Gói thầu: Số hóa các cơ sở dữ liệu chuyên ngành, chuẩn hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật và văn bản chỉ đạo điều hành phục vụ cho chuyển đổi số năm 2022.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Số hóa các cơ sở dữ liệu chuyên ngành, chuẩn hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật và văn bản chỉ đạo điều hành phục vụ cho chuyển đổi số năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706414 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số và Đề án nâng cao hiệu quả hoạt động thông tin cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021 – 2025. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 09:52:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,953,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.930.700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 586.140.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 hợp đồng với cơ quan nhà nước về tạo lập và cơ sở dữ liệu. Chứng minh các sản phẩm bàn giao phải đầy đủ dữ liệu thuộc tính (XML), Siêu dữ liệu (XML), Hồ sơ quét và phần mềm lưu trữ dữ liệu điện tử đi kèm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.367.660.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.735.320.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ Quản trị dự án CNTT. (Yêu cầu có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương, có chứng chỉ về Cơ sở dữ liệu (Yêu cầu có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc tương đương chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc tương đương chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Số hóa các cơ sở dữ liệu chuyên ngành, chuẩn hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật và văn bản chỉ đạo điều hành phục vụ cho chuyển đổi số năm 2022. Số hóa các cơ sở dữ liệu chuyên ngành, chuẩn hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật và văn bản chỉ đạo điều hành phục vụ cho chuyển đổi số năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số và Đề án nâng cao hiệu quả hoạt động thông tin cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021 – 2025. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng thông số kỹ thuật, và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V của HSMT. (2) Bản SCAN (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) thư giảm giá (nếu có) trong đó ghi rõ giảm giá cách thức giảm giá và giá dự thầu sau khi trừ đi giảm giá (đã bao gồm các loại thuế, phí). (3) Bản SCAN (bản gốc) giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có) theo mẫu của E-HSMT; (4) Bản SCAN (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) Giải pháp kỹ thuật do nhà thầu đề xuất để thực hiện gói thầu, các bản vẽ liên quan (nếu có). (5) Các tài liệu khác (nếu có) (6) Các tài liệu phù hợp với yêu cầu tại Chương III (7) Bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy Đăng ký doanh nghiệp (hoặc quyết định thành lập tổ chức đối với nhà thầu là tổ chức nhà nước). (8) Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020,2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai thuế GTGT (Tháng hoặc Quý), tờ khai quyết toán thuế (TNDN) cho các năm tài chính năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Giấy xác nhận không nợ thuế hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nộp thuế của từng loại thuế đến năm tài chính 2021 của nhà thầu; + Báo cáo kiểm toán. (9) Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính (Hóa đơn GTGT) về tính chất, quy mô, điều kiện địa lý nhà thầu đã nêu trong E-HSDT; (10). Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự đề xuất; Hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn;
Địa chỉ: Số 01 đường Mai Thế Chuẩn, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;
Điện thoại: 0205.3814.619 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc đốc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn, Địa chỉ: Số 01 đường Mai Thế Chuẩn, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Điện thoại: 0205.3814.619 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Chuyển đổi số, Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn, Địa chỉ: Số 01 đường Mai Thế Chuẩn, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Điện thoại: 0205.3814.619 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn, Địa chỉ: Số 01 đường Mai Thế Chuẩn, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Điện thoại: 0205.3814.619 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công cụ phần mềm phân loại và hỗ trợ xử lý xây dựng CSDL số hóa VBQPPL và văn bản chỉ đạo điều hành | Phần mềm hỗ trựo công việc số hóa | Phần mềm | 1 | |
| 2 | Xác định mô tả dữ liệu cần thu thập` | Bảng mô tả dữ liệu | Tài liệu | 2 | |
| 3 | Lập kế hoạch thu thập dữ liệu | Bản kế hoạch thu thập dữ liệu | Tài liệu | 1 | |
| 4 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn thu thập dữ liệu | Tài liệu hướng dẫn | Tài liệu | 1 | |
| 5 | Thu thập bản gốc | Thu thập file .Pdf và bản ghi các trường dữ liệu lưu trữ | File tài liệu | 59.020 | |
| 6 | Sao chép vào các phương tiện lưu trữ | Sao chép vào Ổ cứng hoặc USB | File tài liệu | 59.020 | |
| 7 | Tạo lập kho dữ liệu thô lưu trữ dưới dạng số | Lập bảng excel lưu trữ các trường dữ liệu thu thập | File iài liệu | 59.020 | |
| 8 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn đánh giá và phân loại tài liệu | Tài liệu hướng dẫn | Tài liệu | 1 | |
| 9 | Tiến hành phân loại và đánh giá dữ liệu số | Phân loại theo các nhóm văn bản như Quyết định, báo cáo, kế hoach... | File tài liệu | 59.020 | |
| 10 | Xây dựng cấu trúc dữ liệu đặc tả | Mô tả các trường dữ liệu của các loại văn bản cần số hóa | Tài liệu | 2 | |
| 11 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu | Tài liệu hướng dẫn | Tài liệu | 1 | |
| 12 | Chuẩn hóa dữ liệu | Chuẩn hóa dữ liệu | File tài liệu | 59.020 | |
| 13 | Nhận dạng cấu trúc dữ liệu | Nhận dạng ký tự toàn văn file tài liệu | Trang A4 | 118.040 | |
| 14 | Lập tài liệu hướng dẫn kiểm tra dữ liệu đã tạo lập | Tài liệu hướng dẫn | Tài liệu | 1 | |
| 15 | Kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra dữ liệu | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.9307E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 586.140.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.930.700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 586.140.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 hợp đồng với cơ quan nhà nước về tạo lập và cơ sở dữ liệu. Chứng minh các sản phẩm bàn giao phải đầy đủ dữ liệu thuộc tính (XML), Siêu dữ liệu (XML), Hồ sơ quét và phần mềm lưu trữ dữ liệu điện tử đi kèm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.367.660.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.735.320.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ Quản trị dự án CNTT. (Yêu cầu có tài liệu chứng minh). | 7 | 7 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương, có chứng chỉ về Cơ sở dữ liệu (Yêu cầu có tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Đại học hoặc tương đương chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ đào tạo | 3 | Đại học hoặc tương đương chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi