Gói thầu: Gói thầu số 05: Phần xây lắp và bảo hiểm công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220707453-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Phần xây lắp và bảo hiểm công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220307115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn tăng thu ngân sách, dự phòng ngân sách hàng năm: 49.463 triệu đồng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 08:55:00 đến ngày 2022-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,900,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp công trình đập đất, kênh tưới hoặc tiêu có cấp công trình từ cấp IV trở lên, có kết cấu bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 21,5 tỷ đồng. Trong đó: Xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp công trình đập đất bằng hoặc lớn hơn 12,5 tỷ đồng; Xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp kênh tưới hoặc tiêu bằng hoặc lớn hơn 9,0 tỷ đồng. (Nếu nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng đập đất bằng hoặc lớn hơn 12,5 tỷ đồng và 01 hợp đồng kênh tưới hoặc tiêu bằng hoặc lớn hơn 9,0 tỷ đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự).(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 21,5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành công trình thủy lợi; có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 năm.Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên); đã từng chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu hoặc các các tài liệu hợp pháp khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi; có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm.Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên. . (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu hoặc các các tài liệu hợp pháp khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình (xây dựng, giao thông, thủy lợi, …); có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm.Đã trực tiếp quản lý chất lượng hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên. . (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu hoặc các các tài liệu hợp pháp khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên; có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm.Đã trực tiếp quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu hoặc các các tài liệu hợp pháp khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,80m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108Cv
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô vận chuyển tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy đầm chân cừu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Phần xây lắp và bảo hiểm công trình.
Cải tạo, nâng cấp các hồ chứa nước Rộc Mây, Khe Sanh, xã Nghĩa Hưng, huyện Nghĩa Đàn và Hệ thống kênh và công trình trên kênh hồ Đồn Húng, xã Hùng Thành, huyện Yên Thành.
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ nguồn tăng thu ngân sách, dự phòng ngân sách hàng năm: 49.463 triệu đồng.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An , địa chỉ: Số 8 - Đường Trần Huy Liệu - Thành phố Vinh - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ngành Nông nghiệp và PTNT Nghệ An - Địa chỉ: Số 08, đường Trần Huy Liệu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Nghệ An - Địa chỉ: Số 129, đường Lê Hồng Phong, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Bên mời thầu; Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ngành Nông nghiệp và PTNT Nghệ An - Địa chỉ: Số 08, đường Trần Huy Liệu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Thủy lợi Nghệ An - Địa chỉ: Số 06 đường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Sơn - Địa chỉ: Số 05 đường Phạm Huy, phường Quán Bàu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Nghệ An; + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ngành Nông nghiệp và PTNT Nghệ An; Sở Nông nghiệp và PTNT Nghệ An; + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ngành Nông nghiệp và PTNT Nghệ An; Sở Nông nghiệp và PTNT Nghệ An;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An , địa chỉ: Số 8 - Đường Trần Huy Liệu - Thành phố Vinh - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ngành Nông nghiệp và PTNT Nghệ An - Địa chỉ: Số 08, đường Trần Huy Liệu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực kinh nghiệm về hợp đồng tương tự; chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ngành Nông nghiệp và PTNT Nghệ An - Địa chỉ: Số 08, đường Trần Huy Liệu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An - Số 02, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện thoại: 0238 3844 522;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An - Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594.554; số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đầu thầu: 0983037314.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An - Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594.554; số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đầu thầu: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. HỒ CHỨA NƯỚC RỘC MÂY
B A1. Đập đất - Hồ Rộc Mây
1BTCT mái thượng lưu, vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 300Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo215,39m3
2BTCT mũ tường chắn sóng, vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 300Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,5m3
3BTCT tấm nắp rãnh thoát nước cơ M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,97m3
4BTCT khung dầm M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo83,8m3
5Bê tông mặt đập, M300, đá 2x4Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo325m3
6Bê tông bo mái + gờ chắn bánh, M300, PC40, đá 2x4Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,08m3
7Bê tông thân tường chắn sóng, M300, PC40, đá 2x4Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo48,6m3
8Bê tông bản đáy tường chắn sóng, M300, PC40, đá 2x4Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo64,8m3
9Bê tông bo cơ hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18m3
10Bê tông rãnh thoát nước, M200, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo82,13m3
11Ván khuôn thép mái thượng lưuCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,774100m2
12Ván khuôn thép tấm nắp (rãnh thoát nước) cơCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,146100m2
13Ván khuôn thép khung dầmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,282100m2
14Ván khuôn thép bo mái + gờ chắn bánhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,244100m2
15Ván khuôn thép mặt đậpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,279100m2
16Ván khuôn thép tường thẳng chắn sóngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,939100m2
17Ván khuôn thép chân tường chắn sóngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,62100m2
18Ván khuôn thép rãnh thoát nướcCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,124100m2
19Ván khuôn thép bo cơ hạ lưuCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,636100m2
20Cốt thép tấm bê tông, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,297tấn
21Cốt thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,188tấn
22Cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,055tấn
23Cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,273tấn
24Cốt thép mũ tường chắn sóng, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,433tấn
25Đá hộc ghép khan mái thượng, hạ lưuCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo643,5m3
26Làm mặt đập, mặt đường đá dăm 4x6, chiều dày đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,497100m2
27Đá dăm 2x4 lót mái thượng, hạ lưuCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo355,28m3
28Cát lót mái thượng, hạ lưuCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo139,35m3
29Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo351,68m2
30Rải vải lọcCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31,583100m2
31Đá xây gia cố mái, vữa XM M100, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,66m3
32Vữa tô da dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55,1m2
33Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.394,07m2
34Lắp đặt ống nhựa thoát nước D34Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,814100m
35Vận chuyển cỏ mái đập bằng ô tô cự ly 1kmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,622100m3
36Trồng cỏ mái đập bằng thủ côngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,28100m2
37Đá dăm cấp phốiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,713100m3
38Bóc phong hóa bằng cơ giớiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,38100m3
39Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo65,09810m³/1km
40Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 3,3km tiếp theoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo65,09810m³/1km
41Đào đất bạt mái thượng hạ lưu bằng máy đào, đất C3Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo41,41100m3
42Đào đất chân khay bằng máy đào - Cấp đất IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo54,52100m3
43Vận chuyển khối lượng đất đào ( đào bạt mái) để sử dụng lại đắp quai sanh bằng ô tô tự đổ, cự ly Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo501,06110m³/1km
44Vận chuyển đất chân khay không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo659,69210m³/1km
45Vận chuyển đất chân khay không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 3,3km tiếp theoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo659,69210m³/1km
46Đào xúc đất để đắp đập bằng máy đào, đất C3Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo95,835100m3
47Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 0,5km - Cấp đất IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.159,60710m³/1km
48Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép, K=0,95 (lấy đất từ bãi vật liệu)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo84,81100m3
49Đào rãnh thoát nước mái hạ lưu bằng thủ công, đất cấp IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo466,61m3
50Đắp đất rãnh thoát nước mái hạ lưu bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng khối lượng đất đào rãnh)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,89100m3
51Đào xúc đất màu để đắp bằng máy đàoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,226100m3
52Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 0,5km - Cấp đất IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,9310m³/1km
53Đắp đất màu trồng cỏCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,08100m3
54Đắp đê quai sanh bằng máy lu bánh thép (Sử dụng đất đào tràn)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,295100m3
55Đắp đê quai sanh bằng máy lu bánh thép (sử dụng lại khối lượng đất đào bạt mái)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo37,646100m3
56Phá quai sanh bằng cơ giớiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo42,94100m3
57Vận chuyển đất phá quai sanh bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo519,57410m³/1km
58Vận chuyển đất phá quai sanh bằng ô tô tự đổ, phạm vi 3,3km tiếp theoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo519,57410m³/1km
59Bóc bãi vật liệu bằng cơ giớiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,96100m3
C A2. Tràn xả lũ - Hồ Rộc Mây
1BTCT bản phủ mặt cầu, M300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,63m3
2BTCT dầm cầu, M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45,18m3
3BTCT trụ pin, M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30,61m3
4BTCT mố cầu M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo68,37m3
5BTCT tường cánh mố, M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,87m3
6BTCT bản quá độ M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,13m3
7BTCT bản đáy cửa vào, M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo71,98m3
8BTCT tường cánh, M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,72m3
9BTCT ngưỡng tràn, M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34,02m3
10BTCT tường dốc nước, M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo42,74m3
11BTCT bản đáy dốc nước, M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo221,49m3
12BTCT tường bể tiêu năng, M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,01m3
13BTCT bản đáy bể tiêu năng, M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo39,59m3
14BTCTcống qua đường hình hộp M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo37,83m3
15BTCT tường kênh dẫn sau cống, M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,54m3
16BTCT bản đáy kênh dẫn sau cống, M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo29,66m3
17Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,23m3
18Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo101,59m3
19Ván khuôn mặt cầuCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,398100m2
20Ván khuôn trụ pinCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,572100m2
21Ván khuôn mốCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,856100m2
22Ván khuôn ngưỡng trànCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,252100m2
23Ván khuôn tường dốc trànCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,566100m2
24Ván khuôn bản đáy dốc trànCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,97100m2
25Ván khuôn tường bể tiêu năngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,762100m2
26Ván khuôn bản đáy bể tiêu năngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,191100m2
27Ván khuôn cống qua đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,276100m2
28Ván khuôn tường kênh dẫn sau cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4100m2
29Ván khuôn bản đáy kênh dẫn sau cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,13100m2
30Cốt thép dầm cầu, trên cạn, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,631tấn
31Cốt thép dầm cầu, trên cạn, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,41tấn
32Cốt thép dầm cầu, trên cạn, ĐK >18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,489tấn
33Cốt thép mặt cầu, ĐK Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,307tấn
34Cốt thép khung tạo dáng, ĐK ≤10mCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,14tấn
35Cốt thép trụ cầu, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,007tấn
36Cốt thép trụ cầu, ĐK >18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,532tấn
37Cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,992tấn
38Cốt thép mố cầu, ĐK >18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,444tấn
39Cốt thép bản quá độ, ĐKCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,853tấn
40Cốt thép bản quá độ, ĐK>18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,976tấn
41Cốt thép bản đáy cửa vào, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,339tấn
42Cốt thép bản đáy cửa vào, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,731tấn
43Cốt thép tường cửa vào, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,332tấn
44Cốt thép tường cửa vào, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,045tấn
45Cốt thép ngưỡng tràn, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,412tấn
46Cốt thép bản đáy dốc đoạn 1, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,52tấn
47Cốt thép bản đáy dốc đoạn 1, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,749tấn
48Cốt thép tường dốc đoạn 1, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,255tấn
49Cốt thép tường dốc đoạn 1, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,823tấn
50Cốt thép bản đáy dốc đoạn 2, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,279tấn
51Cốt thép bản đáy dốc đoạn 2, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,073tấn
52Cốt thép tường dốc đoạn 2, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,288tấn
53Cốt thép tường dốc đoạn 2, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,91tấn
54Cốt thép bản đáy dốc đoạn 3, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,845tấn
55Cốt thép bản đáy dốc đoạn 3, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,157tấn
56Cốt thép tường dốc đoạn 3, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,231tấn
57Cốt thép tường dốc đoạn 3, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,777tấn
58Cốt thép bản đáy dốc đoạn 4, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,919tấn
59Cốt thép bản đáy dốc đoạn 4, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,679tấn
60Cốt thép tường dốc đoạn 4, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,225tấn
61Cốt thép tường dốc đoạn 4, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,751tấn
62Cốt thép bản đáy bể tiêu năng, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,646tấn
63Cốt thép bản đáy bể tiêu năng, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,599tấn
64Cốt thép tường bể tiêu năng, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,261tấn
65Cốt thép tường bể tiêu năng, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,796tấn
66Cốt thép cống, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,601tấn
67Cốt thép cống, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,343tấn
68Cốt thép bản đáy kênh sau cống, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,676tấn
69Cốt thép bản đáy kênh sau cống, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,324tấn
70Cốt thép tường kênh sau cống, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,123tấn
71Cốt thép tường kênh sau cống, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,355tấn
72Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,624100m2
73Dăm lót thoát nước đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo47,14m3
74Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo79,6m2
75Vải lọcCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,068100m2
76Cát lọcCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,5m3
77Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo62,4m2
78Lắp đặt ống lọc thoát nước PVC, ĐK 34mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,175100m
79ống nhựa PVC D360, Class 2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,134100m
80Lắp nút bịt, ĐK 360mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28cái
81Lắp đặt gối cao su (400x4000x20)mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
82Quét Sikagrao dày 20mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1m3
83Lắp đặt khe co giãn dầm liên tụcCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,5m
84Bu lông D14 loại 1 dày 16cnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo72cái
85Vữa Sikargout 241-11 (76 bao/m3)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,45m3
86Keo ê pô xiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,05lít
87Quét Sikarur 732 (1kg/m2)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,4m2
88Khoan bê tông D18, chiều sâu khoan 20cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo721 lỗ khoan
89Sản xuất thép bản mạ kẽmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,046tấn
90Lắp đặt thép bản mạ kẽmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,046tấn
91Lắp đặt ống thép mạ kẽm, ĐK 150mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,076100m
92Sản xuất thép mã kẽm lan can cầuCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,59tấn
93Lắp đặt thép mã kẽm lan can cầuCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,59tấn
94Lắp đặt ống thép mạ kẽm, ĐK 110mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,544100m
95Lắp đặt ống thép mạ kẽm, ĐK 76mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,544100m
96Lắp đặt ống thép mạ kẽm, ĐK 90mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,108100m
97Lắp đặt ống thép mạ kẽm, ĐK 67,5mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,108100m
98Bu lông neo M22Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo72cái
99Lan can mềmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30m
100Lắp đặt cột và biển báo tải trọngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
101Giàn dáo 1,53m có đầu nốiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32khung
102Giằng chéo 1,96m (2ly)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo96chéo
103Dầm ngang 60x120x6000 (3,5ly)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26cây
104Nhân công lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo (Nhân công 3,5/7)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5công
105Thu lại bán phế thảiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,12tấn
106Đào móng công trình bằng máy đào -đất cấp IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,01100m3
107Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,52100m3
108Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32,10610m³/1km
109Vận chuyển đất ra bài thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi 3,3km tiếp theoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32,10610m³/1km
110Xúc đất đào để đắp đắp quai sanh đập bằng máy đào - Cấp đất IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,989100m3
111Vận chuyển đất đào tràn đắp quai sanh đập bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 300m - Cấp đất IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo72,46710m³/1km
112Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đất, đường kính lỗ khoan 800mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo39,6m
113Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá, đường kính lỗ khoan 800mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,4m
114ống vách thép D=0,8m, L=6m dày 1cm. Khấu hao ống (3 tháng*1.17%/tháng+3.5%/1 lần đóng nhổ)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,99tấn
115Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60m
116Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31,67m3
117Bê tông cọc nhồi trên cạn, mác 300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30,16m3
118Vữa Xi măng M300 lấp ống siêu âmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,91m3
119Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,949tấn
120Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,723tấn
121Sản xuất thép ốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,33tấn
122Lắp đặt thép ốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,33tấn
123Nút ống D113, D75Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36cái
124Nhổ thép ống váchCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6100m
125Khoan kiểm tra xử lý cọc khoan nhồiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cọc
126Đập đầu cọc khoan nhồiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,51m3
127Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18lần
128Đào xúc đất mùn khoan bằng máy đào lên phương tiện ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,29100m3
129Vận chuyển đất mùn khoan ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,50910m³/1km
130Vận chuyển đất mùn khoan ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 3,3km tiếp theoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,50910m³/1km
D A3. Cống lấy nước - Hồ Rộc Mây
1BTCT đáy cửa vào, M300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,09m3
2BTCT tường cánh cửa vào, M300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,66m3
3BTCT đầu cống + đoạn số 1 M300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,21m3
4BTCT cống (đoạn 12m) M300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo29,72m3
5BTCT tường chống thấm, M300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,22m3
6BTCT sàn mái, M300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,33m3
7BTCT dầm, giằng, M300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,26m3
8BTCT trụ nhà vận hành, M300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,77m3
9BTCT lanh tô, tấm đan, M300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,9m3
10BTCT bản đáy bể tiêu năng, M300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,85m3
11BTCT tường bể tiêu năng, M300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,48m3
12BTCT bản đáy đoạn kênh sau cống, M300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,4m3
13BTCT thành kênh sau cống, M300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,9m3
14Bê tông bậc lên xuống thượng hạ lưu, bê tông M300, đá 2x4Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,05m3
15Bê tông bản đáy hầm nhà vận hành sau đập, M300, đá 2x4Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,13m3
16Bê tông tường xung quanh hầm nhà vận hành, M300, đá 2x4Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,49m3
17Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,72m3
18Ván khuôn thép đáy cửa vàoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,026100m2
19Ván khuôn thép tường cánh cửa vàoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,053100m2
20Ván khuôn thép đầu cống + đoạn 1Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,428100m2
21Ván khuôn thép cống (đoạn 12m)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,668100m2
22Ván khuôn thép tường chống thấmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,396100m2
23Ván khuôn thép bản đáy nhà vận hànhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,07100m2
24Ván khuôn thép tường nhà vận hànhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,24100m2
25Ván khuôn thép sàn mái, lanh tô, tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,326100m2
26Ván khuôn thép dầm, giằngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,15100m2
27Ván khuôn thép cột trụ nhàCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,141100m2
28Ván khuôn thép bảy đáy bể tiêu năngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,044100m2
29Ván khuôn thép tường bể tiêu năngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,452100m2
30Ván khuôn thép đáy kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,048100m2
31Ván khuôn thép tường kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,813100m2
32Ván khuôn thép bậc lên xuống thượng, hạ lưuCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,282100m2
33Cốt thép bản đáy cửa vào, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,114tấn
34Cốt thép tường cửa vào, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,021tấn
35Cốt thép tường cửa vào, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,027tấn
36Cốt thép đầu cống + đoạn 1, ĐK Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,183tấn
37Cốt thép đầu cống + đoạn 1, ĐK Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,386tấn
38Cốt thép thân cống (đoạn 12m), ĐK Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,504tấn
39Cốt thép thân cống (đoạn 12m), ĐK Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,83tấn
40Cốt thép tường chống thấm, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,305tấn
41Cốt thép bản đáy bể tiêu năng, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,248tấn
42Cốt thép tường bể tiêu năng, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,235tấn
43Cốt thép tường bể tiêu năng, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,514tấn
44Cốt thép kênh hạ lưu, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,216tấn
45Cốt thép kênh hạ lưu, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,375tấn
46Cốt thép mái nhà vận hành, ĐKCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,113tấn
47Cốt thép mái nhà vận hành, ĐK>10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,065tấn
48Cốt thép dầm nhà vận hành, ĐKCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,018tấn
49Cốt thép dầm nhà vận hành,, ĐKCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,122tấn
50Cốt thép dầm nhà vận hành,, ĐK>18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,006tấn
51Cốt thép trụ nhà vận hành ĐK Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,016tấn
52Cốt thép trụ nhà vận hành ĐK Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,087tấn
53Cốt thép lanh tô, tấm đan ĐK Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,025tấn
54Cốt thép lanh tô, tấm đan ĐK Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,051tấn
55Thép tấm bể tiêu năng dày 8mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,339tấn
56Sản xuất kết cấu thép ống cống D600Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,698tấn
57Lắp đặt kết cấu thép ống cống D600Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,698tấn
58Sản xuất kết cấu thép lưới chắn rácCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,04tấn
59Lắp đặt kết cấu thép lưới chắn rácCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,04tấn
60Sản xuất kết cấu thép Inox 304 ống cống D600Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,564tấn
61Lắp đặt kết cấu thép Inox 304 ống cống D600Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,564tấn
62Quét sơn chống gỉ 3 nướcCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo681m2
63Khớp nối sikaCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo37,4m
64Bu lông thép M16-120 + ê cu + vòng đệmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24bộ
65Gioăng cao suCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
66Lắp đặt Van VC 600 (mua mới)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
67Lắp đặt Van VC 600 (sử dụng lại van VC600 phục vụ thi công)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
68Bao tải nhựa đường 2 lớpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,66m2
69Gạch xây, vữa XM M75Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,83m3
70Vữa tô da M75, dày 1,5cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo128,51m2
71Sơn Dulux (hoặc tương đương)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo128,51m2
72Tôn sóng ngói màu đỏCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,238100m2
73Thanh thép mạ kẽm C (120x52x4,8)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32m
74Đắp phào kẻ chỉCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo48m
75Tường soi mạchCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60m
76Cửa đi InôxCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,89m2
77Cửa sổ chớp lậtCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,08m2
78Xuyên hoa inox vuông 10x10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,08m2
79Khóa Việt TiệpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
80Chốt cửaCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
81ống gạch thẻ (45x90)mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,05m2
82Lót xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo44,37m2
83Ốp gạch thủy chíCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6m2
84Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhàCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16m
85Gia công kim thu sétCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
86Lắp đặt kim thu sétCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
87Pa lăng xíchCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
88Phá dỡ kết cấu bê tông cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25,29m3
89Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, 1km đầu tiênCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25,29m3
90Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, 3,3km tiếp theoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25,29m3
91Đào móng công trình bằng máy đào,-đất cấp IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,182100m3
92Vận chuyển đất đào ra bãi thải, ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên-đất cấp IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo79,74910m³/1km
93Vận chuyển đất đào ra bãi thải, ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 3,3km tiếp theo -đất cấp IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo79,74910m³/1km
94Đào xúc đất để đắp cống lấy từ bãi vật liệu bằng máy đào, đất C3Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,994100m3
95Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 500m, đất C3Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60,42410m³/1km
96Xúc đất sử dụng lại bằng máy đào, đất C3Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,448100m3
97Đắp móng công trình bằng máy lu bánh thép, K=0,95 (Lấy từ bãi vật liệu)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,419100m3
98Đắp móng công trình bằng máy lu bánh thép, K=0,95 (Sử dụng lại 50%KL đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,591100m3
99Đào xúc đất tốt để đắp cống lấy từ bãi vật liệu bằng máy đào, đất C3Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,141100m3
100Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 500m, đất C3Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,8110m³/1km
101Đắp đất tốt bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,01100m3
102Lắp đặt ống nhựa PVC 630mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,75100m
103Lắp đặt Van VC 600Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
E A4. Đường quản lý - Hồ Rộc Mây
F A4.1. Đường
1Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo324,18m3
2Bê tông bậc lên xuống M300, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo29,82m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,097100m2
4Ván khuôn thép mái bậc lên xuốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,488100m2
5Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,793100m2
6Đá dăm 2x4, mái gia cốCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30,6m3
7Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo62,33m2
8Đá xây rãnh thoát nước, vữa XM M100Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo116,2m3
9Tô da M100 dày 1,5cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo421,4m2
10Vải lọcCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,22100m2
11ống nhựa thoát nước mái kè D32Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,24100m
12Vận chuyển cỏ mái đập bằng ô tô cự ly 1kmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,291100m3
13Trồng cỏ bằng thủ côngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,64100m2
14Bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.839,3m2
15Bóc phong hóa bằng cơ giớiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,574100m3
16Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo67,44510m³/1km
17Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 3,3km tiếp theoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo67,44510m³/1km
18Đào đất móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,55100m3
19Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất C3Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,711100m3
20Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 500m - Cấp đất IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo178,00110m³/1km
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy từ bãi vật liệu)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,018100m3
22Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,142100m3
G A4.2. Vuốt nối K0+395
1Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo44,21m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,307100m2
3Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,569100m2
4Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,2m2
5Bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo256,94m2
6Bóc phong hóa bằng cơ giớiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,13100m3
7Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,67310m³/1km
8Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 3,3km tiếp theoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,67310m³/1km
9Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất C3Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,74100m3
10Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 500m - Cấp đất IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,05610m³/1km
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy từ bãi vật liệu)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,54100m3
H B. HỒ CHỨA NƯỚC KHE SANH
I B1. Đập đất - Hồ Khe Sanh
1BTCT mái thượng lưu, vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 300Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo181,75m3
2BTCT mũ tường chắn sóng, vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 300Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,6m3
3BTCT khung dầm M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo79,22m3
4Bê tông mặt đập, M300, đá 2x4Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo245,23m3
5Bê tông bo mái + gờ chắn bánh, thượng lưu, M300, PC40, đá 2x4Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,19m3
6Bê tông thân tường chắn sóng, M300, PC40, đá 2x4Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34,56m3
7Bê tông bản đáy tường chắn sóng, M300, PC40, đá 2x4Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo46,08m3
8Bê tông rãnh thoát nước, M200, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo82,59m3
9Ván khuôn thép mái thượng lưuCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,645100m2
10Ván khuôn thép khung dầmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,745100m2
11Ván khuôn thép bo mái + gờ chắn bánhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,482100m2
12Ván khuôn thép mặt đậpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,139100m2
13Ván khuôn thép tường thẳng chắn sóngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,223100m2
14Ván khuôn thép chân tường chắn sóngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,152100m2
15Ván khuôn thép rãnh thoát nướcCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,191100m2
16Cốt thép tấm bê tông thượng lưu, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,637tấn
17Cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,14tấn
18Cốt thép khung dầm,, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,568tấn
19Cốt thép mũ tường chắn sóng, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,73tấn
20Đá hộc ghép khan mái thượng, hạ lưuCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo818,3m3
21Đá xây mái, vữa XM M100, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,88m3
22Vữa tô da dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,15m2
23Làm mặt đập, mặt đường đá dăm 4x6, chiều dày đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,975100m2
24Đá dăm 2x4 lót mái thượng, hạ lưuCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo433,51m3
25Cát lót mái thượng, hạ lưuCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo239,21m3
26Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo357,53m2
27Rải vải lọcCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,744100m2
28Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.603,75m2
29Lắp đặt ống nhựa thoát nước D34Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,016100m
30Vận chuyển cỏ mái đập bằng ô tô cự ly 1kmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,39100m3
31Trồng cỏ mái đập bằng thủ côngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,38100m2
32Bóc phong hóa bằng cơ giớiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,06100m3
33Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 600mCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo109,62610m³/1km
34Đào đất bạt mái bằng máy đào, đất C3Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,28100m3
35Đào đất chân khay bằng máy đào - Cấp đất IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo54,22100m3
36Vận chuyển khối lượng đất đào ( đào bạt mái) để sử dụng lại đắp quai sanh bằng ô tô tự đổ, cự ly 300mCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo196,98810m³/1km
37Vận chuyển đất không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 600m - Cấp đất IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo656,06210m³/1km
38Đào xúc đất để đắp đập bằng máy đào, đất C3 (Lấy đất từ hồ Rộc Mây về đắp cự ly 5km)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo102,062100m3
39Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên-đất cấp IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.234,94510m³/1km
40Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 4,5km tiếp theo-đất cấp IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.234,94510m³/1km
41Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép, K=0,95 (lấy đất từ bãi vật liệu)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo90,32100m3
42Đào rãnh thoát nước mái hạ lưu bằng thủ công, đất cấp IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,2641m3
43Đắp đất rãnh thoát nước mái hạ lưu bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng khối lượng đất đào rãnh)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,598100m3
44Đào xúc đất màu để đắp bằng máy đàoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,947100m3
45Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên-đất cấp IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,56410m³/1km
46Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 4,5km tiếp theo-đất cấp IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,56410m³/1km
47Đắp đất màu trồng cỏCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,82100m3
48Đắp đê quai sanh bằng máy lu bánh thép (sử dụng lại khối lượng đất đào tràn)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,943100m3
49Đắp đê quai sanh bằng máy lu bánh thép (sử dụng lại khối lượng đất đào bạt mái)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,8100m3
50Phá quai sanh bằng cơ giớiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30,743100m3
51Vận chuyển đất phá quai sanh bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 600m - Cấp đất IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo371,9910m³/1km
52Bóc bãi vật liệu bằng cơ giớiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,27100m3
53Phát quangCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,5100m2
J B2. Tràn xả lũ - Hồ Khe Sanh
1BTCT ngưỡng tràn, M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,25m3
2BTCT tường dốc tràn M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo136,24m3
3BTCT bản đáy dốc tràn, M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo136,95m3
4BTCT bể tiêu năng M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo65,37m3
5BTCTcống qua đường M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo61,99m3
6BTCT tường gia cố sau cống, M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,48m3
7BTCT bản đáy gia cố sau cống, M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,9m3
8BTCT gia cố mái cửa vào M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,2m3
9Bê tông thân tường quầy ngưỡng tràn bên hữu, bên tả, M300, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32,65m3
10Bê tông bản đáy tường quầy ngưỡng tràn bên hữu, bên tả, M300, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,95m3
11Bê tông bậc lên xuống M300, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,88m3
12Bê tông gia cố sân trước cửa vào M300, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,31m3
13Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,14m3
14Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo59,1m3
15Ván khuôn ngưỡng trànCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,143100m2
16Ván khuôn tường dốc trànCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,119100m2
17Ván khuôn bản đáy dốc trànCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,463100m2
18Ván khuôn bể tiêu năngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,091100m2
19Ván khuôn cống qua đường đoạn 1, đoạn 2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,672100m2
20Ván khuôn tường bên gia cố sau cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,462100m2
21Ván khuôn bản đáy gia cố sau cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,156100m2
22Ván khuôn gia cố mái cửa vàoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,08100m2
23Ván khuôn thân tường quầy ngưỡng tràn bên hữu, bên tảCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,658100m2
24Ván khuôn bản đáy tường quầy ngưỡng tràn bên hữu, bên tảCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,232100m2
25Ván khuôn bậc lên xuốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,088100m2
26Ván khuôn gia cố sân trước cửa vàoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,212100m2
27Ván khuôn mặt đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,075100m2
28Cốt thép bản đáy đoạn sau cống, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,372tấn
29Cốt thép bản đáy đoạn sau cống, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,587tấn
30Cốt thép tường đoạn sau cống, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,231tấn
31Cốt thép tường đoạn sau cống, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,435tấn
32Cốt thép ngưỡng tràn, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,239tấn
33Cốt thép bản đáy dốc sau ngưỡng, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,202tấn
34Cốt thép bản đáy dốc sau ngưỡng, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,724tấn
35Cốt thép tường dốc sau ngưỡng ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,152tấn
36Cốt thép tường dốc sau ngưỡng ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,661tấn
37Cốt thép bản đáy dốc đoạn 1, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,51tấn
38Cốt thép bản đáy dốc đoạn 1, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,63tấn
39Cốt thép tường dốc đoạn 1, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,287tấn
40Cốt thép tường dốc đoạn 1, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,158tấn
41Cốt thép bản đáy dốc đoạn 2, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,439tấn
42Cốt thép bản đáy dốc đoạn 2, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,449tấn
43Cốt thép tường dốc đoạn 2, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,287tấn
44Cốt thép tường dốc đoạn 2, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,158tấn
45Cốt thép bản đáy dốc đoạn 3, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,408tấn
46Cốt thép bản đáy dốc đoạn 3, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,46tấn
47Cốt thép tường dốc đoạn 3, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,332tấn
48Cốt thép tường dốc đoạn 3, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,355tấn
49Cốt thép bản đáy dốc đoạn 4, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,372tấn
50Cốt thép bản đáy dốc đoạn 4, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,947tấn
51Cốt thép tường dốc đoạn 4, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,368tấn
52Cốt thép tường dốc đoạn 4, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,017tấn
53Cốt thép bản đáy dốc đoạn 5, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,372tấn
54Cốt thép bản đáy dốc đoạn 5, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,947tấn
55Cốt thép tường dốc đoạn 5, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,34tấn
56Cốt thép tường dốc đoạn 5, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,965tấn
57Cốt thép bản đáy dốc đoạn 6, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,372tấn
58Cốt thép bản đáy dốc đoạn 6, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,947tấn
59Cốt thép tường dốc đoạn 6, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,309tấn
60Cốt thép tường dốc đoạn 6, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,896tấn
61Cốt thép bản đáy dốc đoạn 7, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,372tấn
62Cốt thép bản đáy dốc đoạn 7, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,947tấn
63Cốt thép tường dốc đoạn 7, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,28tấn
64Cốt thép tường dốc đoạn 76, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,81tấn
65Cốt thép bể tiêu năng, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,313tấn
66Cốt thép bể tiêu năng, ĐK >18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,166tấn
67Cốt thép cống đoạn 1, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,445tấn
68Cốt thép cống đoạn 1, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,188tấn
69Cốt thép cống đoạn 2, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,497tấn
70Cốt thép cống đoạn 2, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,552tấn
71Cốt thép mái cửa vào, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,129tấn
72Cốt thép mái cửa vào, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,188tấn
73Thi công mặt đường quản lý đá dăm 4x6 đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,136100m2
74Dăm lót 2x4Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo37,57m3
75Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo69,8m2
76Vải lọcCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,36100m2
77Cát lọcCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28,3m3
78Lắp đặt ống lọc thoát nước PVC, ĐK 34mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,09100m
79Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo188,7m2
80Phá bê tông cũ bằng cơ giớiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,3m3
81Vận chuyển phế thải trong phạm vi 0,6km đầu tiên bằng ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,3m3
82Đào móng công trình bằng máy đào -đất cấp IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28,34100m3
83Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,41100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 600m - Cấp đất IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo42,97610m³/1km
85Xúc đất đào để đắp đắp quai sanh đập bằng máy đào - Cấp đất IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,545100m3
86Vận chuyển đất đào tràn đắp quai sanh đập bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 300m - Cấp đất IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo212,29510m³/1km
K B3. Cống lấy nước - Hồ Khe Sanh
1BTCT đáy cửa vào, M300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,93m3
2BTCT tường cánh cửa vào, M300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,54m3
3BTCT đầu cống + đoạn số 1 M300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,71m3
4BTCT cống (đoạn 12m) M300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,59m3
5BTCT tường chống thấm, M300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,88m3
6BTCT sàn mái, M300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,33m3
7BTCT dầm, giằng, M300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,26m3
8BTCT trụ nhà vận hành, M300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,77m3
9BTCT lanh tô, tấm đan, M300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,93m3
10BTCT bản đáy bể tiêu năng, M300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,7m3
11BTCT tường bể tiêu năng, M300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,57m3
12BTCT bản đáy đoạn kênh sau cống, M300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,5m3
13BTCT thành kênh sau cống, M300, đá 1x2Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,51m3
14Bê tông bậc lên xuống thượng hạ lưu, bê tông M300, đá 2x4Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,94m3
15Bê tông bản đáy hầm nhà vận hành sau đập, M300, đá 2x4Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,13m3
16Bê tông tường xung quanh hầm nhà vận hành, M300, đá 2x4Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,72m3
17Bê tông gia cố hành lang hầm van sau đập, M300, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,18m3
18Bê tông gia cố bờ kênh sau cống M300, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,45m3
19Bê tông rãnh tiêu nước quanh nhà M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,6m3
20Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,45m3
21Ván khuôn thép đáy cửa vàoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,024100m2
22Ván khuôn thép tường cánh cửa vàoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,048100m2
23Ván khuôn thép đầu cống + đoạn 1Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,347100m2
24Ván khuôn thép cống (đoạn 12m)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,646100m2
25Ván khuôn thép tường chống thấmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,339100m2
26Ván khuôn thép bản đáy nhà vận hànhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,07100m2
27Ván khuôn thép tường nhà vận hànhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,24100m2
28Ván khuôn thép sàn mái, lanh tô, tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,327100m2
29Ván khuôn thép dầm, giằngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,15100m2
30Ván khuôn thép cột trụ nhàCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,141100m2
31Ván khuôn thép bảy đáy bể tiêu năngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,055100m2
32Ván khuôn thép tường bể tiêu năngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,325100m2
33Ván khuôn thép đáy kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,04100m2
34Ván khuôn thép tường kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,343100m2
35Ván khuôn thép bậc lên xuống thượng, hạ lưuCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,478100m2
36Ván khuôn móng dài thép gia cố hành lang hầm van sau đậpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,069100m2
37Ván khuôn thép gia cố bờ kênh sau cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,059100m2
38Ván khuôn thép rãnh tiêu nước quanh nhàCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,274100m2
39Cốt thép bản đáy cửa vào, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,078tấn
40Cốt thép tường cửa vào, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,019tấn
41Cốt thép tường cửa vào, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,023tấn
42Cốt thép đầu cống + đoạn 1, ĐK Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,243tấn
43Cốt thép đầu cống + đoạn 1, ĐK Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,497tấn
44Cốt thép thân cống (đoạn 12m), ĐK Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,35tấn
45Cốt thép thân cống (đoạn 12m), ĐK Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,769tấn
46Cốt thép tường chống thấm, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,272tấn
47Cốt thép bản đáy bể tiêu năng, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,178tấn
48Cốt thép tường bể tiêu năng, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,16tấn
49Cốt thép tường bể tiêu năng, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,253tấn
50Cốt thép kênh hạ lưu, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,107tấn
51Cốt thép kênh hạ lưu, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,135tấn
52Cốt thép mái nhà vận hành, ĐKCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,113tấn
53Cốt thép mái nhà vận hành, ĐK>10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,065tấn
54Cốt thép dầm nhà vận hành, ĐKCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,018tấn
55Cốt thép dầm nhà vận hành,, ĐKCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,122tấn
56Cốt thép dầm nhà vận hành,, ĐK>18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,006tấn
57Cốt thép trụ nhà vận hành ĐK Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,016tấn
58Cốt thép trụ nhà vận hành ĐK Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,087tấn
59Cốt thép lanh tô, tấm đan ĐK Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,025tấn
60Cốt thép lanh tô, tấm đan ĐK Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,051tấn
61Thép tấm bể tiêu năng dày 8mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,339tấn
62Sản xuất kết cấu thép ống cống D400Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,605tấn
63Lắp đặt kết cấu thép ống cống D400Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,605tấn
64Sản xuất kết cấu thép lưới chắn rácCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,027tấn
65Lắp đặt kết cấu thép lưới chắn rácCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,027tấn
66Sản xuất kết cấu thép Inox 304 ống cống D600Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,066tấn
67Lắp đặt kết cấu thép Inox 304 ống cống D600Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,066tấn
68Quét sơn chống gỉ 3 nướcCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60,571m2
69Khớp nối sikaCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo29m
70Bu lông thép M16-120 + ê cu + vòng đệmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32bộ
71Gioăng cao suCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
72Lắp đặt Van VC 400 (mua mới)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
73Lắp đặt Van VC 400 (sử dụng lại van VC400 phục vụ thi công)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
74Bao tải nhựa đường 2 lớpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,91m2
75Gạch xây, vữa XM M75Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,83m3
76Vữa tô da M75, dày 1,5cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo128,51m2
77Sơn Dulux (hoặc tương đương)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo128,51m2
78Tôn sóng ngói màu đỏCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,238100m2
79Thanh thép mạ kẽm C (120x52x4,8)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32m
80Đắp phào kẻ chỉCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo48m
81Tường soi mạchCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60m
82Cửa đi InôxCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,89m2
83Cửa sổ chớp lậtCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,08m2
84Xuyên hoa inox vuông 10x10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,08m2
85Khóa Việt TiệpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
86Chốt cửaCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
87ống gạch thẻ (45x90)mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,05m2
88Lót xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo74,46m2
89Ốp gạch thủy chíCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10m2
90Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhàCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16m
91Gia công kim thu sétCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
92Lắp đặt kim thu sétCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
93Pa lăng xíchCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
94Phá dỡ kết cấu bê tông cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,9m3
95Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, 0,6km đầu tiênCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,9m3
96Đào móng công trình bằng máy đào,-đất cấp IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,195100m3
97Vận chuyển đất đào ra bãi thải, ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 600m-đất cấp IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo104,0310m³/1km
98Đào xúc đất để đắp cống lấy từ bãi vật liệu bằng máy đào, đất C3Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,451100m3
99Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên-đất cấp IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo102,25410m³/1km
100Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 4,5km tiếp theo-đất cấp IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo102,25410m³/1km
101Xúc đất sử dụng lại bằng máy đào, đất C3Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,715100m3
102Đắp móng công trình bằng máy lu bánh thép, K=0,95 (Lấy từ bãi vật liệu)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,479100m3
103Đắp móng công trình bằng máy lu bánh thép, K=0,95 (Sử dụng lại 50%KL đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,598100m3
104Đào xúc đất tốt để đắp cống lấy từ bãi vật liệu bằng máy đào, đất C3Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,754100m3
105Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên-đất cấp IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,22510m³/1km
106Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 4,5km tiếp theo-đất cấp IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,22510m³/1km
107Đắp đất tốt bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,552100m3
108Sản xuất kết cấu thép ống cống D400. Vật liệu tinh khấu hao 1 tháng (5% + 1,5%/tháng = 6,5%)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,915tấn
109Lắp đặt kết cấu thép ống cống D400Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,915tấn
110Sơn chống rỉ 3 nướcCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45,241m2
111Quét nhựa đường 1 lớpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45,24m2
112Bu lông thép M16-120 + ê cu + vòng đệmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32bộ
113Giăng cao suCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
114Van VC 400Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
L B4. Đường quản lý - Hồ Khe Sanh
M B4.1. Đường quản lý đoạn 1
N a. Hạng mục đường - Đường quản lý đoạn 1
1BTCT tấm đan đúc sẵn M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,59m3
2Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo106,88m3
3Bê tông rãnh thoát nước M300, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51,77m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,972100m2
5Ván khuôn thép rãnh thoát nướcCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,541100m2
6Ván khuôn thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,393100m2
7Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,873100m2
8Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,98m2
9Đá xây rãnh thoát nước, vữa XM M100Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20m3
10Tô da M100 dày 1,5cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo59,4m2
11Cốt thépCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,598tấn
12Lắp đặt tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1451 cấu kiện
13Bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo744,8m2
14Bóc phong hóa bằng cơ giớiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,79100m3
15Vận chuyển bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 600mCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,79100m3
16Đào rãnh thoát nước bằng cơ giới-đất cấp IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,412100m3
17Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất C3 (Lấy đất từ hồ Rộc Mây về đắp cự ly 5km)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,532100m3
18Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên-đất cấp IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28,86110m³/1km
19Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 4,5km tiếp theo-đất cấp IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28,86110m³/1km
20Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy từ bãi vật liệu)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,24100m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,25100m3
O b. Điểm vuốt nối đầu đường tại K0+00
1Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,05100m2
3Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,111100m2
4Bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,4m2
P c. Cống qua đường tại K0+017
1BTCT tấm đan đúc sẵn M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,81m3
2BTCT mũ mố, M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,66m3
3Bê tông bản đáy, M300, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,91m3
4Bê tông tường, M300, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,52m3
5Ván khuôn thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,039100m2
6Ván khuôn thép móngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,035100m2
7Ván khuôn thép tườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,263100m2
8Cốt thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,093tấn
9Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,08tấn
10Đá xây gia cố thượng hạ lưu, vữa XM M100, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,92m3
11Phá bê tông cống cũ bằng cơ gớiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 600m bằng ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4m3
13Đào công trình bằng cơ giới - Cấp đất IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,16100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,09100m3
Q d. Cống qua đường tại K0+056
1BTCT tấm đan đúc sẵn M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,81m3
2BTCT mũ mố, M300, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,66m3
3Bê tông bản đáy, M300, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,09m3
4Bê tông tường, M300, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,92m3
5Ván khuôn thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,039100m2
6Ván khuôn thép móngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,045100m2
7Ván khuôn thép tườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,123100m2
8Cốt thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,093tấn
9Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,08tấn
10Phá bê tông cống cũ bằng cơ gớiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 600m bằng ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3m3
12Đào công trình bằng cơ giới - Cấp đất IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,05100m3
13Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06100m3
R B4.2. Đường quản lý đoạn 2
1Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo53,5m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,406100m2
3Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,053100m2
4Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,69m2
5Bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo249m2
6Bóc phong hóa bằng cơ giớiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,73100m3
7Vận chuyển bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 600mCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,73100m3
8Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất C3 (Lấy đất từ hồ Rộc Mây về đắp cự ly 5km)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,565100m3
9Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên-đất cấp IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,83710m³/1km
10Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 4,5km tiếp theo-đất cấp IIICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,83710m³/1km
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy từ bãi vật liệu)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5100m3
S C. HỆ THỐNG KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH ĐỒN HÚNG
T C1. Kênh chính và công trình trên kênh
U C1.1. Kênh chính
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45,66m3
2BTCT bản đáy kênh, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo285,85m3
3BTCT thành kênh, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo427,93m3
4BTCT giằng kênh M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,4m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo197m3
6Ván khuôn tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,574100m2
7Ván khuôn thành kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo58,697100m2
8Ván khuôn giằng kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,513100m2
9Ván khuôn thép bản đáy kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,293100m2
10Cốt thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,869tấn
11Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,806tấn
12Cốt thép giằng kênh ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,98tấn
13Cốt thép tường kênh ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,13tấn
14Cốt thép tường kênh ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34,103tấn
15Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo98,6m2
16Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo114,15tấn
17Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo114,15tấn
18Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200mCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,41510 tấn/1km
19Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7701 cấu kiện
20Phá gạch xây cũ bằng cơ giớiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo156m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m bằng ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo156m3
22Bóc phong hóa bằng máy đàoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,521100m3
23Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 800mCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,521100m3
24Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,98100m3
25Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,68100m3
26Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lấy lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,462100m3
27Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất từ mỏ)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,888100m3
28Mua đất tại mỏCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo148,87710m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo148,87710m³/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 9km tiếp theoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo148,87710m³/1km
V C1.2. Cống lấy nước đầu kênh N6 tại K0+382
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,8m3
2BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,09m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,24m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,52m3
5Ván khuôn thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,026100m2
6Ván khuôn thép dàn van + cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,04100m2
7Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,152100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,103100m2
9Cốt thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,087tấn
10Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,01tấn
11Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,013tấn
12Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,032tấn
13Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,032tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,26m2
15Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31 cấu kiện
16Máy đóng mở V1Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
17Bu lông các loạiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
18Phá bê tông cũCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m đầu tiên bằng ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2m3
20Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,117100m3
21Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,078100m3
W C1.3. Cống lấy nước đầu kênh N8 tại K1+266
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,47m3
2BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,05m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,08m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,06m3
5Ván khuôn thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,017100m2
6Ván khuôn thép dàn van + cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,021100m2
7Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,035100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,018100m2
9Cốt thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,041tấn
10Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,011tấn
11Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,012tấn
12Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,024tấn
13Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,024tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1m2
15Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31 cấu kiện
16Máy đóng mở V1Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
17Bu lông các loạiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
18Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1100m3
19Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,07100m3
X C1.4. Cống lấy nước D30 (5 vị trí) - Kênh chính
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,45m3
2BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,35m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,35m3
5Ván khuôn thép ống cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,36100m2
6Ván khuôn thép dàn van + cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,125100m2
7Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,205100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,14100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,107tấn
10Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,019tấn
11Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,05tấn
12Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,038tấn
13Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,038tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5m2
15Lắp đặt ống cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo151cấu kiện
16Máy đóng mở V0Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
17Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,45100m3
18Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3100m3
Y C1.5. Cống lấy nước D20 (3 vị trí)
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,63m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,03m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,25m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,44m3
5Ván khuôn thép ống cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,158100m2
6Ván khuôn thép cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,002100m2
7Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,044100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,172100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,056tấn
10Cốt thép cửa van, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,006tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,49m2
12Lắp đặt ống cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo91cấu kiện
13Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31 cấu kiện
14Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,189100m3
15Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,15100m3
Z C1.6. Cống qua đường (4 vị trí)
1BTCT mặt cống M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,92m3
2BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,04m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,6m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,46m3
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,4m3
6Ván khuôn thép mặt cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,242100m2
7Ván khuôn thép tườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,33100m2
8Ván khuôn thép bản đáyCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,168100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,178100m2
10Cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,238tấn
11Cốt thép mặt cống, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,331tấn
12Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,532tấn
13Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,2m2
14Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,245100m2
15Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo287,4m2
16Phá công trình cũCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m đầu tiên bằng ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12m3
18Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,76100m3
19Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,679100m3
AA C1.7. Cống qua đường tại K0+375
1BTCT mặt cống M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4m3
2BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,08m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,94m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,9m3
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,28m3
6Ván khuôn thép mặt cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,298100m2
7Ván khuôn thép tườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,874100m2
8Ván khuôn thép bản đáyCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,108100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,238100m2
10Cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,278tấn
11Cốt thép mặt cống, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,23tấn
12Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,303tấn
13Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,97m2
14Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,46100m2
15Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo124,46m2
16Phá công trình cũCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m đầu tiên bằng ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15m3
18Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,97100m3
19Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,484100m3
AB C1.8. Cống qua đường (5 vị trí)
1BTCT mặt cống M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,34m3
2BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,54m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,96m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,13m3
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo54,48m3
6Ván khuôn thép mặt cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,556100m2
7Ván khuôn thép tườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,467100m2
8Ván khuôn thép bản đáyCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,252100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,248100m2
10Cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,339tấn
11Cốt thép mặt cống, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,529tấn
12Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,706tấn
13Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10m2
14Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,026100m2
15Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo371m2
16Phá công trình cũCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15m3
18Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,068100m3
19Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,712100m3
AC C1.9. Cụm điều tiết tại K1+652
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,8m3
2BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,22m3
3BTCT đáy cống, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,28m3
4BTCT tường cống, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,07m3
5Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,1m3
6Ván khuôn thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,043100m2
7Ván khuôn thép dàn van + cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,031100m2
8Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,363100m2
9Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,082100m2
10Cốt thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,045tấn
11Cốt thép cống ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,185tấn
12Cốt thép cống ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,378tấn
13Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,014tấn
14Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,038tấn
15Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,062tấn
16Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,062tấn
17Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,6m2
18Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo81 cấu kiện
19Máy đóng mở V1Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
20Bu lông các loạiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
21Phá bê tông cũCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m đầu tiên bằng ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2m3
23Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,21100m3
24Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,15100m3
AD C1.10. Cụm điều tiết tại K2+812
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,41m3
2BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,31m3
3BTCT bản đáy M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,32m3
4BTCT thân tường, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,57m3
5BTCT mái gia cố kênh tiêu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,29m3
6Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,88m3
7Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,54m3
8Ván khuôn thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,011100m2
9Ván khuôn thép dàn van + cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,107100m2
10Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,284100m2
11Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,023100m2
12Ván khuôn thép mái gia cố kênh tiêuCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,058100m2
13Cốt thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,008tấn
14Cốt thép cống ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,131tấn
15Cốt thép cống ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,069tấn
16Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,021tấn
17Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,029tấn
18Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,064tấn
19Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,064tấn
20Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,68m2
21Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21 cấu kiện
22Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,4m2
23Máy đóng mở V1Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
24Bu lông các loạiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
25Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,17100m3
26Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,12100m3
AE C1.11. Bậc nước (3 vị trí: K0+320, K0+435, K1+090)
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,789m3
2BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,72m3
3BTCT đáy cống, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,801m3
4BTCT tường cống, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,79m3
5Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3m3
6Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,44m3
7Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,72m3
8Ván khuôn thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,032100m2
9Ván khuôn thép dàn van + cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,15100m2
10Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,071100m2
11Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,138100m2
12Cốt thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,047tấn
13Cốt thép bậc nước ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,951tấn
14Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,046tấn
15Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,046tấn
16Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,12tấn
17Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,12tấn
18Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,96m2
19Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31 cấu kiện
20Máy đóng mở V1Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
21Bu lông các loạiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
22Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,41100m3
23Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,45100m3
AF C1.12. Bậc nước (3 vị trí: K1+411, K2+012, K2+322)
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,594m3
2BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,72m3
3BTCT đáy cống, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,186m3
4BTCT tường cống, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,56m3
5Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,83m3
6Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,91m3
7Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,25m3
8Ván khuôn thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,035100m2
9Ván khuôn thép dàn van + cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,15100m2
10Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,767100m2
11Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,156100m2
12Cốt thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,026tấn
13Cốt thép bậc nước ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,728tấn
14Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,033tấn
15Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,046tấn
16Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,095tấn
17Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,095tấn
18Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5m2
19Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31 cấu kiện
20Máy đóng mở V1Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
21Bu lông các loạiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
22Phá bê tông cũCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m đầu tiên bằng ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9m3
24Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,46100m3
25Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,33100m3
AG C1.13. Tấm đan (4 vị trí)
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,06m3
2Ván khuôn tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,79100m2
3Cốt thépCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,644tấn
4Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,15tấn
5Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,15tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200mCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,01510 tấn/1km
7Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo401cấu kiện
AH C1.14. Bến rửa (2 vị trí)
1Bê tông dầm, bậc lên xuống M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,2m3
2Bê tông tường chắn, M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,02m3
3Ván khuôn thép tường chắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,13100m2
4Ván khuôn thép dầm, bậc lên xuốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,728100m2
5Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,2m2
AI C2. Kênh N1 và công trình trên kênh
AJ C2.1. Kênh nhánh N1
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,64m3
2BTCT giằng kênh M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,3m3
3Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo39,99m3
4Bê tông tường kênh, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo62,39m3
5Ván khuôn tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,562100m2
6Ván khuôn kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,949100m2
7Cốt thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,445tấn
8Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,343tấn
9Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,5m2
10Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo324,49m2
11Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,6tấn
12Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,6tấn
13Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200mCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,1610 tấn/1km
14Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2701 cấu kiện
15Đá dăm cấp phối nền đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,513100m3
16Bóc phong hóa bằng máy đàoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,828100m3
17Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 800mCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,828100m3
18Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,591100m3
19Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,446100m3
20Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất tại mỏ)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,344100m3
21Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất tại mỏ)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,45100m3
22Mua đất tại mỏCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,27410m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,27410m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 9km tiếp theoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,27410m³/1km
AK C2.2. Tấm đan qua kênh (2 vị trí)
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,7m3
2Ván khuôn tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,065100m2
3Cốt thépCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,064tấn
4Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,75tấn
5Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,75tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200mCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,17510 tấn/1km
7Lắp đặt tấm đan qua kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo121 cấu kiện
AL C2.3. Cống qua đường tại K0+145
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,56m3
2BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,74m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,94m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,24m3
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4m3
6Ván khuôn thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,046100m2
7Ván khuôn thép tườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,192100m2
8Ván khuôn thép bản đáyCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,04100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,018100m2
10Cốt thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,073tấn
11Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,091tấn
12Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,51m2
13Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2100m2
14Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,48m2
15Phá công trình cũCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m đầu tiên bằng ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2m3
17Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,4tấn
18Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,4tấn
19Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200mCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1410 tấn/1km
20Lắp đặt tấm đan qua kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51 cấu kiện
21Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,11100m3
22Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,055100m3
AM C2.4. Cống qua đường (3 vị trí)
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,11m3
2BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,55m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,46m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,6m3
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,2m3
6Ván khuôn thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,131100m2
7Ván khuôn thép tườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,422100m2
8Ván khuôn thép bản đáyCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,113100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,05100m2
10Cốt thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,265tấn
11Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,185tấn
12Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,53m2
13Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,56100m2
14Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,24m2
15Phá công trình cũCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m đầu tiên bằng ô tôCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6m3
17Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,275tấn
18Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,275tấn
19Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200mCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,52810 tấn/1km
20Lắp đặt tấm đan qua kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo141 cấu kiện
21Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,31100m3
22Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,154100m3
AN C2.5. Cống lấy nước D20 (5 vị trí)
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,7m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,05m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,6m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,95m3
5Ván khuôn thép ống cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,176100m2
6Ván khuôn thép cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,003100m2
7Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,042100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,138100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,062tấn
10Cốt thép cửa van, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,011tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,8m2
12Lắp đặt ống cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo101cấu kiện
13Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51 cấu kiện
14Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,13100m3
15Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,09100m3
AO C2.6. Cống lấy nước D20 (2 vị trí)
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,98m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,02m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,34m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,38m3
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,32m3
6Ván khuôn thép ống cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,246100m2
7Ván khuôn thép cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,052100m2
8Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,017100m2
9Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,105100m2
10Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,086tấn
11Cốt thép cửa van, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,004tấn
12Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,92m2
13Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,24100m2
14Lắp đặt ống cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo141cấu kiện
15Lắp đặt cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21 cấu kiện
16Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,132100m3
17Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,088100m3
AP C2.7. Cống tiêu tại K0+172
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,15m3
2BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,68m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,98m3
5Ván khuôn thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,013100m2
6Ván khuôn thép dàn van + cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,02100m2
7Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,083100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,03100m2
9Cốt thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,012tấn
10Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,003tấn
11Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,011tấn
12Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,037tấn
13Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,037tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,44m2
15Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21 cấu kiện
16Máy đóng mở V1Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
17Bu lông các loạiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
18Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,091100m3
19Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,046100m3
AQ C2.8. Cụm điều tiết tại K0+356
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,25m3
2BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,18m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,85m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,88m3
5Ván khuôn thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,027100m2
6Ván khuôn thép dàn van + cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,02100m2
7Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,074100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,034100m2
9Cốt thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,028tấn
10Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,004tấn
11Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,011tấn
12Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,039tấn
13Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,039tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,74m2
15Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21 cấu kiện
16Máy đóng mở V1Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
17Bu lông các loạiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
18Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,041100m3
19Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,02100m3
AR C2.9. Cụm điều tiết tại K0+528
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,55m3
2BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,67m3
3BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,09m3
4Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,42m3
5Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,86m3
6Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4m3
7Ván khuôn thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,059100m2
8Ván khuôn thép dàn van + cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,019100m2
9Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,225100m2
10Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,056100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,05100m2
12Cốt thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,07tấn
13Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,087tấn
14Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,004tấn
15Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,011tấn
16Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,039tấn
17Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,039tấn
18Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,88m2
19Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2100m2
20Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51 cấu kiện
21Máy đóng mở V1Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
22Bu lông các loạiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
23Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,204100m3
24Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,102100m3
AS C3. Hạng mục Kênh N2 và công trình trên kênh - Hệ thống kênh và CTTK hồ Đồn Húng
AT C3.1. Kênh nhánh N2
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,06m3
2BTCT giằng kênh M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,88m3
3Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,93m3
4Bê tông tường kênh, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo42,01m3
5Ván khuôn tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,044100m2
6Ván khuôn thép kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,049100m2
7Cốt thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,686tấn
8Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,231tấn
9Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,17m2
10Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo218,52m2
11Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,15tấn
12Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,15tấn
13Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200mCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,01510 tấn/1km
14Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5021 cấu kiện
15Bóc phong hóa bằng máy đàoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,57100m3
16Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 800mCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,57100m3
17Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,222100m3
18Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,111100m3
19Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất tại mỏ)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,269100m3
20Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất tại mỏ)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,479100m3
21Mua đất tại mỏCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,70610m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,70610m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 9km tiếp theoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,70610m³/1km
AU C3.2. Tấm đan (6 vị trí)
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,09m3
2Ván khuôn tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,288100m2
3Cốt thépCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,363tấn
4Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,725tấn
5Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,725tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200mCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,77310 tấn/1km
7Lắp đặt tấm đan qua kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo951 cấu kiện
AV C3.2. Cống lấy nước D20 (2 vị trí)
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,98m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,009m3
3BTCT bản đáy, M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,691m3
4BTCT tường, M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,42m3
5Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,28m3
6Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,72m3
7Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,64m3
8Ván khuôn thép ống cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,246100m2
9Ván khuôn thép cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,052100m2
10Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,174100m2
11Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,193100m2
12Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,086tấn
13Cốt thép cửa van, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,004tấn
14Cốt thép dốc nước, bể tiêu năng, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,103tấn
15Cốt thép dốc nước, bể tiêu năng, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,261tấn
16Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,88m2
17Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,48100m2
18Lắp đặt ống cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo141cấu kiện
19Lắp đặt cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21 cấu kiện
20Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,132100m3
21Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,088100m3
AW C3.4. Cống qua đường (4 vị trí)
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,23m3
2BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,97m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,76m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,52m3
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16m3
6Ván khuôn thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,185100m2
7Ván khuôn thép tườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,456100m2
8Ván khuôn thép bản đáyCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,158100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,072100m2
10Cốt thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,276tấn
11Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,353tấn
12Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,04m2
13Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,8100m2
14Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25,92m2
15Phá công trình cũCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m đầu tiên bằng ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8m3
17Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,575tấn
18Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,575tấn
19Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200mCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,55810 tấn/1km
20Lắp đặt tấm đan qua kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo201 cấu kiện
21Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,44100m3
22Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,22100m3
AX C3.5. Cống điều tiết tại K0+252
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,55m3
2BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,67m3
3BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,09m3
4BTCT bản đáy, M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,96m3
5BTCT tường, M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,2m3
6Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,93m3
7Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,13m3
8Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4m3
9Ván khuôn thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,059100m2
10Ván khuôn thép dàn van + cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,019100m2
11Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,274100m2
12Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,063100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,05100m2
14Cốt thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,07tấn
15Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,084tấn
16Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,068tấn
17Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,191tấn
18Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,004tấn
19Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,011tấn
20Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,039tấn
21Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,039tấn
22Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,88m2
23Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2100m2
24Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51 cấu kiện
25Máy đóng mở V1Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
26Bu lông các loạiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
27Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,204100m3
28Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,102100m3
AY C3.6. Cống điều tiết tại K0+626
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,55m3
2BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,67m3
3BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,09m3
4Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,93m3
5Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,65m3
6Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,4m3
7Ván khuôn thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,018100m2
8Ván khuôn thép dàn van + cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,019100m2
9Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,267100m2
10Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,038100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,042100m2
12Cốt thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,178tấn
13Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,084tấn
14Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,004tấn
15Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,011tấn
16Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,039tấn
17Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,039tấn
18Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,48m2
19Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,24100m2
20Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51 cấu kiện
21Máy đóng mở V1Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
22Bu lông các loạiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
23Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,204100m3
24Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,102100m3
AZ C4. Hạng mục Kênh N3 và công trình trên kênh - Hệ thống kênh và CTTK hồ Đồn Húng
BA C4.1. Kênh nhánh N3
1BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,44m3
2BTCT bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo107,27m3
3BTCT thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo153,37m3
4Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,08m3
5Bê tông tường kênh, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,62m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo84,91m3
7Ván khuôn thép kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31,358100m2
8Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,869tấn
9Cốt thép tường kênh ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,519tấn
10Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo47,73m2
11Bóc phong hóa bằng máy đàoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,915100m3
12Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 800mCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,915100m3
13Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,36100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,879100m3
15Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (lấy từ bãi vật liệu)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,344100m3
16Mua đất tại mỏCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43,28810m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43,28810m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 9km tiếp theoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43,28810m³/1km
BB C4.2. Cống lấy nước D20 (11 vị trí)
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,38m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,05m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,36m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,09m3
5Ván khuôn thép ống cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,598100m2
6Ván khuôn thép cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,007100m2
7Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,091100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,364100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,21tấn
10Cốt thép cửa van, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,023tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,24m2
12Lắp đặt ống cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo341cấu kiện
13Lắp đặt cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo111 cấu kiện
14Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,384100m3
15Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,26100m3
BC C4.3. Cống qua đường (4 vị trí)
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,06m3
2BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,44m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,28m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,94m3
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,24m3
6Bê tông mặt cống M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,5m3
7Ván khuôn thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,229100m2
8Ván khuôn thép tườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,596100m2
9Ván khuôn thép bản đáyCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,143100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,061100m2
11Cốt thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,275tấn
12Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,371tấn
13Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,22m2
14Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,28m2
15Phá công trình cũCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 300m đầu tiên bằng ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8m3
17Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,65tấn
18Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,65tấn
19Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200mCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,76510 tấn/1km
20Lắp đặt tấm đan qua kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo201 cấu kiện
21Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,388100m3
22Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,194100m3
BD C4.4. Cống qua đường (5 vị trí)
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,82m3
2BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,26m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,13m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5m3
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17m3
6Ván khuôn thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,288100m2
7Ván khuôn thép tườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,596100m2
8Ván khuôn thép bản đáyCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,328100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,076100m2
10Cốt thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,619tấn
11Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,185tấn
12Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,82m2
13Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,84100m2
14Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30,44m2
15Phá công trình cũCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m đầu tiên bằng ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10m3
17Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,55tấn
18Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,55tấn
19Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng- Cự ly vận chuyển 200mCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,95510 tấn/1km
20Lắp đặt tấm đan qua kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo251 cấu kiện
21Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,482100m3
22Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,241100m3
BE C4.5. Cống điều tiết tại K0+215
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,92m3
2BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,9m3
3BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,12m3
4BTCT bản đáy, M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,76m3
5BTCT tường, M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,87m3
6Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,25m3
7Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,29m3
8Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,05m3
9Ván khuôn thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,083100m2
10Ván khuôn thép dàn van + cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,019100m2
11Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,274100m2
12Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,05100m2
14Cốt thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,088tấn
15Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,094tấn
16Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,045tấn
17Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,134tấn
18Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,005tấn
19Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,012tấn
20Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,047tấn
21Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,047tấn
22Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1m2
23Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2100m2
24Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51 cấu kiện
25Máy đóng mở V1Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
26Bu lông các loạiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
27Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,215100m3
28Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,107100m3
BF C4.6. Cống tiêu tại K0+018
1BTCT cống M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,86m3
2Ván khuôn thép cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,28100m2
3Cốt thép cống, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,205tấn
4Cốt thép cống, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,462tấn
5Đá xây, vữa XM M100, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,81m3
6Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6m2
7Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,9m2
8Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,082100m3
9Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,041100m3
BG C5. Kênh N4 và công trình trên kênh
BH C5.1. Kênh nhánh N4
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,54m3
2BTCT giằng kênh M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,56m3
3BTCT bản đáy kênh, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo247,55m3
4BTCT thành kênh, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo321,91m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo154,7m3
6Ván khuôn tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,598100m2
7Ván khuôn giằng kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,889100m2
8Ván khuôn bản đáy kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,074100m2
9Ván khuôn thành kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,579100m2
10Cốt thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,275tấn
11Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,862tấn
12Cốt thép tường kênh ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,799tấn
13Cốt thép tường kênh ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,315tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo97,66m2
15Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo58,85tấn
16Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo58,85tấn
17Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200mCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,88510 tấn/1km
18Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4671 cấu kiện
19Phá dỡ kênh cũCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo326,52m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 300m bằng ô tôCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo326,52m3
21Đá dăm cấp phối dày 20cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,254100m3
22Bóc phong hóa bằng máy đàoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,193100m3
23Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 800mCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,193100m3
24Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,944100m3
25Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,446100m3
26Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lấy lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,106100m3
27Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (lấy đất từ bãi vật liệu)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,559100m3
28Mua đất tại mỏCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34,98910m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34,98910m³/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 9km tiếp theoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34,98910m³/1km
BI C5.2. Tấm đan (5 vị trí)
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,79m3
2Ván khuôn tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,22100m2
3Cốt thépCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,372tấn
4Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,975tấn
5Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,975tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200mCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,69810 tấn/1km
7Lắp đặt tấm đan qua kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo361 cấu kiện
BJ C5.3. Cống lấy nước D20 (15 vị trí)
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,653m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,068m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,27m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,85m3
5Ván khuôn thép ống cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,898100m2
6Ván khuôn thép cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,009100m2
7Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,125100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,519100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,315tấn
10Cốt thép cửa van, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,031tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,44m2
12Lắp đặt ống cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo411cấu kiện
13Lắp đặt cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo151 cấu kiện
14Bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28,86m2
15Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,56100m3
16Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,375100m3
BK C5.4. Cống qua đường (4 vị trí)
1BTCT tấm mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,92m3
2BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,64m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,82m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,88m3
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,96m3
6Ván khuôn thép tấm mặt cầuCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3100m2
7Ván khuôn thép tườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,725100m2
8Ván khuôn thép bản đáyCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,154100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,065100m2
10Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,202tấn
11Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,325tấn
12Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,371tấn
13Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo29,4m2
14Đá đăm 4x6Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,72100m2
15Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8m2
16Phá công trình cũCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m đầu tiên bằng ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8m3
18Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,437100m3
19Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,22100m3
BL C5.5. Cống qua đường (3 vị trí)
1BTCT tấm mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,16m3
2BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,18m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,32m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,58m3
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,52m3
6Ván khuôn thép tấm mặt cầuCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,438100m2
7Ván khuôn thép tườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,872100m2
8Ván khuôn thép bản đáyCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,139100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,058100m2
10Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,271tấn
11Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,422tấn
12Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,323tấn
13Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,52m2
14Đá đăm 4x6Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,64100m2
15Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34,4m2
16Phá công trình cũCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m đầu tiên bằng ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7m3
18Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,448100m3
19Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,224100m3
BM C5.6. Cống điều tiết tại K0+186
1BTCT tấm mặt cầu M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,33m3
2BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,12m3
3BTCT bản đáy tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,97m3
4BTCT tường tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,24m3
5Ván khuôn thép tấm mặt cầuCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,026100m2
6Ván khuôn thép dàn van + cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,021100m2
7Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,172100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,072100m2
9Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,01tấn
10Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,018tấn
11Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,064tấn
12Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,191tấn
13Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,005tấn
14Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,013tấn
15Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,032tấn
16Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,032tấn
17Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,48m2
18Máy đóng mở V1Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
19Bu lông các loạiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
20Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,13100m3
21Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,065100m3
BN C5.7. Cống điều tiết tại K0+411
1BTCT tấm mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,82m3
2BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,72m3
3BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,14m3
4BTCT bản đáy tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,02m3
5BTCT tường tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,29m3
6Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,96m3
7Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,31m3
8Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,88m3
9Ván khuôn thép tấm mặt cầuCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,086100m2
10Ván khuôn thép dàn van + cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,02100m2
11Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,304100m2
12Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,058100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,043100m2
14Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,04tấn
15Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,072tấn
16Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,063tấn
17Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,067tấn
18Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,199tấn
19Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,005tấn
20Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,015tấn
21Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,062tấn
22Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,062tấn
23Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1m2
24Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,16100m2
25Máy đóng mở V1Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
26Bu lông các loạiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
27Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,176100m3
28Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,088100m3
BO C5.7. Cống điều tiết tại K1+652
1BTCT tấm mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,53m3
2BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,9m3
3BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,21m3
4BTCT bản đáy tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,23m3
5BTCT tường tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,16m3
6Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,22m3
7Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,93m3
8Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,6m3
9Ván khuôn thép tấm mặt cầuCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,174100m2
10Ván khuôn thép dàn van + cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,02100m2
11Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,35100m2
12Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,077100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,043100m2
14Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,077tấn
15Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,132tấn
16Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,095tấn
17Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,063tấn
18Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,187tấn
19Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,009tấn
20Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,017tấn
21Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,076tấn
22Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,076tấn
23Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,4m2
24Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2100m2
25Máy đóng mở V1Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
26Bu lông các loạiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
27Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,248100m3
28Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,124100m3
BP C5.8. Cống điều tiết tại K0+861
1BTCT tấm mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,04m3
2BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,9m3
3BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,14m3
4Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,41m3
5Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,61m3
6Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,6m3
7Ván khuôn thép tấm mặt cầuCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,098100m2
8Ván khuôn thép dàn van + cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,02100m2
9Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,198100m2
10Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,041100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,05100m2
12Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,049tấn
13Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,091tấn
14Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,079tấn
15Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,005tấn
16Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,015tấn
17Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,062tấn
18Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,062tấn
19Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,14m2
20Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2100m2
21Máy đóng mở V1Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
22Bu lông các loạiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
23Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,22100m3
24Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,11100m3
BQ C5.9. Thác nước tại K1+278
1BTCT tấm mặt cầu M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3m3
2BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,15m3
3BTCT bản đáy, M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,68m3
4BTCT tường, M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,48m3
5Ván khuôn thép tấm mặt cầuCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,011100m2
6Ván khuôn thép dàn van + cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,02100m2
7Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,291100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,026100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,043100m2
10Cốt thép cống, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,165tấn
11Cốt thép cống, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,046tấn
12Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,204tấn
13Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,292tấn
14Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,005tấn
15Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,014tấn
16Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06tấn
17Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06tấn
18Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,03m2
19Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,85m2
20Máy đóng mở V1Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
21Bu lông các loạiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
22Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,314100m3
23Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,157100m3
BR C6. Hạng mục Kênh N6 và công trình trên kênh - Hệ thống kênh và CTTK hồ Đồn Húng
BS C6.1. Kênh N6
1BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,38m3
2BTCT bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo300,97m3
3BTCT thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo345,68m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo210,6m3
5Ván khuôn giằng kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,92100m2
6Ván khuôn bản đáy kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,572100m2
7Ván khuôn thành kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo61,619100m2
8Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,51tấn
9Cốt thép thân kênh ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo29,855tấn
10Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo106,5m2
11Đá dăm cấp phối dày 20cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,769100m3
12Bóc phong hóa bằng máy đàoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,99100m3
13Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 800mCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,99100m3
14Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,512100m3
15Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,42100m3
16Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lấy lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,591100m3
17Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất từ mỏ)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,621100m3
18Mua đất tại mỏCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo76,85710m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo76,85710m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 9km tiếp theoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo76,85710m³/1km
BT C6.2. Cống qua đường tại K0+207
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,08m3
2BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,72m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,61m3
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,4m3
6Bê tông mặt cống M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,34m3
7Ván khuôn thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,056100m2
8Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,224100m2
9Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,083100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,007100m2
11Cốt thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,126tấn
12Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,095tấn
13Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,12m2
14Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3100m2
15Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51 cấu kiện
16Phá dỡ công trình cũCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m bằng ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3m3
18Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,13100m3
19Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,09100m3
BU C6.3. Cống điều tiết tại K0+846
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,36m3
2BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,9m3
3BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5m3
4Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,82m3
5Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,25m3
6Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,74m3
7Ván khuôn thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,101100m2
8Ván khuôn thép dàn van + cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,041100m2
9Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,404100m2
10Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,057100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,041100m2
12Cốt thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,134tấn
13Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,095tấn
14Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,031tấn
15Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,042tấn
16Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,088tấn
17Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,088tấn
18Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,23m2
19Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3100m2
20Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51 cấu kiện
21Máy đóng mở V1Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
22Bu lông các loạiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
23Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43,3m2
24Phá dỡ kênh cũCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m bằng ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3m3
26Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,155100m3
27Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,11100m3
BV C6.4. Cống điều tiết tại K1+048
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,8m3
2BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,08m3
3BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,34m3
4Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,58m3
5Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,88m3
6Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,93m3
7Ván khuôn thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,109100m2
8Ván khuôn thép dàn van + cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,041100m2
9Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,289100m2
10Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,027100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,085100m2
12Cốt thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,149tấn
13Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,114tấn
14Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,022tấn
15Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,031tấn
16Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06tấn
17Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06tấn
18Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,23m2
19Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,36100m2
20Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51 cấu kiện
21Máy đóng mở V1Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
22Bu lông các loạiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
23Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo47,88m2
24Phá dỡ kênh cũCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m bằng ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3m3
26Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,186100m3
27Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,13100m3
BW C6.5. Cống điều tiết tại K2+372
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,68m3
2BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,54m3
3BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,38m3
4Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,83m3
5Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,75m3
6Ván khuôn thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,036100m2
7Ván khuôn thép dàn van + cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,041100m2
8Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,221100m2
9Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,069100m2
10Cốt thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,067tấn
11Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,07tấn
12Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,022tấn
13Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,024tấn
14Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,048tấn
15Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,048tấn
16Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,99m2
17Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51 cấu kiện
18Máy đóng mở V1Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
19Bu lông các loạiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
20Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,8m2
21Phá dỡ kênh cũCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m bằng ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3m3
23Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,124100m3
24Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,09100m3
BX C6.6. Cống qua đường (12 vị trí)
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,93m3
2BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,8m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30,18m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,15m3
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo80,44m3
6Ván khuôn thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,727100m2
7Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,763100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,42100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,88100m2
10Cốt thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,638tấn
11Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,332tấn
12Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,2m2
13Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,2100m2
14Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo601 cấu kiện
15Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo520,6m2
16Phá dỡ công trình cũCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m bằng ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36m3
18Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,79100m3
19Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,915100m3
BY C6.7. Cống lấy nước tại K1+338
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,25m3
2BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,09m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,68m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,79m3
5Ván khuôn thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,004100m2
6Ván khuôn thép dàn van + cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,04100m2
7Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,058100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,027100m2
9Cốt thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,009tấn
10Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,01tấn
11Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,013tấn
12Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,032tấn
13Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,032tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,93m2
15Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11 cấu kiện
16Máy đóng mở V1Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
17Bu lông các loạiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
18Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,25m2
19Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,05100m3
20Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,034100m3
BZ C6.8. Cống lấy nước đầu kênh D30 tại K2+185
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,19m3
2BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,43m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,87m3
5Ván khuôn thép ống cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,048100m2
6Ván khuôn thép dàn van + cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,025100m2
7Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,041100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,022100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,014tấn
10Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,004tấn
11Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,01tấn
12Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,008tấn
13Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,008tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1m2
15Lắp đặt ống cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11cấu kiện
16Máy đóng mở V0Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
17Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,05100m3
18Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,05100m3
CA C6.9. Cống lấy nước D20 (3 vị trí)
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,437m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,014m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,25m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,33m3
5Ván khuôn thép ống cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,106100m2
6Ván khuôn thép cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,01100m2
7Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,047100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,171100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,037tấn
10Cốt thép cửa van, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,006tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,07m2
12Lắp đặt ống cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo61cấu kiện
13Lắp đặt cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31 cấu kiện
14Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,128100m3
15Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,093100m3
CB C6.10. Cống lấy nước D20 (27 vị trí)
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,349m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,122m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,8m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,96m3
5Ván khuôn thép ống cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,056100m2
6Ván khuôn thép cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,016100m2
7Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,224100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,598100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,372tấn
10Cốt thép cửa van, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,056tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,2m2
12Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo49,2m2
13Lắp đặt ống cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo601cấu kiện
14Lắp đặt cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo271 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,17100m3
16Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,87100m3
CC C6.11. Tấm đan 8 vị trí
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,26m3
2Ván khuôn tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,73100m2
3Cốt thépCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,801tấn
4Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,15tấn
5Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,15tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200mCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,31510 tấn/1km
7Lắp đặt tấm đan qua kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo511 cấu kiện
CD C7. Hạng mục Kênh N8 và công trình trên kênh - Hệ thống kênh và CTTK hồ Đồn Húng
CE C7.1. Kênh N8
1BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,42m3
2Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,86m3
3Bê tông tường kênh, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,07m3
4Ván khuôn thép kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,845100m2
5Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,11tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,88m2
7Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo104,32m2
8Bóc phong hóa bằng máy đàoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,31100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 800mCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,31100m3
10Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,27100m3
11Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,246100m3
12Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất tại mỏ)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,231100m3
13Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất tại mỏ)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,414100m3
14Mua đất tại mỏCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,64510m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,64510m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 9km tiếp theoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,64510m³/1km
CF C7.2. Cống lấy nước D20 (2 vị trí)
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,28m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,02m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,64m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,38m3
5Ván khuôn thép ống cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,07100m2
6Ván khuôn thép cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,001100m2
7Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,017100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,055100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,025tấn
10Cốt thép cửa van, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,004tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,52m2
12Lắp đặt ống cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo41cấu kiện
13Lắp đặt cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21 cấu kiện
14Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,052100m3
15Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,036100m3
CG C7.3. Cống điều tiết tại K0+165
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,55m3
2BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,67m3
3BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,09m3
4Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,41m3
5Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,2m3
6Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4m3
7Ván khuôn thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,023100m2
8Ván khuôn thép dàn van + cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,015100m2
9Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,15100m2
10Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,053100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,05100m2
12Cốt thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,07tấn
13Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,084tấn
14Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,003tấn
15Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,012tấn
16Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,039tấn
17Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,039tấn
18Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,51m2
19Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2100m2
20Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51 cấu kiện
21Máy đóng mở V1Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
22Bu lông các loạiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
23Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,209100m3
24Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,105100m3
CH C8. Hạng mục Kênh nhánh N10 và công trình trên kênh - Hệ thống kênh và CTTK hồ Đồn Húng
CI C8.1. Kênh nhánh N10
1BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,28m3
2BTCT bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo47,23m3
3BTCT thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo74,82m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo42,4m3
5Ván khuôn giằng kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,385100m2
6Ván khuôn thép bản đáy kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,483100m2
7Ván khuôn thành kênhCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,372100m2
8Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,676tấn
9Cốt thép thân kênh ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,892tấn
10Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27,3m2
11Bóc phong hóa bằng máy đàoCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,957100m3
12Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 800mCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,957100m3
13Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,423100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,93100m3
15Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lấy lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,6100m3
CJ C8.2. Cụm điều tiết K0+090
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,34m3
2BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,48m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,51m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,28m3
5Ván khuôn thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,013100m2
6Ván khuôn thép dàn van + cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,053100m2
7Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,23100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,029100m2
9Cốt thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,022tấn
10Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,027tấn
11Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,123tấn
12Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,223tấn
13Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,223tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,94m2
15Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51 cấu kiện
16Máy đóng mở V1Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
17Máy đóng mở V3Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
18Bu lông các loạiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16cái
19Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,4m2
20Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,12100m3
21Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,086100m3
CK C8.3. Cống điều tiết tại K0+209
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,21m3
2BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,12m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,03m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,69m3
5Ván khuôn thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,006100m2
6Ván khuôn thép dàn van + cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,068100m2
7Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,011100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,024100m2
9Cốt thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,01tấn
10Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,012tấn
11Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,014tấn
12Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,03tấn
13Sản xuất thép hình dàn, cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,03tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,94m2
15Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11 cấu kiện
16Máy đóng mở V1Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
17Bu lông các loạiCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
18Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,3m2
19Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,05100m3
20Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,034100m3
CL C8.4. Cống qua đường (4 vị trí)
1BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,76m3
2BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,3m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,76m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,1m3
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25,08m3
6Ván khuôn thép tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,184100m2
7Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,683100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,132100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,199100m2
10Cốt thép tấm nắpCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,419tấn
11Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,398tấn
12Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4m2
13Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,248100m2
14Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo96,8m2
15Lắp đặt tấm đanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo221 cấu kiện
16Phá dỡ công trình cũCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m bằng ô tô tự đổCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8m3
18Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,48100m3
19Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,308100m3
CM C8.5. Cống lấy nước D20 (5 vị trí)
1BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,728m3
2BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,023m3
3Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,95m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,2m3
5Ván khuôn thép ống cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,176100m2
6Ván khuôn thép cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,016100m2
7Ván khuôn thép tường cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,073100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,23100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,062tấn
10Cốt thép cửa van, ĐK ≤10mmCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,01tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3m2
12Lót bạt xác rắnCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14m2
13Lắp đặt ống cốngCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo101cấu kiện
14Lắp đặt cửa vanCó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất IICó Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,267100m3
16Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào)Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,18100m3
CN D. BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhNhà thầu phải mua bảo hiểm công trình cho toàn bộ gói thầu thi công xây dựng1TB
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp công trình đập đất, kênh tưới hoặc tiêu có cấp công trình từ cấp IV trở lên, có kết cấu bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 21,5 tỷ đồng. Trong đó: Xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp công trình đập đất bằng hoặc lớn hơn 12,5 tỷ đồng; Xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp kênh tưới hoặc tiêu bằng hoặc lớn hơn 9,0 tỷ đồng. (Nếu nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng đập đất bằng hoặc lớn hơn 12,5 tỷ đồng và 01 hợp đồng kênh tưới hoặc tiêu bằng hoặc lớn hơn 9,0 tỷ đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự).(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 21,5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành công trình thủy lợi; có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 năm.Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên); đã từng chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu hoặc các các tài liệu hợp pháp khác).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trường 3 Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi; có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm.Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên. . (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu hoặc các các tài liệu hợp pháp khác).31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình (xây dựng, giao thông, thủy lợi, …); có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm.Đã trực tiếp quản lý chất lượng hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên. . (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu hoặc các các tài liệu hợp pháp khác).31
4 Cán bộ quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên; có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm.Đã trực tiếp quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu hoặc các các tài liệu hợp pháp khác).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,80m33
2 Máy ủi ≥ 108Cv3
3 Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5,0 tấn8
4 Máy đầm chân cừu Còn sử dụng tốt2
5 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn2
6 Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->