Gói thầu: Gói 3: Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí và gioăng tết các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220622603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 3: Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí và gioăng tết các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220569900 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 15:11:00 đến ngày 2022-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,380,455,644 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,031,413,000 VNĐ ((Một tỷ ba mươi mốt triệu bốn trăm mười ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1570683E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.595113E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp thiết bị cơ khí cho Nhà máy Nhiệt điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.190.227.822 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 3: Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí và gioăng tết các loại Cung cấp vật tư, thiết bị SCTX đợt 1 -năm 2022 (lần 2) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT.Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Trường hợp chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn thì ngoài phần tài liệu cho hàng hóa được chào thầu, Nhà thầu phải lập bảng so sánh để chứng minh tính tương đương hoặc tốt hơn của hàng hóa. Tài liệu chứng minh được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Cam kết cấp bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước.Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật(nếu yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. + Nhà thầu phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp cho từng loại hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 04 năm kể từ ngày nghiệm thu |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các mục đối với các hạng mục hàng hóa sau: Hạng mục Tên vật tư Hạng mục 46 Cụm nén khí cấp 1 hoàn chỉnh (đã gồm bi đỡ +trục vít) P/N 10009941 của máy nén khí D132-08W Hạng mục 47 Cụm nén khí cấp 2 hoàn chỉnh (đã gồm bi đỡ +trục vít) của máy nén khí D132-08W Hạng mục 217 Van khí nén (không bao gồm chia khí); Type 657; size 70; LBA13AA560 Hạng mục 236 Van phun giảm ôn cấp 1 nhánh B L413214 (phần cơ) Hạng mục 237 Van phun giảm ôn quá nhiệt trung gian nhánh A 1-1500/L50005 (phần cơ) Hạng mục 276 Van xả MCV (globe valve), Class 2500, DN25mm, P=474BarG, 531 độ C Hạng mục 277 Van xả MCV (globe valve), Class 4500, DN50mm, P=854BarG, 546 độ C Trường hợp Nhà thầu là Nhà sản xuất thì không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.031.413.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng - Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc cao su phi 45 x 65 x 87 | 13 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 1 | |
| 2 | Bạc cao su phi 50 x 68 x 72 | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 2 | |
| 3 | Bạc cao su phi 70 x 50 x 97 | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 3 | |
| 4 | Băng tải cao su EP300 B1000 (4,5+1,5) dày 12mm chịu mài mòn cao | 750 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 4 | |
| 5 | Băng tải cao su EP300 B1200 (4,5 + 1,5) dày 12mm chịu mài mòn cao | 1.750 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 5 | |
| 6 | Băng tải máy cấp than nguyên HD- BSC 26, Capacity :5-120 Ton/h phi 680mm, 1,1kW | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 6 | |
| 7 | Bẫy hơi CS45H-25; DN25; PN2,5Mpa | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 7 | |
| 8 | Bi bổ sung bình ngưng 25-P150-3 (bi cao su) | 15.000 | Viên | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 8 | |
| 9 | Bộ gioăng chèn và kính ống thủy sáng bao hơi (Loại ngắn) (Mã thiết bị B69H-32/2 - W4, S/N: 127810), áp suất làm việc: 21,5 Mpa, Pmax:32 Mpa | 7 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 9 | |
| 10 | Bộ gioăng của bộ chia dầu van bypass HP1, NBR:SK-D1VW-70 (Oring ID 9,25x1,78 (8 cái); Oring ID 4,47x1,78 (4 cái), chịu áp lực 21,5 Mpa) | 8 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 10 | |
| 11 | Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm: 1 Màng, 2 Bi van D9.52, 2 Bi van D14, 4 Vòng đệm O, 1 Phớt chặn dầu) SRPM065 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 11 | |
| 12 | Bộ truyền chuyển động búa rung cực lắng trường lọc bụi tĩnh điện, KT phi 230xL115mm, vật liệu thép S45C | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 12 | |
| 13 | Các tông paranhit dày 1 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | 44 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 13 | |
| 14 | Các tông paranhit dày 1.5 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | 9 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 14 | |
| 15 | Các tông paranhit dày 2 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | 43 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 15 | |
| 16 | Các tông paranhit dày 3 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | 48 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 16 | |
| 17 | Các tông paranhit dày 3mm | 13 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 17 | |
| 18 | Cánh quạt làm mát động cơ D = 450 mm, d = 90mm | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 18 | |
| 19 | Cao su tấm chịu axit dầy 5mm | 9 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 19 | |
| 20 | Cao su tấm chịu dầu chịu nhiệt 5mm, màu trắng | 414 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 20 | |
| 21 | Cao su giảm chấn bơm ngưng phi 48x38x72 | 13 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 21 | |
| 22 | Cao su giảm chấn phi 44x30x24x7x11 | 55 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 22 | |
| 23 | Cao su giảm chấn phi 46 x phi 28 x 10 | 38 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 23 | |
| 24 | Chốt máy cấp than bột 10 x 23 | 600 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 24 | |
| 25 | Chốt nhựa 35 x 50 (nylon 6) | 240 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 25 | |
| 26 | Chốt nhựa côn, KT phi 18x12x65 | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 26 | |
| 27 | Chốt nhựa Phi 50 x 76 (Nylon 6) | 480 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 27 | |
| 28 | Chốt nhựa Phi 60 x 110 (Nylon 6) | 480 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 28 | |
| 29 | Con lăn chống lệch băng phi 175/phi 110 x 560 | 6 | Con | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 29 | |
| 30 | Con lăn chống lệch băng phi 180/phi 110 x 500 | 37 | Con | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 30 | |
| 31 | Con lăn chống lệch băng phi 195/ phi 110 x 680 | 29 | Con | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 31 | |
| 32 | Con lăn chống lệch băng phi 245 x phi 133 x 365 | 1 | Con | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 32 | |
| 33 | Con lăn dẫn hướng cho máng cào phi 80 x 135 | 2 | Con | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 33 | |
| 34 | Con lăn giảm chấn phi 110/110 x 465 | 27 | Con | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 34 | |
| 35 | Con lăn giảm chấn phi 133/ phi 133 x 380 | 17 | Con | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 35 | |
| 36 | Con lăn giảm chấn phi 133/ phi 133 x 465 | 34 | Con | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 36 | |
| 37 | Con lăn máy cấp than nguyên 900x114x3mm ( vòng bi SKF, vòng đệm CT3, gối đỡ GX21-42) | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 37 | |
| 38 | Con lăn phi 110/ phi 110 x 465 | 41 | Con | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 38 | |
| 39 | Con lăn phi 133/ phi 133 x 380 | 117 | Con | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 39 | |
| 40 | Con lăn phi 133/ phi 133 x 465 | 180 | Con | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 40 | |
| 41 | Con lăn tải phi 133 x 1400 | 69 | Con | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 41 | |
| 42 | Con lăn tải phi 133/ phi 133 x 1150 | 28 | Con | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 42 | |
| 43 | Con lăn xích máy phá đống phi 100 x phi 45 x L50 | 149 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 43 | |
| 44 | Côn thu UPVC DN80 - DN50 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 44 | |
| 45 | Côn thu UPVC, DN150 - DN100 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 45 | |
| 46 | Cụm nén khí cấp 1 hoàn chỉnh (đã gồm bi đỡ +trục vít) P/N 10009941 của máy nén khí D132-08W | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 46 | |
| 47 | Cụm nén khí cấp 2 hoàn chỉnh (đã gồm bi đỡ +trục vít) của máy nén khí D132-08W | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 47 | |
| 48 | Dây cao su chịu dầu Phi 3 | 29 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 48 | |
| 49 | Dây cao su chịu dầu Phi 4 | 23 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 49 | |
| 50 | Dây cao su chịu dầu phi 5 | 16 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 50 | |
| 51 | Dây cao su chịu dầu Phi 6 | 20 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 51 | |
| 52 | Đệm giảm chấn 36 x 18 x 28 | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 52 | |
| 53 | Đệm giảm chấn bơm xi phông phi 125 x 60 x 30 x 6 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 53 | |
| 54 | Đệm giảm chấn Rotex 28 (65 x 30 x 15, 8 cánh) | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 54 | |
| 55 | Đệm giảm chấn máy nghiền xỉ phi 100 x 42 x 20 x 6 | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 55 | |
| 56 | Đệm giảm chấn phi 72 x phi 38 x 18 x 8 | 35 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 56 | |
| 57 | Đệm giảm chấn Rotex 24 | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 57 | |
| 58 | Đệm giảm chấn ROTEX GR 75 (10 cánh) | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 58 | |
| 59 | Đĩa động van khí nén xả tro phễu tro lọc bụi ZWF10 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 59 | |
| 60 | Đĩa động van xả tro cổ góp silo JQF35, KT phi 406 x 26mm, vật liệu SUS440C | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 60 | |
| 61 | Đĩa tĩnh, đĩa động van tái tuần hoàn bơm cấp (Đĩa tĩnh: phi 106 x 44 x 71.5 x 103mm; phi 98 x 88.5 x 89.5mm; Đĩa động: phi 58 x 46 x 26 x 570mm), vật liệu SUS316 | 6 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 61 | |
| 62 | Giảm chấn cao su 35 x 20 x 50 | 25 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 62 | |
| 63 | Giảm chấn cao su YOX - 304, phi 220x125x45 (loại 12 cánh) | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 63 | |
| 64 | Giảm chấn cao su YOX560-2 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 64 | |
| 65 | Giảm chấn nhựa phi 14 x 22 x 80 | 23 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 65 | |
| 66 | Giảm chấn YOX 450 - 2 | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 66 | |
| 67 | Giảm chấn YOX 500 - 2 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 67 | |
| 68 | Giãn nở cao su DN65-PN16 (4 lỗ) | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 68 | |
| 69 | Giãn nở cổ góp Silo tro 350mm, PN1,6MPA | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 69 | |
| 70 | Gioăng cao su bơm thải xỉ HP1 chữ U KT: 795 x 745 x 18 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 70 | |
| 71 | Gioăng cao su bơm thải xỉ HP1 chữ U, kích thước 510x470x18 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 71 | |
| 72 | Gioăng cao su ống thải xỉ phi 355 x 320 x 40mm | 286 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 72 | |
| 73 | Gioăng cao su phi phi 707 x 789 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 73 | |
| 74 | Gioăng chèn phi 580x520x13, phi 75x82x3.55 , phi 433x393x20 3 loại/bộ Bơm tống xỉ | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 74 | |
| 75 | Gioăng (O ring) Viton máy nén khí P/N 95603-89 | 24 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 75 | |
| 76 | Gioăng Graphite 38 x 26 x 6 | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 76 | |
| 77 | Gioăng graphite 52 x 32 x 10 | 15 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 77 | |
| 78 | Gioăng graphite phi 109 x 129 x 18 x 9 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 78 | |
| 79 | Gioăng graphite phi 140 x 160 x 16 x 6 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 79 | |
| 80 | Gioăng graphite phi 28 x 18 x 6 | 13 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 80 | |
| 81 | Gioăng graphite phi 330 x 294 x 26 x 8 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 81 | |
| 82 | Gioăng graphite phi 330 x 295 x 33 x 15 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 82 | |
| 83 | Gioăng graphite phi 36 x 24 x 6 | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 83 | |
| 84 | Gioăng graphite phi 40 x 56 x 8 | 16 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 84 | |
| 85 | Gioăng graphite phi 430 x 386 x 438 (cửa người chui BGN) | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 85 | |
| 86 | Gioăng graphite phi 52 x 36 x 8 | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 86 | |
| 87 | Gioăng graphite phi 64 x 44 x 10 | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 87 | |
| 88 | Gioăng graphite phi 94 x 70 x 12 | 19 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 88 | |
| 89 | Gioăng phi 176 x 160 x 2 -YXD - G7 | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 89 | |
| 90 | Gioăng PTFE phi 26 x 12 x 30 (260 độ, 17MPa) | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 90 | |
| 91 | Gioăng thép xoắn 50 x 40 x 4.5 | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 91 | |
| 92 | Gioăng thép xoắn phi 100 x 50 x 4.5 | 38 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 92 | |
| 93 | Gioăng thép xoắn phi 106 x 90 x 4.5 | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 93 | |
| 94 | Gioăng thép xoắn phi 128 x 105 x 4.5 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 94 | |
| 95 | Gioăng thép xoắn phi 150 x 100 x 4.5 | 13 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 95 | |
| 96 | Gioăng thép xoắn Phi 280 x 220 x 4 | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 96 | |
| 97 | Gioăng thép xoắn phi 310 x 270 x 4.5 | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 97 | |
| 98 | Gioăng thép xoắn Phi 320 x 290 x 4.5 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 98 | |
| 99 | Gioăng thép xoắn phi 360 x 300 x 4,5 | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 99 | |
| 100 | Gioăng thép xoắn phi 370 x 325 x 5 | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 100 | |
| 101 | Gioăng thép xoắn phi 50 x 20 x 5 | 29 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 101 | |
| 102 | Gioăng thép xoắn phi 50 x 38 x 4.5 | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 102 | |
| 103 | Gioăng thép xoắn phi 55 x 25 x 4.5 | 25 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 103 | |
| 104 | Gioăng thép xoắn Phi 65 x 25 x 4.5 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 104 | |
| 105 | Gioăng thép xoắn phi 65 x 50 x 4.5 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 105 | |
| 106 | Gioăng thép xoắn Phi 70 x 50 x 4.5 | 13 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 106 | |
| 107 | Gioăng thép xoắn phi 75 x 40 x 4.5 | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 107 | |
| 108 | Gioăng thép xoắn phi 75 x 50 x 4.5 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 108 | |
| 109 | Gioăng thép xoắn phi 85 x 55 x 4,5 | 14 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 109 | |
| 110 | Gối cao su định tâm phi 50 x phi 67 x 97 | 9 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 110 | |
| 111 | Khớp nối cao su (giãn nở) DN200 PN16 (8 lỗ) | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 111 | |
| 112 | Khớp nối cao su (giãn nở) DN300, PN25 (16 lỗ) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 112 | |
| 113 | Khớp nối cao su (giãn nở) DN50 ( 4 lỗ ) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 113 | |
| 114 | Khớp nối cao su (giãn nở) GJQ DN80 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 114 | |
| 115 | Khớp nối thủy lực MN xỉ YOX 280 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 115 | |
| 116 | Khớp nối thủy lực YOX-350 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 116 | |
| 117 | Kính thăm phễu xỉ KT 178 x 20mm | 9 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 117 | |
| 118 | Màng bơm định lượng PAC | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 118 | |
| 119 | Màng phòng nổ Tuabin hạ áp phi 1003 x 960 x 1,2mm | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 119 | |
| 120 | Màng van cân bằng cấp 1 C21403-57 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 120 | |
| 121 | Màng van cân bằng cấp 2 C21405-57 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 121 | |
| 122 | Màng van điện từ C113-443 | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 122 | |
| 123 | Màng van fisher 50 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 123 | |
| 124 | Màng van fisher 60 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 124 | |
| 125 | Màng van Fisher 70 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 125 | |
| 126 | Màng van khí nén chịu axit, kiềm EG6B41J DN100 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 126 | |
| 127 | Màng van khí nén chịu axit, kiềm EG6B41J DN125 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 127 | |
| 128 | Mặt chính xác động van an toàn lò hơi loại HE-96 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 128 | |
| 129 | Mặt sàng phễu than | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 129 | |
| 130 | Máy nén khí V-0.17/8-Feng. Tốc độ 1200/ phút, lưu lượng : 0.17m3/phút. công suất 1.5kW | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 130 | |
| 131 | Nhựa tấm teflon dày 3mm | 13 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 131 | |
| 132 | Nối ống UPVC DN100 | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 132 | |
| 133 | Nối ống UPVC DN32 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 133 | |
| 134 | Nối ống UPVC DN80 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 134 | |
| 135 | Nút cao su bình ngưng | 35 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 135 | |
| 136 | Nút ống bình gia nhiệt cao áp phi 14 | 58 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 136 | |
| 137 | Ống cao su chịu áp lực phi 21 | 3 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 137 | |
| 138 | Ống nhựa UPVC DN100 | 49 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 138 | |
| 139 | Ống nhựa UPVC DN50- Sch80 | 1 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 139 | |
| 140 | Ống nhựa UPVC DN60 | 8 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 140 | |
| 141 | Ống nhựa UPVC DN65 | 4 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 141 | |
| 142 | Ống nhựa UPVC DN80 | 3 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 142 | |
| 143 | Ống nối cao su phin lọc đầu hút máy nén khí PN: C21325-505 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 143 | |
| 144 | Ống xung nhựa mềm loại D16mmXD12mm | 36 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 144 | |
| 145 | Ống xung nhựa mềm trắng (super Flexible nylon pressure tube-hãng Chinaust plastics), model: NSFM, 6x4-201208021540C | 20 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 145 | |
| 146 | Ống xung nhựa trắng phi 10 mm, vật liệu: PTFE; 150 độ C; 1 Mpa; chịu axit ăn mòn cao | 100 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 146 | |
| 147 | Ống xung nhựa trắng phi 6 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao | 100 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 147 | |
| 148 | Ống xung nhựa trắng phi 8 mm, chất liệu: PTFE, 150 độ C, 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao | 50 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 148 | |
| 149 | Phanh hãm vòng bi ca ngoài phi 146 x 3 mm | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 149 | |
| 150 | Phin lọc dầu (Element, Filter) 98262-220 (2000HR-10M) | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 150 | |
| 151 | Phin lọc dầu 01N.100.25G (kích thước lọc 25µm) / 300362 | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 151 | |
| 152 | Phin lọc/ Star filter element TCR 4201062001 | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 152 | |
| 153 | Phin lọc dầu hạ áp máy nghiền SPL32 | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 153 | |
| 154 | Phin lọc đầu hút máy nén khí Comp Air (C11158/1697) | 27 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 154 | |
| 155 | Phin lọc dầu khớp nối thủy lực quạt khói WU - 630 X 180F | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 155 | |
| 156 | Phin lọc dầu P-COS-H-16-A200W | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 156 | |
| 157 | Phin lọc dầu thủy lực HC902FDT4H | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 157 | |
| 158 | Phin lọc P/N: AZ200-729 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 158 | |
| 159 | Phin lọc quạt gió chính FDF 40LD0015, 2.0015G25-A00-P | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 159 | |
| 160 | Phíp cách điện dầy 5mm | 2 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 160 | |
| 161 | Phớt chặn dầu TSD.1-43 quạt sục khí phễu tro | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 161 | |
| 162 | Gioăng phi 160 x 176 x 2mm (YXD - G7) | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 162 | |
| 163 | Pin vuông 9V | 205 | Viên | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 163 | |
| 164 | Pít tông bơm mỡ gối máy nghiền tinh FGD part number: 600-26877-2 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 164 | |
| 165 | Pít tông bơm mỡ gối máy nghiền tinh FGD part number: 655-28716-1 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 165 | |
| 166 | Puly dẫn hướng cáp đỉnh gầu phi 55/ phi 125 x 50 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 166 | |
| 167 | Quả cầu sinh học bằng nhựa tròn | 250 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 167 | |
| 168 | Que hàn Tig 70S - 6 phi 2.4 | 70 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 168 | |
| 169 | Van 1 chiều H44H-16C DN50 PN16 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 169 | |
| 170 | Van 1 chiều H44H - 16C DN250 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 170 | |
| 171 | Van 1 chiều H44H -16 DN80-PN16 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 171 | |
| 172 | Van 1 chiều H44H-16, DN200 PN16; WCB | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 172 | |
| 173 | Van 1 chiều H44H-16; DN100 - PN16 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 173 | |
| 174 | Van 1 chiều H44H-16C, DN400; PN16Mpa, WCB | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 174 | |
| 175 | Van 1 chiều H44H-40 DN300 PN40; WCB | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 175 | |
| 176 | Van 1 chiều H61Y-250, DN65, PN25 Mpa | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 176 | |
| 177 | Van 1 chiều H74H-10C DN200 | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 177 | |
| 178 | Van 1 chiều HH47X DN400 PN16 (L=310) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 178 | |
| 179 | Van an toàn A41Y-320; DN20 PN320 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 179 | |
| 180 | Van an toàn A48H-25; DN25 PN25; vật liệu WCB | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 180 | |
| 181 | Van an toàn A48Y-64 DN40 PN64; 450 độ C | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 181 | |
| 182 | Van an toàn MBP-030-B-20 ( bơm dầu thủy lực phễu xỉ ) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 182 | |
| 183 | Van bướm D341H-16C,DN400 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 183 | |
| 184 | Van bướm D371 X/F/H ; DN400; PN16 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 184 | |
| 185 | Van bướm D71J-10 DN50 PN10 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 185 | |
| 186 | Van bướm D943H-16C DN400 (không bao gồm bộ điều khiển) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 186 | |
| 187 | Van bướm loại D671j-16Q DN100 PN16 | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 187 | |
| 188 | Van điện khí nén D671J. DN200 - PN16 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 188 | |
| 189 | Van cân bằng cổ góp silo GH674Y-1.0 DN100 PN1.0 | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 189 | |
| 190 | Van chặn (loại van bướm) D371X/F/H DN200 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 190 | |
| 191 | Van cứu hỏa SN65, DN65, PN16 | 24 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 191 | |
| 192 | Van đầu đẩy đầu hút bơm bể xả khẩn cấp hệ thống FGD D971J-10-DN100, PN10 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 192 | |
| 193 | Van đầu đẩy quạt nghiền DN580, kiểu 3HFF11AA701 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 193 | |
| 194 | Van đầu hút quạt nghiền, KT phi 1760mm, vật liệu chịu mài mòn | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 194 | |
| 195 | Van điện D971J-10, DN65 - PN10 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 195 | |
| 196 | Van điện KD971A1XB5 DN50-PN10, lót cao su (chỉ gồm phần cơ) | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 196 | |
| 197 | Van điện KD971A1XB5, DN80-PN10 Đĩa và thân van phủ Teflon | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 197 | |
| 198 | Van điện khí nén D671J. DN125 - PN16 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 198 | |
| 199 | Van điện khí nén DN100; EG6B41J | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 199 | |
| 200 | Van điện khí nén DN125; EG6K41J, P=10bar, T= 85 -150 độ C | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 200 | |
| 201 | Van điện khí nén DN32; EG6B41J | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 201 | |
| 202 | Van điện khí nén DN40; EG6B41J | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 202 | |
| 203 | Van điện khí nén DN50; EG6B41J | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 203 | |
| 204 | Van điện từ Asco, catgno: SCG353A043, S/N: S046353, Air: 0,35-8,5 bar, Pipe:G3/4, Orf:25mm | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 204 | |
| 205 | Van điện từ loại 2W030-08 24VAC; ED100% | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 205 | |
| 206 | Van điện từ xả tải Model 6014 D 2.5 FKM MS | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 206 | |
| 207 | Van xả áp suất chân không hệ thống clo (PRESS CHK-RLF 10000PPD CL2 S02 C02 Code: W3T99059) | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 207 | |
| 208 | Van đồng DN25 + côn thu bắt ống + đai bắt ống | 5 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 208 | |
| 209 | Van đồng miha 2000, DN 15 | 29 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 209 | |
| 210 | Van DSG03-3C2-240 Và MSA-03-Y-30 ( Điều chỉnh dầu thủy lực đóng mở phễu xỉ ) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 210 | |
| 211 | Van gang Z41T-16 DN200 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 211 | |
| 212 | Van giảm áp Amflo, model: R11LB-DKP-11-11; Pm: 3000 psig, out: 50 psig; Đồng hồ đo (dải đo: 0-4 Bar) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 212 | |
| 213 | Van inox 304, Q21F - 16P DN15 PN16 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 213 | |
| 214 | Van inox phi 10 QLVC-RJ6 TZ-14T-TE | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 214 | |
| 215 | Van J41H-DN20, PN40 | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 215 | |
| 216 | Van J961Y P54, DN50, PN420 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 216 | |
| 217 | Van khí nén (không bao gồm chia khí); Type 657; size 70; LBA13AA560 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 217 | |
| 218 | Van khí nén cấp gió cấp 1 vào vòi đốt than bột Mã van QMZ-400, t=300C, P=15kpa | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 218 | |
| 219 | Van khí nén đầu nhánh tro GQF20; DN200; PN10 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 219 | |
| 220 | Van khí nén GH673X-10, DN250 PN10 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 220 | |
| 221 | Van khí nén NPZ641H - 10; DN125 PN10 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 221 | |
| 222 | Van khí nén NPZ641H - 10C DN200 WCB | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 222 | |
| 223 | Van khí nén NPZ641H -10C DN300 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 223 | |
| 224 | Van khí nén ZWF10 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 224 | |
| 225 | Van liên thông ( van tay ) GH73X - 1.0; DN250, PN10 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 225 | |
| 226 | Van liên thông GH673F -10, DN200-PN10 | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 226 | |
| 227 | Van lò xo cấp hơi thổi bụi 352226-000A | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 227 | |
| 228 | Van màng chịu axit EG41J-10C; DN80 PN10 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 228 | |
| 229 | Van màng chịu axit, kiềm EG41F46 - 10; DN20 PN10 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 229 | |
| 230 | Van màng chịu axit, kiềm EG41F46 - 10; DN50 PN10 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 230 | |
| 231 | Van màng chịu axit. kiềm EG41FS DN32 PN10 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 231 | |
| 232 | Van một chiều H44H - 16C, DN150 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 232 | |
| 233 | Van một chiều H61Y-250, DN100, PN25 Mpa | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 233 | |
| 234 | Van nhựa phi 21 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 234 | |
| 235 | Van nhựa phi 27 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 235 | |
| 236 | Van phun giảm ôn cấp 1 nhánh B L413214 (phần cơ) | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 236 | |
| 237 | Van phun giảm ôn quá nhiệt trung gian nhánh A 1-1500/L50005 (phần cơ) | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 237 | |
| 238 | Van ren đồng ( tay vặn ) Miha, DN20 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 238 | |
| 239 | Van Swaghelok inox 316 - 3S - 6NBS 12MM-G, T=6490C P=118 bar, phi 6.4mm | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 239 | |
| 240 | Van tay (van bướm) DHX343H-16, DN400, PN16 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 240 | |
| 241 | Van tay D41W-2.5; DN700 (phi 720) | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 241 | |
| 242 | Van tay gạt inox 316 DN21 | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 242 | |
| 243 | Van tay J41H - 40 DN25 - PN40 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 243 | |
| 244 | Van tay J41H-16 DN100-PN16 | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 244 | |
| 245 | Van tay J41H-25 DN15-PN25 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 245 | |
| 246 | Van tay J41H-16 DN25-PN16 | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 246 | |
| 247 | Van tay J41H-16 DN32 PN16 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 247 | |
| 248 | Van tay J41H-16 DN50-PN16 | 9 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 248 | |
| 249 | Van tay J41H-16, DN65, PN16 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 249 | |
| 250 | Van tay J41H-25 DN15-PN25 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 250 | |
| 251 | Van tay J41H-25 DN20 PN25 | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 251 | |
| 252 | Van tay J41H-25 DN40 PN25 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 252 | |
| 253 | Van tay J41H-25 DN50 - PN25 | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 253 | |
| 254 | Van tay J41H-25; DN25; PN25 | 18 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 254 | |
| 255 | Van tay J41H-40, DN50, PN40 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 255 | |
| 256 | Van tay J41H-DN25, PN10 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 256 | |
| 257 | Van tay J44H - 16C, DN15 - PN25 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 257 | |
| 258 | Van tay J61Y-250 DN65 - PN25Mpa Nhiệt độ làm việc >=425 độ C | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 258 | |
| 259 | Van tay J61Y-32, DN50, PN32 MPa; 528 độ C; vật liệu CrMo | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 259 | |
| 260 | Van tay J61Y-320 DN25-PN32Mpa (A105) | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 260 | |
| 261 | Van tay J61Y-320 DN80 PN32 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 261 | |
| 262 | Van tay J61Y-320; DN20, PN32 Mpa | 16 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 262 | |
| 263 | Van tay J61Y-320; DN32; PN32Mpa | 14 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 263 | |
| 264 | Van tay J61Y-64-DN50 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 264 | |
| 265 | Van tay J961Y-100, DN25 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 265 | |
| 266 | Van tay NPZ41H-10C, DN300, PN10 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 266 | |
| 267 | Van tay Z41H-10 DN50 PN10 | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 267 | |
| 268 | Van tay Z41T-10, DN100 - PN10. HT200 | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 268 | |
| 269 | Van tay Z41W-16P DN80 PN16 | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 269 | |
| 270 | Van tay Z61Y-320C; DN80/PN320 P=32MPA; T=425 độ C | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 270 | |
| 271 | Van xả định kỳ lò hơi J965Y - 32; DN20, PN32 MPa; T=500độ C | 9 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 271 | |
| 272 | Van xả lò hơi ( không bao gồm động cơ ), J965Y-32, DN50 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 272 | |
| 273 | Van xả lò hơi (bao gồm cả động cơ 14AI) J961Y-32 DN32, PN32MPa | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 273 | |
| 274 | Van xả lò hơi (bao gồm cả động cơ 14AI) J961Y-32 DN50, PN32MPa | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 274 | |
| 275 | Van xả lò hơi J961Y - 32; DN32, PN32 MPa; T=500độ C | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 275 | |
| 276 | Van xả MCV (globe valve), Class 2500, DN25mm, P=474BarG, 531 độ C | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 276 | |
| 277 | Van xả MCV (globe valve), Class 4500, DN50mm, P=854BarG, 546 độ C | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 277 | |
| 278 | Van xi phông MFJ1-3 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 278 | |
| 279 | Van Z41H - 16C; DN100 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 279 | |
| 280 | Van Z41H-16C DN200 | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 280 | |
| 281 | Van Z41H-16C DN300 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 281 | |
| 282 | Van Z941H-25 (DN300, PN25) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 282 | |
| 283 | Vành chèn cơ khí bơm bi MG1/35Z | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 283 | |
| 284 | Vành chèn cơ khí bơm bùn vôi: ZHJ-45 (Mã bơm R40KSH-BB) | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 284 | |
| 285 | Vành chèn cơ khí bơm cấp LBJ - GJ - 99 | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 285 | |
| 286 | Vành chèn cơ khí HMR3C - 142WEW | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 286 | |
| 287 | Vành chèn cơ khí HR325/170 - G11 - EX/525 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 287 | |
| 288 | Vành chèn cơ khí HRM142S; vật liệu 2205 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 288 | |
| 289 | Vành chèn cơ khí KWP-45 (50) (Mã bơm KWPK80-250, KWPK65-200) | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 289 | |
| 290 | Vành chèn cơ khí LBJ - QZ 3125 | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 290 | |
| 291 | Vành chèn cơ khí LCF50/460 - HTM 55S220Z | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 291 | |
| 292 | Vành chèn cơ khí M7N - 35 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 292 | |
| 293 | Vành chèn cơ khí M7N - 40 | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 293 | |
| 294 | Vành chèn cơ khí M7N - 50 | 6 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 294 | |
| 295 | Vành chèn cơ khí M7N - 60 | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 295 | |
| 296 | Vành chèn cơ khí M7N - 70 | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 296 | |
| 297 | Vành chèn cơ khí M7N - 90 | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 297 | |
| 298 | Vành chèn cơ khí máy khuấy tháp hấp thụ Mechanical Seal ESD42L060R31V6 | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 298 | |
| 299 | Vành chèn cơ khí QDLF 32-90 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 299 | |
| 300 | Vành chèn cơ khí V25 SEAL SCC-428 | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 300 | |
| 301 | Vành chèn cơ khí ZYM37/55 - G6 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 301 | |
| 302 | Vật liệu Densit Wearflex 2000 | 150 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 302 | |
| 303 | Vật liệu mài mòn Wearpak | 150 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 303 | |
| 304 | Vòng làm kín vành chèn cơ LBJ-GJ-99 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 304 | |
| 305 | Xi lanh cày dỡ tải DTYJ - Model 90L-4 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 305 | |
| 306 | Xi lanh cửa thủy lực phễu xỉ YG K160-690F | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 306 | |
| 307 | Xi lanh cửa thủy lực phễu xỉ; Model HF 1588; KT 1080 x 145 x 680 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 307 | |
| 308 | Xi lanh cửa thủy lực phễu xỉ; Model HF 1588; KT 1080 x 145 x 680 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 308 | |
| 309 | Xi lanh dùng cho van xả tro ZWF10 | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 309 | |
| 310 | Xi lanh nén khí JELPC/SC 160 x 222 | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 310 | |
| 311 | Bàn chải nhựa | 87 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 311 | |
| 312 | Băng cuốn bảo ôn 20m/cuộn | 105 | Cuộn | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 312 | |
| 313 | Băng dính cách điện cao áp | 37 | Cuộn | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 313 | |
| 314 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | 815 | Cuộn | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 314 | |
| 315 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | 113 | Cuộn | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 315 | |
| 316 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu vàng | 78 | Cuộn | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 316 | |
| 317 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | 250 | Cuộn | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 317 | |
| 318 | Băng dính giấy bạc cách nhiệt (băng cuốn bảo ôn) loại bản 45 mm, 20m/cuộn | 121 | Cuộn | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 318 | |
| 319 | Băng tan (cao su non) | 709 | Cuộn | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 319 | |
| 320 | Bìa amiăng dày 1,5mm | 3 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 320 | |
| 321 | Bìa amiăng dày 1mm | 18 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 321 | |
| 322 | Bìa amiăng dày 2mm | 12 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 322 | |
| 323 | Bìa amiăng dày 3mm | 9 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 323 | |
| 324 | Bình gas máy lạnh R134A (13.6kg/bình) | 33 | Bình | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 324 | |
| 325 | Bình gas máy lạnh R22 (13,6kg/ bình) | 19 | Bình | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 325 | |
| 326 | Bình khí chuẩn 99% nitơ 1% ôxy | 2 | Chai | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 326 | |
| 327 | Bông thủy tinh | 914 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 327 | |
| 328 | Bột rà mịn | 1 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 328 | |
| 329 | Bột rà thô | 1 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 329 | |
| 330 | Bu lông inox M6 x 10 | 13 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 330 | |
| 331 | Bùn cách điện ( keo chít mạch ) Neoseal B-3 | 400 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 331 | |
| 332 | Các tông paranhit dày 2mm | 26 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 332 | |
| 333 | Cao su chịu axit (d=2mm) | 1 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 333 | |
| 334 | Cao su chịu axit (d=3mm) | 2 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 334 | |
| 335 | Cao su chịu axit (d=4mm) | 8 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 335 | |
| 336 | Cao su chịu dầu 3mm | 5 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 336 | |
| 337 | Cao su non 1mm (mối dán băng tải) | 115 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 337 | |
| 338 | Cao su non 3mm (mối dán băng tải) | 118 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 338 | |
| 339 | Cáp lõi đay bện phải phi 22 (6x36+FC-KN=313, Mpa=1960) (160m/sợi) | 7 | Sợi | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 339 | |
| 340 | Cáp lõi đay bện phải phi 22 (6x36+FC-KN=313, Mpa=1960) (165m/sợi) | 6 | Sợi | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 340 | |
| 341 | Cáp lõi đay bện trái phi 22 (6x36+FC-KN=313, Mpa=1960) (145m/sợi) | 5 | Sợi | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 341 | |
| 342 | Cáp lõi đay bện trái phi 22 (6x36+FC-KN=313, Mpa=1960) (180m/sợi) | 7 | Sợi | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 342 | |
| 343 | Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | 3 | Lọ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 343 | |
| 344 | Găng tay cao su | 778 | Đôi | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 344 | |
| 345 | Găng tay vải bạt | 76 | Đôi | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 345 | |
| 346 | Giấy chống dính Silicon (dán băng tải) | 138 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 346 | |
| 347 | Giấy nhám mịn P2000 | 7 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 347 | |
| 348 | Giấy nhám P1000 | 5 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 348 | |
| 349 | Giấy nhám P600 | 126 | Tờ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 349 | |
| 350 | Giẻ lau công nghiệp | 15.000 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 350 | |
| 351 | Gioăng đồng đỏ phi 18 x 6.5 x 3 | 105 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 351 | |
| 352 | Hộp gioăng thủy lực (Oring kít) | 3 | Hộp | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 352 | |
| 353 | Khí acetylen tinh khiết | 21 | Chai | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 353 | |
| 354 | Khí Argon | 75 | Chai | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 354 | |
| 355 | Khí CO2 | 253 | Chai | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 355 | |
| 356 | Khí nitơ (N2) 99, 99% (Chai) | 188 | Chai | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 356 | |
| 357 | Khí ôxy (O2) | 762 | Chai | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 357 | |
| 358 | Lạt nhựa loại 100mm (1000c/túi) | 5 | Túi | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 358 | |
| 359 | Lạt nhựa loại 150mm (1000c/túi) | 8 | Túi | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 359 | |
| 360 | Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | 22 | Túi | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 360 | |
| 361 | Lạt nhựa loại 250mm (250c/túi) | 14 | Túi | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 361 | |
| 362 | Lạt nhựa loại 300mm | 15 | Túi | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 362 | |
| 363 | Lạt nhựa loại 500mm | 10 | Túi | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 363 | |
| 364 | Nỉ chắn dầu dày 10mm | 4 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 364 | |
| 365 | Nỉ chắn dầu dày 20mm | 8 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 365 | |
| 366 | Nước tẩy rửa (dán băng tải) | 135 | Hộp | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 366 | |
| 367 | Nước thủy tinh | 2.740 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 367 | |
| 368 | Ống cao su chịu áp lực phi 21 | 24 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 368 | |
| 369 | Ống cao su chịu áp lực phi 27x4 | 12 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 369 | |
| 370 | Ống gen thủy tinh cách điện phi 4mm | 15 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 370 | |
| 371 | Ống gen thủy tinh cách điện phi 5mm | 3 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 371 | |
| 372 | Ống gen thủy tinh cách điện phi 6mm | 16 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 372 | |
| 373 | Ống gen thủy tinh cách điện phi 8mm | 13 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 373 | |
| 374 | Ống xung nhựa mềm, Kích cỡ OD phi 10mm; ID phi 6mm; chịu áp lực max 12Bar; chịu nhiệt độ >120 độ C | 70 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 374 | |
| 375 | Ống xung nhựa mềm; nhựa trắng dẻo kích cỡ OD 12mm x ID 8mm; chịu áp suất 10BAR; nhiệt độ 120 độ C | 70 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 375 | |
| 376 | Pin Lithium ER3V/3,6V | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 376 | |
| 377 | Que hàn C5 Phi 4 | 200 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 377 | |
| 378 | Que hàn điện 9018-B3 phi 3.2 | 15 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 378 | |
| 379 | Que hàn DMn - 500 Phi 4 | 215 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 379 | |
| 380 | Que hàn DMn - 500 Phi 4 | 215 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 380 | |
| 381 | Que hàn E6013 Phi 4 | 15 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 381 | |
| 382 | Que hàn E7016 phi 2.6 | 50 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 382 | |
| 383 | Que hàn E7016 Phi 3.2 XHCN | 150 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 383 | |
| 384 | Que hàn E7018 Phi 3.2 | 250 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 384 | |
| 385 | Que hàn E7018 Phi 4 | 35 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 385 | |
| 386 | Que hàn gang Castcraf 100 phi 3.2 | 30 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 386 | |
| 387 | Que hàn gang GG33 Phi 3.2 | 20 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 387 | |
| 388 | Que hàn inox 308 phi 2 | 10 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 388 | |
| 389 | Que hàn inox 308 phi 3.2 | 200 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 389 | |
| 390 | Que hàn Inox 309 phi 2.5 mm | 25 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 390 | |
| 391 | Que hàn Inox 309 phi 3.2 | 100 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 391 | |
| 392 | Que hàn Inox 316 phi 3.2mm | 20 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 392 | |
| 393 | Que hàn N46 Phi 4 | 320 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 393 | |
| 394 | Que hàn N46 Phi 3.2 | 2.000 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 394 | |
| 395 | Que hàn N46 Phi 4 | 320 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 395 | |
| 396 | Que hàn tig 9CrMoV - N (AWS A5 2.8 FR 90S - B9) | 15 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 396 | |
| 397 | Que hàn TIG AWS (A5.9) ER308L phi 2.4 | 10 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 397 | |
| 398 | Que hàn TIG AWS A5.28 ER80S-B2 phi 2.4 | 15 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 398 | |
| 399 | Que hàn TIG AWS ER347 phi 2.4 | 25 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 399 | |
| 400 | Ru lô lăn sơn loại lớn (cọ lăn) | 67 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 400 | |
| 401 | Ru lô lăn sơn nhỏ (cọ lăn) | 95 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 401 | |
| 402 | Silicon trắng | 20 | Lọ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 402 | |
| 403 | Tấm lá căn đồng 0.05mm | 2 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 403 | |
| 404 | Tấm lá căn đồng dày 0,1mm | 6 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 404 | |
| 405 | Tấm lá căn đồng dày 0,2mm | 3 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 405 | |
| 406 | Tấm lá căn inox 0.1mm | 1 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 406 | |
| 407 | Tấm lá căn inox dầy 0,2mm | 1 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 407 | |
| 408 | Tấm lá căn inox dầy 0,3mm | 3 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 408 | |
| 409 | Tấm lá căn inox dầy 0,5mm | 2 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 409 | |
| 410 | Tết amiăng tẩm graphit 10 x 10 | 8 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 410 | |
| 411 | Tết PTFE tẩm mỡ kết dính 10 x 10 | 3 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 411 | |
| 412 | Tết sợi cotton ngâm dầu 16 x 16 | 29 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 412 | |
| 413 | Tết sợi cotton tẩm mỡ 16 x 16 | 21 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 413 | |
| 414 | Tết sợi cotton tẩm mỡ phi 16 | 10 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 414 | |
| 415 | Tết sợi cotton tẩm mỡ phi 20 | 10 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 415 | |
| 416 | Tết sợi thủy tinh Phi 10 | 19 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 416 | |
| 417 | Tết sợi thủy tinh Phi 12 | 104 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 417 | |
| 418 | Túi lọc bụi phi 130x2200mm của máy nén khí Y132S1-2 | 39 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 418 | |
| 419 | Vải nhám mịn 150 | 58 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 419 | |
| 420 | Vải nhám nước (AA400) | 9 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 420 | |
| 421 | Vải nhám thô 60 | 53 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 421 | |
| 422 | Vải nhám thô 80 | 53 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 422 | |
| 423 | Vải phin trắng | 6.758 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 423 | |
| 424 | Vải sợi amiăng | 1.308 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 424 | |
| 425 | Vải sợi thủy tinh | 83 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 425 | |
| 426 | Vải sợi thủy tinh Zetex chịu nhiệt 220 độ C | 1 | m2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 426 | |
| 427 | TC-853 - Element with seal kit | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 427 | |
| 428 | Bạc lót buồng bơm xả tràn đáy lò phi 125 x 80.3 x L85, graphite | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 428 | |
| 429 | Bạc đỡ gối tựa trục puly phi 130 / phi 110 x 43 | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 429 | |
| 430 | Bạc gối đỡ buồng bơm phi 120/80,3xL80, graphite | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 430 | |
| 431 | Bạc lồng trục bơm nước thải bề mặt số 3 phi 80 x phi 65 x L140 phủ mạ crôm | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 431 | |
| 432 | Bạc lót bơm M21 trạm bơm nước ngọt | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 432 | |
| 433 | Bạc lót cổ trục vít tải than bột phi 100xphi 80xL90 (đồng vàng) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 433 | |
| 434 | Bạc lót con lăn xích máy phá đống phi 44 x phi 33 x L85 | 130 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 434 | |
| 435 | Bạc lót gối đỡ vít tải than bột | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 435 | |
| 436 | Bạc ren đồng van cân bằng BGN 5,6 (Ren côn hệ mét) | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 436 | |
| 437 | Bản mã trục puly ắc gầu | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 437 | |
| 438 | Bánh động bơm thải xỉ 150zz-70 (HP1) | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 438 | |
| 439 | Bánh động bơm thải xỉ 200Z - 90B (HP2) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 439 | |
| 440 | Bánh động bơm vận chuyển nước thải thô, TSKT phi 170x80, SUS304 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 440 | |
| 441 | Bánh động buồng bơm Bơm xả tràn đáy lò 1A phi 350x140x12 (cánh kép); Vật liệu Inox 304 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 441 | |
| 442 | Bánh động quạt tải bột máy nghiền than phi 1970x1132x10 hướng phải | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 442 | |
| 443 | Bánh động quạt tải bột máy nghiền than phi 1970x1132x10 hướng trái | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 443 | |
| 444 | Bánh răng chủ động máy nghiền than MG3879.01.01-02 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 444 | |
| 445 | Bánh răng nghiêng Da=31, Z=25, L=26 của hộp giảm tốc máy khuấy SEW model: RF67 DV112M4 phi 31x26; Vật liệu: thép hợp kim | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 445 | |
| 446 | Bánh răng nghiêng Da=92.5, Z=80, L=18 của hộp giảm tốc máy khuấy SEW model: RF67 DV112M4, phi 31x26, Vật liệu: thép hợp kim | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 446 | |
| 447 | Bánh vít máy cấp than bột | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 447 | |
| 448 | Bánh xe lưới quay bơm tuần hoàn phi 110 x 40 x 45 | 43 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 448 | |
| 449 | Bích bịt đầu trục phía cánh động bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ loại LC550/700, vật liệu 2605N | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 449 | |
| 450 | Bích Inox 304 DN100 8 lỗ | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 450 | |
| 451 | Bích phía sau thân bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ loại LC550/700, vật liệu 2605N | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 451 | |
| 452 | Bích van cổ góp silo tro bay, KT phi 790 x phi 440 x phi 320 x 260 x 10mm | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 452 | |
| 453 | Bình khí chuẩn 20,9% ôxy trong Nitơ | 5 | Chai | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 453 | |
| 454 | Bình khí hiệu chuẩn CO gas: 400 ppm; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van và đồng hồ điều chỉnh áp suất) | 1 | Bình | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 454 | |
| 455 | Bình khí hiệu chuẩn NO gas: 400 ppm; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van và đồng hồ điều chỉnh áp suất) | 1 | Bình | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 455 | |
| 456 | Bình khí hiệu chuẩn ôxy; Gas: 2%; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van) - Leeden Nox | 5 | Bình | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 456 | |
| 457 | Bình khí hiệu chuẩn SO2 gas: 400 ppm; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van và đồng hồ điều chỉnh áp suất) | 1 | Bình | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 457 | |
| 458 | Bộ bán khớp nối trục động cơ và bơm dầu hạ áp máy nghiền theo mẫu | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 458 | |
| 459 | Bộ bánh vít, trục vít hộp giảm tốc phin lọc tinh lưới chắn rác (HP1) | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 459 | |
| 460 | Bộ bánh vít, trục vít hộp giảm tốc phin lọc tinh lưới chắn rác Z1=1, Z2=48, m=5 (HP2) | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 460 | |
| 461 | Bộ bánh vít, trục vít van xả rác phin lọc tinh van DN300 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 461 | |
| 462 | Bộ gạt băng tải sơ cấp BRCR - B1200H | 9 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 462 | |
| 463 | Bộ gạt băng tải sơ cấp BRCR-1000H | 8 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 463 | |
| 464 | Bộ gạt băng tải thứ cấp BRCR-1000H | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 464 | |
| 465 | Bộ gạt băng tải thứ cấp BRCS -B1200H | 5 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 465 | |
| 466 | Bộ gối đỡ búa rung trường lọc bụi (gồm 6 chi tiết, vật liệu thép) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 466 | |
| 467 | Bộ gối trục thanh dẫn, bánh tỳ cửa thủy lực phễu xỉ | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 467 | |
| 468 | Bộ Kit tiêu hao cho thiết bị silica, P/N:58 091 250 (bao gồm hóa chất, dung dịch mẫu, ống cao su, phin lọc) | 6 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 468 | |
| 469 | Bộ Kit tiêu hao cho thiết bị Sodium, P/N:58 091 200 (bao gồm hóa chất, dung dịch mẫu, ống cao su, phin lọc, điện cực mẫu) | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 469 | |
| 470 | Bộ làm mát dầu model: OST-S6-4-530 | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 470 | |
| 471 | Bộ lọc dầu G100MY, PN CC 91703 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 471 | |
| 472 | Bộ lọc Gentec, filter F2, model: SS-F2-TF2-2; s/n: 11090172; kích thướng nối ren: phi 3mm, ss316; | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 472 | |
| 473 | Bộ lọc khí AIR FILTER - 9076M Dixon | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 473 | |
| 474 | Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm 1 màng, 1 bộ van đầu ra và đầu vào, 1 van đáy, 1 van phun, 1 phớt chặn dầu) SRPM060 | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 474 | |
| 475 | Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm 1 màng, 1 bộ van đầu ra và đầu vào, 1 van đáy, 1van phun, 1 phớt chặn dầu) SRPM063 | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 475 | |
| 476 | Bơm bùn Model G70 - 1 - 75C J411, P=0,3Mpa | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 476 | |
| 477 | Bơm dầu cao áp 2.5MCY 14-1B,25Mpa | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 477 | |
| 478 | Bơm dầu G35 - 1 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 478 | |
| 479 | Bơm dầu hạ áp CB-B63 - 0.4~2.5Mpa | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 479 | |
| 480 | Bơm dầu máy nén khí PN 58636020; Order no/pas: 0004273554/6/9 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 480 | |
| 481 | Bơm dầu thủy lực phễu xỉ CB- FC315 - FL | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 481 | |
| 482 | Bơm nước thải chìm Tsurumi KTZ31.5 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 482 | |
| 483 | Bu lông + ê cu + Long đen M12 x 70 | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 483 | |
| 484 | Bu lông + ê cu + Long đen M16 x 120 | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 484 | |
| 485 | Bu lông + ê cu + Long đen M24 x 110 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 485 | |
| 486 | Bu lông chìm M12 x 80 | 15 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 486 | |
| 487 | Bu lông chốt M42/44 x L200 (2 ê cu + 1 long đen) | 24 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 487 | |
| 488 | Bu lông côn M30 x L150 (2 ê cu + 1 long đen) | 442 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 488 | |
| 489 | Bu lông côn M30 x L240 (2 ê cu + 1 long đen) | 167 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 489 | |
| 490 | Bu lông côn M30 x L260 (2 ê cu + 1 long đen) | 181 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 490 | |
| 491 | Bu lông điều chỉnh đĩa động van cổ góp si lô M27x67mm, lỗ chốt hãm phi 3mm, giác vuông 16x16mm | 9 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 491 | |
| 492 | Bu lông inox 304 M14 x 80 | 33 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 492 | |
| 493 | Bu lông inox 316 M16 x 70 | 74 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 493 | |
| 494 | Bu lông inox 316L M12 x 80 | 50 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 494 | |
| 495 | Bu lông Inox M10 x 30 | 30 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 495 | |
| 496 | Bu lông Inox M12 x 60 | 155 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 496 | |
| 497 | Bu lông inox M14 x 60 | 238 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 497 | |
| 498 | Bu lông inox M14 x 70 | 44 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 498 | |
| 499 | Bu lông inox M16 x 150 | 80 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 499 | |
| 500 | Bu lông inox M16 x 60 | 50 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 500 | |
| 501 | Bu lông inox M16 x 80 | 68 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 501 | |
| 502 | Bu lông inox M16x100 | 214 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 502 | |
| 503 | Bu lông inox M18 x 70 | 115 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 503 | |
| 504 | Bu lông inox M18 x 80 | 99 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 504 | |
| 505 | Bu lông Inox M20 x 100 | 100 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 505 | |
| 506 | Bu lông inox M20 x 70 | 20 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 506 | |
| 507 | Bu lông Inox M8 x 15 | 50 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 507 | |
| 508 | Bu lông lục giác chìm M12 x 40 | 80 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 508 | |
| 509 | Bu lông lục giác chìm M12x55 (ren anh) | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 509 | |
| 510 | Bu lông lục giác chìm M12x60 | 25 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 510 | |
| 511 | Bu lông lục giác chìm M16 x 45 | 69 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 511 | |
| 512 | Bu lông lục giác chìm M8 x 30 | 87 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 512 | |
| 513 | Bu lông lục giác M5 x 20 | 25 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 513 | |
| 514 | Bu lông M10 x 30 | 20 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 514 | |
| 515 | Bu lông M10 x 35 | 25 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 515 | |
| 516 | Bu lông M10 x 40 | 300 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 516 | |
| 517 | Bu lông M10 x 50 | 1.000 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 517 | |
| 518 | Bu lông M12 x 100 | 14 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 518 | |
| 519 | Bu lông M12 x 30 | 132 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 519 | |
| 520 | Bu lông M12 x 50 | 1.000 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 520 | |
| 521 | Bu lông M12 x 65 | 357 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 521 | |
| 522 | Bu lông M12x40mm | 300 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 522 | |
| 523 | Bu lông M14 x 100 | 120 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 523 | |
| 524 | Bu lông M14 x 50 | 68 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 524 | |
| 525 | Bu lông M14 x 50 CT3 | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 525 | |
| 526 | Bu lông M14 x 70 | 231 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 526 | |
| 527 | Bu lông M14x60 | 13 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 527 | |
| 528 | Bu lông M16 x 100 (ren dài) | 326 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 528 | |
| 529 | Bu lông M16 x 120 (ren suốt) | 1.654 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 529 | |
| 530 | Bu lông M16 x 200 | 25 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 530 | |
| 531 | Bu lông M16 x 30 | 100 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 531 | |
| 532 | Bu lông M16 x 50 | 100 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 532 | |
| 533 | Bu lông M16 x 60 (5.8, gồm 1 long đen vênh + 1 long đen bằng) | 125 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 533 | |
| 534 | Bu lông M16 x 80 (ren dài) | 400 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 534 | |
| 535 | Bu lông M16 x 90 | 10 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 535 | |
| 536 | Bu lông M16x120 | 273 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 536 | |
| 537 | Bu lông M16x150 (Bộ) | 23 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 537 | |
| 538 | Bu lông M16x180 | 31 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 538 | |
| 539 | Bu lông M16x60 | 1.300 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 539 | |
| 540 | Bu lông M16x70mm | 200 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 540 | |
| 541 | Bu lông M16x70mm (ren suốt) | 1.300 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 541 | |
| 542 | Bu lông M18 x 100 | 47 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 542 | |
| 543 | Bu lông M18 x 120 | 159 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 543 | |
| 544 | Bu lông M18 x 150 | 18 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 544 | |
| 545 | Bu lông M18 x 50 | 53 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 545 | |
| 546 | Bu lông M18 x 80, cấp bền 8,8 | 329 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 546 | |
| 547 | Bu lông M20 x 100 | 144 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 547 | |
| 548 | Bu lông M20 x 110 | 224 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 548 | |
| 549 | Bu lông M20 x 140 | 75 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 549 | |
| 550 | Bu lông M20 x 150 | 120 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 550 | |
| 551 | Bu lông M20 x 160 | 118 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 551 | |
| 552 | Bu lông M20 x 180 | 6 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 552 | |
| 553 | Bu lông M20 x 80 | 609 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 553 | |
| 554 | Bu lông M20 x 80 (vật liệu 21CrMoV57) | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 554 | |
| 555 | Bu lông M20x120 | 53 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 555 | |
| 556 | Bu lông M22 x 100 | 89 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 556 | |
| 557 | Bu lông M22 x 120 | 8 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 557 | |
| 558 | Bu lông M22 x 150 | 20 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 558 | |
| 559 | Bu lông M24 x 110 | 45 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 559 | |
| 560 | Bu lông M24 x 120 | 65 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 560 | |
| 561 | Bu lông M24 x 150 | 75 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 561 | |
| 562 | Bu lông M24 x 70 | 15 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 562 | |
| 563 | Bu lông M24 x 80 | 61 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 563 | |
| 564 | Bu lông M30 x 100 | 45 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 564 | |
| 565 | Bu lông M30 x 150 | 42 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 565 | |
| 566 | Bu lông M38 x 235 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 566 | |
| 567 | Bu lông M4 x 30 | 53 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 567 | |
| 568 | Bu lông M4 x 70 | 53 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 568 | |
| 569 | Bu lông M40 x 260, cấp bền 10.8 | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 569 | |
| 570 | Bu lông M42 x 260 | 43 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 570 | |
| 571 | Bu lông M42 x 260 (2 ê cu + 1 long đen) | 15 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 571 | |
| 572 | Bu lông M42 x L200 (2 ê cu + 1 long đen) lắp vành răng lớn máy nghiền | 40 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 572 | |
| 573 | Bu lông M42/44 x 280; 2 ê cu + 1 long đen | 43 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 573 | |
| 574 | Bu lông M6 x 100 | 20 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 574 | |
| 575 | Bu lông M6 x 50 | 50 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 575 | |
| 576 | Bu lông M6 x 80 | 8 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 576 | |
| 577 | Bu lông M64 x 325; 2 ê cu + 1 long đen | 19 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 577 | |
| 578 | Bu lông M8 x 20 | 10 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 578 | |
| 579 | Bu lông M8 x 30 | 136 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 579 | |
| 580 | Bu lông nối trục bơm thải xỉ HP1 KT phi 38x115 | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 580 | |
| 581 | Bu lông nối trục M12 x 66 (dạng thân côn) | 18 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 581 | |
| 582 | Bu lông nối trục M12x75 | 27 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 582 | |
| 583 | Bu lông vít M12 x 80 | 15 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 583 | |
| 584 | Búa gõ cực lắng | 515 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 584 | |
| 585 | Búa rung + tay biên búa rung bằng thép C45 | 18 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 585 | |
| 586 | Buồng bơm chịu hóa chất R40KSH-BB | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 586 | |
| 587 | Cánh bơm 400ALD - 15 - 101 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 587 | |
| 588 | Cánh bơm B15127 (dùng cho bơm R40 KSH-BB) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 588 | |
| 589 | Cánh bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ FGD LC550/700, CR30A | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 589 | |
| 590 | Cánh bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ FGD LC550/710II-B5-002, CR30A | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 590 | |
| 591 | Cánh động bơm nước hồi AL340 - 15 - 0104 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 591 | |
| 592 | Cánh động bơm nước ngược phi 385x phi 155; Inox 304 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 592 | |
| 593 | Cánh động bơm nước trung gian sơ bộ phi 205 x L95 (inox 304) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 593 | |
| 594 | Cánh động bơm thải thạch cao 4A inox 304 phi 225 x 80 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 594 | |
| 595 | Cánh khuấy máy khuấy tháp hấp thụ FGD HP2, TSKT: 1174 x 106 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 595 | |
| 596 | Cáp thép bọc nhựa (Dây giật sự cố băng tải) | 25 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 596 | |
| 597 | Cáp thép phi 18 (6x19W + FC) Grade 1770KN | 200 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 597 | |
| 598 | Chuột máy vi tính | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 598 | |
| 599 | Côn đầu đẩy bơm thải xỉ 200zz - 90 (HP2) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 599 | |
| 600 | Cút 90 độ UPVC DN100 PN16 | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 600 | |
| 601 | Cút 90 độ UPVC DN32 PN16 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 601 | |
| 602 | Cút 90 độ UPVC DN60 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 602 | |
| 603 | Cút 90 độ UPVC DN80 PN16 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 603 | |
| 604 | Cút chữ T UPVC DN100 PN16 | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 604 | |
| 605 | Cút chữ T UPVC DN32 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 605 | |
| 606 | Cút nối trục bơm nước ngược KT 117 x 70 x 43 | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 606 | |
| 607 | Cút nối trục bơm rửa lưới | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 607 | |
| 608 | Đai ốc (ê cu) hãm M72 x 40 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 608 | |
| 609 | Đai ốc (ê cu) hãm vòng bi bơm vận chuyển nước thô số 1 HP2, M63x2, L=30mm, inox 304 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 609 | |
| 610 | Đai ốc hãm ruột vòi trong vòi thổi bụi M60x2.5 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 610 | |
| 611 | Đai siết ống cổ hút 98150-53/98150-54 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 611 | |
| 612 | Đầu phun dầu bánh răng chủ máy nghiền (đồng đỏ), M20x31 | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 612 | |
| 613 | Đầu phun vòi dầu XRZ - 22ZB - 500 | 29 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 613 | |
| 614 | Đầu vòi phun (giàn phân phối hệ thống FGD) | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 614 | |
| 615 | Đầu vòi phun tống xỉ | 23 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 615 | |
| 616 | Đĩa ốp sau bơm thải xỉ 150zz-70 (HP1) | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 616 | |
| 617 | Đĩa ốp sau bơm thải xỉ 200zz - 90 (HP2) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 617 | |
| 618 | Đĩa ốp trước bơm thải xỉ 150zz-70 (HP1) | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 618 | |
| 619 | Đĩa ốp trước bơm thải xỉ 200zz - 90 (HP2) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 619 | |
| 620 | Đĩa tĩnh van cổ góp silo JQF35, KT phi 420, L=772, D=30, vật liệu thép chống mài mòn | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 620 | |
| 621 | Đĩa tĩnh van khí nén xả tro phễu tro lọc bụi ZWF10 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 621 | |
| 622 | Điều hòa 12000 BTU | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 622 | |
| 623 | Ê cu hãm cánh động bơm phi 60/M30x37, inox 304 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 623 | |
| 624 | Ê cu hãm trục bơm phi 85/M68x14, inox 304 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 624 | |
| 625 | Gạch sục khí 320x180x27mm | 185 | Viên | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 625 | |
| 626 | Gạch sục khí 400x500x45 | 34 | Viên | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 626 | |
| 627 | Giãn nở đầu ra quạt nghiền | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 627 | |
| 628 | Giãn nở đường ống gió cấp 1 cấp cho vòi đốt than DN400, L=400 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 628 | |
| 629 | Giãn nở kim loại phi 426x5xL500 (inox 304) | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 629 | |
| 630 | Giãn nở nhiệt đường khói gió (B= 600mm, 600 độ C) gồm 4 lớp: silicone fabric + lưới thép không rỉ (inox) dày 3.2mm; vải cấp bù B500 ZETEX 2200 dày 1,2mm; bông thủy tinh; lưới inox 304 dày 1mm | 30 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 630 | |
| 631 | Giãn nở xả tro khô 250mm, PN1,6MPA (12 lỗ) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 631 | |
| 632 | Giàn phân phối trên bình lọc than hoạt tính, lọc than cát hệ thống lọc UF 20m3/h | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 632 | |
| 633 | Gioăng (O ring) Viton máy nén khí P/N 95603-89 | 24 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 633 | |
| 634 | Gioăng (O ring) Viton máy nén khí P/N 98504-55 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 634 | |
| 635 | Gioăng cao su 610 x 568 x 525 x 20 x 10 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 635 | |
| 636 | Gioăng chèn kín cửa thủy lực phễu xỉ khối 3; phi 922 x 880 x 823 x 4; vật liệu PTFE vành giữ thép inox 304 | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 636 | |
| 637 | Gioăng chèn kín cửa thủy lực phễu xỉ khối 4, TSKT phi 900 x 870 x 850 x 800 x 9.5 x 4; vật liệu PTFE; vành giữ thép inox 304 | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 637 | |
| 638 | Gioăng chèn phi 125x132x3.55, phi 325x315x5.3 , phi 150zz-70-16, phi 150zz-60-22, phi 150ND-16, phi 115x140x14; phi 150x180x15 7 loại/bộ Bơm thải xỉ | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 638 | |
| 639 | Gioăng đồng đỏ phi 88x105x3 | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 639 | |
| 640 | Gioăng đồng phi 58 x 40 x 1.5 | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 640 | |
| 641 | Gioăng giãn nở đường ống hút tro bay | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 641 | |
| 642 | Gối đỡ chặn trục truyền động búa gõ cực lắng (ESP): Kích thước 266x190mm, chiều dầy 60mm, vật liệu 40X (bao gồm 4 con lăn vật liệu 30X13 và bạc vật liệu 30X13). | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 642 | |
| 643 | Gối đỡ số 6 máy nghiền than 400x975x1120; vật liệu: GX21-40 (HP2) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 643 | |
| 644 | Gối trục trung gian bơm rửa lưới KT: phi 65/phi 290 x 75 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 644 | |
| 645 | Gông chữ U inox 304 100mm | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 645 | |
| 646 | Gông chữ U inox 304 150mm | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 646 | |
| 647 | Gông chữ U inox 304, ren 2 đầu 80mm | 8 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 647 | |
| 648 | Gu dông Inox 304 M12 x 70 | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 648 | |
| 649 | Gu dông Inox 304, M16 x 70 | 18 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 649 | |
| 650 | Gu dông Inox M16 x 50 (ch) | 15 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 650 | |
| 651 | Gu dông M18 x 200 | 20 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 651 | |
| 652 | Gu dông M20 x 150 x 2 (gồm ê cu + long đen) | 13 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 652 | |
| 653 | Gu dông M20 x 160 | 46 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 653 | |
| 654 | Gu dông M20 x 320 | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 654 | |
| 655 | Gu dông M20 x 80 | 15 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 655 | |
| 656 | Hạt chống ẩm Silicagel loại đổi màu 500g/ lọ | 68 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 656 | |
| 657 | Hộp giảm tốc máy nghiền xỉ BW 33- 23 - 18.5KW | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 657 | |
| 658 | Hộp giảm tốc Model RF67DV112M4 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 658 | |
| 659 | Hộp giảm tốc vít tải than bột mã hiệu : XW8-35 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 659 | |
| 660 | Hộp giảm tốc vòi thổi bụi IK545 Gear : 323415-1540 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 660 | |
| 661 | Hộp giảm tốc XLED63-1505-0.37 | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 661 | |
| 662 | Hộp giảm tốc XWED63-1505-0.37 | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 662 | |
| 663 | Keo dán Epoxy hai thành phần (1kg/cặp) | 464 | Cặp | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 663 | |
| 664 | Lăng phun + van DN15 ( theo mẫu ) | 35 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 664 | |
| 665 | Lò xo đàn hồi sàng rung | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 665 | |
| 666 | Lò xo nén phi 2 x 12 x L25 | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 666 | |
| 667 | Lò xo phi 12x8x18 | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 667 | |
| 668 | Lò xo phi 22 x 14x 43mm | 132 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 668 | |
| 669 | Lõi lọc catrid hệ thống lọc UF 20 m3/h | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 669 | |
| 670 | Lưỡi gạt băng tải loại 1000mm | 3 | Thanh | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 670 | |
| 671 | Lưới Inox 304 10 x 10 x 1.2mm | 11 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 672 | Lưới lọc giảm áp van tái tuần hoàn bơm cấp, TSKT phi 106 x 59 x L71mm, vật liệu SUS420 | 6 | cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 672 | |
| 673 | Ly hợp chống quá tải vít tải than bột | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 673 | |
| 674 | Má phanh điện thủy lực băng tải | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 674 | |
| 675 | Má phanh Nâng/Hạ Đóng/ Mở Cầu trục bốc than | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 675 | |
| 676 | Men vi sinh Jumbo-A | 63 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 676 | |
| 677 | Men vi sinh kỵ khí Jumbo G | 13 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 677 | |
| 678 | Nêm căng giữ tấm lượn sóng loại I | 50 | Tấm | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 678 | |
| 679 | Nêm căng giữ tấm lượn sóng loại II | 59 | Tấm | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 679 | |
| 680 | Nêm căng giữ tấm lượn sóng loại III | 8 | Tấm | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 680 | |
| 681 | Nêm căng giữ tấm lượn sóng loại IV | 8 | Tấm | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 681 | |
| 682 | Ống mềm chịu áp lực phi 21 | 75 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 682 | |
| 683 | Ống mềm có lõi thép kim loại phi 24 | 25 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 683 | |
| 684 | Ống mềm kim loại phi 42, đầu ra van quá tải máy nén khí P/N: UC21325-249 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 684 | |
| 685 | Ống nối mềm vòi dầu đốt lò; ống mềm inox chịu nhiệt DN27; L 3m | 9 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 685 | |
| 686 | Quai nhê (colie/ đai ống) DN25 inox | 25 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 686 | |
| 687 | Quai nhê (colie/ đai ống) DN300 và phụ kiện | 157 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 687 | |
| 688 | Quai nhê (colie/ đai ống) Inox 304 phi 30-34 | 40 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 688 | |
| 689 | Quai nhê (colie/đai ống) thép phi 273 và phụ kiện | 7 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 689 | |
| 690 | Rắc co ren PVC phi 34 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 690 | |
| 691 | Rắc co UPVC DN15 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 691 | |
| 692 | Rắc co UPVC DN20 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 692 | |
| 693 | Ray cầu trục ( 12m/ cây ) TSKT : 130 x 130 x 80 x 12000 | 1 | Thanh | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 693 | |
| 694 | Ru lô liền trục máy nghiền xỉ 2A,2B,2C, KT: phi 100 x phi 316 x L1497, phi 100 x phi 316 x L1460mm | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 694 | |
| 695 | Ruột bộ làm mát máy nén khí cấp 1: TJ1377/6 (bao gồm cả bộ gioăng chèn) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 695 | |
| 696 | Ruột bộ làm mát máy nén khí cấp 2: TJ1356/4 (bao gồm cả bộ gioăng chèn) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 696 | |
| 697 | Sơn keo gốc vynil 901-1 (kèm phụ gia) | 58 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 697 | |
| 698 | Tấm lót cố định, vật liệu thép đúc SCMnH11, TSKT 374 x 165 x 56 mm (răng nghiền tĩnh máy nghiền xỉ) | 14 | Tấm | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 698 | |
| 699 | Tấm lưới quay bơm tuần hoàn (khung Inox SUS 316 3580x540x120x6; Lưới Inox 304 10x10x2) | 10 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 699 | |
| 700 | Tấm lượn sóng đầu hồi loại I (HP1) | 8 | Tấm | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 700 | |
| 701 | Tấm lượn sóng đầu hồi loại II (HP1) | 68 | Tấm | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 701 | |
| 702 | Tấm lượn sóng thân thùng nghiền loại I | 212 | Tấm | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 702 | |
| 703 | Tấm lượn sóng thân thùng nghiền loại II | 426 | Tấm | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 703 | |
| 704 | Tấm lượn sóng thân thùng nghiền loại III | 31 | Tấm | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 704 | |
| 705 | Tấm lượn sóng thân thùng nghiền loại IV | 48 | Tấm | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 705 | |
| 706 | Tấm lượn sóng thân thùng nghiền loại V | 2 | Tấm | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 706 | |
| 707 | Tấm lượn sóng thân thùng nghiền loại VI | 2 | Tấm | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 707 | |
| 708 | Tấm răng nghiền xỉ loại nhỏ, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH11 | 16 | Tấm | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 708 | |
| 709 | Tấm răng nghiền xỉ loại to số 1, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH11 | 8 | Tấm | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 709 | |
| 710 | Tấm răng nghiền xỉ loại to số 2, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH11 | 8 | Tấm | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 710 | |
| 711 | Tấm trao đổi nhiệt tuần hoàn kín, hở | 10 | Tấm | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 711 | |
| 712 | Tay gầu bốc than cầu trục phía đất liền KT: 160 x 250 x 4630 mm | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 712 | |
| 713 | TC-790 - Phin lọc dầu / Element (SEL014870) - P-COS-L-40-A-40UW | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 713 | |
| 714 | TC-856 - Earth filter with seal kit | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 714 | |
| 715 | Tết amiăng tẩm graphit 12 x 12 | 7 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 715 | |
| 716 | Tết amiăng tẩm graphit 18 x 18 | 9 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 716 | |
| 717 | Tết chèn 14x14 Bơm tống xỉ Bơm tống xỉ | 1 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 717 | |
| 718 | Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 10 x 10 | 94 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 718 | |
| 719 | Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 12 x 12 | 46 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 719 | |
| 720 | Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 14 x 14 | 8 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 720 | |
| 721 | Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 40 x 40 | 93 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 721 | |
| 722 | Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 6 x 6 | 12 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 722 | |
| 723 | Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 8 x 8 | 12 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 723 | |
| 724 | Tết sợi cotton ngâm dầu 16 x 16 | 29 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 724 | |
| 725 | Tết sợi cotton tẩm mỡ 12 x 12 | 10 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 725 | |
| 726 | Tết sợi cotton tẩm mỡ 14 x 14 | 10 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 726 | |
| 727 | Tết sợi cotton tẩm mỡ 18 x 18 | 31 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 727 | |
| 728 | Tết sợi cotton tẩm mỡ 28 x 28 | 8 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 728 | |
| 729 | Tết sợi tổng hợp tẩm PTFE 16 x 16 | 6 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 729 | |
| 730 | Thanh gạt của xích làm sạch máy cấp than nguyên phi 330x65x10, vật liệu nhựa chống mài mòn, bọc inox 304 | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 730 | |
| 731 | Then hãm cánh động bơm tuần hoàn hở L= 265x20x14 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 731 | |
| 732 | Thép chống mài mòn 40X - phi 20 | 120 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 732 | |
| 733 | Thép tròn đặc 40X phi 25 | 180 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 733 | |
| 734 | Thép chống mài mòn phi 30 | 60 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 734 | |
| 735 | Thép hardox 500 dày 10mm | 68 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 735 | |
| 736 | Thép hardox 500 dày 12mm | 8 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 736 | |
| 737 | Thép hardox 500 dày 6mm | 15 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 737 | |
| 738 | Thép hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1,4 | 30 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 738 | |
| 739 | Thép tấm CT3 dày 10mm | 61 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 739 | |
| 740 | Thép tấm CT3 dày 2mm | 42 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 740 | |
| 741 | Thép tấm CT3 dày 8 mm | 22 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 741 | |
| 742 | Thép tấm dày 5mm | 41 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 742 | |
| 743 | Thép tấm Inox 304 dày 3mm | 100 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 743 | |
| 744 | Thép tấm inox 304 dày 8mm | 13 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 744 | |
| 745 | Thép tấm inox 316 dày 10mm | 1 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 745 | |
| 746 | Thép tấm inox SUS 310S dày 10mm | 2 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 746 | |
| 747 | Thép tròn CT3 phi 16 | 100 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 747 | |
| 748 | Thép tròn CT3 phi 6 | 400 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 748 | |
| 749 | Thép tròn CT3 phi 8 | 58 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 749 | |
| 750 | Thép U 100 x 45 x 5 | 20 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 750 | |
| 751 | Thép U 200 x 52 x 7.6 | 9 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 751 | |
| 752 | Thép V 25 x 25 x 3 | 18 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 752 | |
| 753 | Thép V 30 x 30 x 3 | 267 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 753 | |
| 754 | Thép V 50 x 50 x 5 | 300 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 754 | |
| 755 | Thép V 65 x 65 x 5 | 206 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 755 | |
| 756 | Tôn chống mài mòn hardox dày 8mm | 35 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 756 | |
| 757 | Tôn múi mạ kẽm D= 0,8mm | 139 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 757 | |
| 758 | Tôn nhám ( tôn chống trượt ) dày 4mm | 48 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 758 | |
| 759 | Tôn nhám mạ kẽm dày 5mm (tôn chống trượt) | 6 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 759 | |
| 760 | Tôn nhôm 0,63mm | 119 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 760 | |
| 761 | Tôn nhôm 0,8mm | 224 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 761 | |
| 762 | Tôn nhôm 1mm | 41 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 762 | |
| 763 | Trụ cứu hỏa 3 cửa DN100/65 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 763 | |
| 764 | Trục bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ loại LC550/700, vật liệu 2205 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 764 | |
| 765 | Trục cần chữ I vòi thổi bụi phi 30 x 515mm | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 765 | |
| 766 | Trục cánh khuấy máy khuấy tháp hấp thụ FGD phi 127 x phi 70 x L 1542 (HP2) | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 766 | |
| 767 | Trục cánh khuấy máy khuấy tháp hấp thụ FGD phi 165 x phi 85 x L 1539 (HP1) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 767 | |
| 768 | Trục con lăn xích máy phá đống phi 40 x phi 31,8 x L140 | 117 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 768 | |
| 769 | Trục máy cấp than bột | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 769 | |
| 770 | Trục vít cánh hướng khói điều chỉnh nhiệt độ hơi quá nhiệt | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 770 | |
| 771 | Trục vít máy cấp than bột | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 771 | |
| 772 | Tủ cứu hỏa treo tường 1000x700x300 | 18 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 772 | |
| 773 | Túi lọc cổ góp silo (Kích thước Phi 150 x 2450) | 629 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 773 | |
| 774 | Vỏ chứa bánh động cấp nước chèn trục bơm thải xỉ 150zz-70 (HP1) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 774 | |
| 775 | Vỏ chứa bánh động cấp nước chèn trục bơm thải xỉ 200Z-90B (HP2) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 775 | |
| 776 | Vỏ trong (sên) bơm thải xỉ 150zz-70 (HP1) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 776 | |
| 777 | Vỏ trong (sên) bơm thải xỉ 200zz - 90 (HP2) | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 777 | |
| 778 | Vòng đệm bu lông bơm thải xỉ | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 778 | |
| 779 | Xích bước đôi con lăn lớn 2129H | 8 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 779 | |
| 780 | Xích lưới tuần hoàn 100 - 2 | 7 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 780 | |
| 781 | Xích máy nghiền xỉ 120-1 | 6 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 781 | |
| 782 | Xích máy nghiền xỉ 160 - 2 | 4 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 782 | |
| 783 | Bàn chải sắt | 35 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 783 | |
| 784 | Bu lông M16x70mm (ren suốt) | 1.000 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 784 | |
| 785 | Chổi bôi mỡ cẩu than | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 785 | |
| 786 | Chổi đánh gỉ sắt | 150 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 786 | |
| 787 | Chụp sứ hàn tig (cỡ số 6) | 18 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 787 | |
| 788 | Đá cắt 100x16x1,6mm | 600 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 788 | |
| 789 | Đá cắt 125x1,5x22mm | 264 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 789 | |
| 790 | Đá cắt phi 150 x 22 x 2 | 35 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 790 | |
| 791 | Đá cắt phi 350 | 58 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 791 | |
| 792 | Đá mài 125x22x6mm | 152 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 792 | |
| 793 | Đá mài 150x22x6 | 46 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 793 | |
| 794 | Đá mài Phi 100 x 16 x 6 | 500 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 794 | |
| 795 | Đá mài phi 180 x 22 x 6 | 55 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 795 | |
| 796 | Đá mài ráp phi 100 | 300 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 796 | |
| 797 | Đá mài ráp xếp phi 125x22x6 | 67 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 797 | |
| 798 | Dao rọc giấy to/Dao cắt băng tải | 146 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 798 | |
| 799 | Dầu chống rỉ RP7 | 2.425 | Bình | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 799 | |
| 800 | Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | 500 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 800 | |
| 801 | Đầu cốt càng cua 2,5mm2 | 200 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 801 | |
| 802 | Đầu cốt kim 0,75mm2 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 802 | |
| 803 | Đầu cốt ống phi 2.5mm2 | 50 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 803 | |
| 804 | Đầu cốt tròn 1,5mm2 | 50 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 804 | |
| 805 | Đầu cốt tròn 2,5mm2 | 13 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 805 | |
| 806 | Dây chì sợi Phi 1,5 | 1 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 806 | |
| 807 | Dây thép inox 304 phi 2 | 10 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 807 | |
| 808 | Dây thép inox SUS 304 phi 4 | 8 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 808 | |
| 809 | Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | 25 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 809 | |
| 810 | Dây thép phi 1mm | 70 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 810 | |
| 811 | Dây thép phi 2mm | 100 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 811 | |
| 812 | Dây thép Phi 3mm | 100 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 812 | |
| 813 | Dây thừng đay phi 14 | 25 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 813 | |
| 814 | Diềm chắn băng tải 220x12mm (vật liệu cao su chịu mài mòn) | 55 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 814 | |
| 815 | Diềm chắn than, 300 x 12mm | 23 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 815 | |
| 816 | Dung dịch điện phân KOH 30% | 138 | Lít | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 816 | |
| 817 | Dung dịch kiểm tra NDT Megacheck | 39 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 817 | |
| 818 | Dung môi pha sơn | 28 | Lít | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 818 | |
| 819 | Dung môi pha sơn epoxy | 26 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 819 | |
| 820 | Keo dán 502 | 98 | Lọ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 820 | |
| 821 | Keo dán cao su X66 Dog (hộp) | 181 | Hộp | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 821 | |
| 822 | Keo dán lưu hóa STL - RF | 148 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 822 | |
| 823 | Keo dán nguội hai thành phần TL-T70 (H0257) | 22 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 823 | |
| 824 | Keo dán PVC | 29 | Tuýp | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 824 | |
| 825 | Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) | 90 | Cặp | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 825 | |
| 826 | Keo dán UPVC 711 | 18 | Hộp | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 826 | |
| 827 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | 2.000 | Tuýp | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 827 | |
| 828 | Keo silicon 701 | 9 | Tuýp | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 828 | |
| 829 | Keo silicon RTV | 7 | Tuýp | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 829 | |
| 830 | Khẩu trang lọc độc | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 830 | |
| 831 | Khí ga hóa lỏng | 147 | Bình | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 831 | |
| 832 | Lò xo phi 22 x 14x 43mm | 132 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 832 | |
| 833 | Lưỡi cưa sắt 2 mặt | 18 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 833 | |
| 834 | Lưỡi dao cắt băng tải / dao dọc giấy loại to (10 chiếc/hộp) | 83 | Hộp | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 834 | |
| 835 | Nhựa tấm teflon dày 1mm | 7 | M2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 835 | |
| 836 | Que hàn Inox 309 phi 2.5 mm | 25 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 836 | |
| 837 | Sơn epoxy tổng hợp màu xanh lá 5190 | 155 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 837 | |
| 838 | Sơn keo gốc vynil 907 (kèm phụ gia) | 139 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 838 | |
| 839 | Thép tròn CT3 phi 6 | 927 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 839 | |
| 840 | Thép V 76 x 76 x 6 | 47 | Mét | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 840 | |
| 841 | Vít bắn tôn M4 x 50 | 875 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 841 | |
| 842 | Vít bắn tôn M6 x 20 ( 200c/túi ) | 2 | Túi | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 842 | |
| 843 | Vít bắn tôn M6 x 50 ( 200c/túi ) | 37 | Túi | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 843 | |
| 844 | Vít tự ren M3 x 20 | 113 | Túi | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 844 | |
| 845 | Vú mỡ M10 | 113 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 845 | |
| 846 | Vú mỡ M12 | 83 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 846 | |
| 847 | Vú mỡ M14 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 847 | |
| 848 | Vú mỡ M6 | 16 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 848 | |
| 849 | Vú mỡ M8 | 40 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 849 | |
| 850 | Xô tôn 10 lít | 19 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 850 | |
| 851 | Đồng vàng phi 20 | 3 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 851 | |
| 852 | Đồng vàng phi 30 | 3 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 852 | |
| 853 | Đồng vàng phi 35 | 3 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 853 | |
| 854 | Đồng vàng phi 50 | 3 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 854 | |
| 855 | Đồng vàng phi 60 | 3 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 855 | |
| 856 | Đồng vàng phi 70 | 3 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 856 | |
| 857 | Đồng vàng phi 80 | 3 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 857 | |
| 858 | Đồng vàng phi 90 | 6 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 858 | |
| 859 | Đồng vàng phi 100 | 6 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 859 | |
| 860 | Đồng vàng phi 140 | 1 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 860 | |
| 861 | Thép tròn đặc 40X phi 25 | 60 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 861 | |
| 862 | Thép tròn C45 phi 45 | 60 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 862 | |
| 863 | Thép tròn C45 phi 50 | 30 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 863 | |
| 864 | Thép tròn C45 phi 55 | 12 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 864 | |
| 865 | Thép tròn C45 phi 60 | 12 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 865 | |
| 866 | Thép tròn C45 phi 75 | 12 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 866 | |
| 867 | Thép tròn C45 phi 80 | 12 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 867 | |
| 868 | Thép tròn C45 phi 90 | 12 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 868 | |
| 869 | Thép tròn C45 phi 100 | 12 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 869 | |
| 870 | thép tròn C45 phi 110 | 18 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 870 | |
| 871 | Thép tròn C45 phi 120 | 30 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 871 | |
| 872 | Thép tròn inox 304 phi 45 | 60 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 872 | |
| 873 | Thép tròn SUS 304 phi 110 | 6 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 873 | |
| 874 | Thép tròn inox 304 phi 30 | 12 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 874 | |
| 875 | Thép tròn SUS 304 phi 40 | 12 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 875 | |
| 876 | Thép tròn SUS 304 phi 60 | 12 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 876 | |
| 877 | Thép tròn SUS 304 phi 70 | 12 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 877 | |
| 878 | Thép tròn SUS 304 phi 50 | 12 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 878 | |
| 879 | Thép tròn SUS 304 phi 80 | 12 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 879 | |
| 880 | Thép tròn SUS 304 phi 90 | 12 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 880 | |
| 881 | Thép tròn SUS 304 phi 100 | 6 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 881 | |
| 882 | Thép tròn SUS 304 phi130 | 6 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 882 | |
| 883 | Thép tròn SUS 304 phi140 | 6 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 883 | |
| 884 | Thép tròn sus 304 phi 20 | 60 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 884 | |
| 885 | Thép vuông đặc C50 30x30 | 6 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 885 | |
| 886 | Thép vuông đặc C50 20x20 | 6 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 886 | |
| 887 | Ống thép đúc 40X phi 34x3mm | 60 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 887 | |
| 888 | Thép vuông đặc inox 30x30 | 6 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 888 | |
| 889 | Thép vuông đặc inox 15x15 | 6 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 889 | |
| 890 | Thép tấm CT3 dày 16mm | 18 | m2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 890 | |
| 891 | Nhựa tròn nylon 6 phi 10 | 12 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 891 | |
| 892 | Nhựa tròn nylon 6 phi 35 | 12 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 892 | |
| 893 | Nhựa tròn nylon 6 phi 45 | 12 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 893 | |
| 894 | Nhựa tròn nyon 6 phi 60 | 6 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 894 | |
| 895 | Nhựa tấm nylon dày 12 mm | 6 | m2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 895 | |
| 896 | Nhựa tròn UHMW PE phi 110 | 3 | m | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 896 | |
| 897 | Thép tấm CT3 dày 25mm | 9 | m2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 897 | |
| 898 | Thép tấm dày 34mm | 9 | m2 | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 898 | |
| 899 | Long đen bằng M26 | 600 | Cái | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 899 | |
| 900 | Dây hàn thuốc phi 1,2mm E71T-1 (AWS A5.20/ASME SFA5.20) | 90 | Kg | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 900 | |
| 901 | Bu lông M16x70mm (ren suốt) | 500 | Bộ | Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 901 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1570683E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.595113E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp thiết bị cơ khí cho Nhà máy Nhiệt điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.190.227.822 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi