Gói thầu: Mua sắm phụ kiện lưới điện phục vụ sản xuất kinh doanh 06 tháng đầu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220743457-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Mua sắm phụ kiện lưới điện phục vụ sản xuất kinh doanh 06 tháng đầu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220708322 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 09:57:00 đến ngày 2022-07-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 599,327,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,900,000 VNĐ ((Tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện lưới điện trung, hạ thế các loại. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng). + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp (có sao y của nhà thầu); + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). (Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng). - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã thực hiện này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 420.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 05 ngày kể từ ngày Bên mua có công văn thông báo cho Bên bán về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Bên bán phải có văn bản đề xuất hướng xử lý và phải được Bên mua chấp thuận. Trên tinh thần hợp tác, Bên mua sẽ tạo điều kiện cho Bên bán tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật. Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Bên mua thông báo, nếu Bên bán không sửa chữa khắc phục các hư hỏng, Bên mua có quyền thuê bên thứ ba sửa chữa. Chi phí cho việc sửa chữa khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, thiệt hại được xác định do lỗi của vật tư thiết bị Bên bán cung cấp gây ra thì Bên bán phải chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm phụ kiện lưới điện phục vụ sản xuất kinh doanh 06 tháng đầu năm 2022 Mua sắm phụ kiện lưới điện phục vụ sản xuất kinh doanh 06 tháng đầu năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Không áp dụng |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về Phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Hàng hóa phải mới 100%. Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam. - Trong trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp biên bản thử nghiệm xuất xưởng của Nhà sản xuất (bản gốc), chứng nhận chất lượng (C/Q) và chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu (bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền đối với hàng nhập khẩu); Biên bản thử nghiệm điển hình đạt yêu cầu của Đơn vị thử nghiệm độc lập. |
| E-CDNT 12.2 | Là giá chào của hàng hoá tại Kho Bên mua và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Cung cấp khi thương thảo hợp đồng bản gốc bảo đảm dự thầu [Bảo đảm dự thầu do ngân hàng phát hành phải có chữ ký của người đại diện hợp pháp của ngân hàng đó (là người đại diện theo pháp luật của ngân hàng hoặc người được ủy quyền và kèm theo bản sao phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh) trong E-HSDT]. - Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.2646667, Fax: 0251.3561259 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.2646667, Fax: 0251.3561259. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.2646667, Fax: 0251.3561259. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.2646667, Fax: 0251.3561259. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ email của Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bu lông 8x50 | 100 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Bu lông đồng thau 10x50 + 02 long đền tròn ĐK12 | 384 | Bộ | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Bu lông 12x100 | 20 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Bu lông 12x150 | 70 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Bu lông 14x400 | 40 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Bu lông 16x50 | 120 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Bu lông 16x300 | 90 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Bu lông 16x350 | 90 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Bu lông 16x450 | 30 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Bu lông VRS 16x300 | 30 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Bu lông VRS 16x350 | 30 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Bu lông VRS 16X450 | 70 | cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Bu lông VRS 16x650 | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Bu lông VRS 22x800 | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Long đên tròn ĐK 10 | 100 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK14 | 180 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 16 | 80 | Con | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | 940 | Con | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Long đền vuông ĐK 24 | 20 | Con | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | ỐNG ĐIẾU SÀNH N5 | 2.500 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95/35-95 mm2 (2 boulon) | 1.000 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 120/35-120 mm2 (2 Boulon) | 300 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Móc treo chữ U DK 16 | 190 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Giáp buộc đầu sứ đôi cỡ dây 95mm2 (Bán dẫn). | 10 | Bộ | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây 95mm2 (Bán dẫn). | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Giáp buộc đầu sứ đôi cỡ dây 240mm2 (Bán dẫn – 1 bộ/2 sợi trái/phải). | 20 | Bộ | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Giáp níu cáp nhôm bọc 24kV - 240mm2 | 60 | Bộ | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Co nhựa góc 90 độ ĐK 90 | 20 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Dây đai Inox 20x0.4 | 150 | Mét | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Ống nhựa xoắn HPDE ĐK85/65 | 20 | Mét | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | NỐI ÉP WR 189 | 50 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | NỐI ÉP WR 399 | 100 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | NỐI ÉP WR 419 | 400 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | NỐI ÉP WR 875 | 100 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | NỐI ÉP WR 929 | 370 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Đầu cosse ép đồng 95mm2 (2 boulon) | 60 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Đầu cosse ép đồng 120mm2 | 30 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Đầu cosse ép đồng 150mm2 | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Đầu cosse ép đồng 185mm2 (2 boulon) | 130 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Bát LI gắn LA, FCO | 120 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Kẹp quai ép 4/0 | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Hotline 4/0 | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Nắp che đầu cực trên FCO | 20 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Nắp che đầu cực LA | 70 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Nắp che đầu sứ MBA | 20 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV | 40 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Ống co nhiệt cách điện trung thế loại F65/25 (sử dụng cho dây có tiết diện 240-300mm2) | 150 | Mét | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Cọc tiếp địa 16x2.4m mạ kẽm. | 100 | Cọc | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | KẸP CỌC ĐẤT TIẾP ĐỊA (ĐỒNG) | 45 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Cổ dê (PL40x4) d=90 | 5 | Bộ | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Cổ dê bắt trụ đôi D=600 | 10 | Bộ | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | NEO XÒE + ĐĨA SEN | 5 | Bộ | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | KẸP CÁP 3 BOULON | 50 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Ống Silicon | 5 | Ống | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Băng keo hạ thế 9mx18mm | 140 | Cuộn | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Băng keo trung thế 19mm-9,1m | 25 | Cuộn | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | ỐC XIẾT CÁP THÉP DK 95MM | 170 | Cái | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Thanh nới lắp sứ treo 80x8 - 500mm | 10 | Cây | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Đầu cáp ngầm 24kV ngoài trời cỡ dây 1x50mm2 | 3 | Bộ | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Đầu cáp ngầm 24kV ngoài trời cỡ dây 3x300mm2 | 4 | Bộ | Theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện lưới điện trung, hạ thế các loại. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng). + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp (có sao y của nhà thầu); + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). (Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng). - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã thực hiện này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 420.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 05 ngày kể từ ngày Bên mua có công văn thông báo cho Bên bán về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Bên bán phải có văn bản đề xuất hướng xử lý và phải được Bên mua chấp thuận. Trên tinh thần hợp tác, Bên mua sẽ tạo điều kiện cho Bên bán tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật. Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Bên mua thông báo, nếu Bên bán không sửa chữa khắc phục các hư hỏng, Bên mua có quyền thuê bên thứ ba sửa chữa. Chi phí cho việc sửa chữa khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, thiệt hại được xác định do lỗi của vật tư thiết bị Bên bán cung cấp gây ra thì Bên bán phải chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi