Gói thầu: Gói thầu XL06.2022 Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746696-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu XL06.2022 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220738454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 13:58:00 đến ngày 2022-08-01 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,869,181,088 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.303771632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.460754326E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây mới, cải tạo,nâng áp, hạ ngầm...đường dây, trạm biến áp ở cấp điện áp 22-35kV. gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm , lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van, máy biến áp…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.408.426.762 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.225.280.286 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL06.2022 Thi công xây lắp
Cải tạo đường dây 373E10.4
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thường Tín , địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Email: [email protected] Số điện thoại Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Thường Tín, địa chỉ: Thôn Tử Dương - xã Tô Hiệu - huyện Thường Tín - Thành phố Hà Nội - Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Điện lực Hà Nội. Địa chỉ: Số 42 Tô Hiến Thành, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: -; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: -. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Thường Tín, địa chỉ: Thôn Tử Dương - xã Tô Hiệu - huyện Thường Tín - Thành phố Hà Nội - Việt Nam;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thường Tín , địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Email: [email protected] Số điện thoại Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
“Không yêu cầu”.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Email: [email protected] Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hùng Cường Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 02423.478 603 Fax: 0243 375 1919.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Thường Tín Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0243 375 1919.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN B THỰC HIỆN VẬT TƯ A CẤP
B PHẦN THIẾT BỊ
C Phần đường dây không
1LBS kiểu kín-SF6-35kV-630A->16kA/1s-cách điện sứ gốm-CO bằng điện (Bao gồm hạng mục Kết nối SCADA)2Bộ
2CSV đường dây 48kV/38kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ18Bộ
3Modem racom 4G2bộ
4Máy biến điện áp-35kV-220V-3P2bộ
5LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay1Bộ
D Phần đường cáp ngầm
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay3Bộ
2CSV đường dây 48kV/38kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ8Bộ
E Phần trạm biến áp
1CSV TBA phân phối 48kV/38kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ5Bộ
F PHẦN VẬT TƯ
G Phần đường dây không
1Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích29Cột
2Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích34Cột
3Cột BTLT-PC.I-20-190-11-Nối bích4Cột
4Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích20Cột
5Cột BTLT-NPC.I-20-230-15-Nối bích8Cột
6Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-150/19mm2390m
7Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2922,5m
8Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm222.004m
9Dây chống sét TK50-50mm2-19710m
10Sứ đỡ cách điện gốm- 35kV-1 ty243Quả
11Bát cách điện thuỷ tinh – U70BL387bát
12Bát cách điện thuỷ tinh – U120B1.596bát
13Phụ kiện chuỗi đỡ đơn dây ACSR129bộ
14Phụ kiện cho chuỗi néo đơn dây ACSR315bộ
15Phụ kiện cho chuỗi néo kép dây ACSR36bộ
16Phụ kiện chuỗi néo đơn dây ACSR/XLPE/HDPE12bộ
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm251m
18Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm278m
19Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-240mm278m
20Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp27Cái
21Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp60Cái
22Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp15Cái
23Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp68Cái
24Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp108Cái
25Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp39Cái
26Dây buộc composite đơn có đường kính cả vỏ bọc 23.39-27.94mm36Cái
27Ghíp MV-IPC 185-185 (70-185/70-185)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông thép M630Cái
28Ghíp 3 bu lông A35-240264Cái
29Ghíp đồng nhôm 3 bu lông C-A35-24033Cái
H Phần đường cáp ngầm
1Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS418m
2Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co rút-Kèm đầu cốt đồng8Bộ
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-F195/150210m
4Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm236m
5Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp48Cái
6Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp48Cái
I Phần trạm biến áp
1Sứ đỡ cách điện gốm- 35kV-1 ty78Quả
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm230m
3Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm233m
4Dây buộc composite đơn có đường kính cả vỏ bọc 23.39-27.94mm30Cái
5Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp40Cái
6Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp42Cái
J PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN
K Phần đường dây không
1Xà số 2 sứ chuỗi đường dây 35kV (TL:104.28kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
2Xà đỡ Z xuyên tâm cột ly tâm đơn (TL:146.32kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
3Xà đỡ Z cột ly tâm đơn (TL:86.167kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
4Xà néo cột II-2 (TL:66.24kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
5Xà số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 35kV (TL:112.02kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
6Xà số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép ngang đường dây 35kV (TL:117.67kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Xà số 2 nánh sứ chuỗi đường dây 35kV (TL:103.72kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
8Xà số 2 nánh sứ chuỗi cột ly tâm kép ngang đường dây 35kV (TL:109.02kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Xà néo cột II-2.8 (TL:59.6kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Xà đỡ sứ trung gian 1 pha cột ly tâm đơn (TL:12.39kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
11Xà đỡ sứ trung gian 2 pha cột ly tâm đơn (TL:23.31kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
12Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn (TL:26.6kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
13Xà đỡ sứ trung gian nánh 3 pha cột ly tâm đơn (TL:35.26kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
14Xà đỡ chống sét van cột ly tâm đơn (TL:22.3kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
15Ghế thao tác cầu chì tự rơi, thao tác tủ điều khiển Recloser cột ly tâm đơn (TL:90.88kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Ghế thao tác cầu dao phụ tải cột ly tâm đơn (TL:79.5kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
17Ghế cầu dao cột II (TL:164.91kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Dây néo (TL:61kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
19Cổ dề dây néo (TL:11.4kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
20Xà đỡ cầu chì tự rơi (TL:45.43kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Xà néo 2 mạch ngang tuyến (TL:364.309kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Xà néo 2 mạch dọc tuyến cột đặc biệt (TL:433.21kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
23Xà néo 2 mạch dọc tuyến cột thường (TL:372.533kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
24Xà đỡ thẳng 2 mạch (TL:364.56kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
25Xà đỡ sứ trung gian 1 pha cột đặc biệt (TL:12.23kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Xà đỡ sứ trung gian 2 pha cột đặc biệt (TL:22.72kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
27Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột đặc biệt (TL:29.19kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
28Xà đỡ cầu dao phụ tải LT đơn (TL:76.15kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Xà đỡ tụ bù (3x100kVAr) (TL:75.53kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Gông cột LT18-LT20m (TL:84.8kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
31Gông cột LT18-LT20m (đặc biệt) (TL:78.99kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
32Cổ dề đỡ DCS TK50 (TL:12.76kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
33Cổ dề néo DCS TK50 (TL:9.5kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
34Cổ dề néo DCS TK50 cột ly tâm kép ngang (TL:16.5kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Cổ dề néo DCS TK50 cột ly tâm kép dọc (TL:13.71kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
36Xà néo Z cột ly tâm kép ngang tuyến (TL:186.695kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
37Xà néo Z cột ly tâm kép dọc tuyến (TL:173.018kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
38Xà đỡ sứ trung gian kép cột II (TL:96kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
39Xà đỡ sứ trung gian đơn cột II (TL:68.93kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
40Xà đỡ chống sét van kép cột II (TL:89.8kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
41Xà đỡ TU 1 pha-TI cột II (TL:173.29kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
42Xà đỡ SI cột II (TL:36.16kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
43Xà đỡ TU cột II (TL:97.94kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
44Xà néo lệch 3 pha dọc cột kép ngang tuyến (TL:211.339kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
45Xà néo lệch 3 pha dọc cột kép dọc tuyến (TL:209.44kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
46Thang sắt cột LT18 (TL:32.71kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
47Thang sắt cột đặc biệt (TL:34.17kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
48Tiếp địa RC1 (TL:16.191kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55bộ
49Tiếp địa RC1-CS (TL:18.082kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
50Dây tiếp địa ngoài cột LT14 (TL:9.881kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
51Dây tiếp địa ngoài cột LT18 (TL:13.433kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85bộ
52Dây tiếp địa ngoài cột LT20 (TL:15.209kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
53Thép tròn D10 (TL:11.169kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
54Ống nhựa HDPE luồn dây tiếp địa HDPE-D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật252m
55Chụp cực Silicon chống sét van 35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ 3 pha
56Ghíp thép 2 bu lông đấu dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
57Biển báo an toànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
58Biển báo tên dao (10x15) phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
59Biển tên cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật96Cái
60Đai thép đai inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật724bộ
61Khóa đai inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật724cái
62Móng néoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Móng
63Móng cột đơn LT18 (MT-6)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33Móng
64Móng cột đơn LT20 (MT-7)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Móng
65Móng cột kép 2LT18 (MTK-6)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Móng
66Móng cột kép 2LT20 (MTK-7)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9Móng
67Móng cột kép 2LT20-230 (MTK-8)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Móng
L Phần đường cáp ngầm
1Mốc báo cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
2Cát đenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,306m3
3Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật195m
4Biển báo tên cáp (10x15) phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
5Biển báo tên dao (10x15) phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
6Thanh đồng dẹt MT 50x5 (TL: 2,23kg/m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m
8Chụp cực Silicon chống sét van 35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ 3 pha
9Xà đỡ đầu cáp+chống sét (TL:45.92kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
10Xà đỡ cầu dao phụ tải LT đơn (TL:76.15kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
11Colie ôm ống và cáp lên cột LT đơn (TL:28.571kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
12Thép tròn D10 (TL:11.169kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
13Hào cáp 35kV đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39m
14Hào cáp 35kV đường BTXM cũ 3-3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28m
15Hào cáp 35kV đường đất 10-10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật128m
16Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8vị trí
M Phần trạm biến áp
1Biển cấm trèo (thép tấm dày1mm,sơn 2 mặt: KT 240x360mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
2Biển cấm vàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Biển tên trạm biến áp Alu (22cmx50cm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
4Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV trạm bệt (treo) tâm trạm 2.8m (TL:64.73kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
5Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.8 (TL: 39.682kg/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Nắp chụp chống sét vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ 3 pha
7Nắp chụp sứ cao thế máy biến ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ 3 pha
8Nắp chụp sứ hạ thế máy biến ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ 3 pha
9Nắp chụp cầu chì tự rơiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ 3 pha
N Tháo dỡ thu hồi, di chuyển
O Phần đường dây không
1Chống sét van 35kV12bộ
2Cầu dao phụ tải 35kV4bộ
3Dây dẫn ACSR-120mm221.573m
4Dây dẫn ACSR-70mm21.887m
5Dây chống sét TK501.045m
6Cột BTLT-104cột
7Cột BTLT-122cột
8Cột BTLT-161cột
9Cột BTLT-1839cột
10Cột BTLT-205cột
11Sứ cách điện đứng 35kV195Quả
12Sứ chuỗi treo Silicol đơn 35kV3chuỗi
13Sứ chuỗi néo Silicol đơn 35kV87chuỗi
14Sứ chuỗi néo Silicol kép 35kV12chuỗi
15Sứ chuỗi treo thủy tinh141chuỗi
16Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn78chuỗi
17Xà X2N1-35kV2bộ
18Xà XTGiac-35kV46bộ
19Xà X2n-35kV6bộ
20Xà X2-35kV13bộ
21Xà X2c-35kV7bộ
22Xà X2c-35kV-KN1bộ
23Xà X2nc-35kV1bộ
24Xà Xtg-1f16bộ
25Xà Xtg-3f4bộ
26Xà Xpi-1.810bộ
27Xà X2n-35kV-KN1bộ
28Xà Xcd-LTĐ2bộ
29Xà Xcd-pi1bộ
30Xà XTU-pi2bộ
31Xà XTI-pi2bộ
32Xà SI-pi2bộ
33Xà Xtụ1bộ
34Xà Xcsv10bộ
35Xà Xsi1bộ
36Ghế thao tác cầu dao8bộ
37Thang sắt7bộ
P Phần trạm biến áp
1Chống sét van 35KV5Bộ
2Sứ cách điện đứng 35kV72Quả
3Cáp bọc 35kV Cu/XLPE-35kV-1x50mm212m
4Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo XSI-2.85Bộ
Q Tháo ra lắp lại
R Phần đường dây không
1Recloser 35kV tận dụng1Bộ
2Biến dòng điện 3 pha 35kV-NT tận dụng2bộ
3Biến điện áp 3 pha 35kV-NT tận dụng2bộ
4Biến điện áp 1 pha 2 cực 35kV-NT tận dụng1bộ
5Bình tụ bù 35kV-1pha-100kVAR-2 sứ tận dụng3bộ
6Cầu chì tự rơi 35kV tận dụng3bộ
7Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70mm2 tận dụng1.396m
8Chuỗi néo đơn thủy tinh tận dụng6Chuỗi
9Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn tận dụng1Bộ
10Ghế thao tác cầu dao tận dụng1Bộ
11Xà đỡ cầu dao phụ tải LT đơn tận dụng1Bộ
12Xà đỡ đầu cáp+chống sét tận dụng1Bộ
S Phần trạm biến áp
1FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện sứ gốm tận dụng5Bộ
T Hoàn trả hè đường
1Hào cáp 35kV đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường 39m
2Hào cáp 35kV đường BTXM cũ 3-328m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.303771632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.460754326E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây mới, cải tạo,nâng áp, hạ ngầm...đường dây, trạm biến áp ở cấp điện áp 22-35kV. gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm , lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van, máy biến áp…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.408.426.762 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.225.280.286 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
4 Máy bơm nư¬ớc Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy1
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->