Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (bao gồm cả PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220744843-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (bao gồm cả PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20210739397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 13:53:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,822,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.206E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220 kV trở lên (Công trình năng lượng, cấp I, nhóm C) trong đó có công tác thi công xây dựng và lắp đặt máy biến áp 220kV;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.375.000.000 đồng.+ (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.375.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự): Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110 kV trở lên trong đó có công tác lắp đặt máy biến áp 110 kV.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 03 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện (trongđó có 01 kỹ sư phụ tráchPCCC)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm;Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ben có tải trọng 7-12T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô ben có tải trọng 7-12T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 6
5-Tời máy dựng cột 5T
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi các loại
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy phát điện > 100kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện > 100kVA
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ
- Đặc điểm thiết bị Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào 0,7 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,7 – 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cầu cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cầu cẩu 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Pa lăng 5T
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 5T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép dầu thủy lực 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy ép dầu thủy lực 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (bao gồm cả PCCC)
Lắp máy biến áp 220kV thứ 2 trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
300 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội, Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán, HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 1 - Địa chỉ: Km 9+200, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Năng lượng – địa chỉ số 6 Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội, Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC,aptomat,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội, Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Máy cắt SF6 - 220kV 1 pha; 2000ATheo Chương V E-HSMT1bộ3fa
2Dao CL 220kV; 3pha; 2TĐ; 2000A (+ tủ truyền động bằng động cơ cho DCL và DTĐ), ngoài trờiTheo Chương V E-HSMT1bộ
3Dao CL 220kV; 3pha; 1TĐ; 2000A (+ tủ truyền động bằng động cơ cho DCL và DTĐ), ngoài trờiTheo Chương V E-HSMT1bộ
4Dao CL 220kV; 1pha; 0TĐ; 2000ATheo Chương V E-HSMT3bộ
5Biến dòng điện 220kV; 1pha 800-1200-2000/1ATheo Chương V E-HSMT3bộ
6Chống sét van 220kV; 1phaTheo Chương V E-HSMT3bộ
B TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 110kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Máy cắt 3 pha, 123kV-2000A-31.5kA/1s, ngoài trờiTheo Chương V E-HSMT1bộ
2Máy cắt 3 pha, 123kV-1250A-31.5kA/1s, ngoài trờiTheo Chương V E-HSMT1bộ
3Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 2000A ( tủ truyền động bằng động cơ cho DCL và DTĐ), ngoài trờiTheo Chương V E-HSMT1bộ
4Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 2000A ( tủ truyền động bằng động cơ cho DCL và DTĐ), ngoài trờiTheo Chương V E-HSMT1bộ
5Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 2000ATheo Chương V E-HSMT3bộ
6Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 1250ATheo Chương V E-HSMT1bộ
7Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 1250ATheo Chương V E-HSMT1bộ
8Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 1250ATheo Chương V E-HSMT3bộ
9Biến dòng điện 110kV; 1pha 800-1200-1600-2000/1ATheo Chương V E-HSMT3bộ
10Biến dòng điện 110kV; 1pha 200-400-800-1200/1ATheo Chương V E-HSMT3bộ
11Biến điện áp 110kV 1 phaTheo Chương V E-HSMT6bộ
12Chống sét van 110kV; 1phaTheo Chương V E-HSMT6bộ
C TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Sứ đứng 220kVTheo Chương V E-HSMT7bộ
2Sứ đứng 110kVTheo Chương V E-HSMT14bộ
3Ống nhôm F120/108, l=9,2m, 6 ống (kèm nắp bịt đầu ống và dây chống rung)Theo Chương V E-HSMT6ống
4Chuỗi sứ néo 245kV bắt dây 1xAAC-630 loại có tăng đơTheo Chương V E-HSMT6bộ
5Chuỗi sứ néo 245kV bắt dây 1xAAC-630 loại không có tăng đơTheo Chương V E-HSMT6bộ
6Chuỗi sứ đỡ 245kV bắt dây 1xAAC-630Theo Chương V E-HSMT6bộ
7Chuỗi sứ đỡ 110kV cho dây 2xAAC-630Theo Chương V E-HSMT6bộ
8Chuỗi sứ đỡ 110kV cho dây 1xAAC-630Theo Chương V E-HSMT3bộ
9Dây dẫn AAC-630Theo Chương V E-HSMT1.180mét
10Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại)Theo Chương V E-HSMT1Trọn lô
11Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 1 cựcTheo Chương V E-HSMT6bộ
12Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 3 cựcTheo Chương V E-HSMT4bộ
13Trụ đỡ máy cắt điện 110KV, 3 cựcTheo Chương V E-HSMT2bộ
14Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 1 cựcTheo Chương V E-HSMT3bộ
15Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 3 cựcTheo Chương V E-HSMT2bộ
16Trụ đỡ máy cắt điện 220KV, 3 cựcTheo Chương V E-HSMT1bộ
17Sàn thao tácTheo Chương V E-HSMT5bộ
D TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt hệ thống PCCC (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Tủ Moduler điều khiển PCCC máy biến áp, IP55, lắp đặt gần máy biến áp, bao gồm tối thiểu các thiết bị:Theo Chương V E-HSMT1tủ
2- Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào)Theo Chương V E-HSMT4cái
3- Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra)Theo Chương V E-HSMT2cái
4- Module địa chỉ ISO cách lyTheo Chương V E-HSMT1cái
5- Rơle trung gian cho điều khiểnTheo Chương V E-HSMT2bộ
6- Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủTheo Chương V E-HSMT1
7Tủ điều khiển van tràn cho 02 MBA, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt bao gồm:Theo Chương V E-HSMT1vỏ tủ
8- Đèn chỉ thị chế độ điều khiển vanTheo Chương V E-HSMT4cái
9- Nút nhấn khởi động/ dừngTheo Chương V E-HSMT4cái
10- Khóa lựa chọn chế độ Auto/Manual cho van tràn MBATheo Chương V E-HSMT2cái
11- Rơle trung gian cho điều khiểnTheo Chương V E-HSMT2bộ
12- Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủTheo Chương V E-HSMT1
13Dịch vụ kết nối, khai báo bổ sung tủ TT báo cháy hiện có để hoàn thiện HT thu thập và điều khiển PCCC tự động cho MBATheo Chương V E-HSMT1
14Cáp hạ áp PCCC (tạm tính): Loại 4x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT350m
15Cáp hạ áp PCCC (tạm tính): Loại 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT750m
16Cáp hạ áp PCCC (tạm tính): Loại 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT100m
17+ Phụ kiện kèm theo cáp (chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp …)Theo Chương V E-HSMT1
18Ống nhựa luồn dây f21Theo Chương V E-HSMT50m
19- Phụ kiện lắp đặt trọn bộTheo Chương V E-HSMT1
20Ống thép lò so mềm luồn dây và phụ kiện lắp đặt trọn bộTheo Chương V E-HSMT200m
21- Phụ kiện lắp đặt trọn bộTheo Chương V E-HSMT1
E TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Lưới tiếp địa trong trạm ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1- Dây nối đất thép mạ kẽm F14 (600m)Theo Chương V E-HSMT600mét
2- Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=2,5m (15cái)Theo Chương V E-HSMT15cái
3- Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 (170cái)Theo Chương V E-HSMT170cái
4- Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f14 (850m)Theo Chương V E-HSMT850mét
5- Ke liên kết f10, l=300 (50cái)Theo Chương V E-HSMT50cái
6- Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40Theo Chương V E-HSMT340bộ
F TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Đèn pha led chiếu sáng MBA 220V-250WTheo Chương V E-HSMT2bộ
2Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT90mét
3Ống nhựa luồn cáp PVC f20Theo Chương V E-HSMT45mét
4Phụ kiện cút góc, ống nối…Theo Chương V E-HSMT1
G TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Vật liệu theo cách lắp ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Ống luồn cáp PVC f60Theo Chương V E-HSMT232mét
2Cút 90o cho ống PVC f60Theo Chương V E-HSMT208bộ
3Đai inox cho ống PVC f60Theo Chương V E-HSMT66bộ
4Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2Theo Chương V E-HSMT338mét
5Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2Theo Chương V E-HSMT15mét
6Đầu cốt đồng f14Theo Chương V E-HSMT376cái
7Kẹp ép dây vào trụTheo Chương V E-HSMT227bộ
8Bulông, đai ốc, vòng đệm các loạiTheo Chương V E-HSMT826bộ
H TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC1-15A
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250Theo Chương V E-HSMT1,22m3
3Bê tông móng M200 đá 2x4, móng cộtTheo Chương V E-HSMT4,04m3
4Bê tông móng M200 đá 2x4, trụ cộtTheo Chương V E-HSMT1,02m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,08m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FTheo Chương V E-HSMT0,06tấn
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FTheo Chương V E-HSMT0,61tấn
8Sản xuất, lắp đặt bu lông neoTheo Chương V E-HSMT115,2kg
9Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT33,54m3
10Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V E-HSMT6,2m3
I TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MMC-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RTheo Chương V E-HSMT1,2m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RTheo Chương V E-HSMT6,18m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,09m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V E-HSMT0,05tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V E-HSMT0,32tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoTheo Chương V E-HSMT38,4kg
8Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT39,86m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V E-HSMT7,12m3
J TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCL-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RTheo Chương V E-HSMT5,76m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RTheo Chương V E-HSMT27,18m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,36m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V E-HSMT0,25tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V E-HSMT1,6tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoTheo Chương V E-HSMT230,4kg
8Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT189,08m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V E-HSMT56,98m3
K TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MBD-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RTheo Chương V E-HSMT1,2m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RTheo Chương V E-HSMT5,88m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,06m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V E-HSMT0,05tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V E-HSMT0,31tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoTheo Chương V E-HSMT38,4kg
8Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT40,12m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V E-HSMT6,85m3
L TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCS-220, MĐS-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RTheo Chương V E-HSMT2,6m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RTheo Chương V E-HSMT12,7m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,2m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V E-HSMT0,14tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V E-HSMT0,77tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoTheo Chương V E-HSMT128kg
8Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT103,44m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V E-HSMT14,76m3
M TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MMC-110
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RTheo Chương V E-HSMT1,28m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RTheo Chương V E-HSMT4,88m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,08m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V E-HSMT0,05tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V E-HSMT0,34tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoTheo Chương V E-HSMT51,2kg
8Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT28,6m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V E-HSMT5,96m3
N TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐA-110
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RTheo Chương V E-HSMT1,74m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RTheo Chương V E-HSMT6,78m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,12m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V E-HSMT0,07tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V E-HSMT0,47tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoTheo Chương V E-HSMT76,8kg
8Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT39,48m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V E-HSMT8,16m3
O TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCS-110
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RTheo Chương V E-HSMT1,56m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RTheo Chương V E-HSMT6,24m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,12m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V E-HSMT0,07tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V E-HSMT0,43tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoTheo Chương V E-HSMT76,8kg
8Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT36,12m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V E-HSMT7,44m3
P TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐS-110
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RTheo Chương V E-HSMT2,08m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RTheo Chương V E-HSMT8,32m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,16m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V E-HSMT0,1tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V E-HSMT0,58tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoTheo Chương V E-HSMT102,4kg
8Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT48,16m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V E-HSMT9,92m3
Q TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MBD-110
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RTheo Chương V E-HSMT2,4m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RTheo Chương V E-HSMT9,48m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,12m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V E-HSMT0,09tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V E-HSMT0,58tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoTheo Chương V E-HSMT76,8kg
8Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT49,37m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V E-HSMT11,47m3
R TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCL-110
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RTheo Chương V E-HSMT5,76m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RTheo Chương V E-HSMT21,96m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,36m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V E-HSMT0,22tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V E-HSMT1,4tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoTheo Chương V E-HSMT230,4kg
8Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT128,74m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V E-HSMT26,78m3
S TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MTC-110
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RTheo Chương V E-HSMT1,16m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RTheo Chương V E-HSMT7,56m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,12m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V E-HSMT0,08tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V E-HSMT0,35tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoTheo Chương V E-HSMT51,2kg
8Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT50,7m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V E-HSMT8,34m3
T TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG MÁY BIẾN ÁP MBA - 220
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V E-HSMT1
2Bê tông lót móng máy đá 2x4 M100Theo Chương V E-HSMT3,95m3
3Bê tông đáy hố thu dầu đá 2x4 M200Theo Chương V E-HSMT24,77m3
4Bê tông móng máy đá 2x4 M200Theo Chương V E-HSMT29,52m3
5Xây tường bao hố móng vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT6,15m3
6Trát tường bao hố móng vữa XMM50Theo Chương V E-HSMT68,17m2
7Đổ đá dăm hố móng đá 4x6Theo Chương V E-HSMT44,13m3
8Gia công, lắp đặt thép móng máy, F Theo Chương V E-HSMT1,09tấn
9Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT21,49m3
10sản xuất, lắp đặt giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1 bằng thép mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT189,56kg
11Bulong M8x15Theo Chương V E-HSMT24cái
12Bulong nở thép F8x80Theo Chương V E-HSMT16cái
13Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V E-HSMT87,61m3
U TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - GIÁ ĐỠ CÁP NHÀ ĐIỀU KHIỂN
1Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT134,84kg
2Vít nở thép F8x25Theo Chương V E-HSMT140cái
3Vít nở thép F8x80Theo Chương V E-HSMT50cái
V TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650 QUA ĐƯỜNG
1Đào đất mương cáp, đất cấp 3Theo Chương V E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100Theo Chương V E-HSMT1,31m3
3Bê tông mương cáp M200 đá 1x2Theo Chương V E-HSMT3,83m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép mương cáp, FTheo Chương V E-HSMT0,18tấn
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT4,36m3
6Bê tông đúc sẵn tấm đan M200 đá 1x2Theo Chương V E-HSMT1,1m3
7Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan , FTheo Chương V E-HSMT0,11tấn
8Thép hình bao tấm đan, L100x10Theo Chương V E-HSMT1,52tấn
9Lắp đặt tấm đanTheo Chương V E-HSMT35cấu kiện
10Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT75,74kg
11Vít nở thép F8x25Theo Chương V E-HSMT28cái
12Vít nở thép F8x80Theo Chương V E-HSMT42cái
13Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT13,19kg
14Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V E-HSMT8,2m3
W TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650 CHÌM
1Đào đất mương cáp, đất cấp 3Theo Chương V E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100Theo Chương V E-HSMT5m3
3Bê tông mương cáp M200 đá 1x2Theo Chương V E-HSMT9,79m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép mương cáp, FTheo Chương V E-HSMT0,41tấn
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT14,14m3
6Chẻn sợi đay tẩm bitumTheo Chương V E-HSMT65,25m
7Bê tông đúc sẵn tấm đan M200 đá 1x2Theo Chương V E-HSMT2,89m3
8Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan , FTheo Chương V E-HSMT0,31tấn
9Thép hình bao tấm đan, L50x5Theo Chương V E-HSMT1,11tấn
10Lắp đặt tấm đanTheo Chương V E-HSMT109cấu kiện
11Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT327,43kg
12Vít nở thép F8x25Theo Chương V E-HSMT116cái
13Vít nở thép F8x80Theo Chương V E-HSMT177cái
14Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT54,64kg
15Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V E-HSMT24,63m3
X TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B400 CHÌM
1Đào đất mương cáp, đất cấp 3Theo Chương V E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100Theo Chương V E-HSMT10,88m3
3Bê tông mương cáp M200 đá 1x2Theo Chương V E-HSMT23,8m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép mương cáp, FTheo Chương V E-HSMT0,96tấn
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT42,16m3
6Chẻn sợi đay tẩm bitumTheo Chương V E-HSMT136m
7Bê tông đúc sẵn tấm đan M200 đá 1x2Theo Chương V E-HSMT5,71m3
8Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan , FTheo Chương V E-HSMT0,58tấn
9Thép hình bao tấm đan, L50x5Theo Chương V E-HSMT2,05tấn
10Lắp đặt tấm đanTheo Chương V E-HSMT227cấu kiện
11Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT1.001,93kg
12Vít nở thép F8x25Theo Chương V E-HSMT363cái
13Vít nở thép F8x80Theo Chương V E-HSMT584cái
14Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT170,82kg
15Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V E-HSMT47,6m3
Y TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY BĐ-1
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V E-HSMT1
2Bê tông bệ đỡ M200 đá 1x2Theo Chương V E-HSMT1,61m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép bệ đỡ, FTheo Chương V E-HSMT0,01tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bệ đỡ, FTheo Chương V E-HSMT0,02tấn
5Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20Theo Chương V E-HSMT1,65m2
6Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT63,9kg
7Bu lông nở thép F8Theo Chương V E-HSMT20cái
8Bu lông nở thép F10Theo Chương V E-HSMT40cái
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT1,45m3
10Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V E-HSMT0,78m3
Z TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY MÁY CẮT VÀ SÀN THAO TÁC MÁY CẮT BĐ-2&BĐSTT-2
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V E-HSMT1
2Bê tông bệ đỡ M200 đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,56m3
3Gia công, lắp đặt bulông neoTheo Chương V E-HSMT10,61kg
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT2,47m3
5Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V E-HSMT0,37m3
AA TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -BỆ ĐỠ SÀN THAO TÁC MÁY CẮT BĐSTT-110
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V E-HSMT1
2Bê tông bệ đỡ M200 đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,43m3
3Gia công, lắp đặt bulông neoTheo Chương V E-HSMT9,26kg
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT2,3m3
5Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V E-HSMT0,29m3
AB TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC MƯƠNG CÁP
1Đào đất rãnh nước, đất cấp 3Theo Chương V E-HSMT1
2Bê tông móng M200,đá 1x2Theo Chương V E-HSMT1,23m3
3Xây thành rãnh nước bằng gạch đặc M75, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT0,5m3
4Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongTheo Chương V E-HSMT13,8m2
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,45m3
6Rải đá dăm 4x6 hố rãnhTheo Chương V E-HSMT0,9m3
7Lắp đặt ống uPVC dy110Theo Chương V E-HSMT4,8m
8Chếch uPVC dy110Theo Chương V E-HSMT12cái
9Lưới inoxTheo Chương V E-HSMT0,24m2
10Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V E-HSMT2,63m3
AC TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG DO THI CÔNG LÀM HỎNG VÀ RẢI ĐÁ NỀN TRẠM
1Đào khuôn đường, đất cấp 3Theo Chương V E-HSMT1
2Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 220Theo Chương V E-HSMT12,85m3
3Đổ đá dăm cấp phối loại I, dày 200Theo Chương V E-HSMT11,68m3
4Tưới nhựa nóng mật độ 1kg/m2Theo Chương V E-HSMT50m2
5Lớp bê tông nhựa nóng, hạt trung dày 7cmTheo Chương V E-HSMT50m2
6Tưới nhựa nóng mật độ 0,5kg/m2Theo Chương V E-HSMT50m2
7Lớp bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 5cmTheo Chương V E-HSMT50m2
8Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,72m3
9Lắp đặt thanh vỉa đườngTheo Chương V E-HSMT12cấu kiện
10Thu gom đá nền trạmTheo Chương V E-HSMT148m3
11Rải đá nền trạmTheo Chương V E-HSMT359,3m3
12Mua đá 1x2 rải nền trạmTheo Chương V E-HSMT255,7m3
13Phá dỡ bê tông mương cáp bị hỏng do thi côngTheo Chương V E-HSMT4,25m3
14Tháo dỡ tấm đan mương cápTheo Chương V E-HSMT29,17cấu kiện
15Tháo dỡ giá cáp ở mương cáp hỏngTheo Chương V E-HSMT0,11tấn
16Vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V E-HSMT48,65m3
17ống thoát nước mương cáp PVC dy110Theo Chương V E-HSMT5m
18Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V E-HSMT23,36m3
AD TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỐ GA THOÁT DẦU
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V E-HSMT1
2Bê tông đáy hố ga, M200,đá 2x4Theo Chương V E-HSMT0,41m3
3Xây thành hố ga bằng gạch đặc M75, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT0,92m3
4Bê tông đúc sẵn tấm đan M200,đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,1m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, FTheo Chương V E-HSMT0,01tấn
6Lắp đặt tấm đanTheo Chương V E-HSMT2cái
7Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongTheo Chương V E-HSMT4,69m2
8Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT4,42m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V E-HSMT2,18m3
10ống thép thoát dầu Dy200Theo Chương V E-HSMT12m
AE Trụ đỡ TĐS-220
1Gia công trụ thépTheo Chương V E-HSMT1.953,63kg
2Lắp dựng trụ thépTheo Chương V E-HSMT1,99tấn
AF Trụ đỡ TBD-220
1Gia công trụ thépTheo Chương V E-HSMT2.236,65kg
2Lắp dựng trụ thépTheo Chương V E-HSMT2,26tấn
AG Trụ đỡ TCS-220
1Gia công trụ thépTheo Chương V E-HSMT841,2kg
2Lắp dựng trụ thépTheo Chương V E-HSMT0,86tấn
AH Trụ đỡ TĐS-110
1Gia công trụ thépTheo Chương V E-HSMT2.117,84kg
2Lắp dựng trụ thépTheo Chương V E-HSMT2,15tấn
AI Trụ đỡ TBD-110
1Gia công trụ thépTheo Chương V E-HSMT4.392,3kg
2Lắp dựng trụ thépTheo Chương V E-HSMT4,45tấn
AJ Trụ đỡ TĐA-110
1Gia công trụ thépTheo Chương V E-HSMT1.118,04kg
2Lắp dựng trụ thépTheo Chương V E-HSMT1,14tấn
AK Trụ đỡ TCS-110
1Gia công trụ thépTheo Chương V E-HSMT1.596,24kg
2Lắp dựng trụ thépTheo Chương V E-HSMT1,62tấn
AL Trụ đỡ TTC-110
1Gia công trụ thépTheo Chương V E-HSMT2.157,24kg
2Lắp dựng trụ thépTheo Chương V E-HSMT2,21tấn
AM Cột C T 1 - 15A
1Gia công cột thépTheo Chương V E-HSMT1.262,44kg
2Lắp dựng cột thépTheo Chương V E-HSMT1,31tấn
AN Kim thu sét
1Gia công thép cho kim thu sétTheo Chương V E-HSMT58kg
2Bu lông M14*50Theo Chương V E-HSMT8cái
3Lắp kim thu sétTheo Chương V E-HSMT1cái
AO Xà thép L= 9m XT1-9
1Gia công xà thépTheo Chương V E-HSMT535,48kg
2Lắp dựng xà thépTheo Chương V E-HSMT0,56tấn
AP TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - GỐI ĐỠ ỐNG
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V E-HSMT1
2Bê tông lót gối đỡ ống M100, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT0,48m3
3Bê tông gối đỡ M200,đá 2x4Theo Chương V E-HSMT0,64m3
4Gia công, lắp đặt thép gối đỡ ống F Theo Chương V E-HSMT0,02tấn
5Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT5,28m3
6Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V E-HSMT0,72m3
7Sản xuất, lắp đặt colie C-1, C-2 bằng thép mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,61kg
8Bu lông M10x40Theo Chương V E-HSMT2bộ
AQ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - TỦ CHỨA BÌNH CHỮA CHÁY GẦN MÁY BIẾN ÁP
1Bê tông móng M200 đá 2x4Theo Chương V E-HSMT0,2m3
2Gia công, lắp đặt tủ chứaTheo Chương V E-HSMT0,03tấn
3Quây tôn tủTheo Chương V E-HSMT5,84m2
4Bu lông nở M8x80Theo Chương V E-HSMT4cái
5Sơn khung thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1,78m2
AR TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - TRỤ ĐỠ GIÀN PHUN MÁY BIẾN ÁP
1Bê tông móng M200 đá 2x4Theo Chương V E-HSMT2,15m3
2Bê tông đổ đợt 2 M200 đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,08m3
3Sản xuất lắp đặt giàn phun bằng thép mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT1.427,79kg
4Sản xuất, lắp đặt bu lông neo BL16Theo Chương V E-HSMT74,8kg
5Nút bịt ống dy100Theo Chương V E-HSMT17cái
6Nút bịt ống dy80Theo Chương V E-HSMT30cái
AS TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - ĐÀO ĐẤT, SƠN PHỦ ĐƯỜNG ỐNG
1Đào đất đường ống, đất cấp 3Theo Chương V E-HSMT1
2Sơn phủ đường ốngTheo Chương V E-HSMT29,84m2
3Cát vàng đầm chặtTheo Chương V E-HSMT5,93m3
4Đá dăm cấp phốiTheo Chương V E-HSMT3,25m3
5Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V E-HSMT10,2m3
AT TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - LẮP ĐẶT GIÀN PHUN CHỮA CHÁY MBA
1ống thép Dy100x4,5Theo Chương V E-HSMT9m
2ống thép tráng kẽm Dy80x4,0Theo Chương V E-HSMT72,54m
3ống thép tráng kẽm Dy50x3,6Theo Chương V E-HSMT9m
4ống thép tráng kẽm Dy25x3,2Theo Chương V E-HSMT14m
5Cút thép Dy100Theo Chương V E-HSMT2cái
6Cút thép Dy80Theo Chương V E-HSMT9cái
7Cút thép Dy50Theo Chương V E-HSMT1cái
8Cút thép Dy25Theo Chương V E-HSMT86cái
9Tê đều Dy80Theo Chương V E-HSMT2cái
10Tê đều Dy50Theo Chương V E-HSMT1cái
11Tê giảm Dy100x80Theo Chương V E-HSMT2cái
12Tê giảm Dy80x50Theo Chương V E-HSMT1cái
13Côn thép Dy100x80Theo Chương V E-HSMT1cái
14KépTheo Chương V E-HSMT43cái
15Mặt bích thép Dy100Theo Chương V E-HSMT8cặp bích
16Mặt bích thép Dy80Theo Chương V E-HSMT18cặp bích
17Mặt bích thép Dy80Theo Chương V E-HSMT6cặp bích
18Nút bịt dy80Theo Chương V E-HSMT2cái
19Nút bịt dy50Theo Chương V E-HSMT2cái
20Bu lông M14x70Theo Chương V E-HSMT96bộ
21Gioăng Dy100Theo Chương V E-HSMT4cái
22Gioăng Dy80Theo Chương V E-HSMT9cái
23Gioăng Dy50Theo Chương V E-HSMT3cái
24Dây nối đất -40x4Theo Chương V E-HSMT25,12kg
25Dây nối tắt bằng đồng d50Theo Chương V E-HSMT16cái
26Van xả cặn dàn phun Dy80Theo Chương V E-HSMT1cái
27Đầu phun sương HV-17Theo Chương V E-HSMT29cái
28Đầu phun sương HV-14Theo Chương V E-HSMT14cái
AU TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀO DÀN PHUN
1ống thép Dy100x4,5Theo Chương V E-HSMT20m
2Cút thép Dy100Theo Chương V E-HSMT1cái
3Tê thép Dy100Theo Chương V E-HSMT2cái
4Mặt bích thép Dy100Theo Chương V E-HSMT12cặp bích
5Bu lông M14x70Theo Chương V E-HSMT80bộ
6Gioăng Dy100Theo Chương V E-HSMT10cái
7Dây nối tắt bằng đồng d50Theo Chương V E-HSMT10cái
8Van hai chiều Dy100Theo Chương V E-HSMT1cái
9Cụm van tràn dy100Theo Chương V E-HSMT1cái
AV TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - THIẾT BỊ PCCC
1Đầu báo cháy nhiệt chống nổ máy biến ápTheo Chương V E-HSMT5bộ
2Hộp nút ấn báo cháy và chuông báo cháyTheo Chương V E-HSMT1bộ
3Bình chữa cháy xe đẩy bột ABC MFZ 35Theo Chương V E-HSMT2Bình
4Lắp đặt đầu báo cháy khói quang họcTheo Chương V E-HSMT5đầu
5Lắp đặt hộp nút ấn báo cháy và chuông báo cháyTheo Chương V E-HSMT1nút
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.206E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220 kV trở lên (Công trình năng lượng, cấp I, nhóm C) trong đó có công tác thi công xây dựng và lắp đặt máy biến áp 220kV;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.375.000.000 đồng.+ (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.375.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự): Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110 kV trở lên trong đó có công tác lắp đặt máy biến áp 110 kV.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 03 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện (trongđó có 01 kỹ sư phụ tráchPCCC) 3 - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm;Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ben có tải trọng 7-12T Ô tô ben có tải trọng 7-12T2
2 Máy trộn vữa 80 lít Máy trộn vữa 80 lít2
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
4 Máy hàn Máy hàn6
5 Tời máy dựng cột 5T Tời máy dựng cột 5T1
6 Máy đầm đất Máy đầm đất2
7 Đầm dùi các loại Đầm dùi các loại4
8 Máy phát điện > 100kVA Máy phát điện > 100kVA2
9 Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ2
10 Máy đào 0,7 – 1,25m3 Máy đào 0,7 – 1,25m31
11 Cầu cẩu 10 tấn Cầu cẩu 10 tấn1
12 Pa lăng 5T Pa lăng 5T1
13 Xe cẩu tự hành Xe cẩu tự hành1
14 Máy ép dầu thủy lực 100 tấn Máy ép dầu thủy lực 100 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->