Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình huyện Chợ Đồn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756702-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình huyện Chợ Đồn
Số hiệu KHLCNT 20220573397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 10:35:00 đến ngày 2022-07-30 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,998,490,379 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.249622E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị là 9.098.943.000 đồng trở lên, tổng giá trị các hợp đồng là 27.296.829.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc ít hơn 03 hợp đồng trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị 9.098.943.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.296.829.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.098.943.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.296.829.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình huyện Chợ Đồn
Đường lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn, giai đoạn 2021-2025
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn , địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn , địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Yêu cầu về năng lực của nhà thầu thi công xây dựng: Bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng tương tự (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC+DT). * Nhà thầu đã đăng tải thông tin về năng lực hoạt động xây dựng trong đó có đăng ký lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông của tổ chức trên trang thông tin điện tử theo phân cấp quản lý (quy định tại Khoản 1 Điều 99 Nghị định 15/2021/NĐ-CP). Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. Chứng chỉ năng lực của tổ chức Hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu Hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên trong liên danh phải là Hạng III trở lên. b) Yêu cầu về năng lực tài chính: - Yêu cầu Nhà thầu nộp bản sao được chứng thực các Báo cáo tài chính cho 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020,2021) (trong đó: Lợi nhuận sau thuế năm 2021 phải ≥ 0), và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021. + Báo cáo kiểm toán. c) Các tài liệu khác: - Về nhân sự chủ chốt: Cung cấp bản sao công chứng hoặc bản gốc các tài liệu sau: + Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực); + Bản sao công chứng hoặc bản gốc: Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Quang Tuyên Chức vụ: Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02813 871 287, Fax 02813 871 287.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN SỐ 4: NÀ QUÂN - XÃ BÌNH TRUNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II43,1811100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III67,0385100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV1,0525100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,912,8638100m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,4177100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,8196100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤67,85m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng M75, PCB4019,98m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng M75, PCB409,05m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,4723tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,2516100m2
12Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm241 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm20mối nối
15Quét nhựa bitum nóng vào tường68,6m2
B TUYẾN SỐ 5: KHUỔI ÁNG - XÃ BÌNH TRUNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II80,3507100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III131,4289100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV1,8986100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV0,0679100m3
5Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển0,0679100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,934,792100m3
7Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III5,1237100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,92,1616100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤618,05m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng M75, PCB4046,71m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng M75, PCB4036,96m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm1,043tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác2,7712100m2
14Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)11,04m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm531 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm44mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tường151,49m2
C TUYẾN SỐ 5: THÔN BẢN QUẲNG-XÃ LƯƠNG BẰNG
1Vét bùn0,736100m3
2Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II55,49100m3
3Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II0,7851m3
4Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3,Cấp đất II0,777100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III123,41100m3
6Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III9,8131m3
7Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất III9,715100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV4,2100m3
9Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IV0,431m3
10Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất IV0,43100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,955,468100m3
12Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV0,8116100m3
13Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m30,8116100m3
14Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,25m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,4165tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,305100m2
17Quét nhựa bi tum ống cống71,5m2
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75251 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm20mối nối
20Quét nhựa mối nối ống cống9,4m2
21Móng cấp phối đá dăm loại 2 (vận dụng)7,43m3
22Xây móng hố thu bằng đá hộc , vữa XM M75, PCB404,72m3
23Xây thân hố thu bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB4014,12m3
24Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB4011,29m3
25Xây chân khay, móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB4018,29m3
26Xây Đá hộc sân gia +chân khay, vữa XM M75, PCB407,64m3
27Đá hộc xếp khan2,68m3
28Đào móng bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất III1,8682100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,91,5364100m3
30Xây móng công bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB405,81m3
31Xây thân bằng đá hộc -, vữa XM M75, PCB406,88m3
32Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2, PCB402,24m3
33Ván khuôn gỗ0,143100m2
34Cốt thép xã mũ FI0,0824tấn
35Cốt thép chốt dầm bản FI 120,0094tấn
36Lớp đệm móng cống đá dăm0,07m3
37Nhựa đường lấp lỗ chốt0,12kg
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,84m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,036100m2
40Thép D100,1022tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu61cấu kiện
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,64m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0414100m2
44Thép D100,0582tấn
45Lắp đặt tấm bản4tấm
46Bê tông , M200, đá 1x2, PCB400,088m3
47Cốt thép FI0,0038tấn
48Xây hố thu bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB404,25m3
49Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB401,24m3
50Xây chân khay, sân cống bằng đá hộc vữa XM M75, PCB403,11m3
51Xây Đá hộc sân gia cố, vữa XM M75, PCB403,11m3
52Đào móng bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất III1,1659100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6947100m3
D BẢN LẮC - KHE LÙNG CHOONG - XÃ BẰNG LÃNG
1Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II11,5158100m3
2Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II0,29591m3
3Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3,Cấp đất II0,2929100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III25,3476100m3
5Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III2,58831m3
6Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất III2,5625100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV1,0368100m3
8Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IV0,0751m3
9Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất IV0,0743100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,911,7098100m3
11Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,99m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,3165tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,9918100m2
14Quét nhựa bi tum ống cống54,34m2
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75191 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm16mối nối
17Quét nhựa ống cống7,52m2
18Móng cấp phối đá dăm loại 2 (vận dụng)5,73m3
19Xây móng hố thu bằng đá hộc , vữa XM M75, PCB402,36m3
20Xây thân hố thu bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB403,53m3
21Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB4010,3m3
22Xây chân khay, móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB4018,2m3
23Xây Đá hộc sân gia +chân khay, vữa XM M75, PCB407,76m3
24Đá hộc xếp khan2,2m3
25Rọ đá chống xói KT(1x1x2)m1rọ
26Đào móng bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất III1,2172100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,91,1092100m3
28Xây móng công bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB403,06m3
29Xây thân bằng đá hộc -, vữa XM M75, PCB402,58m3
30Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2, PCB401,08m3
31Ván khuôn gỗ0,0692100m2
32Cốt thép xã mũ FI0,04tấn
33Cốt thép chốt dầm bản FI 120,0047tấn
34Lớp đệm móng cống đá dăm0,034m3
35Nhựa đường lấp lỗ chốt0,06kg
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,48m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0192100m2
38Thép D100,0564tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu31cấu kiện
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,34m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,022100m2
42Thép D100,0292tấn
43Bê tông , M200, đá 1x2, PCB400,048m3
44Cốt thép FI0,0021tấn
45Xây hố thu bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB402,1m3
46Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB400,61m3
47Đào móng bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất III0,2019100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1202100m3
E PÁC TOONG - XÃ YÊN PHONG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II34,9325100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III60,2269100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV2,4893100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV0,026100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,919,6006100m3
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,7663100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,5542100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤68,55m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng M75, PCB4014,24m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng M75, PCB408,91m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,3542tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,9387100m2
13Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,75m3
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm181 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm15mối nối
16Quét nhựa bitum nóng vào tường51,45m2
F NÀ LẸNG - XÃ YÊN MỸ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II59,4954100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III86,5956100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV0,0309100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV0,0392100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,919,6207100m3
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III3,2798100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,91,3118100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤60,1735m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng M75, PCB4027,81m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng M75, PCB4021,26m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,7085tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,8774100m2
13Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)7,5m3
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm361 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm30mối nối
16Quét nhựa bitum nóng vào tường102,9m2
G ỦM ĐON - XÃ YÊN MỸ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II21,5784100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III36,4458100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV0,0042100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,914,4851100m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,7873100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,3931100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤65,77m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng M75, PCB4010,21m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng M75, PCB406,24m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,2362tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,6258100m2
12Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,5m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm121 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm10mối nối
15Quét nhựa bitum nóng vào tường34,3m2
H NÀ GIỎ - XÃ YÊN MỸ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II39,644100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III50,1405100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV0,5492100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,922,8961100m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III3,3954100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,91,1556100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤614,4m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng M75, PCB4022,95m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng M75, PCB4018,81m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,5904tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,5645100m2
12Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,25m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm301 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm25mối nối
15Quét nhựa bitum nóng vào tường85,75m2
I NÀ LUÔNG - XÃ ĐẠI SẢO
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II68,1474100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III106,8591100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV0,7765100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,940,1259100m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III2,068100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,91,708100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤424,97m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng M75, PCB4045m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng M75, PCB4024,52m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,787tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm0,3983tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác2,7409100m2
13Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)11,91m3
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm491 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm16mối nối
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm24mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tường149,96m2
J BẢN SÁO - XÃ ĐẠI SẢO
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II103,8956100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III150,9512100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV0,5384100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV0,0416100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,947,3402100m3
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III4,7191100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,91,7423100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤426,06m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng M75, PCB4058,7m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng M75, PCB4043,83m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,7505tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm0,3414tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác2,5505100m2
14Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)10,19m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm631 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm10mối nối
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm27mối nối
18Quét nhựa bitum nóng vào tường139,56m2
K BẢN LOON - XÃ ĐẠI SẢO
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II26,0174100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III35,9796100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV0,1346100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,917,7472100m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,6758100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,4324100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤45,96m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng M75, PCB409,9m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng M75, PCB405,7m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,2558tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,678100m2
12Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,92m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm131 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm11mối nối
15Quét nhựa bitum nóng vào tường37,16m2
L NÀ VẰN - XÃ ĐỒNG THẮNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II27,8211100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III17,7068100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV0,0008100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,96,6105100m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,7007100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,5168100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤68,48m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng M75, PCB4014,79m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng M75, PCB407,66m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,3542tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,9387100m2
12Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,75m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm181 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm15mối nối
15Quét nhựa bitum nóng vào tường51,45m2
M NÀ PHUNG - XÃ ĐỒNG THẮNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II24,765100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III34,2357100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV2,4561100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV0,0575100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,918,7037100m3
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,9578100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,5783100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤68,79m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng M75, PCB4014,77m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng M75, PCB4010,03m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,3542tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,9387100m2
13Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,75m3
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm181 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm15mối nối
16Quét nhựa bitum nóng vào tường51,45m2
N PÁC GIẢ - XÃ ĐỒNG THẮNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II27,4766100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III36,6119100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV0,3503100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,921,2254100m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,1547100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,6046100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤68,58m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng M75, PCB4014,34m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng M75, PCB408,95m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,3542tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,9387100m2
12Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,75m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm181 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm15mối nối
15Quét nhựa bitum nóng vào tường51,45m2
O BẢN MỚI - XÃ BẰNG PHÚC
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II49,2852100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III56,2648100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV0,2501100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,925,6107100m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III2,0273100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,91,2199100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤616,71m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng M75, PCB4024,76m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng M75, PCB4017,02m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,5481tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm0,2561tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,8736100m2
13Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)8,11m3
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm331 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm8mối nối
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm20mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tường102,53m2
P NÀ CHOM - XÃ ĐỒNG LẠC
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II42,3483100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III48,7392100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV0,2464100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV0,0014100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,910,0175100m3
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III2,8719100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,91,5074100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤619,27m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng M75, PCB4031,28m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng M75, PCB4022,74m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,5734tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm0,3414tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác2,081100m2
14Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)9,14m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm361 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm10mối nối
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm20mối nối
18Quét nhựa bitum nóng vào tường113,84m2
Q NÀ ĐOM - XÃ PHƯƠNG VIÊN
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II45,902100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III71,1931100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV0,1373100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV0,0037100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,920,453100m3
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III3,8802100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,91,4606100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤619,82m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng M75, PCB4030,1m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng M75, PCB4024,93m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,5818tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm0,3699tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác2,1501100m2
14Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)9,49m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm371 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm11mối nối
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm20mối nối
18Quét nhựa bitum nóng vào tường117,61m2
R KHUỔI VAN - XÃ PHƯƠNG VIÊN
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II12,8289100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III11,9532100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV0,1058100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,911,8852100m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,7079100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,5714100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤69,69m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng M75, PCB4018,25m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng M75, PCB407,76m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,2867tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm0,1707tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,0405100m2
13Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,57m3
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm181 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm5mối nối
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm10mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tường56,92m2
S BẢN CUÔN 1 - XÃ NGỌC PHÁI
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II41,4011100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III52,0537100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,916,7311100m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,9204100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,91,0379100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤614,28m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng M75, PCB4023,35m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng M75, PCB4016,79m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,5904tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,5645100m2
11Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,25m3
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm301 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm25mối nối
14Quét nhựa bitum nóng vào tường85,75m2
T THÔN NÀ KHUỐT -XÃ YÊN THƯỢNG
1Đào hữu cơ đất C10,296100m3
2Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II4,71100m3
3Đào nền đường+đào cải dòng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III32,13100m3
4Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III2,5871m3
5Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất III2,569100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV2,59100m3
7Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IV0,261m3
8Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất IV0,26100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,925,18100m3
10Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,3m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,4998tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,566100m2
13Quét nhựa bi tum ống cống85,8m2
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75301 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm26mối nối
16Quét nhựa ống cống11,75m2
17Móng cấp phối đá dăm loại 2 (vận dụng)9,51m3
18Xây móng hố thu bằng đá hộc , vữa XM M75, PCB403,44m3
19Xây thân hố thu bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB409,6m3
20Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB409,77m3
21Xây chân khay, móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB4018,78m3
22Xây Đá hộc ốp mái ta luy, vữa XM M75, PCB402,89m3
23Xây Đá hộc sân gia +chân khay, vữa XM M75, PCB4010,84m3
24Đá hộc xếp khan3,22m3
25Rọ đá chống xói KT(1x1x2)m1rọ
26Đào móng bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất III1,3261100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,91,0365100m3
U THÔN NÀ MÒN - XÃ YÊN THƯỢNG
1Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II0,88100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III10,04100m3
3Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III0,5791m3
4Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất III0,573100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV16,27100m3
6Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IV0,971m3
7Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất IV0,96100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,923,601100m3
9Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV9,4423100m3
10Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,41m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,3499tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,0962100m2
13Quét nhựa bi tum ống cống60,06m2
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75211 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm17mối nối
16Quét nhựa ống cống7,99m2
17Móng cấp phối đá dăm loại 2 (vận dụng)6,14m3
18Xây móng hố thu bằng đá hộc , vữa XM M75, PCB401,18m3
19Xây thân hố thu bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB403,53m3
20Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB4010,27m3
21Xây chân khay, móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB4019,18m3
22Xây Đá hộc sân gia +chân khay, vữa XM M75, PCB408,3m3
23Đá hộc xếp khan2,6m3
24Đào móng bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất III0,6962100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,5958100m3
V THÔN BẢN LOÀN - XÃ YÊN THỊNH
1Đào hữu cơ đất C11,625100m3
2Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II1,37100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III27,61100m3
4Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III2,3741m3
5Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất III2,35100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,917,631100m3
7Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,31m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,183tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,5742100m2
10Quét nhựa bi tum ống cống31,46m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75111 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm9mối nối
13Quét nhựa ống cống4,23m2
14Móng cấp phối đá dăm loại 2 (vận dụng)3,34m3
15Xây thân hố thu bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB404,71m3
16Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB404,91m3
17Xây chân khay, móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB408,77m3
18Xây Đá hộc sân gia +chân khay, vữa XM M75, PCB402,31m3
19Đá hộc xếp khan0,65m3
20Đào móng bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất III0,6568100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,5124100m3
22Ống thép đường kính D30cm, L=6m (cống thủy lợi)6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.249622E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị là 9.098.943.000 đồng trở lên, tổng giá trị các hợp đồng là 27.296.829.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc ít hơn 03 hợp đồng trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị 9.098.943.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.296.829.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.098.943.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.296.829.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 kỹ sư giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đảm bảo huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình3
2 Máy ủi Đảm bảo huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
3 Máy lu Đảm bảo huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
4 Ô tô tự đổ Đảm bảo huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình3
5 Máy kinh vĩ Đảm bảo huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
6 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đảm bảo huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->