Gói thầu: Gói thầu XL07.2022 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746655-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu XL07.2022 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220738441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 14:09:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,087,155,481 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.130733222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.226146644E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây mới, cải tạo,nâng áp, hạ ngầm...đường dây, trạm biến áp ở cấp điện áp 22-35kV. gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm , lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van, máy biến áp…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.861.008.837 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.583.026.511 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL07.2022 Thi công xây lắp
Xây dựng mạch vòng các đường dây trung thế, xử lý mạch cộc, hình tia trên địa bàn huyện Thường Tín
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thường Tín , địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Email: [email protected] Số điện thoại Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Thường Tín, địa chỉ: Thôn Tử Dương - xã Tô Hiệu - huyện Thường Tín - Thành phố Hà Nội - Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và khảo sát thiết kế công trình điện. Địa chỉ: P204, Lô B, Ngõ 133, đường Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: -; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: -. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Thường Tín, địa chỉ: Thôn Tử Dương - xã Tô Hiệu - huyện Thường Tín - Thành phố Hà Nội - Việt Nam;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thường Tín , địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Email: [email protected] Số điện thoại Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
“Không yêu cầu”.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Email: [email protected] Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hùng Cường Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 02423.478 603 Fax: 0243 375 1919.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Thường Tín Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0243 375 1919.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN B THỰC HIỆN VẬT TƯ A CẤP
B PHẦN THIẾT BỊ
C Phần đường dây không
1CSV đường dây 18kV/13,97kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ24quả
2CSV đường dây 48kV/38kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ3quả
3LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay4bộ
4LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay5bộ
D PHẦN VẬT TƯ
E Phần đường dây không
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm245m
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2682m
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm214.137m
4Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm22.977m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm218m
6Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm254m
7Sứ đỡ cách điện gốm- 22kV-1 ty148quả
8Sứ đỡ cách điện gốm- 35kV-1 ty111quả
9Bát cách điện thuỷ tinh – U120B1.854bát
10Phụ kiện chuỗi néo kép dây ACSR12bộ
11Phụ kiện chuỗi néo đơn dây ACSR429bộ
12Phụ kiện cho chuỗi néo đơn dây ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV99bộ
13Dây buộc composite phủ bán dẫn cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24(35)kV có đường kính cả vỏ bọc 27.97-33.02mm17cái
14Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp24cái
15Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp18cái
16Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp24cái
17Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp138cái
18Ghíp nhôm 3 bulông 50-240402cái
19Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích21Cái
20Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích36Cái
21Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích17Cái
22Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích6Cái
23Cột BTLT-PC.I-20-190-11-Nối bích12Cái
24Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích14Cái
F Phần đường cáp ngầm
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS644m
2Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS382m
3Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1hộp
4Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1hộp
5Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng6hộp
6Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng2hộp
7Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm236m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm248m
9Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm212m
10Sứ đỡ cách điện gốm- 35kV-1 ty17quả
11Sứ đỡ cách điện gốm- 22kV-1 ty33quả
12Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp64cái
13Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp48cái
14Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150946m
G PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN
H Phần đường dây không
1Xà xuyên tâm néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn XN-22C (99,01 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20bộ
2Xà xuyên tâm néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc XNĐ-22D (109,61 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10bộ
3Xà xuyên tâm néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp ngang XNĐ-22N (96,29 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Xà rẽ nhánh cột đúp dọc tuyến XRĐ-D (115,64 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Xà rẽ nhánh cột đúp dọc tuyến XRĐ-N (106,8 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Xà đỡ cầu dao phụ tải X-CDPT (56,48 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7bộ
7Xà phụ đỡ lèo XP-3 (22,67 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32bộ
8Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3.1 (23,96 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
9Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn lệch 3 tầng XNL-3TSC (156,38 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18bộ
10Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc lệch 3 tầng XNLĐ-3TD (159,76 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
11Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp ngang lệch 3 tầng XNLĐ-3TN (146,75 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
12Xà đỡ chống sét van X-CSV (39,35 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
13Xà trung gian XTG-2,6 (38,44 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Xà néo cột cổng XNII-2,6 (58,4 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Xà phụ đỡ lèo XP-1 (9,68 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
16Xà phụ đỡ lèo XP-2 (20 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
17Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn XN-35C (98,72 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14bộ
18Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc XNĐ-35D (117,01 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9bộ
19Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp ngang XNĐ-35N (102,21 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Xà trung gian XTG-2,8 (40,03 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
21Xà néo cột cổng XNII-2,8 (120,26 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Xà đỡ dây sứ đứng cột ly tâm đơn X2-35 (96,76 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
23Xà rẽ cột đơn sứ chuỗi XCDR-35C (97,35 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
24Ghế thao tác trên cột (69,02 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
25Thang sắt (47,76 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
26Chụp cột tròn CT-3,5m (117,21 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9bộ
27Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-20 (112,64 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
28Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-16 (50,72 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16bộ
29Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-18 (79,88 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7bộ
30Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16 (7,66 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật41bộ
31Dây tiếp địa lên xà cột 18m DLTĐ-X18 (8,83 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15bộ
32Dây tiếp địa lên xà cột 20m DLTĐ-X20 (9,94 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21bộ
33Chi tiết tiếp địa lên thiết bị (CTTĐ) (20,96 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10bộ
34Tiếp địa RC-1.1 (17,01 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật66bộ
35Tiếp địa RC-2.2 (40,69 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15bộ
36Khoá đai + Đai thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật304bộ
37Ống nối chịu lực nhôm A150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
38Biển cầu dao (20x30) phản quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
39Biển tên cột và báo an toàn 220x800 (bao gồm 3 đai thép và khóa đai)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật76cái
40Nắp chụp cực chống sét van SiliconChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
41Móng cột bê tông ly tâm 16m đơn MT-16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25móng
42Móng cột bê tông ly tâm 18m đơn MT-18Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9móng
43Móng cột bê tông ly tâm 20m đơn MT-20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14móng
44Móng cột bê tông ly tâm 16m đúp MTĐ-16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16móng
45Móng cột bê tông ly tâm 18m đúp MTĐ-18Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7móng
46Móng cột bê tông ly tâm 20m đúp MTĐ-20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6móng
I Phần đường cáp ngầm
1Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV) (38,59 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Xà phụ đỡ lèo XP-3 (22,67 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
3Xà phụ đỡ lèo XP-1 (9,68 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Xà phụ đỡ lèo XP-2 (20 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) (72,78 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Ghế thao tác trên cột (69,02 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Thang sắt (47,76 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Colie ôm cáp lên cột (COLIE) (20,16 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
9Giá đỡ cáp trên thành cầu (1,4 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật258bộ
10Chi tiết tiếp địa lên thiết bị (CTTĐ) (20,96 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
11Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9m
12Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Cát đen hào cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật217,188m3
14Gạch chỉ bảo vệ cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật3.987viên
15Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2mChương V: Yêu cầu kỹ thuật818m
16Mốc báo hiệu cáp ngầm(mốc gang)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
17Mốc báo hiệu cáp ngầm(mốc sứ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật75cái
18Mốc bê tông báo hiệu cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật40cái
19Nắp chụp cực chống sét van SiliconChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
20Biển báo tên cáp (10x15) phản quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
21Biển báo an toàn (24x36) phản quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
22Biển báo tên dao (10x15) phản quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Biển cầu dao (20x30) phản quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật304m
25Hào cáp đơn 24kV đi dưới nền đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật401m
26Hào cáp đơn 24kV đi dưới đường bê tông xi măng dày 20cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật32m
27Hào cáp đơn 35kV đi dưới đường bê tông xi măng dày 20cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật340m
28Hào cáp đơn 24kV đi dưới đường nhựa bê tông asfalt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
29Hào cáp đơn 35kV đi dưới đường nhựa bê tông asfalt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35m
J Tháo dỡ thu hồi, di chuyển
K Phần đường dây không
1Thu hồi CDPT -22kV-630A1bộ
2Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA1bộ
3Thu hồi cột ly tâm 10m6cột
4Thu hồi cột ly tâm 12m29cột
5Thu hồi cột ly tâm 14m5cột
6Thu hồi cột ly tâm 16m1cột
7Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 thu hồi732m
8Thu hồi dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm210.845m
9Tháo dỡ thu hồi dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm218m
10Thu hồi xà đỡ dây sứ đứng cột ly tâm đơn X1-TT9bộ
11Thu hồi xà đỡ dây sứ đứng cột ly tâm đơn X2-TT10bộ
12Thu hồi xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn XNC-TT12bộ
13Thu hồi xà néo dây cột đúp dọc XNĐ-TTD5bộ
14Thu hồi xà néo dây cột đúp dọc XNĐ-TTN1bộ
15Thu hồi xà néo cột pi XNII-351bộ
16Thu hồi xà rẽ cột đơn XR-TT6bộ
17Thu hồi xà rẽ cột đúp XRĐ-TTN2bộ
18Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-31bộ
19Thu hồi xà đỡ CSV1bộ
20Thu hồi xà đỡ XCD+HĐC+CSV1bộ
21Thu hồi ghế cách điện thao tác cầu dao GTT2bộ
22Thu hồi thang sắt cột cầu dao TS2bộ
23Thu hồi sứ đỡ dây SĐD-22 (cả ty)97quả
24Thu hồi sứ đỡ dây SĐD-35 (cả ty)81quả
25Thu hồi chuỗi néo đơn cách điện Polymer 22kV21chuỗi
26Thu hồi chuỗi néo kép cách điện Polymer 22kV3chuỗi
27Thu hồi chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35kV39chuỗi
28Thu hồi chuỗi néo sứ gốm 22kV9chuỗi
29Thu hồi chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh 22kV15chuỗi
30Thu hồi chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh 35kV2chuỗi
L Phần đường cáp ngầm
1Tháo dỡ thu hồi cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x95mm2282m
2Thu hồi xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van1bộ
M Tháo ra lắp lại
N Phần đường dây không
1Tháo ra, lắp lại dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2510m
2Tháo ra, lắp lại xà đỡ dây sứ đứng cột ly tâm đơn X2Đ-353bộ
3Tháo ra, lắp lại xà néo dây sứ đứng cột ly tâm đơn XNII-351bộ
4Tháo ra, lắp lại xà rẽ XR-351bộ
5Tháo ra, lắp lại sứ đỡ cách điện gốm- 35kV-cả ty27quả
O Phần đường cáp ngầm
1Tháo ra lắp đặt lại CDPT 35kV-630A1bộ
2Tháo ra lắp lại CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA2bộ
P Hoàn trả hè đường
1Hoàn trả hào cáp đơn 24kV đi dưới đường bê tông xi măng dày 20cm32m
2Hoàn trả hào cáp đơn 35kV đi dưới đường bê tông xi măng dày 20cm340m
3Hoàn trả hào cáp đơn 24kV đi dưới đường nhựa bê tông asfalt 10m
4Hoàn trả hào cáp đơn 35kV đi dưới đường nhựa bê tông asfalt 35m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.130733222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.226146644E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây mới, cải tạo,nâng áp, hạ ngầm...đường dây, trạm biến áp ở cấp điện áp 22-35kV. gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm , lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van, máy biến áp…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.861.008.837 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.583.026.511 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
4 Máy bơm nư¬ớc Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy1
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->