Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220756932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên thiết kế và xây dựng Lực Huy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220756890 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 09:26:00 đến ngày 2022-07-30 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,438,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.157516E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0315032E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, dụng cụ dạy học tối thiểu cho học sinh theo chương trình cải cách Sách giáo khoa mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chương trình GDPT năm 2018) cho các Phòng giáo dục hoặc các cở sở giáo dục), tài liệu gồm: Hợp đồng,phụ lục kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trụ sở chính, nhà xưởng, Chi nhánh, Văn phòng đại diện hay Đại lý bán hàng tại địa bàn tỉnh Bình Định, Quảng Nam, Quảng Ngãi hoặc Thành phố Đà Nẵng để kịp thời khắc phục, sửa chữa, đổi trả hàng hóa hư hỏng (nếu có) và thực hiện việc bảo hành, bảo trì sản phẩm trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học sư phạm, kinh tế trở lên đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn quản lý thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh học. Đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt và bàn giao các hạng mục thuộc nhạc cụ, âm nhạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm âm nhạc đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt và bàn giao các hạng mục thuộc mỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm mỹ thuật đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên thiết kế và xây dựng Lực Huy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị Mua sắm thiết bị 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu kỹ thuật để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (Các tài liệu được sắp xếp thành các thư mục riêng biệt, không Scan liên tục các tài liệu thành 01 file trong hồ sơ dự thầu). Các tài liệu gồm file bản WORD, EXEL, bản scan từ bản gốc Catologue chính hãng của nhà sản xuất thiết bị, bản Scan hoặc bản chụp ảnh màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu khác của nhà thầu, gồm các tài liệu chính sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước cấp; Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và Hóa đơn tài chính. 2. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng về tài chính cho gói thầu này theo yêu cầu E-HSMT. - Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt của nhà thầu: Bằng Tốt nghiệp, Chứng chỉ chuyên môn có liên quan và Hợp đồng lao động với nhà thầu. 4. Tài liệu về kỹ thuật: - Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. - Bảng so sánh thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu với thông số kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT và giải thích, chứng minh tính đáp ứng (trường hợp nhà thầu chào thầu hàng hóa có tính năng kỹ thuật tương đương nhưng khác thông tin, ký hiệu với E-HSMT). - Các tài liệu chứng minh hàng hóa đảm bảo về chất lượng và các cam kết của nhà thầu theo yêu cầu E-HSMT; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại chương V – E-HSMT. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu được cung ứng từ nhà xuất bản (tranh, ảnh/Video), nhà sản xuất hoặc các Đại lý chính thức đang hoạt động cho sản phẩm dự thầu tương ứng đối với hàng hóa sản xuất trong nước và Bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CO,CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. Bản cam kết cung cấp bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list đối với các thiết bị nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí và chi phí nếu có). - Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt , kiểm tra, chạy thử đến các trường học trên địa bàn huyện Lý Sơn (Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lý Sơn sẽ cung cấp chi tiết địa điểm giao hàng khi Hợp đồng) |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài, bắt đầu từ năm 2022 |
| E-CDNT 15.2 | - Hồ sơ dự thầu, tài liệu kèm theo E-HSDT và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) là bản chính đối với tài liệu thuộc năng lực, kinh nghiệm nhà thầu, bản gốc (Catologue thiết bị) và bản gốc hoặc bản phô to có chứng thực đối với tài liệu về thông số kỹ thuật, chất lượng hàng hóa dự thầu. - Cung cấp hàng mẫu theo yêu cầu của bên mời thầu khi thương thảo Hợp đồng. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu được cung ứng từ nhà xuất bản (tranh, ảnh/Video), nhà sản xuất hoặc các Đại lý chính thức đang hoạt động cho sản phẩm dự thầu tương ứng đối với hàng hóa sản xuất trong nước và Bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CO, CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. Bản cam kết cung cấp bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list đối với các thiết bị nhập khẩu. Bản cam kết cung cấp bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list đối với các thiết bị nhập khẩu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lý Sơn, địa chỉ: Thôn Đông An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lý Sơn + Địa chỉ: Thôn Đông An Vĩnh, Huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lý Sơn + Địa chỉ: Thôn Đông An Vĩnh, Huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lý Sơn + Địa chỉ: Thôn Đông An Vĩnh, Huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ mẫu chữ viết | 28 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Bộ chữ dạy tập viết | 28 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 14 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 50 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Bộ thiết bị dạy khối lượng | 25 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Bộ thiết bị dạy dung tích | 100 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Thiết bị trong dạy học về thời gian | 39 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Bộ tranh về quê hương em | 170 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Bộ tranh về tự giác làm việc của mình | 100 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Bộ tranh về Thật thà | 100 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Bộ tranh về Sinh hoạt nền nếp | 100 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Bộ tranh về Thực hiện nội quy trường, lớp | 100 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Bộ tranh về tự chăm sóc bản thân | 100 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Bộ tranh về phòng tránh tai nạn, thương tích | 100 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 90 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 115 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 182 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 14 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 100 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 100 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Bộ tranh về các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 100 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 100 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Bộ xương | 90 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Hệ cơ | 90 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 90 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 90 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Bốn mùa | 90 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Mùa mưa và mùa khô | 90 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 90 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 60 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Mô hình Bộ xương | 3 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Mô hình Hệ cơ | 3 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 6 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Bộ các video /Clip - Các hiện tượng thiên tai thường gặp | 14 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Đồng hồ bấm giây | 6 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Còi | 18 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Thước dây | 6 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Cờ lệnh thể thao | 24 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Biển lật số | 6 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Nấm thể thao | 120 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Dây nhảy cá nhân | 120 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Dây nhảy tập thể | 6 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Dây kéo co | 6 | Cuộn | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Quả bóng đá | 60 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Cầu môn | 3 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Quả bóng rổ | 60 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Cột bóng rổ | 3 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Quả bóng chuyền hơi | 60 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Cột và lưới bóng chuyền hơi | 3 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Quả cầu đá | 180 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 51 | Cột, lưới đá cầu | 3 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 52 | Bàn cờ, quân cờ | 60 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 53 | Bàn và quân cờ treo tường | 6 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 54 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 60 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 55 | Thảm xốp | 60 | Tấm | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 56 | Phao bơi | 60 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 57 | Trống nhỏ | 30 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 58 | Song loan | 60 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 59 | Thanh phách | 210 | Cặp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 60 | Triangle | 30 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 61 | Tambourine | 30 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 62 | Bells | 30 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 63 | Maracas | 30 | Cặp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 64 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 6 | Cây | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 65 | Bảng vẽ cá nhân | 105 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 66 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 105 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 67 | Bục đặt mẫu | 12 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 68 | Các hình khối cơ bản | 6 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 69 | Kẹp Giấy | 36 | Hộp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 70 | Bút lông | 105 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 71 | Bảng pha màu (Palet) | 105 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 72 | Xô đựng nước | 105 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 73 | Tạp dề | 105 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 74 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 105 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 75 | Đất nặn | 15 | Hộp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 76 | Màu goát (Gouache colour) | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 77 | Bảng nhóm | 270 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 78 | Bảng phụ | 39 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 79 | Nam châm | 780 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 80 | Nẹp treo tranh | 60 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 81 | Giá treo tranh | 9 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 82 | Màn hình hiển thị (TIVI SMART) | 6 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 83 | Máy chiếu đa năng | 3 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 84 | Radio - Castsete | 6 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 85 | Loa cầm tay | 6 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 86 | Bộ âm thanh | 3 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 87 | Máy chiếu vật thể | 3 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 88 | Cân | 6 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 89 | Nhiệt kế điện tử | 6 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 90 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 91 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 92 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 93 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 94 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 95 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 96 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 97 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 98 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 99 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 100 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 50 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 101 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 102 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 103 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 104 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 105 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 106 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 107 | Quả địa cầu hành chính | 6 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 108 | Quả địa cầu tự nhiên | 6 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 109 | La bàn | 6 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 110 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 4 | Hộp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 111 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 4 | chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 112 | Nhiệt kế (lỏng) | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 113 | Giá để ống nghiệm | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 114 | Đèn cồn | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 115 | Lưới thép tản nhiệt | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 116 | Găng tay cao su | 180 | Đôi | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 117 | Áo choàng | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 118 | Kính bảo hộ | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 119 | Chổi rửa ống nghiệm | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 120 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 121 | Bình chia độ | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 122 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 123 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 124 | Chậu thuỷ tinh | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 125 | Ống nghiệm | 100 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 126 | Ống đong hình trụ 100 ml | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 127 | Bình tam giác 250ml | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 128 | Bình tam giác 100ml | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 129 | Đũa thủy tinh | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 130 | Pipet | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 131 | Giấy lọc | 20 | Hộp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 132 | Kính hiển vi | 6 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 133 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 134 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 135 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 136 | Bộ vật liệu cơ khí | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 137 | Bộ dụng cụ cơ khí | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 138 | Bộ vật liệu điện | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 139 | Bộ dụng cụ điện | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 140 | Hộp mẫu các loại vải - Trang phục và thời trang | 2 | Hộp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 141 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 142 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 143 | Đồng hồ bấm giây | 6 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 144 | Còi | 18 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 145 | Thước dây | 6 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 146 | Cờ lệnh thể thao | 24 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 147 | Biển lật số | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 148 | Nấm thể thao | 50 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 149 | Dây nhảy cá nhân | 50 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 150 | Dây nhảy tập thể | 6 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 151 | Bóng nhồi | 4 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 152 | Dây kéo co | 4 | Cuộn | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 153 | Quả bóng đá | 40 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 154 | Cầu môn | 2 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 155 | Quả bóng rổ | 40 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 156 | Cột bóng rổ | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 157 | Quả bóng chuyền da | 40 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 158 | Cột và lưới bóng chuyền | 2 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 159 | Quả cầu lông | 200 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 160 | Vợt cầu lông | 40 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 161 | Trụ, lưới cầu lông | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 162 | Quả cầu đá | 80 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 163 | Trụ, lưới - Đá cầu | 2 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 164 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 60 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 165 | Thảm xốp | 120 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 166 | Gậy | 10 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 167 | Bàn cờ, quân cờ | 60 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 168 | Bàn và quân cờ treo tường | 6 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 169 | Phao bơi | 40 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 170 | Trống nhỏ | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 171 | Song loan | 40 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 172 | Thanh phách | 80 | Cặp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 173 | Triangle | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 174 | Tambourine | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 175 | Bells | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 176 | Maracas | 20 | Cặp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 177 | Kèn phím | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 178 | Sáo (recorder) | 60 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 179 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 4 | Cây | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 180 | Đèn chiếu sáng. | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 181 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 4 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 182 | Bàn, ghế học mĩ thuật | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 183 | Bục, bệ | 2 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 184 | Mẫu vẽ | 2 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 185 | Giá vẽ | 200 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 186 | Bảng vẽ | 200 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 187 | Bút lông | 70 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 188 | Bảng pha màu | 50 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 189 | Ống rửa bút | 50 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 190 | Lô đồ họa (tranh in) | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 191 | Màn Goát (Gouache colour) | 20 | Hộp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 192 | Đất nặn | 20 | Hộp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 193 | Bảng nhóm | 46 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 194 | Giá để thiết bị | 6 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 195 | Nam châm gắn bảng | 200 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 196 | Nẹp treo tranh | 40 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 197 | Giá treo tranh | 6 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 198 | Bộ âm thanh | 2 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 199 | Loa cầm tay | 4 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 200 | Radio - Castsete | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 201 | Máy chiếu vật thể | 2 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 202 | Máy chiếu đa năng | 2 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 203 | TIVI SMART 4K 65 INCH CƯỜNG LỰC | 4 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 204 | Nhiệt kế điện tử | 4 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 205 | Cân | 4 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.157516E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0315032E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, dụng cụ dạy học tối thiểu cho học sinh theo chương trình cải cách Sách giáo khoa mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chương trình GDPT năm 2018) cho các Phòng giáo dục hoặc các cở sở giáo dục), tài liệu gồm: Hợp đồng,phụ lục kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trụ sở chính, nhà xưởng, Chi nhánh, Văn phòng đại diện hay Đại lý bán hàng tại địa bàn tỉnh Bình Định, Quảng Nam, Quảng Ngãi hoặc Thành phố Đà Nẵng để kịp thời khắc phục, sửa chữa, đổi trả hàng hóa hư hỏng (nếu có) và thực hiện việc bảo hành, bảo trì sản phẩm trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học sư phạm, kinh tế trở lên đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn quản lý thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh học. Đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách lắp đặt và bàn giao các hạng mục thuộc nhạc cụ, âm nhạc | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm âm nhạc đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách lắp đặt và bàn giao các hạng mục thuộc mỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm mỹ thuật đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi