Gói thầu: Gói thầu XL05.2022 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755807-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu XL05.2022 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220738463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 10:48:00 đến ngày 2022-07-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,746,708,749 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.120063124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424012624E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.322.696.124 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.968.088.372 VND.Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây mới, cải tạo,nâng áp, hạ ngầm...đường dây, trạm biến áp ở cấp điện áp 22-35kV. gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm , lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van, máy biến áp…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.322.696.124 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.968.088.372 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL05.2022 Thi công xây lắp
Cải tạo đường dây 377E10.4
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thường Tín , địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Email: [email protected] Số điện thoại Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Thường Tín, địa chỉ: Thôn Tử Dương - xã Tô Hiệu - huyện Thường Tín - Thành phố Hà Nội - Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và đầu tư số 18 Hà Nội. Địa chỉ: Số 211, đường Hoàng Tăng Bí, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: -; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: -. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Thường Tín, địa chỉ: Thôn Tử Dương - xã Tô Hiệu - huyện Thường Tín - Thành phố Hà Nội - Việt Nam;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thường Tín , địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Email: [email protected] Số điện thoại Hotline: 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
“không yêu cầu”
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Email: [email protected] Số điện thoại Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hùng Cường Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 02423.478 603 Fax: 0243 375 1919.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Thường Tín Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0243 375 1919.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
B PHẦN THIẾT BỊ
C PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 35KV
1CSV đường dây 48kV/38kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ7bộ 3pha
D PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35kV
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay3bộ
2LBS kiểu kín-SF6-35kV-630A->16kA/1s-cách điện sứ gốm-CO bằng điện (Bao gồm hạng mục Kết nối SCADA)2bộ
3Máy biến điện áp - 35kV - 220V-3P2bộ
4Modem Racom2cái
5CSV đường dây 48kV/38kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ12bộ
E PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
2CSV đường dây 48kV/38kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ4bộ 3 pha
F PHẦN VẬT TƯ
G PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 35KV
1Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS362m
2Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS226m
3Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng5bộ
4Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng2bộ
5Hộp nối cáp 35kV-3x50mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng10.0
6Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150672m
7Sứ đỡ cách điện gốm- 35kV-1 ty42quả
8Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm236m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm236m
10Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp12cái
11Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp3cái
12Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp39cái
13Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp36cái
14Ghíp đồng nhôm 3 bu lông C-A35-2406cái
15Dây buộc composite đơn có đường kính cả vỏ bọc 23.39-27.94mm6cái
H PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35kV
1Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Nối bích3cột
2Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích4cột
3Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích6cột
4Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích44cột
5Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích35cột
6Cột BTLT-PC.I-20-190-11-Nối bích2cột
7Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích15cột
8Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm21.138m
9Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm21.288m
10Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm216.738m
11Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-50/8mm2459m
12Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-150/19mm2946m
13Dây chống sét TK50-50mm2-195.038m
14Sứ đỡ cách điện gốm- 35kV-1 ty59quả
15Bát cách điện thủy tinh - U70BL432bát
16Bát cách điện thủy tinh - U120B1.584bát
17Phụ kiện cho chuỗi đỡ dây ACSR144bộ
18Phụ kiện cho chuỗi néo đơn dây ACSR318bộ
19Phụ kiện cho chuỗi néo đơn dây ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV42bộ
20Phụ kiện cho chuỗi néo kép dây ACSR12bộ
21Phụ kiện cho chuỗi néo kép dây ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV6bộ
22Dây buộc composite đơn có đường kính cả vỏ bọc 23.39-27.94mm3cái
23Dây buộc composite kép có đường kính cả vỏ bọc 23.39-27.94mm6cái
24Ghíp 3 bu lông A35-240328cái
25Ghíp MV-IPC 185-185 (70-185/70-185)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M66Cái
26Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp82cái
27Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp96cái
28Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm266m
29Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp66cái
I PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền5cột
2Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9.0-Thân liền2cột
3Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích1cột
4FCO 35kV-100A-5kArms-Cách điện sứ gốm1bộ
5Dây chì FCO 35kV-loại K-16A1bộ 3 pha
6Sứ đỡ cách điện gốm- 35kV-1 ty42quả
7Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2129m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm25m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm227m
10Cosse ép Cu cho dây đồng 240mm28cái
11Cosse ép Cu cho dây đồng 120mm27cái
12Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp39cái
13Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp96cái
14Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm224cái
15Dây buộc composite đơn có đường kính cả vỏ bọc 23.39-27.94mm30cái
16Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm232cái
17Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M648cái
18Kẹp quai1bộ 3pha
19Kẹp Hotline-Cu1bộ 3pha
J PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ B CẤP B THỰC HIỆN
K PHẦN VẬT TƯ
L PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 35KV
1Xà phụ đỡ lèo cột lực cao XP-1-2400 (TL: 12,39 kg/bộ x 3bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Xà phụ đỡ lèo XP-2 (TL: 30,25 kg/bộ x 2bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Xà phụ đỡ lèo cột lực cao XP-2-2400 (TL: 32,05 kg/bộ x 3bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Xà phụ đỡ lèo XP-3 (TL: 32,64 kg/bộ x 3bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Xà phụ đỡ lèo cột lực cao XP-3-2400 (TL: 33,58 kg/bộ x 3bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
6Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV (TL: 60,13 kg/bộ x 3bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV-2400 (TL: 61,93 kg/bộ x 3bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
8Colie ôm cáp lên cột (TL: 16,68 kg/bộ x 3bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Colie ôm cáp lên cột lực cao (TL: 21,34 kg/bộ x 3bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10Chi tiết tiếp địa cột CD (TL: 20,07 kg/bộ x 5bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
11Biển báo tên cáp (10x15) phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6biển
12Biển an toànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4biển
13Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
14Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (bao gồm trụ bê tông báo hiệu cáp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
15Mốc gang báo hiệu cáp ngầm bằng gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33cái
16Cát đen hào cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật182,967m3
17Băng báo hiệu cáp 35kV rộng 0,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật645m
18Bục bảo vệ cáp lên cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Công tác hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật138m
20Công tác hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất có đặt 01 ống dự phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật127m
21Công tác hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BTXMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật253m
M PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35kV
1Xà đỡ thẳng cột đơn có treo dây chống sét X2Đ-35.1 (TL: 146,32 kg/bộ x 44bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
2Xà néo cột đơn xuyên tâm XN-35 (TL: 99,06 kg/bộ x 7bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
3Xà néo cột đơn xuyên tâm có treo dây chống sét XN-35.1 (TL: 94,62 kg/bộ x 8bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
4Xà néo cột đơn cột hiện có XN-35T (TL: 104,28 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Xà néo lệch xuyên tâm 3 pha cột đơn 3XN-35L (TL: 153,03 kg/bộ x 2bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Xà néo lệch 3 pha cột đơn có treo dây chống sét 3XN-35L (TL: 185,73 kg/bộ x 3bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Xà néo đúp dọc XNĐD-35 (TL: 112,02 kg/bộ x 3bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
8Xà néo đúp dọc có treo dây chống sét XNĐD-35.1 (TL: 113,46 kg/bộ x 18bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
9Xà néo đúp ngang có treo dây chống sét XNĐN-35.1 (TL: 117,67 kg/bộ x 9bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
10Xà néo lệch 3 pha cột đúp dọc có treo dây chống sét 3XNĐD-35L.1 (TL: 209,44 kg/bộ x 2bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Xà néo XNII-2m (TL: 30,54 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Xà rẽ sứ chuỗi XRC (TL: 95,87 kg/bộ x 3bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
13Xà đỡ cầu dao XCD (TL: 63,08 kg/bộ x 4bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
14Xà đỡ chống sét van XCSV (TL: 26,8 kg/bộ x 2bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Xà đỡ biến điện áp XBU (TL: 52,24 kg/bộ x 2bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Xà phụ đỡ lèo XP-1 (TL: 11,48 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Xà phụ đỡ lèo XP-3 (TL: 32,64 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Xà phụ đỡ lèo XP-3L (TL: 37,44 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Xà phụ đỡ lèo XP-3.1 (TL: 25,4 kg/bộ x 5bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
20Ghế thao tác GTT (TL: 90,85 kg/bộ x 3bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
21Thang sắt TS (TL: 47,76 kg/bộ x 4bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
22Cổ dề đỡ dây chống sét cột đơn CDĐCS-1 (TL: 12,76 kg/bộ x 52bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52bộ
23Cổ dề néo dây chống sét cột đơn (TL: 9,5 kg/bộ x 4bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
24Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-14 (TL: 51,18 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-16 (TL: 51,18 kg/bộ x 3bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
26Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-18 (TL: 74,05 kg/bộ x 13bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
27Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-20 (TL: 74,05 kg/bộ x 7bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
28Tiếp địa RC-1 (TL: 17,18 kg/bộ x 75bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75bộ
29Tiếp địa RC-2 (TL: 40,64 kg/bộ x 9bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
30Dây tiếp địa Φ12 lên cột 14m (TL: 11,06 kg/bộ x 8bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
31Dây tiếp địa Φ12 lên cột 16m (TL: 12,03 kg/bộ x 5bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
32Dây tiếp địa Φ12 lên cột 18m (TL: 13,64 kg/bộ x 67bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67bộ
33Dây tiếp địa Φ12 lên cột 20m (TL: 15,15 kg/bộ x 7bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
34Dây tiếp địa Φ12 lên dây CS cột 16m (TL: 14,17 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Dây tiếp địa Φ12 lên dây CS cột 18m (TL: 15,77 kg/bộ x 67bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67bộ
36Dây tiếp địa Φ12 lên dây CS cột 20m (TL: 17,25 kg/bộ x 7bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
37Chi tiết tiếp địa cột CD (TL: 15,02 kg/bộ x 9bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
38Ống nhựa HDPE-32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật422,5m
39Đai thép đai inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật368m
40Khóa đai inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật368cái
41Chuỗi đỡ dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51chuỗi
42Khóa néo dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48chuỗi
43Ghíp thép 2 bu lông đấu dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật154Cái
44Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ 3pha
45Biển tên cột trung thế (bao gồm 3 đai thép và khóa đai)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật143biển
46Biển báo tên dao (10x15) phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9biển
47Biển an toànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9biển
48Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 14mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1móng
49Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4móng
50Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53móng
51Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3móng
52Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 14mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1móng
53Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3móng
54Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13móng
55Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7móng
N PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Xà đón dây xuyên tâm XNII-2,8 (TL: 58,9 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Xà đón dây xuyên tâm X-2 (TL: 86,2 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Xà đón dây X-2.1 (TL: 101,25 kg/bộ x 2bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Xà đón dây đầu trạm lệch XN-2L (TL: 83,53 kg/bộ x 2bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Xà đỡ sứ trung gian phía trên GTG-2,6T (TL: 27,09 kg/bộ x 2bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Xà đỡ sứ trung gian phía trên GTG-2,6.1T (TL: 38,44 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Xà đỡ sứ trung gian phía trên GTG-2,8T (TL: 30,28 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Xà đỡ sứ trung gian phía dưới GTG-2,6D (TL: 37,36 kg/bộ x 3bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Xà đỡ sứ trung gian phía dưới GTG-2,8D (TL: 38,95 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Xà đỡ SI+CSV-2,6 (TL: 65,52 kg/bộ x 3bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
11Xà đỡ SI+CSV-2,8 (TL: 68,7 kg/bộ x 2bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Chụp đầu cột 2,5m (TL: 78,76 kg/bộ x 2bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Giá đỡ cáp hạ thế GĐC (TL: 63,207 kg/bộ x 3bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
14Giá đỡ máy biến áp GĐMBA-2,6 (TL: 229,85 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Giá đỡ máy biến áp GĐMBA-2,6.1 (TL: 233,82 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Giá đỡ máy biến áp GĐMBA (TL: 238,17 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Ghế thao tác GTT-2,6 (TL: 281,06 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Ghế thao tác cho trạm cột 12 và 18m GTT-2,6.1 (TL: 281,96 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Ghế thao tác GTT-2,8 (TL: 287,65 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Thang sắt (TL: 30,38 kg/bộ x 2bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Thang sắt trạm cột 16m (TL: 36,69 kg/bộ x 1bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Tiếp địa trạm TĐT (TL: 123,75 kg/bộ x 2bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
23Chi tiết tiếp địa trạm (TL: 17,49 kg/bộ x 4bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
24Tấm móc (móc néo cáp vặn xoắn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
25Đai thép đai inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78m
26Khóa đai inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78cái
27Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ 3pha
28Chụp SI (1 bộ 3 pha trên + 3 pha dưới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ 3pha
29Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3 pha)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ 3pha
30Biển tên trạmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Biển báo an toànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7móng
33Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1móng
34Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 8,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1móng
O THÁO DỠ, THU HỒI, LẮP ĐẶT LẠI
P PHẦN THIẾT BỊ
Q PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 35KV
1Tháo ra, lắp lại LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay1bộ
R PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35kV
1Tháo ra, lắp lại Cầu dao phụ tải 35kV3bộ
2Tháo ra, lắp lại Recloser-35kV3bộ
3Tháo ra, lắp lại Biến điện áp 1 pha 2 cực 35kV3cái
4Tháo ra, lắp lại Biến điện áp 1 pha đo lường 35kV1bộ 3 pha
5Tháo ra, lắp lại Biến dòng điện 1 pha đo lường 35kV1bộ 3 pha
6Tháo ra, lắp lại Tủ điều khiển recloser3tủ
7Thu hồi cầu dao phụ tải CDPT-35kV5bộ
8Thu hồi CSV-3512bộ
S PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo ra, lắp lại Máy biến áp 400kVA-35/0,4kV1máy
2Tháo ra, lắp lại Máy biến áp 560kVA-35/0,4kV1máy
3Tháo ra, lắp lại Máy biến áp 630kVA-35/0,4kV1máy
4Tháo ra, lắp lại tủ hạ thế 600V-1000A2tủ
5Tháo ra, lắp lại chống sét van 35kV1bộ
6Tháo ra, lắp lại tụ bù 0,4kV3bộ
7Thu hồi Tủ điện hạ áp 600V-800A-Kiểu bệt-Trong nhà1tủ
8Thu hồi CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA4bộ
T PHẦN VẬT TƯ
U PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 35KV
1Tháo ra, lắp lại sứ đỡ SĐD-357quả
2Tháo ra, lắp lại thanh cái đồng MT50x53m
3Tháo ra, lắp lại xà phụ XP-31bộ
4Tháo ra, lắp lại xà đỡ cầu dao XCD1bộ
5Tháo ra, lắp lại xà đỡ HĐC+CSV1bộ
6Tháo ra, lắp lại ghế thao tác GTT1bộ
7Tháo ra, lắp lại thang sắt TS1bộ
8Tháo ra, lắp lại Colie đỡ cáp1bộ
9Tháo ra, lắp lại cáp ngầm 35kV-3x240mm223m
10Tháo ra, lắp lại tấm đan bê tông TL12tấm
V PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35kV
1Tháo ra, lắp lại sứ đỡ SĐD-3550quả
2Tháo ra, lắp lại chuỗi néo thủy tinh CN-4IIC-1209chuỗi
3Tháo ra, lắp lại FCO 35kV-100A-6kArms1bộ
4Tháo ra, lắp lại hộp công tơ 3 pha H3F1bộ
5Tháo ra, lắp lại bộ đo xa1bộ
6Căng lại dây ACSR-700,885km
7Căng lại dây ACSR-1200,27km
8Căng lại dây ACSR-1500,423km
9Tháo ra, lắp lại xà XP-11bộ
10Tháo ra, lắp lại xà XP-31bộ
11Tháo ra, lắp lại xà néo cột đơn XN-351bộ
12Tháo ra, lắp lại xà đỡ cầu dao XĐCD1bộ
13Tháo ra, lắp lại ghế thao tác GTT7bộ
14Tháo ra, lắp lại thang sắt5bộ
15Tháo ra, lắp lại xà CSV9bộ
16Tháo ra, lắp lại xà đỡ BU3bộ
17Tháo ra, lắp lại xà đỡ BU đo đếm1bộ
18Tháo ra, lắp lại xà đỡ BI đo đếm1bộ
19Tháo ra, lắp lại xà đỡ SI+CSV1bộ
20Tháo ra, lắp lại xà néo cột đúp dọc XNDD1bộ
21Tháo ra, lắp lại biển số cột3cái
22Thu hồi dây dẫn ACSR-502,337km
23Thu hồi dây dẫn ACSR-702,436km
24Thu hồi dây dẫn ACRS-12014,655km
25Thu hồi sứ đứng 35KV148quả
26Thu hồi CĐ đơn Polimer 35KV4chuỗi
27Thu hồi CN đơn Polimer 35KV106chuỗi
28Thu hồi chuỗi đỡ thủy tinh CĐ-3IIC-35KV105chuỗi
29Thu hồi CN thủy tinh 35KV36chuỗi
30Thu hồi CN gốm 35KV7chuỗi
31Thu hồi xà đỡ X1Đ-355bộ
32Thu hồi xà đỡ X2Đ-3536bộ
33Thu hồi Xà đỡ vượt XĐV-35kV5bộ
34Thu hồi xà đỡ cột đúp ngang X2ĐĐN1bộ
35Thu hồi xà néo XN-359bộ
36Thu hồi Xà néo chữ Z1bộ
37Thu hồi xà rẽ XR-3510bộ
38Thu hồi xà rẽ XR-35C3bộ
39Thu hồi xà néo đúp ngang XNĐ-352bộ
40Thu hồi xà néo đúp dọc XNĐ-35D6bộ
41Thu hồi Xà phụ XP-18bộ
42Thu hồi Xà phụ XP-21bộ
43Thu hồi xà CSV6bộ
44Thu hồi xà CD1bộ
45Thu hồi xà néo II2bộ
46Thu hồi chụp cột 1,5m1bộ
47Thu hồi ghế thao tác GTT2bộ
48Thu hồi thang sắt TS2bộ
49Thu hồi cổ dề đỡ dây chống sét2bộ
50Thu hồi dây néo DN-1215bộ
51Thu hồi dây néo DN-161bộ
52Thu hồi cột BTLT-1252cột
53Thu hồi cột BTLT-149cột
54Thu hồi cột BTLT-1613cột
W PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo ra, lắp lại Xà đón dây xuyên tâm X-23bộ
2Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian1bộ
3Tháo ra, lắp lại sứ đứng 35kV45quả
4Tháo ra, lắp lại SI-35kV4bộ
5Tháo ra, lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2105m
6Tháo ra, lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm258m
7Tháo ra, lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm210m
8Tháo ra, lắp lại Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2386m
9Tháo ra, lắp lại cột BTLT-8,5 (cột tận dụng)1cột
10Thu hồi xà đón dây XNII4bộ
11Thu hồi xà đón dây XN-22bộ
12Thu hồi xà rẽ 3 pha1bộ
13Thu hồi xà rẽ 2 pha1bộ
14Thu hồi xà phụ XP-12bộ
15Thu hồi xà đỡ SI4bộ
16Thu hồi xà đỡ sứ trung gian5bộ
17Thu hồi giá đỡ MBA2bộ
18Thu hồi ghế thao tác GTT2bộ
19Thu hồi thang sắt TS1bộ
20Thu hồi dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm269bộ
21Thu hồi cầu chì 35kV-100A1bộ
22Thu hồi sứ đứng 35kV27quả
23Thu hồi thanh cái đồng F612m
24Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2624m
25Thu hồi cột thu hồi cột H8,53cột
26Thu hồi cột thu hồi cột LT-8,52cột
27Thu hồi cột thu hồi cột LT-104cột
X HOÀN TRẢ HÈ ĐƯỜNG
1Hoàn trả hào cáp đơn 35kV đi dưới đường bê tông253m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.120063124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424012624E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.322.696.124 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.968.088.372 VND.Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây mới, cải tạo,nâng áp, hạ ngầm...đường dây, trạm biến áp ở cấp điện áp 22-35kV. gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm , lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van, máy biến áp…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.322.696.124 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.968.088.372 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
4 Máy bơm nước Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy1
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->