Gói thầu: Gói 3: Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí và gioăng tết các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220622603-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 3: Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí và gioăng tết các loại
Số hiệu KHLCNT 20220569900
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 15:11:00 đến ngày 2022-08-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,380,455,644 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,031,413,000 VNĐ ((Một tỷ ba mươi mốt triệu bốn trăm mười ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1570683E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.595113E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp thiết bị cơ khí cho Nhà máy Nhiệt điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.190.227.822 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói 3: Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí và gioăng tết các loại
Cung cấp vật tư, thiết bị SCTX đợt 1 -năm 2022 (lần 2)
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT.Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Trường hợp chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn thì ngoài phần tài liệu cho hàng hóa được chào thầu, Nhà thầu phải lập bảng so sánh để chứng minh tính tương đương hoặc tốt hơn của hàng hóa. Tài liệu chứng minh được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Cam kết cấp bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước.Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật(nếu yêu cầu).
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. + Nhà thầu phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp cho từng loại hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 14.3 04 năm kể từ ngày nghiệm thu
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các mục đối với các hạng mục hàng hóa sau: Hạng mục Tên vật tư Hạng mục 46 Cụm nén khí cấp 1 hoàn chỉnh (đã gồm bi đỡ +trục vít) P/N 10009941 của máy nén khí D132-08W Hạng mục 47 Cụm nén khí cấp 2 hoàn chỉnh (đã gồm bi đỡ +trục vít) của máy nén khí D132-08W Hạng mục 217 Van khí nén (không bao gồm chia khí); Type 657; size 70; LBA13AA560 Hạng mục 236 Van phun giảm ôn cấp 1 nhánh B L413214 (phần cơ) Hạng mục 237 Van phun giảm ôn quá nhiệt trung gian nhánh A 1-1500/L50005 (phần cơ) Hạng mục 276 Van xả MCV (globe valve), Class 2500, DN25mm, P=474BarG, 531 độ C Hạng mục 277 Van xả MCV (globe valve), Class 4500, DN50mm, P=854BarG, 546 độ C Trường hợp Nhà thầu là Nhà sản xuất thì không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.031.413.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng - Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc cao su phi 45 x 65 x 8713CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 1
2Bạc cao su phi 50 x 68 x 7210CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 2
3Bạc cao su phi 70 x 50 x 975CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 3
4Băng tải cao su EP300 B1000 (4,5+1,5) dày 12mm chịu mài mòn cao750MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 4
5Băng tải cao su EP300 B1200 (4,5 + 1,5) dày 12mm chịu mài mòn cao1.750MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 5
6Băng tải máy cấp than nguyên HD- BSC 26, Capacity :5-120 Ton/h phi 680mm, 1,1kW4CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 6
7Bẫy hơi CS45H-25; DN25; PN2,5Mpa6CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 7
8Bi bổ sung bình ngưng 25-P150-3 (bi cao su)15.000ViênPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 8
9Bộ gioăng chèn và kính ống thủy sáng bao hơi (Loại ngắn) (Mã thiết bị B69H-32/2 - W4, S/N: 127810), áp suất làm việc: 21,5 Mpa, Pmax:32 Mpa7BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 9
10Bộ gioăng của bộ chia dầu van bypass HP1, NBR:SK-D1VW-70 (Oring ID 9,25x1,78 (8 cái); Oring ID 4,47x1,78 (4 cái), chịu áp lực 21,5 Mpa)8BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 10
11Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm: 1 Màng, 2 Bi van D9.52, 2 Bi van D14, 4 Vòng đệm O, 1 Phớt chặn dầu) SRPM0651BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 11
12Bộ truyền chuyển động búa rung cực lắng trường lọc bụi tĩnh điện, KT phi 230xL115mm, vật liệu thép S45C4BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 12
13Các tông paranhit dày 1 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa)44M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 13
14Các tông paranhit dày 1.5 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa)9M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 14
15Các tông paranhit dày 2 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa)43M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 15
16Các tông paranhit dày 3 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa)48M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 16
17Các tông paranhit dày 3mm13M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 17
18Cánh quạt làm mát động cơ D = 450 mm, d = 90mm1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 18
19Cao su tấm chịu axit dầy 5mm9M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 19
20Cao su tấm chịu dầu chịu nhiệt 5mm, màu trắng414M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 20
21Cao su giảm chấn bơm ngưng phi 48x38x7213CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 21
22Cao su giảm chấn phi 44x30x24x7x1155CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 22
23Cao su giảm chấn phi 46 x phi 28 x 1038CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 23
24Chốt máy cấp than bột 10 x 23600CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 24
25Chốt nhựa 35 x 50 (nylon 6)240CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 25
26Chốt nhựa côn, KT phi 18x12x656CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 26
27Chốt nhựa Phi 50 x 76 (Nylon 6)480CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 27
28Chốt nhựa Phi 60 x 110 (Nylon 6)480CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 28
29Con lăn chống lệch băng phi 175/phi 110 x 5606ConPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 29
30Con lăn chống lệch băng phi 180/phi 110 x 50037ConPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 30
31Con lăn chống lệch băng phi 195/ phi 110 x 68029ConPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 31
32Con lăn chống lệch băng phi 245 x phi 133 x 3651ConPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 32
33Con lăn dẫn hướng cho máng cào phi 80 x 1352ConPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 33
34Con lăn giảm chấn phi 110/110 x 46527ConPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 34
35Con lăn giảm chấn phi 133/ phi 133 x 38017ConPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 35
36Con lăn giảm chấn phi 133/ phi 133 x 46534ConPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 36
37Con lăn máy cấp than nguyên 900x114x3mm ( vòng bi SKF, vòng đệm CT3, gối đỡ GX21-42)5CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 37
38Con lăn phi 110/ phi 110 x 46541ConPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 38
39Con lăn phi 133/ phi 133 x 380117ConPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 39
40Con lăn phi 133/ phi 133 x 465180ConPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 40
41Con lăn tải phi 133 x 140069ConPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 41
42Con lăn tải phi 133/ phi 133 x 115028ConPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 42
43Con lăn xích máy phá đống phi 100 x phi 45 x L50149CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 43
44Côn thu UPVC DN80 - DN501CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 44
45Côn thu UPVC, DN150 - DN1003CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 45
46Cụm nén khí cấp 1 hoàn chỉnh (đã gồm bi đỡ +trục vít) P/N 10009941 của máy nén khí D132-08W2BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 46
47Cụm nén khí cấp 2 hoàn chỉnh (đã gồm bi đỡ +trục vít) của máy nén khí D132-08W2BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 47
48Dây cao su chịu dầu Phi 329MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 48
49Dây cao su chịu dầu Phi 423MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 49
50Dây cao su chịu dầu phi 516MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 50
51Dây cao su chịu dầu Phi 620MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 51
52Đệm giảm chấn 36 x 18 x 2820CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 52
53Đệm giảm chấn bơm xi phông phi 125 x 60 x 30 x 63CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 53
54Đệm giảm chấn Rotex 28 (65 x 30 x 15, 8 cánh)5CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 54
55Đệm giảm chấn máy nghiền xỉ phi 100 x 42 x 20 x 67CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 55
56Đệm giảm chấn phi 72 x phi 38 x 18 x 835CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 56
57Đệm giảm chấn Rotex 2412CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 57
58Đệm giảm chấn ROTEX GR 75 (10 cánh)2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 58
59Đĩa động van khí nén xả tro phễu tro lọc bụi ZWF103CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 59
60Đĩa động van xả tro cổ góp silo JQF35, KT phi 406 x 26mm, vật liệu SUS440C12CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 60
61Đĩa tĩnh, đĩa động van tái tuần hoàn bơm cấp (Đĩa tĩnh: phi 106 x 44 x 71.5 x 103mm; phi 98 x 88.5 x 89.5mm; Đĩa động: phi 58 x 46 x 26 x 570mm), vật liệu SUS3166BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 61
62Giảm chấn cao su 35 x 20 x 5025CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 62
63Giảm chấn cao su YOX - 304, phi 220x125x45 (loại 12 cánh)2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 63
64Giảm chấn cao su YOX560-21CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 64
65Giảm chấn nhựa phi 14 x 22 x 8023CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 65
66Giảm chấn YOX 450 - 24CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 66
67Giảm chấn YOX 500 - 23CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 67
68Giãn nở cao su DN65-PN16 (4 lỗ)2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 68
69Giãn nở cổ góp Silo tro 350mm, PN1,6MPA10CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 69
70Gioăng cao su bơm thải xỉ HP1 chữ U KT: 795 x 745 x 182CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 70
71Gioăng cao su bơm thải xỉ HP1 chữ U, kích thước 510x470x182CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 71
72Gioăng cao su ống thải xỉ phi 355 x 320 x 40mm286CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 72
73Gioăng cao su phi phi 707 x 7891CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 73
74Gioăng chèn phi 580x520x13, phi 75x82x3.55 , phi 433x393x20 3 loại/bộ Bơm tống xỉ2BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 74
75Gioăng (O ring) Viton máy nén khí P/N 95603-8924CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 75
76Gioăng Graphite 38 x 26 x 610CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 76
77Gioăng graphite 52 x 32 x 1015CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 77
78Gioăng graphite phi 109 x 129 x 18 x 92CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 78
79Gioăng graphite phi 140 x 160 x 16 x 61CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 79
80Gioăng graphite phi 28 x 18 x 613CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 80
81Gioăng graphite phi 330 x 294 x 26 x 82CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 81
82Gioăng graphite phi 330 x 295 x 33 x 152CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 82
83Gioăng graphite phi 36 x 24 x 620CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 83
84Gioăng graphite phi 40 x 56 x 816CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 84
85Gioăng graphite phi 430 x 386 x 438 (cửa người chui BGN)10CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 85
86Gioăng graphite phi 52 x 36 x 810CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 86
87Gioăng graphite phi 64 x 44 x 108CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 87
88Gioăng graphite phi 94 x 70 x 1219CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 88
89Gioăng phi 176 x 160 x 2 -YXD - G76CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 89
90Gioăng PTFE phi 26 x 12 x 30 (260 độ, 17MPa)2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 90
91Gioăng thép xoắn 50 x 40 x 4.55CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 91
92Gioăng thép xoắn phi 100 x 50 x 4.538CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 92
93Gioăng thép xoắn phi 106 x 90 x 4.58CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 93
94Gioăng thép xoắn phi 128 x 105 x 4.52CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 94
95Gioăng thép xoắn phi 150 x 100 x 4.513CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 95
96Gioăng thép xoắn Phi 280 x 220 x 44CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 96
97Gioăng thép xoắn phi 310 x 270 x 4.57CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 97
98Gioăng thép xoắn Phi 320 x 290 x 4.52CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 98
99Gioăng thép xoắn phi 360 x 300 x 4,56CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 99
100Gioăng thép xoắn phi 370 x 325 x 510CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 100
101Gioăng thép xoắn phi 50 x 20 x 529CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 101
102Gioăng thép xoắn phi 50 x 38 x 4.54CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 102
103Gioăng thép xoắn phi 55 x 25 x 4.525CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 103
104Gioăng thép xoắn Phi 65 x 25 x 4.53CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 104
105Gioăng thép xoắn phi 65 x 50 x 4.52CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 105
106Gioăng thép xoắn Phi 70 x 50 x 4.513CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 106
107Gioăng thép xoắn phi 75 x 40 x 4.512CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 107
108Gioăng thép xoắn phi 75 x 50 x 4.53CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 108
109Gioăng thép xoắn phi 85 x 55 x 4,514CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 109
110Gối cao su định tâm phi 50 x phi 67 x 979CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 110
111Khớp nối cao su (giãn nở) DN200 PN16 (8 lỗ)4CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 111
112Khớp nối cao su (giãn nở) DN300, PN25 (16 lỗ)1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 112
113Khớp nối cao su (giãn nở) DN50 ( 4 lỗ )1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 113
114Khớp nối cao su (giãn nở) GJQ DN801CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 114
115Khớp nối thủy lực MN xỉ YOX 2801BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 115
116Khớp nối thủy lực YOX-3501BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 116
117Kính thăm phễu xỉ KT 178 x 20mm9CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 117
118Màng bơm định lượng PAC4CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 118
119Màng phòng nổ Tuabin hạ áp phi 1003 x 960 x 1,2mm2BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 119
120Màng van cân bằng cấp 1 C21403-572CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 120
121Màng van cân bằng cấp 2 C21405-572CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 121
122Màng van điện từ C113-4438CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 122
123Màng van fisher 501CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 123
124Màng van fisher 601CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 124
125Màng van Fisher 701CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 125
126Màng van khí nén chịu axit, kiềm EG6B41J DN1001CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 126
127Màng van khí nén chịu axit, kiềm EG6B41J DN1251CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 127
128Mặt chính xác động van an toàn lò hơi loại HE-961CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 128
129Mặt sàng phễu than1BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 129
130Máy nén khí V-0.17/8-Feng. Tốc độ 1200/ phút, lưu lượng : 0.17m3/phút. công suất 1.5kW2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 130
131Nhựa tấm teflon dày 3mm13M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 131
132Nối ống UPVC DN1008CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 132
133Nối ống UPVC DN323CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 133
134Nối ống UPVC DN801CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 134
135Nút cao su bình ngưng35CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 135
136Nút ống bình gia nhiệt cao áp phi 1458CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 136
137Ống cao su chịu áp lực phi 213MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 137
138Ống nhựa UPVC DN10049MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 138
139Ống nhựa UPVC DN50- Sch801MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 139
140Ống nhựa UPVC DN608MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 140
141Ống nhựa UPVC DN654MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 141
142Ống nhựa UPVC DN803MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 142
143Ống nối cao su phin lọc đầu hút máy nén khí PN: C21325-5052CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 143
144Ống xung nhựa mềm loại D16mmXD12mm36MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 144
145Ống xung nhựa mềm trắng (super Flexible nylon pressure tube-hãng Chinaust plastics), model: NSFM, 6x4-201208021540C20MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 145
146Ống xung nhựa trắng phi 10 mm, vật liệu: PTFE; 150 độ C; 1 Mpa; chịu axit ăn mòn cao100MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 146
147Ống xung nhựa trắng phi 6 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao100MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 147
148Ống xung nhựa trắng phi 8 mm, chất liệu: PTFE, 150 độ C, 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao50MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 148
149Phanh hãm vòng bi ca ngoài phi 146 x 3 mm1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 149
150Phin lọc dầu (Element, Filter) 98262-220 (2000HR-10M)8CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 150
151Phin lọc dầu 01N.100.25G (kích thước lọc 25µm) / 3003627CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 151
152Phin lọc/ Star filter element TCR 42010620014CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 152
153Phin lọc dầu hạ áp máy nghiền SPL325CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 153
154Phin lọc đầu hút máy nén khí Comp Air (C11158/1697)27CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 154
155Phin lọc dầu khớp nối thủy lực quạt khói WU - 630 X 180F4CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 155
156Phin lọc dầu P-COS-H-16-A200W2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 156
157Phin lọc dầu thủy lực HC902FDT4H4CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 157
158Phin lọc P/N: AZ200-7291CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 158
159Phin lọc quạt gió chính FDF 40LD0015, 2.0015G25-A00-P3CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 159
160Phíp cách điện dầy 5mm2M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 160
161Phớt chặn dầu TSD.1-43 quạt sục khí phễu tro1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 161
162Gioăng phi 160 x 176 x 2mm (YXD - G7)6CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 162
163Pin vuông 9V205ViênPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 163
164Pít tông bơm mỡ gối máy nghiền tinh FGD part number: 600-26877-21CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 164
165Pít tông bơm mỡ gối máy nghiền tinh FGD part number: 655-28716-12CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 165
166Puly dẫn hướng cáp đỉnh gầu phi 55/ phi 125 x 502CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 166
167Quả cầu sinh học bằng nhựa tròn250KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 167
168Que hàn Tig 70S - 6 phi 2.470KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 168
169Van 1 chiều H44H-16C DN50 PN161CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 169
170Van 1 chiều H44H - 16C DN2502CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 170
171Van 1 chiều H44H -16 DN80-PN161CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 171
172Van 1 chiều H44H-16, DN200 PN16; WCB2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 172
173Van 1 chiều H44H-16; DN100 - PN163CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 173
174Van 1 chiều H44H-16C, DN400; PN16Mpa, WCB1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 174
175Van 1 chiều H44H-40 DN300 PN40; WCB2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 175
176Van 1 chiều H61Y-250, DN65, PN25 Mpa2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 176
177Van 1 chiều H74H-10C DN2004CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 177
178Van 1 chiều HH47X DN400 PN16 (L=310)1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 178
179Van an toàn A41Y-320; DN20 PN3203CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 179
180Van an toàn A48H-25; DN25 PN25; vật liệu WCB1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 180
181Van an toàn A48Y-64 DN40 PN64; 450 độ C1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 181
182Van an toàn MBP-030-B-20 ( bơm dầu thủy lực phễu xỉ )1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 182
183Van bướm D341H-16C,DN4001CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 183
184Van bướm D371 X/F/H ; DN400; PN162CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 184
185Van bướm D71J-10 DN50 PN103CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 185
186Van bướm D943H-16C DN400 (không bao gồm bộ điều khiển)1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 186
187Van bướm loại D671j-16Q DN100 PN167CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 187
188Van điện khí nén D671J. DN200 - PN161CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 188
189Van cân bằng cổ góp silo GH674Y-1.0 DN100 PN1.012CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 189
190Van chặn (loại van bướm) D371X/F/H DN2001CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 190
191Van cứu hỏa SN65, DN65, PN1624CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 191
192Van đầu đẩy đầu hút bơm bể xả khẩn cấp hệ thống FGD D971J-10-DN100, PN101CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 192
193Van đầu đẩy quạt nghiền DN580, kiểu 3HFF11AA7011CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 193
194Van đầu hút quạt nghiền, KT phi 1760mm, vật liệu chịu mài mòn2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 194
195Van điện D971J-10, DN65 - PN101CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 195
196Van điện KD971A1XB5 DN50-PN10, lót cao su (chỉ gồm phần cơ)5CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 196
197Van điện KD971A1XB5, DN80-PN10 Đĩa và thân van phủ Teflon1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 197
198Van điện khí nén D671J. DN125 - PN161CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 198
199Van điện khí nén DN100; EG6B41J2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 199
200Van điện khí nén DN125; EG6K41J, P=10bar, T= 85 -150 độ C1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 200
201Van điện khí nén DN32; EG6B41J2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 201
202Van điện khí nén DN40; EG6B41J1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 202
203Van điện khí nén DN50; EG6B41J2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 203
204Van điện từ Asco, catgno: SCG353A043, S/N: S046353, Air: 0,35-8,5 bar, Pipe:G3/4, Orf:25mm2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 204
205Van điện từ loại 2W030-08 24VAC; ED100%1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 205
206Van điện từ xả tải Model 6014 D 2.5 FKM MS1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 206
207Van xả áp suất chân không hệ thống clo (PRESS CHK-RLF 10000PPD CL2 S02 C02 Code: W3T99059)2BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 207
208Van đồng DN25 + côn thu bắt ống + đai bắt ống5BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 208
209Van đồng miha 2000, DN 1529CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 209
210Van DSG03-3C2-240 Và MSA-03-Y-30 ( Điều chỉnh dầu thủy lực đóng mở phễu xỉ )1BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 210
211Van gang Z41T-16 DN2001CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 211
212Van giảm áp Amflo, model: R11LB-DKP-11-11; Pm: 3000 psig, out: 50 psig; Đồng hồ đo (dải đo: 0-4 Bar)1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 212
213Van inox 304, Q21F - 16P DN15 PN161CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 213
214Van inox phi 10 QLVC-RJ6 TZ-14T-TE3CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 214
215Van J41H-DN20, PN407CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 215
216Van J961Y P54, DN50, PN4201CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 216
217Van khí nén (không bao gồm chia khí); Type 657; size 70; LBA13AA5602CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 217
218Van khí nén cấp gió cấp 1 vào vòi đốt than bột Mã van QMZ-400, t=300C, P=15kpa3BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 218
219Van khí nén đầu nhánh tro GQF20; DN200; PN102CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 219
220Van khí nén GH673X-10, DN250 PN102CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 220
221Van khí nén NPZ641H - 10; DN125 PN101CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 221
222Van khí nén NPZ641H - 10C DN200 WCB4CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 222
223Van khí nén NPZ641H -10C DN3003CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 223
224Van khí nén ZWF103CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 224
225Van liên thông ( van tay ) GH73X - 1.0; DN250, PN101CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 225
226Van liên thông GH673F -10, DN200-PN105CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 226
227Van lò xo cấp hơi thổi bụi 352226-000A6CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 227
228Van màng chịu axit EG41J-10C; DN80 PN102CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 228
229Van màng chịu axit, kiềm EG41F46 - 10; DN20 PN101CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 229
230Van màng chịu axit, kiềm EG41F46 - 10; DN50 PN101CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 230
231Van màng chịu axit. kiềm EG41FS DN32  PN101CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 231
232Van một chiều H44H - 16C, DN1501CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 232
233Van một chiều H61Y-250, DN100, PN25 Mpa2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 233
234Van nhựa phi 213CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 234
235Van nhựa phi 273CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 235
236Van phun giảm ôn cấp 1 nhánh B L413214 (phần cơ)2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 236
237Van phun giảm ôn quá nhiệt trung gian nhánh A 1-1500/L50005 (phần cơ)2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 237
238Van ren đồng ( tay vặn ) Miha, DN201CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 238
239Van Swaghelok inox 316 - 3S - 6NBS 12MM-G, T=6490C P=118 bar, phi 6.4mm7CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 239
240Van tay (van bướm) DHX343H-16, DN400, PN162CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 240
241Van tay D41W-2.5; DN700 (phi 720)6CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 241
242Van tay gạt inox 316 DN216CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 242
243Van tay J41H - 40 DN25 - PN401CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 243
244Van tay J41H-16 DN100-PN166CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 244
245Van tay J41H-25 DN15-PN252CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 245
246Van tay J41H-16 DN25-PN167CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 246
247Van tay J41H-16 DN32 PN163CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 247
248Van tay J41H-16 DN50-PN169CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 248
249Van tay J41H-16, DN65, PN161CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 249
250Van tay J41H-25 DN15-PN252CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 250
251Van tay J41H-25 DN20 PN256CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 251
252Van tay J41H-25 DN40 PN252CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 252
253Van tay J41H-25 DN50 - PN255CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 253
254Van tay J41H-25; DN25; PN2518CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 254
255Van tay J41H-40, DN50, PN401CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 255
256Van tay J41H-DN25, PN101CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 256
257Van tay J44H - 16C, DN15 - PN251CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 257
258Van tay J61Y-250 DN65 - PN25Mpa Nhiệt độ làm việc >=425 độ C5CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 258
259Van tay J61Y-32, DN50, PN32 MPa; 528 độ C; vật liệu CrMo5CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 259
260Van tay J61Y-320 DN25-PN32Mpa (A105)6CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 260
261Van tay J61Y-320 DN80 PN323CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 261
262Van tay J61Y-320; DN20, PN32 Mpa16CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 262
263Van tay J61Y-320; DN32; PN32Mpa14CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 263
264Van tay J61Y-64-DN501CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 264
265Van tay J961Y-100, DN251CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 265
266Van tay NPZ41H-10C, DN300, PN103CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 266
267Van tay Z41H-10 DN50 PN105CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 267
268Van tay Z41T-10, DN100 - PN10. HT2004CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 268
269Van tay Z41W-16P DN80 PN164CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 269
270Van tay Z61Y-320C; DN80/PN320 P=32MPA; T=425 độ C1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 270
271Van xả định kỳ lò hơi J965Y - 32; DN20, PN32 MPa; T=500độ C9CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 271
272Van xả lò hơi ( không bao gồm động cơ ), J965Y-32, DN502CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 272
273Van xả lò hơi (bao gồm cả động cơ 14AI) J961Y-32 DN32, PN32MPa1BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 273
274Van xả lò hơi (bao gồm cả động cơ 14AI) J961Y-32 DN50, PN32MPa2BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 274
275Van xả lò hơi J961Y - 32; DN32, PN32 MPa; T=500độ C4CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 275
276Van xả MCV (globe valve), Class 2500, DN25mm, P=474BarG, 531 độ C1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 276
277Van xả MCV (globe valve), Class 4500, DN50mm, P=854BarG, 546 độ C1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 277
278Van xi phông MFJ1-33CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 278
279Van Z41H - 16C; DN1001CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 279
280Van Z41H-16C DN2004CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 280
281Van Z41H-16C DN3001CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 281
282Van Z941H-25 (DN300, PN25)1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 282
283Vành chèn cơ khí bơm bi MG1/35Z1BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 283
284Vành chèn cơ khí bơm bùn vôi: ZHJ-45 (Mã bơm R40KSH-BB)4BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 284
285Vành chèn cơ khí bơm cấp LBJ - GJ - 992BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 285
286Vành chèn cơ khí HMR3C - 142WEW1BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 286
287Vành chèn cơ khí HR325/170 - G11 - EX/5251BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 287
288Vành chèn cơ khí HRM142S; vật liệu 22051BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 288
289Vành chèn cơ khí KWP-45 (50) (Mã bơm KWPK80-250, KWPK65-200)3BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 289
290Vành chèn cơ khí LBJ - QZ 31253BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 290
291Vành chèn cơ khí LCF50/460 - HTM 55S220Z1BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 291
292Vành chèn cơ khí M7N - 351BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 292
293Vành chèn cơ khí M7N - 402BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 293
294Vành chèn cơ khí M7N - 506BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 294
295Vành chèn cơ khí M7N - 604BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 295
296Vành chèn cơ khí M7N - 704BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 296
297Vành chèn cơ khí M7N - 902BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 297
298Vành chèn cơ khí máy khuấy tháp hấp thụ Mechanical Seal ESD42L060R31V62BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 298
299Vành chèn cơ khí QDLF 32-901BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 299
300Vành chèn cơ khí V25 SEAL SCC-4283BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 300
301Vành chèn cơ khí ZYM37/55 - G61BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 301
302Vật liệu Densit Wearflex 2000150KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 302
303Vật liệu mài mòn Wearpak150KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 303
304Vòng làm kín vành chèn cơ LBJ-GJ-993CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 304
305Xi lanh cày dỡ tải DTYJ - Model 90L-41BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 305
306Xi lanh cửa thủy lực phễu xỉ YG K160-690F1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 306
307Xi lanh cửa thủy lực phễu xỉ; Model HF 1588; KT 1080 x 145 x 6801CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 307
308Xi lanh cửa thủy lực phễu xỉ; Model HF 1588; KT 1080 x 145 x 6801CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 308
309Xi lanh dùng cho van xả tro ZWF105CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 309
310Xi lanh nén khí JELPC/SC 160 x 2228CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 310
311Bàn chải nhựa87CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 311
312Băng cuốn bảo ôn 20m/cuộn105CuộnPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 312
313Băng dính cách điện cao áp37CuộnPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 313
314Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen815CuộnPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 314
315Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ113CuộnPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 315
316Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu vàng78CuộnPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 316
317Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh250CuộnPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 317
318Băng dính giấy bạc cách nhiệt (băng cuốn bảo ôn) loại bản 45 mm, 20m/cuộn121CuộnPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 318
319Băng tan (cao su non)709CuộnPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 319
320Bìa amiăng dày 1,5mm3M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 320
321Bìa amiăng dày 1mm18M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 321
322Bìa amiăng dày 2mm12M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 322
323Bìa amiăng dày 3mm9M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 323
324Bình gas máy lạnh R134A (13.6kg/bình)33BìnhPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 324
325Bình gas máy lạnh R22 (13,6kg/ bình)19BìnhPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 325
326Bình khí chuẩn 99% nitơ 1% ôxy2ChaiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 326
327Bông thủy tinh914KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 327
328Bột rà mịn1KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 328
329Bột rà thô1KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 329
330Bu lông inox M6 x 1013BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 330
331Bùn cách điện ( keo chít mạch ) Neoseal B-3400KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 331
332Các tông paranhit dày 2mm26M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 332
333Cao su chịu axit (d=2mm)1M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 333
334Cao su chịu axit (d=3mm)2M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 334
335Cao su chịu axit (d=4mm)8M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 335
336Cao su chịu dầu 3mm5M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 336
337Cao su non 1mm (mối dán băng tải)115KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 337
338Cao su non 3mm (mối dán băng tải)118KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 338
339Cáp lõi đay bện phải phi 22 (6x36+FC-KN=313, Mpa=1960) (160m/sợi)7SợiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 339
340Cáp lõi đay bện phải phi 22 (6x36+FC-KN=313, Mpa=1960) (165m/sợi)6SợiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 340
341Cáp lõi đay bện trái phi 22 (6x36+FC-KN=313, Mpa=1960) (145m/sợi)5SợiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 341
342Cáp lõi đay bện trái phi 22 (6x36+FC-KN=313, Mpa=1960) (180m/sợi)7SợiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 342
343Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in3LọPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 343
344Găng tay cao su778ĐôiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 344
345Găng tay vải bạt76ĐôiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 345
346Giấy chống dính Silicon (dán băng tải)138M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 346
347Giấy nhám mịn P20007M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 347
348Giấy nhám P10005M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 348
349Giấy nhám P600126TờPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 349
350Giẻ lau công nghiệp15.000KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 350
351Gioăng đồng đỏ phi 18 x 6.5 x 3105CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 351
352Hộp gioăng thủy lực (Oring kít)3HộpPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 352
353Khí acetylen tinh khiết21ChaiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 353
354Khí Argon75ChaiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 354
355Khí CO2253ChaiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 355
356Khí nitơ (N2) 99, 99% (Chai)188ChaiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 356
357Khí ôxy (O2)762ChaiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 357
358Lạt nhựa loại 100mm (1000c/túi)5TúiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 358
359Lạt nhựa loại 150mm (1000c/túi)8TúiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 359
360Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi)22TúiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 360
361Lạt nhựa loại 250mm (250c/túi)14TúiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 361
362Lạt nhựa loại 300mm15TúiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 362
363Lạt nhựa loại 500mm10TúiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 363
364Nỉ chắn dầu dày 10mm4M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 364
365Nỉ chắn dầu dày 20mm8M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 365
366Nước tẩy rửa (dán băng tải)135HộpPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 366
367Nước thủy tinh2.740KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 367
368Ống cao su chịu áp lực phi 2124MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 368
369Ống cao su chịu áp lực phi 27x412MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 369
370Ống gen thủy tinh cách điện phi 4mm15MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 370
371Ống gen thủy tinh cách điện phi 5mm3MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 371
372Ống gen thủy tinh cách điện phi 6mm16MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 372
373Ống gen thủy tinh cách điện phi 8mm13MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 373
374Ống xung nhựa mềm, Kích cỡ OD phi 10mm; ID phi 6mm; chịu áp lực max 12Bar; chịu nhiệt độ >120 độ C70MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 374
375Ống xung nhựa mềm; nhựa trắng dẻo kích cỡ OD 12mm x ID 8mm; chịu áp suất 10BAR; nhiệt độ 120 độ C70MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 375
376Pin Lithium ER3V/3,6V3CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 376
377Que hàn C5 Phi 4200KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 377
378Que hàn điện 9018-B3 phi 3.215KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 378
379Que hàn DMn - 500 Phi 4215KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 379
380Que hàn DMn - 500 Phi 4215KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 380
381Que hàn E6013 Phi 415KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 381
382Que hàn E7016 phi 2.650KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 382
383Que hàn E7016 Phi 3.2 XHCN150KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 383
384Que hàn E7018 Phi 3.2250KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 384
385Que hàn E7018 Phi 435KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 385
386Que hàn gang Castcraf 100 phi 3.230KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 386
387Que hàn gang GG33 Phi 3.220KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 387
388Que hàn inox 308 phi 210KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 388
389Que hàn inox 308 phi 3.2200KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 389
390Que hàn Inox 309 phi 2.5 mm25KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 390
391Que hàn Inox 309 phi 3.2100KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 391
392Que hàn Inox 316 phi 3.2mm20KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 392
393Que hàn N46 Phi 4320KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 393
394Que hàn N46 Phi 3.22.000KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 394
395Que hàn N46 Phi 4320KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 395
396Que hàn tig 9CrMoV - N (AWS A5 2.8 FR 90S - B9)15KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 396
397Que hàn TIG AWS (A5.9) ER308L phi 2.410KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 397
398Que hàn TIG AWS A5.28 ER80S-B2 phi 2.415KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 398
399Que hàn TIG AWS ER347 phi 2.425KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 399
400Ru lô lăn sơn loại lớn (cọ lăn)67CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 400
401Ru lô lăn sơn nhỏ (cọ lăn)95CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 401
402Silicon trắng20LọPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 402
403Tấm lá căn đồng 0.05mm2M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 403
404Tấm lá căn đồng dày 0,1mm6M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 404
405Tấm lá căn đồng dày 0,2mm3M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 405
406Tấm lá căn inox 0.1mm1M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 406
407Tấm lá căn inox dầy 0,2mm1M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 407
408Tấm lá căn inox dầy 0,3mm3M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 408
409Tấm lá căn inox dầy 0,5mm2M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 409
410Tết amiăng tẩm graphit 10 x 108KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 410
411Tết PTFE tẩm mỡ kết dính 10 x 103KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 411
412Tết sợi cotton ngâm dầu 16 x 1629KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 412
413Tết sợi cotton tẩm mỡ 16 x 1621KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 413
414Tết sợi cotton tẩm mỡ phi 1610KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 414
415Tết sợi cotton tẩm mỡ phi 2010KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 415
416Tết sợi thủy tinh Phi 1019KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 416
417Tết sợi thủy tinh Phi 12104KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 417
418Túi lọc bụi phi 130x2200mm của máy nén khí Y132S1-239CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 418
419Vải nhám mịn 15058M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 419
420Vải nhám nước (AA400)9M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 420
421Vải nhám thô 6053M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 421
422Vải nhám thô 8053M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 422
423Vải phin trắng6.758MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 423
424Vải sợi amiăng1.308KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 424
425Vải sợi thủy tinh83KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 425
426Vải sợi thủy tinh Zetex chịu nhiệt 220 độ C1m2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 426
427TC-853 - Element with seal kit4CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 427
428Bạc lót buồng bơm xả tràn đáy lò phi 125 x 80.3 x L85, graphite2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 428
429Bạc đỡ gối tựa trục puly phi 130 / phi 110 x 436CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 429
430Bạc gối đỡ buồng bơm phi 120/80,3xL80, graphite1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 430
431Bạc lồng trục bơm nước thải bề mặt số 3 phi 80 x phi 65 x L140 phủ mạ crôm1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 431
432Bạc lót bơm M21 trạm bơm nước ngọt1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 432
433Bạc lót cổ trục vít tải than bột phi 100xphi 80xL90 (đồng vàng)1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 433
434Bạc lót con lăn xích máy phá đống phi 44 x phi 33 x L85130CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 434
435Bạc lót gối đỡ vít tải than bột1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 435
436Bạc ren đồng van cân bằng BGN 5,6 (Ren côn hệ mét)4CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 436
437Bản mã trục puly ắc gầu6CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 437
438Bánh động bơm thải xỉ 150zz-70 (HP1)3CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 438
439Bánh động bơm thải xỉ 200Z - 90B (HP2)1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 439
440Bánh động bơm vận chuyển nước thải thô, TSKT phi 170x80, SUS3041CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 440
441Bánh động buồng bơm Bơm xả tràn đáy lò 1A phi 350x140x12 (cánh kép); Vật liệu Inox 3041CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 441
442Bánh động quạt tải bột máy nghiền than phi 1970x1132x10 hướng phải4CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 442
443Bánh động quạt tải bột máy nghiền than phi 1970x1132x10 hướng trái4CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 443
444Bánh răng chủ động máy nghiền than MG3879.01.01-022CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 444
445Bánh răng nghiêng Da=31, Z=25, L=26 của hộp giảm tốc máy khuấy SEW model: RF67 DV112M4 phi 31x26; Vật liệu: thép hợp kim1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 445
446Bánh răng nghiêng Da=92.5, Z=80, L=18 của hộp giảm tốc máy khuấy SEW model: RF67 DV112M4, phi 31x26, Vật liệu: thép hợp kim1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 446
447Bánh vít máy cấp than bột2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 447
448Bánh xe lưới quay bơm tuần hoàn phi 110 x 40 x 4543CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 448
449Bích bịt đầu trục phía cánh động bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ loại LC550/700, vật liệu 2605N1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 449
450Bích Inox 304 DN100 8 lỗ8CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 450
451Bích phía sau thân bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ loại LC550/700, vật liệu 2605N1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 451
452Bích van cổ góp silo tro bay, KT phi 790 x phi 440 x phi 320 x 260 x 10mm4CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 452
453Bình khí chuẩn 20,9% ôxy trong Nitơ5ChaiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 453
454Bình khí hiệu chuẩn CO gas: 400 ppm; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van và đồng hồ điều chỉnh áp suất)1BìnhPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 454
455Bình khí hiệu chuẩn NO gas: 400 ppm; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van và đồng hồ điều chỉnh áp suất)1BìnhPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 455
456Bình khí hiệu chuẩn ôxy; Gas: 2%; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van) - Leeden Nox5BìnhPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 456
457Bình khí hiệu chuẩn SO2 gas: 400 ppm; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van và đồng hồ điều chỉnh áp suất)1BìnhPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 457
458Bộ bán khớp nối trục động cơ và bơm dầu hạ áp máy nghiền theo mẫu1BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 458
459Bộ bánh vít, trục vít hộp giảm tốc phin lọc tinh lưới chắn rác (HP1)2BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 459
460Bộ bánh vít, trục vít hộp giảm tốc phin lọc tinh lưới chắn rác Z1=1, Z2=48, m=5 (HP2)2BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 460
461Bộ bánh vít, trục vít van xả rác phin lọc tinh van DN3001CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 461
462Bộ gạt băng tải sơ cấp BRCR - B1200H9BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 462
463Bộ gạt băng tải sơ cấp BRCR-1000H8BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 463
464Bộ gạt băng tải thứ cấp BRCR-1000H4BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 464
465Bộ gạt băng tải thứ cấp BRCS -B1200H5BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 465
466Bộ gối đỡ búa rung trường lọc bụi (gồm 6 chi tiết, vật liệu thép)1BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 466
467Bộ gối trục thanh dẫn, bánh tỳ cửa thủy lực phễu xỉ1BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 467
468Bộ Kit tiêu hao cho thiết bị silica, P/N:58 091 250 (bao gồm hóa chất, dung dịch mẫu, ống cao su, phin lọc)6BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 468
469Bộ Kit tiêu hao cho thiết bị Sodium, P/N:58 091 200 (bao gồm hóa chất, dung dịch mẫu, ống cao su, phin lọc, điện cực mẫu)2BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 469
470Bộ làm mát dầu model: OST-S6-4-5302BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 470
471Bộ lọc dầu G100MY, PN CC 917032CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 471
472Bộ lọc Gentec, filter F2, model: SS-F2-TF2-2; s/n: 11090172; kích thướng nối ren: phi 3mm, ss316;1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 472
473Bộ lọc khí AIR FILTER - 9076M Dixon3BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 473
474Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm 1 màng, 1 bộ van đầu ra và đầu vào, 1 van đáy, 1 van phun, 1 phớt chặn dầu) SRPM0602BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 474
475Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm 1 màng, 1 bộ van đầu ra và đầu vào, 1 van đáy, 1van phun, 1 phớt chặn dầu) SRPM0632BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 475
476Bơm bùn Model G70 - 1 - 75C J411, P=0,3Mpa1BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 476
477Bơm dầu cao áp 2.5MCY 14-1B,25Mpa2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 477
478Bơm dầu G35 - 12CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 478
479Bơm dầu hạ áp CB-B63 - 0.4~2.5Mpa5CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 479
480Bơm dầu máy nén khí PN 58636020; Order no/pas: 0004273554/6/91CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 480
481Bơm dầu thủy lực phễu xỉ CB- FC315 - FL2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 481
482Bơm nước thải chìm Tsurumi KTZ31.52CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 482
483Bu lông + ê cu + Long đen M12 x 704BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 483
484Bu lông + ê cu + Long đen M16 x 1203BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 484
485Bu lông + ê cu + Long đen M24 x 1101BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 485
486Bu lông chìm M12 x 8015BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 486
487Bu lông chốt M42/44 x L200 (2 ê cu + 1 long đen)24BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 487
488Bu lông côn M30 x L150 (2 ê cu + 1 long đen)442BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 488
489Bu lông côn M30 x L240 (2 ê cu + 1 long đen)167BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 489
490Bu lông côn M30 x L260 (2 ê cu + 1 long đen)181BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 490
491Bu lông điều chỉnh đĩa động van cổ góp si lô M27x67mm, lỗ chốt hãm phi 3mm, giác vuông 16x16mm9CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 491
492Bu lông inox 304 M14 x 8033BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 492
493Bu lông inox 316 M16 x 7074BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 493
494Bu lông inox 316L M12 x 8050BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 494
495Bu lông Inox M10 x 3030BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 495
496Bu lông Inox M12 x 60155BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 496
497Bu lông inox M14 x 60238BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 497
498Bu lông inox M14 x 7044BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 498
499Bu lông inox M16 x 15080BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 499
500Bu lông inox M16 x 6050BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 500
501Bu lông inox M16 x 8068BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 501
502Bu lông inox M16x100214BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 502
503Bu lông inox M18 x 70115BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 503
504Bu lông inox M18 x 8099BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 504
505Bu lông Inox M20 x 100100BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 505
506Bu lông inox M20 x 7020BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 506
507Bu lông Inox M8 x 1550BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 507
508Bu lông lục giác chìm M12 x 4080BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 508
509Bu lông lục giác chìm M12x55 (ren anh)3BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 509
510Bu lông lục giác chìm M12x6025BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 510
511Bu lông lục giác chìm M16 x 4569BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 511
512Bu lông lục giác chìm M8 x 3087CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 512
513Bu lông lục giác M5 x 2025BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 513
514Bu lông M10 x 3020BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 514
515Bu lông M10 x 3525BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 515
516Bu lông M10 x 40300BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 516
517Bu lông M10 x 501.000BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 517
518Bu lông M12 x 10014BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 518
519Bu lông M12 x 30132BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 519
520Bu lông M12 x 501.000BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 520
521Bu lông M12 x 65357BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 521
522Bu lông M12x40mm300BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 522
523Bu lông M14 x 100120BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 523
524Bu lông M14 x 5068BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 524
525Bu lông M14 x 50 CT320CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 525
526Bu lông M14 x 70231BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 526
527Bu lông M14x6013CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 527
528Bu lông M16 x 100 (ren dài)326BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 528
529Bu lông M16 x 120 (ren suốt)1.654BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 529
530Bu lông M16 x 20025BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 530
531Bu lông M16 x 30100BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 531
532Bu lông M16 x 50100BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 532
533Bu lông M16 x 60 (5.8, gồm 1 long đen vênh + 1 long đen bằng)125BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 533
534Bu lông M16 x 80 (ren dài)400BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 534
535Bu lông M16 x 9010BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 535
536Bu lông M16x120273BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 536
537Bu lông M16x150 (Bộ)23BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 537
538Bu lông M16x18031BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 538
539Bu lông M16x601.300BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 539
540Bu lông M16x70mm200BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 540
541Bu lông M16x70mm (ren suốt)1.300BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 541
542Bu lông M18 x 10047BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 542
543Bu lông M18 x 120159BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 543
544Bu lông M18 x 15018BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 544
545Bu lông M18 x 5053BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 545
546Bu lông M18 x 80, cấp bền 8,8329BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 546
547Bu lông M20 x 100144BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 547
548Bu lông M20 x 110224BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 548
549Bu lông M20 x 14075BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 549
550Bu lông M20 x 150120BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 550
551Bu lông M20 x 160118BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 551
552Bu lông M20 x 1806BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 552
553Bu lông M20 x 80609BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 553
554Bu lông M20 x 80 (vật liệu 21CrMoV57)3BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 554
555Bu lông M20x12053BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 555
556Bu lông M22 x 10089BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 556
557Bu lông M22 x 1208BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 557
558Bu lông M22 x 15020BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 558
559Bu lông M24 x 11045BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 559
560Bu lông M24 x 12065BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 560
561Bu lông M24 x 15075BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 561
562Bu lông M24 x 7015BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 562
563Bu lông M24 x 8061BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 563
564Bu lông M30 x 10045BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 564
565Bu lông M30 x 15042BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 565
566Bu lông M38 x 2351CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 566
567Bu lông M4 x 3053BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 567
568Bu lông M4 x 7053BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 568
569Bu lông M40 x 260, cấp bền 10.84BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 569
570Bu lông M42 x 26043BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 570
571Bu lông M42 x 260 (2 ê cu + 1 long đen)15BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 571
572Bu lông M42 x L200 (2 ê cu + 1 long đen) lắp vành răng lớn máy nghiền40BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 572
573Bu lông M42/44 x 280; 2 ê cu + 1 long đen43BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 573
574Bu lông M6 x 10020BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 574
575Bu lông M6 x 5050BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 575
576Bu lông M6 x 808BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 576
577Bu lông M64 x 325; 2 ê cu + 1 long đen19BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 577
578Bu lông M8 x 2010BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 578
579Bu lông M8 x 30136BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 579
580Bu lông nối trục bơm thải xỉ HP1 KT phi 38x1157CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 580
581Bu lông nối trục M12 x 66 (dạng thân côn)18CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 581
582Bu lông nối trục M12x7527BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 582
583Bu lông vít M12 x 8015BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 583
584Búa gõ cực lắng515BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 584
585Búa rung + tay biên búa rung bằng thép C4518BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 585
586Buồng bơm chịu hóa chất R40KSH-BB2BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 586
587Cánh bơm 400ALD - 15 - 1011CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 587
588Cánh bơm B15127 (dùng cho bơm R40 KSH-BB)1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 588
589Cánh bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ FGD LC550/700, CR30A1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 589
590Cánh bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ FGD LC550/710II-B5-002, CR30A1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 590
591Cánh động bơm nước hồi AL340 - 15 - 01041CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 591
592Cánh động bơm nước ngược phi 385x phi 155; Inox 3041CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 592
593Cánh động bơm nước trung gian sơ bộ phi 205 x L95 (inox 304)1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 593
594Cánh động bơm thải thạch cao 4A inox 304 phi 225 x 801CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 594
595Cánh khuấy máy khuấy tháp hấp thụ FGD HP2, TSKT: 1174 x 1062CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 595
596Cáp thép bọc nhựa (Dây giật sự cố băng tải)25MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 596
597Cáp thép phi 18 (6x19W + FC) Grade 1770KN200MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 597
598Chuột máy vi tính12CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 598
599Côn đầu đẩy bơm thải xỉ 200zz - 90 (HP2)1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 599
600Cút 90 độ UPVC DN100 PN165CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 600
601Cút 90 độ UPVC DN32 PN161CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 601
602Cút 90 độ UPVC DN603CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 602
603Cút 90 độ UPVC DN80 PN161CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 603
604Cút chữ T UPVC DN100 PN165CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 604
605Cút chữ T UPVC DN321CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 605
606Cút nối trục bơm nước ngược KT 117 x 70 x 434CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 606
607Cút nối trục bơm rửa lưới3CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 607
608Đai ốc (ê cu) hãm M72 x 401CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 608
609Đai ốc (ê cu) hãm vòng bi bơm vận chuyển nước thô số 1 HP2, M63x2, L=30mm, inox 3043CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 609
610Đai ốc hãm ruột vòi trong vòi thổi bụi M60x2.53CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 610
611Đai siết ống cổ hút 98150-53/98150-541CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 611
612Đầu phun dầu bánh răng chủ máy nghiền (đồng đỏ), M20x316CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 612
613Đầu phun vòi dầu XRZ - 22ZB - 50029CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 613
614Đầu vòi phun (giàn phân phối hệ thống FGD)4CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 614
615Đầu vòi phun tống xỉ23CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 615
616Đĩa ốp sau bơm thải xỉ 150zz-70 (HP1)2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 616
617Đĩa ốp sau bơm thải xỉ 200zz - 90 (HP2)1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 617
618Đĩa ốp trước bơm thải xỉ 150zz-70 (HP1)2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 618
619Đĩa ốp trước bơm thải xỉ 200zz - 90 (HP2)1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 619
620Đĩa tĩnh van cổ góp silo JQF35, KT phi 420, L=772, D=30, vật liệu thép chống mài mòn10CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 620
621Đĩa tĩnh van khí nén xả tro phễu tro lọc bụi ZWF103CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 621
622Điều hòa 12000 BTU2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 622
623Ê cu hãm cánh động bơm phi 60/M30x37, inox 3041CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 623
624Ê cu hãm trục bơm phi 85/M68x14, inox 3041CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 624
625Gạch sục khí 320x180x27mm185ViênPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 625
626Gạch sục khí 400x500x4534ViênPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 626
627Giãn nở đầu ra quạt nghiền1BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 627
628Giãn nở đường ống gió cấp 1 cấp cho vòi đốt than DN400, L=4001BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 628
629Giãn nở kim loại phi 426x5xL500 (inox 304)4CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 629
630Giãn nở nhiệt đường khói gió (B= 600mm, 600 độ C) gồm 4 lớp: silicone fabric + lưới thép không rỉ (inox) dày 3.2mm; vải cấp bù B500 ZETEX 2200 dày 1,2mm; bông thủy tinh; lưới inox 304 dày 1mm30MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 630
631Giãn nở xả tro khô 250mm, PN1,6MPA (12 lỗ)1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 631
632Giàn phân phối trên bình lọc than hoạt tính, lọc than cát hệ thống lọc UF 20m3/h1BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 632
633Gioăng (O ring) Viton máy nén khí P/N 95603-8924CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 633
634Gioăng (O ring) Viton máy nén khí P/N 98504-552CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 634
635Gioăng cao su 610 x 568 x 525 x 20 x 101CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 635
636Gioăng chèn kín cửa thủy lực phễu xỉ khối 3; phi 922 x 880 x 823 x 4; vật liệu PTFE vành giữ thép inox 3043BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 636
637Gioăng chèn kín cửa thủy lực phễu xỉ khối 4, TSKT phi 900 x 870 x 850 x 800 x 9.5 x 4; vật liệu PTFE; vành giữ thép inox 3043BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 637
638Gioăng chèn phi 125x132x3.55, phi 325x315x5.3 , phi 150zz-70-16, phi 150zz-60-22, phi 150ND-16, phi 115x140x14; phi 150x180x15 7 loại/bộ Bơm thải xỉ1BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 638
639Gioăng đồng đỏ phi 88x105x37CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 639
640Gioăng đồng phi 58 x 40 x 1.58CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 640
641Gioăng giãn nở đường ống hút tro bay7CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 641
642Gối đỡ chặn trục truyền động búa gõ cực lắng (ESP): Kích thước 266x190mm, chiều dầy 60mm, vật liệu 40X (bao gồm 4 con lăn vật liệu 30X13 và bạc vật liệu 30X13).1BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 642
643Gối đỡ số 6 máy nghiền than 400x975x1120; vật liệu: GX21-40 (HP2)1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 643
644Gối trục trung gian bơm rửa lưới KT: phi 65/phi 290 x 752CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 644
645Gông chữ U inox 304 100mm10CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 645
646Gông chữ U inox 304 150mm10CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 646
647Gông chữ U inox 304, ren 2 đầu 80mm8BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 647
648Gu dông Inox 304 M12 x 702BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 648
649Gu dông Inox 304, M16 x 7018BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 649
650Gu dông Inox M16 x 50 (ch)15CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 650
651Gu dông M18 x 20020BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 651
652Gu dông M20 x 150 x 2 (gồm ê cu + long đen)13BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 652
653Gu dông M20 x 16046BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 653
654Gu dông M20 x 3202BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 654
655Gu dông M20 x 8015BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 655
656Hạt chống ẩm Silicagel loại đổi màu 500g/ lọ68KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 656
657Hộp giảm tốc máy nghiền xỉ BW 33- 23 - 18.5KW2BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 657
658Hộp giảm tốc Model RF67DV112M42CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 658
659Hộp giảm tốc vít tải than bột mã hiệu : XW8-351CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 659
660Hộp giảm tốc vòi thổi bụi IK545 Gear : 323415-15401CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 660
661Hộp giảm tốc XLED63-1505-0.372BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 661
662Hộp giảm tốc XWED63-1505-0.372BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 662
663Keo dán Epoxy hai thành phần (1kg/cặp)464CặpPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 663
664Lăng phun + van DN15 ( theo mẫu )35CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 664
665Lò xo đàn hồi sàng rung1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 665
666Lò xo nén phi 2 x 12 x L256CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 666
667Lò xo phi 12x8x1812CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 667
668Lò xo phi 22 x 14x 43mm132CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 668
669Lõi lọc catrid hệ thống lọc UF 20 m3/h4BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 669
670Lưỡi gạt băng tải loại 1000mm3ThanhPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 670
671Lưới Inox 304 10 x 10 x 1.2mm11M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
672Lưới lọc giảm áp van tái tuần hoàn bơm cấp, TSKT phi 106 x 59 x L71mm, vật liệu SUS4206cáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 672
673Ly hợp chống quá tải vít tải than bột2BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 673
674Má phanh điện thủy lực băng tải1BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 674
675Má phanh Nâng/Hạ Đóng/ Mở Cầu trục bốc than1BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 675
676Men vi sinh Jumbo-A63KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 676
677Men vi sinh kỵ khí Jumbo G13KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 677
678Nêm căng giữ tấm lượn sóng loại I50TấmPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 678
679Nêm căng giữ tấm lượn sóng loại II59TấmPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 679
680Nêm căng giữ tấm lượn sóng loại III8TấmPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 680
681Nêm căng giữ tấm lượn sóng loại IV8TấmPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 681
682Ống mềm chịu áp lực phi 2175MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 682
683Ống mềm có lõi thép kim loại phi 2425MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 683
684Ống mềm kim loại phi 42, đầu ra van quá tải máy nén khí P/N: UC21325-2493CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 684
685Ống nối mềm vòi dầu đốt lò; ống mềm inox chịu nhiệt DN27; L 3m9CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 685
686Quai nhê (colie/ đai ống) DN25 inox25CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 686
687Quai nhê (colie/ đai ống) DN300 và phụ kiện157BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 687
688Quai nhê (colie/ đai ống) Inox 304 phi 30-3440CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 688
689Quai nhê (colie/đai ống) thép phi 273 và phụ kiện7BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 689
690Rắc co ren PVC phi 341CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 690
691Rắc co UPVC DN153CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 691
692Rắc co UPVC DN201CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 692
693Ray cầu trục ( 12m/ cây ) TSKT : 130 x 130 x 80 x 120001ThanhPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 693
694Ru lô liền trục máy nghiền xỉ 2A,2B,2C, KT: phi 100 x phi 316 x L1497, phi 100 x phi 316 x L1460mm1BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 694
695Ruột bộ làm mát máy nén khí cấp 1: TJ1377/6 (bao gồm cả bộ gioăng chèn)1BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 695
696Ruột bộ làm mát máy nén khí cấp 2: TJ1356/4 (bao gồm cả bộ gioăng chèn)1BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 696
697Sơn keo gốc vynil 901-1 (kèm phụ gia)58KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 697
698Tấm lót cố định, vật liệu thép đúc SCMnH11, TSKT 374 x 165 x 56 mm (răng nghiền tĩnh máy nghiền xỉ)14TấmPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 698
699Tấm lưới quay bơm tuần hoàn (khung Inox SUS 316 3580x540x120x6; Lưới Inox 304 10x10x2)10BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 699
700Tấm lượn sóng đầu hồi loại I (HP1)8TấmPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 700
701Tấm lượn sóng đầu hồi loại II (HP1)68TấmPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 701
702Tấm lượn sóng thân thùng nghiền loại I212TấmPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 702
703Tấm lượn sóng thân thùng nghiền loại II426TấmPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 703
704Tấm lượn sóng thân thùng nghiền loại III31TấmPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 704
705Tấm lượn sóng thân thùng nghiền loại IV48TấmPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 705
706Tấm lượn sóng thân thùng nghiền loại V2TấmPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 706
707Tấm lượn sóng thân thùng nghiền loại VI2TấmPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 707
708Tấm răng nghiền xỉ loại nhỏ, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH1116TấmPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 708
709Tấm răng nghiền xỉ loại to số 1, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH118TấmPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 709
710Tấm răng nghiền xỉ loại to số 2, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH118TấmPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 710
711Tấm trao đổi nhiệt tuần hoàn kín, hở10TấmPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 711
712Tay gầu bốc than cầu trục phía đất liền KT: 160 x 250 x 4630 mm2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 712
713TC-790 - Phin lọc dầu / Element (SEL014870) - P-COS-L-40-A-40UW2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 713
714TC-856 - Earth filter with seal kit2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 714
715Tết amiăng tẩm graphit 12 x 127KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 715
716Tết amiăng tẩm graphit 18 x 189KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 716
717Tết chèn 14x14 Bơm tống xỉ Bơm tống xỉ1KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 717
718Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 10 x 1094KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 718
719Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 12 x 1246KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 719
720Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 14 x 148KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 720
721Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 40 x 4093KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 721
722Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 6 x 612KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 722
723Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 8 x 812KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 723
724Tết sợi cotton ngâm dầu 16 x 1629KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 724
725Tết sợi cotton tẩm mỡ 12 x 1210KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 725
726Tết sợi cotton tẩm mỡ 14 x 1410KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 726
727Tết sợi cotton tẩm mỡ 18 x 1831KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 727
728Tết sợi cotton tẩm mỡ 28 x 288KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 728
729Tết sợi tổng hợp tẩm PTFE 16 x 166KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 729
730Thanh gạt của xích làm sạch máy cấp than nguyên phi 330x65x10, vật liệu nhựa chống mài mòn, bọc inox 30410CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 730
731Then hãm cánh động bơm tuần hoàn hở L= 265x20x142CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 731
732Thép chống mài mòn 40X - phi 20120MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 732
733Thép tròn đặc 40X phi 25180MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 733
734Thép chống mài mòn phi 3060MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 734
735Thép hardox 500 dày 10mm68M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 735
736Thép hardox 500 dày 12mm8M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 736
737Thép hardox 500 dày 6mm15M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 737
738Thép hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1,430MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 738
739Thép tấm CT3 dày 10mm61M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 739
740Thép tấm CT3 dày 2mm42M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 740
741Thép tấm CT3 dày 8 mm22M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 741
742Thép tấm dày 5mm41M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 742
743Thép tấm Inox 304 dày 3mm100M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 743
744Thép tấm inox 304 dày 8mm13M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 744
745Thép tấm inox 316 dày 10mm1M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 745
746Thép tấm inox SUS 310S dày 10mm2M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 746
747Thép tròn CT3 phi 16100MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 747
748Thép tròn CT3 phi 6400KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 748
749Thép tròn CT3 phi 858KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 749
750Thép U 100 x 45 x 520MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 750
751Thép U 200 x 52 x 7.69MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 751
752Thép V 25 x 25 x 318MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 752
753Thép V 30 x 30 x 3267MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 753
754Thép V 50 x 50 x 5300MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 754
755Thép V 65 x 65 x 5206MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 755
756Tôn chống mài mòn hardox dày 8mm35M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 756
757Tôn múi mạ kẽm D= 0,8mm139M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 757
758Tôn nhám ( tôn chống trượt ) dày 4mm48M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 758
759Tôn nhám mạ kẽm dày 5mm (tôn chống trượt)6M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 759
760Tôn nhôm 0,63mm119M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 760
761Tôn nhôm 0,8mm224M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 761
762Tôn nhôm 1mm41M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 762
763Trụ cứu hỏa 3 cửa DN100/652CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 763
764Trục bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ loại LC550/700, vật liệu 22051CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 764
765Trục cần chữ I vòi thổi bụi phi 30 x 515mm4CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 765
766Trục cánh khuấy máy khuấy tháp hấp thụ FGD phi 127 x phi 70 x L 1542 (HP2)4CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 766
767Trục cánh khuấy máy khuấy tháp hấp thụ FGD phi 165 x phi 85 x L 1539 (HP1)1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 767
768Trục con lăn xích máy phá đống phi 40 x phi 31,8 x L140117CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 768
769Trục máy cấp than bột5CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 769
770Trục vít cánh hướng khói điều chỉnh nhiệt độ hơi quá nhiệt1BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 770
771Trục vít máy cấp than bột2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 771
772Tủ cứu hỏa treo tường 1000x700x30018CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 772
773Túi lọc cổ góp silo (Kích thước Phi 150 x 2450)629CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 773
774Vỏ chứa bánh động cấp nước chèn trục bơm thải xỉ 150zz-70 (HP1)1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 774
775Vỏ chứa bánh động cấp nước chèn trục bơm thải xỉ 200Z-90B (HP2)1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 775
776Vỏ trong (sên) bơm thải xỉ 150zz-70 (HP1)1CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 776
777Vỏ trong (sên) bơm thải xỉ 200zz - 90 (HP2)2CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 777
778Vòng đệm bu lông bơm thải xỉ3CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 778
779Xích bước đôi con lăn lớn 2129H8MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 779
780Xích lưới tuần hoàn 100 - 27MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 780
781Xích máy nghiền xỉ 120-16MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 781
782Xích máy nghiền xỉ 160 - 24MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 782
783Bàn chải sắt35CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 783
784Bu lông M16x70mm (ren suốt)1.000BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 784
785Chổi bôi mỡ cẩu than5CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 785
786Chổi đánh gỉ sắt150CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 786
787Chụp sứ hàn tig (cỡ số 6)18CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 787
788Đá cắt 100x16x1,6mm600CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 788
789Đá cắt 125x1,5x22mm264CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 789
790Đá cắt phi 150 x 22 x 235CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 790
791Đá cắt phi 35058CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 791
792Đá mài 125x22x6mm152CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 792
793Đá mài 150x22x646CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 793
794Đá mài Phi 100 x 16 x 6500CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 794
795Đá mài phi 180 x 22 x 655CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 795
796Đá mài ráp phi 100300CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 796
797Đá mài ráp xếp phi 125x22x667CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 797
798Dao rọc giấy to/Dao cắt băng tải146CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 798
799Dầu chống rỉ RP72.425BìnhPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 799
800Đầu cốt càng cua 1,5mm2500CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 800
801Đầu cốt càng cua 2,5mm2200CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 801
802Đầu cốt kim 0,75mm21CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 802
803Đầu cốt ống phi 2.5mm250CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 803
804Đầu cốt tròn 1,5mm250CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 804
805Đầu cốt tròn 2,5mm213CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 805
806Dây chì sợi Phi 1,51KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 806
807Dây thép inox 304 phi 210KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 807
808Dây thép inox SUS 304 phi 48KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 808
809Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm25KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 809
810Dây thép phi 1mm70KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 810
811Dây thép phi 2mm100KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 811
812Dây thép Phi 3mm100KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 812
813Dây thừng đay phi 1425MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 813
814Diềm chắn băng tải 220x12mm (vật liệu cao su chịu mài mòn)55MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 814
815Diềm chắn than, 300 x 12mm23MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 815
816Dung dịch điện phân KOH 30%138LítPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 816
817Dung dịch kiểm tra NDT Megacheck39BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 817
818Dung môi pha sơn28LítPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 818
819Dung môi pha sơn epoxy26KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 819
820Keo dán 50298LọPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 820
821Keo dán cao su X66 Dog (hộp)181HộpPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 821
822Keo dán lưu hóa STL - RF148KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 822
823Keo dán nguội hai thành phần TL-T70 (H0257)22BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 823
824Keo dán PVC29TuýpPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 824
825Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp)90CặpPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 825
826Keo dán UPVC 71118HộpPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 826
827Keo đỏ (Silicon đỏ)2.000TuýpPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 827
828Keo silicon 7019TuýpPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 828
829Keo silicon RTV7TuýpPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 829
830Khẩu trang lọc độc20CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 830
831Khí ga hóa lỏng147BìnhPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 831
832Lò xo phi 22 x 14x 43mm132CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 832
833Lưỡi cưa sắt 2 mặt18CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 833
834Lưỡi dao cắt băng tải / dao dọc giấy loại to (10 chiếc/hộp)83HộpPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 834
835Nhựa tấm teflon dày 1mm7M2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 835
836Que hàn Inox 309 phi 2.5 mm25KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 836
837Sơn epoxy tổng hợp màu xanh lá 5190155KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 837
838Sơn keo gốc vynil 907 (kèm phụ gia)139KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 838
839Thép tròn CT3 phi 6927KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 839
840Thép V 76 x 76 x 647MétPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 840
841Vít bắn tôn M4 x 50875CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 841
842Vít bắn tôn M6 x 20 ( 200c/túi )2TúiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 842
843Vít bắn tôn M6 x 50 ( 200c/túi )37TúiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 843
844Vít tự ren M3 x 20113TúiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 844
845Vú mỡ M10113CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 845
846Vú mỡ M1283CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 846
847Vú mỡ M143CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 847
848Vú mỡ M616CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 848
849Vú mỡ M840CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 849
850Xô tôn 10 lít19CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 850
851Đồng vàng phi 203mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 851
852Đồng vàng phi 303mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 852
853Đồng vàng phi 353mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 853
854Đồng vàng phi 503mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 854
855Đồng vàng phi 603mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 855
856Đồng vàng phi 703mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 856
857Đồng vàng phi 803mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 857
858Đồng vàng phi 906mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 858
859Đồng vàng phi 1006mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 859
860Đồng vàng phi 1401mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 860
861Thép tròn đặc 40X phi 2560mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 861
862Thép tròn C45 phi 4560mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 862
863Thép tròn C45 phi 5030mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 863
864Thép tròn C45 phi 5512mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 864
865Thép tròn C45 phi 6012mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 865
866Thép tròn C45 phi 7512mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 866
867Thép tròn C45 phi 8012mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 867
868Thép tròn C45 phi 9012mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 868
869Thép tròn C45 phi 10012mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 869
870thép tròn C45 phi 11018mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 870
871Thép tròn C45 phi 12030mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 871
872Thép tròn inox 304 phi 4560mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 872
873Thép tròn SUS 304 phi 1106mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 873
874Thép tròn inox 304 phi 3012mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 874
875Thép tròn SUS 304 phi 4012mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 875
876Thép tròn SUS 304 phi 6012mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 876
877Thép tròn SUS 304 phi 7012mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 877
878Thép tròn SUS 304 phi 5012mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 878
879Thép tròn SUS 304 phi 8012mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 879
880Thép tròn SUS 304 phi 9012mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 880
881Thép tròn SUS 304 phi 1006mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 881
882Thép tròn SUS 304 phi1306mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 882
883Thép tròn SUS 304 phi1406mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 883
884Thép tròn sus 304 phi 2060mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 884
885Thép vuông đặc C50 30x306mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 885
886Thép vuông đặc C50 20x206mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 886
887Ống thép đúc 40X phi 34x3mm60mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 887
888Thép vuông đặc inox 30x306mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 888
889Thép vuông đặc inox 15x156mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 889
890Thép tấm CT3 dày 16mm18m2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 890
891Nhựa tròn nylon 6 phi 1012mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 891
892Nhựa tròn nylon 6 phi 3512mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 892
893Nhựa tròn nylon 6 phi 4512mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 893
894Nhựa tròn nyon 6 phi 606mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 894
895Nhựa tấm nylon dày 12 mm6m2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 895
896Nhựa tròn UHMW PE phi 1103mPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 896
897Thép tấm CT3 dày 25mm9m2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 897
898Thép tấm dày 34mm9m2Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 898
899Long đen bằng M26600CáiPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 899
900Dây hàn thuốc phi 1,2mm E71T-1 (AWS A5.20/ASME SFA5.20)90KgPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 900
901Bu lông M16x70mm (ren suốt)500BộPhần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 901
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1570683E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.595113E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp thiết bị cơ khí cho Nhà máy Nhiệt điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.190.227.822 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->