Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220757355-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220687864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo 10.000.000.000 đồng, phần còn lại do ngân sách huyện đảm nhận nhưng không quá 4.907.000.000 đồng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 09:37:00 đến ngày 2022-07-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,032,019,221 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9548028832E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.258004E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có quy mô xây mới công trình từ 02 tầng trở lên cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 9.122.413.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.122.413.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu chứng minh)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu chứng minh)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu chứng minh)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu (0,8 ÷ 1,25) m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa (5÷10) tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay:
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vưa:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời điện:
- Đặc điểm thiết bị Sức kéo ≥ 3 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công Xây dựng công trình
Đầu tư, nâng cấp trường tiểu học Yên Lạc, huyện Yên Định
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo 10.000.000.000 đồng, phần còn lại do ngân sách huyện đảm nhận nhưng không quá 4.907.000.000 đồng.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn giám và xây dựng Phát Thịnh; Địa chỉ: Lô số 1.25 Khu LK1, MBQH số 2020, Phố Phúc Cường, Phường Quảng Tâm, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Yên Định; Địa chỉ: thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368. Địa chỉ: 43 Đoàn Trần Nghiệp, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hồng Đức TH


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định - thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
B Nhà hiệu bộ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK215,7786m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7864tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK36,48m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK9,2717m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK52,3563m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK18,032m3
7Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡ, nhân công căn cứ theo QĐ 223/QĐ-SXD của UBND tỉnh Thanh HóaTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3công
C Nhà lớp học
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK225,248m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7166tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK40,32m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8,8344m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK50,2432m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK18,6502m3
7Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡ, nhân công căn cứ theo QĐ 223/QĐ-SXD của UBND tỉnh Thanh HóaTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3công
D Nhà vệ sinh 1 :
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK39,4374m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1245tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,6m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0363tấn
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK9,2377m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,8783m3
7Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước trong nhà các nhà phá dỡ, nhân công căn cứ theo QĐ 223/QĐ-SXD của UBND tỉnh Thanh HóaTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5công
E Nhà vệ sinh học sinh
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK39,4758m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2159tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK14,82m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,8634m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK26,1767m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,045m3
7Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡ, nhân công căn cứ theo QĐ 223/QĐ-SXD của UBND tỉnh Thanh HóaTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5công
8Nhân công di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu. Nhân công căn cứ theo QĐ 223/QĐ-SXD của tỉnh Thanh HóaTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK12công
9Công tác san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. Theo bảng giá ca máy 727/SXD-KTXDTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6ca
F Vận chuyển đổ thải
1Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,026m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,026100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,026100m3/1km
G XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 08 PHÒNG
H Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II.Đào máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,1628100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II.Đào máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1578100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK25,7727m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK49,0533m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,4129tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,9236100m2
7Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,7601m3
8Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤10mm.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2797tấn
9Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK >18mm.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,6119tấn
10Ván khuôn chân cột, ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4454100m2
11Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK39,3737m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,0801tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0751tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,4431tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,5023100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,151100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,151100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,151100m3/1km
I PHẦN KẾT CẤU
J 1 - Phần cột :
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK22,2649m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,5937100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,0256tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,9444tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,2639tấn
K 2- Phần dầm
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK31,2172m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,8316tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK9,7885tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,3013100m2
L 3- Phần sàn
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK107,3736m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK15,7494tấn
3Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,9912100m2
M 4-Phần mái
1Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,2725m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2576tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2752tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4793100m2
5Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,3877tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,3877tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK158,3041m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,444100m2
9Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK32,2216m2
10Gia công, lắp đặt ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK322,8889cái
N 5- Phần lanh tô, lan can, lam chắn nắng
1Bê tông lanh tô, lam chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,7656m3
2Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,5922m3
3Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3783tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,6829tấn
5Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0324tấn
6Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1557tấn
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,9316100m2
8Ván khuôn gỗ giằng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,145100m2
O 6- Phần cầu thang
1Bê tông dầm thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,9156m3
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1083tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3436tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thangTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0832100m2
5Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6,1928m3
6Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,2905tấn
7Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4628100m2
P Phần kiến trúc
Q 1- Phần tường xây
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK177,9997m3
2Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,0062m3
3Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK32,9344m3
4Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK9,3232m3
5Xây tường ốp cột, ốp tường, gờ tường bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,9716m3
6Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK15,95m3
R 2-Phần trát + sơn
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK435,942m2
2Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK160,95m2
3Trát sê nô vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK155,6632m2
4Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK88,088m2
5Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK145,666m2
6Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK117,48m
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK330,13m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK751,8944m2
9Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK89,312m2
10Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK296,4736m2
11Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK15,76m
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1.022,6196m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2.250,31m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK929,9552m2
15Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK43,488m2
S 3-Phần nền sàn
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,334100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK38,1143m3
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK673,6924m2
4Lát chân cửa, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,972m2
5Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK90,368m2
T 4-Phần bục giảng
1Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,6008m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,6008m3
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK62,072m2
U 5- Phần cầu thang
1Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,9332m3
2Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK54,132m2
3Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK46,28m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK46,28m2
5Gia công lan can thangTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4059tấn
6Lắp dựng lan can sắt thangTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK20,9338m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK21,78331m2
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0273tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0273tấn
10Bê tông chèn thang tay lên mái, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1243m3
11Nắp đậy tôn lên mái, tôn hoa dày 1,2 mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5776m2
V 6-Phần lan can, lam chắn nắng
1Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3036tấn
2Lắp dựng lan can, lam chắn nắngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK15,468m2
3Bản mã 100x100x5Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK66cái
4Bulong M10Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK264cái
5Sơn tĩnh điện lan can, lam chắn nắng bằng sơn 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK26,6961m2
W 7-Phần tam cấp
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,1942m3
2Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,5987m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK19,9898m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK8,622m2
X 8-Nhà vệ sinh
1Chống thấm bằng phương pháp khò màngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK23,6128m2
2Thi công đóng trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK47,2256m2
3Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK47,2256m2
4Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK177,912m2
5Lắp đặt tấm Compac (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện )Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK29m2
Y 8- Khe lún
1Thi công khe lúnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK43,52m
2Tấm inox chèn khe lúnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK43,52m
3Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,92m2
4Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK45,76m2
5Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK18,72m2
6Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK56,16m2
7Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,92m2
8Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK64,76m2
9Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK105,6m2
10Lắp dựng cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK105,6m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK78,52421m2
Z Phần điện
AA 1-Phần điện nhẹ:
1Switch core 24 cổng 10/100/100Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1tb
2Access Switch 8 sport (TP Link Switch 8 port(TL-SF1008D))Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2tb
3Modem (Modem ADSL kèm wifi TP-LINK TD-W8151N 1-port 150Mbps)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2tb
4Lắp đặt Switch core 24 cổng 10/100/1000Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK11 thiết bị
5Lắp đặt Rack RouterTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK11 thiết bị
6Lắp đặt Rack server UPS 3kvATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK11 bộ
7Lắp đặt Access Switch 8 sportTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK21 thiết bị
8Lắp đặt ModemTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK21 thiết bị
9Lắp đặt nút mạng (Bao gồm : nút mạng + mặt hạt + đế âm)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK12cái
10Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5ETheo yêu cầu kỹ thuật HSTK150m
11Ống ghen hộp GA14Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK60m
12Ống ghen hộp GA60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK100m
AB 2 - Phần điện trong nhà:
1Lắp đặt quạt trần +hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK32cái
2Lắp đặt quạt hút gió âm trần có ống gióTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
3Lắp đặt đèn led ống phân quang 2 bóng 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK48bộ
4Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng ledTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK18bộ
5Lắp đặt quạt treo tường 40WTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8cái
6Lắp đặt công tắc đôi + đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
7Lắp đặt công tắc ba+ đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8cái
8Lắp đặt công tắc đôi hai chiều + đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âm có nắp đậyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK24cái
10Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1tủ
11Tủ điện tầng 2 bằng thép 1,5 ly 400x600x200Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1tủ
12Bộ đèn báo pha 3 đènTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1bộ
13Cầu chì báo pha 2ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3cái
14Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 75ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
15Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 43ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK10cái
17Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK24cái
18Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8cái
19Lắp đặt các automat chống giật RCBO - 1P - 16ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8cái
20Lắp đặt tủ điện âm tường meka 8 modulTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8hộp
21Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 3x25+1x16 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK60m
22Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK40m
23Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x6 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK120m
24Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x4 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK240m
25Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK360m
26Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK900m
27Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK20m
28Lắp đặt dây tiếp địa hệ thống Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK360m
29Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK900m
30Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK400m
31Lắp đặt ống luồn dây PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK40m
32Gông bắt cọc đồngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK7cái
33Dây đồng dẹt 24x4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK24m
34Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
35Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
36Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK24cái
37Cọc tiếp địa mạ đồng D14 - L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6m
AC 3 - Phần vật tư chống sét:
1Gia công kim thu sét, dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
2Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK84m
4Dây nối đất thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK32m
5Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK8cọc
6Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2bộ
7Mấu đỡ fi 10Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK160m
8Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK12,0961m3
9Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đàoTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK12,096m3
AD Phần nước
AE 1 - Phần cấp nước:
1Lắp đặt ống nước PPR D48 bằng phương pháp hàn.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2100m
2Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,85100m
3Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,2100m
4Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2100m
5Lắp đặt tê PPR D48 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3cái
6Lắp đặt tê PPR D32 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK30cái
7Lắp đặt tê PPR D25 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK12cái
8Lắp đặt tê PPR D20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK25cái
9Lắp đặt cút PPR D48 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
10Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK20cái
11Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK30cái
12Lắp đặt cút PPR D20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK25cái
13Lắp đặt côn PPR D48x32 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
14Lắp đặt côn PPR D32x25 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK30cái
15Lắp đặt côn PPR D32x20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK12cái
16Lắp đặt côn PPR D25x20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK40cái
17Lắp đặt côn PPR D48 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
18Lắp đặt côn PPR D32 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK18cái
19Lắp đặt côn PPR D25 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK40cái
20Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK40cái
21Lắp nút bịt ren ngoài PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK40cái
22Lắp đặt van khóa D48Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
23Lắp đặt van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
24Lắp đặt van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
25Lắp đặt van 1 chiều D32Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
26Lắp đặt van D32Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
27Lắp đặt van điều khiển tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
28Lắp đặt van 1 chiều D48Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
29Lắp đặt máy bơm H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
30Bộ lọc giếng khoanTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1bộ
AF 2 - Phần thoát nước:
1Lắp đặt ống PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,28100m
2Lắp đặt ống PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,62100m
3Lắp đặt ống PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,58100m
4Lắp đặt ống PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,42100m
5Lắp đặt tê 45 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK21cái
6Lắp đặt tê 45 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK20cái
7Lắp đặt tê 45 độ D60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK16cái
8Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK24cái
9Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK26cái
10Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK24cái
11Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK40cái
12Lắp đặt cút 90 độ PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
13Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK22cái
14Lắp đặt cút 90 độ PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK34cái
15Lắp đặt cút 90 độ PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK22cái
16Lắp đặt côn PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK7cái
17Lắp đặt côn PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK22cái
18Lắp đặt côn PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK22cái
19Lắp đặt côn PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK60cái
20Lắp đặt côn PVC D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK16cái
21Lắp đặt côn PVC D110x60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK20cái
22Lắp đặt côn PVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK28cái
23Lắp đặt côn PVC D60x34Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK30cái
24Lắp đặt nút bịt D110Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK10cái
25Lắp đặt nút bịt D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK13cái
26Ga thu sàn inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK10cái
AG 3-Phần thiết bị vệ sinh:
1Lắp đặt lavabo (Lavabo + vòi rửa + xiphong)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK8bộ
2Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8cái
3Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8cái
5Lắp đặt tiểu treo namTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6bộ
6Lắp đặt tiểu nữ bệtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6bộ
7Lắp đặt vòi rửa tay D20Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK8bộ
8Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2bể
AH 4-Phần thoát nước mái:
1Lắp đặt ống PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,9100m
2Lắp đặt ống PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,08100m
3Rọ chắn rác Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK10cái
4Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK32cái
5Lắp đặt cút 90 độ PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
6Lắp đặt côn PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK20cái
7Lắp đặt tê u.PVC D90x90x90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK20cái
8Lắp đặt cút u.PVC D90x34Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
9Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK70cái
AI XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ
AJ Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II.Đào máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,2097100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II. Đào máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1117100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK15,7977m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK27,3883m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,788tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5326100m2
7Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,5484m3
8Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤10mm.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1578tấn
9Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK >18mm.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,9007tấn
10Ván khuôn chân cột, ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2556100m2
11Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK28,1948m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,8056tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1446tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,3247tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,878100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5921100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5921100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5921100m3/1km
AK Phần thân
AL Phần cột :
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,0619100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5786tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,6719tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,2tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK12,4901m3
AM Phần dầm :
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,16100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,1149tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,6037tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK17,9407m3
AN Phần sàn
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK67,5403m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK9,9214tấn
3Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,9791100m2
AO Phần lanh tô, lam chắn nắng :
1Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,026m3
2Ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2924100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1678tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3745tấn
5Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,1658m3
6Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0215tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1032tấn
8Ván khuôn gỗ giằng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1058100m2
AP Phần cầu thang
1Bê tông dầm thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4324m3
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0557tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1758tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thangTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0476100m2
5Bê tông cầu thang , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,2341m3
6Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,6756tấn
7Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2425100m2
AQ Phần mái
1Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,0572m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1543tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1653tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,278100m2
5Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,3893tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,3893tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK92,1121m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,5439100m2
9Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK20,5157m2
10Gia công, lắp đặt ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK192,6667cái
AR Phần kiến trúc
AS 1-Phần xây :
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK117,7319m3
2Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,6523m3
3Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK19,5806m3
4Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,871m3
5Xây ốp tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK35,9654m3
6Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK10,6436m3
AT 2-Phần trát + sơn
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK297,722m2
2Trát sê nô vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK144,3756m2
3Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK231,5076m2
4Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK47,7565m2
5Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK107,4036m2
6Trát gờ tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK44,396m2
7Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK75,454m2
8Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK95,53m
9Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK19,44m
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK216m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK463,8444m2
12Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK30,019m2
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK678,3952m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1.444,2527m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK450,9515m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK27,747m2
AU 3-Phần nền sàn
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,8662100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK24,7486m3
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK401,433m2
4Lát chân cửa, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,047m2
5Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK86,2184m2
AV 4. Phần ốp lát nhà vệ sinh
1Chống thấm bằng phương pháp khò màngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK17,0328m2
2Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK38,2356m2
3Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK158,171m2
4Lắp đặt tấm Compac (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện )Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK27,23m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK34,0656m2
AW 5- Phần cầu thang
1Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,9666m3
2Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK27,078m2
3Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK52,97m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK52,97m2
5Gia công lan can thangTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2052tấn
6Lắp dựng lan can sắt thangTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK10,5784m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK13,36481m2
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0273tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0273tấn
10Bê tông chèn thang tay lên mái, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1243m3
11Nắp đậy tôn lên mái, tôn hoa dày 1,2 mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5776m2
AX 6-Phần lan can, lam chắn nắng
1Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1898tấn
2Lắp dựng lan can, lam chắn nắngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK9,6654m2
3Bản mã 100x100x5Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK39cái
4Bulong M10Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK156cái
5Sơn tĩnh điện lan can, lam chắn nắng bằng sơn 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK17,83851m2
AY 4-Phần tam cấp
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,078m3
2Xây gạch bậc tam cấp vữa M50 gạchTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,0404m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK18,844m2
4Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK11,55m2
5Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK22,88m2
6Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK9,36m2
7Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK25,74m2
8Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,4m2
9Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK21,325m2
10Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK51m2
11Lắp dựng cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK51m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK47,96111m2
13Lắp đặt quạt trần +hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK11cái
14Lắp đặt đèn led ống phân quang 2 bóng 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK23bộ
15Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng ledTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK16bộ
16Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường ba tiếp điểm + đế âm + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK33cái
17Lắp đặt công tắc đơn + đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK11cái
18Lắp đặt công tắc đôi + đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
19Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều + đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
20Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1tủ
21Tủ điện tầng 2, 3 bằng thép 1,5 ly 400x600x200Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1tủ
22Bộ đèn báo pha 3 đènTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1bộ
23Cầu chì báo pha 2ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3cái
24Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 40ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
25Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 32ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
26Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK10cái
27Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK16cái
28Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5cái
29Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
30Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 40ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
31Lắp đặt các automat chống giật RCBO - 1P - 16ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK7cái
32Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modulTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6hộp
33Lắp đặt tủ điện âm tường meka 8 modulTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2hộp
34Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK60m
35Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK20m
36Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x6 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK20m
37Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x4 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK140m
38Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK370m
39Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK400m
40Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK20m
41Lắp đặt dây tiếp địa hệ thống Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK370m
42Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK400m
43Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK400m
44Lắp đặt ống luồn dây PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK20m
45Gông bắt cọc đồngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK7cái
46Dây đồng dẹt 24x4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK24m
47Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
48Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
49Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK24cái
50Cọc tiếp địa mạ đồng D14 - L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6m
AZ Phần vật tư chống sét:
1Gia công kim thu sét, dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
2Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK64m
4Dây nối đất thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK24m
5Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cọc
6Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1bộ
7Mấu đỡ fi 10Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK100m
8Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK9,0721m3
9Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đàoTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK9,072m3
BA Phần nước
BB 1 - Phần cấp nước:
1Lắp đặt ống nước PPR D48 bằng phương pháp hàn.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2100m
2Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,6100m
3Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1100m
4Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,14100m
5Lắp đặt tê PPR D48 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
6Lắp đặt tê PPR D32 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK30cái
7Lắp đặt tê PPR D25 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK12cái
8Lắp đặt tê PPR D20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK20cái
9Lắp đặt cút PPR D48 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
10Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK20cái
11Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK30cái
12Lắp đặt cút PPR D20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK25cái
13Lắp đặt côn PPR D48x32 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
14Lắp đặt côn PPR D32x25 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK30cái
15Lắp đặt côn PPR D32x20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK12cái
16Lắp đặt côn PPR D25x20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK40cái
17Lắp đặt côn PPR D48 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
18Lắp đặt côn PPR D32 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK18cái
19Lắp đặt côn PPR D25 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK40cái
20Lắp đặt nút bịt PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK40cái
21Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK40cái
22Lắp đặt van khóa D48Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
23Lắp đặt van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
24Lắp đặt van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
25Lắp đặt van 1 chiều D32Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
26Lắp đặt van D32Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
27Lắp đặt van điều khiển tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
28Lắp đặt van 1 chiều D48Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
29Lắp đặt máy bơm H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
30Bộ lọc giếng khoanTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1bộ
BC 2 - Phần thoát nước:
1Lắp đặt ống PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,28100m
2Lắp đặt ống PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,62100m
3Lắp đặt ống PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,58100m
4Lắp đặt ống PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,42100m
5Lắp đặt tê 45 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK21cái
6Lắp đặt tê 45 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK20cái
7Lắp đặt tê 45 độ D60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK16cái
8Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK24cái
9Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK26cái
10Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK24cái
11Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK41cái
12Lắp đặt cút 90 độ PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
13Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK22cái
14Lắp đặt cút 90 độ PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK22cái
15Lắp đặt cút 90 độ PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK60cái
16Lắp đặt nút bịt D110Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK10cái
17Lắp đặt nút bịt D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK13cái
18Ga thu sàn inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK11cái
BD 3-Phần thiết bị vệ sinh:
1Lắp đặt lavabo (Lavabo + vòi rửa + xiphong)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK9bộ
2Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK9cái
3Lắp đặt xí bệt + hộp giấyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK9bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK9cái
5Lắp đặt tiểu treo namTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4bộ
7Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2bể
8Lắp đặt vòi rửa tay D20Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK9cái
BE 4-Phần thoát nước mái:
1Lắp đặt ống PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,9100m
2Lắp đặt ống PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,08100m
3Rọ chắn rác Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK12cái
4Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK32cái
5Lắp đặt cút 90 độ PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
6Lắp đặt côn PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK24cái
7Lắp đặt tê u.PVC D90x90x90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK24cái
8Lắp đặt cút u.PVC D90x34Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
9Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK70cái
BF NHÀ ĂN, NGHỈ BÁN TRÚ
BG Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II.Đào máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,1372100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II.Đào máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2227100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK15,6615m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK26,287m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7615tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4548100m2
7Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,287m3
8Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤10mm.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1287tấn
9Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,6144tấn
10Ván khuôn chân cột, ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3237100m2
11Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK27,269m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7716tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2309tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,3751tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,7897100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,806100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,705100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,705100m3/1km
BH Phần thân
BI Phần cột :
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,6785100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4718tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,2245tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK10,3818m3
BJ Phần dầm :
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,2014100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,1224tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,2665tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK20,3039m3
BK Phần sàn
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK72,956m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK11,0578tấn
3Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,7521100m2
BL Phần lanh tô, lam chắn nắng :
1Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,6112m3
2Ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7384100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3775tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4224tấn
5Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4947m3
6Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0073tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0345tấn
8Ván khuôn gỗ giằng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0451100m2
BM Phần cầu thang
1Bê tông dầm thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4325m3
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,051tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1662tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thangTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0476100m2
5Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,856m3
6Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,6042tấn
7Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,212100m2
BN Phần mái
1Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,0924m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1447tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1536tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1902100m2
5Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,4074tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,4074tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK93,3121m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,1898100m2
9Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK25,5396m2
10Gia công, lắp đặt ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK196,2222cái
BO Phần kiến trúc
BP 1-Phần xây :
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK93,8176m3
2Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,6989m3
3Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK14,6456m3
4Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,2657m3
5Xây ốp tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,391m3
6Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,9996m3
BQ 2-Phần trát + sơn
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK303,649m2
2Trát sê nô vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK104,3718m2
3Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK174,4068m2
4Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK40,3596m2
5Trát gờ tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK32,472m2
6Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK59,277m2
7Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK47,26m2
8Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK78,695m
9Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,6m
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK267,7m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK656,09m2
12Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK41,316m2
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK778,2052m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1.749,2552m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK574,682m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK25,7086m2
BR 3-Phần nền sàn
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,9355100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK26,7286m3
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK514,582m2
4Lát chân cửa, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,585m2
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6,402m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,002m2
7Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK102,412m2
BS 4. Phần ốp lát nhà vệ sinh
1Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK16,6719m2
2Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK57,834m2
3Lắp đặt tấm Compac (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện )Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK10,99m2
BT 5- Phần cầu thang
1Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,9666m3
2Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK26,718m2
3Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK52,97m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK52,97m2
5Gia công lan can thangTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2052tấn
6Lắp dựng lan can sắt thangTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK10,5784m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK13,36481m2
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0273tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0273tấn
10Bê tông chèn thang tay lên mái, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1243m3
11Nắp đậy tôn lên mái, tôn hoa dày 1,2 mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5776m2
BU 6-Phần lan can
1Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0746tấn
2Lắp dựng lan can, lam chắn nắngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,724m2
3Bản mã 100x100x5Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK17cái
4Bulong M10Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK68cái
5Sơn tĩnh điện lan can, lam chắn nắng bằng sơn 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,18881m2
BV 4-Phần tam cấp
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,2684m3
2Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,8351m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK16,9536m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,526m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,526m2
6Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,94m2
7Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK22,88m2
8Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,07m2
9Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK51,48m2
10Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,74m2
11Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK40,68m2
12Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK81,18m2
13Lắp dựng cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK81,18m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK78,71451m2
15Lắp đặt quạt trần +hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK28cái
16Lắp đặt đèn led ống phân quang 2 bóng 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK23bộ
17Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2bộ
18Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng ledTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK10bộ
19Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường ba tiếp điểm + đế âm + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK25cái
20Lắp đặt công tắc đơn + đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK10cái
21Lắp đặt công tắc đôi + đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
22Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều + đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
23Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1tủ
24Tủ điện tầng 2, 3 bằng thép 1,5 ly 400x600x200Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1tủ
25Bộ đèn báo pha 3 đènTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1bộ
26Cầu chì báo pha 2ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3cái
27Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 75ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
28Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 40ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
29Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 32ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
30Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
31Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK16cái
32Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
33Lắp đặt các automat chống giật RCBO - 1P - 16ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
34Lắp đặt tủ điện âm tường meka 8 modulTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4hộp
35Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK60m
36Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK15m
37Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK15m
38Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x4 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK25m
39Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x6 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK20m
40Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x4 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK320m
41Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK220m
42Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1.000m
43Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK20m
44Lắp đặt dây tiếp địa hệ thống Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK160m
45Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1.000m
46Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK350m
47Lắp đặt ống luồn dây PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK120m
48Gông bắt cọc đồngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK7cái
49Dây đồng dẹt 24x4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK24m
50Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
51Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
52Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK24cái
53Cọc tiếp địa mạ đồng D14 - L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6m
BW Phần vật tư chống sét:
1Gia công kim thu sét, dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3cái
2Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK54m
4Dây nối đất thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK12m
5Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3cọc
6Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1bộ
7Mấu đỡ fi 10Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK50m
8Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,5361m3
9Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đàoTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,536m3
BX Phần nước
BY 1 - Phần cấp nước:
1Lắp đặt ống nước PPR D48 bằng phương pháp hàn.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2100m
2Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn.Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3100m
3Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,6100m
4Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,06100m
5Lắp đặt tê PPR D48 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
6Lắp đặt tê PPR D32 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK10cái
7Lắp đặt tê PPR D25 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK10cái
8Lắp đặt tê PPR D20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK16cái
9Lắp đặt cút PPR D48 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
10Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK20cái
11Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK30cái
12Lắp đặt cút PPR D20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK25cái
13Lắp đặt côn PPR D48x32 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
14Lắp đặt côn PPR D32x25 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK30cái
15Lắp đặt côn PPR D32x20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK12cái
16Lắp đặt côn PPR D25x20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK40cái
17Lắp đặt côn PPR D48 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
18Lắp đặt côn PPR D32 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK18cái
19Lắp đặt côn PPR D25 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK20cái
20Lắp đặt nút bịt PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK16cái
21Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK16cái
22Lắp đặt van khóa D48Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
23Lắp đặt van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
24Lắp đặt van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
25Lắp đặt van 1 chiều D32Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
26Lắp đặt van D32Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
27Lắp đặt van điều khiển tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
28Lắp đặt van 1 chiều D48Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
29Lắp đặt máy bơm H=30mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
30Bộ lọc giếng khoanTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1bộ
BZ 2 - Phần thoát nước:
1Lắp đặt ống PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,14100m
2Lắp đặt ống PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3100m
3Lắp đặt ống PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,26100m
4Lắp đặt ống PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2100m
5Lắp đặt tê 45 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK16cái
6Lắp đặt tê 45 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK20cái
7Lắp đặt tê 45 độ D60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK10cái
8Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK16cái
9Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
10Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK8cái
11Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK9cái
12Lắp đặt cút 90 độ PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
13Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK10cái
14Lắp đặt cút 90 độ PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK8cái
15Lắp đặt cút 90 độ PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK16cái
16Lắp đặt côn PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
17Lắp đặt côn PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK8cái
18Lắp đặt côn PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
19Lắp đặt côn PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
20Lắp đặt côn PVC D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK16cái
21Lắp đặt côn PVC D110x60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
22Lắp đặt côn PVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
23Lắp đặt côn PVC D60x34Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
24Lắp đặt nút bịt D110Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
25Lắp đặt nút bịt D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
26Ga thu sàn inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
CA 3-Phần thiết bị vệ sinh:
1Lắp đặt lavabo (Lavabo + vòi rửa + xiphong)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3bộ
2Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3cái
3Lắp đặt xí bệt + hộp giấyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
5Lắp đặt tiểu treo nam học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữ học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2bộ
7Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2bể
8Lắp đặt vòi rửa tay D20Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
CB 4-Phần thoát nước mái:
1Lắp đặt ống PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,72100m
2Lắp đặt ống PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,08100m
3Rọ chắn rác Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK8cái
4Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK32cái
5Lắp đặt cút 90 độ PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
6Lắp đặt côn PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK16cái
7Lắp đặt tê u.PVC D90x90x90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK16cái
8Lắp đặt cút u.PVC D90x34Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
9Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK60cái
CC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
CD Xây mới cổng phụ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,51m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3207m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0111tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0128100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,236m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0064tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,04tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0472100m2
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,0035m3
11Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK15,6832m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,64m
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK15,6832m2
14Lắp đặt cổng sắt (Chi phí đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,68m2
15Đào hố bể nước bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,73651m3
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7266100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2691100m3
18Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,5892m3
19Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,5892m3
20Cốt thép đáy bể đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4908tấn
21Ván khuôn móng bểTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0475100m2
22Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK19,5103m3
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK94,08m2
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK94,08m2
25Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK68,136m2
26Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK24,75m2
27Trát mặt trong tâm đan, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK38,23m2
28Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK118,83m2
29Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6,4152m3
30Gia công, lắp đặt cót thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,45tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3823100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1081cấu kiện
CE Bể nước PCCC
1Đào hố bể nước bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,20751m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,3694100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4805100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,844m3
5Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,2m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7018tấn
7Ván khuôn móng bểTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,048100m2
8Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK16,5078m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK42,48m2
10Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK104,4m2
11Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK21,6804m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK64,1604m2
13Bê tông dầm bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,5432m3
14Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0632tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2976tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0756tấn
17Ván khuôn gỗ giằng bểTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2303100m2
18Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,226m3
19Gia công, lắp đặt cót thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,6878tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1163100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK141cấu kiện
CF Rãnh B300 (Thoát nước mưa quanh nhà )
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,51851m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,6685100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2346100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK14,074m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,454100m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK15,9808m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK213,38m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK9,4349m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7387tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5725100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2521 cấu kiện
CG Hố ga rãnh B300
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,87641m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1665100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0584100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,8451m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,4976m3
6Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK25,644m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,88m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7776m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0552tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0346100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK121 cấu kiện
CH Sân bê tông hoàn trả quanh nhà
1Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK19m3
2Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK15,210m
CI Sân BT
1Nilong tái sinh chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK515m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK51,5m3
3Cắt khe lúnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK41,210m
CJ Bồn cây khuôn viên
1Đào móng bồn hoa băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK22,60441m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, cvữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK14,7347m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK76,544m2
CK HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK900m
2Nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK180cái
3Cút D20Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK60cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK20m
5Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK100m
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1.020m
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,65 chuông
8Lắp đặt đèn báoTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,65 đèn
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,65 nút
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8hộp
11Lắp đặt đế và đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,310 đầu
12Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,510 đầu
13Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK11 trung tâm
14Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1Bộ
15Ắc quy dự phòngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1chiếc
16Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3bộ
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK620m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK620m
20Nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK80cái
21Cút D20Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK40cái
22Lắp đặt đèn sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,85 đèn
23Lắp đặt đèn ExítTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,65 đèn
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1100m2
25Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK44,661m3
26Đắp cát nền móng công trình, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK17,4m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2726100m3
28Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,4100m
29Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK32cái
30Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK33cặp bích
31Gioong cao su các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1TB
32Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK36bình
33Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK12bộ
34Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK12hộp
35Vòi chữa cháy 16at D65Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK80m
36Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8cái
37Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
38Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2hộp
39Sơn đỏTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK28kg
40Lắp đặt rọ hút, D= 100 mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
41Lắp đặt Y lọc D= 100 mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
42Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
43Van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
44Lắp đặt khớp nối mềm D100mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
45Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
46Đồng hồ áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1m3
48Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
49Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,4100m
50Lắp đặt cáp 3x16+1x10Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK100m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK100m
52Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10lit/s, H=45m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1máy
53Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=10lit/s, H=45m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1máy
54Tủ điều khiển máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1tủ
55Dụng cụ phá dõTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1bộ
CL Nhà bơm
CM 1-Phần móng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,85991m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0095100m3
3Vận chuyển đất dư, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0191100m3
4Vận chuyển đất dư tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0191100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7526m3
6Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1607m3
7Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0155tấn
8Lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0684tấn
9Ván khuôn chân cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0292100m2
10Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,1722m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0513tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1253tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1066100m2
14Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,4825m3
CN 2-Kết cấu
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,484m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0259tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0822tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,088100m2
5Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7326m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0427tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1253tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0666100m2
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,9496m3
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1689tấn
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1849100m2
12Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0264m3
13Ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0042100m2
CO Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6,2067m3
2Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,389m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK49,2385m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK31,5425m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK14,476m2
6Láng mái., đánh dốc về phía hố thu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK17,16m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0684m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK49,23m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK46,0185m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,8354m3
11Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung thép ván tôn dập huỳnh dầy 1mm, sơn tỉnh điện (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện )Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,56m2
CP Phần điện
1Tủ điện chứa khởi và aptomat tổng bằng thép 1,5 ly 350x450x200Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1tủ
2Khởi động từ 3 pha 380ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1bộ
3Khởi động từ 3 pha 220ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1bộ
4Bộ đèn báo pha 3 đènTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1bộ
5Cầu chì báo pha 2ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3cái
6Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 32ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3cái
7Lắp đặt dây cáp điện XLPE/DSTA/PVC/CU 4x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK95m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9548028832E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.258004E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có quy mô xây mới công trình từ 02 tầng trở lên cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 9.122.413.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.122.413.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình xây dụng; xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 4 - 02 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu chứng minh)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) 1 - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu chứng minh)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình dân dụng. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu chứng minh)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu (0,8 ÷ 1,25) m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa (5÷10) tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Cẩu Sức nâng ≥ 25 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.4
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kw. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
6 Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥70kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
7 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.3
8 Máy trộn vưa: Dung tích ≥ 150 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
9 Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
10 Tời điện: Sức kéo ≥ 3 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
11 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.4
12 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->