Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khu kiểm định phương tiện PCCC tại Đội chữa cháy và CNCH khu vực số 4 thuộc Phòng PC07

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220758211-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khu kiểm định phương tiện PCCC tại Đội chữa cháy và CNCH khu vực số 4 thuộc Phòng PC07
Số hiệu KHLCNT 20220659697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 10:55:00 đến ngày 2022-07-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,157,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân các nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết huy động công nhân và công nhân được đào tạo thích hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa khu kiểm định phương tiện PCCC tại Đội chữa cháy và CNCH khu vực số 4 thuộc Phòng PC07
Cải tạo, sửa chữa khu kiểm định phương tiện PCCC tại Đội chữa cháy và CNCH khu vực số 4 thuộc Phòng PC07
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần thiết kế và thi công nội thất DGI. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH IPC Việt;


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp ....
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010\
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nội dung cải tạo sửa chữa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, HSMT7m3
2Lắp đặt cọc tiếp địa D16Mục II Chương V, HSMT4bộ
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D35Mục II Chương V, HSMT9m
4Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 1x95mm2Mục II Chương V, HSMT10m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMục II Chương V, HSMT10m
6Mối hàn hóa nhiệtMục II Chương V, HSMT4mối
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II Chương V, HSMT7m3
8Phụ kiện đấu nốiMục II Chương V, HSMT1
9Đo điện trở an toànMục II Chương V, HSMT1lần
10Vật tư phụMục II Chương V, HSMT1
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT18,462m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT1,033m3
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMục II Chương V, HSMT519,788m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMục II Chương V, HSMT297,196m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMục II Chương V, HSMT264,63m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMục II Chương V, HSMT311,873m2
17Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT27,944m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT15,043m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tổng cự ly 8km)Mục II Chương V, HSMT15,043m3
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, HSMT2,354100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mục II Chương V, HSMT0,45m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Mục II Chương V, HSMT0,21m3
23Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V, HSMT2,7431m2
24Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmMục II Chương V, HSMT0,241100kg
25Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,077100kg
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT27,944m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT264,63m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT311,873m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục II Chương V, HSMT31,7761m2
30Chống thấm vữa tự chảy không co ngótMục II Chương V, HSMT42,442bao
31Dán lưới mắt cáo chống nứtMục II Chương V, HSMT27,56m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT297,1961m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT726,7721m2
34Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 2 lớp 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới, phụ kiệnMục II Chương V, HSMT7,92m2
35Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 2 lớp 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới, phụ kiệnMục II Chương V, HSMT2,046m2
36Cửa xếp bằng sắt kéo tayMục II Chương V, HSMT8,496m2
37Khóa cửa xếpMục II Chương V, HSMT1bộ
38Lắp dựng cửa sắt xếp tận dụngMục II Chương V, HSMT8,496m2
39Sơn sửa cửa xếp tận dụngMục II Chương V, HSMT8,496m2
40Cạo rỉ các kết cấu thépMục II Chương V, HSMT36,19m2
41Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT36,191m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT50m2
43Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-6kAMục II Chương V, HSMT1cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe-6kAMục II Chương V, HSMT1cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6kAMục II Chương V, HSMT2cái
46Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mục II Chương V, HSMT190m
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMục II Chương V, HSMT73m
48Lắp đặt đèn tuyp led gắn trần 1.2mMục II Chương V, HSMT9bộ
49Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, HSMT3cái
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm đế + mặt + hạt)Mục II Chương V, HSMT2cái
51Vật tư phụMục II Chương V, HSMT1
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe-6kAMục II Chương V, HSMT2cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6kAMục II Chương V, HSMT1cái
54Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mục II Chương V, HSMT186m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMục II Chương V, HSMT70m
56Lắp đặt đèn tuyp led gắn trần 1.2mMục II Chương V, HSMT8bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, HSMT3cái
58Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều- 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm đế + mặt + hạt)Mục II Chương V, HSMT2cái
59Vật tư phụMục II Chương V, HSMT1
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe-6kAMục II Chương V, HSMT1cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6kAMục II Chương V, HSMT1cái
62Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mục II Chương V, HSMT80m
63Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMục II Chương V, HSMT35m
64Lắp đặt đèn tuyp led gắn trần 1.2mMục II Chương V, HSMT3bộ
65Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, HSMT2cái
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm đế + mặt + hạt)Mục II Chương V, HSMT1cái
67Vật tư phụMục II Chương V, HSMT1
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe-6kAMục II Chương V, HSMT1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6kAMục II Chương V, HSMT1cái
70Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mục II Chương V, HSMT80m
71Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMục II Chương V, HSMT35m
72Lắp đặt đèn tuyp led gắn trần 1.2mMục II Chương V, HSMT3bộ
73Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, HSMT2cái
74Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm đế + mặt +hạt)Mục II Chương V, HSMT1cái
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm đế + mặt + hạt)Mục II Chương V, HSMT1cái
76Vật tư phụMục II Chương V, HSMT1
77Vỏ tủ trong nhà KT 800x600x250mm, vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1mmMục II Chương V, HSMT1tủ
78Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-10kAMục II Chương V, HSMT1cái
79Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-6kAMục II Chương V, HSMT1cái
80Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6kAMục II Chương V, HSMT1cái
81Bộ khởi động sao tam giác 15kWMục II Chương V, HSMT1bộ
82Chuyển mạch điện ápMục II Chương V, HSMT1cái
83Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5AMục II Chương V, HSMT3bộ
84đèn báo phaMục II Chương V, HSMT3cái
85Lắp đặt cầu chì 2AMục II Chương V, HSMT3cái
86Lắp đặt cầu chì 5AMục II Chương V, HSMT3cái
87Thanh đồng cái 50AMục II Chương V, HSMT1bộ
88Bộ nguồn 220V/24VDCMục II Chương V, HSMT1bộ
89Bọc cách điện phân phaMục II Chương V, HSMT1bộ
90Phụ kiện lắp đặtMục II Chương V, HSMT1
91Nhân công đấu nối tủ điệnMục II Chương V, HSMT1tủ
92Vỏ tủ điện trong nhà KT:600x400x250mm, tủ sắt sơn tĩnh điện dày 1mmMục II Chương V, HSMT1cái
93Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 400Ampe-42kAMục II Chương V, HSMT2cái
94đèn báo phaMục II Chương V, HSMT3cái
95Lắp đặt cầu chì 2AMục II Chương V, HSMT3hộp
96Nhân công đấu nối tủ điệnMục II Chương V, HSMT1tủ
97Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x240+1x120mm2Mục II Chương V, HSMT155m
98Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn HDPE, đường kính D125/60mmMục II Chương V, HSMT155m
99Vật tư phụMục II Chương V, HSMT1
100Đấu nối điện ở trạm biến áp (Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 400A 45KA chỉnh dòng) bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiệnMục II Chương V, HSMT1bộ
101Dọn dẹp lấy mặt bằng thi công (nhân công bậc 4/7 nhóm 2)Mục II Chương V, HSMT5công
102Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT11,28m2
103Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMục II Chương V, HSMT65,62m2
104Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMục II Chương V, HSMT203,488m2
105Tháo dỡ mái tôn hiện trạngMục II Chương V, HSMT70,176m2
106Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT8,21m3
107Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tổng cự ly 8km)Mục II Chương V, HSMT8,21m3
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, HSMT2,148100m2
109Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT134,4321m2
110Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT0,702100m2
111Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.45mmMục II Chương V, HSMT7,78md
112Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mục II Chương V, HSMT1,691m3
113Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Mục II Chương V, HSMT0,084m3
114Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V, HSMT2,0911m2
115Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,04100kg
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT203,488m2
117Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT141,478m2
118Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT203,488m2
119Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT141,478m2
120Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm hoặc tương đương (bao gồm cả sơn bả và nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT54,432m2
121Sơn lại cửa hiện trạngMục II Chương V, HSMT5,28m2
122Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 2 lớp 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới, phụ kiệnMục II Chương V, HSMT2,2m2
123Vách kính, nhôm định hình, kính 2 lớp an toàn 6.38mmMục II Chương V, HSMT4,03m2
124Cửa xếp bằng sắt kéo tayMục II Chương V, HSMT8,64m2
125Khóa cửa xếpMục II Chương V, HSMT1bộ
126Tủ điện vỏ nhựa 14-18 moduleMục II Chương V, HSMT1cái
127Dịch chuyển aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe-10kAMục II Chương V, HSMT1cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe-6kAMục II Chương V, HSMT3cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6kAMục II Chương V, HSMT1cái
130Thanh đồng cái 32AMục II Chương V, HSMT1bộ
131Bọc cách điện phân phaMục II Chương V, HSMT1bộ
132Phụ kiện lắp đặtMục II Chương V, HSMT1bộ
133Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mục II Chương V, HSMT120m
134Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mục II Chương V, HSMT150m
135Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mục II Chương V, HSMT60m
136Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMục II Chương V, HSMT41m
137Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMục II Chương V, HSMT50m
138Lắp đặt đèn led panel 600x600, 36wMục II Chương V, HSMT9bộ
139Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II Chương V, HSMT2cái
140Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (đế + ổ + mặt)Mục II Chương V, HSMT9cái
141Lắp đặt công tắc ba 1 chiều (đế + mặt+ hạt)Mục II Chương V, HSMT1cái
142Vật tư phụMục II Chương V, HSMT1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
5 Tổ trưởng các tổ nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện 5 - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người11
6 Công nhân các nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện 15 - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết huy động công nhân và công nhân được đào tạo thích hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW1
2 Máy hàn Công suất 23kW1
3 Máy khoan bê tông Công suất 0,62kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->