Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (bao gồm cả PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (bao gồm cả PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 13:53:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,822,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.206E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220 kV trở lên (Công trình năng lượng, cấp I, nhóm C) trong đó có công tác thi công xây dựng và lắp đặt máy biến áp 220kV;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.375.000.000 đồng.+ (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.375.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự): Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110 kV trở lên trong đó có công tác lắp đặt máy biến áp 110 kV.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 03 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện (trongđó có 01 kỹ sư phụ tráchPCCC) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm;Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ben có tải trọng 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ben có tải trọng 7-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Tời máy dựng cột 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy phát điện > 100kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện > 100kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào 0,7 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,7 – 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cầu cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầu cẩu 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Pa lăng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép dầu thủy lực 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép dầu thủy lực 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (bao gồm cả PCCC) Lắp máy biến áp 220kV thứ 2 trạm biến áp 220kV Bắc Kạn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC,aptomat,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội, Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt SF6 - 220kV 1 pha; 2000A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ3fa |
| 2 | Dao CL 220kV; 3pha; 2TĐ; 2000A (+ tủ truyền động bằng động cơ cho DCL và DTĐ), ngoài trời | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dao CL 220kV; 3pha; 1TĐ; 2000A (+ tủ truyền động bằng động cơ cho DCL và DTĐ), ngoài trời | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Dao CL 220kV; 1pha; 0TĐ; 2000A | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Biến dòng điện 220kV; 1pha 800-1200-2000/1A | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Chống sét van 220kV; 1pha | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| B | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 110kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt 3 pha, 123kV-2000A-31.5kA/1s, ngoài trời | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy cắt 3 pha, 123kV-1250A-31.5kA/1s, ngoài trời | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 2000A ( tủ truyền động bằng động cơ cho DCL và DTĐ), ngoài trời | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 2000A ( tủ truyền động bằng động cơ cho DCL và DTĐ), ngoài trời | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 2000A | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 1250A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 1250A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 1250A | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Biến dòng điện 110kV; 1pha 800-1200-1600-2000/1A | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Biến dòng điện 110kV; 1pha 200-400-800-1200/1A | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Biến điện áp 110kV 1 pha | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Chống sét van 110kV; 1pha | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| C | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ đứng 220kV | Theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 110kV | Theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Ống nhôm F120/108, l=9,2m, 6 ống (kèm nắp bịt đầu ống và dây chống rung) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | ống |
| 4 | Chuỗi sứ néo 245kV bắt dây 1xAAC-630 loại có tăng đơ | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Chuỗi sứ néo 245kV bắt dây 1xAAC-630 loại không có tăng đơ | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Chuỗi sứ đỡ 245kV bắt dây 1xAAC-630 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Chuỗi sứ đỡ 110kV cho dây 2xAAC-630 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Chuỗi sứ đỡ 110kV cho dây 1xAAC-630 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Dây dẫn AAC-630 | Theo Chương V E-HSMT | 1.180 | mét |
| 10 | Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Trọn lô |
| 11 | Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 1 cực | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 3 cực | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Trụ đỡ máy cắt điện 110KV, 3 cực | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 1 cực | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 3 cực | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Trụ đỡ máy cắt điện 220KV, 3 cực | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Sàn thao tác | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| D | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt hệ thống PCCC (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ Moduler điều khiển PCCC máy biến áp, IP55, lắp đặt gần máy biến áp, bao gồm tối thiểu các thiết bị: | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | - Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | - Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | - Module địa chỉ ISO cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | - Rơle trung gian cho điều khiển | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | - Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Tủ điều khiển van tràn cho 02 MBA, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt bao gồm: | Theo Chương V E-HSMT | 1 | vỏ tủ |
| 8 | - Đèn chỉ thị chế độ điều khiển van | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | - Nút nhấn khởi động/ dừng | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | - Khóa lựa chọn chế độ Auto/Manual cho van tràn MBA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | - Rơle trung gian cho điều khiển | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | - Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 13 | Dịch vụ kết nối, khai báo bổ sung tủ TT báo cháy hiện có để hoàn thiện HT thu thập và điều khiển PCCC tự động cho MBA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 14 | Cáp hạ áp PCCC (tạm tính): Loại 4x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 15 | Cáp hạ áp PCCC (tạm tính): Loại 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 16 | Cáp hạ áp PCCC (tạm tính): Loại 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 17 | + Phụ kiện kèm theo cáp (chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp …) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 18 | Ống nhựa luồn dây f21 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 19 | - Phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 20 | Ống thép lò so mềm luồn dây và phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 21 | - Phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| E | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Lưới tiếp địa trong trạm ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | - Dây nối đất thép mạ kẽm F14 (600m) | Theo Chương V E-HSMT | 600 | mét |
| 2 | - Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=2,5m (15cái) | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | - Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 (170cái) | Theo Chương V E-HSMT | 170 | cái |
| 4 | - Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f14 (850m) | Theo Chương V E-HSMT | 850 | mét |
| 5 | - Ke liên kết f10, l=300 (50cái) | Theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 6 | - Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Theo Chương V E-HSMT | 340 | bộ |
| F | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Đèn pha led chiếu sáng MBA 220V-250W | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 90 | mét |
| 3 | Ống nhựa luồn cáp PVC f20 | Theo Chương V E-HSMT | 45 | mét |
| 4 | Phụ kiện cút góc, ống nối… | Theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| G | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Vật liệu theo cách lắp ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Ống luồn cáp PVC f60 | Theo Chương V E-HSMT | 232 | mét |
| 2 | Cút 90o cho ống PVC f60 | Theo Chương V E-HSMT | 208 | bộ |
| 3 | Đai inox cho ống PVC f60 | Theo Chương V E-HSMT | 66 | bộ |
| 4 | Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 338 | mét |
| 5 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | mét |
| 6 | Đầu cốt đồng f14 | Theo Chương V E-HSMT | 376 | cái |
| 7 | Kẹp ép dây vào trụ | Theo Chương V E-HSMT | 227 | bộ |
| 8 | Bulông, đai ốc, vòng đệm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 826 | bộ |
| H | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC1-15A | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 2x4, móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 2x4, trụ cột | Theo Chương V E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,61 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Theo Chương V E-HSMT | 115,2 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 33,54 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V E-HSMT | 6,2 | m3 |
| I | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MMC-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Theo Chương V E-HSMT | 6,18 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Theo Chương V E-HSMT | 38,4 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 39,86 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V E-HSMT | 7,12 | m3 |
| J | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCL-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Theo Chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Theo Chương V E-HSMT | 27,18 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Theo Chương V E-HSMT | 230,4 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 189,08 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V E-HSMT | 56,98 | m3 |
| K | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MBD-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Theo Chương V E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Theo Chương V E-HSMT | 38,4 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 40,12 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V E-HSMT | 6,85 | m3 |
| L | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCS-220, MĐS-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Theo Chương V E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Theo Chương V E-HSMT | 12,7 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Theo Chương V E-HSMT | 128 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 103,44 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V E-HSMT | 14,76 | m3 |
| M | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MMC-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Theo Chương V E-HSMT | 4,88 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Theo Chương V E-HSMT | 51,2 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 28,6 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V E-HSMT | 5,96 | m3 |
| N | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐA-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Theo Chương V E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Theo Chương V E-HSMT | 6,78 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Theo Chương V E-HSMT | 76,8 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 39,48 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V E-HSMT | 8,16 | m3 |
| O | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCS-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Theo Chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Theo Chương V E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Theo Chương V E-HSMT | 76,8 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 36,12 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V E-HSMT | 7,44 | m3 |
| P | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐS-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Theo Chương V E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Theo Chương V E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Theo Chương V E-HSMT | 102,4 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 48,16 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V E-HSMT | 9,92 | m3 |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MBD-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Theo Chương V E-HSMT | 9,48 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Theo Chương V E-HSMT | 76,8 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 49,37 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V E-HSMT | 11,47 | m3 |
| R | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCL-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Theo Chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Theo Chương V E-HSMT | 21,96 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V E-HSMT | 1,4 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Theo Chương V E-HSMT | 230,4 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 128,74 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V E-HSMT | 26,78 | m3 |
| S | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MTC-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Theo Chương V E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Theo Chương V E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Theo Chương V E-HSMT | 51,2 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 50,7 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V E-HSMT | 8,34 | m3 |
| T | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG MÁY BIẾN ÁP MBA - 220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng máy đá 2x4 M100 | Theo Chương V E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố thu dầu đá 2x4 M200 | Theo Chương V E-HSMT | 24,77 | m3 |
| 4 | Bê tông móng máy đá 2x4 M200 | Theo Chương V E-HSMT | 29,52 | m3 |
| 5 | Xây tường bao hố móng vữa XM M50 | Theo Chương V E-HSMT | 6,15 | m3 |
| 6 | Trát tường bao hố móng vữa XMM50 | Theo Chương V E-HSMT | 68,17 | m2 |
| 7 | Đổ đá dăm hố móng đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 44,13 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép móng máy, F | Theo Chương V E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 9 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 21,49 | m3 |
| 10 | sản xuất, lắp đặt giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1 bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 189,56 | kg |
| 11 | Bulong M8x15 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Bulong nở thép F8x80 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V E-HSMT | 87,61 | m3 |
| U | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - GIÁ ĐỠ CÁP NHÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 134,84 | kg |
| 2 | Vít nở thép F8x25 | Theo Chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 3 | Vít nở thép F8x80 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| V | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650 QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 | Theo Chương V E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp M200 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 3,83 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép mương cáp, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 4,36 | m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 7 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan , F | Theo Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 8 | Thép hình bao tấm đan, L100x10 | Theo Chương V E-HSMT | 1,52 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 35 | cấu kiện |
| 10 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 75,74 | kg |
| 11 | Vít nở thép F8x25 | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 12 | Vít nở thép F8x80 | Theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 13 | Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 13,19 | kg |
| 14 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V E-HSMT | 8,2 | m3 |
| W | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650 CHÌM | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp M200 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 9,79 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép mương cáp, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 14,14 | m3 |
| 6 | Chẻn sợi đay tẩm bitum | Theo Chương V E-HSMT | 65,25 | m |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 8 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan , F | Theo Chương V E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 9 | Thép hình bao tấm đan, L50x5 | Theo Chương V E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 109 | cấu kiện |
| 11 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 327,43 | kg |
| 12 | Vít nở thép F8x25 | Theo Chương V E-HSMT | 116 | cái |
| 13 | Vít nở thép F8x80 | Theo Chương V E-HSMT | 177 | cái |
| 14 | Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 54,64 | kg |
| 15 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V E-HSMT | 24,63 | m3 |
| X | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B400 CHÌM | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 | Theo Chương V E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp M200 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 23,8 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép mương cáp, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 42,16 | m3 |
| 6 | Chẻn sợi đay tẩm bitum | Theo Chương V E-HSMT | 136 | m |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 5,71 | m3 |
| 8 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan , F | Theo Chương V E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 9 | Thép hình bao tấm đan, L50x5 | Theo Chương V E-HSMT | 2,05 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 227 | cấu kiện |
| 11 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 1.001,93 | kg |
| 12 | Vít nở thép F8x25 | Theo Chương V E-HSMT | 363 | cái |
| 13 | Vít nở thép F8x80 | Theo Chương V E-HSMT | 584 | cái |
| 14 | Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 170,82 | kg |
| 15 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V E-HSMT | 47,6 | m3 |
| Y | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY BĐ-1 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông bệ đỡ M200 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ đỡ, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ đỡ, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 5 | Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 | Theo Chương V E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 63,9 | kg |
| 7 | Bu lông nở thép F8 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Bu lông nở thép F10 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| Z | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY MÁY CẮT VÀ SÀN THAO TÁC MÁY CẮT BĐ-2&BĐSTT-2 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông bệ đỡ M200 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt bulông neo | Theo Chương V E-HSMT | 10,61 | kg |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V E-HSMT | 0,37 | m3 |
| AA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -BỆ ĐỠ SÀN THAO TÁC MÁY CẮT BĐSTT-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông bệ đỡ M200 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt bulông neo | Theo Chương V E-HSMT | 9,26 | kg |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| AB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào đất rãnh nước, đất cấp 3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông móng M200,đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 3 | Xây thành rãnh nước bằng gạch đặc M75, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Theo Chương V E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 6 | Rải đá dăm 4x6 hố rãnh | Theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC dy110 | Theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 8 | Chếch uPVC dy110 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lưới inox | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V E-HSMT | 2,63 | m3 |
| AC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG DO THI CÔNG LÀM HỎNG VÀ RẢI ĐÁ NỀN TRẠM | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 220 | Theo Chương V E-HSMT | 12,85 | m3 |
| 3 | Đổ đá dăm cấp phối loại I, dày 200 | Theo Chương V E-HSMT | 11,68 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa nóng mật độ 1kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 5 | Lớp bê tông nhựa nóng, hạt trung dày 7cm | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa nóng mật độ 0,5kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 7 | Lớp bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 8 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 9 | Lắp đặt thanh vỉa đường | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 10 | Thu gom đá nền trạm | Theo Chương V E-HSMT | 148 | m3 |
| 11 | Rải đá nền trạm | Theo Chương V E-HSMT | 359,3 | m3 |
| 12 | Mua đá 1x2 rải nền trạm | Theo Chương V E-HSMT | 255,7 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bê tông mương cáp bị hỏng do thi công | Theo Chương V E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp | Theo Chương V E-HSMT | 29,17 | cấu kiện |
| 15 | Tháo dỡ giá cáp ở mương cáp hỏng | Theo Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 16 | Vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V E-HSMT | 48,65 | m3 |
| 17 | ống thoát nước mương cáp PVC dy110 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 18 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V E-HSMT | 23,36 | m3 |
| AD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỐ GA THOÁT DẦU | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông đáy hố ga, M200,đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 3 | Xây thành hố ga bằng gạch đặc M75, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200,đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, F | Theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Theo Chương V E-HSMT | 4,69 | m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 4,42 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 10 | ống thép thoát dầu Dy200 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| AE | Trụ đỡ TĐS-220 | |||
| 1 | Gia công trụ thép | Theo Chương V E-HSMT | 1.953,63 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,99 | tấn |
| AF | Trụ đỡ TBD-220 | |||
| 1 | Gia công trụ thép | Theo Chương V E-HSMT | 2.236,65 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,26 | tấn |
| AG | Trụ đỡ TCS-220 | |||
| 1 | Gia công trụ thép | Theo Chương V E-HSMT | 841,2 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,86 | tấn |
| AH | Trụ đỡ TĐS-110 | |||
| 1 | Gia công trụ thép | Theo Chương V E-HSMT | 2.117,84 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,15 | tấn |
| AI | Trụ đỡ TBD-110 | |||
| 1 | Gia công trụ thép | Theo Chương V E-HSMT | 4.392,3 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Theo Chương V E-HSMT | 4,45 | tấn |
| AJ | Trụ đỡ TĐA-110 | |||
| 1 | Gia công trụ thép | Theo Chương V E-HSMT | 1.118,04 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,14 | tấn |
| AK | Trụ đỡ TCS-110 | |||
| 1 | Gia công trụ thép | Theo Chương V E-HSMT | 1.596,24 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,62 | tấn |
| AL | Trụ đỡ TTC-110 | |||
| 1 | Gia công trụ thép | Theo Chương V E-HSMT | 2.157,24 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,21 | tấn |
| AM | Cột C T 1 - 15A | |||
| 1 | Gia công cột thép | Theo Chương V E-HSMT | 1.262,44 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,31 | tấn |
| AN | Kim thu sét | |||
| 1 | Gia công thép cho kim thu sét | Theo Chương V E-HSMT | 58 | kg |
| 2 | Bu lông M14*50 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp kim thu sét | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AO | Xà thép L= 9m XT1-9 | |||
| 1 | Gia công xà thép | Theo Chương V E-HSMT | 535,48 | kg |
| 2 | Lắp dựng xà thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,56 | tấn |
| AP | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - GỐI ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót gối đỡ ống M100, đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông gối đỡ M200,đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép gối đỡ ống F | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 5 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt colie C-1, C-2 bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,61 | kg |
| 8 | Bu lông M10x40 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AQ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - TỦ CHỨA BÌNH CHỮA CHÁY GẦN MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tủ chứa | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 3 | Quây tôn tủ | Theo Chương V E-HSMT | 5,84 | m2 |
| 4 | Bu lông nở M8x80 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Sơn khung thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1,78 | m2 |
| AR | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - TRỤ ĐỠ GIÀN PHUN MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ đợt 2 M200 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt giàn phun bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 1.427,79 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo BL16 | Theo Chương V E-HSMT | 74,8 | kg |
| 5 | Nút bịt ống dy100 | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Nút bịt ống dy80 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| AS | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - ĐÀO ĐẤT, SƠN PHỦ ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp 3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Sơn phủ đường ống | Theo Chương V E-HSMT | 29,84 | m2 |
| 3 | Cát vàng đầm chặt | Theo Chương V E-HSMT | 5,93 | m3 |
| 4 | Đá dăm cấp phối | Theo Chương V E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V E-HSMT | 10,2 | m3 |
| AT | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - LẮP ĐẶT GIÀN PHUN CHỮA CHÁY MBA | |||
| 1 | ống thép Dy100x4,5 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 2 | ống thép tráng kẽm Dy80x4,0 | Theo Chương V E-HSMT | 72,54 | m |
| 3 | ống thép tráng kẽm Dy50x3,6 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 4 | ống thép tráng kẽm Dy25x3,2 | Theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 5 | Cút thép Dy100 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút thép Dy80 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Cút thép Dy50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cút thép Dy25 | Theo Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 9 | Tê đều Dy80 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê đều Dy50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê giảm Dy100x80 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tê giảm Dy80x50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Côn thép Dy100x80 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Kép | Theo Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 15 | Mặt bích thép Dy100 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 16 | Mặt bích thép Dy80 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cặp bích |
| 17 | Mặt bích thép Dy80 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 18 | Nút bịt dy80 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Nút bịt dy50 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Bu lông M14x70 | Theo Chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 21 | Gioăng Dy100 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Gioăng Dy80 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Gioăng Dy50 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Dây nối đất -40x4 | Theo Chương V E-HSMT | 25,12 | kg |
| 25 | Dây nối tắt bằng đồng d50 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Van xả cặn dàn phun Dy80 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đầu phun sương HV-17 | Theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 28 | Đầu phun sương HV-14 | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| AU | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀO DÀN PHUN | |||
| 1 | ống thép Dy100x4,5 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Cút thép Dy100 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tê thép Dy100 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Mặt bích thép Dy100 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 5 | Bu lông M14x70 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 6 | Gioăng Dy100 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Dây nối tắt bằng đồng d50 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Van hai chiều Dy100 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cụm van tràn dy100 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AV | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Đầu báo cháy nhiệt chống nổ máy biến áp | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Hộp nút ấn báo cháy và chuông báo cháy | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy xe đẩy bột ABC MFZ 35 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | Bình |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang học | Theo Chương V E-HSMT | 5 | đầu |
| 5 | Lắp đặt hộp nút ấn báo cháy và chuông báo cháy | Theo Chương V E-HSMT | 1 | nút |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.206E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220 kV trở lên (Công trình năng lượng, cấp I, nhóm C) trong đó có công tác thi công xây dựng và lắp đặt máy biến áp 220kV;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.375.000.000 đồng.+ (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.375.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự): Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110 kV trở lên trong đó có công tác lắp đặt máy biến áp 110 kV.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 03 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện (trongđó có 01 kỹ sư phụ tráchPCCC) | 3 | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm;Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ben có tải trọng 7-12T | Ô tô ben có tải trọng 7-12T | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 80 lít | Máy trộn vữa 80 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 6 |
| 5 | Tời máy dựng cột 5T | Tời máy dựng cột 5T | 1 |
| 6 | Máy đầm đất | Máy đầm đất | 2 |
| 7 | Đầm dùi các loại | Đầm dùi các loại | 4 |
| 8 | Máy phát điện > 100kVA | Máy phát điện > 100kVA | 2 |
| 9 | Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | 2 |
| 10 | Máy đào 0,7 – 1,25m3 | Máy đào 0,7 – 1,25m3 | 1 |
| 11 | Cầu cẩu 10 tấn | Cầu cẩu 10 tấn | 1 |
| 12 | Pa lăng 5T | Pa lăng 5T | 1 |
| 13 | Xe cẩu tự hành | Xe cẩu tự hành | 1 |
| 14 | Máy ép dầu thủy lực 100 tấn | Máy ép dầu thủy lực 100 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi