Gói thầu: Xây lắp toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20220751788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 10:17:00 đến ngày 2022-07-30 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,573,113,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp công trình công ngiệp cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét: di dời đường dây 22kV và TBA, đường dây 0,4kV, điện chiếu sáng...… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình (đường dây và Trạm biến áp); Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp IV (đường dây và Trạm biến áp) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện; Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp IV (đường dây và Trạm biến áp) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện điện trở lên; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định được thời hạn (bản sao y của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe thang 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục Đường liên huyện Phù Cát - thị xã An Nhơn, nối từ đường trục Khu kinh tế nối dài (xã Cát Nhơn, huyện Phù Cát) đến Tỉnh lộ ĐT.631 (xã Nhơn Phong, thị xã An Nhơn) - Hạng mục: GPMB di dời hệ thống điện 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách do thị xã quản lý, vốn ngân xã Nhơn Phong và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã An Nhơn; số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3835316; Fax: 0256.3735067 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn; số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3735048; Fax: 0256.3735048 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; Fax: 0256.3824509; Số điện thoại: 0256.3822849 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần di dời đường dây 22KV&TBA | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-4G | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Móng |
| 3 | Cột BTLT-14m- PC.I-190- 13 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Cột |
| 4 | Tiếp địa R-4C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Hệ |
| 5 | Tiếp địa R-30C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Hệ |
| 6 | Hệ xà trạm HXT-8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ lệch XNL-2-2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Xà néo lệch XNL-2-1N | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ lệch XĐL-1E | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 10 | Cổ dề ghép cột CDG-2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Tủ điện TĐ2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 12 | Phụ kiện di dời đường dây 22kV&TBA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Hệ |
| 13 | Lắp đặt Cột BTLT-14m- PC.I-190- 13 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Cột |
| 14 | Lắp đặt Tiếp địa R-4C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Hệ |
| 15 | Lắp đặt Tiếp địa R-30C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Hệ |
| 16 | Lắp đặt Hệ xà trạm HXT-8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ lệch XNL-2-2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà néo lệch XNL-2-1N | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Xà đỡ lệch XĐL-1E | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Cổ dề ghép cột CDG-2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Tủ điện TĐ2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 22 | Lắp đặt Phụ kiện di dời đường dây 22kV&TBA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Hệ |
| 23 | Tháo dỡ SDL phụ kiện đường dây 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Hệ |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi phụ kiện đường dây 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Hệ |
| 25 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38 | Quả |
| 26 | Thí nghiệm sứ treo 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | Chuỗi |
| 27 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Vị trí |
| 28 | Chống sét van 21kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 29 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 30 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Hệ |
| B | Phần di dời đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột MT-1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-3G | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | Móng |
| 3 | Tiếp địa Rll-3C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Hệ |
| 4 | Nối đất xà + nối không | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | Hệ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 10m- PC.I-190-5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | Cột |
| 6 | Cổ dề ghép cột CDG-2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 7 | Cùm PA-1C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Cùm PA-2NC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện đường dây 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Hệ |
| 10 | Lắp đặt Tiếp địa Rll-3C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Hệ |
| 11 | Lắp đặt Nối đất xà + nối không | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | Hệ |
| 12 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 10m- PC.I-190-5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | Cột |
| 13 | Lắp đặt Cổ dề ghép cột CDG-2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Cùm PA-1C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Cùm PA-2NC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Phụ kiện đường dây 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Hệ |
| 17 | Tháo dỡ SDL phụ kiện đường dây 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Hệ |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi phụ kiện đường dây 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Hệ |
| 19 | Tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Hệ |
| 20 | Dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Sợi |
| C | Phần di dời đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Cùm cần đèn cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 2 | Phụ kiện đường dây chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Hệ |
| 3 | Tháo dỡ SDL phụ kiện đường dây chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp công trình công ngiệp cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét: di dời đường dây 22kV và TBA, đường dây 0,4kV, điện chiếu sáng...… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình (đường dây và Trạm biến áp); Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp IV (đường dây và Trạm biến áp) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện; Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp IV (đường dây và Trạm biến áp) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng). | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện điện trở lên; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định được thời hạn (bản sao y của nhà thầu). | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân, thợ lành nghề | 15 | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng 12m | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe thang 9m | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Xe cẩu ≥10T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi