Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Trường Tiểu học THCS Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220759585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Trường Tiểu học THCS Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220731459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 15:33:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,101,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.151614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.30322E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.471.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.942.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T-H nâng 80m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Trường Tiểu học THCS Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu Trường Tiểu học THCS Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu, Địa chỉ: TT Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB: Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình ; điện thoại: 0962670972. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 01 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II, Chương V | 1,4328 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục II, Chương V | 14,112 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II, Chương V | 115,4869 | m2 |
| 4 | Phá lớp granito bậc tam cấp | Mục II, Chương V | 28,701 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mục II, Chương V | 121,6564 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mục II, Chương V | 195,5568 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 15,4 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Mục II, Chương V | 5,8956 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề trần | Mục II, Chương V | 128,9348 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô | Mục II, Chương V | 39,032 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 23,5478 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 31,963 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục II, Chương V | 63,8 | m |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục II, Chương V | 1 | công |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V | 2,445 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V | 2,445 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 0,5324 | m3 |
| 18 | Lợp thay thế tôn liên doanh 0.4mm | Mục II, Chương V | 143,28 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục II, Chương V | 14,112 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Mục II, Chương V | 14,112 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 115,4869 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 1,1288 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 22,9536 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 28,701 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 368,7408 | m2 |
| 26 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 161,8172 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 2,1581 | 100m2 |
| 28 | Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II, Chương V | 10,664 | m2 |
| 29 | Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật, vách kính nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II, Chương V | 21,8084 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II, Chương V | 0,3735 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 21,8084 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 21,8084 | m2 |
| 33 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Mục II, Chương V | 0,18 | 100m |
| 34 | Cút PVC Tiền phong D90 | Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 35 | Măng sông PVC Tiền phong D90 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 36 | Đai ống Inox | Mục II, Chương V | 18 | cái |
| 37 | Ống xả tràn PVC D32 | Mục II, Chương V | 0,02 | 100m |
| 38 | Bát thu D110/100 | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 39 | Tủ aptomat âm tường | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 40 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 45 | Đèn tuýp led đơn 1.2m -20W/220V (có máng treo) | Mục II, Chương V | 12 | bộ |
| 46 | Đèn tuýtp led đơn 0.6m -20W/220V | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, Chương V | 120 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II, Chương V | 80 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II, Chương V | 30 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II, Chương V | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II, Chương V | 40 | m |
| B | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II, Chương V | 391,332 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục II, Chương V | 64,5888 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mục II, Chương V | 325,978 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mục II, Chương V | 732,68 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mục II, Chương V | 27,36 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mục II, Chương V | 131,8704 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần | Mục II, Chương V | 418,6608 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát sê nô ,ô văng, lan can ... | Mục II, Chương V | 175,8638 | m2 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II, Chương V | 2,8455 | 100m2 |
| 10 | Phá lớp láng bậc tam cấp, bậc cầu thang | Mục II, Chương V | 30,1963 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bậc tam cấp sảnh | Mục II, Chương V | 13,489 | m3 |
| 12 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mục II, Chương V | 1,1892 | m3 |
| 13 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mục II, Chương V | 2,4244 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V | 4,7562 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mục II, Chương V | 0,6816 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 91,872 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục II, Chương V | 277,2 | m |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 54,72 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục II, Chương V | 2 | công |
| 20 | Tháo dỡ tay vịn lan can cầu thang | Mục II, Chương V | 1 | công |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V | 59,0317 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V | 59,0317 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 2,1706 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V | 1,2768 | m3 |
| 25 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục II, Chương V | 4,19 | m3 |
| 26 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V | 0,6542 | m3 |
| 27 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V | 0,8673 | m3 |
| 28 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II, Chương V | 3,3542 | m3 |
| 29 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II, Chương V | 3,3033 | m3 |
| 30 | Lát bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 46,6663 | m2 |
| 31 | Lợp thay thế tôn liên doanh 0.4mm | Mục II, Chương V | 284,55 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục II, Chương V | 64,5888 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Mục II, Chương V | 64,5888 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 391,332 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 326,7669 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 791,64 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 141,9728 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 131,8704 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 418,6608 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 204,2798 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 1.484,144 | m2 |
| 42 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 531,0467 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II, Chương V | 0,8844 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 375,552 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 62,4 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 6,5018 | 100m2 |
| 47 | Trụ cầu thang Inox | Mục II, Chương V | 1 | Cái |
| 48 | Gia công lan can Inox | Mục II, Chương V | 0,8298 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can Inox | Mục II, Chương V | 9,27 | m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II, Chương V | 35,88 | m2 |
| 51 | Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật, vách kính nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II, Chương V | 65,7 | m2 |
| 52 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Mục II, Chương V | 0,88 | 100m |
| 53 | Cút PVC Tiền phong D90 | Mục II, Chương V | 22 | cái |
| 54 | Măng sông PVC Tiền phong D90 | Mục II, Chương V | 11 | cái |
| 55 | Đai ống Inox | Mục II, Chương V | 60 | cái |
| 56 | Ống xả tràn PVC D32 | Mục II, Chương V | 0,06 | 100m |
| 57 | Bát thu D110/100 | Mục II, Chương V | 11 | cái |
| 58 | Tủ aptomat âm tường | Mục II, Chương V | 2 | hộp |
| 59 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Mục II, Chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 18 | cái |
| 66 | Đèn tuýp led đơn 1.2m -20W/220V có máng treo | Mục II, Chương V | 54 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V | 36 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, Chương V | 650 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục II, Chương V | 475 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II, Chương V | 215 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II, Chương V | 40 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II, Chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục II, Chương V | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét phi 16 | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 76 | Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mm | Mục II, Chương V | 40 | m |
| 77 | Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mm | Mục II, Chương V | 30 | m |
| 78 | Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4 | Mục II, Chương V | 30 | m |
| 79 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 8 | cọc |
| 80 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 14,85 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình | Mục II, Chương V | 14,85 | m3 |
| 82 | Bình khí chữa chữa cháy MT3 | Mục II, Chương V | 4 | bình |
| 83 | Bình bôt chữa cháy | Mục II, Chương V | 2 | Bình |
| 84 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 85 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V | 0,2018 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, Chương V | 1,52 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,99 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0159 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,1332 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục II, Chương V | 5,0715 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II, Chương V | 3,9255 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,1023 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II, Chương V | 0,0995 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, Chương V | 0,0995 | 100m3/1km |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V | 1,1674 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 1,1475 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 2,6706 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0251 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,1981 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,1498 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,1061 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II, Chương V | 0,2548 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V | 10,4786 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V | 1,1147 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mục II, Chương V | 0,1874 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V | 0,1874 | tấn |
| 24 | Bu lông M14 | Mục II, Chương V | 64 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 17,6248 | m2 |
| 26 | Tôn liên doanh dày 0.4mm | Mục II, Chương V | 0,2165 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 46,8087 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 38,526 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 25,4744 | m2 |
| 30 | Trát sênô, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 24,1956 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục II, Chương V | 82,72 | m |
| 32 | Vét chỉ lõm | Mục II, Chương V | 34,14 | m |
| 33 | Láng mái + sê nô , dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục II, Chương V | 21,18 | m2 |
| 34 | Lát bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 2,874 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 12,6364 | m2 |
| 36 | Sơn tường trong + trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 64,0004 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài + sê nô nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 71,0043 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II, Chương V | 0,0651 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 5,04 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 2,592 | m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II, Chương V | 1,98 | m2 |
| 42 | Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật, vách kính nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II, Chương V | 5,04 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,7486 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 51 | Ống ghen PVC D20 kéo dây nguồn từ tủ điện tổng | Mục II, Chương V | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II, Chương V | 60 | m |
| 53 | Ống ghen PVC D20 đi chìm | Mục II, Chương V | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II, Chương V | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II, Chương V | 13 | m |
| 56 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Mục II, Chương V | 0,05 | 100m |
| 57 | Cút PVC Tiền phong D90 | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 58 | Cầu ngăn rác | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mục II, Chương V | 0,286 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mục II, Chương V | 0,362 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V | 1,8333 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V | 1,5198 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V | 4,0011 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V | 4,0011 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V | 0,3535 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, Chương V | 2,8623 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục II, Chương V | 12,267 | m3 |
| 10 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II, Chương V | 4,7228 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V | 11,7833 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,8996 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0126 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,072 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,0818 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II, Chương V | 1,383 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V | 10,3786 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 175,5168 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột,, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 12,87 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 188,3868 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 652,6832 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 652,6832 | m2 |
| E | SÂN KHẤU TRƯỚC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 1,776 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V | 0,74 | m3 |
| 3 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục II, Chương V | 2,8512 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 10,8 | m2 |
| F | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 500 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.151614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.30322E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.471.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.942.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7kw | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5kw | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích >= 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kW | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất >= 23kw | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Công suất >= 0,62kw | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích >=80 lít | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=7 tấn | 1 |
| 10 | Máy mài | Công suất >= 2,7kW | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng >= 70kg | 2 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời điện | 0,8T-H nâng 80m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi