Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220687864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo 10.000.000.000 đồng, phần còn lại do ngân sách huyện đảm nhận nhưng không quá 4.907.000.000 đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 09:37:00 đến ngày 2022-07-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,032,019,221 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9548028832E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.258004E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có quy mô xây mới công trình từ 02 tầng trở lên cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 9.122.413.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.122.413.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu chứng minh)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu chứng minh)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu chứng minh)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu (0,8 ÷ 1,25) m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa (5÷10) tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vưa: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức kéo ≥ 3 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công Xây dựng công trình Đầu tư, nâng cấp trường tiểu học Yên Lạc, huyện Yên Định 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo 10.000.000.000 đồng, phần còn lại do ngân sách huyện đảm nhận nhưng không quá 4.907.000.000 đồng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định - thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| B | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 215,7786 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,7864 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 36,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9,2717 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 52,3563 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 18,032 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡ, nhân công căn cứ theo QĐ 223/QĐ-SXD của UBND tỉnh Thanh Hóa | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | công |
| C | Nhà lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 225,248 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,7166 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 40,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8,8344 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 50,2432 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 18,6502 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡ, nhân công căn cứ theo QĐ 223/QĐ-SXD của UBND tỉnh Thanh Hóa | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | công |
| D | Nhà vệ sinh 1 : | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 39,4374 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1245 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0363 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9,2377 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,8783 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước trong nhà các nhà phá dỡ, nhân công căn cứ theo QĐ 223/QĐ-SXD của UBND tỉnh Thanh Hóa | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5 | công |
| E | Nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 39,4758 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2159 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 14,82 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,8634 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 26,1767 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5,045 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡ, nhân công căn cứ theo QĐ 223/QĐ-SXD của UBND tỉnh Thanh Hóa | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5 | công |
| 8 | Nhân công di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu. Nhân công căn cứ theo QĐ 223/QĐ-SXD của tỉnh Thanh Hóa | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12 | công |
| 9 | Công tác san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. Theo bảng giá ca máy 727/SXD-KTXD | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | ca |
| F | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,026 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,026 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,026 | 100m3/1km |
| G | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 08 PHÒNG | |||
| H | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II.Đào máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,1628 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II.Đào máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1578 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 25,7727 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 49,0533 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,4129 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,9236 | 100m2 |
| 7 | Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,7601 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤10mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2797 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK >18mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,6119 | tấn |
| 10 | Ván khuôn chân cột, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,4454 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 39,3737 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,0801 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0751 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,4431 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,5023 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,151 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,151 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,151 | 100m3/1km |
| I | PHẦN KẾT CẤU | |||
| J | 1 - Phần cột : | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 22,2649 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,5937 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,0256 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,9444 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,2639 | tấn |
| K | 2- Phần dầm | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 31,2172 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,8316 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9,7885 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,3013 | 100m2 |
| L | 3- Phần sàn | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 107,3736 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 15,7494 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,9912 | 100m2 |
| M | 4-Phần mái | |||
| 1 | Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5,2725 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2576 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2752 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,4793 | 100m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,3877 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,3877 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 158,304 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,444 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 32,2216 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 322,8889 | cái |
| N | 5- Phần lanh tô, lan can, lam chắn nắng | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lam chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,7656 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,5922 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,3783 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,6829 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0324 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1557 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,9316 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,145 | 100m2 |
| O | 6- Phần cầu thang | |||
| 1 | Bê tông dầm thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,9156 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1083 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,3436 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0832 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6,1928 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,2905 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,4628 | 100m2 |
| P | Phần kiến trúc | |||
| Q | 1- Phần tường xây | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 177,9997 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,0062 | m3 |
| 3 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 32,9344 | m3 |
| 4 | Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9,3232 | m3 |
| 5 | Xây tường ốp cột, ốp tường, gờ tường bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5,9716 | m3 |
| 6 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 15,95 | m3 |
| R | 2-Phần trát + sơn | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 435,942 | m2 |
| 2 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 160,95 | m2 |
| 3 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 155,6632 | m2 |
| 4 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 88,088 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 145,666 | m2 |
| 6 | Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 117,48 | m |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 330,13 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 751,8944 | m2 |
| 9 | Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 89,312 | m2 |
| 10 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 296,4736 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 15,76 | m |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1.022,6196 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2.250,31 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 929,9552 | m2 |
| 15 | Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 43,488 | m2 |
| S | 3-Phần nền sàn | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,334 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 38,1143 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 673,6924 | m2 |
| 4 | Lát chân cửa, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,972 | m2 |
| 5 | Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 90,368 | m2 |
| T | 4-Phần bục giảng | |||
| 1 | Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,6008 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,6008 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 62,072 | m2 |
| U | 5- Phần cầu thang | |||
| 1 | Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,9332 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 54,132 | m2 |
| 3 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 46,28 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 46,28 | m2 |
| 5 | Gia công lan can thang | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,4059 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt thang | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20,9338 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 21,7833 | 1m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0273 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0273 | tấn |
| 10 | Bê tông chèn thang tay lên mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1243 | m3 |
| 11 | Nắp đậy tôn lên mái, tôn hoa dày 1,2 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,5776 | m2 |
| V | 6-Phần lan can, lam chắn nắng | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,3036 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can, lam chắn nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 15,468 | m2 |
| 3 | Bản mã 100x100x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 66 | cái |
| 4 | Bulong M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 264 | cái |
| 5 | Sơn tĩnh điện lan can, lam chắn nắng bằng sơn 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 26,696 | 1m2 |
| W | 7-Phần tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,1942 | m3 |
| 2 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,5987 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 19,9898 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8,622 | m2 |
| X | 8-Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Chống thấm bằng phương pháp khò màng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 23,6128 | m2 |
| 2 | Thi công đóng trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 47,2256 | m2 |
| 3 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 47,2256 | m2 |
| 4 | Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 177,912 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm Compac (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện ) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 29 | m2 |
| Y | 8- Khe lún | |||
| 1 | Thi công khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 43,52 | m |
| 2 | Tấm inox chèn khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 43,52 | m |
| 3 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,92 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 45,76 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 18,72 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 56,16 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,92 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 64,76 | m2 |
| 9 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 105,6 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 105,6 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 78,5242 | 1m2 |
| Z | Phần điện | |||
| AA | 1-Phần điện nhẹ: | |||
| 1 | Switch core 24 cổng 10/100/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | tb |
| 2 | Access Switch 8 sport (TP Link Switch 8 port(TL-SF1008D)) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | tb |
| 3 | Modem (Modem ADSL kèm wifi TP-LINK TD-W8151N 1-port 150Mbps) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | tb |
| 4 | Lắp đặt Switch core 24 cổng 10/100/1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Rack Router | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Rack server UPS 3kvA | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt Access Switch 8 sport | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Modem | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt nút mạng (Bao gồm : nút mạng + mặt hạt + đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5E | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 150 | m |
| 11 | Ống ghen hộp GA14 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 60 | m |
| 12 | Ống ghen hộp GA60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 100 | m |
| AB | 2 - Phần điện trong nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần +hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 32 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt hút gió âm trần có ống gió | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn led ống phân quang 2 bóng 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng led | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba+ đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi hai chiều + đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âm có nắp đậy | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 24 | cái |
| 10 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | tủ |
| 11 | Tủ điện tầng 2 bằng thép 1,5 ly 400x600x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | tủ |
| 12 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | bộ |
| 13 | Cầu chì báo pha 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 43A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO - 1P - 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường meka 8 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 3x25+1x16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x6 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 240 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 360 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 900 | m |
| 27 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây tiếp địa hệ thống Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 360 | m |
| 29 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 900 | m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 400 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 40 | m |
| 32 | Gông bắt cọc đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7 | cái |
| 33 | Dây đồng dẹt 24x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 24 | m |
| 34 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 24 | cái |
| 37 | Cọc tiếp địa mạ đồng D14 - L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | m |
| AC | 3 - Phần vật tư chống sét: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 84 | m |
| 4 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 32 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8 | cọc |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Mấu đỡ fi 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 160 | m |
| 8 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12,096 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12,096 | m3 |
| AD | Phần nước | |||
| AE | 1 - Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước PPR D48 bằng phương pháp hàn. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê PPR D48 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D48 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PPR D48x32 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PPR D32x25 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR D32x20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR D25x20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PPR D48 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 40 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt ren ngoài PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van điều khiển tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy bơm H=30m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 30 | Bộ lọc giếng khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | bộ |
| AF | 2 - Phần thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê 45 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê 45 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 45 độ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PVC D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PVC D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn PVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn PVC D60x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 13 | cái |
| 26 | Ga thu sàn inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10 | cái |
| AG | 3-Phần thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo (Lavabo + vòi rửa + xiphong) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tiểu treo nam | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tiểu nữ bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa tay D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | bể |
| AH | 4-Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,08 | 100m |
| 3 | Rọ chắn rác Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê u.PVC D90x90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút u.PVC D90x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 70 | cái |
| AI | XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| AJ | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II.Đào máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,2097 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II. Đào máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1117 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 15,7977 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 27,3883 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,788 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,5326 | 100m2 |
| 7 | Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,5484 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤10mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1578 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK >18mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,9007 | tấn |
| 10 | Ván khuôn chân cột, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2556 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 28,1948 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,8056 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1446 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,3247 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,878 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,5921 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,5921 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,5921 | 100m3/1km |
| AK | Phần thân | |||
| AL | Phần cột : | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,0619 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,5786 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,6719 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,2 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12,4901 | m3 |
| AM | Phần dầm : | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,16 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,1149 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5,6037 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 17,9407 | m3 |
| AN | Phần sàn | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 67,5403 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9,9214 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,9791 | 100m2 |
| AO | Phần lanh tô, lam chắn nắng : | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,026 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2924 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1678 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,3745 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,1658 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0215 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1032 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1058 | 100m2 |
| AP | Phần cầu thang | |||
| 1 | Bê tông dầm thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,4324 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0557 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1758 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0476 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cầu thang , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,2341 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,6756 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2425 | 100m2 |
| AQ | Phần mái | |||
| 1 | Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,0572 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1543 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1653 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,278 | 100m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,3893 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,3893 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 92,112 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,5439 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20,5157 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 192,6667 | cái |
| AR | Phần kiến trúc | |||
| AS | 1-Phần xây : | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 117,7319 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,6523 | m3 |
| 3 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 19,5806 | m3 |
| 4 | Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5,871 | m3 |
| 5 | Xây ốp tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 35,9654 | m3 |
| 6 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10,6436 | m3 |
| AT | 2-Phần trát + sơn | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 297,722 | m2 |
| 2 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 144,3756 | m2 |
| 3 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 231,5076 | m2 |
| 4 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 47,7565 | m2 |
| 5 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 107,4036 | m2 |
| 6 | Trát gờ tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 44,396 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 75,454 | m2 |
| 8 | Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 95,53 | m |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 19,44 | m |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 216 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 463,8444 | m2 |
| 12 | Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 30,019 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 678,3952 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1.444,2527 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 450,9515 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 27,747 | m2 |
| AU | 3-Phần nền sàn | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,8662 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 24,7486 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 401,433 | m2 |
| 4 | Lát chân cửa, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,047 | m2 |
| 5 | Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 86,2184 | m2 |
| AV | 4. Phần ốp lát nhà vệ sinh | |||
| 1 | Chống thấm bằng phương pháp khò màng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 17,0328 | m2 |
| 2 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 38,2356 | m2 |
| 3 | Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 158,171 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm Compac (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện ) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 27,23 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 34,0656 | m2 |
| AW | 5- Phần cầu thang | |||
| 1 | Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,9666 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 27,078 | m2 |
| 3 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 52,97 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 52,97 | m2 |
| 5 | Gia công lan can thang | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2052 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt thang | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10,5784 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 13,3648 | 1m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0273 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0273 | tấn |
| 10 | Bê tông chèn thang tay lên mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1243 | m3 |
| 11 | Nắp đậy tôn lên mái, tôn hoa dày 1,2 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,5776 | m2 |
| AX | 6-Phần lan can, lam chắn nắng | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1898 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can, lam chắn nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9,6654 | m2 |
| 3 | Bản mã 100x100x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 39 | cái |
| 4 | Bulong M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 156 | cái |
| 5 | Sơn tĩnh điện lan can, lam chắn nắng bằng sơn 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 17,8385 | 1m2 |
| AY | 4-Phần tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,078 | m3 |
| 2 | Xây gạch bậc tam cấp vữa M50 gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,0404 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 18,844 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 11,55 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 22,88 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9,36 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 25,74 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,4 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 21,325 | m2 |
| 10 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 51 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 51 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 47,9611 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt quạt trần +hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn led ống phân quang 2 bóng 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 23 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng led | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường ba tiếp điểm + đế âm + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 33 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều + đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 20 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | tủ |
| 21 | Tủ điện tầng 2, 3 bằng thép 1,5 ly 400x600x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | tủ |
| 22 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | bộ |
| 23 | Cầu chì báo pha 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO - 1P - 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện âm tường meka 8 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x6 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 140 | m |
| 38 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 370 | m |
| 39 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 400 | m |
| 40 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây tiếp địa hệ thống Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 370 | m |
| 42 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 400 | m |
| 43 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 400 | m |
| 44 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20 | m |
| 45 | Gông bắt cọc đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7 | cái |
| 46 | Dây đồng dẹt 24x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 24 | m |
| 47 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 24 | cái |
| 50 | Cọc tiếp địa mạ đồng D14 - L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | m |
| AZ | Phần vật tư chống sét: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 64 | m |
| 4 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 24 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cọc |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Mấu đỡ fi 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 100 | m |
| 8 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9,072 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9,072 | m3 |
| BA | Phần nước | |||
| BB | 1 - Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước PPR D48 bằng phương pháp hàn. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê PPR D48 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D48 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PPR D48x32 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PPR D32x25 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR D32x20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR D25x20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PPR D48 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van điều khiển tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy bơm H=30m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 30 | Bộ lọc giếng khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | bộ |
| BC | 2 - Phần thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê 45 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê 45 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 45 độ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 41 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 13 | cái |
| 18 | Ga thu sàn inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 11 | cái |
| BD | 3-Phần thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo (Lavabo + vòi rửa + xiphong) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt + hộp giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt tiểu treo nam | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | bể |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa tay D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9 | cái |
| BE | 4-Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,08 | 100m |
| 3 | Rọ chắn rác Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê u.PVC D90x90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút u.PVC D90x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 70 | cái |
| BF | NHÀ ĂN, NGHỈ BÁN TRÚ | |||
| BG | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II.Đào máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,1372 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II.Đào máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2227 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 15,6615 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 26,287 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,7615 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,4548 | 100m2 |
| 7 | Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,287 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤10mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1287 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,6144 | tấn |
| 10 | Ván khuôn chân cột, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,3237 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 27,269 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,7716 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2309 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,3751 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,7897 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,806 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,705 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,705 | 100m3/1km |
| BH | Phần thân | |||
| BI | Phần cột : | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,6785 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,4718 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,2245 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10,3818 | m3 |
| BJ | Phần dầm : | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,2014 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,1224 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5,2665 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20,3039 | m3 |
| BK | Phần sàn | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 72,956 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 11,0578 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5,7521 | 100m2 |
| BL | Phần lanh tô, lam chắn nắng : | |||
| 1 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5,6112 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,7384 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,3775 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,4224 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,4947 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0073 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0345 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0451 | 100m2 |
| BM | Phần cầu thang | |||
| 1 | Bê tông dầm thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,4325 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,051 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1662 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0476 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,856 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,6042 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,212 | 100m2 |
| BN | Phần mái | |||
| 1 | Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,0924 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1447 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1536 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1902 | 100m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,4074 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,4074 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 93,312 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,1898 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 25,5396 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 196,2222 | cái |
| BO | Phần kiến trúc | |||
| BP | 1-Phần xây : | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 93,8176 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,6989 | m3 |
| 3 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 14,6456 | m3 |
| 4 | Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5,2657 | m3 |
| 5 | Xây ốp tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,391 | m3 |
| 6 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,9996 | m3 |
| BQ | 2-Phần trát + sơn | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 303,649 | m2 |
| 2 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 104,3718 | m2 |
| 3 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 174,4068 | m2 |
| 4 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 40,3596 | m2 |
| 5 | Trát gờ tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 32,472 | m2 |
| 6 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 59,277 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 47,26 | m2 |
| 8 | Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 78,695 | m |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5,6 | m |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 267,7 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 656,09 | m2 |
| 12 | Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 41,316 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 778,2052 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1.749,2552 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 574,682 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 25,7086 | m2 |
| BR | 3-Phần nền sàn | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,9355 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 26,7286 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 514,582 | m2 |
| 4 | Lát chân cửa, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,585 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6,402 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,002 | m2 |
| 7 | Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 102,412 | m2 |
| BS | 4. Phần ốp lát nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16,6719 | m2 |
| 2 | Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 57,834 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm Compac (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện ) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10,99 | m2 |
| BT | 5- Phần cầu thang | |||
| 1 | Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,9666 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 26,718 | m2 |
| 3 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 52,97 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 52,97 | m2 |
| 5 | Gia công lan can thang | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2052 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt thang | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10,5784 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 13,3648 | 1m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0273 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0273 | tấn |
| 10 | Bê tông chèn thang tay lên mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1243 | m3 |
| 11 | Nắp đậy tôn lên mái, tôn hoa dày 1,2 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,5776 | m2 |
| BU | 6-Phần lan can | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0746 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can, lam chắn nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,724 | m2 |
| 3 | Bản mã 100x100x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 17 | cái |
| 4 | Bulong M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 68 | cái |
| 5 | Sơn tĩnh điện lan can, lam chắn nắng bằng sơn 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,1888 | 1m2 |
| BV | 4-Phần tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,2684 | m3 |
| 2 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,8351 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16,9536 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,526 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,526 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5,94 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 22,88 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5,07 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 51,48 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,74 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 40,68 | m2 |
| 12 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 81,18 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 81,18 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 78,7145 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt quạt trần +hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn led ống phân quang 2 bóng 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 23 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng led | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường ba tiếp điểm + đế âm + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều + đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 23 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | tủ |
| 24 | Tủ điện tầng 2, 3 bằng thép 1,5 ly 400x600x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | tủ |
| 25 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | bộ |
| 26 | Cầu chì báo pha 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO - 1P - 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện âm tường meka 8 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 25 | m |
| 39 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x6 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 320 | m |
| 41 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 220 | m |
| 42 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1.000 | m |
| 43 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây tiếp địa hệ thống Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 160 | m |
| 45 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1.000 | m |
| 46 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 350 | m |
| 47 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 120 | m |
| 48 | Gông bắt cọc đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7 | cái |
| 49 | Dây đồng dẹt 24x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 24 | m |
| 50 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 52 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 24 | cái |
| 53 | Cọc tiếp địa mạ đồng D14 - L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | m |
| BW | Phần vật tư chống sét: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 54 | m |
| 4 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | cọc |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Mấu đỡ fi 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 50 | m |
| 8 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,536 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,536 | m3 |
| BX | Phần nước | |||
| BY | 1 - Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước PPR D48 bằng phương pháp hàn. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn. | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê PPR D48 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D48 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PPR D48x32 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PPR D32x25 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR D32x20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR D25x20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PPR D48 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van điều khiển tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy bơm H=30m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 30 | Bộ lọc giếng khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | bộ |
| BZ | 2 - Phần thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê 45 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê 45 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 45 độ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PVC D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PVC D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn PVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn PVC D60x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 26 | Ga thu sàn inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| CA | 3-Phần thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo (Lavabo + vòi rửa + xiphong) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt + hộp giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tiểu treo nam học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | bể |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa tay D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| CB | 4-Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,08 | 100m |
| 3 | Rọ chắn rác Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê u.PVC D90x90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút u.PVC D90x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 60 | cái |
| CC | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| CD | Xây mới cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,5 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,3207 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0111 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0128 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,236 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0064 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,04 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0472 | 100m2 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,0035 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 15,6832 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,64 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 15,6832 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cổng sắt (Chi phí đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,68 | m2 |
| 15 | Đào hố bể nước bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5,7365 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,7266 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2691 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,5892 | m3 |
| 19 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,5892 | m3 |
| 20 | Cốt thép đáy bể đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,4908 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0475 | 100m2 |
| 22 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 19,5103 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 94,08 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 94,08 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 68,136 | m2 |
| 26 | Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 24,75 | m2 |
| 27 | Trát mặt trong tâm đan, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 38,23 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 118,83 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6,4152 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cót thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,45 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,3823 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 108 | 1cấu kiện |
| CE | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào hố bể nước bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,2075 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,3694 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,4805 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,844 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,2 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,7018 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16,5078 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 42,48 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 104,4 | m2 |
| 11 | Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 21,6804 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 64,1604 | m2 |
| 13 | Bê tông dầm bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,5432 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0632 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2976 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0756 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2303 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,226 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cót thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,6878 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1163 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 14 | 1cấu kiện |
| CF | Rãnh B300 (Thoát nước mưa quanh nhà ) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,5185 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,6685 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2346 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 14,074 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,454 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 15,9808 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 213,38 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9,4349 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,7387 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,5725 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 252 | 1 cấu kiện |
| CG | Hố ga rãnh B300 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,8764 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1665 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0584 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,8451 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,4976 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 25,644 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5,88 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,7776 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0552 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0346 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12 | 1 cấu kiện |
| CH | Sân bê tông hoàn trả quanh nhà | |||
| 1 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 19 | m3 |
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 15,2 | 10m |
| CI | Sân BT | |||
| 1 | Nilong tái sinh chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 515 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 51,5 | m3 |
| 3 | Cắt khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 41,2 | 10m |
| CJ | Bồn cây khuôn viên | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 22,6044 | 1m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, cvữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 14,7347 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 76,544 | m2 |
| CK | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 900 | m |
| 2 | Nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 180 | cái |
| 3 | Cút D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20 | m |
| 5 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1.020 | m |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,6 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5,3 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,5 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | 1 trung tâm |
| 14 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | Bộ |
| 15 | Ắc quy dự phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | chiếc |
| 16 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 620 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 620 | m |
| 20 | Nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 80 | cái |
| 21 | Cút D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,8 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt đèn Exít | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,6 | 5 đèn |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | 100m2 |
| 25 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 44,66 | 1m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 17,4 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2726 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 32 | cái |
| 30 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 33 | cặp bích |
| 31 | Gioong cao su các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | TB |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 36 | bình |
| 33 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12 | hộp |
| 35 | Vòi chữa cháy 16at D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 80 | m |
| 36 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | hộp |
| 39 | Sơn đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 28 | kg |
| 40 | Lắp đặt rọ hút, D= 100 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y lọc D= 100 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 43 | Van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 46 | Đồng hồ áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | m3 |
| 48 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 49 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cáp 3x16+1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10lit/s, H=45m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | máy |
| 53 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=10lit/s, H=45m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | máy |
| 54 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | tủ |
| 55 | Dụng cụ phá dõ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | bộ |
| CL | Nhà bơm | |||
| CM | 1-Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,8599 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0095 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất dư, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0191 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất dư tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0191 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,7526 | m3 |
| 6 | Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1607 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0155 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0684 | tấn |
| 9 | Ván khuôn chân cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0292 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,1722 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0513 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1253 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1066 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,4825 | m3 |
| CN | 2-Kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,484 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0259 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0822 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,7326 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0427 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1253 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0666 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,9496 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1689 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1849 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0264 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0042 | 100m2 |
| CO | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6,2067 | m3 |
| 2 | Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,389 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 49,2385 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 31,5425 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 14,476 | m2 |
| 6 | Láng mái., đánh dốc về phía hố thu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 17,16 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0684 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 49,23 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 46,0185 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,8354 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung thép ván tôn dập huỳnh dầy 1mm, sơn tỉnh điện (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện ) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,56 | m2 |
| CP | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện chứa khởi và aptomat tổng bằng thép 1,5 ly 350x450x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | tủ |
| 2 | Khởi động từ 3 pha 380A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Khởi động từ 3 pha 220A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì báo pha 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/DSTA/PVC/CU 4x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 95 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9548028832E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.258004E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có quy mô xây mới công trình từ 02 tầng trở lên cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 9.122.413.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.122.413.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | - 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu chứng minh)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu chứng minh)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT | 1 | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu chứng minh)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: | Dung tích gầu (0,8 ÷ 1,25) m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ: | Tải trọng hàng hóa (5÷10) tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Cẩu | Sức nâng ≥ 25 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 4 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kw. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay: | Trọng lượng ≥70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông: | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 3 |
| 8 | Máy trộn vưa: | Dung tích ≥ 150 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá: | Công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 10 | Tời điện: | Sức kéo ≥ 3 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 4 |
| 12 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi