nối D50 nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
133Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bìmh
134Bảng nội quy: nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
135Khai đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Keo AB liên kết ống và co renMô tả kỹ thuật theo chương V0,1kg
137Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V2lỗ khoan
F CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9285100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V96,8794100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng - Moi bùn lỏng đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V12,9173m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V16,7173m3
5Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V167,1725m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7173m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V55,004m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,0582100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3806tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4383tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4928tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3198tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1604tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6451m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8391100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3723tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6795tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2802tấn
19Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,0882m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V35,546m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6245100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,546100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7555tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3459tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5186tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2676tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2278m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9724100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2139tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3598tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2699tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3632tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7863m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6834100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5272tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8373m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1181100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0558tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6516m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,793m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5474m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8032m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2894m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V563,7093m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V246,516m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6375m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V169,78m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,26m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà (không sơn, quét chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8828m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V323,3018m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,7665m2
58Trát trần, vữa XM mác 75 - trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V37,1675m2
59Trát trần, vữa XM mác 75 - trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
60Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
61Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (quét chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,555m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V52,67m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V211,0332m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V39,62m2
67Cửa đi khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện: ố khoá, chốt gió,…), sản xuất theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
68Cửa sổ khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện: chốt cài, móc gió,…), sản xuất theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V12,18m2
69Cửa cổng bằng sắt hình liên kết hàn + sơn dầu (bao gồm phụ kiện: chốt cài, tay nắm, ổ khoá, bánh xe, đường ray…), sản xuất theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V25,44m2
70Lắp dựng lan can sắt - hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V195,9594m2
71Hàng rào bằng song sắt thép hình liên kết hàn + sơn dầu (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V195,9594m2
72Chông sắt đầu tường rào, sắt tròn Þ16 mài nhọn đầu CK 140 + sắt dẹt 15x3 uốn cong + sơn dầu (vật tư + nhân công), sản xuất theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V160,638m
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5788tấn
74Thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,1m
75Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,8m
76Thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V168,3m
77Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m2
78Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V36viên
79Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V563,7093m2
80Bả bằng bột bả vào tường - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18,6375m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V530,2493m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V17,8665m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.093,9586m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,504m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V52,4378m2
86Đắp chữ nổi vữa ximăng dày 50 + sơn dầu bảng tên ở cổng chính, mặt trước + mặt sau (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
87Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7522100m2
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi - Ổ cắm đôi 2 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 1.2m LED máng siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
98Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
100Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
101Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
106Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
107Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
108Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
109Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
110Tắc-kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3bịt
111Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
G NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4915100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,52100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1,936m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Đệm cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,936m3
5Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,36m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,936m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1747m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3288100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0909tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0469tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1474tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4638tấn
17Thép ống Þ114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m
18Thép tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,92kg
19Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,36kg
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0772tấn
21Thép ống Þ60x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V129,01m
22Thép ống Þ42x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V133,24m
23Thép tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,96kg
24Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V94,16kg
25Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3198tấn
26Thép hộp 40x40x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V102,86m
27Thép hộp 30x30x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V78m
28Thép tròn d12Mô tả kỹ thuật theo chương V42,62kg
29Thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,52kg
30Tăng-đưa Þ12Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4638tấn
32Bulon M16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V56Con
33Bulon M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V56Con
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0772tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9789tấn
36Thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V297,6m
37Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3198tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,6288100m2
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2991100m3
40Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V220,22m2
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5172m3
42Xoa mặt nền bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V220,5104m2
43Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V19,6910m
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3225m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,0683m2
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Taplo nhựa 200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 1.2m LED 1x20W máng siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
53Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
57Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
58Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V1mối
59Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V2kg
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6144100m3
63Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,15100m
64Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Đệm cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
66Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2m2
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4733m3
69Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1813tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1136tấn
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
74Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0558tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1758tấn
77Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5963tấn
78Thép ống Þ114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,6m
79Thép tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V113,04kg
80Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,32kg
81Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3848tấn
82Thép ống Þ60x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V165,87m
83Thép ống Þ42x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V171,31m
84Thép tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,52kg
85Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V121,07kg
86Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4263tấn
87Thép hộp 40x40x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V137,15m
88Thép hộp 30x30x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V104m
89Thép tròn d12Mô tả kỹ thuật theo chương V56,82kg
90Thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,03kg
91Tăng-đưa Þ12Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
92Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5963tấn
93Bulon M16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V72Con
94Bulon M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V72Con
95Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3848tấn
96Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2947tấn
97Thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V393,6m
98Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4263tấn
99Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,4768100m2
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3996100m3
101Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V293,02m2
102Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7178m3
103Xoa mặt nền bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V293,4064m2
104Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V22,8910m
105Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8425m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,7207m2
107Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Taplo nhựa 200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
111Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
114Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 1.2m LED 1x20W máng siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
115Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
117Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
119Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
120Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V1mối
121Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V2kg
122Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
H CÂY XANH
1Trồng cây Dầu, chiều cao >= 3m, Dgốc > 0,1m, tháng lá > 1m (bao gồm cây trồng, chất trồng cây, công trồng, công bảo dưỡng)Mô tả kỹ thuật theo chương V29cây
2Trồng cây Phượng vĩ, chiều cao >= 2,5m, Dgốc > 0,1m, tháng lá > 1,2m (bao gồm cây trồng, chất trồng cây, công trồng, công bảo dưỡng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
3Trồng cây Hồng lộc, chiều cao >= 0,3m, Dgốc > 0,06m, tháng lá > 0,6m (bao gồm cây trồng, chất trồng cây, công trồng, công bảo dưỡng)Mô tả kỹ thuật theo chương V62cây
4Trồng cỏ Lá gừng, trồng liền mí (bao gồm cây trồng, chất trồng cây, công trồng, công bảo dưỡng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.083,83m2
5Trồng cỏ Đậu phộng, trồng liền mí (bao gồm cây trồng, chất trồng cây, công trồng, công bảo dưỡng)Mô tả kỹ thuật theo chương V422,12m2
I ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3211100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782100m3
3Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,256m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1608100m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4948100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5857100m3
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13trụ
11Lắp đặt xà bằng thủ công - Đà cản BTCT 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Điện kế 3 pha đo ghiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Mạch đóng mở tự động 3 pha 16A (bao gồm MCB 3P 16A, timer, selector, khởi động từ,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1mạch
14Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
18Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
19Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6trụ
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V244m
22Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V147m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V207m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
28Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V616m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
30Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V22kg
31Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng M16x2400 + kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
32Cầu chì trời 20AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Bulon M22x600 VR 2 đầu + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V17con
34Bulon M16x250 + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V19con
35Bulon M16x300 + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V20con
36Bulon móc M16x250 + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4con
37Bulon móc M16x450 + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6con
38Kẹp đỡ cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Kẹp dừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Kẹp dừng, rẽ cáp CU cỡ thích hợp (11mm²)Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
41Kẹp rẽ, nối cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
42UclevicMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Rack 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
44Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
45CollierMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5Hộp
47Rondell vuông ĐK24Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
48Rondell vuông ĐK18Mô tả kỹ thuật theo chương V196cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - Ống PVC Þ90x3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V294m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V193m
52Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
J NHÀ BAO CHE MÁY BƠM + HỒ NƯỚC NGẦM, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,467100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,12100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng - Moi bùn lỏng đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Đệm cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
5Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,16m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5681m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3268100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8029tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4054tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6241tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1847tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1642tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm - thép fi 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4387tấn
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V117,1058m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,0316m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V160,1374m2
19Nắp thăm hồ (khung thép L30x30x2mm, bọc tole phẳng dày 1mm, sơn dầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1216100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0604tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7389m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3325100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0553tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0209tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0407tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0802tấn
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7123m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2021100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829tấn
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0747m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9338m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9338m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10,58m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,7m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà, không sơn, quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V3,002m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V36,984m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25,788m2
44Trát trần, vữa XM mác 75 - trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,845m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1353100m2
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0568tấn
49Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,4m
50Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
51Cửa đi sắt kéo có lá U sày 1.4mm, sơn tĩnh điện, ố khoá (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm - Ống PVC Þ60x2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Co PVC Þ60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25,9338m2
56Bả bằng bột bả vào tường - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25,9338m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V49,664m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V29,488m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,5978m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,4218m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V4,847m2
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt ổ cắm đôi - Ổ cắm đôi 2 chấu 16A (lắp âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 1.2m LED 1x20W máng siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
71Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
72Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
73Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
76Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
77Hộp kiểm tra tiếp đất bằng ximăngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
79Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
80Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Tắc-kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3bịt
82Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
83Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm - Ống STK DN20 dày 2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
84Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm - Ống STK DN32 dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
85Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm - Ống STK DN40 dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
86Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm - Ống STK DN50 dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
87Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm - Ống STK DN65 dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
88Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm - Ống STK DN80 dày 4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m
89Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm - Co 90độ STK DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm - Co 90độ STK DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm - Co 90độ STK DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
92Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Co 90độ STK DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Co 90độ STK DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
94Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm - Tê 90độ STK DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm - Tê 90độ STK DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm - Tê 90độ STK DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Tê 90độ STK DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
98Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Côn STK DN80/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Côn STK DN80/32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Côn STK DN80/10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Côn STK DN80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - Côn STK DN80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Côn STK DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
104Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm - Rắc-co STK DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm - Rắc-co STK DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt mối nối mềm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm - Chống rung DN80 (khớp nối mềm nối mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm - Van cổng DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Van cổng DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Van 1 chiều DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm - Van bi DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm - Van bướm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lắp đặt van xả khí tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm - Lúppê thau DN40 (nối ren)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm - Lúppê thau DN80 (nối mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt đồng hồ đo áp lực - Đồng hồ áp lực 0-10kg/cm²Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt đồng hồ đo áp lực - Công tắc áp lực 0-10kg/cm²Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Mặt bích STK DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp
122Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm - Ống PVC Þ90x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Co PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
125Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm - Trụ tiếp nước chữa cháy STK, đầu vào D100-2D65, áp lực 16barMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
126Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
127Bảng nội quy: nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
128Khai đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Keo AB liên kết ống và co renMô tả kỹ thuật theo chương V0,2kg
K HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V68,96m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6896100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm - Ống HDPE Þ32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm - Ống HDPE Þ50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm - Ống HDPE Þ63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm - Khâu răng HDPE Þ32 (RN+RT)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm - Khâu răng HDPE Þ50 (RN+RT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm - Co HDPE Þ32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm - Co HDPE Þ50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm - Co HDPE Þ63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm - Khâu rút HDPE Þ50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm - Khâu rút HDPE Þ63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm - Khâu rút HDPE Þ63/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm - Tê HDPE Þ32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm - Tê HDPE Þ50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm - Tê HDPE Þ63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm - Nút bịt đầu ống HDPE Þ32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Van khoá 2 chiều HDPE Þ50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm - Van thau Þ32, tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm - Khâu nối răng thau HDPE Þ32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Ống nhựa mềm PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
22Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Van phao ren đồng Þ50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt đồng hồ nước Þ50 (thuê bao lắp đặt trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0388100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Nắp hố đồng hồ nước bằng thép tấm 400x700x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3127100m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4233100m3
34Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,42m2
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,815m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,842m3
37Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2148100m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7487m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7043100m2
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6101m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7651100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0855tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2051tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4937tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
46Thép L63x63x4Mô tả kỹ thuật theo chương V599,04kg
47Lưới chắn rác bằng sắt Þ14 + sơn dầu (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V30cấu kiện
52Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,98m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,552m2
54Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 200mm - Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp Þ200x14.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
55Ống nối HDPE Þ200Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
56Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 300mm - Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp Þ300x21.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,45100m
57Ống nối HDPE Þ300Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9605100m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4946100m3
60Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,85m2
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,585m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5473m3
63Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0171tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0947tấn
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
67Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8923m3
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1542100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0885tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
77Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0914m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043tấn
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,724m3
84Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8984m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,726m2
86Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,285m2
87Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,49m2
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2703100m3
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3479100m3
90Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144m3
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144m3
93Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0625tấn
95Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m2
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624tấn
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
100Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0392m3
101Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3917m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,1845m2
103Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,04m2
104Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V50,1845m2
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1779100m3
106Than hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
107Đá 10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
108SỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
109Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5343100m3
110Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
111Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
112Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
113Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9133m3
114Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5619100m2
115Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0609tấn
116Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3291tấn
117Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1914tấn
118Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0939tấn
119Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0873tấn
120Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1103tấn
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V57,78m2
122Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,48m2
123Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V76,704m2
125Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V76,704m2
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3243100m3
L THIẾT BỊ PCCC
1Bơm chữa cháy động cơ diesel (6KW), khung đế, ac-quy 24V tự động, tốc độ vòng quay 2900 vòng/phút,…, công suất Q>=40m³/h, H>=50mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bơm chữa cháy động cơ điện (6KW), khung đế, tốc độ vòng quay 2900 vòng/phút,…, công suất Q>=40m³/h, H>=50mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bơm bù áp động cơ điện (1KW), khung đế, công suất Q>=3m³/h, H>=50mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tủ điều khiển bơm chữa cháy bao gồm: đồng hồ V, A, đèn tín hiệu, thiết bị báo mất phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bình điều áp 24lMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
M THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ ĐA NĂNG
1Loa âm trần công suất 12wMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Loa hộp công suất 32w + pas treoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Ampli công suất 750wMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bộ lọc tần số equalizer , có hệ thống phát hiện húMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bộ chia tần số loại stereo 2 way, mono 3 way đạt iso 9001Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Mixer multi purposer mixer 12/mic line + 2 stereo - line input + fx (echo, reverb), 1 aux (tương đương soundcraft efx12)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Bộ quản lý nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Micro không dây + bộ thu phát tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9On áp loại 1 pha. Điện áp vào : 60v-90v-140v-240v, điện áp ra 1 pha: 100v-110v-220v. Có hệ thống bảo vệ quá tải, hệ thống bảo vệ điện áp cao, hệ thống chống sốc điện bằng mạch trễ 7 giây hoặc mạch trễ 5 phút (loại rf)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cáp loa 2x1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V250M
11Ong pvc trắng cứng chống cháy d20Mô tả kỹ thuật theo chương V250M
12Măng sông d20Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
13Tủ âm thanh ván áp bọc nhôm trắng 22u, 2 cửa trước sau,có ngăn để mixer n53.5xc100xs65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Cáp tín hiệu + jack toàn hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
N SÂN ĐAN, CỘT CỜ, ĐƯỜNG VÀO
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,436m3
2Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.476,1373m2
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V337,1777m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,481m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6526100m2
6Xoa nền bằng máy (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.371,7774m2
7Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ - cắt ron nền ôv 2mMô tả kỹ thuật theo chương V337,177710m
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V208,72m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1445m3
10Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7227m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5723m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1445m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0318tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0831m3
23Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9499m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3989m3
26Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9,0491m2
27Gia công cột bằng thép hình - sản xuất cột cờ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
28Ống inox 304, Þ60x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
29Ống inox 304, Þ49x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
30Ống inox 304, Þ42x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
31Ống inox 304, Þ34x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m
32Côn inox Þ60xÞ49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Côn inox Þ49xÞ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Quả cầu inox 304, Þ60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Ròng rọc Þ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
37Bulon M16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,46m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,46m2
O dự phòng chi phí cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh. khi tham dự thầu, nhà thầu phải tính toán và phân bổ chi phí dự phòng vào trong giá dự thầu.
1Chi Phí dự phòngkhi tham dự thầu, nhà thầu phải tính toán và phân bổ chi phí dự phòng vào trong giá dự thầu (0,298%xGXD)0,298% * GXD
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thicông + Phụ lục hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có khối lượng ≥ 80% khối lượng công trình.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác để chứng minh về loại và cấp công trình tương tự);+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.666.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.998.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực)- Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực).- Đã từng làm kỹ thuật 02 công trình tương tự53
3 Kỹ thuật an toàn lao động 1 - Phải có bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:-Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.-Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.-Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường.- Đã từng làm kỹ thuật 02 công trình tương tự53
4 Kỹ thuật Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).- Đã từng làm kỹ thuật phụ trách quyết toán 02 công trình tương tự53
5 Kỹ thuật thi công điện 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Đã từng làm kỹ thuật thi công điện 02 công trình tương tự53
6 Kỹ thuật Thi công cấp thoát nước trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuât môi trường.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước 02 công trình tương tự53
7 Nhân công trực tiếp thi công 40 - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề ≥3/7.- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 1KW4
2 Máy trộn bê tông Thể tích ≥ 250 lít4
3 Xe tải ben tải trọng hàng hóa ≥ 8,0 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực2
4 Xe tải ben tải trọng hàng hóa ≥ 3,5 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực2
5 Máy đào Thể tích gàu ≥ 1,5 m3. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực1
6 Máy đào Thể tích gàu ≥ 0,4m3. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực2
7 Đầm dùi Công suất ≥ 1KW6
8 Đầm bàn Công suất ≥ 1KW4
9 Máy thủy bình Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực1
10 Máy toàn đạc Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực1
11 Máy ép cọc lực ép ≥ 150 tấn Lực ép ≥ 150 tấn.Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực1
12 Cần trục sức nâng≥ 10 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->