Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Trường Tiểu học THCS Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220759585-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Trường Tiểu học THCS Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20220731459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 15:33:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,101,076,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.151614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.30322E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.471.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.942.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị 0,8T-H nâng 80m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình Trường Tiểu học THCS Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu
Trường Tiểu học THCS Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và tư vấn Sông Hồng; địa chỉ: Số 21 Liền kề 3, Tổng cục 5, đường Yên Xá, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mai Châu; địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB: Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình ; điện thoại: 0962670972 + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu, Địa chỉ: TT Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB: Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình ; điện thoại: 0962670972.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 01 TẦNG
1Tháo tấm lợp tônMục II, Chương V1,4328100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục II, Chương V14,112m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemMục II, Chương V115,4869m2
4Phá lớp granito bậc tam cấpMục II, Chương V28,701m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàMục II, Chương V121,6564m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàMục II, Chương V195,5568m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V15,4m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmMục II, Chương V5,8956m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề trầnMục II, Chương V128,9348m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nôMục II, Chương V39,032m2
11Tháo dỡ hoa sắt cửaMục II, Chương V23,5478m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, Chương V31,963m2
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMục II, Chương V63,8m
14Tháo dỡ hệ thống điệnMục II, Chương V1công
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II, Chương V2,445m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TMục II, Chương V2,445m3
17Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Mục II, Chương V0,5324m3
18Lợp thay thế tôn liên doanh 0.4mmMục II, Chương V143,28m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục II, Chương V14,112m2
20Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Mục II, Chương V14,112m2
21Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Mục II, Chương V115,4869m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II, Chương V1,1288m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II, Chương V22,9536m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V28,701m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V368,7408m2
26Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V161,8172m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V2,1581100m2
28Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II, Chương V10,664m2
29Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật, vách kính nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II, Chương V21,8084m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II, Chương V0,3735tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V21,8084m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaMục II, Chương V21,8084m2
33Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Mục II, Chương V0,18100m
34Cút PVC Tiền phong D90Mục II, Chương V9cái
35Măng sông PVC Tiền phong D90Mục II, Chương V4cái
36Đai ống InoxMục II, Chương V18cái
37Ống xả tràn PVC D32Mục II, Chương V0,02100m
38Bát thu D110/100Mục II, Chương V6cái
39Tủ aptomat âm tườngMục II, Chương V1cái
40Đế âm tường kích thước 60x80Mục II, Chương V10cái
41Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiMục II, Chương V6cái
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V2cái
43Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V4cái
44Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
45Đèn tuýp led đơn 1.2m -20W/220V (có máng treo)Mục II, Chương V12bộ
46Đèn tuýtp led đơn 0.6m -20W/220VMục II, Chương V2bộ
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II, Chương V8cái
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, Chương V120m
49Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II, Chương V80m
50Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II, Chương V30m
51Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II, Chương V20m
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục II, Chương V25m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục II, Chương V40m
B NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemMục II, Chương V391,332m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục II, Chương V64,5888m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMục II, Chương V325,978m2
4Phá lớp vữa trát tường trong nhàMục II, Chương V732,68m2
5Phá lớp vữa trát cột, trụMục II, Chương V27,36m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầmMục II, Chương V131,8704m2
7Phá lớp vữa trát trầnMục II, Chương V418,6608m2
8Phá lớp vữa trát sê nô ,ô văng, lan can ...Mục II, Chương V175,8638m2
9Tháo tấm lợp tônMục II, Chương V2,8455100m2
10Phá lớp láng bậc tam cấp, bậc cầu thangMục II, Chương V30,1963m2
11Phá dỡ bậc tam cấp sảnhMục II, Chương V13,489m3
12Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMục II, Chương V1,1892m3
13Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépMục II, Chương V2,4244m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V4,7562m3
15Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMục II, Chương V0,6816m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, Chương V91,872m2
17Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMục II, Chương V277,2m
18Tháo dỡ hoa sắt cửaMục II, Chương V54,72m2
19Tháo dỡ hệ thống điệnMục II, Chương V2công
20Tháo dỡ tay vịn lan can cầu thangMục II, Chương V1công
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II, Chương V59,0317m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TMục II, Chương V59,0317m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V2,1706m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục II, Chương V1,2768m3
25Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục II, Chương V4,19m3
26Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V0,6542m3
27Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V0,8673m3
28Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II, Chương V3,3542m3
29Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II, Chương V3,3033m3
30Lát bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V46,6663m2
31Lợp thay thế tôn liên doanh 0.4mmMục II, Chương V284,55m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục II, Chương V64,5888m2
33Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Mục II, Chương V64,5888m2
34Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Mục II, Chương V391,332m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II, Chương V326,7669m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II, Chương V791,64m2
37Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II, Chương V141,9728m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Mục II, Chương V131,8704m2
39Trát trần, vữa XM M75Mục II, Chương V418,6608m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mục II, Chương V204,2798m2
41Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V1.484,144m2
42Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V531,0467m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II, Chương V0,8844tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V375,552m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaMục II, Chương V62,4m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V6,5018100m2
47Trụ cầu thang InoxMục II, Chương V1Cái
48Gia công lan can InoxMục II, Chương V0,8298tấn
49Lắp dựng lan can InoxMục II, Chương V9,27m2
50Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II, Chương V35,88m2
51Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật, vách kính nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II, Chương V65,7m2
52Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Mục II, Chương V0,88100m
53Cút PVC Tiền phong D90Mục II, Chương V22cái
54Măng sông PVC Tiền phong D90Mục II, Chương V11cái
55Đai ống InoxMục II, Chương V60cái
56Ống xả tràn PVC D32Mục II, Chương V0,06100m
57Bát thu D110/100Mục II, Chương V11cái
58Tủ aptomat âm tườngMục II, Chương V2hộp
59Đế âm tường kích thước 60x80Mục II, Chương V20cái
60Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiMục II, Chương V12cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V10cái
62Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V18cái
63Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
64Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V2cái
65Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V18cái
66Đèn tuýp led đơn 1.2m -20W/220V có máng treoMục II, Chương V54bộ
67Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II, Chương V36cái
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, Chương V650m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mục II, Chương V475m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II, Chương V215m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II, Chương V50m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục II, Chương V40m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục II, Chương V30m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mục II, Chương V60m
75Lắp đặt kim thu sét phi 16Mục II, Chương V6cái
76Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mmMục II, Chương V40m
77Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mmMục II, Chương V30m
78Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4Mục II, Chương V30m
79Gia công và đóng cọc chống sétMục II, Chương V8cọc
80Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V14,85m3
81Đắp đất nền móng công trìnhMục II, Chương V14,85m3
82Bình khí chữa chữa cháy MT3Mục II, Chương V4bình
83Bình bôt chữa cháyMục II, Chương V2Bình
84Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCMục II, Chương V2cái
85Hộp đựng bình chữa cháyMục II, Chương V2cái
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V0,2018100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, Chương V1,52m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,99m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0159tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,1332tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II, Chương V0,09100m2
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục II, Chương V5,0715m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II, Chương V3,9255m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V0,1023100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II, Chương V0,0995100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II, Chương V0,0995100m3/1km
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục II, Chương V1,1674m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V1,1475m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V2,6706m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0251tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,1981tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,1498tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II, Chương V0,1061100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II, Chương V0,2548100m2
20Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V10,4786m3
21Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V1,1147m3
22Gia công xà gồ thépMục II, Chương V0,1874tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMục II, Chương V0,1874tấn
24Bu lông M14Mục II, Chương V64cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V17,6248m2
26Tôn liên doanh dày 0.4mmMục II, Chương V0,2165100m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V46,8087m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V38,526m2
29Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V25,4744m2
30Trát sênô, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V24,1956m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mục II, Chương V82,72m
32Vét chỉ lõmMục II, Chương V34,14m
33Láng mái + sê nô , dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục II, Chương V21,18m2
34Lát bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V2,874m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V12,6364m2
36Sơn tường trong + trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V64,0004m2
37Sơn tường ngoài + sê nô nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V71,0043m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II, Chương V0,0651tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaMục II, Chương V5,04m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V2,592m2
41Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II, Chương V1,98m2
42Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật, vách kính nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II, Chương V5,04m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V0,7486100m2
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeMục II, Chương V1cái
45Lắp đặt ổ cắm đơnMục II, Chương V2cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiMục II, Chương V3cái
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V1cái
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V1cái
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II, Chương V3bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II, Chương V2cái
51Ống ghen PVC D20 kéo dây nguồn từ tủ điện tổngMục II, Chương V60m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục II, Chương V60m
53Ống ghen PVC D20 đi chìmMục II, Chương V25m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II, Chương V10m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II, Chương V13m
56Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Mục II, Chương V0,05100m
57Cút PVC Tiền phong D90Mục II, Chương V3cái
58Cầu ngăn rácMục II, Chương V1cái
D TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMục II, Chương V0,286m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáMục II, Chương V0,362m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V1,8333m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V1,5198m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II, Chương V4,0011m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TMục II, Chương V4,0011m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V0,3535100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, Chương V2,8623m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II, Chương V12,267m3
10Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II, Chương V4,7228m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II, Chương V11,7833m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, chiều cao Mục II, Chương V0,8996m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0126tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,072tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II, Chương V0,0818100m2
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II, Chương V1,383m3
17Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V10,3786m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V175,5168m2
19Trát trụ, cột,, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V12,87m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V188,3868m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V652,6832m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V652,6832m2
E SÂN KHẤU TRƯỚC NHÀ HIỆU BỘ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V1,776m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II, Chương V0,74m3
3Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục II, Chương V2,8512m3
4Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V10,8m2
F SÂN LÁT GẠCH
1Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V500m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.151614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.30322E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.471.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.942.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư63
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư42
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7kw2
2 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5kw2
3 Máy đào Dung tích >= 0,4m31
4 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW2
5 Máy hàn Công suất >= 23kw2
6 Máy khoan cầm tay Công suất >= 0,62kw2
7 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít2
8 Máy trộn vữa Dung tích >=80 lít2
9 Ô tô tự đổ Tải trọng >=7 tấn1
10 Máy mài Công suất >= 2,7kW2
11 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng >= 70kg2
12 Máy vận thăng hoặc tời điện 0,8T-H nâng 80m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->