Gói thầu: Gói thầu XL05.2022 Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL05.2022 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220738463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 10:48:00 đến ngày 2022-07-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,746,708,749 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.120063124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424012624E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.322.696.124 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.968.088.372 VND.Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây mới, cải tạo,nâng áp, hạ ngầm...đường dây, trạm biến áp ở cấp điện áp 22-35kV. gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm , lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van, máy biến áp… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.322.696.124 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.968.088.372 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL05.2022 Thi công xây lắp Cải tạo đường dây 377E10.4 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | “không yêu cầu” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội.
Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam.
Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919.
Email: [email protected]
Số điện thoại Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hùng Cường Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 02423.478 603 Fax: 0243 375 1919. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Thường Tín Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0243 375 1919. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| C | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | CSV đường dây 48kV/38kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ | 7 | bộ 3pha | |
| D | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35kV | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 3 | bộ | |
| 2 | LBS kiểu kín-SF6-35kV-630A->16kA/1s-cách điện sứ gốm-CO bằng điện (Bao gồm hạng mục Kết nối SCADA) | 2 | bộ | |
| 3 | Máy biến điện áp - 35kV - 220V-3P | 2 | bộ | |
| 4 | Modem Racom | 2 | cái | |
| 5 | CSV đường dây 48kV/38kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ | 12 | bộ | |
| E | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 2 | CSV đường dây 48kV/38kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ | 4 | bộ 3 pha | |
| F | PHẦN VẬT TƯ | |||
| G | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 362 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS | 226 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 5 | bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | |
| 5 | Hộp nối cáp 35kV-3x50mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | 0.0 | |
| 6 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 672 | m | |
| 7 | Sứ đỡ cách điện gốm- 35kV-1 ty | 42 | quả | |
| 8 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 36 | m | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 36 | m | |
| 10 | Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp | 12 | cái | |
| 11 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 3 | cái | |
| 12 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 39 | cái | |
| 13 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 36 | cái | |
| 14 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông C-A35-240 | 6 | cái | |
| 15 | Dây buộc composite đơn có đường kính cả vỏ bọc 23.39-27.94mm | 6 | cái | |
| H | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35kV | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Nối bích | 3 | cột | |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích | 4 | cột | |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | 6 | cột | |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích | 44 | cột | |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích | 35 | cột | |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-20-190-11-Nối bích | 2 | cột | |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích | 15 | cột | |
| 8 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 | 1.138 | m | |
| 9 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 1.288 | m | |
| 10 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | 16.738 | m | |
| 11 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-50/8mm2 | 459 | m | |
| 12 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-150/19mm2 | 946 | m | |
| 13 | Dây chống sét TK50-50mm2-19 | 5.038 | m | |
| 14 | Sứ đỡ cách điện gốm- 35kV-1 ty | 59 | quả | |
| 15 | Bát cách điện thủy tinh - U70BL | 432 | bát | |
| 16 | Bát cách điện thủy tinh - U120B | 1.584 | bát | |
| 17 | Phụ kiện cho chuỗi đỡ dây ACSR | 144 | bộ | |
| 18 | Phụ kiện cho chuỗi néo đơn dây ACSR | 318 | bộ | |
| 19 | Phụ kiện cho chuỗi néo đơn dây ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV | 42 | bộ | |
| 20 | Phụ kiện cho chuỗi néo kép dây ACSR | 12 | bộ | |
| 21 | Phụ kiện cho chuỗi néo kép dây ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV | 6 | bộ | |
| 22 | Dây buộc composite đơn có đường kính cả vỏ bọc 23.39-27.94mm | 3 | cái | |
| 23 | Dây buộc composite kép có đường kính cả vỏ bọc 23.39-27.94mm | 6 | cái | |
| 24 | Ghíp 3 bu lông A35-240 | 328 | cái | |
| 25 | Ghíp MV-IPC 185-185 (70-185/70-185)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M6 | 6 | Cái | |
| 26 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 82 | cái | |
| 27 | Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp | 96 | cái | |
| 28 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 66 | m | |
| 29 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 66 | cái | |
| I | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | 5 | cột | |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9.0-Thân liền | 2 | cột | |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích | 1 | cột | |
| 4 | FCO 35kV-100A-5kArms-Cách điện sứ gốm | 1 | bộ | |
| 5 | Dây chì FCO 35kV-loại K-16A | 1 | bộ 3 pha | |
| 6 | Sứ đỡ cách điện gốm- 35kV-1 ty | 42 | quả | |
| 7 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 129 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 5 | m | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 27 | m | |
| 10 | Cosse ép Cu cho dây đồng 240mm2 | 8 | cái | |
| 11 | Cosse ép Cu cho dây đồng 120mm2 | 7 | cái | |
| 12 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 39 | cái | |
| 13 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 96 | cái | |
| 14 | Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 | 24 | cái | |
| 15 | Dây buộc composite đơn có đường kính cả vỏ bọc 23.39-27.94mm | 30 | cái | |
| 16 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 32 | cái | |
| 17 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | 48 | cái | |
| 18 | Kẹp quai | 1 | bộ 3pha | |
| 19 | Kẹp Hotline-Cu | 1 | bộ 3pha | |
| J | PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| K | PHẦN VẬT TƯ | |||
| L | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Xà phụ đỡ lèo cột lực cao XP-1-2400 (TL: 12,39 kg/bộ x 3bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo XP-2 (TL: 30,25 kg/bộ x 2bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo cột lực cao XP-2-2400 (TL: 32,05 kg/bộ x 3bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo XP-3 (TL: 32,64 kg/bộ x 3bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Xà phụ đỡ lèo cột lực cao XP-3-2400 (TL: 33,58 kg/bộ x 3bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV (TL: 60,13 kg/bộ x 3bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV-2400 (TL: 61,93 kg/bộ x 3bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Colie ôm cáp lên cột (TL: 16,68 kg/bộ x 3bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Colie ôm cáp lên cột lực cao (TL: 21,34 kg/bộ x 3bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Chi tiết tiếp địa cột CD (TL: 20,07 kg/bộ x 5bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | biển |
| 12 | Biển an toàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | biển |
| 13 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 14 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (bao gồm trụ bê tông báo hiệu cáp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 15 | Mốc gang báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 16 | Cát đen hào cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 182,967 | m3 |
| 17 | Băng báo hiệu cáp 35kV rộng 0,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 645 | m |
| 18 | Bục bảo vệ cáp lên cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Công tác hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | m |
| 20 | Công tác hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất có đặt 01 ống dự phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | m |
| 21 | Công tác hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BTXM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 253 | m |
| M | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35kV | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng cột đơn có treo dây chống sét X2Đ-35.1 (TL: 146,32 kg/bộ x 44bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 2 | Xà néo cột đơn xuyên tâm XN-35 (TL: 99,06 kg/bộ x 7bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Xà néo cột đơn xuyên tâm có treo dây chống sét XN-35.1 (TL: 94,62 kg/bộ x 8bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Xà néo cột đơn cột hiện có XN-35T (TL: 104,28 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch xuyên tâm 3 pha cột đơn 3XN-35L (TL: 153,03 kg/bộ x 2bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch 3 pha cột đơn có treo dây chống sét 3XN-35L (TL: 185,73 kg/bộ x 3bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Xà néo đúp dọc XNĐD-35 (TL: 112,02 kg/bộ x 3bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo đúp dọc có treo dây chống sét XNĐD-35.1 (TL: 113,46 kg/bộ x 18bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 9 | Xà néo đúp ngang có treo dây chống sét XNĐN-35.1 (TL: 117,67 kg/bộ x 9bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch 3 pha cột đúp dọc có treo dây chống sét 3XNĐD-35L.1 (TL: 209,44 kg/bộ x 2bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo XNII-2m (TL: 30,54 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Xà rẽ sứ chuỗi XRC (TL: 95,87 kg/bộ x 3bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu dao XCD (TL: 63,08 kg/bộ x 4bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Xà đỡ chống sét van XCSV (TL: 26,8 kg/bộ x 2bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ biến điện áp XBU (TL: 52,24 kg/bộ x 2bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 (TL: 11,48 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Xà phụ đỡ lèo XP-3 (TL: 32,64 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Xà phụ đỡ lèo XP-3L (TL: 37,44 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Xà phụ đỡ lèo XP-3.1 (TL: 25,4 kg/bộ x 5bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 20 | Ghế thao tác GTT (TL: 90,85 kg/bộ x 3bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Thang sắt TS (TL: 47,76 kg/bộ x 4bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Cổ dề đỡ dây chống sét cột đơn CDĐCS-1 (TL: 12,76 kg/bộ x 52bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 23 | Cổ dề néo dây chống sét cột đơn (TL: 9,5 kg/bộ x 4bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-14 (TL: 51,18 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-16 (TL: 51,18 kg/bộ x 3bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-18 (TL: 74,05 kg/bộ x 13bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 27 | Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-20 (TL: 74,05 kg/bộ x 7bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 28 | Tiếp địa RC-1 (TL: 17,18 kg/bộ x 75bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | bộ |
| 29 | Tiếp địa RC-2 (TL: 40,64 kg/bộ x 9bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 30 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 14m (TL: 11,06 kg/bộ x 8bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 31 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 16m (TL: 12,03 kg/bộ x 5bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 32 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 18m (TL: 13,64 kg/bộ x 67bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | bộ |
| 33 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 20m (TL: 15,15 kg/bộ x 7bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 34 | Dây tiếp địa Φ12 lên dây CS cột 16m (TL: 14,17 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Dây tiếp địa Φ12 lên dây CS cột 18m (TL: 15,77 kg/bộ x 67bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | bộ |
| 36 | Dây tiếp địa Φ12 lên dây CS cột 20m (TL: 17,25 kg/bộ x 7bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 37 | Chi tiết tiếp địa cột CD (TL: 15,02 kg/bộ x 9bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 38 | Ống nhựa HDPE-32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 422,5 | m |
| 39 | Đai thép đai inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 368 | m |
| 40 | Khóa đai inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 368 | cái |
| 41 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | chuỗi |
| 42 | Khóa néo dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | chuỗi |
| 43 | Ghíp thép 2 bu lông đấu dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | Cái |
| 44 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ 3pha |
| 45 | Biển tên cột trung thế (bao gồm 3 đai thép và khóa đai) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | biển |
| 46 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | biển |
| 47 | Biển an toàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | biển |
| 48 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 14m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 49 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 50 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | móng |
| 51 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 52 | Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 14m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 53 | Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 54 | Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | móng |
| 55 | Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | móng |
| N | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xà đón dây xuyên tâm XNII-2,8 (TL: 58,9 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà đón dây xuyên tâm X-2 (TL: 86,2 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà đón dây X-2.1 (TL: 101,25 kg/bộ x 2bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm lệch XN-2L (TL: 83,53 kg/bộ x 2bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên GTG-2,6T (TL: 27,09 kg/bộ x 2bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên GTG-2,6.1T (TL: 38,44 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên GTG-2,8T (TL: 30,28 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới GTG-2,6D (TL: 37,36 kg/bộ x 3bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới GTG-2,8D (TL: 38,95 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ SI+CSV-2,6 (TL: 65,52 kg/bộ x 3bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Xà đỡ SI+CSV-2,8 (TL: 68,7 kg/bộ x 2bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Chụp đầu cột 2,5m (TL: 78,76 kg/bộ x 2bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC (TL: 63,207 kg/bộ x 3bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Giá đỡ máy biến áp GĐMBA-2,6 (TL: 229,85 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ máy biến áp GĐMBA-2,6.1 (TL: 233,82 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Giá đỡ máy biến áp GĐMBA (TL: 238,17 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác GTT-2,6 (TL: 281,06 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác cho trạm cột 12 và 18m GTT-2,6.1 (TL: 281,96 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác GTT-2,8 (TL: 287,65 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Thang sắt (TL: 30,38 kg/bộ x 2bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Thang sắt trạm cột 16m (TL: 36,69 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Tiếp địa trạm TĐT (TL: 123,75 kg/bộ x 2bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Chi tiết tiếp địa trạm (TL: 17,49 kg/bộ x 4bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Tấm móc (móc néo cáp vặn xoắn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 25 | Đai thép đai inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 26 | Khóa đai inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 27 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ 3pha |
| 28 | Chụp SI (1 bộ 3 pha trên + 3 pha dưới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ 3pha |
| 29 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3 pha) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ 3pha |
| 30 | Biển tên trạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Biển báo an toàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | móng |
| 33 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 34 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 8,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| O | THÁO DỠ, THU HỒI, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| Q | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | 1 | bộ | |
| R | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35kV | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cầu dao phụ tải 35kV | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Recloser-35kV | 3 | bộ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Biến điện áp 1 pha 2 cực 35kV | 3 | cái | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Biến điện áp 1 pha đo lường 35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại Biến dòng điện 1 pha đo lường 35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại Tủ điều khiển recloser | 3 | tủ | |
| 7 | Thu hồi cầu dao phụ tải CDPT-35kV | 5 | bộ | |
| 8 | Thu hồi CSV-35 | 12 | bộ | |
| S | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Máy biến áp 400kVA-35/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Máy biến áp 560kVA-35/0,4kV | 1 | máy | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Máy biến áp 630kVA-35/0,4kV | 1 | máy | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại tủ hạ thế 600V-1000A | 2 | tủ | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại tụ bù 0,4kV | 3 | bộ | |
| 7 | Thu hồi Tủ điện hạ áp 600V-800A-Kiểu bệt-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 8 | Thu hồi CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | 4 | bộ | |
| T | PHẦN VẬT TƯ | |||
| U | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại sứ đỡ SĐD-35 | 7 | quả | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại thanh cái đồng MT50x5 | 3 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại xà phụ XP-3 | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ cầu dao XCD | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ HĐC+CSV | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại ghế thao tác GTT | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo ra, lắp lại thang sắt TS | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo ra, lắp lại Colie đỡ cáp | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo ra, lắp lại cáp ngầm 35kV-3x240mm2 | 23 | m | |
| 10 | Tháo ra, lắp lại tấm đan bê tông TL | 12 | tấm | |
| V | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35kV | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại sứ đỡ SĐD-35 | 50 | quả | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại chuỗi néo thủy tinh CN-4IIC-120 | 9 | chuỗi | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại FCO 35kV-100A-6kArms | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại hộp công tơ 3 pha H3F | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại bộ đo xa | 1 | bộ | |
| 6 | Căng lại dây ACSR-70 | 0,885 | km | |
| 7 | Căng lại dây ACSR-120 | 0,27 | km | |
| 8 | Căng lại dây ACSR-150 | 0,423 | km | |
| 9 | Tháo ra, lắp lại xà XP-1 | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo ra, lắp lại xà XP-3 | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo ra, lắp lại xà néo cột đơn XN-35 | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ cầu dao XĐCD | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo ra, lắp lại ghế thao tác GTT | 7 | bộ | |
| 14 | Tháo ra, lắp lại thang sắt | 5 | bộ | |
| 15 | Tháo ra, lắp lại xà CSV | 9 | bộ | |
| 16 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ BU | 3 | bộ | |
| 17 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ BU đo đếm | 1 | bộ | |
| 18 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ BI đo đếm | 1 | bộ | |
| 19 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ SI+CSV | 1 | bộ | |
| 20 | Tháo ra, lắp lại xà néo cột đúp dọc XNDD | 1 | bộ | |
| 21 | Tháo ra, lắp lại biển số cột | 3 | cái | |
| 22 | Thu hồi dây dẫn ACSR-50 | 2,337 | km | |
| 23 | Thu hồi dây dẫn ACSR-70 | 2,436 | km | |
| 24 | Thu hồi dây dẫn ACRS-120 | 14,655 | km | |
| 25 | Thu hồi sứ đứng 35KV | 148 | quả | |
| 26 | Thu hồi CĐ đơn Polimer 35KV | 4 | chuỗi | |
| 27 | Thu hồi CN đơn Polimer 35KV | 106 | chuỗi | |
| 28 | Thu hồi chuỗi đỡ thủy tinh CĐ-3IIC-35KV | 105 | chuỗi | |
| 29 | Thu hồi CN thủy tinh 35KV | 36 | chuỗi | |
| 30 | Thu hồi CN gốm 35KV | 7 | chuỗi | |
| 31 | Thu hồi xà đỡ X1Đ-35 | 5 | bộ | |
| 32 | Thu hồi xà đỡ X2Đ-35 | 36 | bộ | |
| 33 | Thu hồi Xà đỡ vượt XĐV-35kV | 5 | bộ | |
| 34 | Thu hồi xà đỡ cột đúp ngang X2ĐĐN | 1 | bộ | |
| 35 | Thu hồi xà néo XN-35 | 9 | bộ | |
| 36 | Thu hồi Xà néo chữ Z | 1 | bộ | |
| 37 | Thu hồi xà rẽ XR-35 | 10 | bộ | |
| 38 | Thu hồi xà rẽ XR-35C | 3 | bộ | |
| 39 | Thu hồi xà néo đúp ngang XNĐ-35 | 2 | bộ | |
| 40 | Thu hồi xà néo đúp dọc XNĐ-35D | 6 | bộ | |
| 41 | Thu hồi Xà phụ XP-1 | 8 | bộ | |
| 42 | Thu hồi Xà phụ XP-2 | 1 | bộ | |
| 43 | Thu hồi xà CSV | 6 | bộ | |
| 44 | Thu hồi xà CD | 1 | bộ | |
| 45 | Thu hồi xà néo II | 2 | bộ | |
| 46 | Thu hồi chụp cột 1,5m | 1 | bộ | |
| 47 | Thu hồi ghế thao tác GTT | 2 | bộ | |
| 48 | Thu hồi thang sắt TS | 2 | bộ | |
| 49 | Thu hồi cổ dề đỡ dây chống sét | 2 | bộ | |
| 50 | Thu hồi dây néo DN-12 | 15 | bộ | |
| 51 | Thu hồi dây néo DN-16 | 1 | bộ | |
| 52 | Thu hồi cột BTLT-12 | 52 | cột | |
| 53 | Thu hồi cột BTLT-14 | 9 | cột | |
| 54 | Thu hồi cột BTLT-16 | 13 | cột | |
| W | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Xà đón dây xuyên tâm X-2 | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại sứ đứng 35kV | 45 | quả | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại SI-35kV | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 105 | m | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 58 | m | |
| 7 | Tháo ra, lắp lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 10 | m | |
| 8 | Tháo ra, lắp lại Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 386 | m | |
| 9 | Tháo ra, lắp lại cột BTLT-8,5 (cột tận dụng) | 1 | cột | |
| 10 | Thu hồi xà đón dây XNII | 4 | bộ | |
| 11 | Thu hồi xà đón dây XN-2 | 2 | bộ | |
| 12 | Thu hồi xà rẽ 3 pha | 1 | bộ | |
| 13 | Thu hồi xà rẽ 2 pha | 1 | bộ | |
| 14 | Thu hồi xà phụ XP-1 | 2 | bộ | |
| 15 | Thu hồi xà đỡ SI | 4 | bộ | |
| 16 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian | 5 | bộ | |
| 17 | Thu hồi giá đỡ MBA | 2 | bộ | |
| 18 | Thu hồi ghế thao tác GTT | 2 | bộ | |
| 19 | Thu hồi thang sắt TS | 1 | bộ | |
| 20 | Thu hồi dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | 69 | bộ | |
| 21 | Thu hồi cầu chì 35kV-100A | 1 | bộ | |
| 22 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 27 | quả | |
| 23 | Thu hồi thanh cái đồng F6 | 12 | m | |
| 24 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 624 | m | |
| 25 | Thu hồi cột thu hồi cột H8,5 | 3 | cột | |
| 26 | Thu hồi cột thu hồi cột LT-8,5 | 2 | cột | |
| 27 | Thu hồi cột thu hồi cột LT-10 | 4 | cột | |
| X | HOÀN TRẢ HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Hoàn trả hào cáp đơn 35kV đi dưới đường bê tông | 253 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.120063124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424012624E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.322.696.124 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.968.088.372 VND.Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây mới, cải tạo,nâng áp, hạ ngầm...đường dây, trạm biến áp ở cấp điện áp 22-35kV. gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm , lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van, máy biến áp… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.322.696.124 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.968.088.372 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi