Gói thầu: Thi công xây lắp các công trình ĐTXL lưới điện thuộc Điện lực Long Thành (đợt 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750370-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Thi công xây lắp các công trình ĐTXL lưới điện thuộc Điện lực Long Thành (đợt 1)
Số hiệu KHLCNT 20220735726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 11:36:00 đến ngày 2022-08-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,498,514,336 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 30
5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Palăng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp các công trình ĐTXL lưới điện thuộc Điện lực Long Thành (đợt 1)
Dự toán: Thi công xây lắp các công trình ĐTXL lưới điện thuộc Điện lực Long Thành (đợt 1)
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB và tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Long Thành, địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công trình 1: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng 23. - Công trình 2: Công ty CP KT-TM và Tư vấn Thiên Phú. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Long Thành. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Điện lực Long Thành. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Điện lực Long Thành. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với ( ):Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Long Thành, địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Long Thành, địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai – Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Long Thành – Số 9, Lê Duẩn, Tổ 8, Khu 12, Xã Long Đức, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Ðiện thoại: 0251.2210203 Fax: 0251.3845347.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện lực Long Thành – Số 9, Lê Duẩn, Tổ 8, Khu 12, Xã Long Đức, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Ðiện thoại: 0251.2210203 Fax: 0251.3845347. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình 1: Nâng cấp đường dây trung thế trên Đường 7, 8, 9 KCN Tam Phước và XDM đường dây trung thế liên kết nhánh NTBH với nhánh Đồi Lá Giang để giải tỏa công suất năng lượng mặt trời mái nhà (từ A đến AO.
Hạng mục chung:
1Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công…1Khoản
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1Khoản
B Móng M12: 10 móng
1Đào, đắp móng đất tự nhiên M1210bộ
C Móng bê tông trụ đôi 12m: 1 móng
1Đào, đắp đất móng bê tông trụ đôi M12-2bt1bộ
2Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Boulon 16x600VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bê tông móng trụ đôi M12-2bt, mác M200 đá 1x21,22m3
D Móng M14: 66 móng
1Đào, đắp móng đất tự nhiên M1466bộ
E Móng bê tông trụ đơn 14m: 23 móng
1Đào, đắp móng bê tông trụ đơn M14bt23bộ
2Bê tông móng trụ đôi M14bt, mác M200 đá 1x223,414m3
F Móng bê tông trụ đôi 14m: 9 móng
1Đào, đắp đất móng bê tông trụ đôi M14-2bt9bộ
2Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Boulon 16x600VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
4Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
5Bê tông móng trụ đôi M14-2bt, mác M200 đá 1x210,98m3
G Tiếp địa Recloser (LBS): 9 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc9bộ
3Giếng tiếp địa đá cấp III, đường kính lỗ khoan D114920m
4Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Boulon 8x80+ 2 long đền tròn9bộ
6Ống sắt tráng kẽm D42 dài 6m dày 3,2mm (18,6kg/ống)27ống
7Nối ống sắt tráng kẽm18cái
8Ốc xiết cáp Cu 1/018cái
9Kẹp ép WR 835Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Kẹp ép WR 189Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
11Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg18bao
12Đào, đắp đất rãnh tiếp địa thiết bị LBS (RE)9bộ
H Tiếp địa LA (trụ 14m): 15 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc15bộ
3Giếng tiếp địa đá cấp III, đường kính lỗ khoan D1141520m
4Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Boulon 8x80+ 2 long đền tròn9bộ
6Ống sắt tráng kẽm D42 dài 6m dày 3,2mm (18,6kg/ống)45ống
7Nối ống sắt tráng kẽm30cái
8Ốc xiết cáp Cu 1/030cái
9Kẹp ép WR 835Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10Kẹp ép WR 189Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg30bao
12Đào, đắp đất rãnh tiếp địa LA15bộ
I Phần trụ
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2)Vật tư A cấp12trụ
2Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2)Vật tư A cấp107trụ
J Bộ xà kép Compoxit 2,4m đỡ 03 DS 1P: 10 bộ
1Xà compoxit 110x80x5-2400mmVật tư A cấp20cây
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920Vật tư A cấp40cây
3Boulon 16x450+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
5Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
6Lắp bộ xà composít kép 2.4m10bộ
K Bộ xà Compoxit 0,8m đỡ FCO: 6 bộ
1Xà compotesic 110x80x5-800mmVật tư A cấp6cây
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x710Vật tư A cấp6cây
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp xà composite 0.8m6bộ
L Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810: 95 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp95cây
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp190cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V190bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V190bộ
5Lắp xà đỡ đơn 2.2m XĐ2295bộ
M Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810: 58 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp116cây
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp232cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
5Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V116bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V232bộ
7Lắp xà néo kép 2,2m XK2258bộ
N Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép): 5 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp10cây
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp20cây
3Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
7Lắp xà néo kép 2,2m XKK225bộ
O Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,4m: X-4ĐL: 18 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,4m (1 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cây
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,35mMô tả kỹ thuật theo chương V18cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
5Lắp xà đỡ đơn 0,4m XĐ418bộ
P Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 1,1m: X-11ĐL: 11 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 1,1m (1 ốp)Vật tư A cấp11cây
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp11cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
5Lắp bộ xà đơn 1,1m XĐ1111bộ
Q Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL: 7 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)Vật tư A cấp7cây
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mVật tư A cấp7cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Lắp xà đỡ thẳng lệch 2,1m XĐ217bộ
R Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL: 13 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)Vật tư A cấp26cây
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mVật tư A cấp26cây
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
5Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
7Lắp xà đỡ kép lệch 2,1m XK2113bộ
S Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3: 25 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp)Vật tư A cấp25cây
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15mVật tư A cấp25cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
5Lắp đặt xà đỡ đơn 2m XĐ2025bộ
T Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3: 4 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp)Vật tư A cấp8cây
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15mVật tư A cấp8cây
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp bộ xà đỡ kép 2m XK204bộ
U Bộ xà tháp kép U140x58x4,9mm dài 3,0m: 2 bộ
1Đà Sắt U140x58x4,9mm dài 3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
2Boulon 16x350VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp bộ xà tháp kép U1402bộ
V Bộ xà tháp đơn U100x46x4,5mm dài 3,0m: 123 bộ
1Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V123cây
2Uclevis + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V123bộ
3Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V123bộ
4Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V369bộ
5Lắp xà đỡ U100 đơn123bộ
W Bộ xà tháp kép U100x46x4,5mm dài 3,0m: 32 bộ
1Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V64cây
2Khóa néo dây cỡ dây 5064cái
3Móc treo chữ U64cái
4Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
5Boulon 16x350VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
6Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
7Lắp xà đỡ U100 kép32bộ
X Bộ xà kép 2400 trụ Pi tim 1400: X-24KP: 12 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,4m (3 ốp)Vật tư A cấp24cây
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
4Lắp bộ xà néo kép 2,4m trụ Pi12bộ
Y Bộ thanh giằng trụ Pi tim 1400: G-20KP: 2 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m giằng trụ PIVật tư A cấp8cây
2Cổ dê Þ 240-Fe 8x1004bộ
3Cổ dê Þ 250-Fe 8x1004bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6Lắp bộ thanh giằng trụ Pi2bộ
Z Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp 24KV ACXh 240mm2Vật tư A cấp16.970mét
2Cáp nhôm lõi thép AC-185/29Vật tư A cấp3.427kg
3Cáp TK50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.963mét
4Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư A cấp195mét
5Cáp 24KV C/XLPE/PVC 240mm2Vật tư A cấp110mét
6Kẹp ép WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V93cái
7Kẹp ép WR 835Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
8Kẹp ép WR 875Mô tả kỹ thuật theo chương V79cái
9Kẹp ép WR 929Mô tả kỹ thuật theo chương V309cái
10Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
11Cáp Duplex CV2x7mm252m
12Ống co nhiệt cách điện 24kV F65/2586m
13Băng keo cách điện trung thế45cuộn
14Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 + chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
15Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V107cái
16Kẹp quai đồng 8 ly 240mm2103cái
17Ống nối dây cỡ 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Ống nối dây cỡ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
19Bọc cách điện LAMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
20Chụp kẹp UquaiMô tả kỹ thuật theo chương V103bộ
21Bass LI bắt FCO (LA)87Bộ
22Thanh nới LA (compoxit 40x10x300mm)96Bộ
23Dây buộc đầu sứ TTF (185-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V419cái
24Dây buộc đầu sứ SSF (185-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V374cái
25Bảng chỉ danh thiết bị6bộ
26Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 185mm2, chiều cao 4,622km
27Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 240mm216,637km
28Kéo dây thép cỡ dây 50mm24,866km
AA Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U: 115 bộ
1Uclevis + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V115bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V115bộ
AB Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T: 55 bộ
1Khóa néo dây cỡ dây 18555cái
2Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
AC Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU: 571 bộ
1Sứ đứng 24KVVật tư A cấp571cái
2Chân sứ đứng D20 bọc chìVật tư A cấp571cái
AD Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X: 318 bộ
1Sứ treo polymerVật tư A cấp318cái
2Móc treo chữ U636cái
3Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 + yếm giápMô tả kỹ thuật theo chương V318cái
AE Chuỗi sứ treo kép Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X: 12 bộ
1Sứ treo polymerVật tư A cấp24cái
2Móc treo chữ U48cái
3Bộ khánh lắp chuỗi polymer kép 160x624cái
4Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 + yếm giápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
AF Chuỗi sứ treo Polymer 25kV bổ sung : CĐT ply-BS: 52 bộ
1Sứ treo polymerVật tư A cấp52cái
2Móc treo chữ U104cái
AG Tiếp địa xà 1 mạch: 78 bộ
1Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2+ chụp đầu coss78cái
2Kẹp ép WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
3Kẹp ép WR 835Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
4Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Vật tư A cấp122kg
5Boulon 10x40+ 2 long đền vuông D12-50x50x3/Zn78bộ
AH Tiếp địa xà 2 mạch: 75 bộ
1Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2+ chụp đầu coss150cái
2Kẹp ép WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
3Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
4Kẹp ép WR 835Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
5Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Vật tư A cấp132kg
6Boulon 10x40+ 2 long đền vuông D12-50x50x3/Zn150bộ
AI Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1FCO 24kV - 100AVật tư A cấp6cái
2Dây chảy 3K6Sợi
3DS 1P - 24KV - 630AVật tư A cấp30bộ
4LBS SF6 3pha 24kV 630A - 16kAVật tư A cấp4bộ
5Recloser 24kV 630-800AVật tư A cấp2bộ
6LA 18kV 10kAVật tư A cấp81cái
AJ Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 240mm2Vật tư A cấp18mét
2Cáp 24kV CXV/DSTA1x300mm2Vật tư A cấp385mét
3Cáp đồng bọc CV150Vật tư A cấp124mét
4Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Ống nhựa HDPE D160 dày 9,5mm (chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V12mét
6Cổ dê giữ ống PVC D168+Bulon18cái
7Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)2bộ
8Cọc cảnh báo cáp ngầm6cái
9Đầu cáp ngầm 24kV 1x300mm2 outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp cáp trong ống bảo vệ loại 381mét
11Lắp cáp trong ống bảo vệ loại 123mét
AK Mương cáp ngầm 2 lộ trên vỉa hè: 75 mét
1Cát đệm: 0,324m3/m11,925m3
2Gạch chỉ: 6,6viên/m495viên
3Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m22,5m2
4Ống nhựa HDPE vặn xoán D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
5Đào, đắp đất mương cáp ngầm75m
AL Khoan băng đường có định hướng: 56 mét
1Ống nhựa HDPE D160 dày 9,5mm (chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V56mét
2Khoan cáp ngầm băng đường (khoan có định hướng)56m
AM Thí nghiệm
1Đo điện trở tiếp địa lặp lại24Vị trí
2Thí nghiệm cáp ngầm 1P (bao gồm đo PD)3Sợi
AN Tháo, lắp vật tư đường dây
1Tháo sứ đứng+ty316Sứ
2Lắp lại sứ đứng+ty260Sứ
3Tháo chuỗi sừ treo Polymer146Bộ
4Lắp lại chuỗi sừ treo Polymer111Bộ
5Tháo hạ dây AC1204,017km
6Tháo hạ dây AC502,036km
7Tháo hạ dây AXV952,091km
8Tháo, lắp lại Branchment52sợi
9Tháo, lắp lại hộp Domino16cái
10Tháo kẹp quai85Bộ
11Tháo, lắp lại bộ xà compoxit 2,2m5Bộ
12Tháo, lắp lại bộ xà compoxit kép 2,2m1Bộ
13Tháo xà đơn X-2,0ĐL2/310Bộ
14Tháo xà đơn X-16Đ35Bộ
15Tháo xà đơn X-21Đ6Bộ
16Tháo xà đơn X-22Đ25Bộ
17Lắp lại xà đơn X-22Đ9Bộ
18Tháo xà X-1,6K3Bộ
19Tháo xà kép X-2,2K30Bộ
20Lắp lại xà kép X-2,2K23Bộ
21Tháo xà kép X-2,0KLG2/33Bộ
22Tháo bộ xà kép X-24KP4Bộ
23Lắp lại bộ xà X-24KP4Bộ
24Nhổ trụ BTLT 12m23trụ
25Nhổ trụ BTLT 12m cắt gốc42trụ
AO Tháo, lắp thiết bị đường dây
1Tháo, lắp lại bộ FCO37cái
2Tháo, lắp lại bộ LA24cái
3Tháo, lắp lại LBS 3P1cái
4Tháo, lắp lại Recloser 3P1cái
5Tháo, lắp lại DS 1P3cái
6Tháo, lắp lại LTD 1P9cái
AP Công trình 2: Giảm tổn thất điện năng các trạm biến áp công cộng TP. Biên Hòa năm 2022 (từ AP đến CE).
Hạng mục chung:
1Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công…1Khoản
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1Khoản
AQ Móng đất tự nhiên M8: 45 móng
1Đào, đắp đất móng trụ đất M845bộ
AR Móng bê tông trụ đơn 8,4m M8: 19 móng
1Đào, đắp đất móng trụ bê tông đơn M8bt19bộ
2Bê tông móng trụ đơn M8bt, mác M200 đá 1x210,83m3
AS Móng bê tông trụ đôi 8,4m M8-2bt: 29 móng
1Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
2Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
3Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
4Đào, đắp đất móng trụ bê tông đôi M8-2bt29bộ
5Bê tông móng trụ đôi M8-2bt, mác M200 đá 1x220,59m3
AT Móng M14: 13 móng
1Đào, đắp đất móng trụ đất M1413m3
AU Móng bê tông trụ đơn 14m M14bt: 3 móng
1Đào, đắp đất móng trụ bê tông đơn M14bt3bộ
2Bê tông móng trụ đơn M14bt, mác M200 đá 1x23,054m3
AV Móng bê tông trụ đôi 14m M14-2bt: 13 móng
1Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
2Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
3Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
4Đào, đắp đất móng trụ bê tông đôi M14-2bt13bộ
5Bê tông móng trụ đôi M14-2bt, mác M200 đá 1x215,86m3
AW Tiếp địa lặp lại trụ 14m: 3 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,73kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc6bộ
3Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm26cái
5Đào, đắp đất rãnh tiếp địa đường dây trung thế3bộ
AX Bộ tiếp địa hạ thế: 95 bóng
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V256kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc190bộ
3Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2380cái
4Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35Mô tả kỹ thuật theo chương V190cái
5Đào, đắp đất rãnh tiếp địa đường dây hạ thế95bộ
AY Dựng trụ
1Trụ BTLT 8,4m F300 dự ứng lực (k=2): A cấpVật tư A cấp123trụ
2Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2): A cấpVật tư A cấp42trụ
AZ Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810: 6 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp): A cấpVật tư A cấp12thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: A cấpVật tư A cấp24thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
6Lắp bộ xà néo kép 2,2m XK226bộ
BA Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m cho trụ ghép: X-22KK.2: 4 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp): A cấpVật tư A cấp8thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: A cấpVật tư A cấp16thanh
3Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6Lắp bộ xà néo kép 2,2m XKK224bộ
BB Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m cho trụ đơn: X-21ĐL: 13 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp): A cấpVật tư A cấp13thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m: A cấpVật tư A cấp13thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
5Lắp bộ xà đỡ đơn lệch toàn phần 2,1m XĐ2113bộ
BC Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m cho trụ đơn: X-21KL: 10 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp): A cấpVật tư A cấp20thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m: A cấpVật tư A cấp20thanh
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
6Lắp bộ xà kép đơn lệch toàn phần 2,1m XK2120bộ
BD Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m cho trụ ghép: X-21KL.2: 2 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp): A cấpVật tư A cấp4thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m: A cấpVật tư A cấp4thanh
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp bộ xà kép đơn lệch toàn phần 2,1m XK21.22bộ
BE Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8: A cấpVật tư A cấp202kg
2Cáp nhôm lõi thép ACXH-50: A cấpVật tư A cấp3.103mét
3Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Dây buộc đầu sứ đỡ thẳng TTF (50-70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V39sợi
6Dây buộc cổ sứ SSF đỡ góc (50-70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V94sợi
7Kẹp ép WR 189Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Ống nối dây cỡ 50mm23cái
9Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm21,014km
10Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH 50mm23,042km
BF Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U: 16 bộ
1Uclevis + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
BG Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U: 6 bộ
1Khóa néo dây cỡ dây 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
BH Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-U: 16 bộ
1Khóa néo dây cỡ dây 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Boulon mắt 16x600+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
BI Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU: 133 bộ
1Sứ đứng 24KV: A cấpVật tư A cấp133cái
2Chân sứ đứng D20 bọc chì: A cấpVật tư A cấp133cái
BJ Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X: 75 bộ
1Sứ treo polymer: A cấpVật tư A cấp75cái
2Móc treo chữ U150cái
3Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 + yếm giápMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
BK Chuỗi sứ treo kép Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X: 9 bộ
1Sứ treo polymer: A cấpVật tư A cấp9cái
2Móc treo chữ U18cái
3Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 + yếm giápMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Bộ khánh lắp chuỗi polymer kép 160x69cái
BL Phần dây và phụ kiện đường dây hạ thế
1Cáp nhôm ABC 4x95mm2: A cấpVật tư A cấp5.075mét
2Cáp nhôm ABC 4x120mm2: A cấpVật tư A cấp11.655mét
3Kẹp ép WR 399 cỡ dây 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
4Kẹp ép WR 419 cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V362cái
5Ghíp nối 2 boulon IPC 120-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1.811cái
6Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35Mô tả kỹ thuật theo chương V800cái
7Bộ tiếp địa cố định hạ thế 3 pha25Bộ
8Dây đai + khóa đai Inoc521Bộ
9Hộp phân phối 9 dây điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V521cái
10Cáp đồng bọc CV25Mô tả kỹ thuật theo chương V2.082mét
11Cáp Duplex CV2x7mm278m
12Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V258cái
13Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V101cái
14Băng keo cách điện hạ thế112cuộn
15Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V277cái
16Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V143cái
17Ulevis24bộ
18Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
19Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V633bộ
20Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V141bộ
21Móc treo chữ A1cái
22Kéo dây ABC 4x120mm211,426km
23Kéo dây ABC 4x95mm24,975km
BM Xử lý vị trí nguy hiểm cáp ABC: 12 vị trí
1Thanh nới mạ nhúng 6x60x41012cái
2Móc treo chữ U24cái
BN Cầu trung hòa trung hạ thế: 16 vị trí
1Kẹp ép WR 419Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
BO Phần thiết bị TBA
1Máy biến áp 22/0,4kV 160kVA: A cấpVật tư A cấp4máy
2Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA: A cấpVật tư A cấp5máy
3FCO 24kV - 100A: A cấpVật tư A cấp27cái
4LA 18kV 10kA: A cấpVật tư A cấp27cái
5MCCB 3 cực 400V -200A - 35KA: A cấpVật tư A cấp10cái
6MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA: A cấpVật tư A cấp15cái
7Biến dòng 600V - 250/5AĐiện lực thực hiện12cái
8Biến dòng 600V - 400/5AĐiện lực thực hiện15cái
9Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5AĐiện lực thực hiện9cái
BP Vật tư phụ kiện TBA
1Dây chảy 6K12Sợi
2Dây chảy 8K15Sợi
3Chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
4Chụp đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
5Chụp kẹp UquaiMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
BQ Đà đỡ máy biến áp: 9 bộ
1Bộ xà trạm ngồi TBA ≤ 560kVA: A cấpVật tư A cấp9bộ
2Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
3Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
5Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
6Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
7Boulon 16x800VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
8Lắp bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi (230kg)9bộ
BR Dựng trụ
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2): A cấpVật tư A cấp4trụ
BS Móng 14-BT đôi: 2 móng
1Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Boulon 16x800VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Đào, đắp đất móng trụ bê tông đôi M14-2bt2bộ
5Bê tông móng trụ đôi M14-2bt, mác M200 đá 1x22,44m3
BT Xà đơn L75x75x2200 đỡ sứ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp): A cấpVật tư A cấp10thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: A cấpVật tư A cấp20thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
5Lắp xà đỡ 29,76kg (X22Đ)10bộ
BU Xà compositc 2,4m đỡ FCO, LA: 9 bộ
1Xà compoxit 110x80x5-2400mm: A cấpVật tư A cấp9thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920: A cấpVật tư A cấp18thanh
3Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
5Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Lắp xà compoxit 2,4m9bộ
BV Tiếp địa TBA: 9 bộ
1Giếng tiếp địa đá cấp III, đường kính lỗ khoan D1141820m
2Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg45bao
4Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V116,9kg
5Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2: A cấpVật tư A cấp36mét
6Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc27bộ
7Kẹp ép WR 189Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Ốc xiết cáp Cu 1/018cái
10Cổ dê kẹp ống PVC Þ 2118bộ
11Ống tráng kẽm Þ 21 dày 1,2mm dài 2m luồn tiếp địa18cái
12Đào, đắp đất rãnh tiếp địa TBA9bộ
BW Tiếp địa CT: 9 bộ
1Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu coss18cái
2Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7kg
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc9bộ
BX Tủ CB, điện kế 3 pha trạm ngồi:
1Tủ CB 3 pha bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (tủ trạm ngồi)9bộ
2Thùng điện kế 580x460x260 (tủ + bảng nhựa + khóa)9cái
BY Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA 1 pha:
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2: A cấpVật tư A cấp216mét
2Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
3Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
4Bass LL bắt FCO và LA27bộ
5Sứ đứng 24KV: A cấpVật tư A cấp33cái
6Chân sứ đứng D20 bọc chì: A cấpVật tư A cấp33cái
BZ Lộ cáp từ MBA xuống tủ
1Cáp đồng bọc CV120: A cấpVật tư A cấp361mét
2Cáp đồng bọc CV95: A cấpVật tư A cấp360mét
CA Lộ cáp từ tủ lên lưới
1Cáp đồng bọc CV120: A cấpVật tư A cấp344mét
2Cáp đồng bọc CV95: A cấpVật tư A cấp472mét
3Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V134cái
4Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V156cái
5Kẹp ép WR 419Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
6Kẹp ép WR 399Mô tả kỹ thuật theo chương V198cái
7Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V113m
8Ống ruột gà D114 có lõi thép39m
9Co 135 độ PVC 90 (45 độ)26cái
10Co 90 độ PVC 11426cái
11Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D230)13bộ
12Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D250)13bộ
13Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D280)13bộ
14Keo dán ống PVC (100gr)13tuýp
15Keo silicon bít miệng ống 190g/ống26ống
16Băng keo cách điện hạ thế68cuộn
CB Bộ dây dẫn đo đếm
1Cáp CVV 4x4mm2: A cấpVật tư A cấp32mét
2Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ vàng): A cấpVật tư A cấp32mét
3Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ xanh): A cấpVật tư A cấp32mét
4Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ đỏ): A cấpVật tư A cấp32mét
5Đầu cosse ép Cu 5mm2108cái
6Ống PVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
7Co 90 độ PVC 6027cái
8Khâu ven răng trong + KVR ngoài D609bộ
9Bảng tên trạm9bộ
10Bảng báo nguy hiểm trạm9bộ
CC Phần thí nghiệm
1Đo điện trở tiếp địa đường dâyĐơn vị thí nghiệm độc lập98Vị trí
2Đo điện trở tiếp địa TBAĐơn vị thí nghiệm độc lập9Vị trí
CD Phần tháo lắp vật tư TBA
1Tháo, lắp lại aptomat 3 pha 250A1cái
2Tháo aptomat 3 pha 500A1cái
3Tháo cáp xuất HT CV 95mm284m
4Tháo cáp xuất HT CV 70mm249m
CE Phần tháo, lắp vật tư hạ thế
1Tháo hộp Domino270cái
2Tháo rack 3 + sứ ống chỉ54Bộ
3Tháo rack 4 + sứ ống chỉ236Bộ
4Tháo hạ dây AV7012,439km
5Tháo hạ dây AV509,864km
6Tháo hạ dây AV351,45km
7Tháo hạ dây AC505,803km
8Tháo hạ dây AC351,203km
9Tháo hạ cáp ABC4x501,586km
10Tháo hạ cáp ABC4x350,199km
11Tháo hạ cáp ABC4x950,175km
12Tháo hạ dây ABC4x700,238km
13Tháo hạ cáp ABC3x500,251km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).33
2 Giám sát thi công xây dựng 2 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn xe1
2 Xe cẩu 10 tấn xe2
3 Giá ra dây cái3
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây cái30
5 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) cái2
6 Palăng cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->